Thomas 2004, Mitral annular motion as a surrogate for left ventricular ejection fraction: real-time three-dimensional echocardiography and magnetic resonance imaging studies,Eur J Echoca
Trang 1NGH ÊN Ư M ƯƠNG Q N G ỮA VẬN ĐỘNG VÒNG VAN HAI LÁ
VÀ PHÂN SU T T NG , HÂN ĐỘ SUY TIM NYHA
Lê H ng Xuân, Nguyễn Anh Vũ
1
B nh vi n 121 QK 9 – Cầ ơ; 2 rườ g ĐH Dượ Huế
Ó Ắ
Mục tiêu:Xá đị ố ươ g qu g ữ ô g số vậ độ g ủ vò g v lá rê
siêu âm M - ode vớ p â suấ ố g áu, đườ g kí ấ rá và p â độ suy NYHA
Đối tượng phương pháp nghiên cứu: 0 b suy ó E < % và 30 gườ
k ô g b Ng ê ứu ô ả ắ g g
Kết quả: ó ố ươ g qu ặ g ữ ru g bì VĐVV bê -vá và p â độ suy
N HA vớ r=0,8 p<0,01, rị số ươ g qu ó g ả ú r=0,78 p<0,01 vớ VĐVVHL bê và vá r ê g Vớ E ũ g ó ố ươ g qu ặ ẽ vớ ru g bì VĐVV bê -vá r=0,83 p<0,01, VĐVVHL bê r=0,8 p<0,01, VĐVVHL vá r=0,81 p<0,01 ếu ập u g ả ó b và ứ g Nếu ỉ í r ê g ro g ó b ì
ố ươ g qu ó g ả r=0,63 vớ vò g v vá , r=0, 1 vớ vò g v bê p<0,01
ết luận ó ố ươ g qu ặ ẽ g ữ vậ độ g vò g v lá kỳ â u vớ
p â suấ ố g áu và p â độ suy N HA
SUMMARY
STUDY ON THE CORRELATION BETWEEN THE MITRAL ANNULAR
MOVEMENT AND EF, NYHA CLASSIFICATION
Background: mitral annular movement (MAM) is a good parameter showing the left
ventricular function We study the correlation of MAM with the EF and NYHA classification in the patients who have the reduced EF
Method: 50 patients with EF<55% and30 controls in a cross sectional study
Results: There is a good correlation (r=0,8, r=0,83 p<0,01) between the NYHA
classification, the EF and the mean lateral-septal MAM The Pearson coefficient is more strong for the septal MAM than the lateral MAM
Conclusion: there are the good correlation between MAM and EF, NYHA
classification
Key Words: MAM
Đ T V N Đ
Vậ độ g vò g v lá A là ộ ô g số ó lê ứ ă g â u và â rươ g ủ ấ rá Đo A ó ể ự bằ g ều ô g ụ k á u ro g đó
s êu â - ode là đơ g ả , s ó rê ọ áy s êu â ó ể đá g á ố A ờ
đặ í ó độ p â g ả odễ ế à ở ầu ế ở á ơ sở y ế.Vớ o g uố ì
ểu sự l ê qu g ữ ô g số ày vớ ì r g suy ủ b â ú g ô ự
đề à vớ ụ êu Xá đị ố ươ g qu g ữ ô g số vậ độ g ủ vò g v hai lá trên siêu âm M - ode vớ p â suấ ố g áu và p â độ suy N HA
II Đ ƯỢNG V HƯƠNG H NGH ÊN Ứ
2.1 Đối tượng nghiên cứu
Trang 2ừ á g ă 009 đế á g ă 010, ú g ô g ê ứu 80 đố ượ g ro g
đó ó (1 N ó b 0 b suy ó E < %; ( N ó ứ g 30 gườ k ô g b
iêu chuẩn chọn bệnh
- Lâ sà g b â ẩ đoá suy eo êu uẩ r g
- S êu â êu uẩ E < %.P ụ ê à ấ o bóp đồ g d g,
k ô g ó rố lo vậ độ g k u rú
iêu chuẩn loại trừ: Suy ó E > %,b lý à g goà , ó ru g ĩ 2.2 hương pháp nghiên cứu: p ươ g p áp g ê ứu ô ả, ắ g g
Siêu âm tim: Cá đố ượ g g ê ứu đượ ế à s êu â rê áy s êu â
àu u PHILLIP HDI 000, đầu dò 3, Hz, sả xuấ ă 00 , đặ p ò g s êu â
b v 1 1 QK9
Kỹ uậ s êu âm tim M – ode đo vậ độ g vò g v lá
Dù g ặ ắ buồ g ở ỏ , rê s êu â D, dị uyể ắ s êu â M- ode ớ vò g v bê và vò g v vá v lá, uyể s g s êu â -mode
ấy vậ độ g ủ vò g v lá rướ ả s êu â (về ướ g ỏ , đo b ê độ
vậ độ g ủ vò g v lá là ô g số g ê ứu
Đo p â suấ ố g áu (E và p â độ eo k uyế áo Hộ s êu â Ho Kỳ 00
2.3 hương pháp xử lý số liệu: Xử lý số l u bằ g p ầ ề Ex el 003 và SPSS 12.0
III Ế Q Ả NGH ÊN Ứ
Bả g 3.1 ô g số â rắ ơ bả ó b và ó ứ g
ô g số N ó ứ g ( n= 30) N ó b ( n= 50) p
H.A.TT(mmHg) 112,50 ± 9,17 116,20 ± 15,73 >0,05 H.A.TTr(mmHg) 73,83 ± 6,91 73,10 ± 10,64 >0,05
Bả g 3 So sá ô g số s êu â - ode ì á ứ ă g â u ấ rá
ó b và ó ứ g
LVMI (g/m2) 86,20 ± 12,68 189,30 ±51,33 < 0,05
Trang 3Bảng 3.3 P â độ suy tim theo NYHA trên nhóm b nh
eo p â độ NYHA thì nghiên cứu của chúng tôi chủ yếu là suy độ và độ 3
Bảng 3.4 So sánh vậ động vòng van hai látrên siêu âm M-modenhóm b nh- chứng
VĐVVBê ( 30 12,27 ± 2,13 50 6,22 1,73 <0,05 VĐVVVá ( 30 10,60 ± 2,03 50 5,28 1,43 <0,05 Trung bì VĐVV
bên và vách (mm) 30 11,43 ± 1,87 50 5,75 ± 1,41 <0,05 Bảng 3.5 Mố ươ g qu g ữa vậ động vòng van bên hai lá trênsiêu âm M-mode
và các thông số đá g á ứ ă g ất nhóm b nh
Bả g 3.6 ố ươ g qu vậ độ g vò g v bê lá s êu â -mode và thông
số đá g á ứ ă g ấ ổ g ể ó b ứ g
Vậ độ g vò g v bê 0,80 - 0,65 - 0,75 < 0.01
Vậ độ g vò g van vách 0,81 - 0,67 - 0,77 < 0.01
Vậ độ g vò g v ru g bì 0,83 - 0,68 - 0,78 < 0.01
- A lá bê và vá ó ươ g qu uậ ặ vớ E
- A lá bê và vá ó ươ g qu g ị ặ vớ LVDd, LVDs
Bảng 3.7 Mố ươ g qu g ữa vậ động vò g v lá và độ suy tim NYHA
ru g bì VĐVV bê -vách ươ g qu pe rso -0,80 < 0.01
ươ g qu g ị ặ g ữ p â độ suy N HA và A ru g bì , bê và vách
IV.BÀN LUẬN
4.1 hân độ suy tim theo NYH
ro g g ê ứu ủ ú g ô ì ứ độ suy eo N HA ủ yếu là độ II và
độ III ế ỉ l o ấ 80%, độ IV ỉ ó 16% , độ I là % So vớ á g ê ứu ủ
K K A W e và ộ g sự ì N HA II, III ó ỉ l 9 ,1%, và ộ số á g ả k á ưJian Xin Qin, N P N k , 6 ì ứ độ suy ủ yếu là N HA II, III N ư vậy kế
Trang 4quả ủ ú g ô ũ g ươ g đươ g ằ ro g g ớ ủ á g ê ứu rê
4.2.Thông số vận động vòng van hai lá trên siêu âm M-mode
Sự dị uyể vò g v lá về p í ỏ ấ rá ro g kỳ â u ó lê k ả
ă g o bóp ủ ấ rá và ó lê vậ độ g ủ ấ rá eo rụ dọ Nó k ô g đ
d o vậ độ g o bóp ủ oà bộ ấ à ỉ đ ể o vậ độ g vù g ủ ơ ấ
rá ùy eo vị rí ắ p í ào ủ vò g v uy ê b ủ ú g ô ọ ó o bóp ấ đồ g d g, vì ế ô g số ày ũ g p ả á ă g lự u g ủ o bóp ấ
ro g g ê ứu ày ú g ô đá g á vậ độ g vò g v lá bê và vá rê
ặ ắ buồ g ỏ ứ ươ g ứ g vớ à bê ấ rá và vá l ê ấ Đây là
vị rí đượ k uyê sử dụ g ro g đá g á ứ ă g â u và â rươ g ấ rá dự vào vậ độ g ủ vò g v lá bở Hộ s êu â Ho kỳ và âu Âu Ưu đ ể ủ
ặ ắ buồ g là dễ u đượ ì ả ố ưu do ó ử sổ s êu â ố N ều g ê
ứu đã o ấy ố ươ g qu ố g ữ ô g số vậ độ g vò g v lá vớ ứ
ă g â u oà bộ ủ ấ rá ở gườ bì ườ g ũ g ư gườ ó b
4.3 Các mối tương quan
Tương quan vận động vòng van vách hai lá và phân suất tống máu nhóm bệnh:
Có sự ươ g qu uậ g ữ vậ độ g vò g v vá lá và p â suấ ố g áu
ó b vớ số ươ g qu r = 0,63
P và ộ g sự 10 k g ê ứu vậ độ g vò g v lá ũ g ấy ố ươ g
qu ự ố vớ p â suấ ố g áu ấ rá ếu sử dụ g rị số ru g bì ủ vò g v
vá và bê uy ê vậ độ g ày ó ể bị ả ưở g g ả eo uổ , p ì đ ấ rá
ứ p á s u ă g uyế áp, ẹp ủ ro g k E bì ườ g W d và ộ g sự 1
ứ g vậ độ g vò g v eo rụ dọ g ả eo uổ ro g k vậ độ g vò g
rò l ă g Vì ế ở gườ g à đo vậ độ g vò g v lá ó ể đá g á ứ ă g
ấ rá ấp đ Ng ê ứu ủ ú g ô o ấy ố ươ g qu k á ặ ư g
k ô g p ả ự ố vớ E ó lẽ vì ro g ó g ê ứu ó ữ g b â p ì đ ơ
ấ ũ g ư uổ o ặ k á ì r g ở v lá kè eo ũ g ó ể á độ g
ớ ố ươ g qu ày
Ng ê ứu ủ Ke E lsso và s ũ g o ấy ố ươ g qu vừ g ữ
A và E vớ r=0, 9 ( A lấy rị số ru g bì vị rí á g ả ày ấy A
10 ở gườ ó k ô g lớ ó ứ ă g ố ơ gườ ó lớ ù g rị số
A Đ ều ày o ấy ó ể ó sự gố u và g ữ rị số bì ườ g và b
k sử dụ g A ro g đá g á ứ ă g ấ
Tương quan vận động vòng van bên hai lá và phân suất tống máu nhóm bệnh:
Có sự ươ g qu uậ g ữ vậ độ g vò g v bê lá và p â suấ ố g áu (E ó b vớ số ươ g qu r = 0, 1
Ng ê ứu ủ ú g ô o rị số ươ g qu vò g v bê í ơ vò g v vá
uy sự ê l k ô g ều Vớ ó b k ô g ều ( = 0 ú g ô k ô g
kế luậ ượ g ày Cầ ó ữ g g ê ứu vớ ỡ ẫu lớ ơ để o p ép ậ
đị ươ g qu ào là ố và ê sử dụ g p í ào ủ vò g v Có ể đo vò g v
bê bị ả ưở g bở gó ắ ũ g ư vậ độ g ủ ấ ều ơ vò g v vá rê
ặ ắ buồ g ỏ ( ắ o gó ắ lớ ơ ở vò g v bê do vò g v bê x
vớ ru g â ì qu đầu dò se or uy ê đây ớ ỉ là ộ á g ả í ó
í ấ g ả đị ủ ú g ô
Tương quan vận động vòng van vách hai lá và đường kính thất trái tâm thu nhóm bệnh:
Trang 5Có sự ươ g qu g ị sự vậ độ g vò g v vá lá và đườ g kí ấ rá
â u ó b vớ số ươ g qu r = - 0,49
Đườ g kí ấ rá â u và â rươ g là ữ g ô g số ó lê ứ ă g â
u ủ â ấ ro g đó ô g số đườ g kí ấ rá â u rự ếp ó lê k ả ă g
o gắ ơ ấ C ú g ô đã ấy ố ươ g qu ứ độ vừ g ữ ô g số ày Về
ặ b ứ g ọ ì đây ù g là ữ g ô g số ó ý g ĩ ươ g đươ g và vì ế
p ả ó ố ươ g qu ặ C ú g ô g ả í ố ươ g qu vừ ày ó ể do á
độ g ủ kỹ uậ o gó ắ ư ợp lý rê s êu â - ode, ì r g vậ độ g ó
ể k ô g đồ g bộ ứ độ ẹ g ữ á à ấ , k ô g đồ g d g ẹ về o bóp
ấ …và ũ g ó ể bả ấ ủ ố l ê ỉ dừ g l ở ứ độ đó Cầ ó ữ g
g ê ứu k á ế ơ để kế luậ
Tương quan vận động vòng van bên hai lá và đường kính thất trái tâm thu nhóm bệnh:
Có sự ươ g qu g ị sự vậ độ g vò g v bê lá và đườ g kí ấ rá
â u ó b vớ số ươ g qu r = - 0,35
ươ g ự vớ kế quả ố ươ g qu vớ E , ú g ô ấy số ươ g qu í ơ
so vớ vậ độ g vò g v vá ủ v lá P ả ă g rụ uyể độ g vò g v
á vị rí k á u ũ g ả ưở g ớ ố l ê g ữ á ô g số ày
uy ê ếu ập u g ả ó b và ứ g ì ố ươ g qu ả rõ
vớ r = -0,78 vớ vậ độ g ru g bì , r = - 0,7 9 vớ vò g v bên, r = -0,768 vớ vò g van vách (p<0,01)
Tương quan vận động vòng van bên hai lá và đường kính thất trái tâm trương nhóm bệnh chứng:
Vậ độ g vò g v lá ó ố ươ g qu g ị k á ặ ẽ vớ ô g số đườ g kí ấ rá â rươ g ro g ổ g ể ó g ê ứu b ứ g vớ r = -0,677 vớ vậ độ g ru g bì , r = - 0,6 vớ vò g v bê , r = -0,673 vớ vò g v vách (p<0,01)
Đườ g kí ấ rá â rươ g là ô g số ũ g l ê vớ ứ ă g ấ rá â
u Suy â u ì sẽ là ă g ả đườ g kí â u và â rươ g ủ ấ rá Vì
lẽ đó á ô g số vậ độ g vò g v ó ươ g qu vớ đườ g kí ấ ũ g là ợp lý
Tương quan vận động vòng van bên hai lá và phân suất co cơ nhóm bệnh:
Có sự ươ g qu uậ g ữ vậ độ g vò g v bê lá và p â suấ o ơ ó
b vớ số ươ g qu r = 0,
H số ươ g qu ày gầ ư ươ g đồ g vớ ố ươ g qu vớ E Đ ều ày dễ
ểu bở lẽ E và s ó ố ươ g qu rấ ặ bở vì ú g đều đượ í oá rê cùng các thông số đườ g kí ấ rá â u và â rươ g N ậ đị ày đượ ứ g
ro g kế quả g ê ứu ủ ú g ô u đượ ố ươ g qu rấ ặ vớ số
ươ g qu r = 0,93 g ữ E và s ro g ổ g ể đố ượ g g ê ứu ủ ó
b ứ g
Tương quan vận động vòng van vách hai lá và phân suất co cơ nhóm bệnh:
Có sự ươ g qu uậ g ữ vậ độ g vò g v vá lá và p â suấ o ơ
ó b vớ số ươ g qu r = 0,6
Cũ g ươ g ự ô g số E , ú g ô ũ g ấy số ươ g qu ươ g đươ g vớ
g á rị lớ ơ vò g v vá so vớ vò g v bê ủ v lá Cá g ả í ũ g
ươ g ự ư p ầ ươ g qu vớ E
Tương quan giữa chức năng tâm thu và tâm trương thất trái trong tổng thể đối
Trang 6tượng nghiên cứu:
K ế à xá đị ố ươ g qu g ữ E và s vớ ứ ă g â rươ g ủ
ấ rá ú g ô u đượ ố ươ g qu k á ặ ẽ vớ số ươ g qu g ị r =
- 0,69 và 0,68 ứ g vớ E và s Có g ĩ là k g ả ứ ă g â u ì ă g độ suy
ứ ă g â rươ g Quả vậy k suy ứ ă g â u, áp lự â rươ g ấ rá
ă g lê sẽ kéo eo quả b ế đổ ấu rú ấ rá ế r ể dẫ ớ g ã và ứ g ấ
là ặ g ê độ suy ứ ă g â rươ g Cá b â ó độ suy ứ ă g â
u g ả ều (b ểu ị bở ô g số E ườ g ó g ả ặ g ứ ă g â rươ g
kè eo ở độ 3 (E/A>
ặ dù rê ự ế ó ể ó gặp ì uố g b â suy ư g ó p â suấ
ố g áu bảo ồ ro g g ớ bì ườ g oặ g ả í , ể suy ày ó ể ế
ớ gầ ử b â suy ư g E > 0- 0% ( Hộ âu Âu đị g ĩ suy â rươ g eo êu uẩ rê 1 N ó b g ê ứu ủ ú g ô ỉ
ọ b ó E g ả o ê uầ ấ và b â ó suy đồ g bộ ả ứ ă g
tâ u và â rươ g Kế quả g ê ứu o ấy ú g ó ố qu k á ặ ẽ
vớ u ó g ĩ là k ô g b ế đổ độ lập vớ u rê đố ượ g g ê ứu ày
Đ ều ày ũ g g l ý g ĩ ự ễ ro g quá rì đ ều rị b â Suy â rươ g đơ uầ đ ều rị ó p ầ k á vớ suy â u và ũ g đã ó ều g ê
ứu lớ đã và đ g ự ằ đá g á ụ ể g á rị ủ ừ g p ươ g đ ều rị
vớ ể lo suy â rươ g uy ê g ê ứu ủ ú g ô k ô g ắ ớ ụ
êu ày à ỉ đó g góp là rõ ộ p ầ ố l ê b ứ g g ữ ể lo suy tim này mà thôi
Tương quan giữa EF và vận động vòng van trung bình bên và vách trong tổng thể đối tượng nghiên cứu (hai nhóm bệnh và chứng):
Kế quả ố g kê o ấy ó ố ươ g qu ặ ẽ vớ r = 0,8 (p<0,01 g ữ
ô g số vậ độ g ru g bì vò g v lá vớ E ro g k ố ươ g qu ày ấp
ơ k í r ê g rẽ (r=0,797 vớ vò g v bê và r = 0,80 vớ vò g v vá , p<0,01
Đ ều ày ứ g ỏ ô g số A rê s êu â - ode là ộ ô g số ố ó lê ứ
ă g â u ủ ấ rá Hộ s êu â âu Âu và Ho kỳ 009 ũ g đã ó k uyế
áo sử dụ g ô g số vậ độ g ru g bì ủ vò g v vị rí vá và bê k í
oá để sử dụ g rê lâ sà g E là ô g số ó lê ứ ă g ổ g ể ủ ấ ro g
k vậ độ g vò g v ừ g vị rí ủ yếu ó lê k ả ă g vậ độ g ủ à ấ
vị rí ươ g ứ g ủ vò g v ó g ĩ là ứ ă g vù g lớ K lấy g á rị ru g bì
ứ là đã g ả ểu đượ s số ày ứ là đư ô g số ớ gầ vớ g á rị ươ g
đồ g u ứ là ù g ụ êu đá g á ứ ă g u g ủ ấ
Xuấ p á ừ kế quả g ê ứu ày, ú g ô đề xuấ ê sử dụ g ả rị số ru g
bì ủ vị rí ày ro g đá g á ứ ă g â u ủ ấ rá y vì ỉ sử dụ g
r ê g rẽ ú g
Tương quan giữa phân độ NYHA và vận động tâm thu vòng van hai lá:
C ú g ô qu kế quả g ê ứu đã ì ấy ố ươ g qu ặ ẽ g ữ p â độ suy N HA và vậ độ g vòng van trên siêu âm M- ode vớ kế quả ươ g qu o
ấ vớ số đo ru g bì vậ độ g vò g v vá và bê r = 0,798, vò g v bê r = 0,77 vò g v vá r = 0,776 (p<0,01 Kế quả ày o ấy ô g số vậ độ g vò g
v là ô g số ru g ự ậy ro g đá g á ì r g suy ủ b â ì
r g suy à g ặ g đồ g g ĩ vớ ứ ă g à g xấu và vì lẽ đó k ả ă g rú
gắ ơ ấ eo rụ dọ g ả đ là o g ả vậ độ g vò g v lá
Trang 7V Ế ẬN
Vậ độ g vò g v lá đo rê s êu â - ode là ộ ô g số ố đá g á ứ
ă g â u ủ ấ rá và ó ó ố ươ g qu ặ ẽ vớ p â suấ ố g áu ũ g
ư p â độ suy N HA
V Đ X
ó ể sử dụ g ô g số ày để đá g á ứ ă g â u ủ ấ rá và ì r g suy ộ á ó g ấ là ro g rườ g ợp k ó u đượ ì ả ó ấ lượ g để đo E
H HẢ
1 Nguyễn Anh Vũ (2007) , “ Đánh giá chức năng thất trái”, Siêu âm tim, NXB Đại Học Huế, tr 145 - 160
2 Barry L Karon (2007), Heart Failure, Mayo Clinic Internal Medicine Review, 7 th
edition, pp.109 - 128
3 Jian Xin Qin, Takahiro Shiota Hiroyuki Tsujino, Giuseppe Saracino, Richard D White, Neil L Greenberg, Jun Kwan, Zoran B Popovic, Deborah A Agler, William
J Stewart, James D Thomas (2004), Mitral annular motion as a surrogate for left ventricular ejection fraction: real-time three-dimensional echocardiography and
magnetic resonance imaging studies,Eur J Echocardiography, 5, 407-415
4 John Gorcsan (1999), Assessment of left ventricular systolic function using
color-coded tissue Doppler echocardiography, Echocardiography, 16(5), pp 455-463
5 K Emilsson, R Egerlid, BM Nygren, B Wand (2006), Mitral annulus motion versus
long-axis fractional shortening Exp Clin Cardiol;11(4):302-304
6 K Emilsson, R Egerlid, BM Nygren (2005), Tricuspid annulus motion and mitral
annulus motion: Anatomical intimacy causing a good correlation?,Exp Clin
Cardiol;10(2):111-115
7 K Emilsson, R Egerlid, BM Nygren Tricuspid annulus motion and mitral annulus motion: Anatomical intimacy causing a good correlation? Exp Clin Cardiol 2005;10(2):111-115
8 Nikolay P.Nikitin, P H Loh (2005), “Prognostic valus of systolic mitral annular velocity meaured with Doppler tissue imaging in patients with Heart Failure caused by left ventricular systolic dysfunction”, Heart, (92),pp.775-779
9 Onur Akpinar, Abdi Bozkurt (2007), Reliability of Doppler methods in the evaluasition of left ventricular systolic function in patients with idiopathic dilated cardiomyopathy,Echocardiography, (24), pp.1023 - 1028
10 Pai RG, Bodenheimer MM, Pai SM, Koss JH, Adamick RD Usefulness of systolic excursion of the mitral anulus as an index of left ventricular systolic function Am
J Cardiol 1991;67:222-4
11 Piercarlo Ballo , Arianna Bocelli, Andrea Motto, and Sergio Mondillo Concordance between M-mode, pulsed Tissue Doppler, and colour Tissue Doppler in the assessment of mitral annulus systolic excursion in normal subjects European Journal of Echocardiography (2008) 9 , 748–753
Trang 812 Redfied MM (1960), Evaluation of Congestive Heart Failure,in mayo Clinic
Practicog of cardiology, Giuliani, Gersh, Mc Gôn, Hayes, Schaff;Mosby Yearbook,
3nd ed, p.569
13 Trambaiolo, P Tonti, G Ricci, A.Salustri (2004), Tissue Doppler imaging, J Am
Soc Echocardiogr, (14), pp.42 - 45
14 Wandt B, Bojö L, Wranne B Influence of body size and age onmitral ring
motion Clin Physiol;17:635-46