K ô g ó sự k á b về RI g ữ ó SUMMARY STUDY OF CAROTID ARTHEROSCLEROSIS CAROTID AND INTIMA MEDIA THICKNESS IN MENOPAUSAL WOMEN WITHOUT HYPERTENSION AT BONG SON GENERAL HOSPITAL, BINH D
Trang 1NGHIÊN CỨU TÌNH TRẠNG XƠ VỮA
VÀ B DÀY LỚP NỘI TRUNG MẠ ĐỘNG MẠCH CẢNH CỦA PH NỮ MÃN
NH HÔNG ĂNG H YẾT ÁP TẠ BVĐ BỒNG SƠN BÌNH Đ NH
Phan Long Nhơn, Bành Quang Hiệp, Hoàng Thị Kim Nhung, Phạm Thị Tuyết
B v đ k o Bồ g Sơ , Bì Đị
Ó Ắ
Mục đích: K ảo sá ổ ươ g độ g ả qu đo bề dày lớp ộ ru g
và ì r g xơ vữ độ g ở p ụ ữ ã k k ô g ă g uyế áp bằ g s êu â
doppler
Đối tương và phương pháp: 130 p ụ ữ ã k k ô g ă g uyế áp, đượ k ảo
sá về bề dày, ì r g xơ vữ và rở k á g ủ độ g ả goà sọ bằ g s êu â
doppler đầu dò 7, Hz
Kết quả: ổ ươ g xơ vữ ỉ l b â ó ã g xơ vữ 9, 7%; Đ C
u g (P ,1% và ( 6,31%; C ỗ đô Đ C u g (P 13,68% và ( 0% Bề dày ã g xơ vữ ừ 2mm trở lê ế ,1%; Dướ ế 7,36% Có sự k á
b về ỷ l ổ ươ g xơ vữ Đ C g ữ ó ã k và ư ã k I ủ
Đ C là: I ủ Đ C ó b (P 0,96±0, 0 và ( 0,97±0, 0 I
ủ Đ C ó ứ g(P 0,89±0, 1 và ( 0,88±0,16 C ỉ số rở k á g Đ C (RI N ó p ụ ữ ã k -Ko HA RI bê p ả 0,69±0,08 và RI bê rá 0,71±0,09
N ó p ụ ữ ò à k RI bê p ả 0,69±0,07 và RI bê rá 0,7 ±0,08 K ô g ó
sự k á b về RI g ữ ó
SUMMARY
STUDY OF CAROTID ARTHEROSCLEROSIS CAROTID AND INTIMA MEDIA THICKNESS IN MENOPAUSAL WOMEN
WITHOUT HYPERTENSION AT BONG SON GENERAL HOSPITAL, BINH
DINH PROVINCE
Objective: To study the lesions of carotid artery by measuring carotid intima media
thickness and carotid artherosclerosis and resistance indices in menopausal women without hypertention by using the carotid doppler ultrasonography
Patients and methods: A cross-sectional study of 95 menopausal women patients
without hypertention and 35 non-menopausal controlled patients without hypertention, hospitalized at Bong Son General Hospital, Binh Dinh province were examined including carotid artherosclerosis, carotid intima media thickness and resistance indices, by using the carotid doppler ultrasonography Time of study from january 2009 to june 2009
Results: The prevalance of carotid artherosclerosis was 29,47% Right common
carotid artery: 2,1% *Left common carotid artery: 6,31%; Right bifurcative carotid artery: 13,68% Left bifurcative carotid artery: 0 % The thickness of carotid artherosclerosis: *Greater than or equal to 2 mm: 22,1%;Less than 2 mm: 7,36% There were different from the prevalance of carotid artherosclerosis between menopausal women and non-menopausal women The The carotid intima media thickness (IMT): Right IMT of menopausal women patients: 0,96±0,20mm and left IMT: 0,97±0,20mm Right IMT of non-menopausal controlled patients: 0,89±0,21mm and left IMT:
Trang 20,88±0,16mm The resistance indices (RI) of carotid artery: Right RI of menopausal women patients: 0,69±0,08 and left RI:071±0,09 Right RI of non-menopausal controlled patients: 0,69±0,07 and left RI: 0,72±0,08 There were not different from the resistance indices of carotid artery between two groups
Đ V N Đ
H y p ụ ữ ã k ế ơ 1/ dâ số ế g ớ R ê g p ụ ữ ã k ỷ
l ày gày à g o Đế ă 030 ướ í số p ụ ữ ã k rê ế g ớ sẽ ă g gấp đô so vớ ă 1990, k oả g 1, ỉ gườ và ro g số ày ó k oả g 60-70% số g ở
á ướ đ g p á r ể
Vì vậy qu â đế sứ k ỏe p ụ ữ ã k là v ầ ế o sứ k ỏe ộ g
đồ g ó u g và p ụ ữ ó r ê g Sự ếu ụ oes roge ủ ờ kỳ mãn kinh kèm
eo gá ặ g về uổ á ă g dầ , gây r ều rố lo và b lý o p ụ ữ ã
k , đặ b b và áu, à ro g đó xơ vữ ố g độ g ó u g
và xơ vữ độ g ả ó r ê g, là ộ b g í ấ ầ lặ g ư g k ô g
ké p ầ qu rọ g vì ó là ộ ro g ữ g á â gây ê b lý áu ão
ư b ế áu ão, ộ b lý ặ g ử vo g ò rấ o
Xơ vữ độ g ả và ộ số ổ ươ g k á ủ ó ó ể p á dễ dà g
qu ă k á s êu â doppler dộ g ả , ộ ă k á k ô g xâ ập,
oà , dễ ự , k ế và ó g á rị ẩ đoá , ê lượ g o
Đã ó ều g ê ứu về độ g ả rê ều đố ượ g k á ư g r ê g
o p ụ ữ ã k ư ều
Để góp ộ p ầ ỏ o v g ã quyế vấ đề sứ k ỏe p ụ ữ ã k ê
ú g ô ế à g ê ứu đề à “Ng ê ứu ì r g xơ vữ và bề dày lớp ộ
ru g độ g ả ủ p ụ ữ ã k k ô g ă g uyế áp B v đ
k o K u vự Bồ g Sơ , Bì Đị ” ằ ụ êu K ảo sá ổ ươ g ã g xơ vữ ,
bề dày lớp ộ ru g và ỉ số rở k á g độ g ả ở p ụ ữ ã k k ô g
ă g uyế bằ g s êu â doppler
Đ ƯỢNG V HƯƠNG H NGH ÊN Ứ
2.1 Đối tương nghiên cứu
Đối tượng: 130 b â ữ, 9 p ụ ữ ã k k ô g HA ( ó b và 3
p ự ữ ư ã k k ô g ă g uyế áp ( ó ứ g đ ều rị k o Nộ b v ĐKKV Bồ g Sơ , Bì Đị
ờ g ừ 01/ 009 đế 06/ 009
Tiêu chuẫn loại trừ: P ụ ữ ó ă g uyế áp; *Đ g đ ều rị uố ố g rố lo
l p d áu; Đ g ó b lý áu ão p â lo g đo lâ sà g eo N l eve e ; Có b đá áo đườ g; Có b ộ ế
2.2 hương pháp nghiên cứu
eo p ươ g p áp ô ả ắ g g
P ươ g p áp đá g á ã kinh (theo WHO 1996):
P ụ ữ > uổ và dừ g k l ê ụ rê 1 á g
C ẩ đoá HA eo JNC VI
P ươ g p áp đá g á ổ ươ g độ g ả qu s êu â
áy s êu â vớ đầu dò 7, Hz
G ã ỡ Là g ã ó v g â ké do bề dày ủ g ã ỡ bé ơ so vớ độ ly g ã ủ
Trang 3đầu dò
ã g vữ Là ộ lớp g àu v g â , ườ g k ô g đồ g ấ , ấu rú lồ lê rê
lò g ó v g â ké ơ , ươ g ứ g vớ đá vữ ão Có ể ó y k ô g ó
ì ả bó g lư g kè eo do ó ượ g -xi hóa hay không
Mả g xơ vữ
- Ở g đo ò rẻ ổ ươ g ì ấy là ộ lớp ơ lồ lê ro g lò g ó
v g â y đô k à rộp lê , lớp ộ đượ ẩ uậ ơ ấ o ê đườ g v ề ó v g â g àu
- K ụ ỡ ế đế xơ ó Rấ g àu v g â , ấu rú ườ g đồ g ấ và đậ
độ ơ à bê và ó g ớ
Đá g á bề dày lớp ộ ru g (I I ủ Đ C u g rướ ổ đô
10 , eo P g ol E l Bề dày I -Đ C rê s êu â đượ í ừ bắ đầu ủ lớp
ộ ở p í ro g lò g , đó là lớp E o đầu ê , g g qu vù g g ả â đế
bắ đầu ủ lớp go (r g ớ ủ lớp go - ru g , lớp E o ứ
C ỉ số rở k á g RI (Res s e I dex Đá g á RI dự eo ô g ứ RI =
(A-B /A ro g đó A là ự đ vậ ố ủ vậ ố ố đ , (A-B là ự ểu ủ vậ ố ố đ
Bì ườ g RI = 0,6-0,7
Phương pháp xử lý số liệu: Sử dụ g p ầ ề Ep I fo 6.0 và Ex el 000
Ế Q Ả V B N ẬN
Có 130 p ụ ữ k ô g HA đượ ọ ro g g ê ứu ày chia thành 2 nhóm: Nhóm b 95 p ụ ữ ã k và ứ g 3 p ụ ữ ư ã k
- uổ ru g bì ó b 6 , 8 ± 10,71 ấp ấ 6 uổ và o ấ 89 uổ
- uổ ru g bì ó ứ g 36, 0 ± 7, 1 ấp ấ 17 uổ và o ấ uổ Có
kế quả s u
3.1 ổn thương xơ v a Đ a qua siêu âm doppler
Bả g 3.1 ỷ l ổ ươ g xơ vữ Đ C ó b và ó ứ g
ì r g xơ vữ
N ó ứ g (1 n=35
N ó b ( n=95
p (1)(2)
N ậ xé ổ g số 3 p ụ ữ đ g ờ kỳ ó k guy k ô g ó b â ào
ó ổ ươ g xơ vữ Đ C ở ả 3 vị rí Đ C u g, ỗ đô và Đ C ro g bê
p ả ũ g ư bê rá (0% ro g k đó ó 8 p ụ ữ ã k k ô g ă g uyế áp
ủ ó b ó ổ ươ g xơ vữ ế 9, 7% và k á b ó ý g ĩ ố g kê (p<0,0 ỉ l ổ ươ g xơ vữ Đ C ở p ụ ữ ã k k ô g ă g uyế áp ày
ấp ơ rấ ều so vớ ộ số b lý k á
Nguyễ Hả ủy g ê ứu ổ ươ g độ g ả ở 116 b â đá đườ g yp và 30 b â k ô g đá áo đườ g, o ấy ổ ươ g XVĐ -Đ C 77,6% ó b và 3,3% ó ứ g
Nguyễ Hả ủy, Huỳ Vă Cườ , Hoà g Lợ , Nguyễ ị Ngọ ỷ g ê
ứu 61 b â ă g uyế áp và 3 b â k ô g ă g uyế áp ó kế quả xơ vữ
là 6 ,3% ó ă g uyế áp và 37, % ó k ô g ă g uyế áp
Lê Nguyễ Hằ g, Nguyễ Hả ủy g ê ứu 33 b â Đ Đ yp ó
b và o ấy ổ ươ g xơ vữ Đ C ế ỉ l rấ o 81,8 %
Bả g 3 Vị rí ổ ươ g xơ vữ ủ 8 b â xơ vữ Đ C
Trang 4Độ g Bê p ả Bên trái
Bê p ả + trái 2 bên ổ g
(1) (2) Có
p
Đ C u g
(1)
2 (2,1%)
<0.05
6 (6,31%)
<0.05
8 (8,42%)
5 (5,2%)
C ổ đô
(2)
13
13 (13,68%)
(2,10%)
2 (2,1%)
ổ g
15 (15,78%)
8 (8,42%)
23 (24,21%)
5 (5,2%)
28 (29,47%)
N ậ xé ỷ l ổ ươ g XVĐ ở Đ C bê p ả là 1 ,78%, o ơ bê rá
là 7,36% và k á b ó ý g ĩ (p<0,0 ỷ l ổ ươ g XVĐ ở Đ C u g bê
p ả là ,1%, bê rá là 6,31% ỷ l ổ ươ g XVĐ ở ổ đô Đ C bê p ả
là 13,68%, bê rá 0% ỷ l ổ ươ g XVĐ ở Đ C ro g bê p ả là 0%, bê
rá là ,10% ỷ l ổ ươ g XVĐ ở Đ C ả bê là , 6%
Tro g g ê ứu ú g ô ỉ l g ữ ổ ươ g XVĐ -Đ C bê p ả (1 ,78%
o ơ bê rá (7,36% , o ấy ì r g xơ vữ Đ C ở PN K-KoTHA không
g ố g vớ ì r g xơ vữ Đ C ở b â đá áo đườ g (XVĐ -Đ C p ả 6,6%, rá 3,6% vớ p>0,0 - Nguyễ Hả ủy =116 đá đườ g yp và =30 k ô g
đá áo đườ g , và ũ g k ô g g ố g vớ b â gườ lớ uổ (XVĐ -Đ C p ả , %, rá ,8 % vớ p>0,0 - Nguyễ Hả ủy, Lê C uyể , Nguyễ Vă A và s, = 3 N ư g l g ố g vớ b â k ô g ă g uyế áp (XVĐ -Đ C p ả 12,5%, trái 9,36% - Nguyễ Hả ủy, Huỳ Vă Cườ , Hoà g Lợ , Nguyễ ị Ngọ ỷ =61 HA và =3 k ô g HA và ổ ươ g rá o ơ p ả ũ g g ố g
ro g b Đ Đ yp ó b và (Đ C p ả 33,33%, rá 1 ,1 % vớ p>0,0 -
Lê Nguyễ Hằ g, Nguyễ Hả ủy N ư vậy dù là vị rí ổ ươ g ó k á
u ùy eo d g b ư g là ấ ả đều ó ổ ươ g Đ C rá và Đ C p ả ,
đ ều ày o ấy ầ p ả ó ướ g đ ều rị để dự p ò g o gườ b
Bả g 3.3 ổ ươ g xơ vữ Đ C ả bê ó b
Đ C u g (1 1 (1,05%)
>0.05
4(4,21%)%
>0.05
N ậ xé ỷ l ổ ươ g XVĐ -Đ C ả bê là , 6% ỷ l ổ ươ g XVĐ -Đ C u g p ả 1,0 % ấp ơ bê rá , 1% ỷ l ổ ươ g XVĐ ở
ỗ đô p ả , 1%, rá 1,0 %
ỷ l ổ ươ g XVĐ -Đ C ả bê ro g g ê ứu ú g ô là , 6% ươ g đươ g vớ kế quả g ê ứu ở b â gườ lớ ,3 % ủ ó á g ả Nguyễ
Hả ủy, Lê C uyể , Nguyễ Vă A và s ( = 3 Và ấp ơ ều so vớ b
â Đ Đ yp ó b và 39,39% ( Lê Nguyễ Hằ g, Nguyễ Hả
ủy Đ ều ày là p ù ợp vì Đ Đ yp rướ ê là ở gườ lớ uổ , ờ g bị b kéo dà và l ê qu ặ ẽ vớ ổ ươ g XVĐ
Trang 5Bả g 3 Đặ đ ể ã g xơ vữ Đ C ủ b â ổ ươ g 1 bê
N ậ xé Bề dày và bề dà ủ ã g xơ vữ bê rá ơ bê p ả (p<0.0
ro g g ê ứu ủ Nguyễ Hả ủy, Huỳ Vă Cườ , Hoà g Lợ , Nguyễ
ị Ngọ ỷ =61 HA và =3 k ô g HA o kế quả bề dày ru g bì ã g xơ vữ
bê p ả , 6+0,79 , bê rá ,71+0,81 ( HA và bê p ả 1,81+0,83 , bê rá ,01+0,8 (Ko HA , ư vậy kế quả ở b â Ko HA ươ g đươ g vớ kế quả
g ê ứu ủ ú g ô
Bả g 3 Đặ đ ể ã g xơ vữ Đ C ủ b â ổ ươ g bê
N ậ xé Bề dày và bề dà ủ ã g xơ vữ ũ g g ố g ư ổ ươ g 1 bê đó là
bê rá dày và dà ơ bê p ả
Bả g 3.6 Đặ đ ể u g ủ ã g xơ vữ Đ C
N ậ xé ro g g ê ứu ú g ô ã g XVĐ dướ là 7,36% ấp ơ
ã g xơ vữ rê là ,1% Kế quả ày p ù ợp vớ kế quả g ê ứu xơ vữ
Đ C ủ 3 b â lớ uổ ủ ó á g ả Nguyễ Hả ủy, Lê C uyể , Nguyễ Vă A và s ó kí ướ ã g xơ vữ dướ là 8% rê là 7 %
N ư vậy eo kế quả g ê ứu ủ ú g ô ì bề dày ủ ã g xơ vữ ở PNMK-Ko HA ó k á vớ bề dày ã g xơ vữ ủ ộ số b lý k á ư
- Đ Đ yp ó b và ì kí ướ dướ là 7, % và rê là ,86% (Lê Nguyễ Hằ g, Nguyễ Hả ủy
- Đ Đ yp ì kí ướ dướ là ủ yếu 6 ,6% và rên 2mm là 34,4% (Nguyễ Hả ủy, =116 b và 30 ứ g
3.2 Bề dày lớp nội trung mạc
Bả g 3.7 Bề dày lớp ộ ru g (I
I ( ó b (n=95) 0,96±0,20
>0,05
0,97±0,20
>0,05
I ( ó ứ g
(n=35)
N ậ xé Kế quả g ê ứu I ở PN K-Ko HA ủ ú g ô ó b I
p ả 0,96±0, 0 và rá 0,97±0, 0 , o ơ ó ứ g I p ả 0,89±0, 1
và trái 0,88±0,16mm
IMT ở ó b ro g g ê ứu ú g ô p ù ợp vớ g ê ứu ủ nhóm tác
g ả Nguyễ Hả ủy, Lê C uyể , Nguyễ Vă A và s – Ng ê ứu sự l ê qu ộ
số yếu ố guy ơ và ổ ươ g xơ vữ Đ C ở gườ lớ ( = 3
Qu kế quả g ê ứu ày o ấy I ủ b â Ko HA là 0,9 ±0,3
N ư g ũ g g ê ứu ủ Nguyễ Hả ủy, Huỳ Vă Cườ , Hoà g Lợ ,
Trang 6Nguyễ ị Ngọ ỷ =61 HA và =3 k ô g HA o kế quả I ủ b â
HA bê p ả là 0,97±0,13 và bê rá là 0,98±0,1 , I k ô g dày ơ ữ g PNMK-Ko HA ủ ú g ô ó lẽ do ó b â HA ủ g ê ứu rê ơ /3 là ữ g b â g đo lâ sà g áu ão ừ 0 đế ( b â , vì
ro g g ê ứ ày o ấy I ở g đo 3 là o ơ ẳ 1,0 ±0,10
N ư vậy qu á g ê ứu o ấy I ủ PN K-Ko HA ặ dù dày ơ
ó p ụ ữ ò à k ư g ũ g ỏ g ơ ều so vớ á b lý k á ư
Đ Đ yp , Đ Đ yp ó b và ở , HA ở gườ lớ uổ v.v Cụ ể
- Đ Đ yp ó b và I 1,3 ±0, 0 (Lê Nguyễ Hằ g, Nguyễ Hả ủy
- THA ở gườ lớ , I 1,1 ±0, 0 (Nguyễ Hả ủy, Lê C uyể , Nguyễ Vă
An và cs – Ng ê ứu sự l ê qu ộ số yếu ố guy ơ và ổ ươ g xơ vữ Đ C
ở gườ lớ , = 3
3.3 hỉ số trở kháng (R ) động mạch cảnh
Bả g 3.9 C ỉ số rở k á g Đ C
>0,05
0,71±0,09
>0,05
N ậ xé Kế quả g ê ứu ú g ô RI ó ứ g bê p ả 0,69±0,07, bê rá 0,71±0,09 và ó b bê p ả 0,69±0,08, bê rá 0,71±0,09, k á b k ô g ó ý
g ĩ ố g kê (p>0,0
Vớ RI ro g b lý áu ão, g ê ứu ủ Nguyễ Hả ủy, Lê C uyể , Nguyễ Vă A và s o ấy RI g ữ ó b ế áu ão và ó k ô g
b ế áu ão k ô g ó sự k á b ( 0,70 ±0.08 và 0,68±0,07)
Ở ó b â HA và k ô g HA, ũ g eo g ê ứu rê RI k ô g ó sự
k á b (0,69 ±0,08 và 0,68±0,08
Qu g ê ứu 93 b â uổ rở lê ( 61 gườ HA và 3 gườ Ko HA ,
ó á g ả Nguyễ Hả ủy, Huỳ Vă Cườ , Hoà g Lợ , Nguyễ ị Ngọ
ỷ o ấy RI bê p ả 0,76±0,07, và bê rá 0,7 ±0,08 ó o ơ ữ g PN
K-Ko HA ủ ú g ô
V Ế ẬN
Qua nghiên cứu ổ ươ g xơ vữ , bề dày lớp ộ ru g và ỉ số rở k á g
độ g ả ủ 130 b â (95 p ụ nữ ã k và 3 p ụ ữ ư ã k
k ô g ă g uyế áp C ú g ô ó ữ g kế luậ s u
4.1 ổn thương xơ v a
ỉ l b â PN K-Ko HA ó ã g xơ vữ 9, 7%, k á b ó ư ã
k ó ý g ĩ
- Đ C u g (P ,1%
- Đ C u g ( : 6,31%
- C ỗ đô Đ C u g (P 13,68%
- C ỗ đô Đ C u g ( 0%
Bề dày ã g xơ vữ
- Từ 2mm trở lê ế ,1%
- Dướ ế 7,36%
4.2 của Đ a là
Trang 7I ủ Đ C ó b (P 0,96±0, 0
I ủ Đ C ó b ( 0,97±0, 0
IM ủ Đ C ó ứ g(P 0,89±0, 1
I ủ Đ C ó ứ g ( 0,88±0,16
4.3 hỉ số trở kháng Đ a (R )
N ó p ụ ữ ã k -KoTHA:
- RI bê p ả 0,69±0,08
- RI bên trái 0,71±0,09
N ó p ụ ữ ò à k
- RI bê p ả 0,69±0,07
- RI bê p ả 0,72±0,08
Không có sự k á b về RI g ữ ó
H HẢ
1 Huỳ Vă Cườ , Nguyễ Hả ủy, Hoà g Lợ , Nguyễ ị Ngọ ỷ ( 008 , K ảo sá yếu ố guy ơ l ê qu đế ổ ươ g độ g ả ở b
â ă g uyế áp, Tạp chí Y Học thực hành, (616-617), tr 902-915
2 Lê Nguyễ Hằ g ( 00 , Khảo sát bề dày lớp nội trung mạc động mạch cảnh chung bằng siêu âm doppler ở bệnh nhân đái tháo đường typ có bệnh mạch vành, Luậ vă sĩ y ọ - Đ ọ Huế
3 Nguyễ Hả ủy, Lê C uyể , Lê Vă A , Lê ị Bí uậ , Nguyễ ị úy
Hằ g, Hoà g Lợ , Ng uyễ ị Ngọ ỷ ( 008 , K ảo sá bề dày lớp ộ
ru g và xơ vữ độ g ả eo p â lo g đo lâ sà g b
áu ão ủ N l -Thevenet, Tạp chí Y Học thực hành, (616-617), tr
771-781
4 Nguyễ Hả ủy, Lê C uyể , Lê Vă A , Lê ị Bí uậ , Nguyễ ị úy
Hằ g, Hoà g Lợ , Ng uyễ ị Ngọ ỷ ( 008 , Ng ê ứu sự l ê qu
ộ số yếu ố guy ơ và ổ ươ g xơ vữ độ g ả ở gườ lớ , Tạp chí
Y Học thực hành, (616-617), tr 789-801
5 Nguyễ Hả ủy (1996 , Nghiên cứu sự tổn thương thành động mạch cảnh và động mạch hai chi dưới ở bệnh nhân đái tháo đường không phụ thuộc insulin bằng siêu âm để phát hiện sớm các tổn thương xơ vữa động mạch, Luậ á p ó
ế sĩ k o ọ y dượ
6 Nguyễ Hả ủy, Huỳ Vă Cườ , Hoà g Lợ , Nguyễ ị Ngọ ỷ ( 008 , K ảo sá ổ ươ g độ g ả ở b â ă g uyế áp bằ g s êu
âm doppler, Tạp chí Y Học thực hành, (616-617), tr 931-942
7 Natali J (1986), Traitement chirurgical des lesions des arteres ai destinée
cerebrales dan leurs segment extra cranien, EMC (17046-5/1986), 1-13