tìm hiểu thiết bị quang huawei osn 3500
Trang 1LỜI MỞ ĐẦUHiện nay, mạng Viễn thông nước ta đang được mở rộng và hiện đại hóa để đáp ứngcác nhu cầu dịch vụ từ khách hàng Công nghệ mạng truyền tải quang ra đời đã đápứng các nhu cầu về độ rộng băng tần lớn, độ truyền dẫn cao, độ tin cậy cao….Bêncạnh đó các thiết bị Viễn thông đang khai thác trên mạng được trang bị hiện đại, chúngrất phong phú và đa dạng Muốn hiểu rõ về các thiết bị này cần phải có thời giannghiên cứu về lý thuyết và tìm hiểu cách vận hành, bảo dưỡng thiết bị
Trong thời gian thực tập tại Viễn Thông Đồng Nai – Trung Tâm Viễn Thông 1 em
đã có cơ hội tiếp cận và tìm hiểu được một số thiết bị truyền dẫn quang, trong đó thiết
bị quang Huawei OSN 3500 là thiết bị em đang tìm hiểu trong đề tài thực tập tốtnghiệp
Do thời gian thực tập có hạn và kiến thức hạn chế nên bài báo cáo của em khôngtránh khỏi những thiếu xót Em rất mong nhận được sự nhận xét, đánh giá và chỉ dẫncủa các Thầy để bài báo cáo được hoàn thiện hơn
Em xin chân thành cảm ơn các Thầy Cô giảng dạy tại Học Viện Công Nghệ BưuChính Viễn Thông Thành Phố Hồ Chí Minh đã trang bị cho em những vốn kiến thức
để có thể hoàn thành bài báo cáo này
Đặc biệt, em chân thành cảm ơn thầy Nguyễn Văn Lành đã tận tình hướng dẫn và chỉbảo em
Em xin gửi lời cám ơn đến các Anh - Chị thuộc Tổ Hệ Thống Truyền Dẫn thuộcPhòng khai thác hệ thống – Trung tâm điều hành Thông tin đã tận tình chỉ dẫn emtrong suốt thời gian em thực tập
Trang 2CHƯƠNG I: TỔNG QUAN VỀ MẠNG TRUYỀN DẪN QUANG TẠI TRUNG
TÂM VIỄN THÔNG I
1.1 GIỚI THIỆU VỀ VIỄN THÔNG ĐỒNG NAI:
1.1.1.Sơ Lược về Viễn Thông Đồng Nai:
Viễn thông Đồng Nai được thành lập trên cơ sở tách ra từ Bưu điện tỉnh Đồng Nai
cũ và chính thức đi vào hoạt động vào ngày 01/01/2008 Viễn thông Đồng Nai là đơn
vị trực thuộc, hạch toán phụ thuộc VNPT, có chức năng: tổ chức xây dựng, quản lý,vận hành, lắp đặt, khai thác, bảo dưỡng sửa chữa mạng viễn thông; cung cấp các dịch
vụ viễn thông trên địa bàn tỉnh
Là thành viên của Tập Đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam, viễn thông ĐồngNai đã và đang cung cấp nhiều dịch vụ đáng tin cậy cả về chất lượng và số lượng, đápứng nhu cầu ngày càng cao của người sử dụng góp phần hoàn thiện mạng viễn thôngquốc gia đồng thời hoàn thành xuất sắc nhiện vụ của Đảng, Nhà Nước và các cấpchính quyền địa phương trong tỉnh
1.1.2.Tên và địa điểm trực thuộc Viễn Thông Đồng Nai:
a) Trung Tâm Dịch Vụ Khách Hàng:
Địa chỉ : Ngã tư đường 5, đường Võ Thị Sáu, P.Thống Nhất, TP.Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai
b) Trung Tâm Viễn Thông 1 (Bưu Điện Đồng Nai):
Địa chỉ : Số 1, Quốc lộ 1, P.Trung Dũng, TP.Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai
c) Trung tâm Viễn thông 2:
Địa chỉ : Số 1, Quốc lộ 1, P.Trung Dũng, TP.Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai
d) Trung Tâm Viễn Thông 3:
Địa chỉ : Quốc lộ 51, Thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
e) Trung Tâm Viễn Thông 4:
Địa chỉ : Đường Hùng Vương, Thị trấn Xuân Lộc, thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai
f) Trung Tâm Viễn Thông 5:
Địa chỉ : Quốc lộ 1, Thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
g) Trung Tâm Tin Học:
Địa chỉ : 61 Nguyễn Văn Trị, Phường Hoà Bình, TP.Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai.
1.1.3 Giới Thiệu Bưu điện tỉnh Đồng Nai (nơi thực tập):
Bưu điện tỉnh Đồng Nai(Trung tâm Viễn thông 1) là đơn vị trực thuộc Tổng Công
ty Bưu Chính Việt Nam có chức năng thiết lập, quản lý, khai thác phát triển mạng BưuChính công cộng, cung cấp các dịch vụ công ích theo chiến lược, qui hoạch, kế hoạch
Trang 3GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM 1
PHÓ GIÁM ĐỐC 1PHÒNG KẾ TOÁNPHÒNG ĐẦU TƯ KINH DOANH PHÒNG MẠNG DVPHÒNG HÀNH CHÁNH PHÓ GIÁM ĐỐC 2
HOST LONG BÌNHHOST LONG KHÁNHHOST LONG THÀNHHOST ACATELHOST UT
ĐÀI BĂNG RỘNGĐÀI TRUYỀN DẪNĐỘI ỨNG CỨU THÔNG TIN
do cơ quan Nhà Nước có thẩm quyền phê duyệt, cung cấp các dịch vụ công ích khác
theo yêu cầu của cơ quan Nhà Nước có thẩm quyền Kinh doanh các dịch vụ Bưu
chính dành riêng theo qui định của cơ quan Nhà Nước có thẩm quyền
•Trung tâm Viễn Thông 1:
- Quản lý các Đài Host và truyền dẫn
- Hòa mạng điện thoại cố định
- Hòa mạng điện thoại di động
- Hòa mạng Internet
- Bán các loại sim, thẻ Viễn Thông
- Thu cước thuê bao điện thoại cố định, di động Leased - line.Audio Conferencing, Call
Center, Data Center…
- Nhận đơn lắp đặt truyền hình cáp (khu vực Biên Hòa)
- Ngoài ra còn: cho thuê xe vận tải hành khách, hàng hóa, cho thuê kiốt, cho thuê cột
Ăngten và trong quá trình kinh doanh Bưu điện tỉnh sẽ mở các ngành nghề, dịch vụ mà
pháp luật cho phép (đã nêu ở mục 3 thông tin trên)
1.1.3.1.Sơ đồ tổ chức Trung Tâm Viễn Thông 1:
Hình 1.1: Sơ đồ tổ chức trung tâm viễn thông 1.
Trang 41.1.3.2.Sơ đồ đài Truyền Dẫn:
Hình 1.2: Sơ đồ đài truyền dẫn.
1.1.4.Cấu hình mạng Viễn Thông Trung Tâm 1:
Mạng viễn thông Đồng Nai gồm 5 tổng đài Host:
Hình 1.3: Sơ đồ Mạng Viễn Thông Đồng Nai.
Trang 5PHÒNG NGUỒN (ACQUI)
PHÒNG NGUỒN (ACQUI)
PHÒNG ĐẤU DÂY MDF
PHÒNG TỔNG ĐÀI (NEAX-61)
PHÒNG TRỰC
MAT00MAT01MAT10MAT11
PHÒNG TRUYỀN DẪN
Host UT (Italia), Host Acatel (Pháp) được đặt ở Trung Tâm Viễn Thông 1, Host Long Bình, Host Long Thành, Host Long Khánh sử dụng tổng đài NEAX-61Σ
Hệ thống 5 Host sử dụng mạng truyền dẫn là cáp quang và luồng E1(2Mbps)
Báo hiệu liên đài giữa các Host sử dụng báo hiệu C7
1.1.5.Sơ đồ bố trí tại Trung Tâm Viễn Thông 1:
Hình 1.4: Sơ đồ bố trí tại trung tâm Viễn Thông 1.
1.2 Tổng quan hệ thống truyền dẫn quang tại Đồng Nai:
1.2.1.Sơ đồ hệ thống tuyến quang tại Đồng Nai:
Trang 6Hình 1.5: Sơ đồ tuyến quang tại Đồng Nai.
Trang 71.2.2.Mạng lưới truyền dẫn quang tại trung tâm I:
Sơ đồ 4 vòng ring chính có tốc độ cao đi từ các host và hỗ trợ, dự phòng cho nhau:
• Vòng ring BACKBONE I ALCATEL 2.5Gb/s :
Thiết bị sử dụng tại các host là thiết bị quang ACALTEL 1600 và đường truyền códung lượng là 2.5Gb/s di từ: Biên Hoà(host ALCATEL)- Long Khánh- Long Thành-Long Bình- Biên Hoà:
Hình 1.6: Sơ đồ vòng ring ALCATEL Biên Hòa-Long Khánh-Long Thành-Long Bình
Khi một trong các tuyến bị đứt trong vòng ring Biên Hòa-Long Khánh-Long
Thành- Long Bình trên thì luôn có hướng dự phòng đi về các hướng còn lại đảm bảo tuyến ổn định
• Vòng ring BACKBONE II FLX 2500A 2.5Gb/s:
Sử dụng thiêt bị FLX 2500A có dung lượng đường truyền là 2.5Gb/s đi từ: BiênHoà- Long Khánh- Long Thành- Long Bình- Biên Hoà:
Hình 1.6: Sơ đồ vòng ring FLX
Trang 8• Vòng ring BACKBONE III:
Sử dụng thiết bị Huawei 3500 giao diện STM-16 và đường truyền 2.5Gb/s gồm:Biên Hoà- Long Bình- Long Thành- Long Khánh Tại mỗi Host còn có các vòng ring3G và ring SDH ghép vào:
Hình 1.7: Sơ đồ vòng ring HUAWEI 3500.
• Các vòng ring con tại host Biên Hoà:
+Vòng ring FLX 600A: Gồm 3 vòng ring 1.1; 1.2 có đường truyền STM-4 và
vòng ring 1.3 có đường truyền STM-1 cùng đấu vào thiết bị FLX 600A tại host BiênHoà
+Vòng ring 1.1: Biên Hoà- Tam Hiệp- Long Bình Tân- Xã Đồi 61- Tân Hoà- Hố
Nai- Biên Hoà
Hình 1.8: Sơ đồ vòng ring FLX.
Trang 9Hình 1.9: Sơ đồ vòng ring STM1 và STM4 của FLX.
+Vòng ring 1.4: Tách ra từ trạm Biên Hoà FLX 600A và đi từ: Biên
Hoà(FLX600A)- Khu công nghiệp Amata- Tân Hiệp- Bình Đa- Tân Mai- BiênHoà(FLX600A):
Hình 1.10: Sơ đồ vòng ring 1.4 STM1 của FLX.
Trang 101.2.3.Sơ lược các thiết bị truyền dẫn quang được sử dụng trong mạng:
1.2.3.1.Thiết bị FLX 150/600:
Cho đường truyền STM 1, có thể nâng cấp lên STM 4
Thiết bị FLX 150/600 là một trong những thiết bị truyền dẫn quang thuộc họ FLX (Fujitsu Lightwave Ross-connect) do FUJITSU sản xuất, sử dụng công nghệ SDH Hệ thống thông tin bao gồm các phần tử mạng NE(Network Element) và hệ thống quản lý mạng NMS(Network Management System) Hệ thống NMS dùng để vận hành, bảo trì,giám sát và điều khiển các phần tử mạng có kết cấu đồng bộ SDH, cận đồng bộ PDH
và các giao tiếp cảnh báo ngoài
Thiết bị FLX 150/600 là một thiết bị linh động có thể cấu hình với nhiều ứng dụng khác nhau Thiết bị này có thể sử dụng như một trung tâm hoặc hệ thống nối chéo số (DXC) và một thiết bị lý tưởng để thiết lập mạng tiên tiến vòng, tuyến và điểm đến điểm
Hình 1.11: Thiết bị FLX 150/600.
•Đặc tính kỹ thuật:
Dung lượng luồng chính 2 x STM-1 điện quang hoặc 2 x STM-4
Dung lượng luồng nhánh Số luồng tối đa tại mỗi cổng giao tiếp
Không có bảo vệ: 63 x 2Mb/s; 5 x 34Mb/s hoặc 5 x STM-1điện quang
Có bảo vệ: 63 x 2Mb/s,3 x 34Mb/s, 3 x 140Mb/s hoặc 5 xSTM-1 điện quang
Mức nối chéo VC- 12, VC- 3 và VC- 4
Dung lượng nối chéo 13 x STM-1 tại HOVC level- 6 x STM-1 tại LOVC Level
Bảo vệ kênh nhánh Bảo vệ 2M(3: 1); 34M, 140M, STM 1 điện (1 + 1)
Bảo vệ thiết bị Bảo vệ MSP 1 + 1: STM-1 quang, STM-4
Bảo vệ lưu lượng Bảo vệ VC path: VC-12, VC-3 hoặc VC- 4
2048Mb/s ITU- T G.703 hoặc 2048 MHz ITU-T G.703
Trang 11Các giao diện đồng bộ Giao diện với đầu cuối nội hạt: V.24
Các giao diện quản lí Giao diện với hệ thống quản lí mạng: X.25/LCN
Dải điện thế đầu vào -48/-60VDC danh định
Mức công suất tiêu thụ STM- 4 ADM tuyến tính với 63 nhánh x 2Mb/s (3: 1): 190WKích thước của giá máy 600 (cao) x 450 (rộng) x 290 (sâu) mm
Dải nhiệt độ 00C đến +450C
Độ ẩm tương đối Tới 95% tại 250C
•Khai thác thiết bị:
Việc khai thác thiết bị FLX được thực hiện trên phần mềm quản lý FLEXR
FLEXR là một phần mềm quản lý mạng cục bộ, rất dễ thao tác giữa người vận hành vàthiết bị Nhiệm vụ của phẩn mềm quản lý FLEXR là:
- Quản lý các người sử dụng
- Kiểm tra tình trạng thiết bị
- Thiết lập các tham số cho thiết bị
- Lưu trữ và thông báo các dữ liệu của hệ thống
1.2.3.2 Thiết bị FLX 600A:
Cho đường dung lượng STM-4
Thiết bị FLX600A là loại thiết bị truyền dẫn quang SDH thuộc họ FLX do
FUJITSU sản xuất Thiết bị này được sản xuất tuân thủ các khuyến nghị của ITU_T vàcấu tạo theo các module, do vậy chúng có khả năng đáp ứng một cách mềm dẻo về mặt chức năng cũng như dung lượng cho các nhà khai thác mạng tuỳ thuộc vào yêu cầu cụ thể ở từng thời điểm khác nhau Ngoài ra nó còn có các chức năng quan trọng như khả năng tự chuyển mạch bảo vệ, khả năng cung cấp các loại giao diện đồng bộ, giao diện đồ hoạ thân thiện với người dùng
Thiết bị FLX 600A là một thiết bị linh động có thể cấu hình với nhiều ứng dụng khác nhau Thiết bị này có thể sử dụng như một trung tâm hoặc hệ thống nối chéo số (DXC) và một thiết bị lý tưởng để thiết lập mạng tiên tiến vòng, tuyến và điểm đến điểm
Trang 12Hình 1.11: Thiết bị FLX 600A.
•Đặc tính kỹ thuật:
Dung lượng luồng chính 2 x STM-4 hoặc 2 x STM-16
Dung lượng luồng nhánh Số luồng tối đa tại mỗi cổng giao tiếp
2M : 21 126 x 2Mb/s, 6 x 34Mb/s, (6 x 45M)b/s, 4 x 140Mb/s
34/45M : 3 4 x STM-1 điện, 5 x STM-1 quang, 1 x STM-4
Mức nối chéo VC-12,VC-3 và VC-4
Dung lượng nối chéo 16 x STM-1 tương đương (1008 x VC-12)
Bảo vệ kênh nhánh Bảo vệ 2M(3: 1); 34M, 140M, 140M, STM 1 điện (1+ 1)Bảo vệ thiết bị Bảo vệ MSP 1 + 1: STM-1 quang, STM-4
Bảo vệ lưu lượng Bảo vệ VC path : VC-12, VC-3 hoặc VC-4
Các giao diện đồng bộ 2048Mbit/s: ITU- T G.703 hoặc 2048 MHz ITU-T G.703Các giao diện quản lí Giao diện với đầu cuối nội hạt: V.24
Giao diện với hệ thống quản lí mạng: X.25/LCNDải điện thế đầu vào -48/-60VDC danh định
Mức công suất tiêu thụ STM- 4 ADM tuyến tính với các nhánh 2Mb/s x 126 (3:
1) và STM- 1 điện (1+ 1)x 2 và STM- 4 (1 + 1)x 1 : 330WKích thước của giá máy 875 (cao) x 450 (rộng) x 280 (sâu) mm
1.2.3.3.Thiết bị FLX 2500A:
Trang 13Thiết bị FLX 2500A là một thiết bị linh động có thể cấu hình với nhiều ứng dụng khác nhau Thiết bị này là một thiết bị lý tưởng để thiết lập mạng tiến tiến vòng, trung tâm và điểm đến điểm để truyền cự ly xa.
FLX 2500A là hệ thống thông tin quang đồng bộ với kĩ thuật SDH Hệ thống FLX2500A được dùng với dung lượng truyền dẫn STM-16 FLX 2500A được FUJITSUsản xuất theo khuyến nghị ITU-T bao gồm các đặc điểm:
-Dung lượng truyền dẫn cao: FLX 2500A truyền dẫn một luồng tín hiệu quangSTM-16 tương 30240 kênh thoại
-FLX 2500A cung cấp một giao diện STM-16 với hệ thống WDM
-Cho phép kết hợp các giao diện nhánh khác nhau như: 139,264Mb/s, STM-1 E/O,STM-4
-Cấu trúc bảo vệ với độ tin cậy cao
-FLX 2500A được vận hành, bảo dưỡng, giám sát qua giao diện mạng quản lí hoặc kênh truyền dữ liệu tại chỗ hoặc từ xa
Hình 1.12: Thiết bị FLX 2500A
•Đặc tính kỹ thuật:
Dung lượng luồng chính 2 x STM-16
Dung lượng luồng nhánh Số luồng tối đa tại mỗi cổng giao tiếp
Không bảo vệ: 16x140M,16xSTM-1 điện quang 4xSTM-4
Có bảo vệ (1+1):16xSTM-1 quang 4xSTM-4Dung lượng nối chéo Tối đa tương đương 48xSTM-1 (VC-4)
Bảo vệ lưu lượng Bảo vệ MSP(1+1): STM-1, quang STM-4, STM-16
MS-SP Ring : STM-16Các giao diện đồng bộ 2048Mb/s ITU- T G.703 hoặc 2048 MHz ITU-T G.703
Các giao diện quản lí Giao diện với đầu cuối nội hạt: V.24
Giao diện với hệ thống quản lý mạng: X.25/LCNDải điện thế đầu vào -48v DC danh định
Trang 14Mức công suất tiêu thụ STM-16 Ring ADM với 16 nhánh STM-1 điện(1+0):480w
HS1:375(cao) x 500(rộng) x 280(sâu) mmKích thước của giá máy TR: 275(cao) x 500(rộng) x 280(sâu) mm
FLX-OPX: 375(cao) x 500(rộng) x 280(sâu) mmDải nhiệt độ 00C đến +450C
Độ ẩm tương đối Tới 95% tại 250C
1.2.3.4.Thiết bị Optix OSN 1500, OSN 2500, OSN 3500:
Với các ưu điểm gọn nhẹ, chi phí thấp, dung lượng lớn và mềm dẻo, khả năng hỗtrợ đa dịch vụ, các sản phẩm truyền dẫn quang Optix của Huawei có khả năng đáp ứngtất cả các nhu cầu của khách hàng từ giải pháp mạng Metro đến mạng đường trục Đócũng là lý do mà tại các đài truyền dẫn hiên nay đa số sử dụng thiết bị truyền dẫnquang Huawei.Những tiện lợi của truyền dẫn quang SDH này bao gồm tốc độ truyềndẫn cao, chức năng xen/rẽ đơn giản, khả năng đáp ứng dung lượng linh hoạt theo yêucầu của nhà cung cấp, triển khai dễ dàng và nhanh chóng Các phần tử mạng quangđược vận hành và quản lý điều khiển tập trung từ trung tâm, độ tin cậy cao, có cơ chếbảo vệ Thiết bị kết nối dễ dàng với các hệ thống khác do công nghệ SDH được tiêuchuẩn hóa toàn cầu, có thể kết hợp nhiều phần tử khác nhau trong cùng một mạng,truyền tải trên nhiều bước sóng khác nhau trong cùng sợi đơn mode.Với ưu điểm gọnnhẹ, chi phí thấp, dung lượng lớn và mềm dẻo, khả năng hỗ trợ đa dịch vụ, các sảnphẩm truyền dẫn quang Optix của Huawei có khả năng đáp ứng tất cả các nhu cầu củakhách hàng từ giải pháp mạng Metro đến mạng đường trục Đó cũng là lý do mà tạicác đài truyền dẫn hiên nay đa số sử dụng thiết bị truyền dẫn quang Huawei
Trang 15
Hình 1.13: OSN 3500 Hình 1.14: OSN 2500
Hình 1.15: OSN 1500 Bảng thống kê dung lượng, tốc độ thiết bị:
STT Tên thiết bị Dung Lượng Tốc Độ Số TB Hiện tại Ghi Chú
vụ thoại và dữ liệu, với các kiểu giao diện STM-64, STM-16, STM-4, STM-1, FE, GE,E3/T3, E1/T1, STM-4, STM-1 ATM….OSN 3500 được ứng dụng trong mạng truyềndẫn sử dụng chủ yếu ở lớp hội tụ và trục của mạng MAN OptiX OSN 3500 có thể kếthợp với các thiêt bị khác như: OptiX OSN 9500, OptiX OSN 7500, OptiX OSN 2500,OptiX OSN 1500
Nó có thể có các loại cấu hình sau:
- Bộ ghép kênh đầu cuối ( TRM)
- Bộ ghép kênh xen/rẽ ( ADM)
- Bộ lặp (REG)
•Optix 2500:
Cũng là sản phẩm của Huawei tích hợp bởi các chức năng: SDH, WDM-ghép kênhphân chia theo bước sóng, Ethernet, ATM phương thức truyền tải không đồng bộ,PDH- hệ thống số cận đồng bộ, SNA-khu vực mạng lưu trữ, DVB, truyền hình quảng
bá số Với các kiểu giao diện STM-16, STM-4, STM-1, STM-1 điện, E4, E3/T3,E1/T1, Optix OSN 2500 sử dụng chủ yếu tại lớp biên và lớp truy nhập của mạngMAN Optix OSN 2500 có thể kết nối với các thiết bị khác như Optix OSN 9500,Optix OSN 7500, Optix OSN 3500, Optix OSN 1500
•Optix OSN 1500: