1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tóm tắt luận án tiến sĩ nghiên cứu tối ưu hóa một số thông số công nghệ khi phay cao tốc

24 368 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một tron n ữn lý... 1.5 Ảnh hưởng độ ổn định của máy trong quá trình gia công cao tốc Ản ưởn ủ máy đến độ ổn địn tron quá trìn ôn o t đều quy về độ mềm ẻo độn lự ọ ủ máy... CHƯƠNG 2 CÁC

Trang 1

ôn o t Ngày nay vớ tín ưu v ệt ủ mìn ôn n ệ ôn

o t trên t ế ớ đ n p át tr ển rất mạn mẽ Tuy n ên đ vớ V ệt Nam gia côn o t òn mớ mẻ n y ả đ vớ các ơ sở n ên ứu

ũn n ư á do n n ệp Do n u ầu ủ t ự tế một s ơ sở đã đầu

tư tr n t ết bị ôn o t k á đắt t ền n ưn mứ độ t ếp n ận

ôn n ệ ư đầy đủ k t á t ết bị ư ệu quả v tr ệt để Đây l

ơ sở v độn lự để tá ả ọn lĩn vự n ên ứu ôn o t

vớ mụ t êu nân o ất lượn bề mặt t ết ôn v tăn tuổ bền

ụn ụ ắt k p y o t

Tron ôn o t năn suất v ất lượn ôn p ụ t uộ

v o rất n ều yếu t ản ưởn ủ á yếu t vật l ệu ụn ụ ắt v

t ôn s ìn ọ ủ ụn ụ đã đượ ãn ế tạo ụn ụ ắt n ên

ứu v ứn m n [38, 57] Đ vớ một ệ t n ôn n ệ n ất địn t ì năn suất y ất lượn bề mặt p ụ t uộ ủ yếu v o t ôn s ế độ

ắt đượ đặt Vì vậy đ ều k ển á t ôn s ế độ ắt l p ươn p áp

ơ bản v ệu quả để k ểm soát ất lượn ôn v nân o ệu quả

sử ụn trang t ết bị Đặ b ệt ơn nữ bề mặt t ết s u k ôn

o t ó t ể đạt độ bón bề mặt tươn đươn vớ p ươn p áp ông

m t ờ n đán bón bề mặt s u k ôn o t n ỏ ơn rất

n ều so vớ p ươn p áp ôn truyền t n năn suất bó tá o

ơn p ươn p áp ôn truyền t n [46] Tuy vậy kéo t o đó ụn

ụ ắt mòn n n ơn tron quá trìn ôn vì t độ ắt lớn Do đó

v ệ p ân tí v xây ựn mô ìn toán ọ ản ưởn ủ ế độ ắt đến ất lượn bề mặt v lượn mòn o từ đó xá địn ế độ ắt t ưu tron quá trìn ôn p y o t

Vớ sự p át tr ển k ôn n ừn ủ ứn ụn ôn n ệ t ôn t n v

k o ọ máy tín tron sản xuất n ư: 1) Tí ợp á quá trìn : Cá máy

ôn ụ ó t ể t ự ện n ều n ệm vụ v n ều trụ trên ùn một máy; 2) Dòn ữ l ệu ều: STEP-NC một uẩn ữ l ệu mớ đượ sử

ụn o á máy ôn ụ để tr o đổ ữ l ệu ữ á ệ t n

Trang 2

CAD/CAM v máy ôn ụ; 3) Đ ều k ển t í n trong quá trình gia công ủ máy ôn ụ [53]; 4) Ứn ụn trí tuệ n ân tạo t uật toán t ến

ó ) tron tín toán t ưu ó đặ b ệt tron lĩn vự ơ k í l xu ướn tất yếu v ần t ết Đây ũn l một p ần rất qu n trọn tron v ệ xây

ựn á ệ t n máy t ôn m n tự t í n tron quá trìn ia công,

úp tăn năn suất v ất lượn sản p ẩm Máy ôn ụ tự t í n ó

á ươn trìn máy tín vớ á đặ tín n ư: tự trị năn lự ợp tá

k ả năn p ản ứn v tín ủ độn [4])

Từ n ữn p ân tí nêu trên tá ả ọn đề t “Nghiên cứu tối ưu

hóa một số thông số công nghệ khi phay cao tốc”, n ằm mụ đí xá

địn ế độ ắt t ưu v tự t ưu ó S fl-Opt m z n ) ế độ ắt tron quá trìn p y o t , óp p ần khai thác ứn ụn ó ệu quả trang

t ết bị ụn ụ p y o t p ụ vụ đ o tạo sản xuất v l m ơ sở o

á n ên ứu t ếp t o

2 Mục đích nghiên cứu

- N ên ứu ơ sở lý t uyết độn lự ọ quá trìn p y o t

- Xây ựn đượ m qu n ệ ữ á t ôn s ế độ ắt vớ lự ắt

n ám bề mặt run độn v mòn ụn ụ ắt Xây ựn m qu n ệ ữ lượn mòn ụn ụ ắt vớ ế độ ắt v t ờ n ôn

- Xây ựn m mụ t êu t ưu ó t ết lập đ ều k ện r n buộ m ền

ớ ạn đ vớ ệ t n ôn n ệ để ả b toán t ưu ó ế độ ắt

k p y o t

- Xây ựn p ần mềm tín toán ế độ ắt t ưu v tự t ưu ó S lf - Opt m z n ) ế độ ắt tron quá trìn ôn k xét đến mòn ụn ụ cắt v độ n ám bề mặt ự trên t uật toán t ưu ó bầy đ n P rt l Swarm Optimization (PSO))

3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

Đối tượng nghiên cứu ủ luận án l quá trìn ôn b ên ạn k

p y o t bằn o p y n ón l ền k vật l ệu công thép C45 trên máy p y o t Super MC500

Phạm vi nghiên cứu: N ên ứu xây ựn qu n ệ toán ọ ữ á

t ôn s ế độ ắt vớ á đạ lượn trong quá trình p y o t lự

ắt mòn o run độn v ất lượn độ n ám bề mặt) Trên ơ sở m toán ọ đó, xá địn ế độ ắt t ưu để đạt đượ độ n ám bề mặt v lượn mòn o n ỏ n ất trong quá trình gia công thông qua hàm thích

n mụ t êu

4 Phương pháp nghiên cứu

Kết ợp n ên ứu lý t uyết vớ t ự n ệm

Trang 3

5 Những đóng góp mới

- Ứn ụn p ươn p áp p ân tí p ươn s ANOVA) trên p ần mềm Ex l để xây ựn mô ìn toán ọ ản ưởn t ôn s ế độ ắt đến á yếu t lự ắt run độn mòn o v độ n ám bề mặt) tron phay o t bằn o p y n ón l ền k

- N ên ứu v ứn ụn ả t uật t ưu ó bầy đ n PSO) v o phay

o t để xá địn ế độ ắt t ưu đảm bảo đượ độ n ám bề mặt v tự

t ưu ó S lf - Opt m z n ) ế độ ắt tron quá trìn ôn theo

m t í n về lượn mòn o v độ n ám bề mặt

- Xây ựn đượ p ần mềm t ưu ó v tự t ưu ó S lf - Opt m z n ) ế độ ắt bằn p ần mềm M tl b p ụ vụ tron n ên ứu

v sản xuất

6 Cấu trúc của luận án

Gồm: Phần mở đầu; Chương 1: Tổn qu n về p y o t ; Chương 2: Cá t ôn s đặ trưn k p y o t bằn o p y n ón l ền k ; Chương 3: N ên ứu t ự n ệm v xây ựn mô ìn toán ọ quá trìn p y o t ;Chương 4: Ứn ụn t uật toán t ến ó để t ưu ó

v tự t ưu ó quá trìn p y o t ; Kết luận và kiến nghị những hướng nghiên cứu tiếp theo

7 Ý nghĩa khoa học và ý nghĩa thực tiễn

Ý nghĩa khoa học: Đã xây ựn đượ một s mô ìn toán ọ k

phay thép C45 bằn o p y n ón l ền k trên máy p y o t c HS Super MC500 Xây ựn v ả t n ôn b toán t ưu ó v tự t

ưu ó ế độ ắt trong quá trình gia công

Ý nghĩa thực tiễn: Xây ựn p ần mềm v ết bằn M tl b vớ ứ

năn xá địn ế độ ắt t ưu vớ m mụ t êu độ n ám bề mặt n ỏ

n ất v xá địn đượ t độ ắt v lượn ạy o t í n t o m thích nghi mòn dao v độ n m bề mặt Đây l ôn ụ ỗ trợ o n

ôn n ệ k ểm soát đượ ất lượn ôn độ n ám) n to n ụn ụ tuổ t ọ) lự ọn ế độ ắt t ưu p ù ợp vớ ưu t ên mụ t êu n o và

l ơ sở b n đầu o t ưu ó đ ều k ển t í n quá trìn p y o

Trang 4

Một k á n ệm k á về ôn o t l ự v o tỉ lệ ủ ôn suất

vớ t độ n n n ất ủ trụ ín Hp/ vòn /p út Vớ máy ôn ụ

t ôn t ườn t ườn ó tỉ lệ Hp/ vòn /p út lớn ơn máy ôn ụ ắt o

t T o t êu uẩn n y n ớ p ân á ữ ôn t ôn t ườn

v ôn o t l k oản 0.005 Hp/ vòn /p út Do vậy ôn o

t b o ồm á trụ ín ôn suất từ 50Hp ó t ể qu y ở 10.000 vòn /p út 0.005 Hp/vòn /p út) v trụ ín ôn suất 15Hp ó t ể đạt

tớ 30.000 vòn /p út 0.0005 Hp/vòng/phút)

1.2 Dụng cụ cắt sử dụng trong gia công cao tốc

Dụn ụ ắt tron ôn o t vớ yêu ầu về t độ ắt o ụn

ụ ắt p ả đảm bảo độ ứn vữn ổn địn k ả năn n m mòn o

ấu trú t n t ể bền ứn …Đề đáp ứn đượ yêu ầu trong gia công cao

t t ườn sử ụn ụn ụ lớp p ủ CBN PCBN PCD T CN T N TiAlN…

1.3 Sự hình thành phoi trong quá trình gia công

S.Ek nov J.Kop t ự n ệm trên t ép ứn tron ôn o t v

ôn t ôn t ườn ìn 1.11 về sự ìn t n p o tron quá trình gia công

1.4 Lực cắt và nhiệt cắt trong quá trình gia công cao tốc

Đầu t ên lự ắt sẽ tăn k tăn vận t ắt n ưn đến một vận t đủ lớn nó sẽ bắt đầu ảm k t t ếp tụ tăn vận t ắt Một tron n ữn lý

Trang 5

vùn ắt khi ôn o t o ơn n ều lần so vớ ôn truyền

t n

1.5 Ảnh hưởng độ ổn định của máy trong quá trình gia công cao tốc

Ản ưởn ủ máy đến độ ổn địn tron quá trìn ôn o t đều quy về độ mềm ẻo độn lự ọ ủ máy Độ mềm ẻo k ôn p ả l

ằn s m l đạ lượn p ụ t uộ v o n ều yếu t k á n u: Ản ưởn ủ món máy v đ ều k ển lắp đặt ản ưởn m lắp ép ủ

á bộ p ận máy ản ưởn n ệt độ l m v ệ ủ máy V ệ p ân tí

á yếu t ản ưởn đến run độn v mất ổn địn ủ máy tron quá trìn ôn l ần t ết tron tín toán t ưu ó v đ ều k ển t í nghi

1.6 Yêu cầu thiết bị cho gia công cao tốc

Để t ự ện đượ ôn o t t ì ệ t n o v máy ũn ó

n ữn yêu ầu đặ b ệt, nó đượ t ết kế ế tạo riêng: ấu trú máy v trụ ín p ả ó độ ứn vữn o độ ổn địn n ệt o bộ đ ều k ển

p ả ó k ả năn xử lý n n

1.7 Đặc điểm và ứng dụng của gia công cao tốc

So vớ ôn truyền t n t ì ôn o t ó n ữn ưu đ ểm

nổ bật Nó ó t ể l m ảm t ờ n ôn v ảm đến 50% p í

ôn tùy trườn ợp [47] N ượ đ ểm ủ ôn o t l : Dụn

ụ ắt mòn n n p đầu tư máy tr n bị ôn n ệ đắt t ền Gia

ôn o t ứn ụn tron n n n k ôn độn ơ máy tín t ết

bị y tế k uôn mẫu t ết máy ó độ ín xá o vật l ệu ó độ ứn

o t ết ó t n mỏn

1.8 Tổng quan về gia công cao tốc

 N ên ứu ủ tá ả nướ n o

Tá ả S Z n & J F L & J Sun & F J n n ên ứu ự đoán mòn ụn ụ v lự ắt t y đổ k p y o t sử ụn o p y n ón răn ắp 2 lưỡ ắt) đườn kín ụn ụ D=25mm để ôn b ên

ạn vật l êu ợp k m T -6Al-4V k ôn sử ụn un ị trơn n uộ

Qu đó p ân tí b ến t ên lự ắt v mòn o k ôn o t

N ên ứu ủ tá ả l ơ sở lý luận qu n trọn để n ên ứu ản ưởn t ôn s ế độ ắt tớ lự ắt v mòn ụn ụ ắt[55] Tá ả V V

K L ks m Dr K V nk t Subb n ên ứu mô ìn ó v t ưu ó

độ n ám bề mặt v năn suất ắt k ôn t ép ứn bằn o p y

n ón l ền k D=8mm Đây l n ên ứu qu n trọn tron gia công thép

ứn để o n t ện ơn b toán ôn n ệ tá ả ần n ên ứu đến ản

Trang 6

ưởn ủ mòn o run độn tron quá trìn ôn để b toán o kết quả t ưu vớ ệ t n ôn n ệ ụ t ể t ến tớ đ ều k ển t í n trong quá trình gia công[62]

Tá ả Om r E E K M H Om r đã n ên ứu xá địn ệ s lự

ắt v đán á tron quá trìn ôn p y o t sử ụn o p y

n ón D=10mm Trên ơ sở đó tá ả đã t ự n ệm đán á xá địn tần s r ên ủ ệ ụn ụ ắt đồ á tron ệ t n ôn v ản ưởn ủ độ đảo ụn ụ ắt đến run độn tron quá trình gia công Đây l ơ sở để đ ều ỉn ệu ỉn t ôn s ôn n ệ đảm bảo k ôn mất ổn địn tron quá trìn ôn L ơ sở để n ên ứu t ôn s ế

độ ắt ản ưởn đến run độn tron quá trìn ôn tron tươn l [16] Tá ả S b u n Ek nov ć đã k ảo sát n ữn ưu đ ểm về độ ín

xá v ất lượn bề mặt k ôn o t Qu n ên ứu o t ấy

y ất lượn bề mặt p ươn p áp ôn o t t t ơn n ều so vớ

p ươn p áp ôn truyền t n [48]

 N ên ứu ủ tá ả tron nướ

Tron nướ đã ó một s b báo nêu vấn đề n ên ứu ôn o

t Tuy vậy lĩn vự ôn p y o t ư n ều ó đề t t ến sĩ

ủ tá ả TS P n Văn H ếu n ên ứu “Xá địn m ền ổn địn k

ôn trên máy CNC b trụ t độ o” tìm r b ểu đồ qu n ệ ều sâu

ắt v t độ trụ ín m ền ổn địn k p y) Tuy vậy vấn đề n ên

ứu ế độ ắt t ưu để đảm bảo ất lượn v t uộ m ền ổn địn k

ôn tá ả ư đề ập đến Luận án t ến sĩ ủ tá ả TS N uyễn Trọn H ếu đã n ên ứu tạ Trườn đạ ọ M bur ủ Đứ đề t

“Mô ìn ó p y o t vớ o p y ỏm ầu vớ sự n ấn mạn đặ

b ệt ất lượn bề mặt” đề t n ên ứu k ảo sát quá trìn p y vật l ệu

ó độ ứn k á n u v xây ựn mô ìn toán ọ ản ưởn t ôn s

ế độ ắt đến độ n ám bề mặt lự ắt mòn o v ản độ ứn vật l ệu

tớ độ n ám bề mặt trên ơ sở đó xây ựn p ần mềm t ưu ó ế độ

ắt để đạt đượ ất lượn độ n ám bề mặt t t n ất Hơn nữ đ vớ

ôn o t t ì á ãn ế tạo ụn ụ ắt S o S n v k t o J bro

về ôn o t đã n ên ứu v đư r p ươn p áp ắt đ ều k ện

ắt k p y o t k á vớ p ươn p áp p y truyền t n o p y

n ón l ền k [57]

1.9 Giới hạn vấn đề nghiên cứu

Xuất p át từ đ ều k ện n ên ứu ện n y và xu ướn p át tr ển trong t ờ n tớ m mô ìn n ên ứu đượ t ự ện tron đ ều k ện

ụ t ể s u:

Trang 7

- Máy p y o t 3 trụ : HS Sup r MC500 t độ qu y trụ ín : 100÷30000(v/phút) t độ ị uyển ủ b n máy ắt ọt: 1÷30000(mm/phút) t độ ạy k ôn lớn n ất: 48000 mm/phút) Hành trìn ị uyển ủ b n máy: XxYxZ=500x400x300 mm)

- Vật l ệu ôn t ép C45

- Dụn ụ ắt: D o p y n ón l ền k đườn kín o D) = đườn kín

uô = 20 mm; s lưỡ ắt : 4; Lớp p ủ Cooltop T AlN - Titan Nhôm Nito); gó n ên H l x : 35 độ

- Dun ị trơn n uộ Emux

Tron k uôn k ổ ủ luận án o đ ều k ện t ết bị k n p í v t ờ

n ó ạn o nên vấn đề n ên ứu đượ ớ ạn l n ên ứu ản ưởn ủ t ôn s ế độ ắt vận t ắt-v lượn ạy o-f ều sâu

ắt -ar) đến á t ôn s đặ trưn : Lự ắt độ n ám bề mặt run độn v mòn o V ản ưởn ủ ế độ ắt v t ờ n ôn - đến mòn dao trong quá trình gia công

- N ên ứu ứn ụn t uật toán t ến ó ả b toán t ưu ó

v tự t ưu ế độ ắt tron quá trìn p y o t

CHƯƠNG 2 CÁC THÔNG SỐ ĐẶC TRƯNG KHI PHAY CAO

TỐC BẰNG DAO PHAY NGÓN LIỀN KHỐI

2.1 Lực cắt khi phay

Trang 8

t ết tron quá trìn ôn

Trong quá trình gia công có

rất n ều t ôn s ản ưởn tớ

Hình 2.4 Sơ đồ mô hình các thông số nghiên cứu

Hình 2.5 Biểu đồ xương cá các yếu tố ảnh hưởng

độ nhám bề mặt chi tiết gia công

Hình 2.6 Biểu đồ xương cá các yếu tố ảnh hưởng đến lực

Trang 9

Cần lưu ý rằn á lự ắt ỉ xuất ện k ụn ụ ắt đ n tron vùn

ắt ó n ĩ l F x( ) ,F y( ), F z( ) 0khist  ex, st và ex l ó ăn o

và góc thoát dao

2.1.3 Phân tích lực trên lưỡi cắt của dao phay ngón

Tron quá trìn ôn bằn o p y n ón l ền k tả trọn tá

độn có u kỳ ây r ứn suất t o u kỳ ơ ọ v n ệt tá ụn lên

o ắt ẫn đến tuổ t ọ ủ o ắt ảm Cá loạ o p y n ón lưỡ

ắt xoắn đượ sử ụn để l m ảm sự t y đổ đột n ột á t n p ần

run độn ủ lự ắt v đượ sử ụn k ều sâu ắt lớn n ưn ều

rộn ắt n ỏ C ứ năn ín ủ ún l p y đườn b o để đạt đượ

ất lượn bề mặt đườn b o Sự xoắn ủ răn ắt l m tăn ần ần lự

ọ t o đườn rãn xoắn ủ o p y n ón [63]

2.1.4 Phân tích mô hình lực cắt dao phay ngón

Trên ơ sở p ân tí mô ìn lự ắt o p y n ón khi gia công rãnh

ụn ụ ắt ó v o o l 

và góc thoát dao 

ta có lự ắt trun bìn trên mỗ bướ răn tín n ư s u:

̅

̅

̅ }Tron đó: Krc, Ktc, Kac: ệ s lự ắt t o p ươn p áp tuyến t ếp tuyến

v ọ trụ ; N: S lưỡ ắt; p: C ều sâu ắt t o p ươn ọ trụ

2.2 Độ nhám bề mặt chi tiết gia công

Độ n ám bề mặt l một tron n ữn ỉ t êu kỹ t uật qu n trọn ủ

ất lượn bề mặt m k á n yêu ầu tron quá trìn ôn sản

p ẩm Tron quá trìn ôn đặ b ệt đ vớ ôn o t á n

ôn n ệ luôn mon mu n đ ều k ển ế độ ắt T độ trụ ín

lượn ạy o ều sâu ắt…) để đạt đượ độ n ám bề mặt t t n ất

2.3 Rung động

Tron quá trìn ôn t n ất ều sâu ắt…) qu n trọn ủ

ất lượn bề mặt m k á n yêu ầu tron quá trìn ôn sản

p ẩm Tron quá trìn ôn đặ b ệt đ vớ ôn o t á

n run độn ủ lự ắt v đượ sử ụn k tượn run độn rất phrong

quá trìn ôn n tron quá trìn ôn : lr ôn đn pb lượn bề

mặt m k á n yêu ầu tron quá trìn ôn sản p ẩm Tron quá

(2 5)

(2 24)

Trang 10

trìn run đquá trìn ôn n tron quá trìn ôn : lrb n : lr

côh ưun đquá trìn ôn thì quá trình cgia công cg cn trong quá

trìn ôn : lr ôn : lrb lư lr

Tron su t quá trìn bó tá vật l ệu ụn ụ ắt ịu tá độn bở

t n p ần lự ắt tứ t ờ t o p ươn t ếp tuyến Ft t o p ươn p áp

qu y ủ trụ ín ; N: S răn ắt ủ ụn ụ; mx, my l k lượn ủ

ệ k: độ ứn ủ lò xo N.m) x, cy: ệ s ảm ấn t ự tế N.s/m)

Trang 11

Qu quá trìn tìm ểu n uyên n ân v p ân tí run độn tron quá trình gia công ph y o t bằn o p y n ón Mô ìn ó sơ đồ k

m truyền để mô p ỏn run độn tron quá trìn ôn n ư ìn 2.23

t y đổ ó quy luật ủ sự m mòn ần p ả n ên ứu ơ ế m mòn:

M mòn o ảy ính, mài mòn do o xướ mòn k uyế tán mòn hóa

ọ mòn o n ệt Tuy vậy tron qúa trìn ôn p y á k ểu mòn

ín ủ o p y n ón t o t êu uẩn ISO 8688[23] l : Mòn t o mặt

s u đặ trưn lượn mòn mặt s u VB mòn t o mặt trướ mòn đồn t ờ mặt trướ v mặt s u mòn tù lưỡ ắt Qua á n ên ứu o t ấy lượn

ạy o n tăn tuổ bền ụn ụ ắt n n ỏ y mòn n lớn Tuy vậy đườn ản ưởn k ôn p ả tăn tuyến tín vẫn ó á trị o tuổ bền ụn ụ ắt o n ất Để xá địn t ôn s ế độ ắt t ưu tuổ bền

ụn ụ tăn đ ều n y tùy t uộ v o đ ều k ện ôn vật l ệu ôn

ụ t ể… m á trị n y k á n u tươn tự o t ấy t độ ắt n tăn mòn ụn ụ ắt n tăn òn đ vớ ều sâu ắt mứ độ ản ưởn

k ôn mạn n ư t độ ắt v lượn ạy o Tuy n ên nếu ều sâu

ắt quá lớn ẫn đến run độn tron quá trìn ắt tăn lên o đó độ n ám

Trang 12

bề mặt tăn o ễ vỡ v mòn n n N ượ lạ ều sâu ắt quá n ỏ sẽ

l m o o bị trượt trên bề mặt ôn v xảy r ện tượn ắt k ôn

l ên tụ o đó lạ l m tăn độ n ám bề mặt

2.5 Kết luận chương 2

P ân tí á mô ìn tron quá trìn p y o t o t ấy ế độ ắt

ản ưởn rất lớn đến lự ắt độ n ám bề mặt mòn ụn ụ ắt v run độn tron quá trìn p y

N ên ứu v p ân tí t ôn s ơ bản đặ trưn ủ độn lự ọ

ôn k sử ụn o p y n ón l ền k răn xoắn tron p y o

t l m ơ sở o v ệ k ảo sát v xây ựn m qu n ệ toán ọ ữ

á t ôn s ôn n ệ vớ lự ắt n ám bề mặt run độn v mòn o Trên ơ sở p ân tí v t ự n ệm t n kê n ằm mụ đí đán á mô

ìn tron p y o t vì mô ìn lý t uyết v t ự n ệm k á n u

Lý t uyết t ền đề v l t ôn t n t ên n ệm o n ên ứu t ự

n ệm v xây ựn mô ìn toán ọ ản ưởn ế độ ắt đến các thông

s đặ trưn tron quá trìn ôn lự ắt run độn n ám bề mặt v mòn dao)

Chương 3: NGHIÊN CỨU THỰC NGHIỆM VÀ XÂY DỰNG CÁC MÔ HÌNH TOÁN HỌC QUÁ TRÌNH PHAY CAO TỐC

3.1 Mô hình thực nghiệm

3.1.1 Phân tích và thiết kế mô hình thực nghiệm

3.1.2 Thiết bị và thông số kỹ thuật của thực nghiệm

a) Máy phay CNC cao tốc

HS Sup r MC500 t độ qu y trụ ín : 100÷30000 v/phút)

Ngày đăng: 05/10/2015, 11:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.1 Ảnh hưởng động lực học máy và động lực - Tóm tắt luận án tiến sĩ  nghiên cứu tối ưu hóa một số thông số công nghệ khi phay cao tốc
Hình 2.1 Ảnh hưởng động lực học máy và động lực (Trang 8)
Hình 3.5 Hình ảnh phôi thực nghiệm - Tóm tắt luận án tiến sĩ  nghiên cứu tối ưu hóa một số thông số công nghệ khi phay cao tốc
Hình 3.5 Hình ảnh phôi thực nghiệm (Trang 13)
Hình 3.15 Đồ thị biểu diễn mối quan hệ các thông số v,f,a r  với độ nhám bề mặt Ra - Tóm tắt luận án tiến sĩ  nghiên cứu tối ưu hóa một số thông số công nghệ khi phay cao tốc
Hình 3.15 Đồ thị biểu diễn mối quan hệ các thông số v,f,a r với độ nhám bề mặt Ra (Trang 16)
Hình 3.13 Đồ thị biểu diễn mối quan hệ các thông số v,f,a r  với F x - Tóm tắt luận án tiến sĩ  nghiên cứu tối ưu hóa một số thông số công nghệ khi phay cao tốc
Hình 3.13 Đồ thị biểu diễn mối quan hệ các thông số v,f,a r với F x (Trang 16)
Hình 4.1 Sự cần thiết cho phát triển hệ - Tóm tắt luận án tiến sĩ  nghiên cứu tối ưu hóa một số thông số công nghệ khi phay cao tốc
Hình 4.1 Sự cần thiết cho phát triển hệ (Trang 18)
Hình 4.5 Mô hình của một máy công cụ tự trị - Tóm tắt luận án tiến sĩ  nghiên cứu tối ưu hóa một số thông số công nghệ khi phay cao tốc
Hình 4.5 Mô hình của một máy công cụ tự trị (Trang 19)
Hình 4.16 Sơ đồ khối thuật toán PSO - Tóm tắt luận án tiến sĩ  nghiên cứu tối ưu hóa một số thông số công nghệ khi phay cao tốc
Hình 4.16 Sơ đồ khối thuật toán PSO (Trang 20)
Hình 4.17 Giao diện phần mềm - Tóm tắt luận án tiến sĩ  nghiên cứu tối ưu hóa một số thông số công nghệ khi phay cao tốc
Hình 4.17 Giao diện phần mềm (Trang 20)
Hình 4.20 Hệ thống điều khiển tự tối ưu hóa - Tóm tắt luận án tiến sĩ  nghiên cứu tối ưu hóa một số thông số công nghệ khi phay cao tốc
Hình 4.20 Hệ thống điều khiển tự tối ưu hóa (Trang 21)
Hình 4.21 Mục tiêu tự tối ưu hóa trong gia công - Tóm tắt luận án tiến sĩ  nghiên cứu tối ưu hóa một số thông số công nghệ khi phay cao tốc
Hình 4.21 Mục tiêu tự tối ưu hóa trong gia công (Trang 22)
Hình 4.22 Sơ đồ thuật toán điều khiển tự tối - Tóm tắt luận án tiến sĩ  nghiên cứu tối ưu hóa một số thông số công nghệ khi phay cao tốc
Hình 4.22 Sơ đồ thuật toán điều khiển tự tối (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w