Danh pháp pháp In In nghiêng nghiêng: : Escherichia coli Escherichia coli Gạch Gạch dưới dưới: : Escherichia coli Escherichia coli Gạch Gạch dưới dưới: : Escherichia coli Escherichia
Trang 2Danh pháp pháp
In In nghiêng nghiêng: : Escherichia coli Escherichia coli
Gạch
Gạch dưới dưới: : Escherichia coli Escherichia coli
Gạch Gạch dưới dưới: : Escherichia coli Escherichia coli
Trang 3 Hans Christian Gram:
Trang 4HÌNH DẠNG
Trang 5HÌNH
HÌNH DẠ DẠNG NG
Trang 6HÌNH DẠNG
Trang 8cầ ầu u n nố ốii pentapeptid pentapeptid
Trang 9CẤU TẠO:
CẤU TẠO: Vách Vách ((tiếp tiếp))
Gram dương : peptidoglycan, peptidoglycan, teichoic teichoic acid, acid, lipoteichoic lipoteichoic acid, polysaccharide
Trang 10CẤU TẠO:
CẤU TẠO: Vách Vách ((tiếp tiếp))
Gram âm:: màng màng ngòai ngòai (LPS, phospholipid, lipoprotein), (LPS, phospholipid, lipoprotein), peptidoglycan,
khoảng
khoảng gian gian màng màng chứa chứa protein, protein, enzym enzym, , độc độc tố tố
Trang 16CẤU TẠO:
CẤU TẠO: Ribô Ribô thể thể
70 70S = S = 50 50S + S + 30 30S S
RNA, protein
Trang 18CẤU TẠO:
CẤU TẠO: Vùng Vùng nhân nhân
Chứa Chứa DNA, RNA, protein DNA, RNA, protein
Nhiễm Nhiễm sắc sắc thể thể
Plasmid
Trang 19CẤU TẠO:
CẤU TẠO: Tiên Tiên mao mao (flagella, (flagella, lông lông))
Cơ Cơ quan quan di di động động
Trang 21CẤU TẠO:
CẤU TẠO: Tua Tua (fimbriae, (fimbriae, pili pili))
Trang 22Tua thường (fimbriae) Tua giới tính (F-pili, conjugation pilus)
Trang 23CẤU TẠO: Capsule (
CẤU TẠO: Capsule (nang nang))
Trang 24CẤU TẠO: Slime ( CẤU TẠO: Slime (llớ ớp p nh nhớ ớtt))
Glycocalyx Glycocalyx: capsule, : capsule,
slime
Trang 26Nha bào bào
Dạng Dạng tồn tồn tại tại
E 26