progression to hypertension in nonhypertensive subjects, Hypertension, 453, pp.. 2007, Relationship between the elastic properties of aorta and QT dispersion in newly diagnosed arterial
Trang 1NGHIÊN CỨU S Đ N HỒI CỦ ĐỘNG MẠCH CHỦ BẰNG SIÊU ÂM TRÊN B NH NHÂN ĂNG H YẾT ÁP NGUYÊN PHÁT
Bùi Ngọc Anh, Nguyễn Anh Vũ
Bộ ô Nộ , rườ g ĐH Dượ Huế
Ó Ắ
Độ g ủ ó ấu rú đà ồ và bị ả ưở g bở ă g uyế áp Sự y đổ
ấu rú đà ồ ày do ă g uyế áp đượ ể qu sự g ă g ứ g và g ả k ả
ă g g ã ở ủ độ g ủ Sự đà ồ độ g ủ là ộ ỉ đ ể dự báo á guy ơ b o gồ ă g uyế áp
Mục tiêu: Đá g á sự đà ồ ủ độ g ủ ở b â ă g uyế áp và xá
đị ộ số yếu ố l ê qu ớ sự đà ồ độ g ủ
Đối tượng và phương pháp nghiên cứu: Ng ê ứu ắ g g rê b â
đượ ẩ đoá ă g uyế áp k ô g đ ều rị và 3 gườ bì ườ g đượ là ó
ứ g Đá g á á ỉ số đà ồ b o gồ sự g ã ở ươ g đố (Dp , sự g ã ở (Cp , odul đà ồ (Ep và ỉ số ứ g (β dự vào p ép đo đườ g kí độ g
ủ lê bằ g s êu â ode vị rí á v độ g ủ 3
Kết quả: Sự g ã ở ươ g đố (Dp , sự g ã ở (Cp ấp ơ và odul đà ồ
(Ep và ỉ số ứ g (β o ơ ở b â ă g uyế áp so vớ gườ bì
ườ g ( p<0,01 Sự đà ồ độ g ủ g ả eo ờ g p á b và ứ
độ ă g uyế áp ó ố ươ g qu g ữ uyế áp â u áp lự vớ Cp, Ep, β (r=- 0,572, r = 0,658, r = 0.558; p<0,05 và r= -0, 36, r = 0, 70, r = 0, 17; p <0,0 ở
b â ă g uyế áp
Kết luận: Sự đà ồ độ g ủ g ả ở b â ă g uyế áp
SUMMARY
STUDY ON THE AORTIC ELASTICITY IN HYPERTENSION
Background: The aorta has an elastic structure, and it is generally affected by
hypertension.The changes in elastic structure caused by hypertension are reflected by an increase in aortic stiffness and a decrease in distensibility.Aortic elastic properties are markers and prognosticators of cardiovascular risk incluse hypertension
Objectives: Evaluate the aortic elasticity in hypertensive patients and find out some
factors related to aortic elasticity
Method: Overall 52 patients had diagnosed hypertension without treatment and 34
normal control subjects were in this cross-sectional study Elastic index: Aortic strain (Dp , or d s e s b l y (Cp el s odul (Ep d or s ff ess (β were l ul ed echocardiographically from the derived ascending aorta diameters Ascending aorta diameters were measured from the same view on the M-mode tracing at a level of 3 cm above the aortic valve
Results: Patients as compared with control subjects had lower mean Aortic strain
and aortic distensibility (p<0.01) The elastic Modul and aortic stiffness were increased in patients compared with control subjects (p<0.01) Aortic elastic properties were decreased in patients had diagnosed hypertension in a long time and blood pressure levels Multiple linear regression analysis showed that corrected systolic blood pressure
d pulse pressure w s rel ed o Cp, Ep d β (r=- 0.572, r = 0.658, r = 0.558; p<0.05
Trang 2and r= -0.536, r = 0.470, r = 0.417; p <0.05) in hypertensive patients
Conclusion: The Aortic elastic properties were decreased in hypertensives
Đ V N Đ
Độ g ủ là độ g ó í đà ồ o và bị ả ưở g bở xơ ứ g Cù g vớ uổ , ă g uyế áp là xuấ á bấ ườ g về ấu rú và ứ
ă g ủ độ g ủ, kế quả là là ă g ứ g độ g ủ và g ả í g ã ở
đư đế g ả sự đà ồ độ g ủ 7 ă g uyế áp là ộ b gày à g p ổ
b ế , là yếu ố guy ơ o đố vớ b lý là vấ đề sứ k oẻ rê oà ầu
ă g uyế áp đượ o là ó v rò ế sứ qu rọ g ro g b , b ế
áu ão, b ậ … 1 , 8
B lý xuấ k uyế áp ≥ 11 /7 , và ỷ l ày ă g lê gấp đô ỗ
k uyế áp ă g ỗ 0/10 Hg ổ ươ g ơ qu đí ủ b ă g uyế áp rấ
p ứ p và đ d g b o gồ á ổ ươ g và , ão, ậ , á
áu ro g ơ ể 9
Sự đà ồ độ g ủ ó v rò qu rọ g ro g b ă g uyế áp và á
b lý , y á b lý áu đ g là ố qu â ủ á à lâ sàng
C ú g ô ự đề à g ê ứu sự đà ồ ủ độ g ủ bằ g s êu â
rê b â ă g uyế áp guyê p á ằ á ụ êu s u
1 Đá g á sự đà ồ độ g ủ rê b â ă g uyế áp guyê p át
uổ ừ rở lê bằ g s êu â
2 Xá đị ố ươ g qu g ữ í đà ồ ủ độ g ủ vớ ứ độ ă g uyế áp, ờ g p á b ă g uyế áp và k ố ơ ấ rá
Đ ƯỢNG V HƯƠNG H NGH ÊN Ứ
2.1 Đối tượng nghiên cứu
- Nhó g ê ứu b â HA, uổ rở, ẩ đoá ă g uyế áp dự vào p â độ ă g uyế áp eo WHO/ISH và ộ ă g uyế áp V N ă 007 1 ,
8 , k ô g ó á b lý kề eo k ô g đá áo đườ g k ô g rố lo l p d
p â suấ ố g máu trên siêu âm > 50%
- N ó ứ g 3 gườ k ỏe , k ô g ó ề sử và uyế áp
≤ 1 0/90 Hg, k á lâ sà g bì ườ g
2.2 hương pháp nghiên cứu
2.2.1 Tiến trình nghiên cứu
Đo ều o, â ặ g í B I, BSA đo uyế áp ở ả ó b â và
ó ứ g, đo đ bằ g áy đ 6 ầ
S êu â và độ g ủ đo độ g ủ lê rê v độ g ủ 3
ở ặ ắ dọ ứ bằ g áy s êu â àu u P lyp, sử dụ g s êu â ode để đo đườ g kí độ g ủ kỳ â u và â rươ g
2.2.2 Các chỉ số nghiên cứu
Áp lự PP = uyế áp â u – uyế áp â rươ g
odul đà ồ Ep = ( uyế áp â u – uyế áp â rươ g / (Ds –Dd) / Dd]
C ỉ số dã ở ủ độ g ủ Cp = (Ds- Dd)/ PP.Dd
C ỉ số ứ g độ g ủ β = l ( uyế áp â u/ uyế áp â rươ g Dd/ (Ds-Dd)] [11], [12]
Trang 32.2.3 Phương pháp xử lý số liệu
Số l u u ập đượ ập và xử lý bằ g ươ g rì ố g kê í p vớ độ ậy 95% và 99%
Ế Q Ả V B N ẬN
3.1 Đặc điểm chung của đối tượng nghiên cứu
Bả g 3.1 Đặ đ ể u g ủ á đố ượ g g ê ứu
N ậ xé Cá đặ đ ể về ỉ số â rắ ủ ó g ê ứu k ô g ó sự
k á b
3.2 hỉ số huyết áp và khối cơ thất trái của 2 nhóm nghiên cứu
Bả g 3 C ỉ số uyế áp và k ố ơ ấ rá ủ ó g ê ứu
Nhóm
Huyế áp â u 165,38 ± 12,24 115 ± 6,74 < 0,05 Huyế áp â rươ g 99,04 ±7,98 79,26 ± 6,05 < 0,05
Áp lự 66,35 ± 12,45 35,74 ± 6,05 < 0,05
N ậ xé Cá ô g số uyế áp ở ó ó sự k á b ó ý g ĩ vớ p < 0,0
3.3 ác thông số đàn hồi
Bả g 3.3 Cá ô g số đà ồ
Nhóm
N ậ xé C ỉ số g ã ở ươ g đố và ỉ số g ã ở độ g ủ o ơ ở ứ g
ro g k đó odul đà ồ và ỉ số ứ g ủ ó b l o ơ ó ứ g
vớ p <0,01
eo Ruper A P y e k ă g uyế áp g ĩ là ă g sự á độ g áp lự vào à
độ g ếu k ô g đ ều rị sẽ là ư b ế ấu rú áu đặ b là lớp g ữ là
ă g ỷ l oll ge ê ă g sự ứ g ủ à đ ều ày ó ể ấy ở ữ g b â
ă g uyế áp 1 So sá vớ kế quả ủ á g ả el O’Rourke k đá g á á
ô g số đà ồ độ g ủ bằ g s êu â ode g ữ ó ă g uyế áp và gườ uyế áp bì ườ g (bả g 3
Bả g 3 So sá vớ á á g ả k á
Nguồ
ô g số
el O’Rourke 1 Ng ê ứu ày
Trang 4Dp 2,5 5,6 3,0 ± 1,5 6,7 ± 5,1
HA ă g uyế áp; B bì ườ g
ươ g ự el O’Rourke, kế quả ủ us f Gür và ộ g sự g ậ ỉ số
g ã ở ươ g đố 7,3 ± ,9 và ỉ số g ã ở 0,37 ± 0,18 ở gườ bì ườ g ò ở
ó b là 3,7 ± 1,8 và 0,1 ± 0,09
N ư vậy kế quả ủ ú g ô ó sự ươ g đồ g về ỉ số đà ồ ủ độ g
ủ ở gườ bì ườ g, ro g k đó ở ó b â ă g uyế áp á ô g số đà
ồ o ơ á á g ả rê Có sự k á b ày do đố ượ g ro g g ê ứu ủ á
g ả ày là ữ g gườ ó ế độ đ ều rị ặ ẽ, ro g k đó đố ượ g g ê ứu ủ
ú g ô là ữ g gườ k ô g đ ều rị oặ đ ều rị k ô g ườ g xuyê Huyế áp là yếu ố qu rọ g ả ưở g đế í g ã ở ủ độ g ở gườ bì ườ g à
ề ê sự g ã ở rấ ố , ở b â ă g uyế áp à dày lê y
đổ ỷ l el s / oll ge ê í g ã ở g ả ê g ả í đà ồ Ngoà ă g uyế
áp ì uổ ũ g là ộ yếu ố qu rọ g là ă g ứ g độ g ủ là g ả í
đà ồ
3.4 ức độ H với các thông số đàn hồi động mạch chủ
Bả g 3 P â độ HA eo WHO/ ISH và ộ HA V N
N ậ xé ă g uyế áp độ ế ỷ l o ấ ,3% độ 3 ế 36,5% độ 1 19,2 %
Bả g 3.6 ươ g qu g ữ á ô g số đà ồ vớ ứ độ HA
THA
Cp 0,015 ± 0,006 0,009 ± 0,004 0,008 ± 0,005 <0,05
Ep 1537 ± 596 2537 ± 611,7 3265 ± 1181,8 <0,05
β 13,03 ± 4,99 19,77 ± 4,87 23,69 ± 8,38 <0,05
N ậ xé C ỉ số g ã ỡ ươ g đố và ỉ số g ã ở g ả dầ eo ứ độ HA,
ro g k đó odul đà ồ và ỉ số ứ g ủ độ g ủ l ă g dầ eo độ
HA, sự k á b ó ý g ĩ ố g kê
Sự g ă g uyế áp là g ă g áp lự lê à độ g ủ, ứ độ uyế áp
à g o ì sự ă g p ồ g ủ độ g ủ à g ă g về lâu dà sẽ là o ấu rú
à độ g ủ ư ổ do quá ả áp lự là à độ g ủ dày lê và xơ
ứ g g ă g
3.5 hời gian phát hiện bệnh H với các thông số đàn hồi động mạch chủ
Bả g 3.7 ỷ l b â eo ờ g p á b HA
Trang 5<6 tháng 9 17,3
N ậ xé ờ g p á b ă g uyế áp dướ ă rở lê ế ỷ l lớ
ừ 1 đế ă là 0, %, ỷ l b â p á HA rê ă là 19, %
Bả g 3.8 ươ g qu g ữ ờ g p á b vớ á ô g số đà ồ ủ
độ g ủ
TG
TS < 6 tháng
6 tháng-1
Dp 4,5 ± 1,9 3,0 ± 1,3 2,8 ± 1,2 2,1 ± 0,6 <0,05
Cp 0,015± 0,006 0,009 ±
0,005 0,009 ± 0,004 0,008 ± 0,004 <0,05
Ep 1584 ±702,5 2628 ±
1008,2 2709 ± 1034,8 3308 ± 766,1 <0,05
β 12,32 ± 5,03 19,7 ± 6,97 20,9 ± 7,24 24,8 ± 4,57 <0,05
G ờ g , S ô g số
N ậ xé C ỉ số g ã ỡ ươ g đố và ỉ số g ã ở ủ b â g ả dầ eo
ờ g p á b ro g k đó odul đà ồ và ỉ số ứ g độ g ủ l
ó xu ướ g g ă g eo ờ g p á b vớ ứ ý g ĩ p < 0,0
ờ g p á b ủ b â đượ ú g ô p â à á óm: dướ 6 á g, 6 á g đế 1 ă , ừ 1 ă đế ă , ừ ă rở lê , s u đó ế à
so sá sự đà ồ độ g ủ ủ á ó vớ u ổ ươ g ơ qu đí ủ
b HA l ê qu đế ều yếu ố ro g đó ó ờ g p á b , ờ gian phát
b à g lâu ì ổ ươ g ơ qu đí à g ă g, áu ũ g là ơ đí ủ
ă g uyế áp ê ũ g bị ả ưở g eo ờ g p á b , 10
S u ều ă ữ g b â ă g uyế áp k ô g đ ều rị oặ đ ều rị k ô g tíc ự ì áu bị ứ g ơ ữ g gườ k ô g ă g uyế áp oặ ă g uyế áp
ó ế độ đ ều rị í ự 16
Cù g vớ sự lão ó ủ à sự á độ g kéo dà ủ uyế áp lê à độ g
ú đẩy quá rì xơ ứ g độ g ô g qu vậ ố só g để đá g á sự
ứ g ở ữ g gườ bì ườ g và ă g uyế áp ro g ờ g 6 ă A se
Be e os và ộ g sự ậ ấy ó sự g ă g vậ ố só g ở ữ g b â ă g uyế áp là 3 ± /s/ ă
3.6 Huyết áp với các thông số đàn hội động mạch chủ
Bả g 3.9 ươ g qu g g ữ áp lự vớ á ô g số đà ồ
N ậ xé Có mố ươ g qu g ị ứ độ ặ g ữ ỉ số g ã ở ủ độ g
ủ vớ uyế áp â u, áp lự , k uyế áp â u à g ă g ì ỉ số
Trang 6g ã ở độ g ủ à g g ả (r = - 0,572 và r=-0,535; p < 0,0 , ươ g qu uậ
ứ độ ặ g ữ odul đà ồ (r=0,658 và r=0,47; p <0,05) và ỉ số ứ g (r=0,558 và r=0,417) vớ uyế áp â u, áp lự
Độ g ủ ó í đà ồ o để duy rì dò g áu ảy l ê ụ , do đó k í
đà ồ g ả sẽ là ă g guy ơ , y sự ứ g độ g ủ là ộ ỉ
đ ể o á vấ đề Cá á g ả ướ goà ậ ấy rằ g k ủ bị
ứ g ì yếu ố bị y đổ đầu ê là áp lự , ếp đế eo ờ g á b ế ố
k á lầ lượ xuấ ư vấ đề và , ão, , ậ 7 , 13
ă g uyế áp là quá ả áp lự lê độ g quá rì ày kéo dà là y đổ
ấu rú ủ à độ g ủ ă g s p ì đ ơ rơ ă g s á sọ oll ge ,
g ả sợ el s lớp áo g ữ , là ổ ươ g ấu rú đà ồ ậu quả là là à độ g dày lê là g ả í đà ồ ủ độ g 0 , 9 Ngượ l ứ g là
ă g uyế áp, s u ă eo dõ g ê ứu ơ 00 gườ ó uyế áp bì ườ g
J qes Der ell s và ộ g sự ấy ỉ số g ã ở ươ g đố , ỉ số g ã ở và ỉ số ứ g
ủ độ g ủ g ă g ù g vớ sự g ă g ủ uyế áp 3
Áp lự à g o ì à g g ă g ứ g độ g ủ và áu lớ
Và gượ l , ứ g độ g g ả í đà ồ là ă g uyế áp â u g ả uyế
áp â rươ g ê g ă g áp lự 1
V Ế ẬN
Qu k ảo sá b â ă g uyế áp uổ ừ rở lê và 3 gườ bì ườ g đượ ọ là ó ứ g ú g ô g ậ
Sự đà ồ ủ độ g ủ ở ữ g b â ă g uyế áp ấp ơ ữ g gườ ó uyế áp bì ườ g ở b â ă g uyế áp ỉ số g ã ở ươ g đố , ỉ
số g ã ở ủ độ g ủ ấp ơ gườ uyế áp bì ườ g ro g k đó odul
đà ồ và ỉ số ứ g ủ độ g ủ o ơ gườ uyế áp bì ườ g vớ p < 0,01
Sự đà ồ độ g ủ g ả dầ eo ứ độ ă g uyế áp C ỉ số g ã ở
ươ g đố và ỉ số g ã ở g ả dầ eo độ ă g uyế áp odul đà ồ và ỉ số
ứ g ă g dầ eo độ ă g uyế áp vớ p < 0,0
Sự đà ồ độ g ủ g ả dầ eo ờ g p á b ă g uyế áp
C ỉ số g ã ở ươ g đố ỉ số g ã ở ủ độ g ủ g ả dầ eo ờ g p á
b odul đà ồ C ỉ số ứ g ủ độ g ă g dầ eo ờ g p á
b
H HẢ
1 Huỳ Vă ( 008 , K uyế áo 008 ủ ộ ọ V N về
ẩ đoá và đ ều rị ă g uyế áp ở gườ lớ , Khuyến cáo 008 của Hội Tim
ạch Việt Nam về các bệnh lý tim mạch và chuyển hóa, Nxb y ọ , à p ố
Hồ C í , r 3 -259
2 Benetos A, Adamopoulos C, Bureau J.M, Temmar M, Labat C, Bean K, Thomas
F, Pannier B, Asmar R, Zureik M, Safar M, Guize L (2002), Determinants of accelerated progression of arterial stiffness in normotensive subjects and in
treated hypertensive subjects over a 6-year period, Circulation, 105(10), pp
1202-1207
3 Dernellis J, Panaretou M (2005), Aortic stiffness is an independent predictor of
Trang 7progression to hypertension in nonhypertensive subjects, Hypertension, 45(3), pp
426-431
4 Gür M, Yilmaz R, De rb ğ R, Yildiz A, Akyol S, Polat M, B ş (2007), Relationship between the elastic properties of aorta and QT dispersion in newly
diagnosed arterial adult hypertensives, Anadolu Kardiyol Derg, 7(3), pp 275-280
5 Kuecherer H.F, Just A, Kirchheim H (2000), Evaluation of aortic compliance in
humans, Am J Physiol Heart Circ Physiol, 278(5), pp 1411-1413
6 Lehmann E.D, Gosling R.G, Parker J.R, deSilva T, Taylor M.G (1993), A blood
pressure independent index of aortic distensibility, Br J Radiol, 66(782), pp
126-131
7 Mackenzie I.S, Wilkinson I.B, Cockcroft J.R(2002), Assessment of arterial
stiffness in clinical practice, QJM, 95(2), pp 67-74
8 Mancia G, De Backer G, Dominiczak A, Cifkova R, Fagard R, Germano G, Grassi G, Heagerty AM, et al (2007), 2007 Guidelines for the Management of Arterial Hypertension: The Task Force for the Management of Arterial Hypertension of the European Society of Hypertension (ESH) and of the
European Society of Cardiology (ESC), Eur Heart J, 28(12), pp 1462-1481
9 Mayet J, Hughes A (2003), Cardiac and vascular pathophysiology in
hypertension, Heart, 89(9), pp 1104-1109
10 McEniery C.M, Wilkinson I.B, Avolio A.P (2007), Age, hypertension and arterial
function, Clin Exp Pharmacol Physiol, 34(7), pp 665-671
11 Nemes A, Forster T, Lengyel C, Csanády M (2007), Reduced aortic distensibility and coronary flow velocity reserve in diabetes mellitus patients with a negative
coronary angiogram, Can J Cardiol, 23(6), pp 445-450
12 Oliver J.J, Webb D.J (2003), Noninvasive assessment of arterial stiffness and risk
of atherosclerotic events, Arterioscler Thromb Vasc Biol, 23(4), pp 554-566
13 O'Rourke M.F, Hashimoto J (2008), Arterial stiffness: a modifiable
cardiovascular risk factor?, J Cardiopulm Rehabil Prev, 28(4), pp 225-337
14 O'Rourke M.F, Staessen J.A, Vlachopoulos C, Duprez D, Plante G.E (2002),
Clinical applications of arterial stiffness; definitions and reference values, Am J
Hypertens, 15(5), pp 426-444
15 Payne R.A, Webb D.J (2006), Arterial blood pressure and stiffness in
hypertension: is arterial structure important?, Hypertension, 48(3), pp 366-367
16 Reneman R.S, Hoeks A.P (2000), Noninvasive vascular ultrasound: an asset in
vascular medicine, Cardiovasc Res, 45(1), pp 27-35