same, especially in the hypertention subgroup.. In overweight and obese women subgroups, the prevalence of LVPWd thickening was >25% and of IVSd thickening was >50%, and there was 25% wi
Trang 1BƯỚ Đ U KHẢO SÁT HÌNH THÁI VÀ CHỨ NĂNG H T TRÁI BẰNG SIÊU ÂM DOPPLER TIM Ở PH NỮ CÓ TH A CÂN - BÉO PHÌ
Huỳnh Công Minh, Lê Nhân, Lê Viết Khâm Phòng khám Bảo v sức khỏe cán bộ tỉnh TT-Huế
Ó Ắ
Mục đích: ì ểu ữ g y đổ về ì á và ứ ă g ấ rá bằ g s êu â
Doppler ở p ụ ữ ừ â – béo phì
Đối tượng và phương pháp nghiên cứu: Gồ 8 p ụ ữ ừ â béo p ì ó và
k ô g ó HA và 1 p ụ ữ ở ó ứ g, k ảo sá s êu â Doppler và D,
Kết quả: uổ ru g bì ở á ó là 6 , ; 7,3 và 7,9 ư g k ô g k á b ,
trong khi BMI và vò g bụ g ru g bì là k á b ó ý g ĩ g ữ á ó , và ó
k á b về rị số uyế áp ru g bì g ữ ó ó HA so vớ ó k á
LVDs và LVDd ru g bì g ữ á ó k ô g ó k á b (p>0,0 , ro g k LVPWd ru g bì (8,6±1,3; 8,6±0,8 và 7,1±0,8 ở á ó ươ g ứ g ì ă g có ý
g ĩ g ữ ó CBP so vớ ó ứ g (p<0,0 LV ru g bì (138,8± , ;
11 ,3±18,8 và 93, ±17,9 và LV I ru g bì (87, ± 0,6; 71,7±13,1 và 63, ±11,7 ũ g
ă g ó ý g ĩ g ữ ó CBP so vớ ó ứ g và à g ă g ơ ở ó ó HA
ỷ l dày LVPWd ở ó CBP là > % và dày IVSd là > 0%, và % ó p ì đ ấ
rá ở ó CBP ó HA
Cá rị số VE, VA, D E, IVR ru g bì ó b ế đổ ư g k ô g k á b g ữ
á ó (p>0,0 ro g k ỷ E/A (0,90±0, 3; 1,06±0, 3 và 1,11±0, 6 và EF (69,8± , ; 67, ±6,9 và 6 ,8± ,0 , S ( ,0± ,7; , ± ,9 và 39,8± , ru g bì ở á
ó ươ g ứ g là ă g ó ý g ĩ g ữ ó CBP ó HA so vớ ó ứ g (p<0,05)
ỷ l rố lo CN r ấ rá ( ủ yếu yp I là % ở ó CBP k ô g HA và 62,5% ó CBP ó HA (vớ 6, % yp II
Kết luận: Có sự g ă g IVSd, LVPWd, LV và LV I ở ó ữ CBP, đặ b
ở ó ó HA vớ ỷ l o ơ ó dày IVSd, dày LVPWd và ó p ì đ ấ rá Bê
đó, ấy ó k á b về ỷ l E/A, E , S đặ b là ở ó ữ CBP ó HA G
ậ bướ đầu ó sự g ă g ỷ l rố lo CN r ấ rá ở ó ữ CBP, đặ b ở
nhóm có THA
SUMMARY
Objective: Assessment left ventricular morphology and function by Doppler
echocardiography on overweight and obese women
Patients and methods: The study involved 28 overweight and obese women with
and without hypertention and 14 normal weight women (control) that were examed by echocardiography
Results: The mean age (62.4; 57.3 and 57.9) in relative subgroups was not different
significantly, but the mean BMI and Waist circumference were different significantly, and so was the mean blood pressure between the hypertention subgroup and other
The mean LVDs and LVDd were not different significantly (p>0.05), but the mean LVPWd (8.6±1.3; 8.6±0.8 và 7.1±0.8 in relative subgroups) were significantly increased
in overweight and obese women subgroups (p<0.05) The mean LVM (138.8±25.2; 114.3±18.8 and 93.2±17.9) and LVMI (87.4±20.6; 71.7±13.1 and 63.4±11.7) were the
Trang 2same, especially in the hypertention subgroup In overweight and obese women subgroups, the prevalence of LVPWd thickening was >25% and of IVSd thickening was
>50%, and there was 25% with LV hypertrophy in the hypertention subgroup
The mean VE, VA, DTE, IVRT were insignificantly different between subgroups (p>0.05) Whereas the mean E/A (0.90±0.23; 1.06±0.23 and 1.11±0.26) and EF (69.8±5.5; 67.2±6.9 and 64.8±5.0), FS (44.0±4.7; 42.2±5.9 and 39.8±4.2) were significantly increased in the hypertention subgroup compared with the control subgroup (p<0.05)
The prevalence of LV diastolic dysfunction (mainly I type) was 25% in the non- hypertention subgroup and 62,5% in the hypertention subgroup (with 6,25% of II type)
Conclusions: There were elevation of the IVSd, LVPWd, LVM and LVMI in
overweight and obese women subgroups, especially the hypertention subgroup with the higher prevalence of LVPWd, IVSd thickening and LV hypertrophy Besides, there were recognized difference of E/A, EF, FS especially in the hypertention subgroup
We found that there were elevation of the prevalence of LV diastolic dysfunction in overweight and obese women subgroups, especially the hypertention subgroup
Đ V N Đ
ừ â và béo p ì là ữ g rố lo d dưỡ g ườ g gặp ở á quố g , ấ là
á ướ p á r ể ỷ l ắ b béo p ì gày à g ă g và ỷ l ữ g ớ béo p ì
o ơ ở g ớ Ở A ó 6% g ớ và 8% ữ g ớ rưở g à bị béo p ì ă
1980 và ă g lê 17% và 1% ươ g ứ g vào ă 1998 Ở Ho kỳ ỷ l béo p ì ăm
001 là ,6% ( ă g 7 % so vớ ă 1991 , ế ỷ l o ở gườ rưở g à vớ ơ 7% ở g ớ và ơ 30% ở ữ g ớ Ở V N , eo ố g kê ă 00 ì ở k u
vự Hà Nộ ó ỷ l ừ â béo p ì ế k oả g 17, % ( ro g đó ộ à ế 22,8%; go à ế 1 ,3% , 10
N ều g ê ứu o ấy ì r g ừ â béo p ì, đặ b là béo bụ g l ê
qu vớ ì r g k á g sul và ó á độ g ớ á b lý k ô g lây k á ư đá
áo đườ g yp , ă g uyế áp, b , rố lo l p d áu là ữ g yếu ố guy ơ o đố vớ b lý Hơ ữ , ều bằ g ứ g o ấy béo p ì ự
ó l ê qu đế sự b ế đổ ì á và ứ ă g ề lâ sà g ủ là ề đề dẫ
đế suy , , 8 , 10 V k ảo sá bằ g s êu â Doppler là ộ kỹ uậ k á
ố và p ổ b ế y để đá g á ì á và ứ ă g ấ rá , đặ b rê á
b â ó ều yếu ố guy ơ ư ừ â béo p ì Vì vậy ú g ô ế
à g ê ứu ày ằ ụ êu Tìm hiểu những thay đổi về hình thái và chức năng
thất trái bằng siêu âm Doppler tim ở phụ nữ thừa cân– béo phì
Đ ƯỢNG V HƯƠNG H NGH ÊN ỨU
2.1 Đối tượng nghiên cứu
Gồ 8 p ụ ữ ừ â béo p ì (16 ữ ó ă g uyế áp ( HA và 1 ữ k ô g
HA và ó ứ g gồ 1 p ụ ữ ó B I và vò g bụ g bì ườ g đượ k á
P ò g k á Bảo v sứ k ỏe á bộ ỉ - Huế ro g ờ g ừ 8/ 010 đế 3/ 011
C ú g ô lo rừ á rườ g ợp Rố lo ịp , b và , b v ,
b ơ , b bẩ s , ườ g g áp, số , ễ rù g, suy ậ , p ụ ữ ó ,
á b p ổ ấp và í , độ quỵ ão ấp í Ngừ g á uố ả ưở g ứ
ă g
Trang 32.2 hương pháp nghiên cứu
2.2.1 Thiết kế nghiên cứu: Ng ê ứu eo p ươ g p áp ô ả ắ g g
2.2.2 Tiến trình nghiên cứu
- Hỏ b sử, đo â ặ g, ều o, đo vò g bụ g, í B I, đo uyế áp để ọ
đố ượ g g ê ứu
+ Tiêu chuẩn chẩ đoá ừa cân béo phì dựa vào BMI và số đo vò g bụng - áp dụng
o gườ rưởng thành châu Á (WHO - ă 000
(kg/m2)
Yếu tố guy ơ ắc b nh (Số đo vò g eo
< 90cm (nam)
< 80cm (nữ)
> 90cm (nam)
> 80cm (nữ) Gầy < 18,5 Thấp ư g ó guy ơ o á b nh lý
Béo phì
+ Có guy ơ
+ Béo độ 1
+ Béo độ 2
> 23 23-24,9 25-29,9
>30
ă g â Béo vừa phải Béo nhiều
ă g vừa phải Béo nhiều Quá béo
- K á ổ g quá á ơ qu
- Đo ECG, là á xé g s ó áu Glu ose, B l L p d
- Siêu â và g l ì ả , á ô g số g ê ứu
2.2.3 Siêu âm tim
Cá đố ượ g g ê ứu đượ s êu â rê áy s êu â OSHIBA ó đầy đủ
á ode D, và Doppler vớ đầu dò se or , Hz, ó g ECG kè eo ro g quá rì đo Cá ô g số g ê ứu đượ đo và p â lo eo k uyế áo ủ Hộ s êu
â Ho Kỳ (ASE A er So e y of E o rd ogr p y , 6 , 7 , 9 , 11
- Trên TM-mode:
+ C ều dày vá l ê ấ uố â rươ g (IVSd
+ Đườ g kí ấ rá uố â rươ g (LVDd
+ C ều dày à s u ấ rá uố â rươ g (LVPWd
+ Đườ g kí ấ rá uố â u (LVDs
+ C ều dày vá l ê ấ và à s u ấ rá uố â u (IVSs và LVPWs
- Trên siêu âm Doppler tim:
+ Dòng chảy qua van lá ở ặ ắ buồ g ở ỏ , ử sổ Doppler đặ ở ú ủ
bờ ự do v lá, s o o ướ g ủ dò g ảy qu v lá và ướ g ủ ù s êu
â o gó ỏ ấ (< 00 Đo á ô g số
Vậ ố ố đ dò g đổ đầy ấ VE ( /s
Vậ ố ố đ dò g ảy ĩ u VA ( /s í ỷ l E/A
ờ g g ả ố só g E (D E ( s
ờ g g ã đồ g ể í (IVR ( s
+ Thao tác Valsalva: ự k đo dò g ảy qu v lá, o b â í
sâu vào và ị ở, đo VE, VA và í ỷ l E/A
+ Dòng chảy từ tĩnh mạch phổi Thă dò ĩ p ổ rê p ả ở sá vá l ê
ĩ và ẳ g gó vớ ù s êu â Đo á ỉ số S là vậ ố â u ( /s ; D là
vậ ố â rươ g ( /s ; AR là ờ g dò g rào gượ về ĩ p ổ k ĩ o (ms)
- K ố ơ ấ rá LV (g) = 0,81,04[(LVDd+IVSd+LVPWd)3–LVDd3
]+0,6
Trang 4- C ỉ số k ố ơ ấ rá LV I (g/ 2) = LVM / BSA
P â suấ ố g áu (E % : bì ườ g - 80%
Phân suấ o ơ ( S% : bì ường 28 - 42%
+ rê Doppler Đá g á rố lo CN r ấ rá eo ASE ă 009 11
P â lo
Độ I
G ả g ã
Độ II
G ả bì ườ g
Độ III
Đổ đầy ế
Doppler dòng chảy qua van 2 lá
E/A
NP Valsalva
E/A g ả
0,8 – 1,5
< 50%
< 0,8
< 50%
0,8 – 1,5
> 50%
> 2
> 50%
Doppler dòng chảy Tĩnh mạch Phổi
2.3 Xử lý số liệu: t eo p ươ g p áp ố g kê y ọ v í bằ g p ầ ề EXCEL 007, SPSS 11.5
Ế Q Ả NGH ÊN Ứ V B N ẬN
C ú g ô ế à g ê ứu rê 8 p ụ ữ ừ â béo p ì ó và k ô g ó
HA so vớ ó ứ g gồ 1 p ụ ữ bì ườ g S u k p â í á số l u
g ê ứu, ú g ô u đượ ữ g kế quả ư s u
3.1 Đặc điểm mẫu nghiên cứu
Bả g 3.1 P â bố eo độ uổ
N ậ xé Sự p â bố độ uổ ở ó b ó HA k á ươ g đồ g, ro g k ó
k ô g HA ì đ số ở độ uổ 0- 9 (10/1 BN Ở ó ứ g ì đ số ở độ uổ 0-69 ( ế 8 ,7 %
Bả g 3.2 Đặ đ ể u g ủ đố ượ g g ê ứu ở á ó
Đặ đ ể Đơ vị
BN có THA (1)
BN không THA (2)
Nhóm
ứ g (3
p 1&2
p 1&3
p 2&3
uổ Nă 62,4+ 9,0 57,3+ 4,3 57,9+ 6,1 >0,05 >0,05 >0,05
C ều o Cm 152,6+5,7 154,3+5,4 153,4+3,8 >0,05 >0,05 >0,05
Câ ặ g Kg 60,8+8,1 58,4+4,3 48,5+4,7 >0,05 <0,0001 <0,0001
Trang 5BMI kg/m2 26,0+ 2,6 24,5+ 1,2 20,6+ 1,4 >0,05 <0,0001 <0,0001 BSA m2 1,61+0,1 1,60+0,1 1,47+0,1 >0,05 <0,001 <0,005 Vòng eo Cm 90,4+ 6,9 87,6+ 3,0 76,3+ 3,7 >0,05 <0,0001 <0,0001
145,9+
11,9
118,3+
6,6
116,4+
6,9 <0,0001 <0,0001 >0,05
HA TTr mmHg 85,0+ 7,1 74,6+ 5,2 73,2+ 5,9 <0,001 <0,0001 >0,05 Glucose Mmol/L 6,2+ 1,2 5,6+ 0,6 5,3+ 0,2 >0,05 <0,01 >0,05
N ậ xé uổ ru g bì ủ ở á ó g ê ứu k á o là 6 , ; 7,3 và 7,9
uy ê sự k á b ày k ô g ó ý g ĩ ố g kê (p>0,0 , ỉ số ều o ũ g vậy Cá ỉ số â ặ g, B I, BSA, vò g eo ru g bì g ữ ó ừ â béo p ì ó
và không có THA thì không ó sự k á b ư g l ó sự k á b ó ý g ĩ ô g kê
vớ ó ứ g Cá rị số HA và HA r ru g bì ó sự k á b g ữ ó ó
HA vớ á ó k á và k ô g ó sự k á b g ữ ó k ô g HA vớ ó
ứ g rị số Glu ose áu ru g bì ũ g k ô g ó sự k á b g ữ ó k ô g
HA vớ ó ó HA và vớ ó ứ g (p>0,0 , và ro g số p ụ ữ ở ó ó
HA ì ó /16 b â đ g đ ều rị đá áo đườ g yp
Bả g 3.3 P â bố eo độ ừ â béo p ì ( CBP ở ó g ê ứu
N ậ xé Số p ụ ữ ừ â ế đ số ở ả ó ế ơ 0% ổ g số
g ê ứu, ếp eo là số gườ béo độ I, và ỉ ó /16 gườ béo độ II và ỉ ó ở
ó ó HA Về ỉ số vò g bụ g ỉ ó 1/ 8 p ụ ữ ở ả ó ày ó số đo <80
và ở ó ừ â ó HA
3.2 Đặc điểm siêu âm tim về hình thái và chức năng thất trái ở các nhóm
Bả g 3.4 Đặ đ ể về ì á ấ rá
C ỉ số TCBP có
THA (1)
TCBP không THA (2)
Nhóm
ứ g (3
p 1&2
p 1&3
p 2&3 LVDd (mm) 42.3±4.5 41.2±4.2 41.1±2.6 >0.05 >0.05 >0.05 LVDs (mm) 23.7±3.2 24.0±4.1 24.7±2.3 >0.05 >0.05 >0.05 IVSd (mm) 11.1±2.1 9.2±1.7 8.1±1.9 <0.05 <0.001 >0.05 LVPWd (mm) 8.6±1.3 8.6±0.8 7.1±0.8 >0.05 <0.001 <0.001 RWT 0.42±0.08 0.42±0.07 0.35±0.05 >0.05 <0.05 <0.05 LVM (g) 138.8±25.2 114.3±18.8 93.2±17.9 <0.01 <0.0001 <0.01 LVMI (g/m²) 87.4±20.6 71.7±13.1 63.4±11.7 <0.05 <0.001 >0.05
N ậ xé Qu kế quả ổ g ợp bả g rê o ấy rị số đườ g kí ấ rá â u (LVDs và â rươ g (LVDd ru g bì g ữ á ó k ô g k á b đá g kể (p>0,05)
ro g k đó, á rị số bề dày à s u ấ rá kỳ â rươ g (LVPWd và bề dày
à ươ g đố (RW ru g bì ì k ô g ó sự k á b g ữ ó CBP ư g
ă g ơ ó ý g ĩ ố g kê so vớ ó ứ g (p<0,0 So vớ g ê ứu ủ rầ
Trang 6ị Vâ A và s (LVPWd là 9,0±1,3 và 8,9± ,0 ươ g ứ g ở ữ Đ Đ yp ó và
k ô g HA ì g ê ứu ủ ú g ô ó ấp ơ , ư g RW ì k ô g ó sự k á
b lắ (0, ±0,11 và 0, ±0,10 ở ó ươ g ứ g 1
K ố ơ ấ rá (LV ru g bì ă g ó ý g ĩ ố g kê g ữ ó CBP so vớ nhóm ứ g và à g ă g o ơ ở ó ó HA, và ỉ số k ố ơ ấ rá (LV I
ru g bì ũ g ă g ở ó CBP so vớ ó ứ g ư g ỉ ở ó ó HA ớ
ó sự k á b ó ý g ĩ ố g kê à ô (p<0,001 Cá ỉ số rê đều ấp ơ so
vớ g ê ứu ủ rầ ị Vâ A và s (LV I là 11 , 1±3 ,97 và 107,07±37, 6
ươ g ứ g ở ó ữ Đ Đ yp ó và k ô g HA bở đố ượ g g ê ứu ủ ú g
ô ỉ ó /16 b â Đ Đ và ở ó CBP ó HA 1
Bả g 3.5 ỷ l b ế đổ ì á ấ rá ở ác nhóm
N ậ xé Ở ó ứ g ỉ ó 1 , 9% ( /1 là ó dày IVSd và k ô g ó gười
ào ó dày LVPWd và p ì đ ấ rá , ro g k đó ỷ l dày LVPWd k á o ở ó CBP ( ế % và 37, % và đặ b là dày IVSd ế ơ 0%, và ũ g ó ộ ỷ
l ó p ì đ ấ rá ấ là ở ó CBP ó HA ( ế % ro g k ỷ l ó p ì
đ ấ rá k á o ở ữ Đ Đ yp ó và k ô g HA là 61,11% và 68, % ươ g ứ g ở
g ê ứu ủ rầ ị Vâ A và s 1
Bả g 3.6 Đặ đ ể về ứ ă g ấ rá rê đố ượ g g ê ứu
C ỉ số TCBP có
THA (1)
TCBP không THA (2)
Nhóm
ứ g (3
p 1&2
p 1&3
p 2&3
VE (cm/s) 68.3±11.4 72.2±11.4 73.4±15.8 >0.05 >0.05 >0.05
VA (cm/s) 79.0±16.1 70.2±13.1 68.3±13.1 >0.05 >0.05 >0.05
ỷ l E/A 0.90±0.23 1.06±0.23 1.11±0.26 >0.05 <0.05 >0.05 DTE (ms) 234.0±26.7 228.0±22.0 238.7±20.4 >0.05 >0.05 >0.05 IVRT (ms) 113.5±20.9 108.7±8.7 104.7±7.2 >0.05 >0.05 >0.05 EF(%) 69.8±5.5 67.2±6.9 64.8±5.0 >0.05 <0.05 >0.05 FS(%) 44.0±4.7 42.2±5.9 39.8±4.2 >0.05 <0.05 >0.05
N ậ xé Cá rị số VE, VA, D E, IVR ru g bì ó b ế đổ ư g k ô g k á
b ó ý g ĩ g ữ á ó (p>0,0 So vớ ó ứ g ở g ê ứu ủ P
Hồ g P ươ g và s 3 , ủ Nguyễ Quố V và s ì VE (73,39±13,88 và
73, 6±16,7 là k ô g k á b , ro g k VA (6 ,79±1 ,36 và 60,78±11,8 , D E (188,4±28,85 và 198,07±37,17) và IVR (79, ±1 ,31 và 81, ±1 ,8 ì ấp ơ so
vớ g ê ứu ủ ú g ô So vớ g ê ứu ủ P s u l và s 10 ì VE (8 , ±16,9 và 87,1 ±16,1 ở ó ứ g và ó béo p ì u g ươ g ứ g o ơ
g ê ứu ủ ú g ô , ro g k VA ( 1,8±8, và ,1±13,7 ở ó ươ g ứ g ì
ấp ơ ều so vớ g ê ứu ủ ú g ô , ó lẽ do đố ượ g g ê ứu ủ ọ ó
độ uổ ấp ơ ( 9±10 và êu uẩ ẩ đoá béo p ì so vớ gườ âu Âu o ơ (B I> ớ là béo p ì
Vớ ỷ E/A và E , S ru g bì là ó sự k á b ă g ó ý g ĩ ố g kê g ữ
Trang 7ó CBP ó HA so vớ ó ứ g ư g ú g ô ư g ậ rườ g ợp ào
g ả ứ ă g â u ấ rá (E < %, S< 8% So vớ ó ứ g ở g ê ứu
ủ P Hồ g P ươ g và s, ủ Nguyễ Quố V và s ì E/A (1, ±0, 9 và
1, ±0, ở g ê ứu ủ ú g ô ấp ơ , và à g ấp ơ ở ó CBP đặ
b là ở ó ó HA rị số E ì ươ g đồ g vớ g ê ứu ủ rầ ị Vâ A
và s (68,00±10,96 và 67,11±7,88 ở b â Đ Đ ó và k ô g HA ươ g ứ g ro g
k ở g ê ứu ủ P s u l và s ì E/A (1,7±0, và 1,7±0,6 ở ó ứ g và
ó béo p ì ươ g ứ g ì o ơ ều so vớ g ê ứu ủ ú g ô , ro g k S (30,8±7, và 37, ±8,0 ở ó ươ g ứ g ì ấp ơ so vớ g ê ứu ủ ú g
ô , E (6 ,7±1 ,8 và 7 , ±9,1 ở ó ươ g ứ g ì k ô g k á b ều so vớ
g ê ứu ủ ú g ô
Bả g 3.7 ỷ l á ể rố lo CN r ấ rá eo ASE ă 009 ở á ó
g ê ứu
CN r ấ rá TCBP có THA TCBP không THA N ó ứ g
N ậ xé ỷ l rố lo ứ ă g â rươ g ấ rá ( ủ yếu yp I ở ó ứ g
ỉ ó 1 , 9% ư g ă g đế % ở ó CBP k ô g HA và đặ b ă g o ở
ó CBP ó HA ( ế 6 , % à ro g đó ó 6, % (1/16 là ở yp II, và ro g
g ê ứu ủ ú g ô ư gặp gườ ào ó rố lo yp III ả So vớ g ê ứu
ủ rầ ị Vâ A và s ( ỷ l rố lo CN r ấ rá yp I là 90, 8% và 89, 7%,
yp II là 9, % và 10, 3% ở b â Đ Đ ó và k ô g HA ươ g ứ g
V Ế ẬN
Qu k ảo sá bướ đầu rê số lượ g ò ế gồ 8 p ụ ữ ừ â béo p ì ó
và k ô g ó HA và 1 p ụ ữ ó ứ g ú g ô rú r ộ số kế luậ b đầu s u
- Cá ỉ số bề dày vá l ê ấ â rươ g (IVSd , à s u ấ rá â rươ g (LVPWd , k ố ơ ấ rá (LV và ỉ số LV I ở ó ữ ừ â béo p ì ó sự g
ă g o ơ so vớ ó ứ g, đặ b là ở ó ó HA ì sự k á b ó ý g ĩ
vớ g ă g ỷ l dày IVSd, dày LVPWd, và p ì đ ấ rá
- C ư g ậ ó sự k á b về á ỉ số VE, VA, D E, IVR ; ư g húng tôi
g ậ ó sự k á b về ỷ E/A, E , S đặ b là ở ó ữ CBP ó HA so vớ
ó ứ g là ó ý g ĩ
- G ậ bướ đầu ó sự g ă g ỷ l rố lo CN r ấ rá ở ó ữ CBP
ó u g và đặ b ă g o ở ó CBP ó HA
Vậy s êu â Doppler đượ xe là p ươ g g úp p á sớ ữ g rố
lo ứ ă g ấ rá đặ b là CN r và p ì đ ấ rá rê gườ ừ â béo
p ì, ấ là ó yếu ố guy ơ kè eo ư HA…
H HẢ
1 rầ ị Vâ A , Nguyễ Hả ủy, Nguyễ A Vũ, Nguyễ Cửu Lo g, Nguyễ ị úy Hằ g ( 007 , Đá g á p ì đ ấ rá ở b â Đ Đ ype
Trang 8qu đ â đồ và s êu â Doppler , Thông tin Y dược học, B v
rườ g Đ ọ Dượ Huế (Lưu à ộ bộ , số , r.79 - 92
2 Vă Bì ( 00 , Bệnh béo phì, NXB ọ , 8 r
3 P Hồ g P ươ g, rươ g Hươ g, rầ Đứ ọ, Nguyễ Lâ V ( 008 , Bướ đầu đá g á ữ g y đổ ứ ă g â rươ g ấ rá bằ g
siêu âm-Doppler ở b â đá áo đườ g, Tạp chí y học Việt Nam, 346
(2), tr 22-26
4 Nguyễ Quố V , Nguyễ Cửu Lo g, Nguyễ A Vũ, Nguyễ Hả ủy ( 003 , K ảo sá ứ ă g â rươ g ấ rá qu s êu â doppler ở b
â đá áo đườ g k ô g ă g uyế áp, Kỷ yếu toàn văn các công trình nghiên
cứu khoa học, Tạp chí Y học thực hành, 507+508, tr.838 - 843
5 P Nguyễ V ( 003 , K ảo sá ứ ă g ủ bằ g s êu â , D và
Doppler Siêu âm tim và bệnh lý tim mạch, ập 1, NXB ọ , r.1 8-161
6 Nguyễ A Vũ ( 007 , Siêu âm tim từ căn bản tới nâng cao, NXB Đ Họ Huế,
217 trang
7 James D Thomas, and Zoran B Popovic (2006), Assessment of Left Ventricular
Function by Cardiac Ultrasound, J Am Coll Cardiol., Vol 48, pp 2012-2025
8 Joong Kyung Sung, Jang-Young Kim (2010), Obesity and Preclinical Changes of
Cardiac Geometry and Function, The Korean Society of Cardiology, p 55-61
9 Michael H Picard, Richard L Popp and Arthur E Weyman (2008), Assessment
of Left Ventricular Function by Echocardiography: A Technique in Evolution,
Journal of the American Society of Echocardiography, 21 (1), pp 14-21
10 Pascual M., Pascual D A., Soria F (2003), Effects of isolated obesity on
systolic and diastolic left ventricular function, Heart, Vol 89, pp 1152-1156
11 Sherif F Nagueh, Christopher P Appleton, Thierry C Gillebert et al (2009),
“Re o e d o s for e Ev lu o of Lef Ve r ul r D s ol u o by
E o rd ogr p y”, Journal of the American Society of Echocardiography, vol
22 (2), pp 107-133