BÀI SỐ 6PHÂN TÍCH SỬA CHỮA KHỐI GIẢI MÃ MÀU A.MỤC TIÊU :Học xong bài học người học cần đạt được. Sơ đồ khối chung của khối giải mã màu PAl NTSC .Nhận dạng được khối giải mã màu .Chức năng ,nhiệm vụ của từng khối . Nhận dạng được biểu hiện lỗi trong khối giải mã màu .Lập quy trình kiểm tra .phương pháp phân tích ,sửa chữa .B.NỘI DUNG :I.Cơ sở lý thuyết .6. Khối giải mã màu PAL – NTSC.Sơ đồ tổng quát của khối giải mã màu:
Trang 1B I S À Ố 6
PH N T CH S Â Í ỬA CHỮA KHỐI GIẢI M M U Ã À
A.MỤC TIÊU :
Học xong b i h à ọc người học cần đạt được
- Sơ đồ khối chung của khối giải mã m u PAl - NTSC à
- Nhận dạng được khối giải mã m u .à
- Chức năng ,nhiệm vụ của từng khối
- Nhận dạng được biểu hiện lỗi trong khối giải mã m u à
- Lập quy trình kiểm tra phương pháp phân tích ,sửa chữa
B.NỘI DUNG :
I.Cơ sở lý thuyết
6 Khối giải mã m u PAL NTSC à –
Sơ đồ tổng quát của khối giải mã m u:à
Hình 6
Trang 2• Khối giải mã có nhiệm vụ : Giải mã tín hiệu sóng mang mầu Choma (C) để lấy ra
ba tín hiệu mầu R-Y, G-Y, B-Y
• Tín hiệu C được điều chế theo ba hệ l : NTSC, PAL v SECAM vì và à ậy khối giải
mã Ti vi phải có khả năng giải mã đa hệ
• Nếu hư hỏng khối giải mã thì vẫn có hình ảnh đen trắng do tín hiệu chói vẫn còn
6.1 Ph©n tÝch nguyªn lý lµm viÖc cña m¹ch gi¶i m· mµu.
6 1.1 Khèi gi¶i m· mµu Pal.
Hình 6.1.1
Trang 3• Hệ PAL điều chế tín hiệu R-Y chậm so với tín hiệu B-Y cách nhau một khoảng thời gian 1 dòng quét
• Trong quá trình giải mã khi tách hai tín hiệu , tín hiệu B-Y được đi qua trễ để đảm bảo hai tín hiệu ra cùng vì vậy mạch giải mã hệ PAL có thêm linh kiện trễ mầu, ở máy đời cũ trễ mầu ở ngo i IC, trong các máy mà ới đây trễ mầu được tích hợp trong
IC
• Mạch tạo dao động cho hệ PAL l 4,43MHz à
• Hệ PAL không có mạch điều chỉnh về Phase v không có là ệnh Tint
• Các mạch khác được sử dụng dùng chung với hệ NTSC
• Hệ PAL v hà ệ NTSC không tách rời m chà ỉ tách ra các th nh phà ần khác nhau, lệnh System đóng vai trò chuyển mạch giữa hai hệ
6.1.2 Khèi gi¶i m· mµu NTSC.
Trang 4Hình 6.1.2
• Trong quá trình điều chế ba tín hiệu R-Y, G-Y v B-Yà người ta mã hoá tín hiệu
G-Y v o hai tín hià ệu còn lại sau đó hai tín hiệu R-Y v B-Y à được điều chế v o sóng à mang C ở tần số 3,58MHz ( Hệ NTSC) hay 4,43MHz ( Hệ Pal) , hai tín hiệu R-Y và B-Y cùng được điều chế v o mà ột tần số nhưng có pha lệch nhau để chống nhiễu sang nhau
• Ở máy thu tín hiệu C được tách ra nhờ mạch lọc giải thông BPF(Ben Pass Finter ) đi
v o khà ối giải mã
• Tín hiệu đi qua mạch ACC( Auto Color Control ) được tự động điều chỉnh về mầu sắc, lệnh Color từ CPU đi v o mà ạch n y à để thay đổi độ đậm nhạt mầu
Trang 5• Sau đó hai tín hiệu C của R-Y v B-Y à được tách ra thông qua các mạch lệch pha tín hiệu +90độ v -90à độ
• Mạch R-Y Detect tách sóng để lấy ra tín hiệu R-Y
• Mạch B-Y Detect tách sóng để lấy ra tín hiệu B-Y
• Mạch Ma trận tổng hợp để tái tạo tín hiệu G-Y
• Mạch OSC tạo dao động 3,58MHz cung cấp cho mạch tách sóng mầu
• Mạch Phase l m là ệch pha tín hiệu dao động => có tác dụng điều chỉnh sắc thái mầu, lệnh tint từ CPU đi đến để điều chỉnh sắc thái mầu
• Busgate l cà ổng nhận dạng tiếp nhận xung dòng đi v o, xung dòng H.P ( Horyontal à Pull) đi v o l m nhià à ệm vụ đồng bộ tín hiệu mầu
• Ident l mà ạch nhận dạng, nhận dạng sự có mặt của dao động v xung dòng à để báo cho mạch triệt mầu
• Kitler l mà ạch triệt mầu sẽ triệt tiêu mầu sắc trong các trường hợp mất tín hiệu dao động hay mất xung dòng
Trang 66.1 3 Khối giải mã màu dùng IC M52016SP ( Máy JVC1490).
Hỡnh 6.1.3
6.2 Dạng biểu hiện h hỏng trong mạch giải mã màu
- Cú hỡnh ảnh đen trắng do tớn hiệu chúi vẫn cũn.
6.2.1 Phân tích biểu hiện của máy thu hình, nguyên nhân dẫn đến h hỏng.
- Tivi cú hỡnh trắng nhưng mất m u: à
Trang 7
* Nguyờn nhõn:
• Hiện tượng trờn l do kh à ối giải mó mầu khụng hoạt động hoặc chạy sai hệ
• Do lỏng chõn IC tổng, lỏng chõn cỏc thạch anh dao động
• Do mất xung dũng đưa về IC tổng
• Do mất lệnh System chuyển hệ mầu
• Do mất tớn hiệu C đi v o kh à ối giải mó
• Hỏng IC tổng thuộc mạch giải mó
6.2.2 Lu đồ thuật toán thực hiện quá trình đo kiểm tra lỗi trong mạch
Trang 9• Kiểm tra hệ mầu xem đã đặt đúng hệ PAL chưa ?
• H n l à ại IC tổng v các th à ạch anh 3,58MHz v 4,43MHz à
• Kiểm tra chân lệnh Color phải có điện áp trên 2V
• Kiểm tra các linh kiệnh đưa tín hiệu C đi v o IC t à ổng
• Kiểm tra chân lệnh System đi v o IC t à ổng v m à ạch trung tần ( nếu mất lệnh System đi v o à trung tần hình cũng có thể gây mất mầu )
• Thay thử IC tổng nếu sau khi đã kiểm tra kỹ các điều kiện trên m v à ẫn đầy đủ
6.3 Khèi gi¶i m· mµu dïng IC TDA8361-TDA8362.
Hình 6.3
6.4 Khèi gi¶i m· mµu dïng IC TDA8374
Trang 10H×nh 6.4
6.5 Khèi gi¶i m· mµu dïng IC TA8690AN.
Trang 11H×nh 6.5