1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bài tập tổng hợp N3-10 tiếng nhật

5 350 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 17,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập tổng hợp N310 Bài tập tổng hợp N310 Bài tập tổng hợp N310 Bài tập tổng hợp N310 Bài tập tổng hợp N310 Bài tập tổng hợp N310 Bài tập tổng hợp N310 Bài tập tổng hợp N310 Bài tập tổng hợp N310 Bài tập tổng hợp N310 Bài tập tổng hợp N310 Bài tập tổng hợp N310 Bài tập tổng hợp N310 Bài tập tổng hợp N310 Bài tập tổng hợp N310 Bài tập tổng hợp N310

Trang 1

Bài tập tổng hợp N3

第 10 回( 第 3 話)

問題1:次の文の____に入れのに最も良いものを。1.2. 3.4 から一つ選びなさい。

1.まま  2.かわりに  3.ついでに  4.ところで

1.かけの 2.ままの 3.帰味の 4.だらけの

3.取らさせて    4.取らされて

 1.らしい       2.ほしい  

 3.ことだ       4.なんか

なんだけど。

Trang 2

3.というように    4.といっても

 1.うえに  2.わりに  3.ことに 4.ところに

7. お金___あれば何でも買えると思うのは間違いだ。

 1.こそ  2.さえ  3.まで  4.なんて

8.田中さんとは、高校を___以帰、帰っていない。

1.卒業する       2.卒業した  

3.卒業して       4.卒業の

9 明日のパ帰ティ帰は、部長___かわって私が出席します。 1.に  2.で  3.を  4.へ

10 このレポ帰トは、アンケ帰トの結果に___書いたもの です。

1.ともなって       2.もとづいて 

3.よれば         4.よると

Trang 3

1.限り      2.ことに

3.まま      4.反面

12.アルバイトをしてはじめてお金の大切さが____。

1.わかった        2.わからない

3.わかろうとしない   4.わかるわけがない

13 明日は大切な試帰があるから、帰刻する___。

1.わけだ     2.わけにはいかない

3.はずだ     4 はずではない

4から一つ選びなさい

る。

1.まで 2.遠くの山  3.よくて   4.天帰が

る。

1.人帰の  2.と  3.考え方   4.ともに

Trang 4

16.社長の意見を___ ___ _X__ ___できま せん。

1.から  2.お返事   3.でないと  4.聞いて

、平日は帰かだ。

1.帰して   2.にぎやかな    3.多くて    4.のに

_、困っているんです。

1.手帰って  2.と  3.まれて   4.くれ

Ngày đăng: 06/10/2015, 16:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w