1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÀI tập môn học KINH tế tài NGUYÊN nước và môi TRƯỜNG

20 966 10

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 610 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thời gian hoàn vốn của dự ánThời gian hoàn vốn của dự án là khoảng thời gian để thu nhập của dự án bằng với chi phí bỏ ra, tức là BC=1. Từ các thông số đã tính toán trong Bảng 2, ta thấy:Với n = 6 thì Bt(1+i)t = 12,215 và Ct(1+i)t = 16,190Với n = 7 thì Bt(1+i)t = 16,483 và Ct(1+i)t = 16,190.Nội suy tuyến tính ta có n = 6,4 năm. Vậy thời gian hoàn vốn của dự án là 6,4 năm.

Trang 1

BÀI TẬP MÔN HỌC KINH TẾ TÀI NGUYÊN NƯỚC VÀ MÔI TRƯỜNG

ĐỀ SỐ : 03

Câu 1: Một dự án tưới có các số liệu sau:

a Trước khi xây dựng d án:ự án:

Số

TT Cây trồng

Diện tích (ha)

Năng suất (T/ha)

Giá thành (Đ/Kg)

Chi phí sản xuất(%)

Thuỷ lợi phí (%)

b Sau khi xây dựng dự án:

Năm thứ 2

Số

TT Cây trồng

Diện tích (ha)

Năng suất (T/ha)

Giá thành (Đ/Kg)

Chi phí sản xuất(%)

Thuỷ lợi phí (%)

Năm thứ 3 đến năm thứ 4

Số

TT Cây trồng

Diện tích (ha)

Năng suất (T/ha)

Giá thành (Đ/Kg)

Chi phí sản xuất(%)

Thuỷ lợi phí (%)

Năm thứ 5

Số

TT Cây trồng

Diện tích (ha)

Năng suất (T/ha)

Giá thành (Đ/Kg)

Chi phí sản xuất(%)

Thuỷ lợi phí (%)

Trang 2

2 Lúa chiêm 600 5 2,000 40 5

Năm thứ 6 đến năm thứ n

Số

TT Cây trồng

Diện tích (ha)

Năng suất (T/ha)

Giá thành (Đ/Kg)

Chi phí sản xuất(%)

Thuỷ lợi phí (%)

Vốn đầu tư tính đến đầu các năm:

Năm thứ nhất : 4 tỉ

Năm thứ hai : 6 tỉ

Năm thứ ba : 5 tỉ

Năm thứ tư : 4 tỉ

Với lợi nhuận được tính đến cuối các năm

Hệ số triết khấu : i = 12% và tuổi thọ kinh tế của dự án: n = 50 năm

Yêu cầu:

1 Tính NPW với i và n ở trên

2 Tính EIRR

3 Tính B/C

4 Tính thời gian hoàn vốn

5 Kiểm tra rủi ro của dự án khi năng suất lúa từ năm thứ 10 đến năm 25 giảm 40%

Bài 2: Nêu các yêu tố kinh tế khi đánh giá dự án tiêu bằng động lực

Trang 3

BÀI LÀM Bài 1:

1 Tính lợi nhuận thực thu được trong các năm của dự án (LN)

a) Trứơc khi có dự án

LNTĐTDA = GTSPTĐTDA – CPTDA Trong đó :

- LNTĐTDA: Tổng lợi nhuận thực thu đựơc trứơc khi có dự án

- GTSPTĐTDA: Tổng giá trị sản phẩm thu đựơc trứơc khi có dự án

- CPTDA : Tổng chi phí trứơc khi có dự án

+ GTSPTĐTDA = Diện tích  Năng suất  Đơn giá

+CPTDA = (Chi phí sản xuất + Thủy lợi phí)x Tổng thu nhập

Bảng 1.a : Lợi nhuận thu đựơc trứơc khi có dự án

Số

TT

Loại cây

trồng

Diện tích (ha)

Năng suất (T/ha)

Giá thành (Đ/Kg)

Chi phí (%) Giá trị

sản phẩm thu được (106Đ)

Chi phí (106Đ)

Lợi nhuận thực thu (106Đ)

Sản xuất

Thuỷ lợi phí

2,400

1,080

1,320

800

360

440

3 Lúa hè thu 100 3 2,000 45

600

270

330

300

135

165

100

35

65

b) Sau khi có dự án

Làm tương tự như phần a ta sẽ đựơc lợi nhuận thực thu đựơc sau khi có dự án theo

các năm Kết quả thể hiện ở bảng 1.b

Bảng 1.b : Lợi nhuận thu đựơc sau khi có dự án

Năm thứ 2

Số

TT

Loại cây

trồng

Diện tích (ha)

Năng suất (T/ha)

Giá thành (Đ/Kg)

Chi phí (%) Giá trị

sản phẩm thu được (106Đ)

Chi phí (106Đ)

Lợi nhuận thực thu (106Đ)

Sản xuất

Thuỷ lợi phí

1 Lúa mùa 500 3 2,000 40 5 3,000 1,350 1,650

Trang 4

2 Lúa chiêm 300 4 2,000 40 5

2,400

1,080

1,320

3 Lúa hè thu 100 3 2,000 45 600 270 330

100

35

65

Tổng cộng

6,400

2,870

3,530

N m th 3 ăm thứ 3 đến năm thứ 4 ứ 3 đến năm thứ 4 đến năm thứ 4n n m th 4ăm thứ 3 đến năm thứ 4 ứ 3 đến năm thứ 4

Số

TT

Loại cây

trồng

Diện tích (ha)

Năng suất (T/ha)

Giá thành (Đ/Kg)

Chi phí (%) Giá trị

sản phẩm thu được (106Đ)

Chi phí (106Đ)

Lợi nhuận thực thu (106Đ)

Sản xuất

Thuỷ lợi phí

4,800

2,160

2,640

3,200

1,440

1,760

3 Lúa hè thu 100 3 2,000 45

600

270

330

300

135

165

4,075 5,025

N m th 5ăm thứ 3 đến năm thứ 4 ứ 3 đến năm thứ 4

Số

TT

Loại cây

trồng

Diện tích (ha)

Năng suất (T/ha)

Giá thành (Đ/Kg)

Chi phí (%) Giá trị

sản phẩm thu được (106Đ)

Chi phí (106Đ)

Lợi nhuận thực thu (106Đ)

Sản xuất

Thuỷ lợi phí

5,600

2,520

3,080

6,000

2,700

3,300

3 Lúa hè thu 150 3 2,000 45

900

405

495

300

135

165

400

140

260

Trang 5

N m th 6 ăm thứ 3 đến năm thứ 4 ứ 3 đến năm thứ 4 đến năm thứ 4n n m th n ( n=50 n m)ăm thứ 3 đến năm thứ 4 ứ 3 đến năm thứ 4 ăm thứ 3 đến năm thứ 4

Số

TT

Loại cây

trồng

Diện tích (ha)

Năng suất (T/ha)

Giá thành (Đ/Kg)

Chi phí (%) Giá trị

sản phẩm thu được (106Đ)

Chi phí (106Đ)

Lợi nhuận thực thu (106Đ)

Sản xuất

Thuỷ lợi phí

9,600

4,320

5,280

8,000

3,600

4,400

3 Lúa hè thu 200 3 5,000 45

3,000

1,350

1,650

Tổng cộng

21,300

9,545

11,755

Từ kết quả tính ở bảng 1 và bảng 2 ta có bảng lợi nhuận thực thu trong các năm của dự án

Bảng 1.c : L i nhu n th c thu hang n m c a d án ợi nhuận thực thu hang năm của dự án ận thực thu hang năm của dự án ự án: ăm thứ 3 đến năm thứ 4 ủa dự án ự án:

STT Năm tính toán

Lợi nhuận thực thu sau dự án (106Đ)

Lợi nhuận thực thu trứơc dự án (106Đ)

Lợi nhuận thực thu hàng năm (106Đ)

2,32

0

1,21

0

2 Năm thứ 3 đến năm thứ 4 5,025

2,32

0

2,70

5

2,32

0

4,98

0

4 Năm thứ 6 đến năm thứ n 11,755 2,320

9,43

5

2 Tính giá trị thu nhập ròng (NPW):

Trên cơ sở kết quả tính toán tổng chi phí và lợi ích của dự án ở trên, ta phân tích mối tương quan giữa hai thành phần này trong toàn bộ đời sống của dự án thông qua các chỉ tiêu hiệu quả

- NPW được xác định như sau:

 

n 1

t t

i 1

C B

Trong đó:

+Bt - là thu nhập của dự án đầu năm thứ t

+Ct - là tổng chi phí của dự án đầu năm thứ t

Trang 6

+i - l m c lãi su t tính toán hay h s chi t kh u, i = 12%;à mức lãi suất tính toán hay hệ số chiết khấu, i = 12%; ứ 3 đến năm thứ 4 ất tính toán hay hệ số chiết khấu, i = 12%; ệ số chiết khấu, i = 12%; ố chiết khấu, i = 12%; ến năm thứ 4 ất tính toán hay hệ số chiết khấu, i = 12%;

C1

0

C2

1

C3

2

C4

3

C5

4

Ct+1

- NPW có thể tính theo công thức:

NPW = PB – PC Với PB và PC là thu nhập và chi phí quy đổi về thời điểm ban đầu, được tính theo công thức:

n t

t 2

2 1

n 1

t

i 1

B i

1

B

i 1

B i

1

B i

1

B PB



n 1

t

t 1

2 1 n

1 t

1 t

t 1

i 1

C i

1

C

i 1

C C i

1

C C

Kết quả tính đựơc thể hiện trong bảng 2

Bảng 2: Bảng tính các chỉ tiêu kinh tế của dự án có i= 12%, n=50(năm)

Đơn vị

106Đ Năm

thứ t

Tổng

thu

nhập Bt

Vốn đầu tư

Ct

(Bt - Ct) (1+i)-t Bt(1+i)-t Ct(1+i)-t (Bt-Ct)x(1+i)-t NPW

2

1,210 5,000 -3,790 0.797 965 3,986 -3,021

-12,379 3

2,705 4,000 -1,295 0.712 1,925 2,847 -922

-13,300

4 2,705 2,705 0.636 1,719 0 1,719 11,581

-5 4,980 4,980 0.567 2,826 0 2,826 -8,755 6

9,435 9,435 0.507 4,780 0 4,780 -3,975 7

9,435 9,435 0.452 4,268 0 4,268 293 8

9,435 9,435 0.404 3,811 0 3,811 4,103 9

9,435 9,435 0.361 3,402 0 3,402 7,506 10

9,435 9,435 0.322 3,038 0 3,038 10,543

11 9,435 9,435 0.287 2,712 0 2,712 13,256

12 9,435 9,435 0.257 2,422 0 2,422 15,677

13 9,435 0.229 2,162 0 2,162 17,840

Trang 7

9,435

14

9,435 9,435 0.205 1,931 0 1,931 19,770 15

9,435 9,435 0.183 1,724 0 1,724 21,494 16

9,435 9,435 0.163 1,539 0 1,539 23,033 17

9,435 9,435 0.146 1,374 0 1,374 24,407 18

9,435 9,435 0.130 1,227 0 1,227 25,634

19 9,435 9,435 0.116 1,095 0 1,095 26,730

20 9,435 9,435 0.104 978 0 978 27,708 21

9,435 9,435 0.093 873 0 873 28,581 22

9,435 9,435 0.083 780 0 780 29,361 23

9,435 9,435 0.074 696 0 696 30,057 24

9,435 9,435 0.066 622 0 622 30,679 25

9,435 9,435 0.059 555 0 555 31,234

26 9,435 9,435 0.053 496 0 496 31,729

27 9,435 9,435 0.047 442 0 442 32,172 28

9,435 9,435 0.042 395 0 395 32,567 29

9,435 9,435 0.037 353 0 353 32,919 30

9,435 9,435 0.033 315 0 315 33,234 31

9,435 9,435 0.030 281 0 281 33,515

32 9,435 9,435 0.027 251 0 251 33,766

33 9,435 9,435 0.024 224 0 224 33,991 34

9,435 9,435 0.021 200 0 200 34,191 35

9,435 9,435 0.019 179 0 179 34,369 36

9,435 9,435 0.017 160 0 160 34,529 37

9,435 9,435 0.015 142 0 142 34,671 38

9,435 9,435 0.013 127 0 127 34,799

Trang 8

9,435 9,435 0.012 114 0 114 34,912

40 9,435 9,435 0.011 101 0 101 35,014

41 9,435 9,435 0.010 91 0 91 35,104 42

9,435 9,435 0.009 81 0 81 35,185 43

9,435 9,435 0.008 72 0 72 35,257 44

9,435 9,435 0.007 64 0 64 35,322 45

9,435 9,435 0.006 58 0 58 35,379 46

9,435 9,435 0.005 51 0 51 35,430

47 9,435 9,435 0.005 46 0 46 35,476

48 9,435 9,435 0.004 41 0 41 35,517 49

9,435 9,435 0.004 37 0 37 35,554 50

9,435 9,435 0.003 33 0 33 35,586

Ghi chú: Trong Bảng 2, thông số NPW được tính như sau:

NPWn = NPWn-1+[(Bt-Ct)(1+i)-t]n

Với các kết quả tính toán trong Bảng 2, ta xác định được giá trị thu nhập ròng:

NPWk = 35,586106 đồng > 0 Vậy kết luận là dự án có hiệu quả

3 Tỷ số thu nhập/chi phí (B/C):

Tỷ số thu nhập/chi phí B/C được xác định như sau:

PC

PB C

B

Với các kết quả tính toán trong Bảng 2, xác định được tỷ số thu nhập/chi phí:

B/C = 51,777/16,190 =3,2 > 1

Vậy kết luận là dự án có hiệu quả

4 Hệ số nội hoàn kinh tế (EIRR)%:

Hệ số nội hoàn có giá trị bằng hệ số chiết khấu trong công thức (1-1) mà tại đó NPW = 0, hệ số nội hoàn có ký hiệu EIRR% Nếu NPW là chỉ tiêu tuyệt đối thì EIRR

là chỉ tiêu tương đối biểu thị đầy đủ hơn tính hiệu quả về mặt kinh tế của dự án Để xác định EIRR% ta tiến hành như sau:

Trang 9

- Giả thiết một vài trị số của hệ số chiết khấu, ví dụ 13%, 20%, 30%, 40%… và tính giá trị thu nhập ròng NPW tương ứng với các hệ số chiết khấu này Bằng cách tính thử dần ta có:

Với i1 tính được NPW1 > 0

Với i2 tính được NPW2 < 0

Rõ ràng EIRR% sẽ nằm trong khoảng giá trị i1 và i2

- Nội suy giữa hai giá trị i1 và i2 theo quan hệ tuyến tính (gần đúng) ta tính được EIRR%

- Hoặc nội suy theo công thức sau:

) i i ( NPW NPW

NPW i

2 1

1 1

Tìm giá trị it khi nào NPW = 0 tức tỷ số B/C = 1 thì tương ứng giá trị it đó là EIRR cần tìm

a) Phân tích kinh tế:

Giả thiết :

Với i1 = 12%  tính tương tự như Bảng 2 trên ta có NPWk1 = 35,586.106 đồng Với i2 = 29%  tính tương tự như Bảng 2 trên ta có NPWk2 = -54.106 đồng Thay số vào (1-3) ta có it1 = 28,974 %  Từ it1 = 28,974% tính được NPWkt1=-36.106 đồng <0 Do đó coi i2 = it1 = 28,974 % và NPWt1 = NPW2 Ta lại thay vào công thức (1-3) tìm được it3

Quá trình tính toán lặp lại tương tự như trên đến khi NPW  0 thì dừng lại và giá trị it là EIRR cần tìm

Kết quả sau các bước tính toán ta được giá trị hệ số nội hoàn kinh tế:

EIRRk = 28,920%

Bảng 3: Bảng tính các chỉ tiêu kinh tế của dự án với giả thiết i= 29%

Năm

thứ t

Tổng

thu

nhập Bt

Vốn đầu tư

Ct

(Bt - Ct) (1+i)-t Bt(1+i)

-t Ct(1+i)

-Ct)x(1+i)-t NPW

4,000 -4,000 -4,000

4,651 -4,651 -8,651

2 1,210 5,000 -3,790 0.601 727 3,005 -2,278 -10,929

3 2,705 4,000 -1,295 0.466 1,260 1,863 -603 -11,532 4

5

1,394 -9,161 6

2,047 -7,114

Trang 10

1,587 -5,527

8 9,435 9,435 0.130 1,230 0 1,230 -4,296

9 9,435 9,435 0.101 954 0 954 -3,342 10

11

12

13

14

15 9,435 9,435 0.022 207 0 207 -767

16 9,435 9,435 0.017 160 0 160 -607 17

18

9,435 9,435 0.010 96 0

19

9,435 9,435 0.008 75 0

20

9,435 9,435 0.006 58 0

21

9,435 9,435 0.005 45 0

22 9,435 9,435 0.004 35 0 35 -174

23 9,435 9,435 0.003 27 0 27 -147 24

9,435 9,435 0.002 21 0

25

9,435 9,435 0.002 16 0

26

9,435 9,435 0.001 13 0

27

9,435 9,435 0.001 10 0

28 9,435 9,435 0.001 8 0 8 -80

29 9,435 9,435 0.001 6 0 6 -74 30

9,435 9,435 0.000 5 0

31

9,435 9,435 0.000 4 0

32 9,435 0.000 3 0 -63

Trang 11

9,435 3

33

9,435 9,435 0.000 2 0

34

9,435 9,435 0.000 2 0

35

9,435 9,435 0.000 1 0

36

9,435 9,435 0.000 1 0

37

9,435 9,435 0.000 1 0

38 9,435 9,435 0.000 1 0 1 -56

39 9,435 9,435 0.000 0 0 0 -55 40

9,435 9,435 0.000 0 0

41

9,435 9,435 0.000 0 0

42

9,435 9,435 0.000 0 0

43

9,435 9,435 0.000 0 0

44

9,435 9,435 0.000 0 0

45 9,435 9,435 0.000 0 0 0 -54

46 9,435 9,435 0.000 0 0 0 -54 47

9,435 9,435 0.000 0 0

48

9,435 9,435 0.000 0 0

49

9,435 9,435 0.000 0 0

50

9,435 9,435 0.000 0 0

Bảng 4: Bảng tính các chỉ tiêu kinh tế của dự án với i= 28,920%

Năm

thứ t

Tổng

thu

nhập Bt

Vốn đầu tư

Ct

(Bt - Ct) (1+i)-t Bt(1+i)

-t Ct(1+i)

-Ct)x(1+i)-t NPW

4,000 -4,000 -4,000

1 0 6,000 -6,000 0.776 0 4,654 -4,654 -8,654

2 1,210 5,000 -3,790 0.602 728 3,008 -2,280 -10,934

3 4,000 -1,295 0.467 1,262 -604 -11,539

Trang 12

2,705 1,867

4

5

1,398 -9,161 6

2,055 -7,106 7

1,594 -5,512 8

1,236 -4,275

9 9,435 9,435 0.102 959 0 959 -3,316

10 9,435 9,435 0.079 744 0 744 -2,572 11

12

13

14

15

16 9,435 9,435 0.017 162 0 162 -560

17 9,435 9,435 0.013 126 0 126 -435 18

9,435 9,435 0.010 97 0

19

9,435 9,435 0.008 76 0

20

9,435 9,435 0.006 59 0

21

9,435 9,435 0.005 46 0

22 9,435 9,435 0.004 35 0 35 -122

23 9,435 9,435 0.003 27 0 27 -95 24

9,435 9,435 0.002 21 0

25

9,435 9,435 0.002 16 0

26

9,435 9,435 0.001 13 0

27

9,435 9,435 0.001 10 0

28

9,435 9,435 0.001 8 0

Trang 13

9,435 9,435 0.001 6 0

30 9,435 9,435 0.000 5 0 5 -16

31 9,435 9,435 0.000 4 0 4 -12 32

9,435 9,435 0.000 3 0

33

9,435 9,435 0.000 2 0

34

9,435 9,435 0.000 2 0

35

9,435 9,435 0.000 1 0

36

9,435 9,435 0.000 1 0

37 9,435 9,435 0.000 1 0 1 -3

38 9,435 9,435 0.000 1 0 1 -2 39

9,435 9,435 0.000 0 0

40

9,435 9,435 0.000 0 0

41

9,435 9,435 0.000 0 0

42

9,435 9,435 0.000 0 0

43

9,435 9,435 0.000 0 0

44 9,435 9,435 0.000 0 0 0 0

45 9,435 9,435 0.000 0 0 0 0 46

9,435 9,435 0.000 0 0

47

9,435 9,435 0.000 0 0

48

9,435 9,435 0.000 0 0

49

9,435 9,435 0.000 0 0

50 9,435 9,435 0.000 0 0 0 0

Từ kết quả bảng tính 4 ta thấy NPWt xấp xỉ = 0 nên EIRR = 28,920%

5 Tính thời gian hoàn vốn của dự án

Ngày đăng: 05/10/2015, 15:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1.c : L i nhu n th c thu hang n m c a d  án  ợi nhuận thực thu hang năm của dự án  ận thực thu hang năm của dự án  ự án: ăm thứ 3 đến năm thứ 4 ủa dự án  ự án: - BÀI tập môn học KINH tế tài NGUYÊN nước và môi TRƯỜNG
Bảng 1.c L i nhu n th c thu hang n m c a d án ợi nhuận thực thu hang năm của dự án ận thực thu hang năm của dự án ự án: ăm thứ 3 đến năm thứ 4 ủa dự án ự án: (Trang 5)
Bảng 3: Bảng tính các chỉ tiêu kinh tế của dự án với giả thiết i= 29% - BÀI tập môn học KINH tế tài NGUYÊN nước và môi TRƯỜNG
Bảng 3 Bảng tính các chỉ tiêu kinh tế của dự án với giả thiết i= 29% (Trang 9)
Bảng 4: Bảng tính các chỉ tiêu kinh tế của dự án với i= 28,920% - BÀI tập môn học KINH tế tài NGUYÊN nước và môi TRƯỜNG
Bảng 4 Bảng tính các chỉ tiêu kinh tế của dự án với i= 28,920% (Trang 11)
Bảng 5: Bảng tính lợi nhuận trước và sau khi có dự án - BÀI tập môn học KINH tế tài NGUYÊN nước và môi TRƯỜNG
Bảng 5 Bảng tính lợi nhuận trước và sau khi có dự án (Trang 14)
Bảng 7: Bảng tính các chỉ tiêu kinh tế của dự án (i=12%) - BÀI tập môn học KINH tế tài NGUYÊN nước và môi TRƯỜNG
Bảng 7 Bảng tính các chỉ tiêu kinh tế của dự án (i=12%) (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w