• Pha 0– Pha khử cực nhanh do dòng ion Natri ồ ạt đi từ ngoài vào trong tế bào Điện thế hoạt động... 5 Pha Điện thế hoạt động • Pha 0 – Pha khử cực nhanh do dòng ion Natri ồ ạt đi từ ngo
Trang 1RỐI LOẠN NHỊP TIM
Phan Đình Phong
từ góc độ điện sinh lý học
Trang 2H Ệ THỐNG DẪN TRUYỀN TIM
Trang 3Các nhánh bó His
Mạng Purkinje
• Phát xung động điện học
•Dẫn truyền xung động
Trang 4ĐẶC TÍNH ĐIỆN SINH LÝ HỌC TIM
Trang 5• Tế bào mô dẫn truyền tim
Trang 6Tính dẫn truyền
Xung động phát ra từ nút xoang dẫn truyền trong hệ thống dẫn truyền của tim với vận tốc khác nhau
Trang 7Cơ tim đáp ứng theo định luật “tất cả
hoặc không – all to none” nghĩa là khi tim
nhận kích thích đủ mạnh (tới ngưỡng) thì
cơ tim co bóp ở mức tối đa, dưới ngưỡng
đó tim không đáp ứng, trên ngưỡng đó tim cũng không co bóp mạnh hơn.
Tính chịu kích thích
Trang 8Kích thích đến đúng lúc cơ tim đang co thì không được đáp ứng, gọi là thời kỳ trơ của
cơ tim.
Tính trơ
Trang 9Khi tế bào chủ nhịp phát ra xung động, các
tế bào xung quanh sẽ được khử cực như
hiệu ứng Domino!
Trang 10REPOLARIZATION?
Vậy bản chất của khử cực/tái cực là gì?
Trang 11Điện thế hoạt động (Action Potential)
sẽ thu được một điện
thế ÂM (-) hơn so với
ngoài màng !
Hiệu điện thế qua
màng: -90 mV
-90 mV
Trang 12• Pha 0
– Pha khử cực nhanh do dòng ion Natri ồ ạt đi từ ngoài vào trong tế bào
Điện thế hoạt động
Trang 14• Pha 2
– Cao nguyên tái cực: ion Natri
và Calci tiếp tục vào trong màng TB, ion Kali thoát ra ngoài màng
5 Pha
Điện thế hoạt động
• Pha 0
– Pha khử cực nhanh do dòng ion Natri ồ ạt đi từ ngoài vào trong tế bào
• Pha 1
– Tái cực nhanh sớm với dòng ion Kali thoát ra khỏi tế bào
Trang 15• Pha 3
– Tái cực nhanh muộn, ion Kali thụ động thoát ra ngoài màng TB
• Pha 2
– Cao nguyên tái cực: ion Natri
và Calci tiếp tục vào trong màng TB, ion Kali thoát ra ngoài màng
5 Pha
Điện thế hoạt động
• Pha 0
– Pha khử cực nhanh do dòng ion Natri ồ ạt đi từ ngoài vào trong tế bào
• Pha 1
– Tái cực nhanh sớm với dòng ion Kali thoát ra khỏi tế bào
Trang 16• Pha 2
– Cao nguyên tái cực: ion Natri
và Calci tiếp tục vào trong màng TB, ion Kali thoát ra ngoài màng
5 Pha
Điện thế hoạt động
• Pha 0
– Pha khử cực nhanh do dòng ion Natri ồ ạt đi từ ngoài vào trong tế bào
• Pha 1
– Tái cực nhanh sớm với dòng ion Kali thoát ra khỏi tế bào
Trang 17Điện thế hoạt động (Action Potential)
Trang 18- Ở tế bào cơ thất, cơ nhĩ: pha 4 đi ngang, do vậy các tế bào phải chờ kích thích mới co bóp.
- Ở tế bào thuộc hệ thống dẫn truyền: pha 4 đi dốc lên (hiện tượng khử cực chậm tâm trương) và tự đạt đến ngưỡng – 60 mV khởi động điện thế hoạt động.
- 60 mV
Trang 19Điện thế hoạt động
Nót
xoang
C¬ nhÜ Nót
độ khử cực chậm tâm trương lớn nhất do vậy có
tần số phát xung lớn nhất nên làm chủ nhịp tự nhiên
của tim
ĐTĐ
Trang 20CƠ CHẾ GÂY RỐI LOẠN NHỊP TIM
Trang 21Tạo xung
Hai cơ chế chung nhất
Rối loạn của
Dẫn xung
Trang 22Tạo xung
Dẫn xung
• Bất thường tính tự động
Cơ chế gây rối loạn nhịp tim
Trang 23Giảm quá mức = Nhịp chậm
• Thường do các bệnh lý gây ra
Tăng quá mức = Nhịp nhanh
• Thường do cường thần kinh giao cảm
Bất thường tính tự động có thể xảy
ra ở nút xoang hoặc các ổ ngoại vị !
Bất thường tính tự động (Automaticity disorders)
Cơ chế gây rối loạn nhịp tim
Trang 25Điện thế hoạt động được khởi kích (triggered activity)
• Hậu khử cực là những dao động điện thế xảy ra ở pha 3 (sớm) hoặc pha 4 (muộn) của điện thế hoạt động
• Được khởi kích (triggered) bởi rối loạn điện học của một hay một nhóm tế bào (ion
dương thấm vào tế bào)
• Nếu dao động này vượt quá điện thế ngưỡng (-60 mV) sẽkhởi phát một điện thế hoạt động mới gây rối loạn nhịp tim
Cơ chế gây loạn nhịp tim
Trang 26trong máu
– Ngộ độc Digitalis
Cơ chế gây rối loạn nhịp tim
Hoạt động được khởi kích (triggered activity)
Trang 28Dẫn truyền chậm hoặc bị nghẽn (block)
• Tạo xung bình thường
• Xung động bị chậm lại hoặc bị nghẽn khi đi
qua hệ thống dẫn truyền gây vô tâm thu
hoặc các “nhát thoát”
Các cơ chế gây loạn nhịp tim
Trang 30Vào lại (re-entry)
Điều kiện để hình thành “vào lại”
Cơ chế gây rối loạn nhịp tim
Trang 31Vào lại (re-entry)
Trang 32Ví dụ về vòng vào lại nhĩ-thất qua đường
dẫn truyền phụ (Kent)
Trang 33Nh ịp chậm
RỐI LOẠN NHỊP TIM
Trang 35Rối loạn tạo xung
Rối loạn dẫn xung
• Ngưng xoang
Phân loại nhịp chậm
Trang 36• Nút xoang không phát xung động được
• Không thấy khử cực nhĩ trên ĐTĐ
• Vô tâm thu
Ngưng xoang
Sinus arrest
Trang 37Ngưng xoang
Sinus arrest
Trang 38Ngưng xoang
Sinus arrest
Trang 39• Nhịp chậm xoang
Rối loạn tạo xung
Rối loạn dẫn xung
• Ngưng xoang
Phân loại nhịp chậm
Trang 40• Nút xoang phát xung nhưng quá chậm
Nhịp chậm xoang
Sinus bradycardia
Trang 41Nhịp chậm xoang
Sinus bradycardia
Trang 42• HC nhịp nhanh/chậm
Phân loại nhịp chậm
• Nhịp chậm xoang
Rối loạn tạo xung
Rối loạn dẫn xung
• Ngưng xoang
Trang 43• Xen kẽ các giai đoạn nhịp nhanh và chậm
từ nút xoang hoặc tâm nhĩ.
• Chậm < 60 ck/ph
• Nhanh >100 ck/ph
Hội chứng nhịp nhanh/ chậm
Brady-tachycardia syndrome
Trang 44Hội chứng nhịp nhanh/ chậm
Brady-tachycardia syndrome
Trang 45• Blốc xoang nhĩ
• HC nhịp nhanh/chậm
Phân loại nhịp chậm
• Nhịp chậm xoang
Rối loạn tạo xung
Rối loạn dẫn xung
• Ngưng xoang
Trang 46• Blốc thoáng qua các xung động từ nút xoang ra
Trang 47Blốc xoang nhĩ
Sinoatrial exit block
1080 1080
2160 (2 x 1080)
Trang 48Rối loạn tạo xung
Rối loạn dẫn xung
• Ngưng xoang
Trang 50Blốc nhĩ thất cấp I
First-degree AV block
Trang 51Rối loạn tạo xung
Rối loạn dẫn xung
• Ngưng xoang
Trang 52• Khoảng PR dài dần ra cho đến khi một sóng P bị
blốc không dẫn được xuống thất.
Blốc nhĩ thất cấp 2 - Mobitz I
Wenckebach phenomenon
Trang 53Blốc nhĩ thất cấp 2 - Mobitz I
Wenckebach phenomenon
Trang 55Blốc nhĩ thất cấp 2 - Mobitz 2
Mobitz II Second-degree AV block
Trang 56Rối loạn tạo xung
Rối loạn dẫn xung
• Ngưng xoang
Trang 57• Xung động từ nhĩ không dẫn xuống được thất
Trang 58Blốc nhĩ thất cấp 3
Third-degree AV block
Trang 59Blốc nhĩ thất cấp 3
Third-degree AV block
Trang 60Rối loạn tạo xung
Rối loạn dẫn xung
• Ngưng xoang
Trang 61Blốc 2 nhánh
• Blốc hoàn toàn hoặc không hoàn toàn 2 nhánh dẫn
truyền dưới nút nhĩ thất (trừ trường hợp cả 2 nhánh đều là phân nhánh của nhánh trái)
Bifascicular block
Trang 62Blốc nhánh phải +
blốc phân nhánh
trái trước
Blốc nhánh trái hoàn toàn
Blốc 2 nhánh
Blốc nhánh phải + blốc phân nhánh
trái sau
Trang 63Blốc 3 nhánh
• Blốc nhánh phải hoàn toàn, và
• Blốc hoàn toàn hoặc không hoàn toàn cả 2 phân nhánh
nhánh trái
• Xác định bằng thăm dò điện sinh lý học tim
Trifascicular block
Trang 67Nhịp nhanh
RỐI LOẠN NHỊP TIM
Trang 68• Kịch phát/gia tốc (paroxysmal/accelerated)
– Xuất hiện và kết thúc đột ngột
– “Warm-up” và “cool down”
• Bền bỉ (sustained)
– Kéo dài > 30 giây
– Tim nhanh thường phải can thiệp mới kết thúc
• Không bền bỉ (non-sustained)
– Kéo dài dưới 30 giây
– Tự kết thúc được
• Tái đi tái lại (recurrent)
– Xuất hiện nhiều đợt
– Các thời khoảng cơn tim nhanh ngắn hơn các thời
khoảng không có cơn tim nhanh
Một số thuật ngữ về nhịp nhanh
Trang 69• Tim nhanh thất/ trên thất (VT/SVT)
– Cơn tim nhanh có nguồn gốc từ thất/trên tầng thất
Một số thuật ngữ về nhịp nhanh
Trang 70Phân loại nhịp nhanh
Rối loạn tạo xung
Loạn nhịp nhanh
Rối loạn dẫn xung
Trang 71Rối loạn tạo xung
Rối loạn dẫn xung
• Nhịp nhanh xoang
Phân loại nhịp nhanh
Trang 73Nhịp nhanh xoang
Sinus tachycardia
Trang 74• Nhịp nhanh nhĩ
Rối loạn tạo xung
Rối loạn dẫn xung
• Nhịp nhanh xoang
Phân loại nhịp nhanh
Trang 76Nhịp nhanh nhĩ
Atrial tachycardia
Trang 77Nhịp nhanh nhĩ
Atrial tachycardia
Trang 78• Ngoại tâm thu
• Nhịp nhanh nhĩ
Rối loạn tạo xung
Rối loạn dẫn xung
• Nhịp nhanh xoang
Phân loại nhịp nhanh
Trang 79Ngoại tâm thu
Ngoại tâm thu nhĩ (PAC)
• Nguồn gốc: Tâm nhĩ (ngoài vùng nút xoang)
• Cơ chế: Bất thường tính tự động
• Đặc điểm: Sóng P bất thường đến sớm, theo sau
bởi phức bộ QRS giống như nhịp cơ sở
Trang 80Ngoại tâm thu
Ngoại tâm thu nhĩ (PAC)
Trang 81Ngoại tâm thu bộ nối (PJC)
Trang 82Ngoại tâm thu bộ nối (PJC)
Ngoại tâm thu
Trang 83Ngoại tâm thu thất (PVC)
• Nguồn gốc: Tâm thất
• Cơ chế: Bất thường tính tự động, vào lại
• Đặc điểm: Phức bộ QRS đến sớm, giãn rộng,
theo sau bởi một khoảng nghỉ bù
Ngoại tâm thu
Trang 84Ngoại tâm thu thất
Trang 85Ngoại tâm thu thất (PVC)
Ngoại tâm thu
Trang 86Ngoại tâm thu thất (PVC)
Ngoại tâm thu
Trang 87• Nguồn gốc: Nhiều ổ ngoại vị tâm thất
• Cơ chế: Bất thường tính tự động
• Đặc điểm: Các nhát ngoại tâm thu có khoảng
ghép, hình dạng và trục khác nhauNgoại tâm thu thất đa ổ
Polymorphic PVCs
Trang 88Ngoại tâm thu thất đa ổ
Polymorphic PVCs
Trang 89• Nhịp bộ nối gia tốc
• Ngoại tâm thu
• Nhịp nhanh nhĩ
Rối loạn tạo xung
Rối loạn dẫn xung
• Nhịp nhanh xoang
Phân loại nhịp nhanh
Trang 91Nhịp bộ nối gia tốc
Accelerated Idio-junctional Rhythm
Trang 92• Nhịp bộ nối gia tốc
• Ngoại tâm thu
• Nhịp nhanh nhĩ
Rối loạn tạo xung
Rối loạn dẫn xung
• Nhịp nhanh xoang
Phân loại nhịp nhanh
• Nhịp tự thất gia tốc
Trang 94Nhịp tự thất gia tốc
Accelerated Idioventricular Rhythm (AIVR)
Trang 95• Cuồng nhĩ
• Nhịp bộ nối gia tốc
• Ngoại tâm thu
• Nhịp nhanh nhĩ
Rối loạn tạo xung
Rối loạn dẫn xung
• Nhịp nhanh xoang
Phân loại nhịp nhanh
• Nhịp tự thất gia tốc
Trang 96Cuồng nhĩ
• Nguồn gốc: Nhĩ trái hoặc nhĩ phải
• Cơ chế: Vào lại
• Đặc điểm: Sóng F hình răng cưa, đáp ứng thất
2/1, 4/1, hoặc thay đổi
Atrial flutter
Trang 97Cuồng nhĩ
Atrial flutter
Trang 98Rối loạn tạo xung
Rối loạn dẫn xung
• Nhịp nhanh xoang
Phân loại nhịp nhanh
• Nhịp tự thất gia tốc
Trang 99Rung nhĩ
• Nguồn gốc: Nhĩ phải và/ hoặc nhĩ trái
• Cơ chế: Nhiều vòng vào lại nhỏ
• Tần số 400 ck/ph
• Đặc điểm: Sóng f, đáp ứng thất không đều về
hình dạng và biên độ
Atrial fibrillation
Trang 100Rung nhĩ
Atrial fibrillation
Trang 101Rung nhĩ
Atrial fibrillation
Trang 102Rối loạn tạo xung
Rối loạn dẫn xung
• Nhịp nhanh xoang
Phân loại nhịp nhanh
• Nhịp tự thất gia tốc
• TNVLNNT và TNVLNT
Trang 103• Cơ chế: Vào lại, vòng vào lại nhĩ - thất có sự tham
gia của cả nhĩ, thất và đường DT phụ
Trang 104Tim nhanh vào lại nhĩ - thất
Trang 105Tim nhanh vào lại nút nhĩ thất
• Cơ chế: Vào lại, vòng vào lại xảy ra tại vùng nút
nhĩ thất và mô nhĩ xung quanh.
• Tần số: 150 - 230 ck/ph
• Đặc điểm: QRS thanh mảnh, sóng P thường không
thấy được do lẫn vào QRS.
AVNRT
Trang 106Tim nhanh vào lại nút nhĩ thất
AVNRT
Trang 107TNVLNNT TNVLNT
Hai “vòng vào lại”
Trang 108Rối loạn tạo xung
Rối loạn dẫn xung
Trang 109• Đơn dạng
Tim nhanh thất
Tim nhanh thất
Trang 110• Nguồn gốc: Tâm thất (một ổ ngoại vị)
• Cơ chế: Vào lại, bất thường tính tự động,
Trang 111Tim nhanh thất đơn dạng
Monomorphic VT
Trang 112Tim nhanh thất đơn dạng
Monomorphic VT
Trang 113• Đa dạng (ổ)
• Đơn dạng
Tim nhanh thất
Tim nhanh thất
Trang 114• Nguồn gốc: Tâm thất (nhiều ổ ngoại vị)
• Cơ chế: Vào lại, bất thường tính tự động,
Trang 115Tim nhanh thất đa ổ
Polymorphic VT
Trang 116Tim nhanh thất nhiều hướng
Pleiomorphic VT
Trang 118Xoắn đỉnh
Torsades de Pointes
Trang 119EHRA/HRS 2009 Heart Rhythm 2009, Vol 6, No 6: 887-923
Các định nghĩa và phân loại tim nhanh thất
theo EHRA/HRS 2009
Tim nhanh thất (ventricular tachycardia - VT).
Tim nhanh thất lâm sàng (clinical ventricular tachycardia).
Tim nhanh thất RL huyết động (haemodynamically unstable VT).
Tim nhanh thất vô căn (idiopathic VT).
Nhịp tự thất (idioventricular rhythm).
Tim nhanh thất dai dẳng (incessant VT).
Tim nhanh thất không có trên lâm sàng (non-clinical VT).
Tim nhanh thất không bền bỉ (non-sustained VT).
Cơn tim nhanh thất phỏng đoán (presumptive clinical VT).
Tim nhanh thất đơn dạng lặp lại (repetitive monomorphic VT).
Tim nhanh thất bền bỉ (sustained VT).
Cơn bão điện học tim nhanh thất (VT storm).
ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG
Trang 120Presumptive clinical VT
Trang 121EHRA/HRS 2009 Heart Rhythm 2009, Vol 6, No 6: 887-923
Các định nghĩa và phân loại tim nhanh thất
theo EHRA/HRS 2009
Tim nhanh thất đơn dạng (monomorphic VT).
Nhiều cơn tim nhanh thất đơn dạng (multiple monomorphic VTs):
≥ 2 cơn tim nhanh thất đơn đạng trên cùng một bệnh nhân vào
các thời điểm khác nhau.
Tim nhanh thất đa dạng (polymorphic VT).
Tim nhanh thất nhiều hướng (pleomorphic VT): tim nhanh thất
với ≥ 2 phức bộ QRS nhưng các phức bộ QRS cố định, không
liên tục thay đổi.
Tim nhanh thất dạng bloc nhánh trái và bloc nhánh phải (right
and left bundle branch block-like—VT configurations).
Cơn tim nhanh thất không thể lập bản đồ điện học (unmappable VT).
Cuồng thất (ventricular flutter).
ĐIỆN TÂM ĐỒ
Trang 122Rối loạn tạo xung
Rối loạn dẫn xung
Trang 123• Nguồn gốc: Tâm thất
• Cơ chế: Nhiều vòng vào lại nhỏ
• Đặc điểm: Không còn PQRST, chỉ còn lại những
sóng lăn tăn biểu hiện sự khử cực ngẫu nhiên, mất đồng bộ của cơ thất
Rung thất
Ventricular fibirillation
Trang 124Rung thất
Ventricular fibirillation
Trang 125Rung thất
Ventricular fibirillation
Trang 126Phân loại nhịp nhanh
Trang 127Ngoại tâm thu nhĩ “truyền thống” với P’ và
P’R dài hơn PR
ĐÂY LÀ GÌ ????
Trang 128Ngoại tâm thu nhĩ bị bloc
ĐÂY LÀ GÌ ????
Trang 129Ngoại tâm thu nhĩ nhịp đôi bị bloc và bị dẫn truyền
lệch hướng
ĐÂY LÀ GÌ ????
Trang 130Ngoại tâm thu nhĩ 2 ổ
ĐÂY LÀ GÌ ????
Trang 131Ngoại tâm thu nhĩ chùm đôi, với P’ thứ nhất bị
dẫn lệch hướng và P’ thứ hai bị bloc
ĐÂY LÀ GÌ ????
Trang 132Ngoại tâm thu nhĩ xen kẽ, nằm giữa hai
nhát bóp cơ sở
ĐÂY LÀ GÌ ????
Trang 133Phó tâm thu nhĩ – Atrial parasystole
ĐÂY LÀ GÌ ????
Trang 134Đây là gì?
Cơn tim nhanh nhĩ ngắn – Atrial tachycardia
(thường khởi phát từ tĩnh mạch phổi)