Đặc điểm chung U xương có đặc điểm dịch tễ học và vị trí thương tổn khá rõ ràng.. Để chẩn đoán u xương bao giờ cũng dựa vào 3 đặc điểm: - Tuổi của bệnh nhân: Thiếu niên-Thanh niên-Ngư
Trang 1HÌNH ẢNH XQ U XƯƠNG LÀNH TÍNH
NT LƯỢNG
Trang 2Đặc điểm chung
U xương có đặc điểm dịch tễ học và vị trí thương tổn khá rõ ràng.
Đây là một yếu tố quan trọng giúp chẩn đoán.
Để chẩn đoán u xương bao giờ cũng dựa vào 3 đặc điểm:
- Tuổi của bệnh nhân: Thiếu niên-Thanh niên-Người lớn…
- Vị trí tổn thương: Xương dài-Xương ngắn-Vỏ xương-Ống tủy
- Đặc điểm của tổn thương: Đồng nhất- Bờ viền-Viền đặc xương-DH thổi vỏ hoặc phá vỡ vỏ…
Trang 31 Nang xương đơn thuần
Trang 4Nang xương đơn thuần ( Simple Bone Cyst_SBC )
Tuổi: Thiếu niên (10-20 tuổi)
Vị trí: Phát triển trong ống tủy ở cổ xương dài chủ yếu xương cánh tay
Đặc điểm của tổn thương:
Trang 5- Đầu trên xương cánh tay.
- Ổ tiêu xương đồng nhất.
- DH thổi vỏ.
- Phản ứng màng xương (-).
- Mảnh xương gãy thứ phát
Trang 7U xương sụn (OsteoChondroma)
Tuổi: Thiếu niên
Vị trí: Cổ các xương dài
Đặc điểm:
- Hình ảnh chồi xương mọc ra ở vị trí cổ xương
- Vỏ xương liên tục với vỏ xương lành
- Các bè xương xốp liên tục với các bè xương xốp vùng cổ x.lành
- Cũng có cấu trúc sụn tăng trưởng ở đầu
- Đa phần là lành tính
Trang 8- Hình ảnh chồi xương ở đầu dưới xương đùi.
- Vỏ xương liên tục với vỏ xương đùi.
- Không thấy xâm lấn phần mềm xung quanh.
Trang 11U sụn (Chondroma)
Tuổi: Trẻ em, do t/c lành tính nên thường phát hiện muộn 10-30T
Vị trí: Thường gặp các xương nhỏ nhỡ ở cổ bàn tay
Trang 13U xương (Osteoma)
Tuổi : Thiếu niên, do t/c lành tính nên thường phát hiện ổ tuổi tr/thành
Vị trí: Trong xoang, chủ yếu là xoang trán, có thể gặp ở vỏ xương sọ
Trang 15U dạng xương (Osteoma Osteoid)
LS : Thường đau nhiều về đêm và giảm khi dùng nhóm aspirin
Tuổi: Thiếu niên
Vị trí: Phát triển từ vỏ xương ở đầu các xương dài or cung sau ĐS
Đặc điểm tổn thương:
- Dày khu trú vỏ xương
- Hình ổ khuyết xương đk <10mm, trong có nốt đặc xương
- Không có phản ứng màng xương
- Những trường hợp CĐ nên kết hợp với CLVT
Trang 17Nang phình mạch (Anervrysmal Cyst)
- Trong xương xốp (Nang phình mạch nguyên phát)
- Phát triển dưới màng xương (Thường thứ phát sau CT)
Trang 18Nang phình mạch (Anervrysmal Cyst)
Tuổi: Thiếu niên
Vị trí: Trong tổ chức xương xốp (Thân ĐS – Cổ các xương dài…) or ở
dưới màng xương (Thường thứ phát sau CT)
Đặc điểm tổn thương:
- Hình ổ khuyết xương
- Bờ không đều, đa cung
- Có thể tạo thành mức dịch (Do thành phần hữu hình lắng đọng)
- Chẩn đoán xác định trên CHT thể hiện dòng chảy thấp
Trang 20U xơ không vôi hóa (Fibrome Non Ossifiant)
Tuổi: Thiếu niên, 70% độ tuổi từ 10-20 tuổi
Vị trí: Phát triển từ vỏ xương ở cổ các xương dài
Trang 21- Phát triển lệch trục.
- Ở vỏ xương đầu dưới xương chảy.
- Khuyết xương ranh giới rõ.
Trang 24U xơ sụn nhày (Fibrome Chondromyxoide)
Tuổi: Thanh thiếu niên (20-30 tuổi)
Vị trí: Phát triển từ cổ và thân của xương dài
Ít gặp ở các xương nhỏ nhỡ như ở bàn tay, bàn chân
Trang 27U nguyên bào xương (Osteoblastoma)
Tuổi: Người trẻ tuổi, trong đó 90% độ tuổi 6-30 tuổi
Vị trí: Phát triển ở ĐS mà điển hình là cung sau đốt sống
Ở xương dài khoảng 30%
Đặc điểm của tổn thương:
Trang 28- Hình khuyết xương ở cung sau thân ĐS ngực.
- Ranh giới rõ.
- Có viền đặc xương xung quanh (Cửa sổ phần mềm).
Trang 29U nguyên bào sụn (Chondroblastoma)
Tuổi: Thường gặp ở trẻ em, chưa liền sụn tăng trưởng
Vị trí: Hay gặp nhất ở chỏm xương đùi, xương cánh tay
Đặc điểm tổn thương:
- Hình khuyết xương
- Viền đặc xương xung quanh
- Bên trong có chấm vôi hóa
Trang 30U tổ chức bào X
* Bệnh Letterer Swie (Hiếm gặp, thường tử vong ở trẻ sơ sinh).
* Bệnh Hand Schuller Christian.
* U hạt tế bào ái toan (Là hay gặp nhất).
Tuổi: Thường từ 5-10 tuổi
Vị trí: Xương sọ - Cột sống và Đầu xương dài
Đặc điểm tổn thương:
- Khuyết xương, bờ rõ hình răng cưa, không có viền đặc x
- Hình ảnh “Lỗ trong lỗ” ở xương sọ
- Ở CS làm biến dạng dẹt đốt sống
Trang 31U tế bào khổng lồ (Giant Cell Tumors)
Tuổi: Người trưởng thành (Sau khi liền sụn tăng trưởng)
Trang 33CHÂN THÀNH CẢM ƠN
Trang 34DON’T LOOK AT
ME,
PLEASE!
Trang 35MỘT SỐ HÌNH ẢNH U XƯƠNG
Trang 36? ? ? ? ?
Phản ứng màng xương
Trang 37? ? ? ? ?
Trẻ chưa liền sụn tăng trưởng
Hình ảnh đặc xương Dải vôi hóa xâm lấn phần mềm và vuông
góc với thân xương
Trang 38? ? ? ? ?