1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

nghiên cứu hình thái và chức năng thất trái ở bệnh nhân tăng huyết áp người lớn tại bệnh viện đa khoa khu vực bồng sơn bình định

8 359 5

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 556,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SUMMARY STUDY THE MORPHOLOGY AND LEFT VENTRICULAR FUNCTION OF ADULT HYPERTENSIVE PATIENTS AT BONG SON GENERAL HOSPITAL BINH Đ NH PROVINCE Objective: To study of the morphology and le

Trang 1

NGHIÊN CỨU HÌNH THÁI

VÀ CHỨ NĂNG H T TRÁI Ở B NH NHÂN ĂNG H YẾT ÁP NGƯỜI LỚN

TẠI B NH VI N Đ H H V C BỒNG SƠN BÌNH Đ NH

Phan Long Nhơn, Hoàng Thị Kim Nhung

BVĐKKV Bồ g Sơ Bì Định

Ó Ắ

Mục tiêu: Đá g á ỉ số k ố ơ ấ rá , ứ ă g â u, ứ ă g â

rươ g ấ rá và ì ểu ộ số ố ươ g qu ủ ú g đố vớ uổ và ể rọ g

Đối tượng và phương pháp: ộ g ê ứu b - ứ g gồ 1 0 gườ lớ ( ro g

đó ó 100 b â ă g uyế áp và 0 k ô g ă g uyế áp đ ều rị BVĐKKV

Bồ g Sơ Bì Đị ấ ả đượ k á bằ g s êu â doppler , k ảo sá ứ ă g

â u, ứ ă g â rươ g và ỉ số k ố ơ ấ rá

Kết quả: Chức năng tâm thu thất trái N ó ă g uyế áp ỉ l bì ườ g ế

6 %; ỉ l g ả ứ ă g ế 3 % N ó k ô g ă g uyế áp ỉ l bì ườ g

ế 78%; ỉ l g ả ứ ă g ế % Chức năng tâm trương thất trái Nhóm

ă g uyế áp ỉ l bì ườ g 19%; ỉ l ậ ư g ả (độ 1 80%; ỉ l g ả bì

ườ g (độ 0%; ỉ l đổ đầy ế (độ 3 1% N ó k ô g ă g uyế áp ỉ l

bì ườ g 60%; ỉ l ậ ư g ả (độ 1 %; ỉ l g ả bì ườ g (độ 14%;

ỉ l đổ đầy ế (độ 3 % Chỉ số khối cơ thất trái N ó ă g uyế áp ỉ l bì

ườ g 6%; ỉ l ă g % N ó k ô g ă g uyế áp ỉ l bì ườ g 8 %; ỉ l

ă g 18% ột số mối tương quan K ô g ó ố ươ g qu ào g ữ E , S, ỉ só g

E/A, ỉ số k ố ơ ấ rá vớ uổ và B I ở b â ă g uyế áp

Kết luận: Có sự g ă g ỉ l suy ứ ă g ấ rá ả â u, â rươ g và ỉ số

k ố ơ ấ rá ở b â ă g uyế áp S êu â doppler ê đượ sử dụ g để phá ì r g suy ứ ă g, ữ g b ểu sớ ủ b â ă g uyế áp gườ lớ

SUMMARY

STUDY THE MORPHOLOGY AND LEFT VENTRICULAR FUNCTION

OF ADULT HYPERTENSIVE PATIENTS AT BONG SON GENERAL

HOSPITAL BINH Đ NH PROVINCE

Objective: To study of the morphology and left ventricular function of adult

hypertensive patients By evaluating the prevalance of normal function, insufficient function of left ventricle, both of systole and diastole and the increase of left ventricular mass index Study the correlation between morphology and left ventricular function with age, and BMI

Patients and methods: A cross-sectional study of 100 adult hypertensive patients

d 0 dul w ou yper e o osp l zed Bo g So ge er l Hosp l Bị Đị province, were examined including anthropometric mesurents and doppler

echocardiography

Results: The left systolic ventricular function: Normal prevalance: Hypertention:

65% hypertention: 78%), insufficient prevalance: Hypertention: 35% (Non-hypertention: 22%) The left diastolic ventricular function: Normal prevalance: Hypertention: 19% (Non-hypertention: 60%), impaired myocardial relaxation:

Trang 2

Hypertention: 80% (Non-hypertention: 22%), pseudonormal pattern: Hypertention: 0% hypertention: 14%) and restrictive filling pattern: Hypertention: 1% (Non-hypertention: 4%) The left ventricular mass index: Normal prevalance: Hypertention: 56% hypertention: 82 %) Increased prevalance: Hypertention: 44% (Non-hypertention:18 %) There were not correlation between EF, FS, E/A wave of left ventricle and LVMI with age and BMI

Conclusions: There were increased prevalances of left ventricular insufficient

function both of systole and diastole And there was also an increase of left ventricular mass index in adult hypertensive patients Doppler echocardiography should be used to detect the insufficient function of left ventricle Which is one of early manifestations of myocardiophathy in adult hypertensive patients

Đ V N Đ

Ngày y đờ số g k ế đã ó ộ bướ p á r ể vượ bậ so vớ ờ g rướ đây, sự ă uố g s g rọ g, lố số g p o g lưu à í o độ g kè eo uổ ọ

o gườ g ă g rõ r , đã là g ă g ộ số b “k ô g lây ễ ” ư béo p ì,

đá áo đườ g, ă g uyế áp, b và , ộ ứ g uyể ó v.v

Đặ b ă g uyế áp rở à b p ổ b ế và đã đượ d là “kẻ g ế gườ ầ lặ g” ỷ l ă g uyế áp gày à g ă g ở á ướ ô g g p, á

ướ đ g p á r ể và ả á ướ ậ ế , k ô g ỉ ă g ở ữ g gườ số g ơ

à ị à ả ữ g gườ số g ô g ô B ă g uyế áp V N ũ g ằ

ro g guồ g qu y u g đó và ó ỷ l b ă g rấ so vớ kỷ guyê rướ Vì vậy v vẫ ếp ụ g ê ứu ộ ă b gọ là “rấ ũ” ày vẫ luô luô ớ ẽ

và luô luô ấp dẫ ữ g à và gườ đ ều rị

Đã ó ều ô g rì g ê ứu về ều lĩ vự ủ b ă g uyế áp ừ dị

ể đế lâ sà g, ậ lâ sà g và đ ều rị Đặ b ro g lĩ vự s êu â đã ó

ữ g g ê ứu về ì á và ứ ă g ở b â ă g uyế áp, uy ê

ư ều và ư ó ữ g kế luậ ố g ấ Để góp p ầ ì ểu ê về “kẻ g ế gườ ầ lặ g” ày, g úp o ô g á đ ều rị dự p ò g ố ơ , ú g ô ế à

g ê ứu đề à “Ng ê ứu ì á và ứ ă g ấ rá ở b â ă g uyế

áp gườ lớ b v Đ k o k u vự Bồ g Sơ Bì Đị ” ằ ụ êu

Đá g á ỉ số k ố ơ ấ rá , ứ ă g â u, ứ ă g â rươ g ấ trái

và ì ểu ộ số ố ươ g qu ủ ú g đố vớ uổ và ể rọ g ủ b â

ă g uyế áp gườ lớ

Đ ƯỢNG V HƯƠNG H NGH ÊN Ứ

2.1 Đối tượng nghiên cứu

Chọn đối tượng:

- N ó b C ọ ấ ả b â ≥1 uổ ả và ữ được ẩ đoá xá đị THA

- N ó ứ g B â ≥1 uổ ả và ữ, k ỏe k ô g HA

ờ g ừ 01/ 011 đế á g 0 / 011

Tiêu chuẩn loại trừ:

- N ó b HA ó b kè eo ư đá áo đườ g oặ ộ ứ g uyể

ó ; HA ó b v ự ể; HA ó ộ ứ g ườ g g áp; HA ó b ơ

ê p á và ứ p á ; HA ó á b g ậ ặ g

- N ó ứ g kè b lý , Đ Đ, ộ ứ g uyể ó ; Cá b g ậ

Trang 3

ặ g

2.2 hương pháp nghiên cứu: Theo phươ g p áp ô ả ắ ngang

Đá g á ă g uyế áp ( HA eo JNC VI

Đá g á B I B I = rọ g lượ g (kg / ều o ( 2

Đá g á ứ ă g â u Dự vào p â suấ ố g áu E (% , eo êu uẫ

ủ ASE ( 00 ư s u

- C ứ ă g â u g ả ặ g E <30%

- Chứ ă g â u g ả vừ 30%≤E ≤ %

- C ứ ă g â u g ả ẹ %≤E ≤ %

- C ứ ă g â u bì ườ g E % - 80%

Bả g .1 Rố lọ ứ ă g â rươ g (RLCN r ấ rá Dự eo ASE

(2009)

K ểu

RLCNTTr

Bình thườ g C ậ ư g ã

RLCNTTr độ 1

Gỉ bì ườ g RLCN r độ

Đổ đầy ế RLCN r độ 3 VE/VA 0,8-1,5 VE/VA <0,8 VE/VA 0,8-1,5 VE/VA≥ Dte >200mm Dte >200mm Dte 160-200mm Dte<160mm IVR ≥100 IVR ≥100 IVRT 60-100mm IVRT<60mm

Đá g á ỉ số k ố lượ g ơ ấ rá (LV I LV I (g/ = LV /d í d

ro g đó LV ( rọ g lượ g k ố ơ ấ rá đượ í eo Hộ S êu â Ho

Kỳ và qu ướ ủ Hộ g ị Pe , đượ Devereux đề g ị

LVM = 1,04 x [1,04(LVDd +IVSd + LVPWd)3-LVDd2] – 13,6

Đá g á p ì đ ấ rá k LV I > 11 g/ đố vớ ; LV I > 9 g/ đố

vớ ữ

Phương pháp xử lý số liệu: Xử lý số l u eo ươ g rì Ep I fo 6.0 và Exell

2000

Ế Q Ả V B N ẬN

1 0 b â đượ u ập đầy đủ á dữ l u ọ vào ẫu g ê ứu, ro g đó

có 100 b â ă g uyế áp ( HA vớ uổ ru g bì 68 ± 10 và 0 b â

k ô g ă g uyế áp (Ko HA vớ uổ ru g bì 7 ± 16 Có kế quả ư s u

3.1 Đặc điểm của bệnh nhân mẫu nghiên cứu

Bả g 3.1 P â bố về g ớ

3.2 ết quả nghiên cứu

Bả g 3 Kế quả CN r

(C ứ g ỷ l (1 (B ỷ l ( P(1) (2)

22%

35% <0,01

N ậ xé Có ớ 3 % b â HA ro g ó g ê ứu b ểu g ả

CN r ro g đó 19% g ả ẹ và 16% g ả vừ ỉ l ày ó k á b so vớ

Trang 4

ó Ko HA, g ả CN r là %, ro g đó 0% g ả ẹ và % g ả vừ ỉ l

g ả CN r ày ủ b â HA ro g g ê ứu ú g ô o ơ rấ ều

so vớ đố ượ g đá áo đườ g yp ( , %, eo g ê ứu ủ Nguyễ Vă C ể ,

Lê Vă Bà g, Nuyễ Hả ủy, =1 0 Rõ rà g suy ư xuấ r u ứ g ơ

ă g ở b â HA là rấ o và ầ p ả qu â ro g dự p ò g và ầ soá đ ều

rị sớ

Bả g 3.3 Kế quả CN r r

(C ứ g ỷ l (1 (B ỷ l ( P(1) (2)

40%

81% <0,01

N ậ xé Vớ b â HA, qu g ê ứu o ấy ỉ l CN r r ò bì

ườ g ỉ ế 19%, ỉ l rố lọ ớ 81%, ro g đó ỉ l ậ ư g ã (độ 1 ế 80%, k ô g ó b â ào rố lo k ểu g ả bì ườ g (độ và ỉ l đổ đầy ế (độ 3 là 1 % ỉ l ày ó k á b vớ ó ứ g (Ko HA ỉ l bì ườ g 60%,

ỉ l ậ ư g ã (độ 1 là %, ỉ l g ả bì ườ g (độ 1 % và ỉ l đổ đầy ế (độ 3 ế % Qu g ê ứu o ấy rố lo CN r r luô luô ó và ế

ộ ỉ l o ở ả đố ượ g, ro g đó ủ yếu là k ểu ậ ư g ã ỉ l rố lo

CN r r ở b â HA gườ lớ ủ ú g ô ó kế quả ươ g đươ g vớ ỉ l

rố lo CN r r ở ộ số đố ượ g

- B â Đ Đ k ô g HA 81, % ( = 8, Nguyễ Quố V , Nguyễ Cửu

Lo g, Nguyễ A Vũ, Nguyễ Hả ủy ro g đó ậ ư g ã ế 87,17%,

- B â Đ Đ ó HA â u 7 , 6% ( ro g đó rố lo ậ ư g ã 7, 3%,

k ểu g ả bì ườ g1 ,8 %, k ểu đổ đầy ế 0,99%, g ê ứu ủ Nguyễ

Sơ , Nguyễ Hả ủy =101 Đ Đ ó HA â u Ng ê ứu p ụ ữ ã k

HA ủ ó á g ả Nguyễ Nguyê r g, Nguyễ Hả ủy o ấy ỉ l rố lo

CN r là 0% và ủ yếu là d g ậ ư g ã (độ 1 ro g g ê ứu ú g ô

o ấy ũ g rố lọ ậ ư g ã (độ 1 là ủ yếu (80% Và ũ g g ố g vớ b

â Đ Đ yp , rố lo độ 1 ế 3,3% ro g ổ g số 71,7% ó rố lo CN r r ( eo g ê ứu ủ Nguyễ Vă C ể , Lê Vă Bà g, Nguyễ Hả ủy, =1 0

ỉ l rố lo CN r r ở b â HA ro g g ê ứu ú g ô ũ g o ơ

đố ượ g rố lo du g p glu ose (38, % eo g ê ứu ủ Nguyễ ru g K ê ,

rầ Vă R p, Đỗ ị ì (136 b và 80 ứ g và g ê ứu ày ũ g o

ấy rố lo độ 1 o ấ ế 71,1 % Và ũ g o ơ ở đố ượ g HCCH 61,11% ( =36, g ê ứu ủ Huỳ Cô g , rầ Hữu Dà g

Rõ rà g rố lo CN r r luô luô ế ộ ỉ l o và rố lo d g ậ ư giãn là ủ yếu đã ó ro g ầu ế á b lý ầ lặ g ư đá áo đườ g, HA, ộ

ứ g uyể ó , rố lo du g p glu ose v.v Đ ều ày ầ p ả đượ ậ b ế sớ

để ó á độ đ ều rị và gă gừ ố ơ o gườ b

Bả g 3 Kế quả LV I

n (Chứ g ỷ l (1 (B ỷ l ( P(1) (2)

Trang 5

N ậ xé ỉ l PĐ ó b % o ơ ó ứ g 18% ó ý g ĩ ỉ l % PĐ ày ở đố ượ g HA là ấp ơ ở ộ số đố ượ g ư

- P ụ ữ ã k HA 66,67% ( =30 p ụ ữ ã k HA, g ê ứu ủ Nguyễ Nguyê r g, Nguyễ Hả ủy

- P ụ ữ ã k ừ â béo p ì 6 , % ( =119 g ê ứu ủ P ị Cà, Nguyễ Hả ủy , đố ượ g Đ Đ yp ó và k ô g ó HA (61,67%, g ê ứu ủ Nguyễ Hả ủy, rầ ị Vâ A , Nguyễ A Vũ, Nguyễ Cửu Lo g, Nguyễ ị

úy Hằ g, P Đồ g Bảo L , =60

Và ươ g đươ g vớ PĐ ở b â Đ Đ ó HA â u , 7% ( =101 Đ Đ

ó HA â u, g ê ứu ủ Nguyễ Sơ , Nguyễ Hả ủy

Đồ g ờ ỉ l PĐ ày o ơ b â Đ Đ k ô g HA 33,33% (N=39,

Ng ê ứu ủ Nguyễ Hả ủy, Võ ị Quỳ N ư, Nguyễ Cửu Lo g, Nguyễ A

Vũ, Nguyễ ị úy Hằ g

Bả g 3 Kế quả LV I eo g ớ

(C ứ g ỷ l (1 (B ỷ l ( P(1) (2)

N ậ xé Ở ó ứ g 9 gườ PĐ ì 100% là ữ ro g k đó b â

HA ó PĐ ì ữ ế 68,1% và ế 31,1%, k á b về ì r g PĐ

g ữ g ớ ày ó ý g ĩ

3.3 ết quả về tương quan

y = -0.1471x + 77.723

R 2 = 0.0254 TUỔI-EF 0

20 40 60 80 100

B ểu đồ 3.1 ươ g qu g ữ uổ vớ E

N ậ xé K ô g ó ố ươ g qu g ữ uổ vớ E , R=0,1

y = -0.0021x + 0.7837

R 2

= 0.0064

0 0.5 1 1.5 2 2.5 3

B ểu đồ 3 ươ g qu g ữ uổ vớ E/A

N ậ xé K ô g ó ố ươ g qu g ữ uổ vớ E/A, R=0,08 Ng ê ứu b

â Đ Đ k ô g HA ũ g ấy k ô g ó ố ươ g qu g ữ uổ và E/A ( = 8, Nguyễ Quố V , Nguyễ Cửu Lo g, Nguyễ A Vũ, Nguyễ Hả ủy

Trang 6

y = 0.3043x + 81.067

R 2

= 0.0079 TUỔI-LVMI 0

50 100 150 200 250

B ểu đồ 3.3 ươ g qu g ữ uổ vớ LV I

N ậ xé K ô g ó ố ươ g qu g ữ uổ vớ LV I, R=0,08 ươ g ự ro g

g ê ứu b â Đ Đ k ô g HA ũ g ấy k ô g ó ố ươ g qu g ữ uổ

vớ LV I ( = 8, Nguyễ Quố V , Nguyễ Cửu Lo g, Nguyễ A Vũ, Nguyễ Hả

ủy

y = -0.0025x + 21.271

R 2

= 0.0013 LVMI ><BMI

0 5 10 15 20 25 30 35

B ểu đồ 3 ươ g qu g ữ B I vớ LV I

N ậ xé K ô g ó ố ươ g qu g ữ B I vớ LV I, R=0,03

y = 0.1598x + 55.999

R 2

= 0.0012 BMI-EF 0

10 20 30 40 50 60 70 80 90

B ểu đồ 3 ươ g qu g ữ B I vớ E

N ậ xé K ô g ó ố ươ g qu g ữ B I vớ E , R=0,03

y = -0.0009x + 0.6605

R 2 = 7E-05 0

0.5 1 1.5 2 2.5 3

B ểu đồ 3.6 ươ g qu g ữ B I vớ E/A

N ậ xé K ô g ó ố ươ g qu g ữ B I vớ E/A ươ g ự ro g g ê ứu

b â Đ Đ k ô g HA ũ g ấy k ô g ó ố ươ g qu g ữ B I vớ E/A ( = 8, Nguyễ Quố V , Nguyễ Cửu Lo g, Nguyễ A Vũ, Nguyễ Hả ủy

Trang 7

V Ế ẬN

Qua nghiên cứu ì á và ứ ă g ấ rá ủ 1 0 b â (100 gườ ă g uyế áp và 0 gườ k ô g ă g uyế áp C ú g ô ó ộ số kế quả về b â

ă g uyế áp ư s u

1 C ứ ă g â u ấ rá ỉ l bì ườ g ế 6 %, ỉ l g ả ứ ă g

ế 3 % K á b ó ý g ĩ so vớ ó k ô g ă g uyế áp

C ứ ă g â rươ g ấ rá ỉ l bì ườ g 19%, ỉ l ậ ư g ả (độ 1 80%, ỉ l g ả bì ườ g (độ k ô g ó và ỉ l đổ đầy ế (độ 3 là 1% K á b

ó ý g ĩ so vớ ó k ô g ă g uyế áp

3 C ỉ số k ố ơ ấ rá ỉ l bì ườ g 6%, ỉ l p ì đ ấ rá % K á

b ó ý g ĩ so vớ ó k ô g ă g uyế áp

ộ số ố ươ g qu K ô g ó ố ươ g qu ào g ữ E , S, ỉ só g E/A,

ỉ số k ố ơ ấ rá vớ uổ và B I ở b â ă g uyế áp

TÀI LI U THAM KHẢO

1 P ị Cà, Nguyễ Hả ủy ( 010 , B ế ứ g ở p ụ ữ ừ â béo

p ì B v đ k o Lo g ỹ, Tạp chí Nội khoa, (4), tr 1099-1110

2 Nguyễ Vă C ể , Lê Vă Bà g, Nuyễ Hả ủy ( 010 , K ảo sá ì á và

ứ ă g ấ rá bằ g s êu â doppler ở b â đá áo đườ g yp

B v 1 1 QK9-Cầ ơ, Tạp chí Nội khoa, (4), tr 1078-1087

3 Nguyễ ru g K ê , rầ Vă R p, Đỗ ị ì ( 010 , Ng ê ứu ì

á ứ ă g ấ rá ở b â rố lo du g p glu ose bằ g siêu âm

doppler, Tạp chí Nội khoa, (4), tr 892-898

4 Huỳ Cô g , rầ Hữu Dà g ( 008 , K ảo sá ì á và ú ă g ấ

rá ở b â ữ ộ ứ g uyể ó , Tạp chí Y Học thực hành, (616+617),

Tr 946-953

5 Đặ g V P ướ ( 001 , Suy tim trong thực hành lâm sàng, Nxb Đ ọ Quố

g P Hồ C í , r 103-128

6 Nguyễ Sơ , Nguyễ Hả ủy ( 00 , B ế ứ g ở b â đá

áo đườ g ó ă g uyế áp â u, Kỷ yếu các đề tài nghiên cứu khoa học – Hội nghị Nội tiết đái tháo đường iền Trung mở rộng lần thứ 4, Hội Nội tiết đái tháo đường Việt Nam-Hội Nội khoa Bình Định, tr 104-114

7 Nguyễ Hả ủy, rầ ị Vâ A , Nguyễ A Vũ, Nguyễ Cửu Lo g, Nguyễ ị úy Hằ g, P Đồ g Bảo L ( 008 , Đá g á p ì đ ấ rá ở

b â Đ Đ yp qu đ â đồ và s êu â doppler , Tạp chí Y Học thực hành, (616+617), tr 859-874

8 Nguyễ Hả ủy, Võ ị Quỳ N ư, Nguyễ Cửu Lo g, Nguyễ A Vũ, Nguyễ ị úy Hằ g ( 008 , Ng ê ứu sự l ê qu g ữ ộ số yếu ố guy

ơ vớ ỉ số EI và ỉ số k ố ơ ấ rá ở b â đá áo đườ g k ô g

ă g uyế áp, Tạp chí Y Học thực hành, (616+617), tr 875-888

9 Nguyễ Quố V , Nguyễ Cửu Lo g, Nguyễ A Vũ, Nguyễ Hả ủy ( 00 , K ảo sá ứ ă g â rươ g ấ rá qu s êu â doppler ở b

â đá áo đườ g k ô g ă g uyế áp, Kỷ yếu các đề tài nghiên cứu khoa học – Hội nghị Nội tiết đái tháo đường iền Trung mở rộng lần thứ 4, Hội Nội tiết đái tháo đường Việt Nam-Hội Nội khoa Bình Định, tr 128-134

10 Nguyễ A Vũ ( 008 , Siêu âm tim từ cơ bản đến nâng cao, Nxb Đ ọ Huế,

Trang 8

Tr 154-168

Ngày đăng: 08/10/2015, 19:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w