Như vậy, vấn đề CỜI1 lại ià xử kỹ Iiguyẽu hàm i5ciu bằng việc ph.au tích đa thức dưới mẫu thành tíđi người ta.. th.il được cáu ph.au thức.: riêng phần, N guyẽii h-àui uủa.. các; chuỗi đ
Trang 1TRƯỜNG DẠI HỌC s ư PHẠM HÀ NỘI 2
KHOA TOÁN
NGUYỄN THỊ KIM CHI
KHAI TRIỂN RIÊNG PH AN
VÀ ÁP D Ụ N G ĐỂ CHỨNG M INH
CÔNG THỨC EULER
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP DẠI HỌC
Người hướng dẫn khua, hạt;
r s , NGU YỀN VĂN H.ÀO
HÀ N ộ i - 2015
Trang 2LỜI CẢM ƠN
Làn X.L11 đượu gửi Lời cam ơii tới các Giảng vieil khoa ibáii trường' Dại hực Sư phạm hLà Nại 2 đa giúp đở em trong' quá trình Ỉ1ỰC tập tại trường' và tạo điều kiện dio em liDầ.11 thành bàu kh.6ct Luạii tốt nghiệp.Dặc biệt em XĨIL bày tò Lòng biết ƠI1 sâu sắc; tới T S r N g u yễn V ãn hLào đa tậu thill giúp đỡ em trưng suốt quá trình Iigh.i.011 cứu và h.oà.11 thành kh.6a iuạn này,
Mặc dù đà có rất nhiều cấ gắng, sDíig thời gia.il và kinh nghiệm bail
th au CÒI1 n h iề u h.ạ.11 ch ế I16I1 k h ó a iu ậ ii k h ô n g th ể trá n h k h a i Iih.tfiig
thiếu sót rất uiDiig được sự đóng' góp ỹ kiếii của các thầy OQ giáo, uác bạii sinh viên và bạiỉ đực
tí à Nộir thÁĩig 5 năm 2015
SLiiii vieil
N g u y ễ n T h ị K im U lli
Trang 3L ờ i CAM ĐOAN
L/II1 XÌIL caul đoan dưới sự hướng dẩii của T S , N gu yểĩi Văn t i ko
kh.6a Luậii ũủct em với đề tài “Tích, vô hạn” được h.oằ.11 thành không trùng; với bất kĩ đề tài Iiài> khác,
Trong quá trình Làui đề tài, em đa kế thừa, nhưng thành, tựu của
các nhà khoa, lụ>c với $ự trâu trọng và biết ƠI1.
Hà Nộĩt tháng 5 năm 2015
Sinh viên
Nguyên Thị Kim Ulli
3
Trang 4hại tụ đ ề u 201.3 Chuỗi Lũy thừa 2b>
1 3 2 Báu kíiiti hội tụ của chuồi, lũy t h ừ a
1.'S.'ô Khai triều thành chuỗi lũy thừa củct mạt số hàm
2 Ả Khai triều riêng ph.au diel hàm số Lượng giác; -5-52,L I Khcũ triền riêng phần cửa hàm cotcUỉg , , , , 'ở‘ò
2 Ả .2 Khai triển riẽiig, phần của mạt ị>6 iiàin Lượng
giác khác; -ST
2 2 Ấp đụng khcii triều riêng piiầii trong; việc tính, giá trị
cua C ( 2 ) 38
Trang 6Về m ặ t lí th u y ế t, Iig u y êii lià tn uủct h à m liutu t ỹ đ ư ợ c g iả i q u y ế t tr iệ t
để qua việc; biểu điên mật hàm hữu tỷ dưới dạng tổng' quát củct mật hàm đa thức với một hàm hữu tỷ có bạc của đa thức trêu nhò hau
bậc của đa thức dưới mẩu Như vậy, vấn đề CỜI1 lại ià xử kỹ Iiguyẽu
hàm i5ciu bằng việc ph.au tích đa thức dưới mẫu thành tíđi người ta
th.il được cáu ph.au thức.: riêng phần, N guyẽii h-àui uủa các ph.â.11 thức
ricu g p h ầ n được tín h to á n m ộ t cách, đơii g iản qua các Iiguyẽii h.à.111 cơ bản
l a đa biết công thức; tí di phân từng pliầti
f udv = uv — f vdu.
Nhờ cồng thức liày, việc tính, tích phau cua- một ỉ>6 hàiii có thể 116L là khá phức tạp được diuyểii sang từ những' dạng, đơn giản hơu
Ngoài uiiữiig đề cập trêu, đây, trưng' Giãi tích, các; nhà Tt>áu liực đã
đưa Lei một í>6 kh.cũ triển riêng' ph-ầii củct một i>ố hàm đặc biệt qua các; chuỗi đề thu được những cồng thức biểu điều rất 11ỖL tiếng và đem lại một 56 kết quả đẹp đẽ, Dược sự định, hướng của người, hướng dẩiL, tôi
điỊHi đề tài irKhcù trien riêng phần và áp dụng đé chứng minh,
c ô n g ' t h ứ c E u L e r " đ ể h oà 11 th àn h k h ó a iu ậ ii t ấ t n g h iệ p đ iu y ê ii Iigàuh
Toán Giải tích,
Khóa Luậii dược cấu trúc; hai điươiig
+ Uhươiig L Trình bày một số kiến thức cơ bàu về chuỗi số7 điuai hàm và điuẩi Lũy thừa.,
-Ị- Chương 2' Trinh bày một cách hệ thống về khcũ triều riêng ptLầii
và áp đụng để chứng mình công thức Euler,
Trang 7M ự c ; l ụ V MỤC LỤV
2r Mực đích và nhiệm vụ nghiên cửu
-h Chứng minh được cổng thức khai triển riêng phần của một $6 hàm lượtig giác,
+ Tính tồng của một số chuỗi số, điuồL hàm
"h Tính tống' c ủ a lià iu ¿ e ta Rienia-Ii với sấ m ủ Iig u y ên c ỉiẳ ii liliờ kh.cũ
triều riêng phần của hàm Lượng giác,
3, Đối tượng nghiên cứu
-|- Nghiêu cứu khai triểỉi riêng phần của mạt »6 hàm Lượng giác; như hàm
4, Phương pháp nghiên cứu
KiiOci Luậii sử dụng một số phương pháp và uôiig cụ của giải tích bao
gồm
-Ị- Phương ph-áp ptiâii tídi và tồng hợp các kiến thức về lỹ thuyết chuỗi
¡>6, lỹ thuyết chuỗi hàm và khcii triều riêng phần của mật *6 hàiii đặc;
biệt
-h Phương- pháp phân tích, tống hợp về klmi triền riêng phần của mật
i>6 hàm Lượng giác từ đ6 kết hợp XÌIL ỹ kiến uủa Iigười hướng dẩn.
7
Trang 8MỤC' LỤC MỤCLỤU
Trang 9Chương 1
BỊ♦
1.1.1 Mật »6 khái liLệui cơ bản
Đ inh nghĩa 1.1, ChLD dãy 3ố {a n} Tống vô hạn
Clị + 0,2 + ••• + an + = ^2 C Ln (l'l)
11 = 1
được gọi Là mật chuồi số,
-b an đượu gọi Là í>6 hịiỉi^ tống quát thứ n uíict chuỗi s6.
H- Tổng'
sn — ữl + ữ2 + ••• + an — 2 aẢ -5 (1-2)
k = l
được gụi là tồng riêng thứ n ũủa điuQL số, L)ằy {s„ } được gvi Là day
tống riêng của điuổi (1.1)
JNếu giới hạn uủct day tồng rỉêiig lim s„ = s tần tại và hữu hạn thì
Trang 1011 Vti VÔI s ố VttươNU 1 MỘT s ờ KlẾiS T t i ữ v CUVẪiS VỊ
Vậy chuỗi đã đio phân kì,
(m) Trường hợp q = — L Day tồng riẽug được x.ác định như sau
0 khi n = 2 k
1 khi n = 2 k + 1 Như vậy dảỵ {s n} không uó giới hạn, L>1> đ6 với \q\ = 1 thì chuồi đả
Trang 111,1 Vtỉ VÔI s ờ CHƯƠÍSG 1 MỘT SÒ LÍIẾN THỨC CauẪlS Bị
1,1,1,1, Đ iều kiệu để chuỗi hội tu
Đ ịnh lí 1 , 1 , 1 , (tiêu diuẩu CcHiđiỵ), Chuỗi (1.1) hội tụ khi và chí khi
với ỉiiựi 6 > 0 tầu tại số Iiguyêii dương N sao (ill) với II1ỰL n > N và mọi số liguyẽii đương p tel có
\an+i + an+2 + + an+p\ ^ £ (1.3)
Chứng m inh, UhuẩL (1.1) hại tụ khi và chi khi day tống riêng {s n}
hội tụ, rheo tiêu diuẳii Uctudiy về sự hội tụ cua dãy số, với inựi ố > 0
tồn tại »6 ỉiguyêii dương N d io với mại n > N và II 1ỰĨ »6 Iiguyêii
Trang 121,1 Vtỉ VÔI s ờ CHƯƠÍSG 1 MỘT SÒ LÍIẾN THỨC CauẪlS Bị
C hú ỹr Diều kiệu trẽn đií là điều kiệu cần điứ không' phài điều kiệu
Nếu chuỗi này hôi tụ thì các day tống riêng { ,sn} và { s 2n} pliài dầu
tới một giới hạn khi n —> +OG? tức Là lim (s2n — sn) = 0, Tuy Ìihiẽu,
n —^ oc
điều Iiày mâu thuẫn với đáuli giá trêu,
hLệ quả 1,1,2 , Chuỗi (1.1) và chuỗi nhận được từ chuổi Ìiày bằng cád.1 thêm vào hi>ặc bớt đi mạt số hữu hçtii üáü i>6 heilig uùiig liöi tụ hoặc uùiig ph.au kì,
1,1,1,2, Tính chất về các phép ti)áu của chuỗi hội tụ
Đ inh Lí 1 , 1 , 2 , Nếu các chuỗi am Y l bn liậi tụ và có tổng' Lần Lượt
n = 1
Trang 131,1 Vtỉ VÔI s ờ CHƯƠNG 1 MỘT SỜ KIẾN THỨC CHUÂIS BỊ
lim (sn =b tn) = s ± t\ lim Xsn = As.
[Ngược Lại, CÌD dảỵ tồng riêng của chuỗi dương Là dãy (sn) tăng liẽii nếu
Đ inh Lí 1 ,1,4 , (Dấu hiệu ¡>0 sánh thứ nhất), Giả sử tồn tại số nguy eil
dương ĨI() và Liiột hằng’ 3ố c > Ü !>&(_> cho
an < Cbn; với iiiựi n > 1ĨQ.
Khi đó ta cớ uác khẳng định Seul
(?;) Nếu chuỗi i-iöi tụ thì kéo theư chuồi an hội tụ,
(Ü) Nếu chuỗi an phân kì thì kéo theo chuỗi bn phân kì,
Chứng' m in h , Như đã Í 1ÓL trong' hệ quà 1,1,2, không' mất tính, tổng
quát ta cố thế giả thiết n 0 = L GựL s n và t n Lầu Lượt là tổng: riêng thứ
+ 00 + 0 0
n của các chuỗi an và bn Khi đ6 tel œ
s n < C t n ; với II 1ỰL n > 1.
Như vậy Iiếu day {tn} bị chặn thì dãy { s n} cũng; bị chặn và Iiếu dãy
{ sn} không bị diặii thì dãy {tn} cung không bị điặii, Từ đ6 ta suy ra.
U
Trang 141,2 CtỉUỖlSỜ CHƯƠÍSG 1 MỘT SÒ LÍIẾN THỨC CtiVẨn Uị
kết iuậii cua định iỹ
Đinh lí 1 ,1,5 (Dấu hiệu so sánh, thứ licti), Giả sử lim — = k Khi
n-^oo bv
đó ta có các khẳng định sau
(i) Nếu 0 < k < +oo thi từ sự hội tụ của chuỗi ^ an kéư theo sự
71=1hội tụ củ a chuỗi ^ ữ7ì-
Trang 151,1 Vtỉ VÔI s ờ CHƯƠÍSG 1 MỘT SÒ LÍIẾN THỨC CauẪlS Bị
- 1 + 1“ 2 + 2 _ 3 + - + ^ I ' ñ
= 2 - - < 2
n
Vì dãy tổng riêng bị diặii liêu diuồi hội tụ theo định Lý 1,1.3,
Từ kết quá trêu đây uùiig dấu hiệu SL> sánh thứ nhất, ta củng suy ra
lim 4 — = lim — = 0,n—>00 1 n—>00 2n
Iih.ặ.11 đượu tính, hại tạ của hàm ¡¿etä-Rieiiicuiii
V í d ụ 1 ,1 ,6 , Hàm ¿etaRieiiiaim đượu xác định bởi công thức
Trang 162 , 2 VtỉVỖl s ờ C;i-i[;'ơ:VG ỉ m ộ t s ờ LÍIẾN THỨC cti VAN Uị
Đ i n h Lý (D ấ u h iệ u C a u c h y ), C h a ch u ô i đ ư ơ n g a n- (¿Là sử
71=1
lim = c, K-liL đó, ta vó các khẳng địiiii sau
n —ìoo
(i) Nếu c < 1 till chuỗi đa điD hội tụ
( m ) Nếu c > 1 thì điuổi đa diD pliâii kì,
Chứng m inh, (z) Nếu c < 1 thì tần tại $6 p đè c < p < 1, Vì
lim = c iiẽn tầu tại 1ĨQ đế
Như vậy chuồi, phân kỳ theo hệ quà L 1,1,1 của định Lý 1,1.1,
1,1,2,3, Dấu hiệu D ’Alembert
Diĩih lỹ 1 ,1,7 (Jhx> chuỗi dương XI an- sử tầu tại giới hạn
rc= 1
lim = cL Khi đó ta cớ các ktiẳiig địiili sau
7Z-S-OC a n
( i ) Nếu d < 1 thì chuỗi đà dio hoi tụ,
( i i ) Nếu d > 1 thi diuổi đã cho ph.au kỳ,
Chứng m inh, Nếu d < 1 thì tầu tại p để d < p < L Vi lim = d
Trang 171,1 Vtỉ VÔI s ờ CHƯƠÍSG 1 MỘT SÒ LÍIẾN THỨC CauẪlS Bị
1.1.1.
Nếu ri > 1 th ì tầ u tạ i 77,0 để Iiiựi n > n 0 và
^ J- tlciy CLn + i CLn ^ 0*110' CLn
Vậy không, c6 lim a n = 0 liêu chuỗi ph.au kỳ
n —> oo
1 , 1 , 2 , 4 , D ấu hiệu tích phân Cauchy
Đ inh Lỷ 1 ,1 ,8 , Uhx> chuỗi số dương an- stí f ( x ) là một hàm
n=l
đơii điệu giảm và liêu tục; trêu [1; +oo) SctU1 d'lD
/(n) = an; với mựi n = 1, 2,
1
17
Trang 181,1 Vtỉ VÔI s ờ CHƯƠNG 1 MỘT SỜ KIẾN THỨC CHUÂIS BỊ
hoặc cùng không bị diặii Diều đ6 dio ta khẳng định của định [ỷ
C h ú ýr Khi áp dụng dấu hiệu D 'A lem bert Lici.y dấu hiệu Cauchy Iiếu
lim = 1 Iie>ặc lim = 1 thi chưa kết Luậii được gi về sự hội
Diều đỡ ch.i> ta khẳng định, day an không tiến đến 0 kill n —>+00 và
như vậy điuổi ^ an ph.an kỷ,
n=l
1,1,5 Uhuỗi VỠL i>6 hạng cá d ấu tùy Ý
1.1.3.1, Chuỗi đau dấu
Dinh, nghĩa, Mật chuỗi số ó> dạng (—l) n-lan trong đó các »6 an
n = 1
cùug dấu được gụi là chuỗi đau dấu
1.1.3.2, Sự hội tụ
Đ in h Lỹ 1.1.9 (Dấu hiệu Leibniz) Giả s ử day {a n} là đơn điệu giảm
và lim a n = 0 Khi đó, điuổi (—1 )77_ 1 a„ hôi tụ
]-L)o đó? s2?n < di với ỈIIỰL m Vậy {s2m} hội tụ theo tiêu đmẳii đơn
điệu Từ đó, iiếu lim s 2m — s thì với mại £ > 0 tồn tại số liguyẽii
Trang 191,1 Vtỉ VÔI s ờ CHƯƠÍSG 1 MỘT SÒ LÍIẾN THỨC CauẪlS Bị
Lại vì lim an = 0 Iiẽii với II1ỰL ổ > 0 tầu tại ¡>6 liguyêii dương Nọ để
n-> oo
với Iiiựi n > N 2 củug có
Dặt N = max{iVi, N2} thì với II 1ỰL n > N ta- có
1,1,3,3, Chuỗi hậi tụ tuyệt đối và chuỗi báu hội tụ
D inh nghĩa, Chuồi i>6 ^2 an được gọi Là hội tụ tuyệt đối Iiếu điuổi.
D ịiih lý 1 1 1 D Một chuỗi hội tụ tuyệt đối Là hội tạ,
C h ứ n g m in h , Nếu chuỗi \an\ hội tự thì tlm> định lý 1.1.1, với LI1ỰÌ.
Trang 201,1 Vtỉ VÔI s ờ CHƯƠÍSG 1 MỘT SÒ LÍIẾN THỨC CauẪlS Bị
l a ó > - -— < — , tel đa biêt chuôi 2J —7 íiỢi- tụ liên chuôi
Trang 2112 Vtỉ VÓI HÀM b õ CHƯƠÍSG 1 MỘT SÒ LÍIẾN THỨC CtiVẨn Uị
1,2 Chuỗi hàm số
lr2rl Mật »6 khái niệm cơ bail
Đ inh nghĩa, Uhx> dày hàm {wn(x)} cùng xác định trẽn tập X c R
Gụi tống vô hạn
Wi(x) + u 2 (x) + + w„(a;) + = u „(i), (1.7)
n = l
là một diuổL hàm xác địiih treu X
+ H.à.111 un(x) gọi Là số hạng thứ n của chuỗi hàm,
-h hLàui sn(rr) = Wi(x) + u 2 (x) + + un(x) gọi Là tống riêng tiiứ n ũủa
chuỗi hàlll
21
Trang 2212 Vtỉ VÓI HÀM b õ CHƯƠNG 1 MỘT SỜ KIẾN THỨC CHU Ẩn BỊ
-j- Điểm X E X gọi- là điễm hồi tự imy ph.au kỳ của diuẩi (1.7) Liếu
dãy tổng' rieug (sn(x)} của 110 hại tụ hay phân kỷ tại điểm Iiày JNếu
Xq Là miều hội tụ của day {s n(x)} thi ta củng gựi Xo là inLềii h.ậi tụ
của chuỗi (1.7) Nêu sn(x) —>> u(x) trêu Xq thì tel cung viết
¿ M„(z) = u ( x ) ; x e x 0
n= 1
và gụi- w(x) Là tống của chuỗi hàm,
Sự hội tụ và hội tụ đều
Đ ịnh nghĩa, (Jh.u.5i hàm (1.7) được gụi- là hội tụ trẽn miều X I10U với
II1DL X E X và với inụi £ > 0 đều tồ n tạ i m ột i>6 tự nhiên n 0 = 77,0 (e, x)
phụ thuộc vào £ và X 3ỈU> diD với II1ỰL n > n 0
+ 00
X) «* MẢ: = 7Ỉ+ 1 < e.
D inh nghĩa, Chuỗi hàm (1.7) được gọi là hại tụ đều trêu miều X
Iiếu các day tồng riêng củci 116 hội tụ đều trẽn X Nói cáuh khúc, chuỗi hàm ¡>6 (1.7) hội tụ đều trêu X uếu với II1ỰĨ £ > 0 đều tòii tại một ¡>6
tự uhiêu n0 = n{) (ổ) phụ thuộc; và.L> X Sell) đio khi n > n 0
+ 00
J 2 uk (X)
k = n+ 1
< £, với L iiạ i X £ X.
1,2,2 Các tLêu chuảii hội tụ đều của chuôi hàm số
Đ ịnh lý 1 2 , 1 (Tiêu chuẩn Ucuidiy) Chuỗi hàm ỉ>6 un(%) hội tụ
71=1
đều trêu tập X khi và điL khi với $ố £ > ü cho trước tòn tại ỉ>ố tự Iihiêii no = no(e) (không p h ụ th u ộ c vào x ) sa.0 cho với II1ỰL n > ft0 và ỈI1ỰL số Iiguyëii đương p ta có
Trang 2312 Vtỉ VÓI HÀM b õ CHƯƠÍSG 1 MỘT SÒ LÍIẾN THỨC CtiVẨn Uị
riêng S n(x) = u k ( x ) hội tụ đều trêu X đếii S(x)r Theo tiêu chuẩu
k= 1
n
CcRidiy về day hàm ¡>6 ta c6 day hàm tống I'LCLig S n(x) = Uk( x)
k= 1
liậi tụ tuyệt đối kill và d ií kiii với £ > 0 d io trước tầu tại số tự iiliiêii
n 0 = n 0(e) i>ciD diL> với inựi n > n 0 và với inựi p G N* tel œ
| s n + p ( x ) — s n ( x ) | < £■; v ó i I l l ự i X £ X
Vậy ta có điều phải diứiig minh.,
Đinh Lý 1,2 ,2 (tiêu diuấii Weierstrass), Cho điuồi iiàm số un(x )'
Trang 2412 Vtỉ VÓI HÀM b õ CHƯƠÍSG 1 MỘT SÒ LÍIẾN THỨC CtiVẨn Uị
hội tụ tuyệt đối và đều trên
D inh, [ỷ 1 ,2 ,3 (dấu hiệu DiriđiLet) Uiu> hcù day hàm {(In{x)} và
{òn(x)} cùng xáũ địuli trêu tập X Già thiết
(i) L)ãy tổng' riêng sn(x) của chuôi tiàm 5^ ữn(^) bị- diặii đều trêu
n = l
Y rn nuhĨM là f.rin t.MỈ <(\ A/ĩ s n «MU ch.0
< M; Vn, Vx G X
(z z ) D a y h à m { ò n } đ ơ i i đ i ệ u c ó I i g h i c t Là v ớ i r u ổ i X G X d a y b n ( x ) l à
dãy b>6 đơn điệu và dãy hàm {ò7i} tiôL tụ đều trêu X đến 0,
Khi đó diuQi hàm an(x )K (x ) hội tụ đều trêu X ,
n= 1
Chứĩig m inh, Ta œ thề xem { bn} là dày đan điệu giảm và dày hàm
{òn} hội tụ đều trêu X đếii 0,
K h i CÎ6 v ớ i £ > 0 t ồ n t ạ i s ố t ự Ì i h i ê i i n 0 = n 0 ( s ) s a o c h 0
n
\sn(x)\ X) ak(x )
k= 1