1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

ĐÁNH GIÁ VIÊN nội bộp hệ THỐNG AN TOÀN VSTP ISO 22000 BRC

66 917 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 512,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

An Toàn Vệ Sinh Thực Phẩm Khóa đánh giá viên Nội Bộ Mô tả trách nhiệm của một đánh giá viên nội bộ và vai trò của đánhgiá nội bộ trong việc duy trì và cải tiến các hệ thống quản lý.. Mô

Trang 1

An Toàn Vệ Sinh Thực Phẩm ISO 22000:2005 & BRC V6 Khóa Đánh giá viên nội bộ

Trang 2

An Toàn Vệ Sinh Thực Phẩm Khóa đánh giá viên Nội Bộ

 Mô tả trách nhiệm của một đánh giá viên nội bộ và vai trò của đánhgiá nội bộ trong việc duy trì và cải tiến các hệ thống quản lý

 Mô tả mục đích và cấu trúc ủa tiêu chuẩn BRC & ISO 22000:2005, với tài liệu tham khảo về các giai đoạn trong dây chuyền sản xuất

thực phẩm và mô hình phân tích rủi ro dựa trên Hệ Thống Quản Lý

An Toàn Vệ Sinh Thực Phẩm (FSMS)

 Hoạch định, thực hiện và báo cáo đánh giá nội bộ như một phần

của Hệ Thống Quản Lý An Toàn Vệ Sinh Thực Phẩm (FSMS) theoISO 19011

Mục đích

Trang 3

Bài 1

Giới thiệu về các hệ thống quản lý an toàn vệ sinh thực phẩm

(FSMS)

Trang 4

Các yếu tố ảnh hưởng đến quản lý an toàn vệ sinh thực phẩm

phủ quốc gia

Trang 5

Phạm vi áp dụng BRC & ISO 22000

 Sản xuất thực phẩm (manufature of processed food)

 Sơ chế nguyên liệu (preparation of primary products)

 Cung cấp dưới thương hiệu của đơn vị bán lẻ ( supplied

as retailer branded product)

 Các thành phần, phụ gia cung cấp cho các dịch vụ ăn

uống, suất ăn công nghiệp (food services, food catering)

 Chỉ chứng nhận cho các sản phẩm được sản xuất tại thời

điểm đánh giá

 Không chứng nhận các hoạt động bán sỉ, nhập khẩu, phân

phối, hoặc kho hàng không thuộc quyền quản lý trực tiếp

của đơn vị được đánh giá

Trang 6

NỘI DUNG CHÍNH CỦA BRC & ISO 22000

 BRC & ISO 22000 bao gồm các yêu cầu

• HACCP Codex

• Các yêu cầu về quản lý tương tự ISO 9001:2000

(chưa phải phiên bản 2008)

• Các yêu cầu về xem xét yêu cầu của khách hàng

và đánh giá mức độ hài lòng của khách hàng

• Kiểm soát về môi trường sản xuất, sản phẩm và

quy trình sản xuất

– kể cả kiểm soát số lượng (trọng lượng) sảnphẩm

 Dạng checklist

Trang 7

Cấu trúc tiêu chuẩn BRC

 Gồm 2 phần chính

Hệ thống quản lý chất lượng – chương 3

Các chương trình tiên quyết – chương 4-7

Trang 8

Các điều khoản chính của BRC

 ĐK 1: Cam kết của lãnh đạo cấp cao và

sự cải tiến liên tục

Trang 9

CÁC ĐIỀU KHOẢN “FUNDAMENTAL”

 ĐK 1- Cam kết của lãnh đạo cao nhất và cải tiến liên tục

 ĐK 2- Kế hoạch an toàn thực phẩm –HACCP

 ĐK 6.1 – Kiểm soát hoạt động

ĐK 7.1 – Đào tạo

Không phù hợp với phần “Statement of intent” được nêu trong các điều khoản

Fundamental sẽ không được cấp chứng nhận hoặc bị thu hồi chứng nhận

Trang 10

7 Hoạch định và tạo sản phẩm an toàn

8 Xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận và cải tiến hệ

thống quản lý an toàn thực phẩm

Trang 11

Các yếu tố an toàn vệ sinh thực phẩm

Trang 12

Sự tương thích với các tiêu chuẩn khác

Tiêu chuẩn ISO 9001 Các hệ thống quản lý chất lượng –

Các yêu cầu

Tiêu chuẩn ISO 14001 Các hệ thống quản lý môi trường

-đặc điểm kỹ thuật có bản hướng dẫn

sử dụng

Tiêu chuẩn ISO 15161 – Hướng dẫn thực hiện tiêu chuẩn ISO

9001:2008 đối với công nghiệp sảnxuất thực phẩm và thức uống

Trang 13

ISO 19011

Bao gồm các thông tin về:

 Các điều khoản và định nghĩa

 Các nguyên tắc đánh giá

 Quản lý chương trình đánh giá

 Các công tác đánh giá

 Năng lực và việc đánh giá của đánh giá viên

Hướng dẫn đánh giá các hệ thống quản lý

chất lượng / môi trường

Trang 14

Các nguyên tắc HACCP

 Được kết hợp như yếu tố cốt lõi trong BRC & ISO

22000

 Tham khảo chéo trong ISO 22000 & BRC

 Thành phần chính của Hệ Thống Quản Lý An Toàn Vệ

Sinh Thực Phẩm

Trang 15

Chu trình Hoạch định-Thực hiện-Kiểm tra-Hành

động & Cải tiến liên tục

Hành động

• Cải tiến tiếp theo

như thế nào?

Thực hiện cải tiến

liên tục hiệu suất qui trình

Giám sát , đo lường

Các qui trình công nghệ và các chính sách,

mục tiêu và yêu cầu

xuất

Trang 17

Quá trình

Tập hợp các hoạt động có quan hệ hoặc liên quan với

nhau chuyển các dữ liệu đầu vào thành các dữ liệu đầu ra

(ISO 9000:2005)

Trang 18

Trách nhiệm lãnh đạo

Trách nhiệm lãnh đạo

Thậm định, kiểm tra xác nhận và cải tiến

Cải tiến liên tục Hệ thống quản lý

an toàn thực phẩm

Thõa mãn Các yêu cầu

Lập kế hoạch và nhân dạng sản phẩm an toàn

Khách hàng Khách hàng

Sản phẩm

Phương pháp xử lý

Trang 19

Phân mảnh hệ thống

Xử lý

Hoạt động Nhiệm vụ

Hệ thống

Hệ thống phụ

Trang 20

Mạng lưới đặc trưng của các quá trình

tương quan hoặc tương tác

PDCA

Quá trình A PDCA

Quá trình B

PDCA

Quá trình C PDCA

Khách hàng nội bộ Quá trình F

PDCA

Khách hàng nội bộ

Quá trình D PDCA

Quá trình E PDCA

Trang 21

Việc mở rộng tài liệu sẽ phụ thuộc :

 Qui mô của tổ chức và loại hình hoạt động

phẩm và hệ thống đang được quản lý

Số lượng tài liệu

Trang 22

Thủ tục

Cách cụ thể để tiến hành hoạt động hay quá trình

(ISO 9000:2005)

Trang 23

Yêu cầu quy trình lập hồ sơ tài liệu Theo ISO 22000

 Kiểm soát tài liệu (4.2.2)

 Kiểm soát hồ sơ (4.2.3)

 Chuyển giao thích hợp các sản phẩm có nguy cơ không an

toàn (7.6.5)

 Kiểm soát sự không tuân thủ theo tiêu chuẩn(7.10.1)

 Hoạt động KPPN theo tiêu chuẩn (7.10.2)

 Thông báo với những bên có liên quan trong trường hợp

thu hồi các sản phẩm không an toàn (7.10.4)

 Đánh giá nội bộ (8.4.1)

Trang 26

ISO 19011

Bao gồm các thông tin về:

 Các điều khoản và định nghĩa

 Các nguyên tắc đánh giá

 Quản lý một chương trình đánh giá

 Các hoạt động đánh giá

 Năng lực và việc đánh giá các đánh giá viên

Nguyên tắc đối với công tác đánh giá các hệ

thống quản lý chất lượng và/hoặc môi trường

Trang 27

Đánh giá

Qui trình hệ thống, độc lập và có giấy phép về việc thu

và đánh giá bằng chứng đánh giá một cách khách quan

xác định phạm vi tiêu chuẩn đánh giá được thực hiện.

ISO 19011

Trang 29

Định nghĩa:

 Việc đánh giá được công ty thực hiện với các hệ

thống và cách tiến hành riêng của công ty

Mục tiêu:

 Bảo đảm duy trì, phát triển và cải tiến các hệ thống

quản lý an toàn vệ sinh thực phẩm

Yêu cầu:

 ISO 22000: khoản 8.4.1

 BRC V6: điều khoản 3.4

Đ ánh giá nội bộ

Trang 30

 Dựa theo cách bố trí đã hoạch định

 Dựa theo các yêu cầu của Tiêu Chuẩn Quốc Tế

 Thực hiện và duy trì hiệu quả

Chương trình đánh giá đã hoạch định

Tiêu chuẩn, phạm vi, tần suất và các phương pháp đánh giá đã định

Các đánh giá viên khách quan và công bằng; hay không làm việc tư tâm

Đánh giá nội bộ (1)đánh giá nội bộ để xác định Hệ Thống Quản Lý An ToànVệ Sinh Thực Phẩm:

Trang 31

Cách tiến hành đã được kiểm chứng để xác

 Trách nhiệm

 Hoạch định và chỉ đạo công tác đánh giá

 Báo cáo các kết quả

 Lưu trữ các bản ghi dữ liệu

Những hư hỏng và các nguyên nhân của chúng được

loại bỏ không có sự trì hoãn không thích đáng

Theo sát các hoạt động bao gồm:

 Kiểm tra hoạt động được thực hiện

 Báo cáo các kết quả kiểm tra

Đ ánh giá nội bộ (2)

Trang 32

Bằng chứng đánh giá

Hồ sơ, tờ khai dữ liệu, hoặc các thông tin khác có liên

quan tới tiêu chuẩn đánh giá và thẩm tra.

ISO 19011

Trang 33

 Trưởng đoàn

 Thành viên

Vai trò và trách nhiệm của:

Vai trò và trách nhiệm của đoàn đánh giá

Trang 34

Bài giảng 4

Hoạch định và chuẩn bị công tác đánh giá

 Qui trình đánh giá

 Hoạch định đánh giá

 Chuẩn bị công tác đánh giá tại chỗ

 Liên lạc với bên cần đánh giá trước khi đánh giá

 Xem xét dữ liệu

 Bản kê những hạn mục cần đánh giá

Trang 35

 Hoạch định công tác đánh giá

 Tiến hành xem xét dữ liệu

 Chuẩn bị các hoạt động đánh giá tại chỗ

 Tiến hành các hoạt động đánh giá tại chỗ

 Báo cáo công tác đánh giá

 Hoàn thành công tác đánh giá

 Thực hiện công tác đánh giá tiếp theo

Gồm có:

Quá trình đánh giá

Trang 36

•Các hoạt động đánh giá trực tiếp

•Lưu trữ các bản ghi dữ liệu)

Giám sát và xem xét chương trình

Họach định

Thực hiện

Trang 37

Cách tiến hành một cuộc đánh giá “ dựa trên quá trình” có hiệu lực

Họp mở đầu

Họp với

ĐDLĐ

Xem xét tổng quan các quá trình

Hiểu các quá trình thực hiện

Xem xét tài liệu

Kế hoạch đánh giá Đặt câu hỏi

Tiến hành đánh giá Xác định các cải tiến

Tài liệu & báo cáo đánh giá & CARs đánh giá & CARs

Họp kết thúc Trình bày phát hiện

Theo dõi đánh giá

Trang 38

 Các mục tiêu

 Tiêu chuẩn đánh giá và các dữ liệu tham khảo

 Phạm vi đánh giá

 Ngày và địa điểm tiến hành đánh giá

 Xác định các qui trình, đơn vị, địa điểm và các hoạt

động

 Ước lượng thời hạn của các hoạt động đánh giá

phải bao gồm:

Hoạch định đánh giá

Trang 39

 Thiết lập các kênh liên lạc

 Thông báo về định thời gian

 Yêu cầu về hồ sơ và tài liệu lưu trữ

 Lập bố trí thích hợp

Để:

Liên lạc với người cần đánh giá trước khi đánh giá

Trang 41

Lập bản đồ về một quá trình

Level 1

Level 2

Level 3

Trang 42

Để:

 Đảm bảo các mục tiêu và phạm vi đáp ứng yêu cầu

 Hoàn thành mọi thành phần của công tác đánh giá

 Cung cấp bản hướng dẫn cho đánh giá viên

Bản liệt kê những mục cần đánh giá

Audit checklist

Trang 44

Xem xét bằng chứng sẵn có để đánh giá trên giấy

thông qua các phạm vi của Hệ Thống Quản Lý An

ToànVệ Sinh Thực Phẩm, chẳng hạn:

Chuẩn bị bản liệt kê những mục cần đánh giá (2)

Trang 46

Thu thập và kiểm nghiệm thông tin

Các nguồn thông tin

(xem xét hồ sơ, hội

kiến, theo dõi) theo

Trang 47

Bằng chứng đầu tiên dựa trên thực trạng đã được chứng

minh, không dựa theo giả định (supposition, presumption) tin

đồn (hearsay, rumour), phỏng đoán,.v.v

Bằng chứng đánh giá

 9011 xác định bằng chứng đánh giá như:

 “Dữ liệu, bản báo cáo thực trạng hoặc các thông tin

khác, đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá và có thể kiểm tra

lại”

 Theo các điều khoản cơ bản

Trang 48

 Cho phép các đánh giá viên tự giới thiệu

 Khẳng định mục đích, phạm vi và phương pháp đánh giá

 Thiết lập phương tiện giao tiếp

 Khuyến khích hợp tác, trung thực, công khai

 Xác nhận bố cục báo cáo

Để:

Cuộc họp mở đầu

Trang 49

 Trước tiên gặp gỡ đại diện theo khu vực

 Thường xuyên bàn công việc với những người

Trang 52

 Được bỏ sót dấu vết

 Được làm sai lệch

 Được “sa lầy”

 Cho phép người có nhu cầu bức chế tiến độ

Trang 54

Hiểu rõ về:

 Những người có nhu cầu khó tính

 Những người có nhu cầu dễ tính

Trang 55

Bài 7

Báo cáo và theo dõi đánh giá

 Các tài liệu đánh giá

 Các cơ hội cải tiến

 Trình bày các tài liệu đánh giá

Trang 56

 Nghiên cứu hoặc so sánh các ghi chú

 Xem xét bản liệt kê những mục cần

 Liệt kê kết quả

 Quyết định việc không phù hợp và cơ hội đối với việc

cải tiến

 Soạn Các Yêu Cầu khắc phục

 Sưu tập báo cáo

Xem xét

Trang 57

 Sự không phù hợp

 Cơ hội cho việc cải tiến

Kết quả

Kết quả có thể là:

Trang 61

Phiên bản báo cáo kết quả

Tần số kiểm tra liên tục của CCP 2 không được định rõ CCP2

liên quan đến thời gian làm khô sợi mì trong Lò sấy A và B Điều

này được định rõ là 7 giờ, nhưng tần số kiểm tra liên tục không

được định rõ và không có hồ sơ lưu thời gian làm khô sẵn có

trong khoảng từ ngày 03 đến ngày 07 tháng 10 năm 2005.

Tần số kiểm tra liên tục phải được định rõ và được kiểm tra.

Trang 62

 Các ưu điểm có lợi cho các khu vực khác của tổ

chức

 Các khu vực liên quan

 Các nhược điểm dẫn đến “lợi ích không chắc

chắn”

 Khuyến nghị việc cải tiến

Cơ hội đối với việc cải tiến

Trang 63

 Các mục tiêu và phạm vi đã thỏa thuận

Trang 64

 Trình bày tất cả kết quả và bằng chứng một cách cẩn trọng và chính xác

 Chuẩn bị ủng hộ và xác minh kết quả

 Không được kéo dài thành cuộc tranh luận

 Trường hợp tiết lộ, vi phạm, thì thay đổi hoặc hủy bỏ nếu cần thiết

 Không chấp nhận “việc khắc phục nhanh” đối với

Các Yêu Cầu khắc phục

Họp Kết thúc

Trang 65

“Chu kỳ” hành động khắc phục tiêu biểu

CGĐG

xác định sự

không phù hợp

CGĐG viết ra những điều phát hiện

CGĐG phân loại vàban hành CAR

Quản lý việc loại bỏ

sự không phù hợp được phát hiện

Quản lý việc điều tra nguyên nhân gốc rễ

Quản lý xác định hành động khắc phục để tránh lập lại

CGĐG đồng ý hành động khắc phục

Quản lý việc thực hiện

Trang 66

Thẩm tra công tác quản lý phải xem xét:

 Các hoạt động khắc phục theo sự tôn trọng các Yêu

 Đánh giá an toàn về rủi ro

 Khuyến nghị việc cải tiến

Cải tiến liên tục

Ngày đăng: 04/10/2015, 21:56

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w