correlation between the morphology and function in DCM: the diameter of H and L on the X-ray, LAD and ratio LA/AO on US correlated with the level of diastolic dysfunction p< 0.05.. All t
Trang 1NGHIÊN CỨ ƯƠNG Q AN GIỮA BIẾN Đ I HÌNH THÁI VÀ CHỨC NĂNG Â RƯƠNG H T TRÁI TRÊN B NH Ơ G ÃN
BẰNG X Q NG V S Ê Â
Hoàng Thị Ngọc Hà, Nguyễn Anh Vũ , Hoàng Minh Lợi
rườ g ĐH Dượ Huế
Ó Ắ
Mục đích: ô ả sự b ế đổ ủ ì á và ứ ă g â rươ g ấ rá ở b
â ó b ơ g ã rê ì ả s êu â , X qu g đồ g ờ đá g á ố ươ g
qu g ữ b ế đổ ì á và ứ ă g â rươ g ấ rá
Đối tượng và phương pháp nghiên cứu: 39 b ơ g ã (BCTG) đượ ẩ
đoá rê s êu â B v rườ g ĐH D Huế ừ 1 / 009 - 8/2010 theo
p ươ g p áp ô ả ắ g g
Kết quả: 1 BC G ó g ă g rấ đá g kể á ỉ số ì á rê X qu g và s êu
â y đổ áp lự uầ oà p ổ rấ rõ r ro g BC G vớ 61 % á p â bố, 3.1% ó đảo gượ p â bố rê X qu g, đồ g ờ rê s êu â ó ă g áp lự đổ đầy
ấ rá â rươ g và ì r g su g uyế p ổ 3 Có 100% BC G bị rố lo ứ
ă g â rươ g, ro g đó đế 61 % rố lo ặ g, ỷ l E/A ru g bì >2 và E/Em trung bình là 23.8917 3 Kế quả g ê ứu ươ g qu g ữ á ỉ số ì á và
ứ ă g ó đườ g kí H và L rê X qu g, đườ g kí ĩ rá và ỷ l LA/AO rê
s êu â ó ươ g qu uậ vừ vớ ứ độ RLCN r (p<0.0 Cả b ô g số rê X
qu g H, L, ỉ số /Lồ g gự và đườ g kí ấ rá uố â rươ g ó ươ g qu
g ị vớ E và S (p<0.0
Kết luận: Đườ g kí H và L ó ươ g qu uậ vớ ứ độ RLCN r (r=0.3 8
và r=0.37 , p<0.0 Cả b ô g số rê X qu g H, L và ỉ số /Lồ g gự đều ó
ươ g qu g ị vớ E và S (r = -[0.354-0.479], p<0.05)
Từ khoá: B ơ g ã , rố lo ứ ă g â rươ g, á p â bố uầ oà
p ổ , Doppler ô …
SUMMARY
STUDY ON THE CORRELATION BETWEEN MORPHOLOGIC
ANORMALIES AND DIASTOLIC FUNCTION OF THE LEFT VENTRICLE
IN DILATED MYOCARDIOPATHY
Background: Describe the morphological and diastolic function of left ventricular
changes in the patients with dilated myocardiopathy (DCM) on US, X-ray findings We also evaluate the correlation between morphology and diastolic function of left ventricle
Materials and method: Cross sectional study from Dec 2009 to Aug 2010, on 39
patients with dilated myocardiopathy were evaluated at the Hospital of Hue College of Medicine and Pharmacy
Results: 1 X-ray and US findings characteristics of DCM is significantly increased
in diameter of L, H and mG; LVM, LVMI, LVDd and LAD 2 The pression of pulmonary artery has been significantly increased with redistribution of pulmonary arteries in 61.5% cases and 23.1% have reversed pulmonary artery distribution 3 DCM have diastolic dysfunction in 100% patients, including severe disorders of 61.5%; the restrictive dysfunction has ratio E/A>2 and E/Em average was 23.89 17.23 4 The
Trang 2correlation between the morphology and function in DCM: the diameter of H and L on the X-ray, LAD and ratio LA/AO on US correlated with the level of diastolic dysfunction (p< 0.05) All three radiographic parameters on the standard X-ray (H, L, the index Cardio/Thoracic) and LVDd on US have negative correlated with EF and FS with p
<0.05
Conclusion: We have found the correlation between H&L diameters and diastolic
dysfunction The three parameters (H, L, cardio –thoracic index) correlated with EF and
Fs
Key words: dilated cardiomyopathy, diastolic dysfunction,cardiac tissue Doppler,
reversed pulmonary artery distr bu o …
Đ V N Đ
B ơ g ã (BC G là b ơ đượ đặ rư g bở g ã lớ buồ g và
rố lo ứ ă g o bóp ủ ấ rá và/ oặ ấ p ả Cơ ấ ườ g ỏ g đ
ư g ũ g ó ể dày lê , 8 ê lượ g ủ BC G ườ g k ô g ố vớ ộ ỷ l
ử vo g ươ g đươ g vớ ấ ả á lo suy , ó g ĩ là ỷ l ử vo g > 0% s u 5
ă
ro g ập kỷ rở l đây, siêu âm và Doppler đượ xe là p ươ g
ậy ấ ro g số á ă dò k ô g xâ ập để đá g á uyế độ g và ứ ă g ,
đặ b đó g v rò ủ đ o ro g đá g á ứ ă g â rươ g ro g b lý , X qu g p ổ y ỉ ò là ộ kỹ uậ ườ g quy để đá g á sơ bộ
bó g , á u g đồ g ờ ỗ rợ s êu â ro g đá g á ả ưở g ủ b
lê uầ oà p ổ 1
B ế đổ ứ ă g â rươ g ấ rá ro g b ơ g ã rấ đ d g và ứ
độ suy â rươ g ùy uộ vào bả ấ ủ ổ ươ g ơ [2] C o đế y, ó rấ
í á g ê ứu ô ả ế về ứ độ ả ưở g ủ b lý ơ lê uầ oà
p ổ Đề à ày đượ g ê ứu ằ ụ êu ô ả sự b ế đổ ủ ì á và
ứ ă g â rươ g ấ rá ở b â ó b ơ g ã rê ì ả s êu â , X
qu g và đá g á ố ươ g qu g ữ b ế đổ ì á vớ ứ ă g â rươ g ấ trái
II Đ ƯỢNG V HƯƠNG H NGH ÊN Ứ
2.1 Đối tượng nghiên cứu: Gồ 39 b ơ g ã đượ ẩ đoá rê s êu â
B v rườ g Đ ọ Dượ Huế ừ á g 1 / 009 đế á g 8/ 010
iêu chuẩn chọn bệnh: Tiêu chuẩn chính: Buồ g ấ là buồ g rá g ã
lớ , LVDd ≥ 3 m/m2; p â suấ ố g áu E g ả < % Tiêu chuẩn phụ: Hở v
, b lá ơ ă g, g ả vậ độ g oà bộ và đồ g ấ à ấ ; độ dày à ấ
ườ g g ả ( ũ g ó ể ă g
iêu chuẩn loại trừ: b â ắ á b lý ộ k o ó gây rố lo ứ ă g
â rươ g (RLCN r ấ rá ư b à g goà , bẩ s , b v
ự ể, ườ g g áp, suy g áp y p ụ ữ ó …
2.2 hương pháp nghiên cứu: ô ả ắ g g
2.3 ác tiêu chí nghiên cứu: Ng ê ứu về đặ đ ể ì á rê X qu g (đo á
đườ g kí dọ L, g g H và đườ g kí G, đá g á p â bố uầ oà p ổ , đặ
đ ể ì á và ứ ă g rê s êu â , đặ b đá g á kỹ ứ ă g â rươ g
2.3.1 Đánh giá trên siêu âm:
Đá g á CN r ấ rá eo Hộ s êu â Ho kỳ 009 ư g ỉ vớ ỉ
Trang 3số là Doppler xu g dò g ảy qu v lá (só g E, só g A, ỷ E/A và Doppler ô vò g
v lá (Só g E , ỷ E/E
Đá g á CN r eo Hộ s êu â Ho Kỳ (ASE 009
- CN r bì ườ g Có E/A ằ ro g k oả g 0.8-1 và Doppler ô E vá ≥
8 /s, E bê ≥10 /s
- RLCN r độ I G ả ư g ã k ó E/A< 0.8 và E/E ≤ 8
- RLCN r độ II G ả bì ườ g k ó 0.8 ≤ E/A ≤ 1 và E/E 9-1 N ĩ rá
g ã
- RLCN r độ III ể ế E/A ≥ kè eo E/E ≥ 13 N ĩ rá g ã
2.3.2 Đánh giá trên X quang:
Đo á đườ g kí đo đườ g kí dọ L, đườ g kí g g H, đườ g kí ấ
rá G và ỉ số /Lồ g gự
Đá g á p â bố tuần hoàn phổi: ưới máu phổ bì ường khi m ch máu phổi
thùy trên nhỏ ư ơ ùy dưới; phân bố đỉ /đáy bằng 0.5/1 Tái phân bố tuần hoàn phổi: Khi khẩu kí động m ch thùy trên bằ g ùy dưới và phân bố đỉ /đáy bằng 1/1; đảo gược phân bố khi khẩu kí động m ch thùy trên lớ ơ ùy dưới và tỷ l phân bố đỉn /đáy >1 1
ă g áp lực tuần hoàn phổi: Khi có tái phân bố tuầ oà vù g đỉnh; xuất hi n các đường Kerley A, B, C; phù mô phổi kẽ; bóng tim lớn và tràn dịch màng phổi
2.4 hu thập và xử lý số liệu: bằ g p ầ ề xá suấ ố g kê SPSS và ed l vớ
mứ ậy > 9 % (p<0.0
Ế Q Ả V B N ẬN
3.1 Đặc điểm chung
uổ ru g bì ủ b â BC G là 6 9 ro g đó ế ỷ l ủ yếu là b
â > 0 uổ vớ 79 % Ng ê ứu ủ á á g ả rê ế g ớ o ấy ro g BC G,
uổ ru g bì d o độ g k oả g ừ 7- uổ , 6
G ớ ỷ l ắ b / ữ >1, kế quả ày p ù ợp vớ á á g ả k á , 6
ứ độ suy rê lâ sà g ( eo N HA BC G gây suy ặ g ề vớ p ầ
lớ b â ó suy độ III, IV ( 3.8% và .6 %
3.2 ác biến đổi hình thái thất trái
3.2.1 Biến đổi hình thái trên X quang phổi thẳng
C ỉ số /Lồ g gự ru g bì 6 69 6.88, ủ yếu ở ứ 1-70%
Các cung tim: ro g 39 BC G, g ã lớ buồ g ấ rá ế đế 71.8% á b
â , đồ g ờ ó 3.8% g ã lớ ấ rá và g ã á buồ g k á p ố ợp
Bả g 3.1 G á rị ru g bì á đườ g kí rê X qu g
Đườ g kí B ơ g ã , =39
(mm) G á rị bì ườ g(
Đườ g kí ấ rá G 121.03 13.30
N ậ xé BC G gây kéo dà đườ g kí dọ và ă g đườ g kí g g rõ r
Đánh giá tuần hoàn phổi
Trang 410.3 12.8
23.1
0 20 40 60 80
Bì ườ g á p â bố Đảo gượ K ô g đá
g á đượ
B ơ g ã =39
B ểu đồ 3.1 P â bố uầ oà p ổ
N ậ xé Có sự y đổ p â bố uầ oà p ổ rấ rõ vớ 61 % ó á p â bố và 3.1% ó đảo gượ p â bố uầ oà đỉ /đáy ro g ẫu BC G ó b â ó
ổ ươ g u ô p ổ p ố ợp ê k ô g đá g á đượ ướ áu p ổ Kế quả ủ
ú g ô oà oà p ù ợp vớ ô ả ủ á á g ả rê ế g ớ eo Seronde, tái
p â bố uầ oà p ổ ro g BC G đượ xe là sự y đổ sớ ấ 9
Đánh giá tổn thương phổi kẽ rườ g p ổ bê ờ do p ù ổ ứ kẽ qu p ế
uyế quả và ứ r uầ oà p ổ (87 % Đườ g Kerley B đượ ấy ro g 3.6% rườ g ợp
3.2.2 Các biến đổi hình thái tim trái trên siêu âm
Bả g 3 Cá b ế đổ ì á ổ bậ
LVM (g) 281.33 94.49 LVMI (g/m2) 191.26 66.63
- Đườ g kí ấ rá LVD ở ả ì â u và â rươ g ó sự ă g lê rõ r so
vớ rị số bì ườ g, LVDd ro g BC G ủ ú g ô là 6.310.89 , p ù ợp vớ
g ê ứu ủ P r r dou 6 và P p dopoulou
- K ố lượ g ơ ấ rá (LV và ỉ số k ố ơ ấ rá (LV I LV và LV I đều ă g đá g kể so vớ rị số bì ườ g eo g ậ ủ ều à l u ro g và goà ướ , ro g BC G, bề dày ơ sẽ g ả ư g k ô g ấ ế sẽ ó k ố lượ g
ơ g ả , gượ l LV ó ể ă g , 8 , ậ í ó ể đ đế 800-1000g [8]
eo Nguyễ A Vũ ì bề dày ơ ro g BC G ă g là yếu ố ê lượ g ố
- Đườ g kí ĩ rá LAD ru g bì là 180.63 N ĩ rá lớ p ù ợp vớ kế quả g ê ứu ủ á á g ả k á , ừ -4.5cm [5], 6 ro g BC G, g ã á buồ g
ò l ũ g rấ ườ g gặp N ĩ rá lớ ro g BC G p ả á ì r g quá ả áp
lự ro g ĩ rá gây r do ì r g ă g áp lự đổ đầy ấ rá â rươ g í Ngoà r ĩ rá lớ ò p ả á ì r g ứ áu ro g rá và là dấu u sớ ủ
ì r g ă g áp lự uầ oà p ổ ậu o , bả ấ ủ ì r g suy su g uyế y suy â rươ g
3.3 ác biến đổi chức năng thất trái
Bả g 3.3 G á rị ru g bì ủ só g E, A, E và á ỷ l
E 0.89 0.25 Em 0.05 0.03
E/A 2.26 1.59 EF và FS 35.37 12.52 và 17.64 7.21
Trang 5- Có b â k ô g đá g á E đượ ê p ả bổ su g kỹ uậ k á
- E/A trung bì ằ ro g k oả g g á rị ủ RLCN r k ểu ế
- E/E ru g bì ằ ro g k oả g g á rị ủ RLCN r ặ g, ó ă g áp lự đổ đày ấ và xu g uyế p ổ rầ rọ g E và S g ả rõ, bấ ườ g vừ eo ASE
2005
48.7
17.9
0
20
40
60
B ơ g ã =39
14.3 8.6
77.1
0 15 30 45 60 75 90
BCTG n = 35
B ểu đồ 3 P â bố ủ ỷ l E/A B ểu đồ 3.3 P â bố ủ ỷ l E/E
- ỷ l E/A (Đá g á eo ASE 009 g á rị ru g bì ủ E/A o ấy BC G ó E/A > , ứ là ằ ro g ó RLCN r ặ g, đổ đầy ế ro g ẫu 39 BC G,
ó 66.6% b â ó ể ẩ đoá đượ ứ độ RLCN r ờ vào ỷ E/A (<0.8
oặ > Số ò l p ả ầ đế v rò ủ Doppler ô và oặ á ỉ số k á để ẩ đoá p â b RLCN r ể g ả bì ườ g vớ ì r g bì ườ g và p â ó
rố lo độ II y III N ư vậy ú g ó ể sơ bộ ậ xé rằ g ỷ E/A rấ ó g á rị
ro g ẩ đoá ứ độ RLCN r k ằ goà k oả g (0.8- ư g ư đủ để p â
độ RLCN r ếu ằ ro g k oả g ày
eo S ll ì gườ ó ỷ l E/A rê rị số ru g bì sẽ ó ỷ l sự ố
là 2.46/100 b â / ă Đố vớ gườ ó E/A dướ rị số ru g bì ì ỷ l sự ố
là 1.6 /100 b â / ă K ỷ l E/A g ả ê ỗ 0.3 ì sẽ g ă g
ê 1% guy ơ sự ố 7
- Só g E E vò g v lá đá g á rố lo ư g ã ơ y ơ ều so
vớ á g á rị ủ v lá ê y đượ áp dụ g p ổ b ế ro g đá g á RLCN r Có b â k ô g đá g á đượ Doppler ô ộ á í xá ê
ú g ô p ả k ảo sá sổ su g bằ g đo Vp G á rị ru g bì E ủ BC G trong
g ê ứu ủ ú g ô là 3 /s, ấp ơ ều so vớ g á rị ủ gườ bì ườ g
rê 60 uổ eo ASE 009 (1 93 /s Kế quả rê BC G ủ P r r dou là (4-6)cm/s [6] và Papadopoulou là 3.81.5cm/s [5]
eo ASE 009 ì E ă g dầ eo uổ ở rẻ e và rẻ vị à ê , s u đó E
g ả dầ eo uổ ro g k A và ỷ E/E l ă g Hầu ế b â ó E bê
<8 /s oặ E vá <8 /s đều ó g ả ư g ã ơ
- ỷ l E/E C ế ỷ l đ số ro g ó BC G ủ g ê ứu là á b
â ó ỷ E/E ≥ 13, ứ là RLCN r ứ độ ặ g, ế đế 77.1% Kế quả ày
oà oà p ù ợp vớ á g ê ứu ủ dò g ảy v lá và á g ê ứu đá
g á k á G á rị ru g bì ủ E/E ro g BC G eo bả g kế quả là 3.89 17.23,
o ơ so vớ kế quả g ê ứu ủ P r r dou là 17.110.5[6] và Papadopoulou là
227.6cm/s [5]
Ở b â ó b lý ì E ó ể dù g để u ỉ ữ g ả
ưở g ủ ư g ã buồ g ấ rá lê E và E/E đượ ứ g dụ g để dự báo rướ về áp
Trang 6lự đổ đầy ấ rá â rươ g Vớ E/E <8 ì ó ể b ế ắ ắ rằ g áp lự đổ đầy ấ rá bì ườ g ò E/E >1 ó g ĩ là ắ ắ ó ă g áp lự đổ đầy ấ
rá E/E ò í là ô g số rê s êu â p ả á ì r g ứ áu ro g ểu uầ
oà y ì r g su g uyế p ổ 3 , E/E vá >1 ươ g đươ g vớ áp lự o
p ổ > 0 Hg và E/E >13 ỉ r rằ g áp lự ru g bì ro g buồ g ấ rá
â rươ g lớ ơ 1 Hg Ngoà r , ộ số g ê ứu gầ đây ủ ều á g ả ò
ô ả ê về l ê qu g ữ ỷ E/E vớ ứ độ êu ụ Oxyge , đồ g ờ ứ g dụ g
ro g k ảo sá s êu â gắ g sứ để đá g á ứ ă g 3
E/E ă g dầ eo uổ ủ b â và k ó ì r g ứ áu ro g p ổ thì
b â sẽ bị suy â rươ g rê lâ sà g, RLCN r ầ đượ g gờ k
b â ó dấu u và r u ứ g suy su g uyế ro g k CN gầ ư bì
ườ g
3.3.3 Đánh giá mức độ RLCNTTr thất trái
0
61.5
15.4
23.1
0 20 40 60 80
K ô g rố lo Độ I Độ II Độ III
B ểu đồ 3 P â độ rố lo ứ ă g â rươ g eo ASE 009
N ậ xé ro g ẫu BC G, 100% b â đều bị RLCN r ro g đó đ số rơ
vào ể b ặ g ấ là RLCN r k ểu ế, ế đế 61 %
3.4 ác mối tương quan gi a hình thái và chức năng
Bả g 3 ươ g qu g ữ á ỉ số ì á rê X qu g và ứ ă g rê s êu
âm
Ghi chú 0 383* có nghĩa là r=0 383 với p<0 05 và 0 431** là r=0 431 với p<0 01
ồ ố ươ g qu uậ ó ý g ĩ ố g kê g ữ đườ g kí g g và dọ
vớ ứ độ RLCN r rê s êu â , ó g ĩ là đườ g kí dọ và g g à g
lớ ì ứ độ RLCN r ro g BC G à g ă g (p<0.0
Cả b ỉ số H, L và /Lồ g gự đều ó qu g ị vừ p ả vớ ứ ă g â
u E và S (p<0.0 đố vớ H, /lồ g gự và p<0.01 đố vớ L , ứ là đườ g kí
à g ă g ì CN ấ rá à g g ả (p<0.0 Đ ều ày đượ g ả í là k
à g lớ ì k ả ă g o bóp và ố g áu ủ à g g ả y CN à g g ả
C ỉ số /Lồ g gự ỉ ồ duy ấ ươ g qu g ị vừ vớ E và S à
k ô g ó ươ g qu vớ ứ độ RLCN r Đây là ộ yếu ố k ô g đặ u ư g ó
g úp bá sỹ lâ sà g theo dõi ế r ể ủ b lý [9]
Bả g 3 ươ g qu g ữ ì á và ứ ă g rê s êu â
Trang 7VE (E) VA (A) E/A E/Em EF FS RLCNTTr LVDd p>0.05 p>0.05 p>0.05 p>0.05 -0.496** -0.484** p>0.05
LAD 0.331 * -0.333 * p>0.05 p>0.05 p>0.05 p>0.05 0.402* LA/AO 0.459 ** -0.433
** 0.425 ** 0.355* p>0.05 p>0.05 0.386*
- C ỉ ó đườ g kí ĩ rá và ỷ l LA/AO ó ươ g qu uậ vừ vớ ứ độ
RLCN r (p<0.0 Ngoà r , ỷ l LA/AO ò ó ươ g qu uậ vừ vớ só g E, ỷ
l E/A và ỷ l E/E Đ ều ày ó ể ậ xé là k đườ g kí ĩ rá ă g lê ro g
BC G, ó sẽ ó ý g ĩ lượ g ứ độ rố lo ứ ă g â rươ g ấ rá
- LVDd ó ươ g qu g ị ứ độ vừ vớ ứ ă g â u E và S, đ ều đó
ó g ĩ là k LVDd à g lớ ro g BC G ì CN ấ rá à g g ả (p<0.01 3.5 Nghiên cứu các bất thường phối hợp
C ứ ă g â u CN ấ rá ủ á b â bị ắ BC G g ả rấ rõ so
vớ g á rị ủ gườ bì ườ g, ả E và S đều ằ ro g ó bấ ườ g vừ eo
bả g k uyế áo ủ ASE 00 vớ E k oả g 3 % và S <18%
Áp lự độ g p ổ eo kế quả g ê ứu, 3.6% BC G ó ă g áp Đ P
â u ứ độ vừ và 0 % ó ă g áp Đ P ặ g và rấ ặ g (> 0 Hg Kế quả
ày lầ ữ k ẳ g đị ứ độ RLCN r ro g BC G là rấ ặ g và ở g đo uộ
ủ b , đồ g ờ p ù ợp vớ kế quả g ê ứu rê X qu g là ó 61 % b â
ó á p â bố uầ oà p ổ , 3.1% ó đảo gượ p â bố Suy ó ă g áp p ổ (suy su g uyế vớ CN bì ườ g y gặp ở ó b â lớ uổ , ỷ l
k oả g 0-60% ro g ổ g á b â suy
3.6 R N r trên bệnh nhân mắc B G và tiên lượng
100% b â BC G ro g g ê ứu ó RLCN r ro g đó đế 61 % là ể
ặ g ấ , rố lo k ểu ế, kế quả ày p ù ợp vớ á á g ả k á rê ế g ớ
rá vớ RLCN là ấ k ả ă g bơ áu ủ , RLCN r là ấ k ả ă g
g ã r ó g và là đầy ấ ở áp lự bì ườ g eo kế quả g ê ứu ủ
á á g ả ư R l, P o , r s y Ross … ì BC G ó ỷ l ử vo g rấ o và
ỷ l số g só s u -3 ă là rấ ấp, ươ g qu rự ếp vớ E và í ấ đổ đầy
ế y k ô g ế ủ ấ rá ro g ì â rươ g ộ á g ả k á g ậ
rằ g BC G ó ¼ b â ử vo g ro g ă p á và 0% số g só đượ s u 5
ă 8
V Ế ẬN
5.1 ác biến đổi hình thái và chức năng tâm trương thất trái ở B G
Đặc điểm về hình thái trên X quang ó sự g ă g đá g kể á đườ g kí L, H
và G đồ g ờ ó sự ă g áp lự uầ oà p ổ ụ độ g vớ 61 % á p â bố, 3.1% đảo gượ p â bố uầ oà p ổ ; 87 % ó p ù ổ ứ kẽ
Đặc điểm về hình thái và chức năng trên siêu âm
- Hì á ă g đá g kể á ỉ số ì á rá , ro g đó LV là 81.33g; LVMI là 191.26g/m2, LVDd là 6.31cm và LAD là 4.18cm
- C ứ ă g BC G ó E/A ru g bì > , ằ ro g k oả g g á rị ủ RLCN r
k ểu ế E/A rấ ó g á rị ro g đá g á ứ độ RLCN r k <0.8 và >
+ ỷ l E/E ru g bì ủ BC G là 3.89 17 3, ứ là ó sự ă g rõ r áp lự
đổ đầy ấ rá â rươ g và ì r g su g uyế p ổ
+ 100% BC G ó RLCN r ro g đó ó đế 61 % rố lo ặ g, k ểu ế
Trang 85.2 ương quan gi a các chỉ số hình thái và chức năng
Tương quan giữa hình thái trên X quang và chức năng trên Siêu âm Đườ g kí H
và L có ươ g qu uậ vớ ứ độ RLCN r (r=0.3 8 và r=0.37 , p<0.0 Cả b
ô g số rê X qu g H, L và ỉ số /Lồ g gự đều ó ươ g qu g ị vớ E
và FS (r = -[0.354-0.479], p<0.05)
Tương quan giữa các chỉ số hình thái và chức năng trên siêu âm: Đườ g kí ĩ
rá và ỷ l LA/AO ó ươ g qu uậ vớ ứ độ RLCN r (r=0 0 và 0.386, p<0.0 ; đườ g kí ấ rá uố â rươ g LVDd ươ g qu g ị vớ E và S (r= -0.496 và -0.484, p<0.01)
V ẾN NGH
- Nê p ố ợp đồ g ờ s êu â và X qu g để eo dõ ế r ể , đá g á
ứ độ rố lo ứ ă g và y đổ uầ oà p ổ do ro g BC G
- N ĩ rá lớ là yếu ố ê lượ g xấu ủ b ơ g ã , ó ể eo dõ sự g
ă g đườ g kí ĩ rá để đá g á ứ độ ế r ể ủ RLCN r ấ rá
NH H Ạ HÌNH ẢNH B NH Ơ G ÃN
H.1 G ã lớ buồ g
ấ trái, thành tim
ỏ g
H.2 Em < 8 cm/s H.3 E/A=2,
RLCN r ể
ế
H Đó g ở van 2 lá hình
uỗ
H Hở lá ơ ă g H6.Cả â ự iên H7 Đ N 79 H8.Dươ g
B.Th.49T
Bó g lớ kè
á p â bố uầ
oà p ổ
H HẢ
1 Hoà g Lợ , Lê rọ g K o ( 008 , Giáo trình Chẩn đoán Hình ảnh, NXB
Đ ọ Huế
2 Nguyễ A Vũ ( 010 , Siêu âm tim cập nhật chẩn đoán, NXB ĐH Huế
3 Arques S, Roux E and Luccioni R (2007), Current clinical applications of spectral tissue Doppler echocardiography (E/E' ratio) as a noninvasive surrogate for left
Trang 9ventricular diastolic pressures in the diagnosis of heart failure with preserved left
ventricular systolic function, Cardiovascular Ultrasound, 5, pp.16
4 Nagueh S.F et al (2009), Guidelines And Standards: Recommendations for the
Evaluation of Left Ventricular Diastolic Function by Echocardiography, Journal
of the American Society of Echocardiology, 22(2), pp 107-133
5 Papadopoulou K, Giannakoulas G et al (2009), Differences in echocardiographic characteristics of functional mitral regurgitation in ischaemic versus idiopathic
dilated cardiomyopathy: a pilot study, Hellenic J Cardiol, 50(1), pp.37-44
6 Parcharidou DG et al (2008), Right ventricular function in ischemic or idiopathic dilated cardiomyopathy, Circ J, 72(2), pp.238-44
7 Schillaci G, Pasqualini L, (2002), Prognostic significance of left ventricular
diastolic dysfunction in essential hypertension, JACC, 39, pp 2005-2011
8 Legallery P (2001), Les cardiomyopathies, www.Besancon-Cardio.org
9 Seronde M.F (2001), Insuffisance ventriculaire gauche: Etiologie, physiopathologie, diagnostic, evolution, www.Besancon-Cardio.org