1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

nghiên cứu sự biến đổi của huyết áp động mạch đo bằng phương pháp không xâm nhậm và xâm nhập ở bệnh nhi sốc do sốt xuất huyết dengue

7 411 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 499,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặc điểm chung của đối tượng nghiên cứu: Bả g 3.1.. Sự biến đổi của huyết áp trong quá trình sốc... Guzmas 2006, Arterial blood pressure monitoring in overweight critically ill patients

Trang 1

NGHIÊN CỨU S BIẾN Đ I CỦA HUYẾ ĐỘNG MẠCH

Đ BẰNG HƯƠNG H HÔNG XÂ NHẬP VÀ XÂM NHẬP Ở B NH

NHI

S C DO S T XU T HUYẾT DENGUE

Hà Anh Tuấn 1 , Phan Hùng Việt 2

1B v N Cầ ơ, 2 rườ g ĐH Dượ Huế

Ó Ắ

Mục tiêu nghiên cứu: Ng ê ứu sự b ế đổ ủ uyế áp độ g đo bằ g

p ươ g p áp k ô g xâ ập (NIBP và xâ ập (PA ở b số do Số xuấ uyế De gue

Đối tượng và phương pháp: gồ 60 b ≤ 1 uổ ập v vớ ẩ đoá

Số xuấ uyế De gue ó số (độ 3, độ K o Hồ sứ B v N Đồ g Cầ

ơ ỗ b sẽ đượ đo đồ g ờ uyế áp độ g bằ g p ươ g p áp NIBP

và PA

Kết quả nghiên cứu: ờ đ ể số rị số HA đo bằ g NIBP là

100,7±10,8 Hg o ơ rị số HA đo bằ g PA 91,7±8,9 Hg S số g ữ

p ươ g p áp là 9,1±9, Hg (p<0,0 ờ đ ể oá số rị số uyế áp â u đo

bằ g NIBP là 10 , ±10,6 Hg và HA đo bà g PA là 10 , ±1 ,3 Hg S số

p ươ g p áp đo là 1 ,3±10,3 Hg

Kết luận: Có sự k á b ó ý g ĩ ố g kê ủ rị số uyế áp độ g đo

bằ g p ươ g p áp ở ờ đ ể số ủ số xuấ uyế

SUMMARY

STUDY THE CHANGE OF ARTERIAL BLOOD PRESSURE MEASURED

BY NON-INVASIVE AND INVASIVE METHODS IN CHILDREN WITH

DENGUE HEMORRHAGIC FEVER SHOCK

Objective: Study the change of arterial blood pressure measured by non-invasive

(NIBP) and invasive (PA) methods in children with Dengue Hemorrhagic fever shock

Patients and methods: luded 60 p e s ≤ 1 ye rs old osp l zed w

diagnosis of Dengue Hemorrhagic fever having shock (level 3, level 4) at intensive care unit of Can tho Children's Hospital Each patients will be measured simultaneously arterial blood pressure by two NIBP and PA methods

Results: At the time of shock, value of systolic blood pressure measured by the NIBP

was 100.7 ± 10.8 mmHg higher than the values measured by the PA was 91.7 ± 8.9 mmHg (p<0.05) Differentiating between the two methods was 9.1 ± 9.4 mmHg At the time of shock exit, value of systolic blood pressure measured by the NIBP was 104.4 ± 10.6 mm

Hg and measured by the PA is 105.5 ± 12.3 mmHg Differentiating between the two measurements was 12.3 ± 10.3 mmHg

Conclusion: There was a statistically significant difference of blood pressure values

measured by two non-invasive and invasive methods at the time of shock

Đ V N Đ

Số xuấ uyế De gue là b ễ rù g ấp í do v rus De gue gây r B

rấ guy ể ườ g xảy r số ó ể gây ử vo g ó g o b ếu k ô g

Trang 2

p á đú g và kịp ờ 1

D ễ ế ủ số ro g b số xuấ uyế De gue (SXH-D ườ g k á p ứ p

Số ó ể kéo dà , dễ á số ều lầ C í vì vậy v xá đị í xá rị số uyế

áp (HA) trong SXH-D là rấ qu rọ g ro g eo dõ và đ ều rị số b ày

uy ê g á rị uyế áp đo đượ y đổ p ụ uộ vào á p ươ g p áp đo uyế

áp k á u ự ế lâ sà g o ấy rị số HA đo bằ g á p ươ g p áp k ô g xâ

ập ư đo bằ g áp kế vớ ố g g e oặ đo ự độ g HA k ô g xâ ập (NIBP rê

áy eo dõ o or g ườ g ỉ y đổ k à đã ó ì r g số ặ g

ro g k đó p ươ g p áp đo HA độ g xâ ập ờ vào e er độ g

qu y o b ế í xá g á rị HA ủ b â ờ đ ể đo và đượ xe là uẩ

và g về í í xá ê rấ ó g á rị ro g đá g á ì r g uyế độ g ủ á b

â bị số , 3 ,4

Xuấ p á ừ ữ g lý do rê , ú g ô ế à đề à “Ng ê ứu sự b ế đổ ủ uyế áp độ g đo bằ g p ươ g p áp k ô g xâ ập và xâ ập ở b số

do Số xuấ uyế De gue” vớ ụ êu so sá sự b ế đổ ủ uyế áp g ữ p ươ g

p áp ro g á ờ đ ể ở b â bị số do số xuấ uyế

Đ ƯỢNG V HƯƠNG H NGH ÊN Ứ

2.1 Đối tượng:

Gồ 60 b ≤ 1 uổ ập v vớ ẩ đoá xá đị Số xuấ uyế

De gue ó số (độ 3, độ K o Hồ sứ B v N Đồ g Cầ ơ ừ 1/ / 009

đế 30/ / 010

2.2 hương pháp:

ỗ b â SXH-D ó số vào k o ồ sứ sẽ đượ đo đồ g ờ uyế áp độ g

bằ g p ươ g p áp Đo uyế áp k ô g xâ ập NIBP bằ g áy o or g SpaceLabs Đo uyế áp xâ ập (PA ũ g rê áy o or g H u Sp eL bs do ỹ

sả xuấ ă 007 Đo NIBP và PA đượ ế à ù g lú , à ế độ r g ấy ự độ g

10 p ú 1 lầ á rị số uyế áp â u, uyế áp â rươ g và uyế áp ru g bì rong

vò g 1 g ờ kể ừ k vào số S u đó đượ eo dõ ếp ế r ể ủ số vào á ờ đ ể 3

g ờ, 6 g ờ, 1 g ờ và g ờ s u đ ều rị số

2.3 Xử lý số liệu: xử lý và p â í bằ g p ầ ề edC l 10.0

Ế Q Ả NGH ÊN Ứ

3.1 Đặc điểm chung của đối tượng nghiên cứu:

Bả g 3.1 P â bố uổ b eo ó uổ

N ậ xé Đ số b â vào v ở ó uổ -10 uổ ế 8, % Sự p â bố

eo g ớ í ầ suấ 7 rườ g ợp ế % Nữ 33 rườ g ợp ế % ỷ l / ữ 9/11

3.2 Sự biến đổi của huyết áp trong quá trình sốc

Trang 3

3.2.1 Sự biến đổi huyết áp trong khoảng giờ đ u h i sức

Bả g 3 B ế đổ ủ HA â u

HA

tâm thu

NIBP 100,7±

10,8

100,5±

10,6 101,5± 9,7

103,3±

11,3

104,4±

11,5 104,9± 10

104,8± 10,6

PA 91,7± 8,9 95,1±

10,9 97,3± 10,2 99,8± 12,1

101,9±

13,96

102,5±

12,2

103,2± 13,1 NIBP-PA 9,1± 9,4 5,4± 10,2 4,3± 9,3 3,5± 6,5 2,5±

11,7

2,4±

10,3 1,6± 10,4

N ậ xé ó sự k á b ó ý g ĩ ố g kê về rị số uyế áp đo bở p ươ g

p áp vớ p < 0,0 rừ ờ đ ể 60p

Bả g 3.3 B ế đổ ủ HA â rươ g

V/Vi n 10ph 20ph 30ph 40ph 50ph 60ph

HA

tâm

rươ g

NIBP 70± 9,4 72,2±9,4 72,1± 9,5 71,7±

11

73,1±

11

71,2±

11,3 69,9±10,4

PA 67,9±8,7 68,5±8,7 68,1± 8,4 68,2± 8,9 69±

10,4

68,9±

10 67,2±9,5 NIBP-PA 2,1± 8 3,7± 7,2 3,9±

5,9

3,6±

6,6

4,1±

8,8

2,4±

8,8 2,6± 8,1

N ậ xé ó sự k á b ó ý g ĩ ố g kê về rị số uyế áp đo bở p ươ g p áp vớ p<0,05

Bả g 3 B ế đổ ủ HA ru g bì

HA

trung

bình

NIBP 79,8±

9,8

81,3±

9,3

81,9±

8,7

81,4±

10,8

83,1±

10,5

82,6±

10,4

81,7± 9,7

PA 77,7±

8,7

79,4±

9,8

79,4±

8,8

80,9±

10,4

81,8±

11,5

81,7±

10,9

80,9± 9,9 NIBP-PA 2± 7,2 1,9±

7,5

2,5±

6,1 0,5±7

1,25±

8,9 0,8± 8,9

0,7± 7,8

N ậ xé Cá rị số HA B ro g NIBP o ơ ro g PA ó ý g ĩ ố g kê vớ p<0.0 á ờ đ ể lú ớ ập v , 10 p ú , 0 p ú s u ruyề dị ố g số

Độ ê HA B eo p ươ g p áp đo 3 ờ đ ể ó rê ũ g ó sự k á b ó

ý g ĩ ố g kê p<0,0

3.2.2 Sự biến đổi huyết áp sau 1 giờ đ u h i sức

Bả g 3 B ế đổ ủ HA â u

HA NIBP 104,8±10,6 104,4±10,6 105,3±11,6 102,8±17,9 105,5±8,7

Trang 4

tâm

thu PA 103,2±13,1 105,5±12,3 105,7±11,8 103,3±13 104,1±16,3 NIBP-PA 1,6±10,5 12,3 ±

10,3 -0,5±9,1 0,93±9,0 1,9±16,1

N ậ xé S u k r k ỏ số , á rị số NIBP và PA á ờ đ ể 1g ờ, 3g ờ, 6g ờ, 1 g ờ, g ờ xấp xỉ u (p > 0,0

Bả g 3.6 B ế đổ ủ HA â rươ g

HA tâm

rươ g

NIBP 69,9±10,4 69,6±9,6 70,2±10,9 69,7±14,8 67,5±8,7

PA 67,2±9,5 69,2±9,5 69,9±9,8 67,8±10,5 68±9,0 NIBP-PA 2,5±7,9 0,2±8,7 -0,1±9,3 2,8±8,1 -0,3±7,6

N ậ xé á ờ đ ể 1 , 3 , 6 , 1 và s u oá số , á rị số HA r

eo NIBP và PA gầ gằ g u

Bả g 3.7 B ế đổ ủ HA ru g bì

HA

trung

bình

NIBP 81,7±9,7 80,8±9,7 82±10,3 80,2±15 80,6±8,2

PA 80,9±9,9 82,4±10,5 81,3±11,5 79,2±15 80,3±10,3 NIBP-PA 0,8±7,9 -1,6±9,4 0,8±8,4 1,0±7,2 0,3±7,7

N ậ xé HA B á ờ đ ể 1g, 3g, 6g, 1 g và g eo NIBP và PA gầ

bằ g u, s số ấp ừ -1,6±9, đế 1,0±7, k ô g ó sự k á b ó ý g ĩ ố g kê p>0,05

IV B N ẬN

4.1 Biến đổi huyết áp không xâm nhập và xâm nhập trong giai đoạn sốc

ổ g số 60 b â ro g lô g ê ứu đượ đo ù g lú HAĐ XN, HAĐ KXN và HAĐ B 11 ờ đ ể k á u để p â í

4.1.1 Biến đổi huyết áp tâm thu

ừ bả g 3 o ấy á rị số HA đo KXN B ế đổ ừ 100,7±10,8 Hg đế

10 ,8±10,6 Hg o ơ rị số HA đo XN B ế đổ ừ 91,6 ±8,9 Hg đế

103, ±13,1 Hg ù g ộ ờ đ ể S số g ữ đo XN và KXN ờ đ ể đ g

số là 9,1±9, Hg; á ờ đ ể k á s u k ruyề dị ố g số s số HA

g ữ p ươ g p áp đo B ế đổ ừ 1,6±10, Hg đế , 1±10, Hg Kế quả ày

p ù ợp vớ kế quả ủ Cl fford L.,Kr s o s và s 7 Cá á g ả đã báo áo vớ

100 ặp rị số HA đo p ươ g p áp XN và KXN rê 16 rẻ e uổ ru g bì 10,1± ,3 và kế luậ rằ g ó sự ươ g qu rấ ặ ẽ g ữ á đo XN và KXN vớ

g á rị r = 0,90 và p<0.001 đố vớ HA S số ru g bì uy đố vớ k oả g ậy 95% là 4mm Hg(3,0-5,0 mmHg)

ro g k á g ả K ổ g rọ g ắ g 3 g ê ứu rê b ế đổ HA đo XN và KXN rê 30 b â bị số vớ 7 lầ đo HA kế quả rị số HA đo XN là

Trang 5

96,8± ,18 Hg; đo KXN là 91,7± 1,86 Hg s số uy đố là 11, ±7, 3 số

ươ g qu r = 0,73

Đo HAĐ KXN bằ g p ươ g p áp d o độ g là p ươ g p áp p ổ b ế ấ

ro g Hồ sứ N k o y Ngo k o Cá g ê ứu lâ sà g o ấy rằ g k HA ( â u, â rươ g và ru g bì xá đị eo p ươ g p áp KXN so sá vớ HA đo

XN, ru g bì g á rị ày á b u Hg 9 Cá yếu ố ư vị rí g ả p ẩu

là ă g ê sự k á b ủ p ươ g p áp HA.Ví dụ k so sá HAĐ á y đo KXN vớ áp lự độ g qu y đo XN, áp lự độ g qu y ườ g o ơ vì độ g

qu y là áu ỏ ơ và o r sứ đề k á g lớ ơ vớ dò g ảy và HA

đọ o ơ rị số HA đo ở Đ á y 9

4.1.2 Biến đổi huyết áp tâm trương

Bả g 3.3 o ấy á rị số HA r đo KXN ừ lú vào số đế k oá số B ế

đổ ừ 69,9±10, Hg đế 73,1±11 Hg o ơ rị số HA r đo XN B ế đổ ừ

67, ±9, Hg đế 69±10, Hg S số g ữ rị số HA r là ừ ,1±8 đế 4,1±8,8 Hg, sự k á b ày ó ý g ĩ ố g kê (p<0,0 Kế quả ày p ù ợp vớ

g ê ứu ủ Cl fford và s 7 s số ủ HA r g ữ á đo XN và KXN là 4,3mmHg (3,1- , Hg ro g k B V 11 P.HC , K ổ g rọ g ắ g báo áo rị số HA r đo XN là 6,9±13,69 Hg; đo KXN là 9, ±1 , 0 Hg vớ s

số 8,3± , 0 Hg, r = 0, 7 Kế quả ủ K ổ g rọ g ắ g ươ g đố ấp, ó ể g ả

í vì g ê ứu số ở gườ lớ và đo KXN bằ g p ươ g p áp g e Koro koff ro g khi Clifford và chúng tôi t ế à rê rẻ e và đo HAKXN bằ g d o độ g Bel K , và Cl fford 7 đã ế à đo và p â í ừ 39 đế 17 68 ặp HA

đo XN và KXN và á á g ả ậ ấy ó sự ươ g qu rấ ặ ẻ g ữ p ươ g

p áp đo XN, KXN vớ g á rị r2 ừ 0,89 ớ 0,93 vớ HA ; ừ 0,88 ớ 0,89 vớ HA r

và sự k á b á rị số HA và HA r ủ á đo k ô g vượ quá 10 Hg

N ư vậy k đố ếu s số ủ HA và HA r eo p ươ g p áp đo XN và KXN vớ êu uẩ ủ Hộ ế Bị ế C o Cấp Ho Kỳ ũ g ư á báo áo ủ

á á g ả K lee , Bel , Bu kley ì kế quả s b HA và HA r ro g g ê

ứu ủ ú g ô là <10 Hg oà oà p ù ợp vớ êu uẩ o p ép

4.1.3 Biến đổi huyết áp trung bình

Qu á rị số HA B u đượ ừ bả g 3 o ấy vớ á đo KXN, rị số HA B

ấp ấ lú vào số là 79,8±9,8 Hg, s u k đượ ruyề dị ố g số HA B B ế

đổ ừ 81,3±9,3 Hg đế 83,1±10, Hg.Vớ á đo XN, HA B k vào số là 77,7±8,7 Hg , ở á ờ đ ể kế ếp HA B B ế đổ ừ 79, ±9,8 đế 81,8±11,5mmHg

S số g ữ á đo HA B d o độ g ừ 0, ±7 Hg đế , ±6,1 Hg sự k á

b ày ó ý g ĩ ố g kê á ờ đ ể lú ớ vào v , 10p ú , 0 p ú và 30p ú vớ p<0,0

ro g k đó K ổ g rọ g ắ g 3 báo áo rị số HA B đo KXN rê b â

số là 63, ±16, 3 Hg, s số 7,7±3, 6 Hg; đo XN là 61, ±1 , 9 Hg

eo dõ uyế áp là vấ đề rấ qu rọ g ro g số ể rù g ở rẻ e HA B đượ xe ư là áp lự ướ áu o ộ g vì vậy đ ều rị ủ yếu là ả suy uầ

oà ấp để duy rì ướ áu ơ qu Có ều g ê ứu đề g ị rằ g HA B ó ể ó

ều dự báo í xá về ê lượ g b ơ á rị số HA k á

B ế đổ uyế áp ở g đo oá số

4.2.1.Biến đổi huyết áp tâm thu

Trang 6

T á ờ đ ể r k ỏ số 1 , 3 , 6 , 1 , HA đo KXN B ế đổ ừ

10 ,8±17,9 Hg đế 10 , ±8,7 Hg và HA đo XN ừ 103, ±13,1 Hg đế

10 ,7±11,8 Hg; s số á đo là ừ -0, ±9,1 Hg đế 1 ,3±103,1 Hg sự

k á b ày k ô g ó ý g ĩ ố g kê

So sá vớ kế quả g ê ứu K o Hồ Sứ b ruyề ễ ủ B V

B Cl ude Ber rd ủ á á g ả K r L k l, S ep E r và s 8 Cá á

g ả đã đo HAĐ XN ừ độ g qu y và HAĐ KXN bằ g d o độ g bă g quấ cán y rê 111 b â bị số , rị số HA ậ đượ là 107± 0 Hg oà oà

p ù ợp vớ kế quả ủ ú g ô

ro g k kế quả ủ Al Ar g s số HA g ữ đo XN và KXN rê b

â vớ 16 ặp đô HA là -8,0±1,7mm (p<0,0001)

4.2.2 Biến đổi huyết áp tâm trương

ừ bả g 3.6 o ấy HA r đo KXN á ờ đ ể s u số d o độ g ừ

67, ±8,7 Hg đế 70, ±10,9 Hg; đo XN B ế đổ ừ 67, ±9, Hg đế 69,9±9,8 Hg vớ s số là ừ -0,1±9,3 Hg đế ,8±8,1 Hg, sự k á b ó ý

g ĩ ố g kê ờ đ ể 1g ờ s u số (p<0.0

ro g k báo áo ủ S roj K.L.L l, Roby J.He derso và s 10 s số HA r

g ữ á đo là ,8±10, Hg ro g k oả g 8,7 đế ,7 Hg và eo Al Ar g

s số HA r g ữ á đo là -3,7±2,0mmHg trong khoả g , đế -33,0mmHg

eo á g ả Bru e D.Sp ess k ộ p ươ g p áp đo HA ó s số kế quả đo so vớ

HA xâ ập k ô g quá 10 Hg ì p ươ g p áp đo HA ó í í xá ó ể ấp

ậ đượ Do đó á rị số HA và HA r ro g g ê ứu ày k á ính xác

4.2.3 Biến đổi huyết áp trung bình

ừ bả g 3.7 HA B đo KXN á ờ đ ể s u số 1g, 3g, 6g, 1 g, g B ế đổ

ừ 80, ±1 Hg đế 8 ±10,3 Hg ro g k HA B đo XN B ế đổ ừ

79, ±1 Hg đế 8 , ±10, Hg S số ừ g ờ đ ể ủ á đo B ế đổ ừ -1,6±9, đế 1,0±7, Hg, sự k á b ày k ô g ó ý g ĩ ố g kê (p>0.0

eo á g ả K r L k l, S ep E r và s 8 , rị số HA B báo áo là 71,6±1 , Hg và s số HA B g ữ á đo là ừ - ,3 Hg đế ,3 Hg ro g khi Bl d J và Al DG 6 p â í ứ g ỏ ó sự p â p ố s số bì ườ g (normally distributed bias) là - , ± 1 Hg (9 % k oả g 18-24) và 4,4±19mmHg (95%

k oả g 16- đố vớ HA B ả á đo

ro g k báo áo ủ Al Ar g HA B ro g g ê ứu ủ ô g là – ,6± , Hg; k oả g 31,1 đế – 40,3mmHg

ừ á dẫ ứ g rê o ấy v rò và g á rị ủ HA B rấ qu rọ g ro g v

đá g á uyế áp đặ b ro g số SXH-D, ự ế xử rí lâ sà g à g gày g á rị

ủ HA B ư đượ áp dụ g ườ g xuyê

V Ế ẬN

- Có sự k á b ó ý g ĩ ố g kê ủ rị số uyế áp â u, â rươ g và

ru g bì g ữ p ươ g p áp đo ở ờ đ ể k oả g 1 g ờ đầu ủ số số xuấ uyế (p<0,05)

- K ô g ó sự k á b ó ý g ĩ ố g kê ủ rị số uyế áp â u, â rươ g

và ru g bì g ữ p ươ g p áp đo ở ờ đ ể s u k r k ỏ số 3 g ờ, 6 g ờ, 1 g ờ,

24 (p>0,05)

Trang 7

H HẢ

1 Nguyễ rọ g Lâ ( 00 ),Sốt Dengue và sốt xuất huyết Dengue, N à xuấ bả

ọ , r 68-71, 228-245

2 Nguyễ ế ( 007 , Số Số xuấ uyế kéo dà ó eo dõ uyế áp độ g

xâ lấ , Tài liệu Tập huấn Sốt Xuất Huyết Dengue BV N Đồ g I P

HC ă 007

3 K ổ g rọ g ắ g ( 00 , So sá p ươ g p áp đo uyế áp k ô g xâ

ập và xâ ập ở b â số , Y Học Thực hành Số 5, N à xuấ bả ọ , tr 82 – 85

4 Ali Araghi, Joseph J Bander and Jorge A Guzmas (2006), Arterial blood pressure monitoring in overweight critically ill patients: invasive or noninvasive? Critical Care, p.1-5

5 Belani K, Ozaki M, Hynson J, và cs (1999), A new noninvasive method to measure blood pressure: Result of a multicenter trial, Anesthesiology; 91:686-92

6 Bland JM, Altman DG (1999), Measuring agreement in method comparison studies, Stat Methods Med Res; 8:135-60

7 Cllifford L Cua, Kristi Thomas, David Zurakowski and Peter C Laussen (2005), A comparison of the Vasotrac with Invasive Arterial Blood Pressure

Monitoring in children after Pediatric Cardiac Surgery, Anesth Analg; 100:

1289-94

8 Karim Lakhal, Stephan Ehrmann, Isabella Runge, Annick Legras, Pierre –

Francois Dequin, et al (2009), Tracking Hypotension and Dynamic changes in Arterial blood Pressure with Brachial cuff Measurement, Anesth Analg;

109:494-501

9 Kathleen R Dobbin (2002), Noninvasive Blood Pressure Monitoring, Critical Care Nurse, 22(2):123-124

10 Saroj K Lal, Robyn J.Henderson và cs (1995), Physiological Influences on continuous finger and simultaneous intra-arterial blood pressure, Hypertension;

26: 307 - 314

Ngày đăng: 07/10/2015, 08:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w