1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Download tuyển tập các đề thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn toán tập 1

13 300 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 195,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh IE, IF là tiếp tuyến của đường tròn I.. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tứ giác EDIF... b Chứng minh E thuộc đường tròn O và O là trung điểm AE.. Bài 5: Cho tam giác ABC n

Trang 1

Đề 1 Câu 1: Thu gọn biểu thức

3 5 3 5 5 1

Câu 2: Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a) 3x2+ +(3 7)x+ 7 0= b) 10 22

=

3 2 7 0

4 6 6 0

x y

x y

+ − =

⎨ + − =

Câu 3: Cho phương trình x2 − 2(m+ 1)x+ − =m 4 0

c) Chứng minh biểu thức M =x1(1 −x2)+x2(1 −x1) không phụ thuộc m

Câu 4: Một lớp học có 40 học sinh được xếp ngồi đều nhau trên các ghế băng Nếu ta bớt đi hai

băng ghế thì mỗi băng ghế còn lại phải xếp thêm một học sinh Tính số băng ghế ban đầu

Bài 5: Cho tam giác ABC nhọn Đường tròn tâm I đường kính BC cắt AB và AC tại F, E BE và

CF cắt nhau tại H

b) Gọi I là trung điểm của AH Chứng minh IE, IF là tiếp tuyến của đường tròn (I)

c) Chứng minh tứ giác EDIF nội tiếp

d) Cho BC = 2a, nACB= 45 , 0 BACn= 60 0 Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tứ giác EDIF

www.hsmath.net

Trang 2

Đề 2:

Câu 1: Thu gọn biểu thức:

Câu 2: Giải phương trình và hệ phương trình sau:

a) (3x2−12)(x2−8x+12)=0 b) x(4x− = 5) 6 c) 13

36

x y xy

− = −

⎨ = −

Câu 3: Cho ( ): 2

4

x

4

x

d y= −

a) Vẽ (P) và (d) trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép toán

Câu 4: Tìm chu vi hình chữ nhật biết chiều rộng bằng 7

15 chiều dài và diện tích là 420m2

Bài 5: Cho nửa đường tròn (O) có đường kính AB = 2R và điểm C thuộc nửa đường tròn (AC >

CB) Kẻ CH vuông góc với AB tại H Đường tròn tâm K đường kính CH cắt AC, BC lần lượt tại

D, E và cắt nửa đường tròn (O) tại F (F khác C)

a) Chứng minh CH = DE

b) Chứng minh CA CD = CB CE và tứ giác ABED nội tiếp

c) CF cắt AB tại Q Chứng minh QO vuông góc OC

d) Chứng minh Q là giao điểm của DE và (OKF)

www.hsmath.net

www.hsmath.net

Trang 3

3

Đề 3 Câu 1: Thu gọn biểu thức:

a) 2 3 3 2 3 2 3

Câu 2: Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a) (x2+5x+7 2)( x2−2x−4)=0 b) x4−17x2−60 0= c)

1

1

⎪ + +

⎪ − +

Câu 3: Cho hàm số y= −2x2 có đồ thị ( )P và đường thẳng ( )d :y= 3x− 2

a) Vẽ (P) và (d) trên cùng một hệ trục tọa độ

b) Tìm phương trình đường thẳng ( )d ′ song song với ( )d và tiếp xúc với ( )P

Câu 4: Hai xe khởi hành cùng một lúc đi từ thành phố A đến thành phố B cách nhau 120 km Xe

thứ nhất chạy nhanh hơn xe thứ hai 5 km/h nên đến nơi sớm hơn 20 phút Tính vận tốc mỗi xe

Bài 5: Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn (O R; ) Các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H (D, E, F lần lượt thuộc BC, AC và AB) Gọi M là điểm đối xứng của A qua O

a) Chứng minh các tứ giác DHEC, AEDB nội tiếp

b) Tứ giác BHCM là hình gì? Tại sao?

www.hsmath.net

Trang 4

4

Đề 4 Câu 1: Cho biểu thức:

1

a

a

=⎜⎜ − + − ⎟ ⎜⎟ ⎝ + + − ⎟⎠ > ≠

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị của A khi a= + 3 2 2

Câu 2: Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

0

3x −6x+ =2 b) 5x3+9x2−14x=0 c)

2 3

3 3 4

1

6 4

x y

x y x

+

⎧ + =

⎪⎪

⎨ −

⎪⎩

Câu 3: Cho phương trình: x2 − 2(m− 1)x+ 2m− = 3 0 (1)

a) Chứng minh phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi m

b) Tìm m để phương trình (1) có tổng hai nghiệm bằng 2 lần tích hai nghiệm Tìm 2 nghiệm khi đó

Câu 4: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 7 cm, độ dài của một đường chéo là 13

cm Tính diện tích của hình chữ nhật

Bài 5 Cho tam giác ABC (AB < AC) có 3 góc nhọn Vẽ đường tròn tâm O đường kính BC

Đường tròn này cắt AB tại E và cắt AC tại D BD và CE cắt nhau tại H

a) Chứng minh BD và CE là hai đường cao của tam giác ABC Suy ra AH vuông góc với BC tại F

b) Chứng minh AD BC = DE AB

c) Chứng minh FH là phân giác của góc DFE

tròn ngoại tiếp tam giác này theo a

www.hsmath.net

www.hsmath.net

Trang 5

5

Đề 5 Bài 1: Thu gọn biểu thức:

a) 7 4 3− + 4 2 3+ c) 2 40 8 2− 50 3 5 32−

a b

− + + − > > ≠

Bài 2: Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

x +x =

0, 2 0,1 0,3 1,5 5

x y

⎨ + =

Bài 3: Cho phương trình x2 − 2(m− 1)x+m2 − = 1 0

a) Với giá trị nào của m thì phương trình trên có nghiệm kép Tính nghiệm kép đó

b) Giải phương trình với m = -3

c) Tìm giá trị của m để phương trình có một nghiệm bằng -2 Tính nghiệm còn lại

Bài 4: Khoảng cách giữa 2 bến song A và B là 30km Một cano đi từ A đến B nghỉ 40 phút ở B

rồi trở về bến A Thời gian kể cả đi lẫn về là 6 giờ Tính vận tốc cano khi nước yên lặng, biết rằng vận tốc của dòng nước là 3km

Bài 5: Cho đường tròn (O R; ) và điểm M nằm ngoài đường tròn sao cho OM = 2R Vẽ hai tiếp tuyến MA, MB đến (O) (A, B là hai tiếp điểm) Một cát tuyến thay đổi cắt đường tròn tại hai điểm

C, D (C nằm giữa M và D)

tứ giác đó

d) Hai tiếp tuyến tại C và D cắt nhau tại P Chứng minh P luôn thuộc đường thẳng cố định

www.hsmath.net

Trang 6

6

Đề 6

Bài 1: Cho biểu thức: 1 1 2

4

x A

x

a) Thu gọn biểu thức A

4

A=

Bài 2: Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a)5x3−x2−5x+ =1 0 b) x4+11x+18 0= c)

1

2 2

x y

− + =

⎪⎩

Bài 3: Viết phương trình đường thẳng (D) trong các trường hợp sau:

a) Qua hai điểm A(-2;5) và B(-3;-4)

4

x

P y= −

Bài 4: Tính kích thước hình chữ nhật, biết rằng nếu tăng chiều dài 2cm và tăng chiều rộng 5cm thì

chữ nhật sẽ giảm đi 96cm2

Bài 5: Cho nửa đường tròn (O) có đường kính AB = 2R và điểm C thuộc nửa đường tròn (AC >

CB) Kẻ CH vuông góc với AB tại H Đường tròn tâm K đường kính CH cắt AC, BC lần lượt tại

D, E và cắt nửa đường tròn (O) tại F (F khác C)

a) Chứng minh CH = DE

b) Chứng minh CA.CD = CB.CE và tứ giác ABED nội tiếp

c) CF cắt AB tại Q Chứng minh QO vuông góc OC

www.hsmath.net

www.hsmath.net

Trang 7

7

Đề 7 Bài 1: Thu gọn biểu thức:

a) 6 2− 2+ 12+ 18 8 2− c) (4 − 7)( 2 + 14) 4 + 7

b) x+2 x− +1 x−2 x−1 1( < <x 2)

x+ x− = x− + x− + = x− + )

Bài 2: Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a) x+ = −5 1 x b) x2−2x+ =1 6 4 2+ − 6 4 2− c) 2

8

x y xy

− =

⎨ =

Bài 3: Cho phương trình x2−8x+ + =m 5 0

a) Xác định m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt

b) Tìm giá trị của m để

1 2

1 1

6

x + x = (HD:b) giả sử giả sử phương trình có 2 nghiệm x x1; 2 và x1 =3x2 Theo định lý viet ta có

1 2

1 2

8

x x

x x m

2 2 2

2

x

=

2 2; 1 6

x = x = )

Bài 4: Hai vòi cùng chảy vào một bể thì trong 4 giờ đầy bể Nếu chỉ mở vòi thứ I trong 9 giờ, rồi

mở vòi thứ II cùng chảy tiếp trong 1 giờ nữa thì đầy bể Hỏi mỗi vòi chảy một mình thì sau bao lâu đầy bể (Đs: 12;6)

Bài 5: Cho đường tròn (O; R) có dây BC=R 3, A là một điểm thay đổi trên cung lớn BC sao cho tam giác ABC nhọn AD là đường cao của tam giác ABC (D thuộc cạnh BC) Gọi P, Q lần lượt là hình chiếu của D trên các cạnh AB và AC

a) Chứng minh tứ giác APDQ nội tiếp

b) Chứng minh AP AB = AQ AC Suy ra tứ giác BPQC nội tiếp

c) Chứng minh OA vuông góc với PQ

www.hsmath.net

Trang 8

8

Đề 8

Bài 1: Cho A a 2 a b : 1 1

=⎜⎜ − + − ⎟ ⎜⎟ ⎝ + ⎟⎠

⎝ ⎠ (a> 0;b> 0;ab) a) Rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị của A với a= − 11 6 2 và b= + 11 6 2

a b

= + b)

2 3

A= )

Bài 2: Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a)(x2+2x+5)(x2+2x− = −3) 15 b)

2 2 25 12

xy

=

(HD: a) đặt t=x2+2x thì ta có pt ban đầu tương đương (t+ 5)(t− = − 3) 15; tìm được t thế vào

2

x x

=

⎢ = −

2

7 12

x y

xy

+ =

⎨ =

7 12

x y xy

+ = −

⎨ =

( ) (x y; = − − 3; 4))

Bài 3: Cho phương trình 3x2−2mx− +4 2m=0

1 2

3 3

A= x + x và ( )2

1 2 1 2

c) Tìm m để A đạt giá trị nhỏ nhất Tính giá trị nhỏ nhất của A

Bài 4: Một ôtô dự định đi từ A đến B trong một thời gian nhất định Nếu xe chạy với vận tốc

35km/h thì đến B chậm mất 2 giờ Nếu xe chạy với vận tốc 50km/h thì đến B sớm hơn 1 giờ Tính quãng đường AB và thời gian dự định lúc đầu (đs: quãng đường 350km; thời gian dự định là 8 giờ)

Bài 5: Cho đường tròn (O; R) và dây cung BC A là một điểm thay đổi trên cung lớn BC sao cho

tam giác ABC nhọn Đường cao BD và CE của tam giác ABC cắt nhau tại H Gọi M là trung điểm của BC Gọi E là điểm đối xứng của H qua M

a) Chứng minh tứ giác BHCE là hình gì? Tại sao?

b) Chứng minh E thuộc đường tròn (O) và O là trung điểm AE

c) Đường thẳng qua H vuông góc với MH cắt AB, AC lần lượt tại P và Q Chứng minh H là trung điểm PQ

d) Gọi I là điểm đối xứng của O qua M Cho (I) thuộc đường tròn (O)

1 Tính BC theo R

MH

www.hsmath.net

www.hsmath.net

Trang 9

9

Đề 9 Bài 1: Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

( 2 ) (2 2 )

2

3

x y

x y

Bài 2: Rút gọn biểu thức:

Bài 3: Cho (P) :

2

4

x

y= − và (d) : y=2x+ 4 a) Vẽ (P) và (d) trên cùng mặt phẳng tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép toán

c) Tìm tọa độ điểm A thuộc (P) có tổng từ A đến 2 trục tọa độ bằng 6

Bài 4: Trên quảng đường AB dài 60km, người thứ nhất đi từ A đến B, người thứ hai đi từ B đến

A Họ khởi hành cùng một lúc và gặp nhau tại C sau khi khởi hành 1 giờ 12 phút Từ C, người thứ nhất đi tiếp đến B với vận tốc giảm hơn trước 6km, người thứ hai đi đến A với vận tốc như cũ Kết quả người thứ nhất đến nơi sớm hơn người thứ hai là 48 phút Tính vận tốc mỗi người

Bài 5: Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm O đường kính BC (AB > AC) Tiếp tuyến tại A

của (O) cắt BC tại D Gọi F là điểm đối xứng của A qua BC

a) Chứng minh F thuộc (O) và DF là tiếp tuyến của (O)

b) Gọi H là hình chiếu của A trên BF I là trung điểm AH BI cắt đường tròn (O) tại E Gọi K

c) DE cắt (O) tại P Chứng minh F, O, P thẳng hàng

www.hsmath.net

www.hsmath.net

Trang 10

10

ĐỀ 10 Bài 1: Thu gọn biểu thức:

1

x x x x x x

x

Bài 2: Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

19

x y

x y

+ =

⎪⎩

Bài 3: Cho 2 điểm A(1; -2); B(5; 2)

b) Viết phương trình đường thẳng (d) vuông góc với AB và tiếp xúc với (P) vừa tìm được ở trên

Bài 4: Cho phương trình mx2 − 2(m− 1)x+ + =m 2 0

a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

Bài 5: Một người đi xe đạp từ A đến B cách nhau 24km Khi trở về A người đó tăng vận tốt thêm

4km/h so với lúc đi, vì vậy thời gian về ít hơn thời gian đi 30 phút Tính vận tốc của xe đạp khi đi

từ A đến B

Bài 6:Cho tam giác ABC vuông tại A có AB < AC

a) Tính bán kính của đường tròn (O) và các góc còn lại của tam giác ABC khi biết

AB= cm AC = cm

b) Lấy điểm T tùy ý trên đoạn OC (T khác O và C) Đường thẳng vuông góc với OT tại T cắt

AB, AC lần lượt tại D, H và cắt đường tròn (ABC) tại M, N CD cắt đường tròn tại điểm thứ hai là

2 2

4

MN

DA DB=DC DE =DT − c) Tiếp tuyến tại A của đường tròn (ABC) cắt DT tại S.Chứng minh S là trung điểm đoạn DH

và SE là tiếp tuyến của (ABC)

d) SB cắt đường tròn (ABC) tại điểm thứ hai là F Chứng minh AE, CF, DT là 3 đường thẳng đồng quy

www.hsmath.net

www.hsmath.net

Trang 11

11

ĐỀ THI VÀO LỚP 10 CÁC NĂM HỌC GẦN ĐÂY

NĂM HỌC 2006 – 2007

Bài 1:

Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

x y

x y

⎨ + = −

b) 2x2+2 3x− = 3 0

c) 9x4+8x2− = 1 0

Bài 2:

a

Bài 3:

6m thì diện tích mảnh đất không đổi Tính chu vi của mảnh đất ban đầu

Bài 4:

a) Viết phương trình đường thẳng (d) song song với đường thẳng

y = 3x + 1 và cắt trục tung tai điểm có tung độ bằng 4

b) Vẽ đồ thị hàm số y = 3x + 4 và

2

2

x

giao điểm của hai đồ thị ấy bằng phép tính

Bài 5:

Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn và AB < AC Đường tròn tâm O đường kính BC cắt cát cạnh AB, AC theo thứ tự tại E và D

a) Chứng minh AD AC = AE.AB

b) Gọi H là giao điểm của BD và CE, gọi K là giao điểm của AH và BC Chứng minh AH vuông góc với BC

c) Từ A kẻ các tiếp tuyến AM, AN đến đường tròn (O) với M, N là các tiếp điểm Chứng

d) Chứng minh 3 điểm M, H, N thẳng hàng

www.hsmath.net

Trang 12

12

NĂM HỌC 2007 – 2008

Bài 1:

Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a) x2−2 5x+ = 4 0

b) x4−29x2+100 0=

x y

x y

⎨ − =

Bài 2:

A= −

Bài 3:

và chiều rộng của khu vườn

Bài 4:

a) Giải phương trình khi m = 1

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm là x1, x2

c) Với điều kiện câu b, hãy tìm m để biểu thức A=x x1 2− − đạt giá trị nhỏ nhất x1 x2

Bài 5:

Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn (AB < AC) Đường tròn đường kính BC cắt AB, AC theo thứ tự tại E và F Biết BF cắt CE tại H và AH cắt BC tại D

a) Chứng minh rằng tứ giác BEFC nội tiếp và AH vuông góc với BC

b) Chứng minh AE AB = AF AC

c) Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và K là trung điểm của BC Tính tỉ số

OK

d) Cho HF = 3 cm, HB = 4 cm, CE = 8 cm và HC > HE Tính HC

www.hsmath.net

www.hsmath.net

Trang 13

13

Bài 1: (2điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

2x +3x− =5 0 b) 4 2

3 4 0

xx − = c) 2 1

3 4 1

x y

x y

+ =

⎨ + = −

Bài 2: (2 điểm)

b) Tìm tọa độ các giao điểm của (P) và (D) ở câu trên bằng phép tính

Bài 3: (1 điểm) Thu gọn các biểu thức sau:

a) A= 7 4 3− − 7 4 3+

B

=⎜⎜ − ⎟⎟

⎝ ⎠ Với x>0,x≠4

Bài 4: (1, 5 điểm) Cho phương trình x2−2mx− =1 0

a) Chứng minh phương trình trên luôn có 2 nghiệm phân biệt

1 2 1 2 7

x +xx x =

Bài 5: (3, 5điểm) Từ một điểm M bên ngoài đường tròn (O) vẽ cát tuyến MCD không đi qua tâm

O và hai tiếp tuyến MA, MB đến đường tròn (O), ở đây A, B là các tiếp điểm và C nằm giữa M,

D

b) Gọi I là trung điểm của CD Chứng minh rằng 5 điểm M, A, O, I, B cùng nằm trên một đường tròn

c) Gọi H là giao điểm của AB và MO Chứng minh tứ giác CHOD nội tiếp được đường tròn Suy

ra AB là đường phân giác của góc CHD

d) Gọi K là giao điểm của các tiếp tuyến tại C và D của đường tròn (O) Chứng minh A, B, K thẳng hàng

www.hsmath.net

Ngày đăng: 04/10/2015, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w