1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

nghiên cứu tình trạng xơ vữa và bề dày lớp nội trung mạc động mạch cảnh của phụ nữ mãn kinh không tăng huyết áp tại bvđk bồng sơn bình định

7 413 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 476 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

K ô g ó sự k á b về RI g ữ ó SUMMARY STUDY OF CAROTID ARTHEROSCLEROSIS CAROTID AND INTIMA MEDIA THICKNESS IN MENOPAUSAL WOMEN WITHOUT HYPERTENSION AT BONG SON GENERAL HOSPITAL, BINH D

Trang 1

NGHIÊN CỨU TÌNH TRẠNG XƠ VỮA

VÀ B DÀY LỚP NỘI TRUNG MẠ ĐỘNG MẠCH CẢNH CỦA PH NỮ MÃN

NH HÔNG ĂNG H YẾT ÁP TẠ BVĐ BỒNG SƠN BÌNH Đ NH

Phan Long Nhơn, Bành Quang Hiệp, Hoàng Thị Kim Nhung, Phạm Thị Tuyết

B v đ k o Bồ g Sơ , Bì Đị

Ó Ắ

Mục đích: K ảo sá ổ ươ g độ g ả qu đo bề dày lớp ộ ru g

và ì r g xơ vữ độ g ở p ụ ữ ã k k ô g ă g uyế áp bằ g s êu â

doppler

Đối tương và phương pháp: 130 p ụ ữ ã k k ô g ă g uyế áp, đượ k ảo

sá về bề dày, ì r g xơ vữ và rở k á g ủ độ g ả goà sọ bằ g s êu â

doppler đầu dò 7, Hz

Kết quả: ổ ươ g xơ vữ ỉ l b â ó ã g xơ vữ 9, 7%; Đ C

u g (P ,1% và ( 6,31%; C ỗ đô Đ C u g (P 13,68% và ( 0% Bề dày ã g xơ vữ ừ 2mm trở lê ế ,1%; Dướ ế 7,36% Có sự k á

b về ỷ l ổ ươ g xơ vữ Đ C g ữ ó ã k và ư ã k I ủ

Đ C là: I ủ Đ C ó b (P 0,96±0, 0 và ( 0,97±0, 0 I

ủ Đ C ó ứ g(P 0,89±0, 1 và ( 0,88±0,16 C ỉ số rở k á g Đ C (RI N ó p ụ ữ ã k -Ko HA RI bê p ả 0,69±0,08 và RI bê rá 0,71±0,09

N ó p ụ ữ ò à k RI bê p ả 0,69±0,07 và RI bê rá 0,7 ±0,08 K ô g ó

sự k á b về RI g ữ ó

SUMMARY

STUDY OF CAROTID ARTHEROSCLEROSIS CAROTID AND INTIMA MEDIA THICKNESS IN MENOPAUSAL WOMEN

WITHOUT HYPERTENSION AT BONG SON GENERAL HOSPITAL, BINH

DINH PROVINCE

Objective: To study the lesions of carotid artery by measuring carotid intima media

thickness and carotid artherosclerosis and resistance indices in menopausal women without hypertention by using the carotid doppler ultrasonography

Patients and methods: A cross-sectional study of 95 menopausal women patients

without hypertention and 35 non-menopausal controlled patients without hypertention, hospitalized at Bong Son General Hospital, Binh Dinh province were examined including carotid artherosclerosis, carotid intima media thickness and resistance indices, by using the carotid doppler ultrasonography Time of study from january 2009 to june 2009

Results: The prevalance of carotid artherosclerosis was 29,47% Right common

carotid artery: 2,1% *Left common carotid artery: 6,31%; Right bifurcative carotid artery: 13,68% Left bifurcative carotid artery: 0 % The thickness of carotid artherosclerosis: *Greater than or equal to 2 mm: 22,1%;Less than 2 mm: 7,36% There were different from the prevalance of carotid artherosclerosis between menopausal women and non-menopausal women The The carotid intima media thickness (IMT): Right IMT of menopausal women patients: 0,96±0,20mm and left IMT: 0,97±0,20mm Right IMT of non-menopausal controlled patients: 0,89±0,21mm and left IMT:

Trang 2

0,88±0,16mm The resistance indices (RI) of carotid artery: Right RI of menopausal women patients: 0,69±0,08 and left RI:071±0,09 Right RI of non-menopausal controlled patients: 0,69±0,07 and left RI: 0,72±0,08 There were not different from the resistance indices of carotid artery between two groups

Đ V N Đ

H y p ụ ữ ã k ế ơ 1/ dâ số ế g ớ R ê g p ụ ữ ã k ỷ

l ày gày à g o Đế ă 030 ướ í số p ụ ữ ã k rê ế g ớ sẽ ă g gấp đô so vớ ă 1990, k oả g 1, ỉ gườ và ro g số ày ó k oả g 60-70% số g ở

á ướ đ g p á r ể

Vì vậy qu â đế sứ k ỏe p ụ ữ ã k là v ầ ế o sứ k ỏe ộ g

đồ g ó u g và p ụ ữ ó r ê g Sự ếu ụ oes roge ủ ờ kỳ mãn kinh kèm

eo gá ặ g về uổ á ă g dầ , gây r ều rố lo và b lý o p ụ ữ ã

k , đặ b b và áu, à ro g đó xơ vữ ố g độ g ó u g

và xơ vữ độ g ả ó r ê g, là ộ b g í ấ ầ lặ g ư g k ô g

ké p ầ qu rọ g vì ó là ộ ro g ữ g á â gây ê b lý áu ão

ư b ế áu ão, ộ b lý ặ g ử vo g ò rấ o

Xơ vữ độ g ả và ộ số ổ ươ g k á ủ ó ó ể p á dễ dà g

qu ă k á s êu â doppler dộ g ả , ộ ă k á k ô g xâ ập,

oà , dễ ự , k ế và ó g á rị ẩ đoá , ê lượ g o

Đã ó ều g ê ứu về độ g ả rê ều đố ượ g k á ư g r ê g

o p ụ ữ ã k ư ều

Để góp ộ p ầ ỏ o v g ã quyế vấ đề sứ k ỏe p ụ ữ ã k ê

ú g ô ế à g ê ứu đề à “Ng ê ứu ì r g xơ vữ và bề dày lớp ộ

ru g độ g ả ủ p ụ ữ ã k k ô g ă g uyế áp B v đ

k o K u vự Bồ g Sơ , Bì Đị ” ằ ụ êu K ảo sá ổ ươ g ã g xơ vữ ,

bề dày lớp ộ ru g và ỉ số rở k á g độ g ả ở p ụ ữ ã k k ô g

ă g uyế bằ g s êu â doppler

Đ ƯỢNG V HƯƠNG H NGH ÊN Ứ

2.1 Đối tương nghiên cứu

Đối tượng: 130 b â ữ, 9 p ụ ữ ã k k ô g HA ( ó b và 3

p ự ữ ư ã k k ô g ă g uyế áp ( ó ứ g đ ều rị k o Nộ b v ĐKKV Bồ g Sơ , Bì Đị

ờ g ừ 01/ 009 đế 06/ 009

Tiêu chuẫn loại trừ: P ụ ữ ó ă g uyế áp; *Đ g đ ều rị uố ố g rố lo

l p d áu; Đ g ó b lý áu ão p â lo g đo lâ sà g eo N l eve e ; Có b đá áo đườ g; Có b ộ ế

2.2 hương pháp nghiên cứu

eo p ươ g p áp ô ả ắ g g

P ươ g p áp đá g á ã kinh (theo WHO 1996):

P ụ ữ > uổ và dừ g k l ê ụ rê 1 á g

C ẩ đoá HA eo JNC VI

P ươ g p áp đá g á ổ ươ g độ g ả qu s êu â

áy s êu â vớ đầu dò 7, Hz

G ã ỡ Là g ã ó v g â ké do bề dày ủ g ã ỡ bé ơ so vớ độ ly g ã ủ

Trang 3

đầu dò

ã g vữ Là ộ lớp g àu v g â , ườ g k ô g đồ g ấ , ấu rú lồ lê rê

lò g ó v g â ké ơ , ươ g ứ g vớ đá vữ ão Có ể ó y k ô g ó

ì ả bó g lư g kè eo do ó ượ g -xi hóa hay không

Mả g xơ vữ

- Ở g đo ò rẻ ổ ươ g ì ấy là ộ lớp ơ lồ lê ro g lò g ó

v g â y đô k à rộp lê , lớp ộ đượ ẩ uậ ơ ấ o ê đườ g v ề ó v g â g àu

- K ụ ỡ ế đế xơ ó Rấ g àu v g â , ấu rú ườ g đồ g ấ và đậ

độ ơ à bê và ó g ớ

Đá g á bề dày lớp ộ ru g (I I ủ Đ C u g rướ ổ đô

10 , eo P g ol E l Bề dày I -Đ C rê s êu â đượ í ừ bắ đầu ủ lớp

ộ ở p í ro g lò g , đó là lớp E o đầu ê , g g qu vù g g ả â đế

bắ đầu ủ lớp go (r g ớ ủ lớp go - ru g , lớp E o ứ

C ỉ số rở k á g RI (Res s e I dex Đá g á RI dự eo ô g ứ RI =

(A-B /A ro g đó A là ự đ vậ ố ủ vậ ố ố đ , (A-B là ự ểu ủ vậ ố ố đ

Bì ườ g RI = 0,6-0,7

Phương pháp xử lý số liệu: Sử dụ g p ầ ề Ep I fo 6.0 và Ex el 000

Ế Q Ả V B N ẬN

Có 130 p ụ ữ k ô g HA đượ ọ ro g g ê ứu ày chia thành 2 nhóm: Nhóm b 95 p ụ ữ ã k và ứ g 3 p ụ ữ ư ã k

- uổ ru g bì ó b 6 , 8 ± 10,71 ấp ấ 6 uổ và o ấ 89 uổ

- uổ ru g bì ó ứ g 36, 0 ± 7, 1 ấp ấ 17 uổ và o ấ uổ Có

kế quả s u

3.1 ổn thương xơ v a Đ a qua siêu âm doppler

Bả g 3.1 ỷ l ổ ươ g xơ vữ Đ C ó b và ó ứ g

ì r g xơ vữ

N ó ứ g (1 n=35

N ó b ( n=95

p (1)(2)

N ậ xé ổ g số 3 p ụ ữ đ g ờ kỳ ó k guy k ô g ó b â ào

ó ổ ươ g xơ vữ Đ C ở ả 3 vị rí Đ C u g, ỗ đô và Đ C ro g bê

p ả ũ g ư bê rá (0% ro g k đó ó 8 p ụ ữ ã k k ô g ă g uyế áp

ủ ó b ó ổ ươ g xơ vữ ế 9, 7% và k á b ó ý g ĩ ố g kê (p<0,0 ỉ l ổ ươ g xơ vữ Đ C ở p ụ ữ ã k k ô g ă g uyế áp ày

ấp ơ rấ ều so vớ ộ số b lý k á

Nguyễ Hả ủy g ê ứu ổ ươ g độ g ả ở 116 b â đá đườ g yp và 30 b â k ô g đá áo đườ g, o ấy ổ ươ g XVĐ -Đ C 77,6% ó b và 3,3% ó ứ g

Nguyễ Hả ủy, Huỳ Vă Cườ , Hoà g Lợ , Nguyễ ị Ngọ ỷ g ê

ứu 61 b â ă g uyế áp và 3 b â k ô g ă g uyế áp ó kế quả xơ vữ

là 6 ,3% ó ă g uyế áp và 37, % ó k ô g ă g uyế áp

Lê Nguyễ Hằ g, Nguyễ Hả ủy g ê ứu 33 b â Đ Đ yp ó

b và o ấy ổ ươ g xơ vữ Đ C ế ỉ l rấ o 81,8 %

Bả g 3 Vị rí ổ ươ g xơ vữ ủ 8 b â xơ vữ Đ C

Trang 4

Độ g Bê p ả Bên trái

Bê p ả + trái 2 bên ổ g

(1) (2) Có

p

Đ C u g

(1)

2 (2,1%)

<0.05

6 (6,31%)

<0.05

8 (8,42%)

5 (5,2%)

C ổ đô

(2)

13

13 (13,68%)

(2,10%)

2 (2,1%)

ổ g

15 (15,78%)

8 (8,42%)

23 (24,21%)

5 (5,2%)

28 (29,47%)

N ậ xé ỷ l ổ ươ g XVĐ ở Đ C bê p ả là 1 ,78%, o ơ bê rá

là 7,36% và k á b ó ý g ĩ (p<0,0 ỷ l ổ ươ g XVĐ ở Đ C u g bê

p ả là ,1%, bê rá là 6,31% ỷ l ổ ươ g XVĐ ở ổ đô Đ C bê p ả

là 13,68%, bê rá 0% ỷ l ổ ươ g XVĐ ở Đ C ro g bê p ả là 0%, bê

rá là ,10% ỷ l ổ ươ g XVĐ ở Đ C ả bê là , 6%

Tro g g ê ứu ú g ô ỉ l g ữ ổ ươ g XVĐ -Đ C bê p ả (1 ,78%

o ơ bê rá (7,36% , o ấy ì r g xơ vữ Đ C ở PN K-KoTHA không

g ố g vớ ì r g xơ vữ Đ C ở b â đá áo đườ g (XVĐ -Đ C p ả 6,6%, rá 3,6% vớ p>0,0 - Nguyễ Hả ủy =116 đá đườ g yp và =30 k ô g

đá áo đườ g , và ũ g k ô g g ố g vớ b â gườ lớ uổ (XVĐ -Đ C p ả , %, rá ,8 % vớ p>0,0 - Nguyễ Hả ủy, Lê C uyể , Nguyễ Vă A và s, = 3 N ư g l g ố g vớ b â k ô g ă g uyế áp (XVĐ -Đ C p ả 12,5%, trái 9,36% - Nguyễ Hả ủy, Huỳ Vă Cườ , Hoà g Lợ , Nguyễ ị Ngọ ỷ =61 HA và =3 k ô g HA và ổ ươ g rá o ơ p ả ũ g g ố g

ro g b Đ Đ yp ó b và (Đ C p ả 33,33%, rá 1 ,1 % vớ p>0,0 -

Lê Nguyễ Hằ g, Nguyễ Hả ủy N ư vậy dù là vị rí ổ ươ g ó k á

u ùy eo d g b ư g là ấ ả đều ó ổ ươ g Đ C rá và Đ C p ả ,

đ ều ày o ấy ầ p ả ó ướ g đ ều rị để dự p ò g o gườ b

Bả g 3.3 ổ ươ g xơ vữ Đ C ả bê ó b

Đ C u g (1 1 (1,05%)

>0.05

4(4,21%)%

>0.05

N ậ xé ỷ l ổ ươ g XVĐ -Đ C ả bê là , 6% ỷ l ổ ươ g XVĐ -Đ C u g p ả 1,0 % ấp ơ bê rá , 1% ỷ l ổ ươ g XVĐ ở

ỗ đô p ả , 1%, rá 1,0 %

ỷ l ổ ươ g XVĐ -Đ C ả bê ro g g ê ứu ú g ô là , 6% ươ g đươ g vớ kế quả g ê ứu ở b â gườ lớ ,3 % ủ ó á g ả Nguyễ

Hả ủy, Lê C uyể , Nguyễ Vă A và s ( = 3 Và ấp ơ ều so vớ b

â Đ Đ yp ó b và 39,39% ( Lê Nguyễ Hằ g, Nguyễ Hả

ủy Đ ều ày là p ù ợp vì Đ Đ yp rướ ê là ở gườ lớ uổ , ờ g bị b kéo dà và l ê qu ặ ẽ vớ ổ ươ g XVĐ

Trang 5

Bả g 3 Đặ đ ể ã g xơ vữ Đ C ủ b â ổ ươ g 1 bê

N ậ xé Bề dày và bề dà ủ ã g xơ vữ bê rá ơ bê p ả (p<0.0

ro g g ê ứu ủ Nguyễ Hả ủy, Huỳ Vă Cườ , Hoà g Lợ , Nguyễ

ị Ngọ ỷ =61 HA và =3 k ô g HA o kế quả bề dày ru g bì ã g xơ vữ

bê p ả , 6+0,79 , bê rá ,71+0,81 ( HA và bê p ả 1,81+0,83 , bê rá ,01+0,8 (Ko HA , ư vậy kế quả ở b â Ko HA ươ g đươ g vớ kế quả

g ê ứu ủ ú g ô

Bả g 3 Đặ đ ể ã g xơ vữ Đ C ủ b â ổ ươ g bê

N ậ xé Bề dày và bề dà ủ ã g xơ vữ ũ g g ố g ư ổ ươ g 1 bê đó là

bê rá dày và dà ơ bê p ả

Bả g 3.6 Đặ đ ể u g ủ ã g xơ vữ Đ C

N ậ xé ro g g ê ứu ú g ô ã g XVĐ dướ là 7,36% ấp ơ

ã g xơ vữ rê là ,1% Kế quả ày p ù ợp vớ kế quả g ê ứu xơ vữ

Đ C ủ 3 b â lớ uổ ủ ó á g ả Nguyễ Hả ủy, Lê C uyể , Nguyễ Vă A và s ó kí ướ ã g xơ vữ dướ là 8% rê là 7 %

N ư vậy eo kế quả g ê ứu ủ ú g ô ì bề dày ủ ã g xơ vữ ở PNMK-Ko HA ó k á vớ bề dày ã g xơ vữ ủ ộ số b lý k á ư

- Đ Đ yp ó b và ì kí ướ dướ là 7, % và rê là ,86% (Lê Nguyễ Hằ g, Nguyễ Hả ủy

- Đ Đ yp ì kí ướ dướ là ủ yếu 6 ,6% và rên 2mm là 34,4% (Nguyễ Hả ủy, =116 b và 30 ứ g

3.2 Bề dày lớp nội trung mạc

Bả g 3.7 Bề dày lớp ộ ru g (I

I ( ó b (n=95) 0,96±0,20

>0,05

0,97±0,20

>0,05

I ( ó ứ g

(n=35)

N ậ xé Kế quả g ê ứu I ở PN K-Ko HA ủ ú g ô ó b I

p ả 0,96±0, 0 và rá 0,97±0, 0 , o ơ ó ứ g I p ả 0,89±0, 1

và trái 0,88±0,16mm

IMT ở ó b ro g g ê ứu ú g ô p ù ợp vớ g ê ứu ủ nhóm tác

g ả Nguyễ Hả ủy, Lê C uyể , Nguyễ Vă A và s – Ng ê ứu sự l ê qu ộ

số yếu ố guy ơ và ổ ươ g xơ vữ Đ C ở gườ lớ ( = 3

Qu kế quả g ê ứu ày o ấy I ủ b â Ko HA là 0,9 ±0,3

N ư g ũ g g ê ứu ủ Nguyễ Hả ủy, Huỳ Vă Cườ , Hoà g Lợ ,

Trang 6

Nguyễ ị Ngọ ỷ =61 HA và =3 k ô g HA o kế quả I ủ b â

HA bê p ả là 0,97±0,13 và bê rá là 0,98±0,1 , I k ô g dày ơ ữ g PNMK-Ko HA ủ ú g ô ó lẽ do ó b â HA ủ g ê ứu rê ơ /3 là ữ g b â g đo lâ sà g áu ão ừ 0 đế ( b â , vì

ro g g ê ứ ày o ấy I ở g đo 3 là o ơ ẳ 1,0 ±0,10

N ư vậy qu á g ê ứu o ấy I ủ PN K-Ko HA ặ dù dày ơ

ó p ụ ữ ò à k ư g ũ g ỏ g ơ ều so vớ á b lý k á ư

Đ Đ yp , Đ Đ yp ó b và ở , HA ở gườ lớ uổ v.v Cụ ể

- Đ Đ yp ó b và I 1,3 ±0, 0 (Lê Nguyễ Hằ g, Nguyễ Hả ủy

- THA ở gườ lớ , I 1,1 ±0, 0 (Nguyễ Hả ủy, Lê C uyể , Nguyễ Vă

An và cs – Ng ê ứu sự l ê qu ộ số yếu ố guy ơ và ổ ươ g xơ vữ Đ C

ở gườ lớ , = 3

3.3 hỉ số trở kháng (R ) động mạch cảnh

Bả g 3.9 C ỉ số rở k á g Đ C

>0,05

0,71±0,09

>0,05

N ậ xé Kế quả g ê ứu ú g ô RI ó ứ g bê p ả 0,69±0,07, bê rá 0,71±0,09 và ó b bê p ả 0,69±0,08, bê rá 0,71±0,09, k á b k ô g ó ý

g ĩ ố g kê (p>0,0

Vớ RI ro g b lý áu ão, g ê ứu ủ Nguyễ Hả ủy, Lê C uyể , Nguyễ Vă A và s o ấy RI g ữ ó b ế áu ão và ó k ô g

b ế áu ão k ô g ó sự k á b ( 0,70 ±0.08 và 0,68±0,07)

Ở ó b â HA và k ô g HA, ũ g eo g ê ứu rê RI k ô g ó sự

k á b (0,69 ±0,08 và 0,68±0,08

Qu g ê ứu 93 b â uổ rở lê ( 61 gườ HA và 3 gườ Ko HA ,

ó á g ả Nguyễ Hả ủy, Huỳ Vă Cườ , Hoà g Lợ , Nguyễ ị Ngọ

ỷ o ấy RI bê p ả 0,76±0,07, và bê rá 0,7 ±0,08 ó o ơ ữ g PN

K-Ko HA ủ ú g ô

V Ế ẬN

Qua nghiên cứu ổ ươ g xơ vữ , bề dày lớp ộ ru g và ỉ số rở k á g

độ g ả ủ 130 b â (95 p ụ nữ ã k và 3 p ụ ữ ư ã k

k ô g ă g uyế áp C ú g ô ó ữ g kế luậ s u

4.1 ổn thương xơ v a

ỉ l b â PN K-Ko HA ó ã g xơ vữ 9, 7%, k á b ó ư ã

k ó ý g ĩ

- Đ C u g (P ,1%

- Đ C u g ( : 6,31%

- C ỗ đô Đ C u g (P 13,68%

- C ỗ đô Đ C u g ( 0%

Bề dày ã g xơ vữ

- Từ 2mm trở lê ế ,1%

- Dướ ế 7,36%

4.2 của Đ a là

Trang 7

I ủ Đ C ó b (P 0,96±0, 0

I ủ Đ C ó b ( 0,97±0, 0

IM ủ Đ C ó ứ g(P 0,89±0, 1

I ủ Đ C ó ứ g ( 0,88±0,16

4.3 hỉ số trở kháng Đ a (R )

N ó p ụ ữ ã k -KoTHA:

- RI bê p ả 0,69±0,08

- RI bên trái 0,71±0,09

N ó p ụ ữ ò à k

- RI bê p ả 0,69±0,07

- RI bê p ả 0,72±0,08

Không có sự k á b về RI g ữ ó

H HẢ

1 Huỳ Vă Cườ , Nguyễ Hả ủy, Hoà g Lợ , Nguyễ ị Ngọ ỷ ( 008 , K ảo sá yếu ố guy ơ l ê qu đế ổ ươ g độ g ả ở b

â ă g uyế áp, Tạp chí Y Học thực hành, (616-617), tr 902-915

2 Lê Nguyễ Hằ g ( 00 , Khảo sát bề dày lớp nội trung mạc động mạch cảnh chung bằng siêu âm doppler ở bệnh nhân đái tháo đường typ có bệnh mạch vành, Luậ vă sĩ y ọ - Đ ọ Huế

3 Nguyễ Hả ủy, Lê C uyể , Lê Vă A , Lê ị Bí uậ , Nguyễ ị úy

Hằ g, Hoà g Lợ , Ng uyễ ị Ngọ ỷ ( 008 , K ảo sá bề dày lớp ộ

ru g và xơ vữ độ g ả eo p â lo g đo lâ sà g b

áu ão ủ N l -Thevenet, Tạp chí Y Học thực hành, (616-617), tr

771-781

4 Nguyễ Hả ủy, Lê C uyể , Lê Vă A , Lê ị Bí uậ , Nguyễ ị úy

Hằ g, Hoà g Lợ , Ng uyễ ị Ngọ ỷ ( 008 , Ng ê ứu sự l ê qu

ộ số yếu ố guy ơ và ổ ươ g xơ vữ độ g ả ở gườ lớ , Tạp chí

Y Học thực hành, (616-617), tr 789-801

5 Nguyễ Hả ủy (1996 , Nghiên cứu sự tổn thương thành động mạch cảnh và động mạch hai chi dưới ở bệnh nhân đái tháo đường không phụ thuộc insulin bằng siêu âm để phát hiện sớm các tổn thương xơ vữa động mạch, Luậ á p ó

ế sĩ k o ọ y dượ

6 Nguyễ Hả ủy, Huỳ Vă Cườ , Hoà g Lợ , Nguyễ ị Ngọ ỷ ( 008 , K ảo sá ổ ươ g độ g ả ở b â ă g uyế áp bằ g s êu

âm doppler, Tạp chí Y Học thực hành, (616-617), tr 931-942

7 Natali J (1986), Traitement chirurgical des lesions des arteres ai destinée

cerebrales dan leurs segment extra cranien, EMC (17046-5/1986), 1-13

Ngày đăng: 08/10/2015, 19:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w