Sự hình thành và phát triển của pháp luật về hợp đồng mua bán hàng hóa.... 22 CHƯ NG 2 QUY CHẾ PHÁP LÝ VỀ HỢP ỒNG MUA BÁN HÀNG HÓA THEO VIỆT NAM VÀ THEO PHÁP LUẬT SINGAPORE .... Đề nghị
Trang 1HÀNG H A THEO PHÁP LUẬT VI T NAM VÀ
PHÁP LUẬT SINGAPORE
Bộ môn Luật Thương mại Mã số sinh viên: 5106132
Lớp: Luật Thương Mại 2 - K36
Cần Thơ, tháng 11 năm 2013
Trang 2nhân tôi m n s qu n t m, hi s , h h gia nh, s tậm t nh ạy ảo qu
thầy cô v ả s gi p ạn
Nhân y, tôi xin chân th nh g i i ảm ơn ến gia nh, thầy ô, ạn những ngư i
ã gi p tôi trong suốt th i gian qua
Tôi xin chân th nh g i i ảm ơn ến qu thầy cô trong khoa Luật, thầy, cô ã giảng ạy, gi p cho tôi trong những năm qu Cảm ơn qu thầy, ô ã x y ng cho tôi một iến th nền tảng v iến th chuyên ng nh tôi th ho n th nh uận văn tốt
nghi p m nh
V tôi ng xin chân th nh g i i ảm ơn ến cô Phạm M i Phương ngư i ã tận t nh
h ạy tôi trong suốt th i gi n qu tôi th ho n th nh uận văn n y
Cuối ng, nh h qu thầy cô ồi dao s h v th nh công trong s nghi p cao
qu
Trân tr ng ảm ơn!
Danh
Trang 3NHẬN T CỦA GIẢNG VI N HƢ NG D N LUẬN V N
Trang 4
L I NÓI ẦU 1
1 L o h n ề t i 1
2 Mụ tiêu nghiên u 2
3 Phạm vi nghiên u 2
4 Phương ph p nghiên u 3
5 Bố ụ ề t i 3
CHƯ NG 1 NHỮNG VẤN Ề LÝ LUẬN CHUNG VỀ MUA BÁN HÀNG HÓA VÀ HỢP ỒNG MUA BÁN HÀNG HÓA 4
1 1 Kh i qu t hung về mu n h ng h 4
1.1.1 Khái niệm và đặc điểm của hoạt động mua bán hàng hóa 4
1.1.1.1 Khái niệm hoạt động mua bán hàng hóa 4
1.1.1.2 Đặc điểm của hoạt động mua bán hàng hóa 6
1.1.2 Vai trò của hoạt động mua bán hàng hóa trong nền kinh tế thị trường 7
1 2 Kh i qu t hung về hợp ồng mu n h ng h 8
1.2.1 Khái niệm về hợp đồng mua bán hàng hóa 9
1.2.2 Đặc điểm của hợp đồng mua bán hàng hóa 11
1.2.2.1 Chủ thể của hợp đồng 11
1.2.2.2 Hình thức của hợp đồng mua bán hàng hóa 14
1.2.2.3 Đối tượng của hợp đồng mua bán hàng hóa 15
1.2.2.4 Nội dung của hợp đồng mua bán hàng hóa 16
1.2.3 Các nguyên tắc xác lập hợp đồng mua bán hàng hóa 19
1.2.4 Điều kiện có hiệu lực của hợp đồng mua bán hàng hóa 20
1.2.5 Sự hình thành và phát triển của pháp luật về hợp đồng mua bán hàng hóa 22
CHƯ NG 2 QUY CHẾ PHÁP LÝ VỀ HỢP ỒNG MUA BÁN HÀNG HÓA THEO VIỆT NAM VÀ THEO PHÁP LUẬT SINGAPORE 26
2.1 Xá ập hợp ồng mu n h ng h 26
2.1.1 Đề nghị giao kết và chấp nhận đề nghị giao kết hợp đồng 26
2.1.1.1 Đề nghị giao kết hợp đồng 26
2.1.1.2 Chấp nhận đề nghị giao kết hợp đồng 29
2.1.2 Thời điểm giao kết và thời điểm có hiệu lực của hợp đồng mua bán hàng hóa 32
2.1.2.1 Thời điểm giao kết hợp đồng 32
2.1.2.2 Thời điểm có hiệu lực của hợp đồng 33
2.1.3 Thời điểm chuyển quyền sở hữu và chuyển rủi ro của hàng hóa 34
2.1.3.1 Thời điểm chuyển quyền sở hữu hàng hóa 34
Trang 52 3 Chế t i thương mại trong hợp ồng mu n h ng h 41
2.3.1 Buộc thực hiện đúng hợp đồng 42
2.3.2 Phạt vi phạm 43
2.3.3 Bồi thường thiệt hại 43
2.3.4 Tạm ngưng thực hiện hợp đồng 45
2.3.5 Đình chỉ thực hiện hợp đồng 46
2.3.6 Hủy bỏ hợp đồng 46
CHƯ NG 3 MỘT SỐ BẤT CẬP VÀ HẠN CHẾ QUA VIỆC NGHIÊN CỨU VÀ SO SÁNH GIỮA PHÁP LUẬT VIỆT NAM VÀ PHÁP LUẬT SINGAPORE VỀ HỢP ỒNG - GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN LUẬT VIỆT NAM 50
3 1 Một số ất ập v hạn hế ph p uật Vi t N m trên ơ s so s nh, ối hiếu với ph p uật Sing por 50
3.1.1 Hạn chế về chủ thể tiến hành giao kết hợp đồng 50
3.1.2 Hạn chế về đề nghị và chấp nhận đề nghị giao kết hợp đồng 51
3.1.3 Điều khoản trong hợp đồng 55
3 2 Giải ph p ho n thi n ph p uật Vi t N m 60
3.2.1 B sung khái niệm hợp đồng mua bán hàng hóa trong thư ng mại 60
3.2.2 Hoàn thiện các vấn đề về giao kết hợp đồng 61
3.2.3 Hoàn thiện quy định pháp luật về các quyền và ngh a v của các bên trong hợp đồng 64
KẾT LUẬN 67 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
Trang 7GVHD: Phạm Mai Phương 1 SVTH: Danh Đà Đa
LỜI N I ĐẦU
1 Lý do chọn đề tài
Hợp ồng một trong những ông ụ ph p h yếu nh n, tổ h tr o
ổi ợi h nhằm th mãn nhu ầu nh n sinh Hợp ồng ng ng v i tr qu n
tr ng trong qu tr nh vận h nh nền inh tế, v n h nh th ph p ơ ản
s tr o ổi h ng h trong xã hội Xã hội ng ph t tri n, hợp ồng ng ượ sử ụng như một huẩn m ng xử phổ iến, nhằm iều h nh qu n h h th tham gia trong hợp ồng Chẳng hạn như giữ nh n với nh n, giữ những thương
nh n với nh u v v
Trong qu n h mu n h ng h , hợp ồng hông h g p phần hạn hế
tr nh hấp th ph t sinh hi ên th hi n ngh vụ m n ăn ơ
qu n thẩm quyền giải quyết tr nh hấp ên Hợp ồng g p phần th t h t mối qu n h ối t giữ ên v ng yếu tố g p phần v o s ph t tri n ổn nh,
th nh ông trong inh o nh Qu , th thấy tầm qu n tr ng hợp ồng trong
vi ổn nh v ph t tri n o nh nghi p n i riêng v nền inh tế n i hung Tuy nhiên, ph p uật về hợp ồng mu n h ng h Vi t N m n nhiều i m
hư r r ng, nhiều quy nh hi p ụng th tế g y nhầm n, n ến những
tr nh hấp hông nên So với ph p uật về hợp ồng Sing por - một quố
gi ng nền ập ph p tương ối non tr - thấy những ưu v nhượ i m trong quy nh ph p uật Vi t N m Thấy những i m ất ập, thiếu s t ph p uật Vi t N m trong nh v hợp ồng mu n h ng h phương hướng ho n thi n v h phụ những nhượ i m, ph t huy những ưu i m Qu th h nhập với hu v v quố tế
Ph p uật về hợp ồng mu n h ng h quố gi hông giống nhau thậm h tr i ngượ n nh u Do , th h nhập với ph p uật quố tế i
h i ần một th i gi n i So với ph p uật hợp ồng một số quố gi Ph p, ,
Mỹ, Ng v v.), Bộ nguyên t hợp ồng quố tế PICC, UNIDROT), hi p
nh thương mại về mu n h ng h GATT, CISG), quy nh trong uật Vi t N m
về hợp ồng mu n h ng h v n n nhiều i m hạn hế Trong ối ảnh Vi t N m
ng trong th i hội nhập inh tế ng y ng s u rộng v o th hế inh tế quố tế
i h i ần phải s ải h, th h ng h thống ph p uật, i t ph p uật về hợp ồng th o hướng tiếp thu h n những i m tiến ộ trong ph p uật hợp ồng nướ v Bộ nguyên t hợp ồng quố tế, m ho ph p uật hợp
Trang 8GVHD: Phạm Mai Phương 2 SVTH: Danh Đà Đa
ồng Vi t N m ng y ng ho n thi n v s tương ồng hơn so với ph p uật quố gi trên thế giới
V những ẽ ngư i viết h n ề t i “Quy hế ph p về hợp ồng mu n
h ng h th o quy nh ph p uật Vi t N m v ph p uật Sing por ” m ề t i uận văn tốt nghi p ử nh n uật
2 Mục tiêu nghiên cứu
Mụ tiêu nghiên u ề t i n y : th nhất, m r những vấn ề uận hung về hợp ồng mu n h ng h th o quy nh ph p uật Vi t N m v ph p Luật Sing por Th h i, m r v ph n t h những ưu v nhượ i m quy nh
ph p uật Vi t N m so với ph p uật Singpor , ồng th i nh gi tầm qu n tr ng hợp ồng mu n h ng h trong th i hi n n y ng như trong tương i Th , trong th i hội nhập hoạt ộng mu n h ng h ng y ng i n r nhộn nh p song song những hợp ồng m th o nhằm iều h nh những vấn ề iên qu n ến quyền v ngh vụ ên Do v i tr hợp ồng mu n h ng h ng y
ng hẳng nh v tr tầm qu n tr ng m nh, vi h nh th nh một hung ph p nhằm iều h nh những vấn ề tồn ng trong hoạt ộng mu n h ng h ng y ng
tr nên ấp h B i ph p uật quố gi iều h nh vấn ề n y nhiều i m hông thống nhất Vi t m hi u, nghiên u vấn ề n y nhằm ư r những i m giống v h nh u quy nh về hợp ồng mu n h ng h quố gi qu
ề xuất những iến nhằm ho n thi n ph p uật quố gi về những quy nh về hợp ồng mu n h ng h ng y ng ho n thi n hơn ằng qu n i m nh n ngư i viết v những iến những ngư i qu n t m ến vấn ề n y
3 Phạm vi nghiên cứu
Qu n h mu n h ng h ượ x ập v th hi n thông qu h nh th ph p hợp ồng mu n h ng h Căn v o yếu tố h th , ối tượng, nơi x ập v
th hi n hợp ồng, hợp ồng mu n h ng h ượ hi th nh hợp ồng mu n
h ng h trong nướ v hợp ồng mu n h ng h yếu tố nướ ngo i hợp ồng
mu n h ng h quố tế) Trong phạm vi ề t i n y, ngư i viết h i s u nghiên u vào oại hợp ồng mu n h ng h trong nướ
Trong phạm vi ề t i nghiên u n y ngư i viết h i s u v o vi so s nh, ối hiếu những quy nh về hợp ồng mu n h ng h trong nướ th o quy nh
ph p uật Vi t N m so với ph p uật Sing por ồng th i, trong ề t i n y ngư i viết sẽ ề ập một số ất ập ph p uật Vi t N m về vấn ề n y ng như những
ưu v nhượ i m ph p uật h i quố gi
Trang 9GVHD: Phạm Mai Phương 3 SVTH: Danh Đà Đa
Trong ề t i nghiên u n y ngư i viết xin ượ tr nh y trong hương Ở hương một, ngư i viết tr nh y về những vấn ề uận hung v ph n t h những
i m về hoạt ộng mu n h ng h v hợp ồng mu n h ng h Ở hương hai, ngư i viết tr nh y về những quy nh ph p uật Vi t N m v ph p uật Sing por về hợp ồng mu n h ng h Vấn ề n y ngư i viết tr nh y về h ạnh như vi x ập v th hi n hợp ồng, th i i m huy n quyền s hữu, r i ro
h ng h v hế t i thương mại th o quy nh h i quố gi Song song ngư i viết ph n t h ối hiếu những i m tương qu n h y h i t trong những quy
nh h i nướ Chương , ngư i viết tổng ết ại những ưu v nhượ i m
ph p uật Vi t N m so với ph p uật Sing por , ồng th i ư r một số iến
nh uận nhằm g p phần ho n thi n những quy nh uật ph p Vi t N m về vấn
ề n y
4 Phương pháp nghiên cứu
Cơ s uận ề t i n y những quy nh ơ ản trong vi ết v th
hi n hợp ồng mu n h ng h th o ph p uật Vi t N m ng như th o quy nh
ph p uật Sing por về vấn ề này
Luận văn ượ nghiên u ằng phương ph p như: phương ph p ph n t h uật h ; phương ph p ph n t h - so s nh; phương ph p tổng hợp trên ơ s ph n
t h, so s nh v th m hảo ph p uật nướ ngo i); phương ph p tr h n v v…
5 Bố cục của đề tài
Ngo i i n i ầu, ết uận th ề t i gồm 3 hương
Chương 1: Những vấn ề hung về mu n h ng h v hợp ồng mu n h ng hóa
Chương 2: Quy hế ph p về hợp ồng mu n h ng h th o quy nh
ph p uật Vi t N m v th o quy nh ph p uật Singapore
Chương 3: Một số ất ập v hạn hế qu vi nghiên u, so s nh giữ ph p uật
về hợp ồng Vi t N m v Sing por - Giải ph p ho n thi n ph p uật Vi t N m
Do iến th ngư i viết n hạn hẹp nên sẽ hông tr nh h i những hạn hế
và thiếu s t V vậy, rất mong nhận ượ s nhận xét, g p từ qu thầy ô v ạn
ề t i n y ng ho n thi n hơn
Xin h n th nh ảm ơn!
Trang 10GVHD: Phạm Mai Phương 4 SVTH: Danh Đà Đa
Chương 1 NHỮNG VẤN ĐỀ LÝ LUẬN CHUNG VỀ MUA BÁN HÀNG HÓA VÀ
HỢP ĐỒNG MUA BÁN HÀNG HÓA 1.1 Khái quát chung về mua bán hàng hóa
Mu n h ng h một hoạt ộng h th x nh Hoạt ộng mu n sẽ
h nh th nh hi hội iều i n ên mu , ên n ng th hi n h ng vi huy n h quyền v nhận quyền s hữu nhằm v o một ối tượng i t ối tượng ng mua bán - h ng h Nếu thiếu một trong yếu tố trên th hông th oi hoạt ộng
mu n h ng h H ng h o gồm m y m , thiết , nguyên i u, nhiên i u, vật
i u, h ng tiêu ng, ộng sản h ượ ưu thông trên th trư ng, nh inh
do nh ưới h nh th ho thuê, mu , n.1 Tại hoản 2 iều 3 Luật Thương mại năm
2005 quy nh h ng h o gồm “tất ả oại ộng sản, ả ộng sản h nh th nh trong tương i ho những vật g n iền với ất i ” Như vậy, một h tổng qu t nhất mua bán h ng h hoạt ộng huy n h quyền s hữu h ng h từ ên quyền
t i sản s ng ên nhu ầu mu quyền
1.1.1 Khái niệm và đặc điểm của hoạt động mua bán hàng hóa
1.1.1.1 Khái niệm hoạt động mua bán hàng hóa
Từ th i ầu xã hội o i ngư i, hoạt ộng mu n ã xuất hi n nhưng hông phổ iến, phạm vi i n r ng hẹp, h yếu những v ng sông ớn như
v ng sông Nin h y v ng Lư ng H Th i , hoạt ộng mu n h ng h th
hi u s tr o ổi Xã hội ng y ng ph t tri n hoạt ộng n y ng từng ướ m rộng phạm vi m nh Th i ng nổ ông nghi p ần th nhất sản xuất h ng h với sản ượng tăng ột iến nhu ầu ầu r nướ tư ản ng y ng ớn nên nướ n y ã tiến h nh uộ x m ăng, thôn t n thuộ m rộng th trư ng
Ch nh uộ x m ăng ã th ẩy hoạt ộng mu n h ng h ã phạm vi
ượ m r trên to n thế giới Th i n y, hoạt ộng mu n h ng h th hi u
mu n Tuy nhiên v o th i n y, mu n h ng h ng y ng ph t tri n th o hướng hông t h B i v , s nh ẳng trong mu n h ng h hông C nướ ớn như Anh, Ph p, Mỹ những nướ nhu ầu tiêu thụ sản phẩm m r , nhưng hông phải n o nướ thuộ ng nhu ầu mu h ng h Cơ hế mua bán th o h nh th “ép uộ uy hiếp” i n r trong th i gi n i h sử i
h i phải một ơ qu n, một h thống văn ản quy phạm ph p uật iều h nh mối
qu n h Năm 1945 Liên hợp quố r i, y ơ qu n ng r n thi p những
Trang 11
GVHD: Phạm Mai Phương 5 SVTH: Danh Đà Đa
tồn ng, m u thu n giữ quố gi Vi gi nh ộ ập nướ thuộ ã
nh ấu một mố ph t tri n mới hoạt ộng mu n h ng h ơ hế mu n
th o h nh th “ép uộ uy hiếp” hầu như th y v o s nh ẳng giữ quố gi Xã hội ng y ng ph t tri n hoạt ộng mu n h ng h ng tr nên sôi ộng hơn o gi hết Căn v o ản hất ng như nội ung hoạt ộng mu
n h ng h t th hi u: mu n h ng h một hoạt ộng thương mại i n r hàng ngày, hoạt ộng uôn tồn tại t nhất h i h th Một ên ng v i tr ngư i
mu v ên n ại ng v i tr ngư i n C ng th hi n h nh vi tr o ổi với ng
mụ h ợi nhuận H y n i h h hơn h nh vi mu n h ng h hoạt ộng gi o h mu n nhằm mụ h sinh ợi nhuận C ng với s ph t tri n hoạt ộng mu n h ng h h thống văn ản quy phạm ph p uật iều h nh mối
qu n h n y ng ng y ng ượ ng ố v ph t tri n C ộ nguyên t PICC, UNIDROT), hi p ướ , ông ướ CIGS, GATT v v.) r i iều h nh mối qu n
h mu n, tạo một môi trư ng ạnh tr nh nh ẳng Song song , nướ ng
ã x y ng ho m nh một quy hế ph p riêng iều h nh mối qu n h n y Chẳng hạn như Bộ Luật Thương mại thống nhất Mỹ UCC), Luật bán hàng (CAP 393), Luật hợp ồng Sing por , h y n vương quố Anh về hoạt ộng mua bán hàng hóa
Ở Vi t N m, h ng oạt văn ản quy phạm ph p uật iều h nh hoạt ộng mua bán hàng hóa ã r i, hẳng hạn như, iều về hợp ồng inh tế, Ph p nh hợp ồng inh tế, s u Luật Thương mại 1997 - y uật huyên ng nh ầu tiên nướ t iều h nh hoạt ộng mu n h ng h Tuy nhiên, s u nhiều năm p ụng uật n y t r qu nhiều thiếu s t, hông h t hẽ Năm 2005, Bộ Luật n s
r i, song song Luật Thương mại mới - Luật Thương mại năm 2005 - ng r i
ã th y thế ho n to n Luật Thương mại , ho n thi n h thống ph p huyên ng nh Trong iều i n inh tế th trư ng, mu n h ng h phương th huy n
h t i sản v quyền s hữu t i sản từ h th n y s ng h th h Một ượng ớn
gi o h i n r h ng ng y những gi o h mu n t i sản Bản hất n
vi ngư i n th hi n ngh vụ gi o h ng, huy n quyền s hữu t i sản ho ên
mu , n ên mu ngh vụ th nh to n tiền ho ên n, nhận t i sản v quyền s hữu t i sản H nh vi mu n v gi o h mu n ản hất mu n t nh hất n s v mu n t i sản t nh hất thương mại mu n h ng h ) Mu n hàng hóa nội ung tr ng t m hoạt ộng thương mại Th o quy nh tại hoản 8 iều 3 Luật Thương mại năm 2005 ượ Quố hội nướ Cộng h xã hội h
Trang 12GVHD: Phạm Mai Phương 6 SVTH: Danh Đà Đa
ngh Vi t N m thông qu ng y 14 th ng 6 năm 2005 quy nh: “Mua bán hàng hóa
là hoạt động thư ng mại, theo đó bên bán có ngh a v giao hàng, chuyển quyền sở hữu hàng hóa cho bên mua và nhận thanh toán; bên mua có ngh a v thanh toán cho bên bán, nhận hàng và quyền sở hữu hàng hóa theo thỏa thuận.” 2 Như vậy, h nh vi
mu n h ng h th hi n mối qu n h giữ h th nhu ầu về h ng h ồng th i ng mối qu n h r ng uộ tr h nhi m giữ ngư i n với ngư i
mu Mối qu n h n y s tương x ng về quyền v ngh vụ ên
1.1.1.2 Đặc điểm của hoạt động mua bán hàng hóa
Thu n ầu hi mới h nh th nh, mu n h ng h hoạt ộng h m ng t nh hất t ph t Những ngư i th m gi gi o h thư ng h nhằm mụ h th mãn nhu ầu sinh hoạt ản th n Ch yếu ưới h nh th h ng ổi h ng th ợi h trướ
m t th vật hất m ngư i t muốn ượ V ụ, một on g ổi ượ 2 g gạo, 1m vải h y một th g gi tr ng ng ằng với gi tr on g Xã hội ng y
ng ph t tri n hoạt ộng mu n h ng h ng ng y ng n ng tầm qu n tr ng
m nh Từ nhu ầu thiết yếu phụ vụ sinh hoạt h ng ng y, hoạt ộng n y huy n ần
s ng mụ h “t h trữ t i sản” h y tư hữu t i sản hông h nhằm th mãn nhu ầu sinh hoạt m n th mãn nhu ầu tinh thần Ngư i t th m gi hoạt ộng mu n
h ng h trên ơ s ợi h ạt ượ phần hênh h gi tr h ng h , o hoạt ộng tr o ổi ng ng gi huy n s ng h nh th mu n ền y
i m ầu tiên hoạt ộng mu n h ng h Mu n ền y h nh gi
tr h ng h ượ sản xuất r ư v o “th trư ng” ổi ấy một vật ng ng gi hung tiền t Ngư i mu trả tiền ho ngư i n ổi ấy một gi tr tương ương m số tiền m nh ã r C n ngư i mu th n i t i sản m nh ng ấy
ại phần hênh h h h n từ vi mu n n y Phần hênh h ngư i t
g i ợi nhuận ến y th thấy mụ h qu n tr ng nhất m ngư i t th m gi
v o hoạt ộng mu n h ng h ợi nhuận
Th h i, ạt ượ ợi nhuận o nhất th ên th m gi hoạt ộng mu
n h ng h thư ng rất h tr ng ến nhu ầu th tế th trư ng B i nếu h ng
h hông p ng nhu ầu th trư ng một iều tất yếu sẽ xảy r h ng hoảng Minh h ng ho vấn ề n y uộ h ng hoảng inh tế năm 1929 uộ
h ng hoảng thừ Do nướ ồ ạt sản xuất nhưng hông hề qu n t m ến th tế xã hội ần g th trư ng ần g Bản hất hoạt ộng mu n h ng h p ng nhu ầu h h h ng Ch hi n o mu n h ng h nhằm v o yêu ầu th
Trang 13
GVHD: Phạm Mai Phương 7 SVTH: Danh Đà Đa
trư ng v nhu ầu th tế ên th hoạt ộng mới th ph t tri n một h
ền vững v i th o một hu tr nh
Th , hoạt mu n h ng h huy n quyền s hữu h ng h từ ên n s ng
ên mu Ngư i t thư ng phải t nh to n hi tiết những hoản ượ mất hi th m gi vào qu n h mu n h ng h Tất ả ướ trong một qu tr nh th hi n vi
tr o ổi mu n ngư i t g i qu tr nh th hi n h nh vi Qu tr nh th hi n h nh
vi mu n h ng h g n iền với qu tr nh huy n gi o quyền s hữu h ng h từ ên
n s ng ên mu y i m ơ ản hoạt ộng mu n h ng h B i hoạt ộng mu n h ng h hoạt ộng tr o ổi t nh hất ền Khi th hi n hoạt ộng n y giữ ngư i mu v ngư i n ồng th i phải th hi n những ông vi nhất
nh ối với ngư i mu h ần h ng h phụ vụ ho nhu ầu, ợi h m nh nên h tiền r tr o ổi h y mu ấy h ng h m ngư i t ần Song song ngư i n m r h ng h mụ h ổi ấy ại gi tr th h ng h H
ầy quyền năng ơ ản ối với h ng h Do hi th hi n h nh vi mu
n t ngư i n hấp nhận từ quyền ối với t i sản m nh Khi hành vi mua
n ượ th hi n th ngh ngư i n ã từ quyền m nh hi ngư i
mu tiền r mu ấy h ng h t mu ấy quyền ối với h ng h
1.1.2 Vai trò của hoạt động mua bán hàng hóa trong nền kinh tế thị trường
Từ n ầu hi mới xuất hi n, hoạt ộng mu n h ng h ã ng một v i tr
vô ng to ớn Thông qu hoạt ộng tr o ổi on ngư i th th mãn những nhu
ầu thiết yếu m nh Ch nh hoạt ộng tiền ề ho mu n h ng h ph t tri n
s u n y Ch ng t iết rằng h ng ho ượ sản xuất r tr o ổi, mu n, nhưng
hi một h ng ho ượ m r th trư ng mu n th ngư i mu v ngư i n qu n
t m ến h ng ho với những mụ h ho n to n h nh u, mụ h ngư i bán là gi tr , h gi tr sử ụng nhưng h ần gi tr h ng h Ngượ ại ngư i
mu rất ần gi tr sử ụng, nhưng h phải một gi tr tương ương tr o ổi với ngư i n th mới s hữu ượ gi tr h ng ho Như vậy, qu tr nh th hi n gi
tr v gi tr sử ụng h i qu tr nh h nh u ả về hông gi n v th i gi n Qu
tr nh th hi n gi tr ượ tiến h nh trên th trư ng, n qu tr nh th hi n gi tr sử ụng ượ tiến h nh trong tiêu ng Khi vi n h ng hông th nh th tuy ản thân
h ng ho hông thi t hại g , n hông mất i gi tr sử ụng, nhưng hi gi tr
h ng ho hông ượ th hi n v o vậy gi tr sử ụng ng hông th th hi n
ượ , iều ng ngh o ộng xã hội ngư i sản xuất h ng ho hông
ượ xã hội thừ nhận
Trang 14GVHD: Phạm Mai Phương 8 SVTH: Danh Đà Đa
ối với h th mu h ng h , mu h ng h u tiêu thụ một hu tr nh
ưu thông h ng h , hi th m gi v o gi o h nhiên ên mu h ng thư ng
qu n t m ến vi m nh sẽ mu ượ g v oại h ng h ph hợp với s ph t tri n o nh nghi p m nh h y hông Mụ h o nh nghi p mu h ng
h mu ượ những nguyên i u tốt phụ vụ hoạt ộng sản xuất inh o nh Do , y h u ầu tiên h ng h ượ ưu thông, h u ầu tiên gi p h ng hoá huy n từ h nh th i hi n vật s ng h nh th i tiền t
ối với o nh nghi p n h ng, n h ng h h u uối ng trong h u sản xuất inh o nh nên n quyết nh s th nh ại o nh nghi p M i hoạt ộng ông t h ều nhằm mụ h n ượ h ng ho v h n h ng mới th
hi n ượ mụ tiêu trướ m t ợi nhuận, i v ợi nhuận h tiêu hất ượng phản nh ết quả hoạt ộng sản xuất inh o nh o nh nghi p Ngo i r từ h u
n h ng, h ng ho huy n từ h nh th i hi n vật s ng h nh th i tiền t , v ng hu huy n vốn o nh nghi p ượ ho n th nh v tiếp tụ v ng mới, o nh nghi p tiếp tụ i v o hoạt ộng sản xuất inh o nh V vậy hoạt ộng n h ng hoạt ộng nghi p vụ ơ ản nhất, n hi phối v quyết nh nghi p vụ h h h ng o nh nghi p
ối với Vi t N m, từ một nướ phong iến i ên xã hội h ngh qu hế ộ
tư ản h ngh với nền inh tế ém ph t tri n Vi t N m ã v ng x y ng ượ một nền inh tế với nhiều th nh phần Trong , inh tế nh nướ ng v i tr h
ạo Trong hiến ượ ph t tri n nền inh tế th trư ng th o nh hướng xã hội h ngh nướ t ng y ng h tr ng ến hoạt ộng mu n h ng h Ch nh hoạt ộng
n y ng một v tr qu n tr ng trong nền inh tế, hẳng nh ượ v tr , tầm qu n
tr ng m nh trong s ph t tri n hung ất nướ so với nướ trong hu v
v thế giới
ối với thế giới, mu n h ng h thướ o huẩn m s ph t tri n một ất nướ Trong xu thế ph t tri n th o hướng inh tế th trương như hi n n y, hoạt ộng mu n h ng h i n r ng y ng quyết i t, s ạnh tr nh giữ quố gi
ng y ng ớn, h ng h từ ên ngo i ồn ạt ượ x m nhập v o nướ , o nếu hoạt ộng mu n h ng h giữ nướ i n r hông n ằng th h h n một iều n n mu n h ng h giữ nướ sẽ s hênh h rất o Qu hoảng h gi u ngh o trên thế giới ng ng ượ nới rộng r
1.2 Khái quát chung về hợp đồng mua bán hàng hóa
Trang 15GVHD: Phạm Mai Phương 9 SVTH: Danh Đà Đa
Từ th i ổ ại, G ius ã nhận nh: “Phàm là ngh a v đều do những khế ước
hay các dân sự phạm phát sinh ra.” 3 C ngh hợp ồng một nguồn gố qu n
tr ng ngh vụ, m t th hi u h nh ngh vụ một tr ng ề ph p uật, một hế nh nằm v tr trung t m uật tư Nhấn mạnh tầm qu n tr ng hợp ồng t giả nh ngh hợp ồng s thống nhất h nhằm x ập ngh vụ
h y huy n gi o quyền t i sản từ ngư i n y s ng ngư i h Th i L Mã ổ ại, hợp ồng ượ x m s ồng thuận h y hi p ho nên s ồng thuận ên
gi o ết o gi ng ượ oi iều i n h y th nh tố ầu tiên hợp ồng4 Theo
h thuyết t o h - ơ s triết h hợp ồng - có một hạt nhân lý luận hợp lẽ
là con người chỉ ràng buộc bởi ý chí của chính mình.5 Hợp ồng tạo r s r ng uộ , nên yếu tố r ng uộ yếu tố h i ầu t nh hất nền tảng ến vi x m xét tới hợp ồng
1.2.1 Khái niệm về hợp đồng mua bán hàng hóa
Kh i ni m hợp ồng một h i ni m n m ng nhiều tr nh ãi C nướ th o
h thống Ch u u ụ Civi w) ph n i t h r r ng giữ gi o h n s v
gi o h thương mại mu n h ng h ) Những nướ n y oi hợp ồng ạng
gi o h hi s thống nhất h ên th m gi v o gi o i h nên uật hông
ư r h i ni m về hợp ồng thương mại m h h i ni m về gi o h thương mại Th o , m i gi o h g n với hoạt ộng thương nh n ượ oi gi o h thương mại v h u s iều h nh uật huyên ng nh Luật Thương mại Khái
ni m hợp ồng trong h thống Civi w hi phối i nguyên t Th nhất, hợp ồng ượ x m ết quả hung s g p g h ên Th h i, ph p uật o ên ập r r ng uộ h nh ên trong hợp ồng V s r ng uộ hợp ồng hông h hi u ph p ượ i u i ên, m n hi u
ượ ảm ảo i ph p uật, i tập qu n ho i yêu ầu nguyên t thi n
h , nhằm x ập tr h nhi m th thi hợp ồng ph hợp với ản hất hợp ồng Nguyên t th t o hợp ồng C ên ượ t o, trong phạm vi giới hạn uật ông v trật t ông ộng, tạo r oại hợp ồng m h muốn, thậm h iều
th vô th o h nh n nhận ngư i h 6 Trong hi , nướ th o h thống ph p uật Anh - Mỹ Commom w) th ngượ ại C nướ n y hông s
3 Ngô Huy Cương, Về yếu tố ưng thuận của hợp đồng, Tạp h nghiên u ập ph p, số 7 168) 4 2010, tr 23
5 Ngô Huy Cương, Về yếu tố ưng thuận của hợp đồng, Tạp h nghiên u ập ph p, số 7 168) 4 2010, tr 23
Trang 16GVHD: Phạm Mai Phương 10 SVTH: Danh Đà Đa
ph n i t r r ng về Luật n s v Luật thương mại, ng hông s ph n i t về
h nh vi n s v h nh vi thương mại ng hông s ph n i t về hợp ồng n s với hợp ồng thương mại C quy nh về hợp ồng ượ p ụng một h thống nhất trong m i nh v i sống xã hội từ qu n h n s thuần t y ến hoạt ộng thương mại thu ợi nhuận Ph p uật nướ th o h thống n y hông h i
ni m về hợp ồng C h i ni m h ượ h nh th nh trong n H thống n Anh qu n ni m, hợp ồng một ho nhiều m ết m nếu ên ư r m ết vi phạm th phải h u hế t i Cơ s s h nh th nh m ết một ho nhiều i m ết một ên h th t nguy n nhận về m nh những ngh vụ ph p nhất nh.7 Th o quy nh ph p uật Vi t N m về hợp ồng mu n h ng h ,
th n ản hất hung hợp ồng, n s th thuận nhằm x ập, th y ổi
ho hấm t quyền v ngh vụ trong qu n h mu n Luật Thương mại năm
2005 hông ư r nh ngh về hợp ồng mu n h ng h trong thương mại, nhưng th v o h i ni m hợp ồng mu n t i sản trong Luật n s x
nh ản hất hợp ồng mu n h ng h Th o iều 428 Bộ Luật D n s năm
2005, “hợp đồng mua bán tài sản là sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó bên bán có
ngh a v giao tài sản cho bên mua và nhận tiền, còn bên mua có ngh a v nhận tài sản
và trả tiền cho bên bán.” T i sản o gồm vật, tiền, giấy t gi v quyền t i
sản.8 Vật o gồm oại t i sản ộng sản v ất ộng sản th tồn tại nhiều ạng hẳng hạn như: vật tiêu h o, vật hông tiêu h o, vật ng oại, vật nh, vật ồng ộ v v quyền t i sản quyền tr gi ượ ằng tiền v th huy n gi o trong
gi o h n s , ả quyền s hữu tr tu 9
Th o quy nh tại hoản 2 iều 3 Luật Thương mại năm 2005 “Hàng hóa được
hiểu là động sản, kể cả động sản hình thành trong tư ng lai, và các vật gắn liền với đất.” Th o quy nh n y h ng h hông o gồm quyền t i sản v một số oại
ất ộng sản Như vậy, h ng h thuộ t i sản v phạm vi hẹp hơn t i sản Từ
ho thấy, hợp ồng mu n h ng h trong thương mại một ạng ụ th hợp ồng mu n t i sản i m ph n i t giữ hợp ồng mu n h ng h trong thương mại v hợp ồng mu n t i sản h : ối tượng h ng h v mụ h sinh i
Tạp chí luật h c số 11/2008 tr 5
Trang 17GVHD: Phạm Mai Phương 11 SVTH: Danh Đà Đa
Ph p uật Sing por oi hợp ồng một th thuận giữ h i ên ho nhiều
ên, iều hoản trong ảnh hư ng ến quyền v ngh vụ ượ th thi th o
ph p uật.10 Th o nh ngh Luật B n h ng Singapore “Hợp đồng mua bán
hàng hóa là hợp đồng mà người bán chuyển hoặc đồng ý chuyển giao tài sản hàng hóa cho người mua để xem xét tiền, gọi là giá cả.”11
1.2.2 Đặc điểm của hợp đồng mua bán hàng hóa
C ng giống như oại hợp ồng h hợp ồng mu n h ng h ượ ấu
th nh i yếu tố như h th th m gi , ối tượng qu n h mu n, h nh th
v nội ung hợp ồng
1.2.2.1 Chủ thể của hợp đồng
Ph p uật nhiều quố gi quy nh h th hợp ồng mu n h ng h
nh n, tổ h Th o ph p uật Sing por , h th gi o ết hợp ồng gồm nh n
v tổ h C nh n ượ oi năng gi o ết hợp ồng hi năng
h nh vi n s ầy C nh n năng h nh vi n s ầy ượ th hi n m i
gi o h trên ơ s quy nh ph p uật v phải t h u tr h nhi m về h nh vi
m nh Ph p uật hợp ồng Sing por quy nh ụ th về những trư ng hợp gi o
ết hợp ồng ối tượng hông năng h nh vi như ngư i hư th nh niên
h y ngư i t m thần
Ngư i hư th nh viên: theo quy nh Common w v uật th nh văn Sing por , ngư i hư th nh niên ngư i ưới 21 tuổi.12 ối với những hợp ồng o ngư i hư th nh niên gi o ết sẽ h u s iều h nh những quy nh th trong uật về hợp ồng ối với ngư i hư th nh niên Th o nguyên t hung, hợp ồng hông hi u ối với ngư i hư th nh niên Nhưng trong trư ng hợp ngư i hư
th nh niên mu n những nhu yếu phẩm phụ vụ ho nhu ầu h ng ng y ph hợp với tiền ấp ư ng ối với ngư i hư th nh niên th ngư i hư th nh niên phải trả tiền Bên ạnh , những hợp ồng h vụ v ợi h ngư i hư th nh niên ng
hi u ph p Tuy ph p uật Sing por quy nh ngư i th nh niên ngư i 21 tuổi nhưng trong một số qu n h ph p uật nhất nh, ngư i hư th nh niên nhưng ã
18 tuổi ng ượ oi năng ph p uật v h u tr h nhi m về h nh vi
m nh V ụ, th o quy nh tại Phần 6 Luật D n s Sing por sử ổi năm 2008 th
http://www.singaporelaw.sg/sglaw/laws-of-singapore/commercial-law, [30/4/2009]
Trang 18GVHD: Phạm Mai Phương 12 SVTH: Danh Đà Đa
hợp ồng mu , n, huy n nhượng ất ho ho thuê ất, hợp ồng ầm ố, thế hấp v v ượ oi hi u nếu ượ ngư i hư th nh niên x ập hi 18 tuổi tr
ên Ngư i hư th nh niên hông hạn hế năng ph p hi 18 tuổi ượ t
m nh th m gi qu n h tố tụng m hông ần ngư i ại i n Ngư i hư th nh niên r ng uộ ngh vụ trong một số oại hợp ồng như hợp ồng iên qu n ến ổ phiếu trong ông ty, hợp ồng hợp t , vi sử ụng, ph n hi t i sản hôn nh n v v trừ trư ng hợp ngư i hư th nh niên từ hối hợp ồng trướ hi tuổi trư ng th nh
ho trong hoảng th i gi n hợp s u Phần 3 luật về hợp ồng ngư i
hư th nh niên tr o quyền ho To n ượ yêu ầu ngư i hư th nh niên ồi thư ng nếu thấy iều hợp
Ngư i t m thần v ngư i s y rượu: th o quy nh ph p uật Sing por , hợp ồng ượ thiết ập i ngư i t m thần hi u trừ hi th h ng minh rằng ngư i hông th hi u ượ vi m nh ng m v ên i hợp ồng iết
ho phải iết về vi hông tư h ph p ngư i Như vậy, hợp ồng gi o
ết với ngư i t m thần hông phải trong m i trư ng hợp ều oi vô hi u Trong trư ng hợp ngư i t m thần gi o ết hợp ồng với h th h , nếu th
h ng minh ngư i t m thần hông th hi u ượ vi m m nh ho ngư i
gi o ết hợp ồng với ngư i t m thần iết ho phải iết vi ngư i t m thần hông tư h
C ông ty ượ th nh ập hợp ph p ượ oi ương nhiên ầy năng
ph p uật th hi n m i hoạt ộng inh o nh, m i h nh vi ph p v th m gi
m i gi o h hợp ồng th o quy nh tại iều ông ty Như vậy th n i
ph p nh n ượ th nh ập hợp ph p tại Sing por ầy quyền năng một h
th th m gi với tư h một ên hợp ồng13
Th o quy nh ph p uật về hợp ồng hi n h nh Vi t N m, h th th m gi
v o hoạt ộng mu n h ng h th :
Thương nh n với thương nh n y i m nổi ật trong hợp ồng mu n
h ng h i yêu ầu hợp ồng mu n h ng h với h th t uộ một ên
thương nh n Tại hoản 1 iều 6 Luật Thương mại quy nh “Thư ng nhân bao gồm
t chức kinh tế được thành lập hợp pháp, cá nhân hoạt động thư ng mại một cách độc lập, thường xuyên và có đăng ký kinh doanh.”
Về h th nh n thương nh n hoạt ộng thương mại một h ộ ập, thư ng xuyên v ăng inh o nh Th o quy nh tại Bộ Luật n s năm 2005
13 Trần Quỳnh Anh, Pháp luật về hợp đồng của Singapore, Tạp chí luật h c số 12/2012, tr 44
Trang 19GVHD: Phạm Mai Phương 13 SVTH: Danh Đà Đa
nh n ượ th m gi v o gi o h thương mại phải ngư i ã th nh niên Ngư i
th nh niên ngư i từ 18 tuổi Như vậy, nếu xét về m t h th nh n th ph p uật Vi t N m x m xét hả năng th th m gi v o hoạt ộng thương mại
nh n tho ng hơn so với ph p uật Sing por Tuy nhiên, nh n th th m gi
v o hoạt ộng thương mại Vi t N m ại rất hẹp i ượ x m một ên h
th hợp ồng mu n h ng h nh n phải hoạt ộng thương mại một h
ộ ập v thư ng xuyên v iều i t hơn hết nh n phải ăng inh doanh
Tổ h inh tế ượ th nh ập hợp ph p th m gi hoạt ộng thương mại với tư
t , th tụ quy nh ph p uật Xét về mụ h th nh ập v hoạt ộng tổ h
v tổ h inh tế r r ng hông giống nh u Tổ h inh tế ượ th nh ập với
mụ h th m gi hoạt ộng thương mại ho hoạt ộng h th t m iếm
ợi nhuận Trong hi một tổ h thông thư ng hi hông nhất thiết phải v mụ
h ợi nhuận Một tổ h inh tế ương nhiên tư h ph p nh n v o ương nhiên ầy tư h th m gi v o qu n h mu n h ng h
Th o quy nh ph p uật Vi t N m, ngo i h i ối tượng trên ph p uật về hợp ồng mu n h ng h Vi t N m n quy nh một ối tượng h th th m
gi với tư h một ên h th h th h hông nhằm mụ h sinh ợi nếu h th n y h n p ụng Luật Thương mại Ch th h y th hi u
nh n, tổ h hông hoạt ộng thương mại v hông ăng inh o nh C ối tượng n y th m gi hoạt ộng mu n hông nhằm v o mụ h sinh i m th
th m gi với một mụ h h Chẳng hạn như từ thi n, vi n trợ nh n ạo, h y ơn giản h nhằm mụ h sinh hoạt h ng ng y
Xét về m t h th th m gi hợp ồng, ph p uật Vi t N m v ph p uật Sing por những quy nh riêng Giữ quy nh h i quố gi những i m tiến ộ, hợp , ph hợp với i m từng quố gi Với ph p uật Vi t N m quy
nh h th thương nh n ư ng như ao h m tất ả h th th m gi v o hoạt ộng mu n h ng h Nh n nhận th o ngh hẹp, thương nh n th o quy nh
Trang 20GVHD: Phạm Mai Phương 14 SVTH: Danh Đà Đa
Vi t N m o gồm tổ h , nh n hoạt ộng thương mại một h ộ ập, thư ng xuyên v ăng kinh doanh Theo ngh rộng hơn h th hoạt ộng thương mại o gồm ả nh n, tổ h hông ăng inh o nh v ng hông hoạt ộng thương mại một h ộ ập, thư ng xuyên Tại hoản 3 iều 1 Luật Thương mại năm 2005 quy nh hoạt ộng hông nhằm mụ h sinh ợi một ên trong
gi o h với thương nh n th hi n trên ãnh thổ nướ Cộng ho xã hội h ngh
Vi t N m trong trư ng hợp ên th hi n hoạt ộng hông nhằm mụ h sinh ợi
h n p ụng Luật Thương mại Trên ơ s quy nh ph p uật, nh n hoạt ộng thương mại một h ộ ập v hông ăng kinh o nh ng ối tượng ượ Luật Thương mại năm 2005 iều h nh
1.2.2.2 Hình thức của hợp đồng mua bán hàng hóa
Quy nh về h nh th hợp ồng mu n h ng h tạo iều i n thuận ợi
qu ất h nh th ph p n o Trong hi , hầu hết nướ thuộ h thống Civi
l w hông oi h nh th iều i n hi u hợp ồng ng hông một quy
hế hung ho h nh th hợp ồng Ch những trư ng hợp ph p uật quy nh hợp ồng phải ượ gi o ết ưới một h nh th nhất nh th h nh th iều i n
hi u hợp ồng, ượ huyên i t ho văn ản ph p uật th Luật
T i sản, Luật ất i, Luật inh o nh).15 Th o quy nh tại iều 24 Luật Thương mại
hi n h nh nướ Cộng h xã hội h ngh Vi t N m, hợp ồng mu n h ng h
th ượ th hi n ằng i n i, văn ản ho ằng h nh vi ụ th ối với hợp ồng mu n h ng h m ph p uật quy nh phải ượ ập th nh văn ản th phải
tu n th o quy nh i n o, t x, f x, thông i p ữ i u, thư i n tử v h nh
th h th o quy nh ph p uật ng ượ oi gi tr tương ương văn
Việt Nam, Năm 2011
Trang 21GVHD: Phạm Mai Phương 15 SVTH: Danh Đà Đa
ản 16 Ph p uật về h nh th hợp ồng mu n h ng h nướ t ã những quy nh i m hơn, tho ng hơn gi p ên hi th m gi v o hợp ồng ng hơn trong vi gi o ết Ph p nh hợp ồng inh tế quy nh hợp ồng mu n h ng hóa
h ph t sinh hi u hi hợp ồng ượ ập th nh văn ản So với Ph p nh hợp ồng inh tế năm 1989 thì Bộ Luật D n s năm 2005 i m mới iên qu n ến
h nh th hợp ồng Một , Bộ Luật D n s năm 2005 hông t uộ m i hợp ồng trong hoạt ộng inh o nh phải ết ưới h nh th văn ản Th o quy nh tại iều 401 Bộ Luật D n s năm 2005 th hợp ồng n s th ượ gi o ết ằng
i n i, ằng văn ản ho ằng h nh vi ụ th nếu ph p uật hông quy nh oại hợp ồng phải ượ gi o ết ưới một h nh th nhất nh H i , Bộ Luật D n s năm
2005 h nh th thừ nhận thông i p ữ i u ng ượ oi văn ản hợp ồng
Ba là, Bộ Luật D n s năm 2005 h oi h nh th hợp ồng iều i n hi u hợp ồng hi ph p uật quy nh r về iều n y hoản 2 iều 122 Bộ Luật
D n s năm 2005) C ơ qu n thẩm quyền h ượ tuyên ố hợp ồng vô hi u
o vi phạm về h nh th hi ph p uật quy nh r r ng rằng hợp ồng hi u hi
ượ ết ưới một h nh th nhất nh Trướ y, o Bộ Luật D n s năm 1995 quy nh h nh th hợp ồng một trong ốn iều i n hi u hợp ồng iều 131 Bộ Luật D n s năm 1995) nên hợp ồng ượ ết hông tu n th h nh
th uật nh th oi vô hi u
Pháp luật Sing por hông yêu ầu h nh th ho vi tạo r một hợp ồng mua bán hàng hóa Một hợp ồng mu n h ng h th ượ th hi n ằng văn
ản, ằng i n i, một phần trong văn ản v một phần ằng mi ng, ho n th
ượ ngụ từ vi th hi n h nh vi ên.17 Hợp ồng ằng văn ản th o quy
nh ph p uật hợp ồng Sing por ượ hi th nh h i oại hợp ồng ượ thông thư ng v hợp ồng ượ ng ấu h i ên Nếu xét về h i h i ni m trên
r r ng ph p uật về hợp ồng Vi t N m v Sing por một số i m tương ồng
Cả h i quố gi ều thừ nhận vi x ập hợp ồng hông phải thông qu một h nh
th nhất nh Hợp ồng th ập ằng văn ản, i n i h y ằng h nh vi ụ th
1.2.2.3 Đối tượng của hợp đồng mua bán hàng hóa
H ng h ối tượng hợp ồng nhưng những oại t i sản n o mới ượ thừ nhận h ng h thuộ ối tượng hợp ồng th phải x m xét ến quy nh
http://www.singaporelaw.sg/sglaw/laws-of-singapore/commercial-law , [30/4/2009]
Trang 22GVHD: Phạm Mai Phương 16 SVTH: Danh Đà Đa
ph p uật về hợp ồng mu n h ng h quố gi Th o quy nh
h rất qu n tr ng v h hi n o x nh ượ ối tượng h ng h h ng t mới
th hẳng nh phải h ng h trong hoạt ộng thương mại h y hông Qu
th x nh chính xác ượ ản hất hợp ồng
M i quố gi ều những qu n ni m riêng về một vấn ề n o Nếu ph p uật
Vi t N m quy nh h ng h tất ả ộng sản, ả ộng sản h nh th nh trong tương
i ho những vật g n iền với ất i th th o quy nh ph p uật Sing por
“Hàng hóa thuộc hợp đồng mua bán có thể là hàng hóa hiện có, thuộc quyền sở hữu hoặc sở hữu bởi người bán, hoặc hàng hóa tư ng lai.” H ng h ượ sản xuất
ho mu ại i ngư i n s u hi ết hợp ồng mu n M t h , h ng h
ng th ượ ph n oại th nh h ng h ụ th , h ng ho hông h h n Hàng
h ụ th ượ nh ngh h ng h ượ x nh v thống nhất tại th i i m th
hi n hợp ồng mu n ượ th hi n H ng h hông h h n hông ượ nh ngh trong luật, nhưng th ượ x m m t h ng hông ượ x nh ng hông
ượ thoả thuận tại th i i m hợp ồng ượ th hi n H ng hông h h n thư ng oại h nh: h ng h hung, h ng hông n tồn tại, v một phần hông x nh một tập th quy nh Khi h ng h hông h h n ượ x nh ho hợp ồng
th h ng h tr th nh h ng h x nh h h n
1.2.2.4 Nội dung của hợp đồng mua bán hàng hóa
Căn v o quyền v ngh vụ ên trong hợp ồng ngư i t hi hợp ồng th nh h i oại: hợp ồng ơn vụ v hợp ồng song vụ Hợp ồng mu n h ng
h hợp ồng song vụ, m ng t nh ền Th hi n quyền v ngh vụ các bên trong qu n h mu n, th o ên n ngh vụ gi o h ng, huy n quyền s hữu
h ng h ho ên mu v nhận tiền; ên mu quyền nhận h ng h nhận quyền s hữu v th hi n ngh vụ trả tiền ho ên n Mụ h thông thư ng ên
ợi nhuận
Nội ung hợp ồng o gồm những iều hoản o ên th thuận, quy
nh quyền v ngh vụ ên trong qu n h hợp ồng C ên th thuận nội ung
Trang 23
GVHD: Phạm Mai Phương 17 SVTH: Danh Đà Đa
hợp ồng ng hi tiết th ng thuận ợi ho vi th hi n hợp ồng Th o quy nh
Bộ Luật D n s năm 2005, tuỳ th o từng oại hợp ồng m ên th thoả thuận về những nội ung s u y:
+ ối tượng hợp ồng t i sản phải gi o, ông vi phải m ho hông
ượ m Trong hợp ồng mu n h ng h ối tượng hợp ồng h ng h m
ên th thuận, m th o những ngh vụ ên H ng h ối tượng hợp ồng o tên h ng iều hoản hông th thiếu trong hợp ồng mu n
h ng h Tên h ng ối tượng mu n hợp ồng, t ụng hướng n ác
ên v o x nh m t h ng ần mu n, tr o ổi V vậy, y iều hoản qu n tr ng hông th thiếu gi p ho ên tr nh ượ những hi u ầm th
n ến tr nh hấp s u n y ồng th i, ng ph n i t những sản phẩm h ng oại V thế hi th thuận về iều hoản tên h ng ên ần x nh r h ng tên
g Cả về tên tiếng Vi t v tiếng Anh, h y ất tiếng n o h iên qu n ến h ng
h m ên muốn m r mu , n v ối tượng trong hợp ồng
+ Số ượng, hất ượng: y một trong những iều hoản qu n tr ng hợp ồng i v n iên qu n ến vi x nh r ối tượng hợp ồng mu n ng như tr h nhi m v ngh vụ ên Do t nh hất một số oại h ng h nên
ần phải quy nh tỷ ung s i, như ối với h ng h s ố hơi h y s th y
ổi ộ ẩm Ngo i r , ên ần phải th thuận r h y hông t nh tr ng ượng
o v hối ượng h ng h Về hất ượng h ng h , iều hoản n y
ho iết hi tiết về hất ượng h ng h , n i một h h iều hoản n y mô tả về quy h, h thướ , ông suất v thông số ỹ thuật v v h ng ho ượ mu
n Mô tả hi tiết v ng hất ượng h ng ho ơ s x nh h nh x gi ả
n , ồng th i uộ ngư i n phải gi o h ng th o yêu ầu hợp ồng Nếu mô tả hông ỹ, thiếu hi tiết th sẽ n ến thi t th i ho một trong h i ên C th n i iều hoản về số ượng, hất ượng iều hoản qu n tr ng nhất m i hợp ồng mua bán hàng hó iều hoản về hất ượng h ng h th thuận ên iên qu n ến vi x nh hất ượng v h th i m tr hất ượng h ng h Thông thư ng iều hoản n y ần phải quy nh ụ th :
— Th nhất, những yếu tố h yếu v quy h, phẩm hất h ng h v phương ph p x nh
— Th h i, ngh vụ ên trong vi x nh th i gi n, i m v h
th i m tr hất ượng Thông thư ng i m i m tr hất ượng h ng h o
ên t th thuận t nh ến t nh hất từng oại h ng v iều i n gi o h ng
Trang 24GVHD: Phạm Mai Phương 18 SVTH: Danh Đà Đa
H ng h th i m tr to n ộ h y một phần th o x suất t y th o t nh hất
h ng h ối với h ng hông nh thư ng i m tr th o x suất, ối với h ng
nh th i m tr to n ộ C ên th thuê ơ qu n h năng h y gi m
nh viên th hi n vi i m tr hất ượng h ng h
+ Gi , phương th th nh to n: gi ả iều hoản ơ ản một hợp ồng
mu n h ng h , o vi thoản thuận iều hoản n y một h r r ng ơ s hạn hế tối những tr nh hấp s u n y Khi th thuận ên ần ưu th thuận
r h ng ượ n với gi o nhiêu, gi t nh th o từng ô h ng h y gi t nh ho
ả ợt n B i v , mụ h gi o h ên h nh ợi nhuận ượ hi tham gi v o gi o h nếu gi ả hông ượ th thuận một h r r ng th
tr nh hấp ph t sinh s u n y h tr nh h i Khi m ph n về th i hạn gi o h ng
ên th thống nhất với nh u th o một trong những h s u: Trả tiền trướ , trả tiền s u, trả tiền ng y hi gi o h ng ho th nh to n th o phương th h n hợp trả trướ một phần, trả ng y một phần, v phần n ại sẽ th nh to n s u hi gi o h ng một hoảng th i gi n n o )
+ Th i hạn, i m, phương th th hi n hợp ồng: trong trong những i m
ng ph t sinh tr nh hấp giữ ên iều hoản gi o nhận h ng C ên thư ng v o yếu tố n y i n tụng nh u Do hi m ph n hợp ồng ên
ần ưu th thuận ụ th vi gi o h ng sẽ ượ th hi n như thế n o H ng ượ giao u Tại ho ên mu h y ên n h y tại một i m n o h m hông phải i i m trên H ng ượ gi o v o th i i m n o trong ng y, th i gi n n o trong tuần, th ng Nên x nh một th i gi n ụ th ấn nh h nh x một th i gi n
n o ng ho ả h i ên
+ Quyền, ngh vụ ên: o ản hất hợp ồng mu n h ng h hợp ồng song vụ nên trong hợp ồng quyền ên n y ngh vụ ên i Như vậy, hi soạn thảo hợp ồng mu n h ng h ên ần ưu quy nh càng chi tiết ng tốt những ông vi h y những ngh vụ m ên phải m
+ Tr h nhi m o vi phạm hợp ồng: y iều hoản ần thiết, i v trong
qu tr nh th hi n hợp ồng ên th vi phạm những th thuận một iều hông th tr nh h i L i vi phạm th vô ho ố iều t y thuộ v o ho n ảnh v từng trư ng hợp ụ th Th thuận tr h nhi m ên hi vi phạm hợp ồng ần thiết i n tạo một s n t m nhất nh ho ên th m gi v o
qu n h hợp ồng
Trang 25GVHD: Phạm Mai Phương 19 SVTH: Danh Đà Đa
+ Phạt vi phạm hợp ồng: c ng giống như th thuận tr h nhi m o vi phạm hợp ồng, phạt vi phạm một hế t i ần thiết, tạo nên một s r ng uộ nhất nh,
ên th th hi n hợp ồng một h h h qu n nhất B i iều i n p ụng hế t i n y s th thuận ên trong hợp ồng về vi p ụng h y hông hế t i n y Khi th thuận iều i n p ụng phạt vi phạm th hế ti i n y ương nhiên ượ p ụng h ần một ên h ng minh ượ rằng ên i ã vi phạm những iều i n hợp ồng
+ C nội ung h : một hợp ồng th s ượ ho n thi n tr nh những tranh hấp th ph t sinh ên ên th thuận ng hi tiết ng ng th
hi n Ngo i những nội ung h yếu trên ên n th th thuận những iều hoản h hẳng hạn như mu ảo hi m h ng h h y ông vi iên qu n ến
tr h nhi m ảo quản, ảo h nh h ng h ên n v v
Trong qu n h mu n h ng h , ên hông h h u s r ng uộ i những iều hoản m ên ã th thuận với nh u m n h u s r ng uộ i những quy nh ph p uật những iều hoản ph p uật quy nh nhưng ên hông th thuận trong hợp ồng)
1.2.3 Các nguyên tắc xác lập hợp đồng mua bán hàng hóa
Vi x ập hợp ồng mu n h ng h phụ thuộ v o s t o h , t o
th thuận ên th m gi gi o ết Tuy nhiên, t o phải nằm trong một huôn hổ nhất nh vi ết, x ập hợp ồng ượ hi u quả, tu n th ng những quy nh ph p uật, tr nh những tr nh hấp s u n y th ph t sinh Khi
x ập hợp ồng mu n h ng h ên phải tôn trong nguyên t s u:
Th nhất, t o gi o ết hợp ồng nhưng hông ượ tr i ph p uật, ạo xã hội Bản hất hợp ồng n i hung s th thuận, nơi g p g h
ên, thông qu th hi n những mụ h m ngư i t muốn ạt ượ hi th m gi hợp ồng Ph m những th thuận n o nếu ạt ượ ng ng th hi n hơn iều m ngư i t p t Một hợp ồng th nguyên t n y th n i một hợp ồng ho n hảo B i ẽ, ên ã ạt ượ th thuận v ồng th hi n tất ả những ông vi uối ng ên th những ợi h nhất nh từ s th thuận n y Tuy nhiên s th thuận phải nằm trong huôn hổ ph p uật T , hông vi phạm ph p uật, hông tr i ạo xã hội Ở nguyên t t o h , t o
th thuận, ên quyền t o y t h m nh, t o th thuận những ông
vi m ên phải th hi n trong hợp ồng Tuy nhiên, s t o hông phải
s t o tuy t ối, s t o phải nằm trong huôn hổ ph p uật B i ph p uật
Trang 26GVHD: Phạm Mai Phương 20 SVTH: Danh Đà Đa
ông ụ h yếu Nh nướ quản xã hội, quản h nh h nh, ất nướ , nếu s
th thuận vượt qu giới hạn n y th một iều h h n rằng s ph t tri n ổn nh
v i ên một ất nướ hông th Một th thuận g i hông vi phạm với quy nh ph p uật hi: th nhất, ng uật yếu tố ầu tiên th mãn nguyên t n y Một quy nh ph p uật uôn h ng những iều h nh iên qu n
ến mối qu n h th ph p sinh Do ng uật ng phạm vi, ng những quy phạm ph p uật về vấn ề Th h i, ng hổ Khi p ụng quy phạm ph p uật iều h nh một vấn ề th ph t sinh trong hợp ồng i h i ên phải iết quy phạm p ụng u v như thế n o Muốn m ượ h i iều n y i h i ên phải iến th ơ ản về hợp ồng
Th h i, t nguy n, nh ẳng, thi n h , hợp t , trung th v ng y thẳng Khi
x ập một hợp ồng mu bán hàng hóa iều qu n tr ng nhất trong qu n h giữ
ên s t nguy n T nguy n y s ộ ập về h , ên mong muốn th hi n một iều g ằng h nh h ản th n hông phải o một s ép
uộ n o t ộng từ yếu tố ên ngo i Trong qu n h mu n h ng h ên uôn
nh ẳng với nh u B nh ẳng y ng ng ằng trong qu n h mu n ên
th m gi hợp ồng Không ên n o quyền hơn ên n o Ở nguyên t n y i h i
ên phải iết n nh , phải iết ảo v quyền m nh, i nếu ên hông t
n nh th vi phạm hợp ồng iều tất yếu, hông th tr nh h i T trong qu n
h mu n ên n ngh vụ ung ấp ầy thông tin ần thiết ên mu iết,
qu h th suy ngh m ư r một quyết nh uối ng nên ồng x
ập hợp ồng h y hông M t h , tôn tr ng nguyên t n y ng tôn tr ng ên
ối th ạ h tr nh, hạn hế ạnh tr nh hông nh mạnh
Một hi hợp ồng ượ h nh th nh một h hợp ph p th n hi u như
ph p uật ối với ên gi o ết y nguyên t ơ ản ph p uật hợp ồng
B i hi ên ã thống nhất i ến vi x ập hợp ồng ngh ên ã hấp nhận những th thuận, hấp nhận những r ng uộ o hợp ồng tạo r T nh hất ph p uật iều h nh qu n h xã hội, r r ng trong mối qu n h mu n
h ng h ên tu n th những th thuận hi một trong h i ên vi phạm th sẽ phải
h u những hế t i ph hợp với i o ên ã vi phạm
1.2.4 Điều kiện có hiệu lực của hợp đồng mua bán hàng hóa
Th o quy nh trong ph p uật nhiều quố gi hông oi năng gi o ết hợp ồng iều i n ầu tiên hợp ồng hi u , m oi s ưng thuận yếu tố
Trang 27GVHD: Phạm Mai Phương 21 SVTH: Danh Đà Đa
ầu tiên.19 Ưng thuận y nhiều ngh th s g p g h , th s t nguy n h y một s hấp nhận C nướ thuộ hế thống Commom w oi s ưng thuận trong hợp ồng s g p g h Hợp ồng h ượ x ập khi các bên
h th ã ạt ượ một s thống nhất tuy t ối, mong muốn x ập ên ã
ượ th hi n r r ng Sing por một trong những nướ th o h thống ph p uật
n y, ph p uật về hợp ồng Sing por quy nh t uộ ên phải nh
gi o ết hợp ồng th hợp ồng mới ph t sinh hi u r ng uộ ên Nếu hông
nh gi o ết hợp ồng, s thoả thuận ngh vụ ối ng ng hông th
hi u Vi ên trong thoả thuận nh tạo ập qu n h ph p r ng uộ h
h y hông sẽ ượ Toà án x nh r hi nh gi th tế h h qu n ối với những thoả thuận trong thương mại, Toà án thư ng suy o n ên nh thiết ập mối qu n h r ng uộ Tuy nhiên, s suy o n th th y ổi hi ên tuyên
ố h h n hông nh gi o ết hợp ồng 20 Trong hi nướ th o h thống ph p uật Ch u u ụ ại qu n i m ưng thuận s hấp nhận C
ên ồng th hi n ngh vụ th o những th o th thuận v ồng th i hấp nhận những hế t i nếu vi phạm nhưng th thuận
Riêng ph p uật Vi t N m, xuất ph t từ mối qu n h giữ ph p uật về hợp ồng
n s v ph p uật về hợp ồng thương mại mối qu n h giữ uật hung v uật riêng ng như s thống nhất trong iều h nh qu n h hợp ồng Vi t N m hi n n y,
vi p ụng những quy nh ph p uật n s trong thương mại ượ th hi n
th o nguyên t : những quy nh trong Bộ Luật n s ượ p ụng trong thương mại
ăn hung m ng t nh t uộ , những quy nh trong thương mại quy nh huyên ng nh nên ưu tiên p ụng trướ Bộ Luật n s Th o quy nh hi n h nh
Vi t N m, ngư i th m gi gi o ết hợp ồng phải năng h nh vi n s ầy Năng h th gi o ết hợp ồng một trong những iều i n hợp ồng
hi u iều h nh ên Năng h nh vi n s nh n hả năng
nh n ằng h nh vi m nh x ập, th hi n quyền, ngh vụ n s 21 Khi một
nh n ầy năng h nh vi th hi n gi o h rõ ràng là các bên tham gia trong gi o h iết m nh ng m g , sẽ m g v gồm những i, từ vi g p g
h ên ng v nh nh h ng Trong hi ngư i hông năng
h nh vi, hạn hế năng h nh vi h y mất năng h nh vi th hông th n o th
19 Ngô Huy Cương, Về yếu tố ưng thuận của hợp đồng, Tạp chí nghiên c u lập pháp số 7(168), 4/2010, tr.23
20 Trần Quỳnh Anh Pháp luật về hợp đồng của Singapore, Tạp h uật h số 12 2009, tr 47
Trang 28GVHD: Phạm Mai Phương 22 SVTH: Danh Đà Đa
hi n iều ượ i v h hông th n o nhận th ượ rằng h ng m g M t
h , năng h nh vi một ngư i iều i n ên tin tư ng n nh u hi
x ập hợp ồng
Mụ h v nội ung hợp ồng hông vi phạm iều ấm ph p uật, hông tr i với ạo xã hội một trong những nguyên t hi x ập hợp ồng Bất hợp ồng n o hi x ập iều phải mụ h mong muốn
ên hi th m gi gi o ết hợp ồng Như ã tr nh y từ ầu ợi nhuận uôn mụ tiêu ầu tiên hi ngư i t th m gi gi o ết hợp ồng, tuy nhiên ạt ượ ợi nhuận
th ên phải m như thế n o v ằng h n o Không phải m s o ng
ượ h ần ạt ượ ợi nhuận Lợi nhuận ạt ượ phải hông x m phạm
ến quyền v ợi h ngư i h ến trật t , n to n xã hội, n ninh quố gi ồng
th i phải ph hợp với quy nh ph p uật như ã tr nh y phần nguyên t Ngư i th m gi gi o ết hợp ồng phải ho n to n t nguy n Trên nguyên t t nguy n ên ng nh u i ến những th thuận nhất nh một quyết nh hung nhất hợp ồng Yếu tố t nguy n y ượ hi u ên ho n to n t
m nh ư r những quyết nh, t m nh muốn ượ một iều g ho n to n hông phụ thuộ v o ên ngo i Trong gi o ết hợp ồng mu n h ng h hi ngư i mu muốn mu một sản phẩm, h ng h th h phải thông tin về h ng h muốn
ượ iều ngư i mu phải thông qu ngư i n R r ng y ngư i mu ã h u
t ộng từ ngư i n Tuy nhiên, hông phải yếu tố ảnh hư ng ến h t nguy n ên
Ngo i r , nếu ph p uật quy nh hợp ồng phải tu n th những h nh th nhất
nh, v ụ phải ượ ập th nh văn ản, ho văn ản ã ượ ông h ng, ho văn
ản hợp ồng ã ượ ăng tại ơ qu n nh nướ thẩm quyền, th hợp ồng h
hi u nếu tu n th h nh th m ph p uật ã quy nh
T m ại, yếu tố h th , nội ung v mụ h, s t nguy n ên những yếu tố qu n tr ng g p phần v o qu tr nh h nh th nh v tồn tại hợp ồng Năng h nh vi h th yếu tố nhằm ảm ảo h th tư h ộ ập t
m nh x ập, th hi n hợp ồng; nội ung v mụ h những iều hoản, ăn
th hi n hợp ồng; t nguy n yếu tố ảm ảm ho hợp ồng ượ tạo r ng
h h th ên B i vậy, y yếu tố ph p qu n tr ng ượ ph p uật quy nh iều i n t uộ m i hợp ồng
Sự h nh thành và phát triển của pháp luật về hợp đồng mua bán hàng
h a
Trang 29GVHD: Phạm Mai Phương 23 SVTH: Danh Đà Đa
sản xuất h ng ho r i v tồn tại ần h i iều i n: Th nhất phải
s ph n ông o ộng xã hội, t s huyên môn ho sản xuất, ph n hi o ộng xã hội v o ng nh, nh v sản xuất h S ph n hi o ộng xã hội
sẽ m ho vi tr o ổi sản phẩm tr nên tất yếu v hi m i ngư i sẽ h sản xuất một h y một v i sản phẩm trong hi h nhu ầu sử ụng nhiều oại sản phẩm h
nh u Do , tất yếu n ến tr o ổi mu n S ph n ông o ộng ng m ho năng suất o ộng tăng ên, sản phẩm th ng ư ng y ng nhiều v tr o ổi sản phẩm
ng y ng phổ iến y tiền ề, ơ s ho sản xuất h ng ho
Th h i, phải s t h i t tương ối giữ những ngư i sản xuất về m t inh
tế, t những ngư i sản xuất tr th nh những h th sản xuất, ộ ập nhất nh
Do , sản phẩm m r thuộ quyền s hữu ho o h hi phối Trong h sử, s
t h i t n y o hế ộ tư hữu về tư i u sản xuất quy nh n trong nền sản xuất
hi n ại, s t h i t n y n o h nh th s hữu h nh u về tư i u sản xuất v
s t h r i giữ quyền s hữu v quyền sử ụng ối với tư i u sản xuất quy nh S
r i v ph t tri n sản xuất h ng h i h i phải s iều h nh ph p uật Trên thế giới h ng oạt văn ản, hi p nh, hi p ướ h y ông ướ r i nhằm iều h nh mối qu n h n y Những nguyên t hợp ồng thương mại quố tế PICC 1994), Công ướ Viên CISG 1980) về hợp ồng mu n h ng h quố tế, Bộ nguyên t Uni rot về hợp ồng thương mại quố tế 2004) h y Bộ quy t iều hoản thương mại quố tế In ot rm qu năm 2000, 2001 v v v gần y nhất
In ot rm 2010 ã nh ấu những mố qu n tr ng trong h sử ph t tri n văn
ản quố tế về hợp ồng mu n h ng h
Tại Vi t N m hoạt ộng mu n h ng h r i muộn hơn so với nướ trên thế giới Do h thống ph p uật iều h nh mối qu n h n y ng n non tr v thiếu s nhất qu n Trướ C h mạng th ng 8 năm 1945, ph p uật Vi t N m ã một số quy nh về hợp ồng S u năm 1945 ấu mố ầu tiên nh ấu s r i
ph p uật về hợp ồng mu n h ng h iều tạm th i số 753-TTg ng y
10 4 1956 quy nh về hợp ồng inh o nh.22 Trong th i gi n h i trướ hi Luật Thương mại ầu tiên r i, quy nh về hợp ồng mu n h ng h ượ quy
nh trong quy nh về ph p nh hợp ồng inh tế iều tạm th i ã g p phần
qu n tr ng trong vi th hi n th nh ông ế hoạ h năm nh nướ về hôi phụ , ải tạo v ph t tri n inh tế S u năm 1960 iều n y t r hông n ph hợp
thư ng mại, NXB ã N ng, năm 2000, Tr 27- 47
Trang 30GVHD: Phạm Mai Phương 24 SVTH: Danh Đà Đa
với t nh h nh ph t tri n inh tế quố n Bản iều tạm th i mới quy nh về hế ộ hợp ồng inh tế giữ x nghi p quố n với ơ qu n Nh nướ ượ n
h nh m th o Ngh nh số 04-TTg ng y 04 01 1960 Xuất ph t từ mụ h ph t tri n một nền inh tế Xã hội h ngh với v i tr ộ quyền nh nướ ã ần x
i nguyên t nh ẳng, t nguy n vốn ản hất một hợp ồng mu n h ng
h S u một th i gi n h i th hi n hế ộ hợp ồng ih tế th o iều tạm th i
ng y 10 3 1975 Hội ồng Ch nh ph ã n h nh ản iều về hế ộ hợp ồng inh
tế m th o Ngh nh số 54 CP y ản iều h nh th ầu tiên Nh nướ
về hợp ồng inh tế B ản iều trên ho thấy ơ s ph p nhằm iều h nh hoạt ộng inh tế n i hung, hợp ồng mu n h ng h n i riêng ã phản nh t nh hất ế hoạ h trong nền inh tế th i ấy gi Tuy nhiên qu n ni m ph t tri n inh tế th o hướng tập rung qu n i u, o ấp ã iềm hãm s ph t tri n i ên nền inh tế, sản xuất h ng h ngưng tr , hậm ph t tri n Tại ại hội ảng ần th VI ư ng ối
ph t tri n inh tế th trư ng với s th m gi nhiều th nh phần inh tế ã th ảy nền ập ph p Vi t N m phải một s ải h iều h nh mối qu n h mới
ph hợp với th i ại Ph p nh hợp ồng inh tế 1989 r i nh ấu một ướ tiến mới ph p uật inh tế n i hung v hợp ồng mu n h ng h n i riêng Ph p
nh hợp ồng inh tế quy nh những nội ung ơ ản một hợp ồng, h nh th
n nội ung một hợp ồng Tuy nhiên, trong qu tr nh p ụng v o th ti n xã hôi văn ản n y t r hông n ph hợp với yêu ầu th tế, iềm hãm s ph t tri n hoạt ộng mu n h ng h v i t hơn hông n ph hợp với nhu ầu
th tế xã hội Năm 1995 ã ghi thêm v o h sử ập ph p nướ t mố son qu n
tr ng Bộ uật D n s ầu tiên ượ Quố hội thông qu ng y 28 10 1995 một s
i n h sử nh ấu ướ ph t tri n hết s qu n tr ng trong qu tr nh x y ng, từng ướ ho n thi n h thống ph p uật trong th i ổi mới, ngh hông h
ối với h thống ph p uật m n ối với ả i sống h nh tr , inh tế xã hội Năm
1997 một ần nữ h sử ập ph p Vi t N m nh ấu một mố ph t tri n mới trong vi ho n thi n h thống ph p uật Luật Thương Mại ầu tiên Vi t N m r
i ã th y thế ph p nh hợp ồng inh tế năm 1989 Tuy nhiên, ng y từ hi mới
ượ n h nh, Luật Thương mại năm 1997 ã ộ ộ những ất ập, hiếm huyết v
v vậy trong suốt th i gi n tồn tại, n hầu như hông ượ p ụng với tư h một ông ụ ph p iều h nh qu n h trong hoạt ộng inh o nh thương mại 23
cách thức làm luật, Tạp h ho h số 3 40) 2007
Trang 31GVHD: Phạm Mai Phương 25 SVTH: Danh Đà Đa
Năm 2005, Bộ Luật D n s mới r i th y thế Bộ Luật D n s Th o Th trư ng
Bộ Tư ph p inh Trung Tụng, Bộ Luật D n s năm 2005 ã nh ấu ướ ph t tri n mới, hẳng nh một i n mạo mới hông h ph p uật n s m ả h thống
ph p uật Vi t N m Bộ Luật D n s năm 2005 ã ụ th h quy nh Hiến pháp về quyền t o, nh ẳng v t i sản nh n, tổ h v ơ hế ảo ảm,
ảo v th h hợp; hế ộ s hữu, quy nh h nh th s hữu, i n ph p ảo v quyền s hữu.24
Bộ Luật D n s năm 2005 ng ã ho n thi n thêm một ướ quy nh về quyền h th ối với t i sản ngư i h , ề o nguyên t t o hợp ồng, ảo ảm quyền inh o nh h th ; ảo ảm n to n ph p ho
N m nhưng trong hợp ồng, h i ên quy nh p ụng Luật Thương mại Vi t N m thì Luật Thương mại Vi t N m ng gi tr ph p r ng uộ ả h i bên tham gia hợp ồng Nướ t một nướ nền inh tế non tr , ng trên ph t tri n p
ng ượ với yêu ầu mới t r , Luật Thương mại n i riêng v uật h iên
qu n n i hung phải iều h nh s o ho ph hợp với iều i n ho n ảnh mới
24 Lê Sơn, Hạn chế thấp nhất can thiệp Nhà nước vào quan hệ dân sự, che-thap-nhat-can-thiep-Nha-nuoc-vao-quan-he-dan-su/20136/171586.vgp , [22/6/2013]
Trang 32ttp://baodientu.chinhphu.vn/Home/Han-GVHD: Phạm Mai Phương 26 SVTH: Danh Đà Đa
Chương 2 QUY CHẾ PHÁP LÝ VỀ HỢP ĐỒNG MUA BÁN HÀNG HÓA THEO VI T
NAM VÀ THEO PHÁP LUẬT SINGAPORE 2.1 Xác lập hợp đồng mua bán hàng hóa
X ập hợp ồng mu n h ng h vi ên ết ho thống nhất ông
vi , ngh vụ với nh u th o những nguyên t v tr nh t nhất nh qu i ến những thống nhất về quyền v ngh vụ nh u Vi hợp ồng mu n h ng h
ượ x ập ơ s h nh th nh hung ph p ảo v quyền v ngh vụ
ên th m gi hợp ồng Vấn ề ph p ơ ản ần ượ m r y : ề ngh v hấp nhận ề ngh gi o ết hợp ồng, i m, th i i m gi o ết v th i i m
hi u hợp ồng, th i i m huy n quyền s hữu v huy n r i ro h ng h Về vấn ề n y ượ quy nh ụ th trong Bộ Luật D n s năm 2005, Luật Thương mại năm 2005 v văn ản quy phạm ph p uật iên qu n Vi t N m Ph p uật về hợp ồng mu n h ng h Vi t N m v ph p uật về hợp ồng mu n h ng
h Sing por ụ th uật n h ng Sing por quy nh nhiều i m hông giống nh u
2.1.1 Đề nghị giao kết và chấp nhận đề nghị giao kết hợp đồng
2.1.1.1 Đề nghị giao kết hợp đồng
ề ngh gi o ết hợp ồng h nh vi một h th g i yêu ầu ến một ho một v i h th x nh h nhằm i ến th thuận thống nhất về vi x ập
h y hông vi x ập hợp ồng mu n h ng h
Th o quy nh ph p uật Sing por , ề ngh gi o ết hợp ồng h o h ng)
i h h y s th hi n thi n h o ên ề ngh ư r , hi u r ng uộ nếu
ên ượ ề ngh trả i hấp thuận những nội ung ề ngh Ph p uật Sing por yêu ầu i ề ngh gi o ết hợp ồng phải ượ ư r với mụ h r ng uộ
bên “Đề nghị là một lời hứa, hay biểu hiện khác của sự sẵn sàng, bị ràng buộc theo
các điều khoản quy định nhất định khi không đủ tiêu chuẩn chấp nhận các điều khoản của người mà đề nghị được thực hiện (bên được đề nghị) Cung cấp các yếu tố hình thành khác (tức là xem xét và có ý định tạo ra các mối quan hệ pháp lý) có mặt, việc chấp nhận một đề nghị là một sự hình thành của một hợp đồng hợp lệ.” 25
25 Lee Pey Woan Trường Đại học Luật Singapore, Chư ng 8 Luật Hợp đồng, http://www.singaporelaw.sg/sglaw/laws-of-singapore/commercial-law , [30/4/2009 ]
Trang 33GVHD: Phạm Mai Phương 27 SVTH: Danh Đà Đa
Nếu một ngư i h ư r i ề ngh ho yêu ầu thông tin m hông hướng tới
s r ng uộ th ngư i ượ oi ư r i m i thương ượng.26 “Cho dù bất kì số
lượng câu lệnh nào đó để đề nghị ph thuộc vào m c đích mà nó được thực hiện Một
đề nghị phải được thực hiện với ý bị ràng buộc Mặt khác, nếu một người chỉ đ n thuần là mời chào hàng hoặc yêu cầu thông tin, mà không có bất kì ý định ràng buộc, tốt nhất, người đó sẽ được thực hiện một lời mời để thư ng lượng.”27 tr nh trư ng hợp ên ề ngh gi o ết hợp ồng hối tr h nhi m th hi n hợp ồng s u hi
ên ượ ề ngh hấp nhận vô iều i n ề ngh , ph p uật Sing por ng quy nh một ngư i th ượ oi ã ư r i ề ngh nếu i tuyên ố ho h nh vi
h hiến ho một ngư i hi u iết tin rằng h ng ư r i ề ngh hướng tới s
r ng uộ nếu i ề ngh ượ hấp thuận, trên th tế h hông hề nh
hi ư r i ề ngh Thông thư ng, ngư i ư r ề ngh h u r ng uộ với i ề
ngh m nh “Dưới sự kiểm tra khách quan, một người có thể được cho là đã thực
hiện một đề nghị nếu tuyên bố của mình (hoặc hành vi) gây ra một người hợp lý để tin rằng người đưa ra đề nghị có ý bị ràng buộc bởi việc chấp nhận lời đề nghị bị cáo buộc, ngay cả khi người đó trong thực tế không có ý định như vậy.”28
Trong hi th o quy nh ph p uật Vi t N m th “Đề nghị giao kết hợp
đồng là việc thể hiện rõ ý định giao kết hợp đồng và chịu sự ràng buộc về đề nghị này của bên đề nghị đối với bên đã được xác định c thể.” 29 Ph p uật Vi t N m hi n n y
hư hề quy nh iên qu n ến i m i thương ượng h y n g i ề ngh gi o
h y quy nh ần thiết i ẽ i m i thương ượng v ề ngh gi o ết hợp ồng n tới hậu quả ph p h nh u nhưng trên th tế rất nhầm n với
nh u Vi hấp nhận ề ngh gi o ết hợp ồng n ến h nh th nh hợp ồng nhưng
vi hấp nhận i m i thương ượng h n ến s r i ề ngh gi o ết hợp ồng m thôi ảo v ên ượ nhận ề ngh gi o ết hợp ồng v ng r ng
uộ tr h nhi m ên ư r i ề ngh ph p uật Vi t N m quy nh “Trong
trường hợp đề nghị giao kết hợp đồng có nêu rõ thời hạn trả lời, nếu bên đề nghị lại giao kết hợp đồng với người thứ ba trong thời hạn chờ bên được đề nghị trả lời thì
26 Trần Quỳnh Anh, Pháp luật về hợp đồng của Singapore, Tạp chí Luật h c số 12/2009, trang 45
Trang 34GVHD: Phạm Mai Phương 28 SVTH: Danh Đà Đa
phải bồi thường thiệt hại cho bên được đề nghị mà không được giao kết hợp đồng nếu
có thiệt hại phát sinh.” 30
Cả ph p uật Vi t N m v ph p uật Sing por ều thừ nhận rằng ề ngh gi o
ết hợp ồng th th hi n ằng nhiều h h nh u Bên ề ngh th g p tr tiếp ên ượ ề ngh tr o ổi, th thuận ho th sử ụng phương th
h như, i n thoại, m i ho ất phương th n o g i i ề ngh ến ngư i
ượ ề ngh Th i i m ề ngh gi o ết hợp ồng mu n h ng h hi u thông thư ng o ên ấn nh Nếu ên hông ấn nh th ề ngh gi o ết
hi u từ th i i m ên ề ngh nhận ượ thông o hấp nhận ên ượ
ề ngh ăn x nh ên nhận ượ ề ngh nhận ượ ề ngh ượ x nh như s u:
ề ngh ượ huy n ến nơi ư tr , nếu ên ượ ề ngh nh n, ượ huy n ến trụ s , nếu ên ượ ề ngh ph p nh n
ề ngh ượ ư v o h thống thông tin h nh th ên ượ ề ngh
Khi ên ượ ề ngh iết ượ ề ngh gi o ết hợp ồng thông qu phương th h
Tuy những i m quy nh tương ối giống nh u nhưng một số i m ph p uật h i quố gi quy nh th o hướng h nh u Th o quy nh ph p uật
Vi t N m, trong trư ng hợp ên ượ ề ngh nhận ượ i ề ngh gi o ết hợp ồng từ ph ên ề ngh Bên ề ngh v n quyền ượ r t ại, sử ổi ho ổ sung
ề ngh Luật ph p Vi t N m ho phép th hi n iều nếu:
Bên ề ngh gi o ết hợp ồng th y ổi, r t ại ề ngh gi o ết hợp ồng trong trư ng hợp s u y:
— Nếu ên ượ ề ngh nhận ượ thông o về vi th y ổi ho r t ại ề ngh trướ ho ng với th i i m nhận ượ ề ngh
— iều i n th y ổi ho r t ại ề ngh ph t sinh trong trư ng hợp ên ề ngh nêu r về vi ượ th y ổi ho r t ại ề ngh hi iều i n ph t sinh
Khi ên ề ngh th y ổi nội ung ề ngh th ề ngh ượ oi ề ngh mới
Về vấn ề n y ph p uật Sing por ư ng như hông thấy một quy nh ụ
th n o C th n i một hừng m n o giữ ph p uật Vi t N m v ph p uật Sing por ng xu hướng ph t tri n th o on ư ng như nh u Những quy nh
Trang 35GVHD: Phạm Mai Phương 29 SVTH: Danh Đà Đa
s h nh u về ả về inh tế - xã hội v ả về văn h h y th hế h nh tr nhưng
th thấy th thấy những quy nh về ề ngh gi o ết hợp ồng Vi t N m v Sing por nhiều i m giống nh u Chẳng hạn như, quy nh về h nh th i ề ngh gi o ết, phương th g i i ề ngh gi o ết h y th i i m hi u i
ề ngh gi o ết
2.1.1.2 Chấp nhận đề nghị giao kết hợp đồng
Khi ên ượ ề ngh nhận ượ ề ngh gi o ết hợp ồng ên ề ngh ư
r Bên ượ ề ngh ho hấp nhận ho hông hấp nhận ho ư r i ề ngh mới ho ên ề ngh Trong trư ng hợp ên ượ ề ngh hấp nhận i ề ngh
ên ư r i ề ngh th i hấp nhận phải hấp nhận tuy t ối - th o ph p uật
Vi t N m Tại iều 396 Bộ uật D n s quy nh rằng “Chấp nhận đề nghị giao kết
hợp đồng là sự trả lời của bên được đề nghị đối với bên đề nghị về việc chấp nhận toàn bộ nội dung của đề nghị.” iều n y ngh hấp nhận ên ượ ề ngh
phải hấp nhận tuy t ối v vô iều i n ối với i ề ngh m ên ề ngh ã ư
r iều 395 Bộ uật D n s năm 2005 ng nêu hi ên ượ ề ngh ã hấp nhận
gi o ết hợp ồng, nhưng nêu iều i n ho sử ổi ề ngh th oi như ngư i n y
ã ư r ề ngh mới Th o quy nh n y phải tất ả iều i n h y sử ổi m ngư i ượ ề ngh ư r ều ượ x m i ề ngh mới Ph p uật Vi t N m không quy nh r vấn ề n y Tuy nhiên, th nhận thấy trên th tế rằng những iều i n, sử ổi m ngư i ượ ề ngh ư r nếu hông rơi v o những iều hoản
ơ ản i ề ngh th hợp ồng v n ượ x ập h y n i h h hơn những
sử ổi hông m th y ổi mụ h n ầu ngư i ề ngh th trả i hấp nhận th x m một i hấp nhận ề ngh gi o ết h hông phải ề ngh
gi o ết hợp ồng mới
C ng giống như ph p uật Vi t N m, ph p uật Sing por quy nh vi ồng
ối với ề ngh gi o ết hợp ồng phải s hấp thuận tuy t ối v vô iều i n Chấp nhận ề ngh gi o ết hợp ồng o ên ượ ề ngh ư r nhằm hướng tới s
r ng uộ ph p v ết quả vi hấp nhận ề ngh gi o ết hợp ồng h nh
h nh th nh hợp ồng hi u ề ngh gi o ết hợp ồng oi ượ hấp nhận nếu
n ượ ên i ồng vô iều i n v hông hạn hế những iều i n ên ề ngh Bên ạnh , ph p uật Sing por ng yêu ầu s ồng phải ượ i u hi n r
ên ngo i ằng h nh th h nh u như i n i, văn ản ho h nh vi; s im ng
hông ượ suy o n ồng , trừ trư ng hợp i t “Bản thân sự im lặng không
Trang 36GVHD: Phạm Mai Phương 30 SVTH: Danh Đà Đa
được xem là chấp nhận lời đề nghị giao kết hợp đồng.”31 R r ng, trên tinh thần uật nh, s im ng hông ồng ngh với vi hấp nhận ề ngh gi o ết hợp ồng
v o ên hông th giải th h rằng s im ng ên nhận ượ ề ngh một i hấp nhận Trong trư ng hợp ên th thuận rằng vi im ng một
ên ượ hi u s hấp nhận th iều ngh hợp ồng giữ h i ên ã ượ
gi o ết Th thuận y trong qu n h mu n giữ ên ã từng tồn tại iều n y v h ng thống nhất rằng im ng ng ồng ngh với hấp nhận ề ngh
gi o ết hợp ồng Do s im ng ượ m nhiên ượ p ụng trong qu n h mu
n giữ ên Tuy nhiên, iều n y rất h hăn i ên ượ ề ngh quyền
t o hấp nhận ho quyền từ hối i ề ngh v ng quyền qu ến ề ngh
Nguyên t hung ph p uật Sing por , hấp nhận ề ngh phải ượ huy n
ến ngư i ề ngh Tuy nhiên, trư ng hợp ngoại ối với i hấp nhận ề ngh
ượ gửi qu ưu i n Trong trư ng hợp n y, ượ oi s hấp nhận ề ngh từ
th i i m thư hấp nhận ượ gửi i, trên th tế hư x nh ượ th i i m ngư i ề ngh nhận ượ thư hấp nhận Vi hấp nhận ho n to n v vô iều i n
ên ượ ề ngh ượ oi ăn x nh s r i hợp ồng trong hầu hết trư ng hợp
Từ ph n t h trên, th thấy ph p uật Vi t N m v ph p uật Sing por
i m tương ồng nhất nh về vi hấp nhận ề ngh gi o ết hợp ồng R r ng, hoảng h ph p uật giữ h i quố gi ng y ng ng n ại Tuy nhiên m i quố gi những i m riêng, qu n h ph t sinh ng hông giống nh u, o ph p uật quố gi hông hoảng h iều hông th
Vi hấp nhận ề ngh gi o ết hợp ồng sẽ n ến một h quả hi n nhiên
s r i một hợp ồng hi u Ngượ ại, trong trư ng hợp một i ề ngh hông nhận ượ một u trả i th ương nhiên i ề ngh gi o ết ng sẽ n
ến một hậu quả ph p i ề ngh gi o ết hấm t hi u r ng uộ
ên Ph p uật về hợp ồng Vi t N m ng như ph p uật Sing por quy nh rất r vấn ề n y Th o quy nh ph p uật Vi t N m ề ngh gi o ết hợp ồng hấm t trong trư ng hợp:32
Bên nhận ượ ề ngh trả i hông hấp nhận
Trang 37GVHD: Phạm Mai Phương 31 SVTH: Danh Đà Đa
th hi n, i hết một trong ên sẽ m hấm t hi u ề ngh giao
ết hợp ồng cả trong trư ng hợp ngư i ượ ề ngh hông iết
C th thấy ph p uật h i quố gi một số i m h i t Chẳng hạn như,
về s i n ph p i hết ngư i ư r i ề ngh gi o ết hợp ồng m ngư i
ượ ề ngh iết về i hết th ng ượ x m hấm t hi u i ề ngh Một h hung nhất về một số i m trong ề ngh gi o ết hợp ồng mu n
h ng h Vi t N m v Sing por th t m g n một số s u:
Bên ượ ề ngh gi o ết hợp ồng phải một ối tượng hi n hữu ối tượng
hi n hữu th nh n, ph p nh n C nh n ượ x nh i h tên, quố t h, nơi thư ng tr ngư i , ph p nh n ượ x nh i tên g i, trụ s gi o h v nơi ăng inh o nh ph p nh n Khi x nh ụ th ượ ối tượng sẽ ề ngh gi o ết hợp ồng ên ề ngh gi o ết g i văn ản ề ngh ho ên ượ ề ngh Khi ên ượ ề ngh một ên x nh T nh x nh một ề ngh
gi o ết hợp ồng th hi n nội ung ơ ản một hợp ồng, n ượ th hi n r
Trang 38GVHD: Phạm Mai Phương 32 SVTH: Danh Đà Đa
một i ề ngh gi o ết hợp ồng r r ng, ên ư r ề ngh gi o ết phải
th s héo éo trong vi ư r i ề ngh L i ề ngh phải m ho ên ượ
ề ngh tin rằng ản th n ên ề ngh mong muốn ượ x ập qu n h gi o h với
m nh Muốn như vậy, nội ung một ề ngh gi o ết hợp ồng phải th hi n r ối tượng hợp ồng, giống như một ản hợp ồng thu nh iều n y ngh iều hoản h yếu, iều hoản ơ ản trong một hợp ồng phải ượ tr nh y một h r r ng m ho ên ượ ề ngh tin rằng hi nhận ượ i ề ngh th h
h ần trả i hấp nhận th hợp ồng giữ h i ên h h n ượ x ập S h n
h n tạo r những r ng uộ ph p nhất nh ối với ên ư r i ề ngh gi o
gi o ết hợp ồng vi th hi n hợp ồng th sẽ g p rất nhiều h hăn nhất hi hợp ồng ph t sinh tr nh hấp giữ ên Ph p uật quố gi những quy
nh ụ th về h x nh th i i m gi o ết v th i i m hi u hợp ồng
mu n h ng h Về nguyên t hợp ồng mu n h ng h hi u từ th i
i m ên ã ạt ượ s th thuận Thông thư ng, ng th i i m ên
gi o ết hợp ồng
2.1.2.1 Thời điểm giao kết hợp đồng
Th i i m gi o ết hợp ồng ượ x nh ằng nhiều phương th h nh u