1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi tuyển chuyên hóa tỉnh hải dương năn học 2009 2010

3 481 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 131,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án môn Hoà Tham khảo * Hiện tượng: - Dẫn SO2 vào dd CaOH2 lúc đầu xuất hiện kết tủa vẩn đục, sau đó kết tủa tan trở lại tạo thành dd trong suốt.. - Nhỏ dd NaOH vào dd trong suốt lại

Trang 1

Đáp án môn Hoà (Tham khảo)

* Hiện tượng:

- Dẫn SO2 vào dd Ca(OH)2 lúc đầu xuất hiện kết tủa vẩn đục,

sau đó kết tủa tan trở lại tạo thành dd trong suốt

- Nhỏ dd NaOH vào dd trong suốt lại thu được kết tủa trắng

0,5

* PTHH:

2FeS2 + 11/2O2 t0

→ 2Fe2O3 + 4SO2

SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3 + H2O

SO2 + CaSO3 + H2O → Ca(HSO3)2

SO2 + H2O → H2SO3

H2SO3 + NaOH → NaHSO3 + H2O

Ca(HSO3)2+ NaOH → CaSO3 + NaHSO3 + H2O

1

NaHSO3 + NaOH → Na2SO3 +H2O

0,875

* M: Fe; A1: FeCl2; B1: Fe2(SO4)3; B2: SO2; A2: FeCl3; E:

Fe(OH)3; A3: NaCl; B3: Na2SO4; Fe2O3 0.25

2Fe + 6H2SO4đ 0

t

→Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O 0,25

FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaCl 0,125

Fe2(SO4)3 + 6NaOH → 2Fe(OH)3 + 3Na2SO4 0,125

2

2Fe(OH)3 0

t

- Lấy mỗi hoá chất một lượng nhỏ ra các ống nghiệm tương

ứng, đánh dấu các mẫu TN

Nhúng quỳ tím vào các mẫu, quỳ tím hoá đỏ là dd

CH3COOH, các mẫu còn lại không làm quỳ tím đổi màu

0,25

- Cho vào các mẫu còn lại dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng

Mẫu nào có phản ứng tráng gương là glucozơ 0,25

- Cho các mẫu còn lại vài giọt dd H2SO4 loZng, đun nóng sau

đó trung hoà bằng dd NaOH rồi cho tác dụng với dung dịch

AgNO3/NH3, đun nóng Mẫu có pư tráng gương suy ra mẫu

ban đầu là dd saccarozơ, mẫu còn lại là nước

0,25

1

* Các PTHH:

C12H22O11 + H2O H SO t2 4 ;0

 →C6H12O6 + C6H12O6

C6H12O6 + Ag2O NH t3 ;0

 →C6H12O7 + 2Ag

0,25

- Dẫn toàn bộ hỗn hợp qua các bình mắc nối tiếp

- Bình 1 chứa dd Ca(OH)2 dư, toàn bộ khí CO2 sẽ bị hấp thụ

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O

0,25

- Khí qua bình 1 đến bình 2 chứa dung dịch brom dư, toàn bộ

C2H2, C2H4 bị hấp thụ

C2H4 + Br2 → C2H4Br2

C2H2 + 2Br2 → C2H4Br4

0,5

2

- Khí CH4 và hơi nước thoát khỏi bình 2 qua bình 3 chứa dd

H2SO4 đặc dư thu được CH4 tinh khiết 0,25

Trang 2

III 2.5

3NaOH + AlCl3 → Al(OH)3 + 3NaCl (3)

4NaOH + AlCl3→ NaAlO2 + 2H2O + 3NaCl (4)

n

2

H = 0,6 (mol); n

3

AlCl = 0,5.0,5 = 0,25 (mol);

n

3

( )

- V× A t¸c dông ®−îc víi dd AlCl3 t¹o kÕt tña nªn cã p− (2)

-Theo pt (1), (2) nNa = nNaOH + nNaCl = 2n

2

H = 0,6.2 = 1,2 (mol)

VËy m = 1,2.23 = 27,6 (gam)

0.25

- V× n

3

( )

3

AlCl = 0,25 nªn cã 2 tr−êng hîp

* TH1: Kh«ng x¶y ra p− (4) th× sau p− (3) AlCl3 d−

- Theo pt (3) ta cã: nNaOH = 3n

3

( )

0,25

Theo pt (1) → nHCl = nNaCl = (1,2 - 0,3) = 0,9 (mol)

* TH 2: X¶y ra c¶ p− (4)

Theo pt (3): n

3

( )

3

AlCl = 0,1 (mol) Nªn sè mol AlCl3 ë p− (4) lµ: 0,25 - 0,1 = 0,15 (mol)

Theo pt (3),(4) ta cã:

nNaOH = 3.0,1 + 4.0,15 = 0,9 (mol)

0,25

1

Theo pt (1) → nHCl = nNaCl = (1,2 - 0,9) = 0,3 (mol)

nCO2 = 0,2 (mol)

TH 1: Dd B chøa AlCl3 d− vµ NaCl sÏ kh«ng t¸c dông ®−îc

víi CO2 nªn mkÕt tña = 0(gam)

0,25

2

TH 2: dd B chøa NaAlO2, NaCl Khi cho B p− víi CO2 chØ cã

p−: NaAlO2 + CO2 + H2O → Al(OH)3 + NaHCO3 (5)

Theo pt (5) n

3

( )

2

→ n

2

CO d− = 0,2 - 0,15 = 0,05 (mol) VËy khèi l−îng kÕt tña thu ®−îc lµ:

m

3

( )

0,25

RCOOH + C2H5OH H SO t2 4 ;0

 →

←  RCOOC2H5 + H2O (1) RCOOH + NaOH → RCOONa + H2O (2) 0.25

Ta cã n RCOOH = 0,8> n

2 5

nNaOH = 0,2.2 = 0,4 (mol)

Theo (2) n RCOOH = n RCOONa = 0,4 (mol)

Theo (1)→ n

2 5

VËy H = 0, 4.100 57,14%

0, 7

0.25

1

- Khi c« c¹n hçn hîp sau ph¶n øng trung hoµ th× n−íc, r−îu, axit,

0.25

Trang 3

este đều bị bay hơi hoàn toàn 38,4 gam muối khan chính là

RCOONa

M RCOONa = 38,4: 0,4 = 96 → MR = 29 (C2H5-)

Vậy công thức của A là : C2H5COOH

(-C6H10O5-)n + nH2O H SO t2 4 ;0

 → nC6H12O6 (1)

C6H12O6 men t; 0

 →2C2H5OH + 2CO2 (2)

0.25

Vr−ợu = 40.5 2( )

100 = l →mr−ợu = 2.1000.0,8 = 1600 (gam) = 1,6(kg)

Hiệu suất chung của cả 2 giai đoạn là: H = 0,8.0,6 = 48%

0.25

Theo pt (1)(2) với H = 48% thì khối l−ợng tinh bột cần dùng

là để điều chế 1,6 kg r−ợu là:

m

6 10 5

0.25

2

Vậy khối l−ợng gạo cần dùng là:

mgạo ≈ 5,870.100 7,337 ( )

Gọi số mol của CnH2n-2 là x mol; số mol H2 là y (mol)

Các phản ứng có thể có:

CnH2n-2 + H2 0

,

Ni t

→ CnH2n

CnH2n-2 + 2H2 Ni t, 0

→ CnH2n+2 Vì Y làm nhạt màu dd brom mà phản ứng hoàn toàn chứng

Ta có: M = X 6,5.2=13 nên:

11

13 22 35

M M

+

⇔ − <

Vậy chỉ có M=26 là thoả mZn

Công thức của hiđrocacbon là: C2H2 0.25

1

* Theo phần trên:

13 26 13 13

x

Do ở cùng đk t0, p nên tỉ lệ %V cũng chính là tỉ lệ % về số

mol nên:

%V

2 2

C H = 11 100 45,83%

11 13

≈ +

%V

2

H = 13 100 54,17%

11 13

≈ +

0.25

Ngày đăng: 04/10/2015, 19:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w