1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

khảo sát hình thái và chức năng thất trái bằng siêu âm dopper tim ở bệnh nhân đái tháo đường typ2 tại bệnh viện 121 qk9 cần thơ

10 376 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 498,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Alexander Tenenbaum et et al 2003, Increased prevalence of left ventricular hypertrophy in hypertensive women with type 2 diabetes mellitus, Cardiovascular Diabetology, 2 7.. Boyer JK,

Trang 1

KHẢO SÁT HÌNH THÁI VÀ CHỨ NĂNG H T TRÁI BẰNG SIÊU ÂM DOPPLER TIM Ở B NH NHÂN Đ H ĐƯỜNG TYP 2 TẠI B NH VI N 121

QK9-C N HƠ

Nguyễn Văn Chiếm 1 , Lê Văn Bàng, Nguyễn Hải Thủy 2

1B v 1 1 QK 9 - Cầ ơ, 2 rườ g Đ ọ Dượ Huế

Ó Ắ

Mục tiêu: P á b ơ lặ g ở b â đá áo đườ g ype Đố

ượ g và p ươ g p áp 1 0 b â Đ Đ ype đượ s êu â Doppler để k ảo sá

ì á và ứ ă g ấ rá

Kết quả: Kí ướ ĩ rá â rươ g là 3 ,11 ± 3, ; ro g đó ó b

â l f 3 ,87 ± 3,93 và ữ là 3 ,37 ± 3,0 , p> 0,0 ; ó ó rố lo ứ

ă g â rươ g lớ ơ ó k ô g rố lo ứ ă g â rươ g (3 ,73 ± 3, 6 so

vớ 33, 1 ± ,83 , p< 0,001

K ố lượ g ơ ấ rá b â lớ ơ ữ ( 03, ± ,66g so vớ 171,67 ± 33,70g, p< 0,0 C ỉ số k ố ơ ấ rá b â lớ ơ ữ (1 ,78 ± 9,96 g/m2 so vớ 113,76 ± 19,3 g/ 2 ,p> 0,05)

Rố lo ứ ă g â u ấ rá (E < % là , % ro g đó E 0- % là 1,7%, E -30% là 0,8% và k ô g ó rườ g ợp ào E <30%

ỷ l b â ó rố lo ứ ă g â rươ g ấ rá là 71,7%, ro g đó rố

lo ứ ă g â rươ g độ 1 là 3,3%, độ là 1 % và độ 3 là 3,3%

Kết luận: B ơ lặ g ở b â đá áo đườ g ype đươ p á

qu s êu â doppler ủ yếu y đổ về ì á và rố lo ứ ă g â rươ g ấ

rá là ủ yếu

SUMMARY

Objective: to detect the silent myocardial disease in patients with type 2 diabetes Subjects and Methods: Doppler echocardiography was performed in 120 patients

with type 2 diabetes to examine the cardiac morphology and left ventricular function

Results: the left atrial (LA) dimension was 35.11 ± 3.52 mm, in which male patients

was 34.87 ± 3.93 mm and female patients was 35.37 ± 3.02, p> 0, 05; the LA of group with diastolic dysfunction was larger than group without diastolic dysfunction (35.73 ± 3.56 mm vs 33.41 ± 2.83 mm, p <0.001)

Left ventricular muscle mass (LVM) of male patients was larger than female patients (203.24 ± 54.66 g vas 171.67 ± 33.70 g, p <0.05) Left ventricular mass index (LVMI) of male patients was bigger than female patients (122.78 ± 29.96 vs 113.76 ± 19.34 g/m2 g/m2, p> 0.05)

Systolic left ventricular dysfunction (EF <55%) was 2.5% In which EF: 50-45% was 1.7%, EF: 44-30% was 0.8% and no case with EF <30%

The proportion of diastolic dysfunction was 71.7% in these patients, in which diastolic dysfunction was 53.3% of level 1, 15% of level 2 and level 3 was only 3.3%

Conclusion: silent cardiomyopathy in patients with type 2 diabetes have been

detected by doppler echocardiography in which primarily on morphological changes, and diastolic dysfunction and left ventricle dysfunction

Trang 2

Đ V N Đ

K ó đế đá áo đườ g yp gườ ườ g g ĩ g y đế b ế ứ g Đây là á b ế ứ g ó ể đặ u y k ô g đặ u xảy r sớ và ườ g gặp Đặ đ ể b ế ứ g ư b ơ đá áo đườ g, rố lo ịp , ếu áu

ơ và b lý ầ k ự độ g ườ g xảy r sớ ở p ầ lớ á rườ g ợp và

ũ g ườ g ầ lặ g ro g ều ă rướ k ó b ểu lâ sà g ầ p ả

p

Đã ó ều ô g rì g ê ứu ủ á à và ộ ế ọ đề ập đế

á vấ đề ở b â đá áo đườ g bằ g á p ươ g ư đ

ô g ườ g, s êu â , ụp và , …

Ở ướ , ừ ữ g ă 70 đế y, đã ó ều g ê ứu ộ ế ọ ở các trung tâm Y ọ lớ à p ố Hồ C í , Hà Nộ , Huế,…đều o ấy í

ấp ế ủ v p á á b ế ứ g ày Đã ó ều á g ả báo áo ỷ

l ũ g ư l ê qu ủ ú g vớ á yếu ố guy ơ ư g ộ á ì ờ, k ô g đầy đủ và k ô g ố g ấ Hơ ữ , g á rị về v p á ếu áu ơ , rố lo

ịp g í ấ ươ g đố vì đ ô g ườ g ư p ả á đú g ỷ l ậ

sự ủ ó

V ọ lự ộ p ươ g p áp ă dò k ô g â ập, đ vớ ỷ l p á

o b lý đồ g ờ k ảo sá đượ ấu rú và ứ ă g ủ , ó ể ó s êu â

là ộ ro g ữ g p ươ g ă dò ưu v đố vớ b â đá áo đườ g yp

đ g đượ sử dụ g á ru g â rê ế g ớ , V N ó ều ô g

rì g ê ứu về b đá áo đườ g, đị p ươ g ú g ô , ỷ l b â đá áo đườ g ươ g đố p ổ b ế ư g ư đượ qu â và g ê ứu ộ á đú g ứ

ấ là lĩ vự s êu â Doppler im

ụ êu đề à K ảo sá ì á và ứ ă g ấ rá ở b â đá áo đườ g typ 2

Đ ƯỢNG V HƯƠNG H NGH ÊN Ứ

2.1 Đối tượng nghiên cứu

á g ă 009 đế á g ă 010, ú g ô ế à g ê ứu 1 0 b nhân đượ ẩ đoá đá áo đườ g yp ro g số b â đế k á k o k á

b và ằ đ ều rị B v 1 1 QK 9 - Cầ ơ

êu ẩ ẩ đoá đá áo đườ g ADA 2007

êu uẩ lo rừ B â ó b ế ứ g v ự ể, b à g , b

lý p ổ , p ế quả ã í

2.2 hương pháp nghiên cứu

ế à g ê ứu ô ả, ắ g g

ác bước tiến hành nghiên cứu Siêu âm tim

Cá đố ượ g g ê ứu đượ ế à s êu â rê áy s êu â Doppler àu ALOKA SSD - 4000 (Nhậ , đầu dò ầ số 3 Hz đặ p ò g s êu â b v 1 1

QK 9

ấu trúc và chức năng tâm thu thất trái

K ố lượ g ơ ấ rá đượ í eo ô g ứ

LVM (g) = 0,8 x 1,04 [(LVDd + IVSd + LVPWd)3 – LVDd3] + 0,6

í ỉ số k ố ơ ấ rá ( LV I

LVMI (g/m2 = LV /d í d

Trang 3

ể í ấ rá đượ í eo ô g ứ e olz

- P ì đ ấ rá eo k uyế áo ủ Hộ s êu â Ho Kỳ ( 00 ( ASE

A er So e y of E o rd ogr p y , đá g á dày ấ rá k

LVMI > 115 (g/m2 đố với nam

LVMI > 95 (g/m2 đố vớ ữ

- Rố lo ứ ă g â u ấ rá dự vào p â suấ ố g áu (E

+ Bì ườ g E ≥ %

+ Rố lo ứ ă g â u ẹ 0% ≤ E < %

+ Rố lo ứ ă g â u vừ 30% ≤ E < 0%

+ Rố lo ứ ă g â u ặ g < 30%

hức năng tâm trương thất trái

- P á rố lo ứ ă g â rươ g ấ rá qu k ảo sá Doppler bằ g

á đo dò g ảy qu v lá o ấy bấ ườ g ở đổ đầy ấ rá sớ và uộ vớ

sự g ă g đổ đầy ấ rá â rươ g do o â ĩ

+ Vậ ố ố đ ủ dò g đổ đầy ấ E đượ đo đỉ só g E và vậ ố

ố đ ủ dò g ĩ u A đượ đo đỉ só g A ừ đó í r ỉ l E /A

+ ờ g g ả ố só g E đượ đo ừ đ ể ếu đỉ só g E đế lú kế ú sóng E: DT (ms)

+ ờ g ư g ã đồ g ể í (IVR đượ đo ừ đ ể ậ ù g ủ p ổ v

độ g ủ đế â só g E ủ p ổ v lá

- Doppler mô (TDI) vòng van hai lá:

Vẫ rê ơ sở D ở rê ặ ắ buồ g ừ ỏ Bậ ế độ Doppler ô ơ và

ự Doppler xu g vớ ổ g lấy ẫu đặ à bê ủ ấ rá ươ g ứ g vớ

vò g v lá P ổ Doppler ô ơ đượ g vớ g ớ vậ ố ro g k oả g

0 /s đế + 0 /s ế à đo á ô g số s u vậ ố đỉ ủ sóng tâm thu (Sa),

vậ ố đỉ ủ só g đầu â rươ g (E và vậ ố đỉ ủ só g uố â rươ g (A Cá ô g số đượ í bằ g /s

Rố lo ứ ă g â rươ g ấ rá

Bả g 1 P â lo rố lo CN r ấ rá

RLCN r độ 1 ( ậ ư g ã <0,75 >240ms <10

RLCN r độ (g ả bì ườ g 0,75-1,5 >140ms ≥10

RLCN r độ 3 (đổ đầy ế >1,5 <140ms ≥10

2.3 hương pháp xử lý số liệu:Xử lý số l u bằ g p ầ ề SPSS 15.0, Exel 2003 Ế Q Ả NGH ÊN Ứ

Bả g 3.1 P â bố uổ và g ớ ủ đố ượ g g ê ứu

G ớ

N ó uổ

Bả g 3 So sá g á rị ru g bì ì á , ứ ă g ấ rá eo g ớ

Trang 4

LA (mm) 35.11 ± 3.52 34.87 ± 3.93 35.37 ± 3.02 > 0,05 IVSd (mm) 10.41 ± 1.73 10.57 ± 1.81 10.23 ± 1.63 > 0,05 LVPWd (mm) 9.98 ± 1.44 10.06 ± 1.19 9.88 ± 1.68 > 0,05 LVDd (mm) 45.55 ± 5.07 46.98 ± 4.40 43.96 ± 5.33 <0,001 LVM (g) 188.24 ± 48.39 203.24 ± 54.66 171.67 ± 33.70 <0,001 LVMI (g/m2) 118.50 ± 25.77 122.78 ± 29.96 113.76 ± 19.34 > 0,05 EDV (mm) 96.83 ± 24.92 103.56 ± 22.87 89.39 ± 25.18 < 0,01 ESV (mm) 31.69 ± 12.40 35.02 ± 11.37 28.01 ± 12.55 < 0,01

SV (mml) 65.14 ± 15.58 68.54 ± 14.19 61.38 ± 16.30 < 0,05

SO (l/p) 5.33 ± 1.60 5.26 ± 1.47 5.41 ± 1.75 >0,05

EF (%) 67.93 ± 7.07 66.52 ± 5.78 69.48 ± 8.04 <0,05

FS (%) 38.07 ± 5.69 36.91 ± 4.41 39.34 ± 6.64 <0,05

N ậ xé G á rị ru g bì ì á , ứ ă g ấ rá LVDd, LV , EDV, ESV,

E , S và g ớ ủ đố ượ g g ê ứu k á b ó ý g ĩ ố g kê

Bả g 3.3 So sá g á rị ru g bì CN r ấ rá và g ớ ủ đố ượ g g ê

ứu

Em (cm/s) 58.25 ± 17.01 57.60 ± 15.16 58.96 ± 18.96 > 0,05

Am (cm/s) 70.05 ± 20.96 63.51 ± 17.08 77.28 ± 22.57 < 0,001 DTE (cm/s) 220.32 ± 43.57 230.75 ± 37.45 208.79 ± 47.16 < 0,005 IVRT (cm/s) 129.08 ± 17.98 127.73 ± 17.37 130.58 ± 18.66 > 0,05

Sa (cm/s) 11.69 ± 3.32 11.44 ± 3.24 11.96 ± 3.41 > 0,05

Ea (cm/s) 11.92 ± 3.88 12.44 ± 4.15 11.33 ± 3.49 > 0,05

Aa (cm/s) 14.94 ± 3.88 13.92 ± 3.38 16.07 ± 4.11 < 0,02

N ậ xé G á rị ru g bì CN r ấ rá A , D E, E /A , A , E /A và g ớ

ủ đố ượ g g ê ứu k á b ó ý g ĩ ố g kê

Bả g 3 P â bố b â eo CN ấ rá (E eo êu uẩ ADA 007

EF

BN

ặ g

<30%

Vừ 30- <45%

N ẹ 45- <55%

bì ườ g

N ậ xé ỷ l b â ó RLCN ứ độ ẹ và vừ là 1,7%; 0,8%

Bả g 3 P â bố b â eo CN r ấ rá

RL CNTTr

BN

ổ g

N ậ xé ỷ l b â RLCN r là 81,7%, ro g đó R CN r g đo 1 là ều (53,3%)

Bả g 3.6 So sá g á rị ru g bì á ỉ số CN ấ rá và LV I

ă g =8 Không ă g =3

Trang 5

EF (%) 67.20 ± 6.96 69.68 ± 7.15 > 0,05

N ậ xé LV I ă g ó ý g ĩ ố g kê l ê qu đế EDV, ESV, SV, CO

Bả g 3.7 So sá g á rị ru g bì á ỉ số CN r ấ rá và LV I

ă g ( =8 K ô g ă g ( =3

Em (cm/s) 58.31 ± 17.25 58.11 ± 16.65 > 0,05

DTE (cm/s) 220.82 ± 46.53 219.09 ± 35.96 > 0,05 IVRT (cm/s) 130.36 ± 16.27 125.97 ± 21.51 > 0,05

N ậ xé Cá ỉ số CN r ấ rá eo LV I k á b k ô g đá g kể

Bả g 3.8 So sá g á rị ru g bì á ỉ số CN r ấ rá và E

≥ % ( =117 < 55 %(n= 3)

Em (cm/s) 58.28 ± 17.14 57.00 ± 13.11 > 0,05

DTE (cm/s) 220.44 ± 43.38 215.67 ± 61.51 > 0,05 IVRT (cm/s) 128.79 ± 18.07 140.67 ± 8.62 > 0,05

N ậ xé Rố lo CN ấ rá k á b ó ý g ĩ ố g kê l ê qu g á rị

ru g bì á ỉ số CN r ấ rá E /A

Bả g 3.9 So sá g á rị á ỉ số ì á ấ rá và CN r ấ rá

LVMI (g/m2) 119.92 ± 28.19 114.57 ± 17.24 > 0,05

Trang 6

N ậ xé Rố lo CN r ấ rá k á b ó ý g ĩ ố g kê l ê qu g á rị

ru g bì á ỉ số ì á ấ rá IVSd

Bảng 3.10 So sá ru g bì á ỉ số CN ấ rá và CN ả r ấ rá

EDV (ml) 95.43 ± 26.73 100.69 ± 18.93 > 0,05

N ậ xé Rố lo CN r ấ rá k á b k ô g ó ý g ĩ ố g kê l ê qu

g á rị ru g bì á ỉ số CN ấ rá

V B N ẬN

4.1 Hình thái thất trái

Kí ướ ĩ rá là 3 ,11 ± 3, ; ro g đó ó là 3 ,87 ± 3,93 và

ó ữ là 3 ,37 ± 3,0 (P>0,0 Kí ướ ỉ rá ở ó RLCN r là 3 ,73 ±

3, 6 lớ ơ ó k ô g RLCN r là 33, 1 ± ,83 (p< 0,001

C ều dày vá l ê ấ uố â rươ g (IVSd là 10, 1 ± 1,73 ; ở ó là

10, 7 ± 1,81 , ó ữ là 10, 3 ± 1,63 (P>0,0

C ều dày à s u ấ rá uố â rươ g (LVPWd là 9,98 ± 1, ; ở ó

là 10,06 ± 1,19 , ó ữ là 9,88 ± 1,68mm (P>0,05)

Đườ g kí ấ rá uố â rươ g (LVDd là , ± ,07 ; ở ó là 6,98 ± , 0 , ó ữ là 3,96 ± ,33 (P<0,001

K ố lượ g ơ ấ rá là 188, ± 8,39g; ở ó là 03, ± ,66g, ó

ữ là 171,67 ± 33,70g (p<0,001)

C ỉ số k ố ơ ấ rá (LV I là 118, 0 ± ,77g/ 2; ở ó là 1 ,78 ± 29,96g/m2, ó ữ là 113,76 ± 19,3 g/ 2

(P>0,05)

C l và ộ g sự ( 00 đã ế à g ê ứu bằ g s êu â ì á và ứ

ă g ấ rá ở 16 gườ ó HCCH và 8 gườ k ô g ó HCCH, ậ ấy ữ g gườ ó HCCH ó đườ g kí và k ố ơ ấ rá lớ ơ (vớ p<0,01 ; p â suấ ố g

áu (p<0,0 ; p â suấ rú gắ sợ ơ (p<0,001 và ỷ l E /A (p<0,0 đều ấp

ơ so vớ ữ g gườ không có HCCH K kè eo ă g ỉ số uyế áp và rố lo

l p d áu sẽ gây r ữ g y đổ sớ á ỉ số ì á ấ rá à đặ rư g ấ đó

là ă g k ố lượ g ơ ấ rá oặ ỉ số k ố lượ g ơ ấ rá

Như vậy, kí ướ ĩ rá (LA k ô g ó sự k á b g ữ ó và ữ,

ư g ó sự k á b g ữ ó CLCN r và ó k ô g RLCN r (p<0,001 ; ă g

k ố lươ g ơ ấ rá và ỉ số k ố ơ ấ rá

4.2 hức năng tâm thu thất trái

C ỉ số ứ ă g â u ấ rá (E là 67,93 ± 7,07% ro g đó ở ó là

66, ± ,78%, ở ó ữ là 69, 8 ± 8,0 % (p<0,0 ; ở ó ă g ỉ số k ố ơ ấ

rá là 67, 0 ± 6,96%, ó k ô g ă g ỉ số k ố ơ ấ rá là 69,68 ± 7,1 % (p>0,0 ; ở ó ó RLCN r là 67,7 ± 7,77%, ở ó k ô g ó RLCN r là 68, 1

± 4,75% (p>0,05)

Trang 7

ỷ l c ứ ă g â u ấ rá bì ườ g (E ≥ % là 97, % và ứ ă g

â u ấ rá bấ ườ g (E < % ỉ ế , % (E ừ - % rườ g ợp,

ế 1,7%; E ừ 30- % 1 rườ g ợp, ế 0,8% và k ô g ó rườ g ợp ào E < 30%)

P â suấ rú gắ sợ ơ ( S ru g bì là 38,07 ± ,69% ro g đó ở ó

là 36,91 ± , 1%, ở ó ữ là 39,3 ± 6,6 % (p < 0,0 ; ở ó ă g ỉ số k ố ơ

ấ rá là 37, ± , 8%, ó k ô g ă g ỉ số k ố ơ ấ rá là 39,38 ± 6,0 % (p> 0,0 ; ở ó ó RLCN r là 37,98 ± 6, 7%, ở ó k ô g ó RLCN r là 38,31 ± 3,75% (p>0,05)

ể í á bóp (SV ru g bì là 6 ,1 ± 1 , 8 l ro g đó ở ó là

68, ± 1 ,19 l, ở ó ữ là 61,38 ± 16,30 l (p<0,0 ; ở ó ă g ỉ số k ố ơ

ấ rá là 67,6 ± 16, l, ó k ô g ă g ỉ số k ố ơ ấ rá là 9,0 ± 1 ,09 (p<0,01 ; ở ó ó RLCN r là 63,8 ± 16, 6 l, ở ó k ô g ó RLCN r là 68,7

± 13,13ml (p>0,05)

Kế quả o ấy k so sá g á rị ru g bì á ỉ số ể í á bóp, p â suấ

tố g áu, p â suấ rú gắ sợ ơ ì sự k á b ủ á ỉ số rê k ô g ó ý g ĩ

ô g kê ừ kế quả ày ú g ô ậ xé Đ Đ ó ể gây ữ g b ế đổ ộ số ỉ

số ì á ủ ấ rá , so g ầu ư ư ả ưở g đá g kể đế á ỉ số ứ ă g

â u ấ rá ếu ư ư ó sự xuấ ủ ổ ươ g ơ qu đí (p ì đ ấ

rá do ă g uyế áp oặ b lý k á kè eo ư b ếu áu ụ bộ

K đá g á ứ ă g â u ấ rá ở b â Đ Đ dự vào p â suấ ố g

áu (E ậ ấy ầu ế á rườ g ợp (97, % ó p â suấ > % N ư vậy, ở

b â Đ Đ ỉ là y đổ ộ số ỉ số ì á ủ ư là dày à ,

ă g k ố lượ g ơ ấ rá ứ ư là y đổ ó ý g ĩ á ỉ số p ả á ứ

ă g â u ấ rá

N ư vậy ừ kế quả g ê ứu ủ ú g ô o ấy ở b â Đ Đ ó ể gây

ữ g b ế đổ ộ số ỉ số ì á ủ ấ rá , so g ầu ư ư ả ưở g đá g

kể đế á ỉ số ứ ă g â u ấ rá

4.3 hức năng tâm trương thất trái

Vậ ố đỉ só g E đầu â rươ g (E ru g bì là 11,9 ± 3,88 /s ro g đó

ở ó là 1 , ± ,1 /s, ở ó ữ là 11,33 ± 3, 9 /s (p>0,0 ; ở ó ă g

ỉ số k ố ơ ấ rá là 11,98 ± 3,78 /s, ó k ô g ă g ỉ số k ố ơ ấ rá là 11,77 ± ,1 /s (p>0,0 ; ở ó E > % là 11,98 ± 3,90 /s, ở ó E < % là 9,33 ± 1,52cm/s (P>0,05)

Vậ ố đỉ só g A uố â rươ g (A ru g bì là 1 ,9 ± 3,88 /s ro g đó

ở ó là 13,9 ± 3,38 /s, ở ó ữ là 16,07 ± ,11 /s (p<0,0 ; ở ó ă g

ỉ số k ố ơ ấ rá là 1 ,0 ± ,07 /s, ó k ô g ă g ỉ số k ố ơ ấ rá là

1 ,71 ± 3, 3 /s (p>0,0 ; ở ó E > % là 1 ,90 ± 3,0 /s, ở ó E < % là 16,67 ± 3,05cm/s (P>0,05)

ỷ E /A là 0,8 ± 0,39 /s ro g đó ở ó là 0,9 ± 0, 3 /s, ở ó ữ

là 0,7 ± 0,3 /s (p<0,0 ; ở ó ă g ỉ số k ố ơ ấ rá là 0,8 ± 0,38 /s,

ó k ô g ă g ỉ số k ố ơ ấ rá là 0,8 ± 0, /s (p>0,0 ; ở ó E > %

là 0,86 ± 0,39 /s, ở ó E < % là 0,57 ± 0,15cm/s (P>0,05)

ỷ l b â ó rố lo ứ ă g â rươ g ấ rá là 71,7%, ro g đó ỷ l

rố lo ứ ă g â rươ g độ 1 là 3,3%, độ là 1 % và độ 3 là 3,3%

Trang 8

Nguyễ Hả ủy, rầ ị Vâ A ( 007 , g ậ RLCN r ấ rá ủ b

â Đ Đ là 66,67%, ro g đó rố lo ype 1 ế 60%, ype 6,67%

Lươ g rá N à ( 008 k ế à g ê ứu ở 1 0 b â ó và k ô g ó HCCH, ậ ấy rố lo ứ ă g â rươ g ấ rá ế ỷ l 67, %, ro g đó rố

lo ư g ã (độ 1 là 37, %, g ả bì ườ g (độ 19, % và đổ đầy ế (độ 3 là 10,8%

Po r er P., Bog y P., G r e u C ( 001 , g ê ứu á rố lo ứ ă g ấ rá

ở b â Đ Đ k ô g ó HA g ậ b ơ Đ Đ là ộ b ơ độ lập,

độ lập vớ B V và HA RLCN r ấ rá ế ỷ l là 8/ 6 (60% , ro g đó g ả

bì ườ g ế 8% và 3 % rố lo ư g ã

Boyer J.K., g r j s e l ( 00 qu g ê ứu 61 b â Đ Đ k ô g THA ó 93% rố lo ứ ă g â rươ g ấ rá , ro g đó 7 % k ô g ó r u ứ g suy , ỉ ó % ó r u ứ g suy

Rố lo CN r ấ rá là ậu quả ủ p ì đ , xơ ó ế bào ơ gây g ả độ

đà ồ ấ rá dẫ đế g ả sứ ứ ủ ấ rá ro g ờ kỳ â rươ g Lú ày

ể í ấ rá ỉ ầ ă g ẹ (do g ữ uố và ướ ũ g là ă g áp lự buồ g ấ

rá , gây r r u ứ g suy ấ rá rê lâ sà g ặ dù ứ ă g ấ rá vẫ ò

ro g g ớ bì ườ g C ứ ă g â rươ g ấ rá là k ả ă g ậ áu ủ

â ấ rá ừ ỉ xuố g ấ ro g ờ kỳ â rươ g đượ quyế đị bở k ả ă g ư

g ã (rel x o và độ đà ồ ( o pl e ủ ơ rê s êu â , ứ ă g â rươ g ủ yếu đượ đá g á qu p ổ Doppler dò g ảy qu v lá và dò g ảy ĩ

p ổ N ữ g kỹ uậ ớ đượ p ổ b ế gầ đây ư Doppler ô vò g v lá, Doppler àu - ode Cá ô g số dò g ảy qu v lá đượ xe là ữ g ô g số

ủ yếu ro g đá g á ứ ă g â rươ g, b o gồ á ô g số vậ ố và ờ g

đổ đầy ỉ rá Dò g ảy â rươ g qu v lá đượ ể bở vậ ố só g E,

só g A, ỷ l E/A và ờ g g ả ố só g E uổ à g o ì vậ ố só g E, ỷ l E/A và ờ g g ả ố só g E à g g ả ; và gượ l , vậ ố só g A, ờ g

g ả ố só g A và ờ g ư g ã đồ g ể í ă g lê

Nếu so sá sự b ế đổ á ỉ số ì á , ứ ă g â u ấ rá ì sự b ế

đổ á ỉ số ứ ă g â rươ g ều ơ Hầu ế á á g ả đều o rằ g ở b nhân Đ Đ, sự b ế đổ á ỉ số ì á và ứ ă g â rươ g xuấ sớ ơ

so vớ á ỉ số ứ ă g â u

N ều á g ả ũ g ấy rằ g, suy ứ ă g â rươ g ở b â Đ Đ ype

l ê qu đế ơ ế rố lo uyể ó và ứ ă g ủ ế bào ơ Suy ứ ă g

â rươ g ấ rá ườ g xuấ sớ ở b â Đ Đ g y ừ k ư ó ữ g

y đổ về ấu rú ủ ấ rá và sẽ b ểu ặ g ơ k á ấu rú ấ rá xuấ

ấ là k ó p ì đ ấ rá Gầ đây, ều á g ả ũ g đã ậ ấy ó sự kế

ợp rố lo đổ đầy ấ rá vớ rố lo uyể ó p osp ở b â Đ Đ g y ừ

k ư ó p ì đ ấ rá Rố lo uyể ó p osp b ểu bằ g g ả ồ g độ

p osp o re và ỷ l p osp o re /A P ủ ơ Rố lo ày dẫ đế g ả ồ g

độ A P ở sợ ơ à k ô g đượ bù rừ bằ g v ă g sả xuấ A P ở y l p ể K

ồ g độ A P g ả ấp dẫ đế g ả á ấp u C 2+ ủ lướ ơ ươ g qu bơ C 2+ -

A P se ở à g lướ ơ ươ g Vì vậy, à g ả ố độ ư g ã ủ sợ ơ gây r suy

ứ ă g â rươ g ở ứ độ ế bào

Nếu đá g á ứ độ rố lo ứ ă g â rươ g ở b â Đ Đ ì ấy ở 3

g đo Kế quả g ê ứu ự g o ấy A g o e s là ă g s á sợ

Trang 9

ơ và ă g s ổ ứ xơ qu ế bào ơ gây p ì đ ơ N ữ g yếu ố ể

dị kí í ế bào ơ p ì đ và ă g sả xuấ Coll ge dẫ đế ă g k ố lượ g

ơ và á ấu rú ấ rá Hậu quả ủ ữ g rố lo rê là g ả ư g ã và ă g

độ ứ g ủ ơ Rố lo ư g ã đơ uầ oặ kế ợp vớ sự y đổ í u

g ã ụ độ g ủ ấ rá sẽ dẫ đế rố lo đổ đầy ấ rá và s u đó là suy ứ ă g

â rươ g K ỉ rá g ã sẽ là g ả ứ ă g o bóp ủ ỉ, ă g guy ơ ru g

ỉ K p â suấ đổ đầy â rươ g ă g > 0% ườ g xuấ ru g ỉ ó ể đẩy

đế suy và b â ó suy ứ ă g â rươ g

ó l , ừ kế quả g ê ứu ủ ú g ô và ộ số á g ả ro g và goà ướ

o ấy ở b â Đ Đ rố lo ứ ă g â rươ g xuấ sớ ơ rố lo

ứ ă g â u và ế ỷ l o ấ ở g đo rố lo ư g ã (độ 1

V Ế ẬN

rê b â đá áo đườ g ype ó kí ướ ĩ rá â rươ g là 3 ,11 ±

3, ; ro g đó ó b â là 3 ,87 ± 3,93 và ó ữ là 3 ,37 ± 3,0 (p> 0,0 ; ở ó ó rố lo ứ ă g â rươ g lớ ơ ó k ô g ó rố lo

ứ ă g â rươ g (3 ,73 ± 3, 6 so vớ 33, 1 ± ,83 , p< 0,001

K ố lượ g ơ ấ rá ru g bì là 188, ± 8,39g; ro g đó ở ó lớ ơ

ó ữ ( 03, ± ,66g so vớ 171,67 ± 33,70g, p< 0,0

C ỉ số k ố ơ ấ rá là 118, 0 ± ,77 g/ 2; ro g đó ở ó lớ ơ ữ (122,78 ± 29,96 g/m2 so vớ 113,76 ± 19,3 g/ 2 , p> 0,05)

C ỉ số ứ ă g â u ấ rá (E là 67,93 ± 7,07%, ứ ă g â u ấ rá

bấ ườ g (E < % là , % ro g đó E 0- % là 1,7%, E -30% là 0,8% và

k ô g ó rườ g ợp ào E <30%

C ỉ số ứ ă g â rươ g ấ rá (Doppler ô vậ ố đỉ só g E đầu â rươ g (E là 11,9 ± 3,88 /s; vậ ố đỉ só g A uố â rươ g (A là 1 ,9 ± 3,88 /s và ỷ E /A là 0,8 ± 0,39 /s ỷ l b â ó rố lo ứ ă g â rươ g ấ rá là 71,7%, ro g đó rố lo ứ ă g â rươ g độ 1 là 3,3%, độ là

1 %, độ 3 là 3,3%

H HẢ

1 Nguyễ Sơ , Nguyễ Hả ủy ( 00 , Nghiên cứu suy tim ở bệnh nhân

đái tháo đường có tăng huyết áp tâm thu, Luậ vă sỹ y ọ , ĐH Huế

2 Nguyễ K ủy, rầ Vă R p ( 003 , Đá g á ữ g y đổ ứ ă g

â rươ g ấ rá ở b â đá áo đườ g ype ớ đượ p á bằ g

siêu âm Doppler, Y học thực hành số 8/ 003, r 61-62

3 Nguyễ Hả ủy, rầ ị Vâ A ( 006 - 007 , Đá g á p ì đ ấ rá ở

b â Đ Đ yp qu đ â đồ và s êu â Doppler , kỷ yếu toàn văn

các đề tài khoa học, đại hội và hội nghị nội khoa toàn quốc lần thứ V , tr.378 –

389

4 Nguyễ Quố V , Nguyễ Cửu Lo g ( 00 , Ng ê ứu á rố lo ứ ă g

â rươ g ấ rá ở b â đá áo đườ g ể k ô g ă g uyế áp, Kỷ

yếu toàn văn các đề tài khoa học Đại hội tim mạch học quốc gia Việt Nam lần thứ

X 25-30/4/2004, tr 674-679

5 ADA (2007), Prevention and management of diabetes complications, Diabetes

Care, 30(1), pp 15

Trang 10

6 Alexander Tenenbaum et et al (2003), Increased prevalence of left ventricular

hypertrophy in hypertensive women with type 2 diabetes mellitus, Cardiovascular

Diabetology, 2

7 Boyer JK, Thanigaraj S, Schechtman KB, Perez JE (2004), Prevalence of ventricular diastolic dysfunction in asymptomatic, normotentive patient with

diabetes mellitus, Am-J-Cardiol, 93(7), pp.870-875

8 Ewing D J (1996), Diabetic autonomic neuropathyand the heart, Diabetic

research and clinic practise, 30, p.21-35

9 Mac farlane I (2003), Sinh bệnh học tăng huyết áp ở bệnh nhân đái thái đường,

à l u dị ừ Curre ed l l er ure 17-17

10 Poirier, Bogaty, Garneau, Marois, Dumesnil (2001), Diastolic dysfunction in

normotentive men with well – control type 2 Diabetes, Diabetes care, 24, pp

5-10

Ngày đăng: 08/10/2015, 19:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 3.10. So sá     ru g bì    á    ỉ số CN     ấ   rá  và CN ả r   ấ   rá - khảo sát hình thái và chức năng thất trái bằng siêu âm dopper tim ở bệnh nhân đái tháo đường typ2 tại bệnh viện 121 qk9 cần thơ
Bảng 3.10. So sá ru g bì á ỉ số CN ấ rá và CN ả r ấ rá (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm