1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Timg hiểu ngôn từ nghệ thuật trong một số bài thơ của hoàng cầm

94 504 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 710,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bên kia sông Đu ng ố... Chính vì th ông đã thu đế ược k t qu kh quan.

Trang 1

TR ƯỜ NG Đ I H C C N TH Ạ Ọ Ầ Ơ KHOA KHOA H C XÃ H I VÀ NHÂN VĂN Ọ Ộ

B MÔN NG VĂN Ộ Ữ



Đ TH THANH NGA Ỗ Ị MSSV: 6116191

TÌM HI U NGÔN T NGH THU T TRONG M T Ể Ừ Ệ Ậ Ộ

Trang 2

L I C M N Ờ Ả Ơ

Th m thoát đã ba năm trôi qua, cũng đã đ n lúc chúng tôi chu n b r i xaắ ế ẩ ị ờ

gi ng đả ường đ i h c đ chu n b bạ ọ ể ẩ ị ước vào m t con độ ường m i h n, đóng gópớ ơ

nh ng tri th c mà th y cô truy n đ t vào s nghi p c a đ t nữ ứ ầ ề ạ ự ệ ủ ấ ước Nh ng đ cóư ể

th ti n bể ế ước đ n con đế ường m i y, chúng tôi ph i tr i qua khóa lu n t tớ ấ ả ả ậ ốnghi p, nó là m t bệ ộ ước cu i cùng đ đánh d u s trố ể ấ ự ưởng thành c a m t sinhủ ộviên đ i h c ạ ọ

Trong su t th i gian làm khóa lu n này,t ôi đã g p không ít khó khăn tố ờ ậ ặ ừnhi u m t, nh ng tôi cũng có th về ặ ư ể ượt qua đ đi đ n hoàn thành lu n văn choể ế ậmình Đ làm để ược đi u đó, không ngoài gì khác đó chính là bên c nh tôi luôn cóề ạ

s hự ướng d n, chia s , giúp đ , đ ng viên t phía gia đình, th y cô cùng b n bè.ẫ ẽ ỡ ộ ừ ầ ạ

Đ u tiên tôi xin đầ ược g i l i c m n chân thành đ n ba m , ngử ờ ả ơ ế ẹ ười đã sinhthành nên tôi và luôn ng h tôi v m i m t, giúp tôi vủ ộ ề ọ ặ ượt qua nh ng khó khănữtrong cu c s ng K đ n tôi xin c m n quý th y cô c a trộ ố ế ế ả ơ ầ ủ ường Đ i h c C nạ ọ ầ

Th đã truy n đ t nhi u ki n th c b ích đ giúp tôi có đơ ề ạ ề ế ứ ổ ể ược nh ng hi u bi t vàữ ể ếkinh nghi m c a ngày hôn nay Đ c bi t, tôi xin chân thành c m n th y Chimệ ủ ặ ệ ả ơ ầVăn Bé đã t n tình hậ ướng d n tôi trong su t quá trình làm lu n văn M c dù bẫ ố ậ ặ ước

đ u tôi có ph n ng ngàng trong quá trình làm và ch a đ nh hầ ầ ỡ ư ị ướng được bài làm,

nh ng v i s giúp đ và hư ớ ự ỡ ướng d n nhi t tình c a th y tôi cũng đã d n ti p c nẫ ệ ủ ầ ầ ế ậ

được hướng đ làm bài, gi i quy t để ả ế ược nh ng v n đ n y sinh trong khi làmữ ấ ề ả

lu n văn, và hoàn thành đậ ược lu n văn nh mong mu n Cu i cùng tôi xin g i l iậ ư ố ố ử ờ

c m n đ n t t c b n bè c a mình, h đã s n sàng chia s nh ng khó khăn cũngả ơ ế ấ ả ạ ủ ọ ẵ ẽ ữ

nh ni m vui và n i bu n c a tôi, giúp tôi có ngh l c đ hoàn thành lu n vănư ề ỗ ồ ủ ị ự ể ậnày

M c dù, tôi đã c g ng h t s c đ hoàn thành lu n văn này, nh ng do ki nặ ố ắ ế ứ ể ậ ư ế

th c còn h n h p và th i gian làm có gi i h n nên bài lu n văn s không tránhứ ạ ẹ ờ ớ ạ ậ ẽ

kh i nh ng thi u xót Vì th , tôi mong quý th y cô có th góp ý thêm đ giúp bàiỏ ữ ế ế ầ ể ể

Lu n văn đậ ược hoàn ch nh t t h n.ỉ ố ơ

Trang 3

1 V ngôn ng giao ti p và ngôn ng ngh thu tề ữ ế ữ ệ ậ

2 V phề ương th c t o hình và phứ ạ ương th c bi u hi n trong ngh thu t ngônứ ể ệ ệ ậngữ

3 V cách t ch c kép các lề ổ ứ ượng ng nghĩa hay b n ch t các phữ ả ấ ương th cứchuy n nghĩa có tính ch t n dể ấ ẩ ụ

4 V l p ghép hay b n ch t các phề ắ ả ấ ương th c chuy n nghĩa có tính ch t hoán dứ ể ấ ụ5.V nh c thề ạ ơ

Trang 4

III Quan ni m c a Bùi Công Hùng ệ ủ

HOÀNG C M Ầ

I Vài nét v cu c đ i và s nghi p th ca c a tác gi Hoàng C m ề ộ ờ ự ệ ơ ủ ả ầ

1 V cu c đ iề ộ ờ

2 V s nghi p th caề ự ệ ơ

II Gi i h n tác ph m th đ ớ ạ ẩ ơ ượ c phân tích

III Phân tích m t s bài th c a Hoàng C m t góc đ ngôn t ộ ố ơ ủ ầ ừ ộ ừ

1 Bên kia sông Đu ng ố

Trang 5

PH N M C L C Ầ Ụ Ụ

Trang 6

PH N M Đ U Ầ Ở Ầ

1 Lý do ch n đ tài ọ ề

Đúng nh l i c a nhà văn Nga M.Gorki đã kh ng đ nh: “ư ờ ủ ẳ ị Ngôn ng là y u ữ ế

t th nh t c a văn h c” ố ứ ấ ủ ọ Ngôn ng gi m t v trí quan tr ng trong văn h c, đ cữ ữ ộ ị ọ ọ ặ

bi t là trong th ca Đó là ti ng nói chân th c, giàu có c a đ i s ng hi n th c,ệ ơ ế ự ủ ờ ố ệ ự

v a là ti ng nói bay b ng c a trí từ ế ổ ủ ưởng tượng di u kì, l i v a là ti ng nói c aệ ạ ừ ế ủtình c m khi con tim đang xúc đ ng Chi u sâu c a s c suy nghĩ, tính ch t m nả ộ ề ủ ứ ấ ẫ

c m và tinh t c a s c sáng t o trong nh ng tr ng thái rung đ ng c a tâm h n…,ả ế ủ ứ ạ ữ ạ ộ ủ ồ

t t c ch có th đ n đấ ả ỉ ể ế ược v i ngớ ườ ọi đ c thông qua vai trò c a ngôn ng V i cáiủ ữ ớ

v trí quan tr ng đó, ngôn ng đị ọ ữ ược các nhà th s d ng thông qua tác ph m thơ ử ụ ẩ ơ

đ b c l nh ng suy nghĩ tình c m c a b n thân, t đó t o nên đ c tr ng vể ộ ộ ữ ả ủ ả ừ ạ ặ ư ềngôn ng trong th c a chính mình Nhà th Hoàng Đ c Lữ ơ ủ ơ ứ ương đã t ng nh nừ ậ

đ nh r ng: “ị ằ Th là s c đ p ngoài s c, v ng t ngoài v , không th trông b ng ơ ắ ẹ ở ắ ị ọ ở ị ể ằ

m t th ắ ườ ng đ ượ c, ch có thi nhân trông thì m i th y đ p, n m m i th y ngon…” ỉ ớ ấ ẹ ế ớ ấ

Qu th t nh v y, chúng ta s không th nào d dàng nh n ra đả ậ ư ậ ẽ ể ễ ậ ược cái hay c aủ

m t bài th nào đó, mà ph i đ c và suy ng m, liên tộ ơ ả ọ ẫ ưởng thì ta m i nh n ra thớ ậ ứánh sáng, màu s c, hắ ương th m man mát bên trong ngôn ng th V y, giá tr vănơ ữ ơ ậ ị

h c không ch ph thu c vào quy mô dài ng n mà th c s ph thu c vào giá trọ ỉ ụ ộ ắ ự ự ụ ộ ị

c a ngôn ng Ngôn ng đóng m t vai trò c t l i, chính nó s đ nh hình và t oủ ữ ữ ộ ố ỗ ẽ ị ạnên hình nh, ý nghĩa, tình c m c a tác ph m th ả ả ủ ẩ ơ

Trong th ca Vi t Nam th i hi n đ i, Hoàng C m đơ ệ ờ ệ ạ ầ ược đánh giá là m t tácộ

gi tài hoa và đ c đáo, ông đã d t đả ộ ệ ược m t h n th mang b n s c riêng H nộ ồ ơ ả ắ ồ

th y đã góp ph n tăng thêm s phong phú, đa d ng cho n n th ca dân t c th iơ ấ ầ ự ạ ề ơ ộ ờ

hi n đ i Chính vì th , tìm hi u và nghiên c u th ông luôn là m t đ tài khá h pệ ạ ế ể ứ ơ ộ ề ấ

d n đ i v i nh ng ai quan tâm đ n lĩnh v c nghiên c u ngôn ng th Đ n nay,ẫ ố ớ ữ ế ự ứ ữ ơ ế

đã có m t s công trình nghiên c u v th Hoàng C m Nh ng h u nh ch a aiộ ố ứ ề ơ ầ ư ầ ư ưnói r ng đã hoàn thành tằ ường t n vi c nghiên c u th ông, b i vì h u h t cácậ ệ ứ ơ ở ầ ếcông trình nghiên c u ch t p trung v phứ ỉ ậ ề ương di n n i dung, còn v phệ ộ ề ương

di n hình th c, c th là v n đ ngôn t thì chúng ta hi m khi b t g p, nó chệ ứ ụ ể ấ ề ừ ế ắ ặ ỉ

được đi m qua s lể ơ ượ ở ộc m t vài công trình V i nh ng m ng sáng tác th c aớ ữ ả ơ ủmình, Hoàng C m x ng đáng đầ ứ ược xem là m t trong nh ng nhà th xu t s c c aộ ữ ơ ấ ắ ủ

Trang 7

n n thi ca hi n đ i Tuy v y đ i th nhi u tìm tòi, trăn tr c a Hoàng C m đ nề ệ ạ ậ ờ ơ ề ở ủ ầ ếnay v n ch a có s quan tâm nghiên c u m t cách sâu s c và h th ng.ẫ ư ự ứ ộ ắ ệ ố

Xu t phát t nh ng lí do trên, chúng tôi l a ch n đ tài ấ ừ ữ ự ọ ề Tìm hi u ngôn t ể ừ ngh thu t trong m t s bài th c a Hoàng C m ệ ậ ộ ố ơ ủ ầ đ nghiên c u v i mong mu nể ứ ớ ốphát hi n ra nh ng đi m sáng v d c tr ng ngôn t trong th ông, kh ng đ nhệ ữ ể ề ặ ư ừ ơ ẳ ị

m t l n n a tài năng và nh ng đóng góp nhi u m t c a thi nhân trong dòng ch yộ ầ ữ ữ ề ặ ủ ả

nh t là ti p c n th ca t g c đ ngôn t thì v n ch a đấ ế ậ ơ ừ ố ộ ừ ẫ ư ược quan tâm th a đáng,ỏ

ph i đ n m y ch c năm g n đây thì v n đ nghiên c u th ca t g c đ ngôn tả ế ấ ụ ầ ấ ề ứ ơ ừ ố ộ ừ

m i đớ ược m t s tác gi th c hi n trong công trình nghiên c u c a mình C thộ ố ả ự ệ ứ ủ ụ ểqua các công trình nghiên c u sau đây:ứ

Cu n ố Ngôn ng th ữ ơ c a Nguy n Phan C nh là m t công trình nghiên c uủ ễ ả ộ ứ

th ca t g c đ ngôn t Trong công trình nghiên c u này, tác gi đã l n lơ ừ ố ộ ừ ứ ả ầ ượtxem xét và lý gi i ngôn ng th trên nhi u bình di n khác nhau Tác gi đã tìmả ữ ơ ề ệ ả

hi u v ngôn ng giao ti p và ngôn ng ngh thu t, các phể ề ữ ế ữ ệ ậ ương th c c b n c aứ ơ ả ủngôn ng th ca Đ ng th i, tác gi cũng đã lý gi i v b n ch t c a phữ ơ ồ ờ ả ả ề ả ấ ủ ương th cứchuy n nghĩa có tính ch t n d và hoán d Bên c nh đó, tác giã đã ch ra cáchể ấ ẩ ụ ụ ạ ỉ

đ khai thác nh c tính trong th ể ạ ơ

Trang 8

K đ n là công trình nghiên c u trong cu n ế ế ứ ố Ngôn ng th Vi t Nam ữ ơ ệ c aủ

H u Đ t Đây cũng là m t công trình nghiên c u phong cách th ca Tác gi đãữ ạ ộ ứ ơ ả

ti p thu, d a trên n n t ng công trình c a Nguy n Phan C nh trong cu n ế ự ề ả ủ ễ ả ố Ngôn

ng th ữ ơ, thêm vào đó là nh ng hi u bi t, kình nghi m và quan đi m c a riêngữ ể ế ệ ể ủmình tác gi đã đi sâu nghiên c u v hai phả ứ ề ương th c c b n trong th ca, đ a raứ ơ ả ơ ư

nh ng v n đ c s c a tính tữ ấ ề ơ ở ủ ương x ng cũng nh tính nh c trong th ứ ư ạ ơ

Bùi Công Hùng cũng đã đ a ra m t s v n đ liên quan đ n ngôn ng thư ộ ố ấ ề ế ữ ơ

ch ng ba trong cu n

ở ươ ố Ti p c n ngh thu t th ca ế ậ ệ ậ ơ chỞ ương này, tác giã đã

gi i thi u và xem xét v các thành ph n chính trong câu th : ớ ệ ề ầ ơ t ng , nh p đi u, ừ ữ ị ệ

v n và ng đi u trong th ầ ữ ệ ơ

G n đây nh t là công trình nghiên c u c a Chim Văn Bé trong cu nầ ấ ứ ủ ố Ngôn

ng h c văn ch ữ ọ ươ ng Vi t Nam ệ Sau khi xem xét các công trình c a các tác gi v aủ ả ừnêu trên, Chim Văn Bé v n th y còn có các v n đ ch a đẫ ấ ấ ề ư ược gi i quy t th aả ế ỏđáng Chính vì l đó, tác giã đã ti p t c nghiên c u làm sáng t các phẽ ế ụ ứ ỏ ương di nệ

c a ngôn ng th Ch là m t chủ ữ ơ ỉ ộ ương trong công trình nghiên c u c a mìnhứ ủ

nh ng tác gi đã t p trung xem xét, lý gi i r t chi ti t và rõ ràng t ng đ c đi mư ả ậ ả ấ ế ừ ặ ể

m t v b n đ c tr ng: ộ ề ố ặ ư Tính t o hình – bi u c m, tính bi u tr ng – đa nghĩa, tính ạ ể ả ể ư hòa ph i đa ph ố ươ ng di n, tính m ch l c ng m n ệ ạ ạ ầ ẩ

2.2.V ngôn t th Hoàng C m ề ừ ơ ầ

Hoàng c m là m t nhà th l n c a dân t c, v i nhi u t p th và bài thầ ộ ơ ớ ủ ộ ớ ề ậ ơ ơhay mà ông đ l i đã kh ng đ nh để ạ ẳ ị ược v trí c a ông trong n n th ca nị ủ ề ơ ước nhà.Hoàng C m có th đầ ể ược xem nh là ngư ườ ế ụi k t c th m i không ph i nh m tơ ớ ả ư ộ

s ngân dài, mà nh m t s phát tri n sau m t đ t đo n Ch đ t đo n m t cáchự ư ộ ự ể ộ ứ ạ ỗ ứ ạ ộtuy t v i y là ệ ờ ấ Bên kia sông Đu ng ố , V Kinh B c ề ắ l i n i m ch vào th m i và điạ ố ạ ơ ớ

xa h n v phía hi n đ i đó là siêu th c.ơ ề ệ ạ ự

V đ p th Hoàng C m toát ra t th gi i tâm h n, t tình c m bao la màẻ ẹ ơ ầ ừ ế ớ ồ ừ ả

r t chân thành c a m t nhà th su t đ i t n t y vì ngh thu t, xem th là l s ngấ ủ ộ ơ ố ờ ậ ụ ệ ậ ơ ẽ ố

c a mình S c quy n rũ kì l c a th Hoàng C m khi n cho nh ng ai yêu thủ ứ ế ạ ủ ơ ầ ế ữ ơkhó lòng mà d t ra đứ ược, đ r i càng th y thể ồ ấ ương h n, quý h n t m lòng và tàiơ ơ ấngh c a con ngệ ủ ườ ấi y Đi sâu vào vi c nghiên c u th ca Hoàng C m, đã có r tệ ứ ơ ầ ấ

Trang 9

nhi u bài nghiên c u, phê bình, bình lu n v nhi u khía c nh trong th Hoàngề ứ ậ ề ề ạ ơ

C m.ầ

Trong cu n ố Tác ph n văn h c - bình gi ng và phân tích, ẩ ọ ả Hà Minh Đ c đãứnghiên c u v th Hoàng C m Th nh ng nh ng trang vi t này tác giã chứ ề ơ ầ ế ư ở ữ ế ủ

y u nói v n i dung th ông mà ít đ c p đ n v n đ ngh thu t.ế ề ộ ơ ề ậ ế ấ ề ệ ậ

Trong bài n t Ấ ượ ng th Hoàng C m ơ ầ , đ lu n gi i v ch t th Hoàngể ậ ả ề ấ ơ

C m, Chu Văn S n đ c p đ n v n đ ầ ơ ề ậ ế ấ ề nh c th , đi u th ạ ơ ệ ơ Hoàng C m C th ,ầ ụ ểông nói v tính đi u riêng trong th Hoàng C m: “ề ệ ơ ầ Có c m giác đi u th Hoàng ả ệ ơ

C m nh con h c đ u đình mu n bay không c t n i mình mà bay, nó là nh ng ầ ư ạ ầ ố ấ ổ ữ

s i cánh, đ p cánh ch i v i, ch i v i” ả ậ ớ ớ ơ ơ [18, tr 289] N a sau bài nghiên c u, ph nử ứ ầbàn v “ề s h i nh p c a ngh thu t Hoàng C m ự ộ ậ ủ ệ ậ ầ ”, qua đi sâu phân tích bài thơ Cây Tam Cúc, tác gi Chu Văn S n bày t suy nghĩ, c m nh n c a mình v “ả ơ ỏ ả ậ ủ ề b n ả lĩnh ngh thu t quái ki t ệ ậ ệ ” c a nhà th ủ ơ

Trong bài vi t ế Đ n v i Hoàng C m ế ớ ầ , Hoài Vi t đã khái quát v con đệ ề ường

th c a Hoàng C m, tác gi nh n ra r ng: “ơ ủ ầ ả ậ ằ con chim có b lông vàng quen nh ộ ả

gi ng véo von” ọ ấy hóa ra là “m t ng ộ ườ i làm v ườ n c n m n cu c x i trên mãnh ầ ẫ ố ớ

đ t h ấ ươ ng h a, gieo vãi nh ng h t hoa nhài, hoa ngâu…xen vào hoa păngxê hoa ỏ ữ ạ tuylíp V ườ n hoa th y b ng tr nên đ p l lùng” ơ ấ ỗ ở ẹ ạ [18, tr 7 – 12] Bên c nh đó,ạtrong cu n ố Hoàng C m, th văn và cu c đ ầ ơ ộ ời, tác giã đã s u t m và in ra các bàiư ầ

th văn c a Hoàng C m Đ ng th i, tác gi còn đ a vào nh ng bài phê bình, bìnhơ ủ ầ ồ ờ ả ư ữ

lu n khác nói v Hoàng C m.ậ ề ầ

Bài nghiên c u ứ Hoàng C m và 99 khúc tình ầ c a Tr n M nh H o, đánh giáủ ầ ạ ả

v th Hoàng C m trên c hai phề ơ ầ ả ương di n: thành công và h n ch , cái hay vàệ ạ ếkhuy t đi m c a nó Qua đây, m t l n n a, cái đ p, nét duyên c a đ i và thế ể ủ ộ ầ ữ ẹ ủ ờ ơHoàng C m đầ ược ghi nh n Nói v ph n ch nghĩa trong th Hoàng C m, Tr nậ ề ầ ữ ơ ầ ầ

M nh H o cho r ng: “ạ ả ằ Hoàng C m cũng r t gi i dùng ch nghĩa, r t sành đi u ầ ấ ỏ ữ ấ ệ

v kĩ thu t th ” ề ậ ơ [14, tr 116] Nh ng cũng có khi vì quá đ i c u kì mà “ư ổ ầ cho chữ nghĩa ch i son ph n, cho v n đi u l a là quá xá r ng bay ph ơ ấ ầ ệ ụ ồ ượ ng múa, khi n cái ế Chân M c có lúc b t n th ộ ị ổ ươ ng” [14, tr 124]

Đánh giá chung v th Hoàng C m, Ph m Th Hoài cho r ng: “ề ơ ầ ạ ị ằ Hoàng c m ầ

qu th t là m t trong s không nhi u l m nh ng ng ả ậ ộ ố ề ắ ữ ườ ậ i l p đ ượ c cho mình m t ộ

Trang 10

v ươ ng qu c th riêng, v i n n móng, b n s c và các nghi th c không th tr n ố ơ ớ ề ả ắ ứ ể ộ

l n” ẫ [18, tr 127] V phề ương di n tình c m trong th Hoàng C m, nhân đ cệ ả ơ ầ ọ

M a Thu n Thành ư ậ , Ph m Th Hoài nh n xét: “ạ ị ậ Th gi i tình c m c a Hoàng ế ớ ả ủ

C m trong M a Thu n Thành, dù g m nhi u m ng r t khác nhau, ch xót xa ầ ư ậ ồ ề ả ấ ỉ phi n mu n, y u đi u, y t t, tinh vi, nhi u m c c m, nhi u n tính” ề ộ ể ệ ế ớ ề ặ ả ề ữ [18, tr.253]

Trong M y ý nghĩ nh v th Hoàng C m, ấ ỏ ề ơ ầ Nguy n Đăng M nh đã ghi l iễ ạ ạ

c m nh n c a mình v hai l n đ c th Hoàng C m.ả ậ ủ ề ầ ọ ơ ầ

Qua đây, chúng ta có th th y r ng, vi c nghiên c u th Hoàng C m đãể ấ ằ ệ ứ ơ ầ

được khá nhi u tác gi quan tâm Các tác gi đã đ a ra đề ả ả ư ược nhi u ki n gi i cóề ế ảgiá tr Tuy nhiên các công trình nghiên c u trên đa s ch d ng l i m t n iị ứ ố ỉ ừ ạ ở ặ ộdung th , còn v m t ngh thu t cũng nh ngôn t trong th Hoàng c m v n cònơ ề ặ ệ ậ ư ừ ơ ầ ẫ

r t ít ngấ ườ ề ậi đ c p cũng nh nghiên c u đ n Chính vì v y, d a trên c s c aư ứ ế ậ ự ơ ở ủcác công trình nghiên c u trên và nh ng hi u bi t v ngôn ng th , chúng tôi xinứ ữ ể ế ề ữ ơ

được ti p t c tìm hi u th c a Hoàng C m t g c đ ngôn t ế ụ ể ơ ủ ầ ừ ố ộ ừ

3 M c đích nghiên c u ụ ứ

Th c hi n đ tài này, chúng tôi mu n tìm hi u rõ h n v cu c đ i và sự ệ ề ố ể ơ ề ộ ờ ựnghi p th ca c a ông cũng nh đ kh ng đ nh l i m t l n n a tài năng vàệ ơ ủ ư ể ẳ ị ạ ộ ầ ữ

nh ng đóng góp c a Hoàng C m trong dòng ch y c a n n th ca Vi t Nam Vàữ ủ ầ ả ủ ề ơ ệ

h n th n a là đ d a vào các đ c tr ng trong ngôn t th ca mà có th hi u sâuơ ế ữ ể ự ặ ư ừ ơ ể ể

s c h n v nh ng ý nghĩ, tình c m mà ông mu n g i g m trong tác ph m c aắ ơ ề ữ ả ố ử ắ ẩ ủmình Đ ng th i, chúng tôi cũng mu n tìm hi u đôi nét v văn hóa vùng Kinhồ ờ ố ể ề

B c c kính, tao nhã thông qua m t s bài th c a Hoàng C m ắ ổ ộ ố ơ ủ ầ

4 Ph m vi nghiên c uạ ứ

Đ th c hi n đ tài ể ự ệ ề Tìm hi u ngôn t ngh thu t trong m t s bài th c a ể ừ ệ ậ ộ ố ơ ủ Hoàng C m, ầ chúng tôi đã tìm hi u các công trình nghiên c u v ngôn t th ti ngể ứ ề ừ ơ ế

Vi t và trích ra nh ng ph n tr ng tâm đ làm th c ti n nghiên c u Ti p đ n,ệ ữ ầ ọ ể ự ễ ứ ế ếchúng tôi thu th p nh ng thông tin t li u nghiên c u th Hoàng C m, sau đóậ ữ ư ệ ứ ơ ầchúng tôi xác l p h th ng ti p c n và ti n hành kh o sát v ngôn t th Hoàngậ ệ ố ế ậ ế ả ề ừ ơ

C m T yêu c u đ bài, chúng tôi xin trình bày trong ph n n i dung chính baoầ ừ ầ ề ầ ộ

Trang 11

g m: v n đ đ c tr ng ngôn t th ti ng Vi t và ngôn t ngh thu t trong m tồ ấ ề ặ ư ừ ơ ế ệ ừ ệ ậ ộ

s bài th c a Hoàng C m.ố ơ ủ ầ

5 Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ

Đ th c hi n đ tàiể ự ệ ề Tìm hi u ngôn t ngh thu t trong m t s bài th c a ể ừ ệ ậ ộ ố ơ ủ Hoàng C m ầ Trước h t, chúng tôi tìm hi u lí thuy t v ngôn ng th theo quanế ể ế ề ữ ơ

đi m c a m t s tác gi nh m t o nên m t c s ki n th c đ tham kh o, và thuể ủ ộ ố ả ằ ạ ộ ơ ở ế ứ ể ả

th p nh ng t li u nghiên c u v th Hoàng C m K đ n, chúng tôi s d ngậ ữ ư ệ ứ ề ơ ầ ế ế ử ụ

phương pháp t ng h p nh m đ h th ng l i nh ng tài li u có liên quan đ n đổ ợ ằ ể ệ ố ạ ữ ệ ế ềtài Ti p theo, chúng tôi ch n ra m t h th ng quan đi m đúng đ n v ngôn ngế ọ ộ ệ ố ể ắ ề ữ

th đ ti n hành nghiên c u.ơ ể ế ứ

Cu i cùng, b ng phố ằ ương pháp so sánh, phân tích, t ng h p, chúng tôi ti nổ ợ ếhành tìm hi u v ngôn ng th Hoàng c m đ làm n i b t m c đích c a đ tài.ể ề ữ ơ ầ ể ổ ậ ụ ủ ề

Trang 12

PH N N I DUNG CHÍNH Ầ Ộ

Ch ươ ng m t ộ

V N Đ Đ C TR NG C A NGÔN T TH CA Ấ Ề Ặ Ư Ủ Ừ Ơ

TI NG VI T Ế Ệ

Đ n nay đã có không ít công trình nghiên c u, tìm hi u v ngôn ng thế ứ ể ề ữ ơ

Vi t Nam Nh ng trong s các công trình nghiên c u đó, chúng tôi nh n th yệ ư ố ứ ậ ấ

H u Đ t, Nguy n Phan C nh, Bùi Công Hùng và Chim Văn Bé là nh ng ngữ ạ ễ ả ữ ườinghiên c u ngôn ng th Vi t Nam đi n hình h n c Tuy nhiên quan đi m c aứ ữ ơ ệ ể ơ ả ể ủcác tác gi v n có nh ng s khác bi t nh t đ nh Sau đây, chúng tôi s đi m quaả ẫ ữ ự ệ ấ ị ẽ ể

nh ng đ c tr ng c a ngôn t th ca theo quan ni m c a các tác gi này.ữ ặ ư ủ ừ ơ ệ ủ ả

I Quan ni m c a Nguy n Phan C nh ệ ủ ễ ả

Trong cu nố Ngôn ng th , ữ ơ Nguy n Phan C nh đã xem xét và lý gi i ngônễ ả ả

ng th Vi t Nam trên nhi u phữ ơ ệ ề ương di n khác nhau Trong đó có: ệ ngôn ng giao ữ

ti p và ngôn ng ng thu t, ph ế ữ ệ ậ ươ ng th c t o hình và ph ứ ạ ươ ng th c bi u hi n c a ứ ể ệ ủ ngh thu t ngôn ng , cách t ch c kép các l ệ ậ ữ ổ ứ ượ ng ng nghĩa hay b n ch t các ữ ả ấ

ph ươ ng th c chuy n nghĩa có tính ch t n d , l p ghép hay b n ch t các ứ ể ấ ẩ ụ ắ ả ấ

ph ươ ng th c chuy n nghĩa có tính ch t hoán d ứ ể ấ ụ và nh c th ạ ơ Sau đây chúng tôi

xin đi m qua m t s nét c b n và quan tr ng trong các phể ộ ố ơ ả ọ ương di n v a nêuệ ừtrên

1 V ngôn ng giao ti p và ngôn ng ngh thu t ề ữ ế ữ ệ ậ

Nguy n Phan C nh đã chia v n đ này thành hai phễ ả ấ ề ương di n nhệ ỏ: khái

ni m v “ng ệ ề ườ i thuy t minh” và hai thao tác c b n c a ho t đ ng ngôn ng ế ơ ả ủ ạ ộ ữ

V khái ni m “ ề ệ ng ườ i thuy t minh ế ”, Nguy n Phan C nh vi t: ễ ả ế “ v i cái ch t ớ ấ

li u ngôn ng v i m t ho t đ ng nh th , ngh thu t th văn s có m t nét riêng ệ ữ ớ ộ ạ ộ ư ế ệ ậ ơ ẽ ộ

r t tiêu bi u trong cách c m th ngh thu t cũng nh trong s xu t hi n hình ấ ể ả ụ ệ ậ ư ự ấ ệ

t ượ ng ngh thu t” ệ ậ Hình tượng ngh thu t trong ngôn ng ngh thu t xu t hi nệ ậ ữ ệ ậ ấ ệtrong ý th c chúng ta, trong s hình dung suy nghĩ c a chúng ta.ứ ự ủ

Nguy n Phan C nh cho r ng, hai thao tác c b n c a ho t đ ng ngôn ng làễ ả ằ ơ ả ủ ạ ộ ữ

thao tác l a ch n và thao tác k t h p ự ọ ế ợ

Trang 13

V thao tác l a ch n, Nguy n Phan C nh cho r ng: “ ề ự ọ ễ ả ằ Thao tác l a ch n ự ọ

d a trên m t kh năng c a ngôn ng là các đ n v ngôn ng có th luân phiên ự ộ ả ủ ữ ơ ị ữ ể cho nhau nh vào tính t ờ ươ ng đ ng c a chúng” ồ ủ [4, tr 11] Ông minh h a nh sau:ọ ư

Xét v phía tác gi ,ề ả hi n tệ ượng l a ch n di n ra gi a v n ngôn ng và cá ự ọ ễ ữ ố ữnhân tác gi Công vi c này giúp tác gi nói đả ệ ả ược ý mình

Xét v phía ngề ườ ọi đ c, hi n tệ ượng l a ch n di n ra gi a v n ngôn ng vàự ọ ễ ữ ố ữ

cá nhân ngườ ọi đ c Công vi c này giúp ngệ ườ ọi đ c hi u để ược ý tác gi ả

V thao tác k t h p, Nguy n Phan C nh cho r ng: “ ề ế ợ ễ ả ằ Thao tác k t h p d a ế ợ ự trên m t kh năng khác c a ho t đ ng ngôn ng , là các y u t ngôn ng có th ộ ả ủ ạ ộ ữ ế ố ữ ể

đ c bên c nh nhau nh vào m i quan h t ặ ạ ờ ố ệ ươ ng c n gi a chúng” ậ ữ [ 4, tr 19]

Xét t phía tác gi , hi n từ ả ệ ượng k t h p di n ra gi a tác gi và tác ph m.ế ợ ễ ữ ả ẩCùng m t s y u t ngôn ng nh nhau, ngộ ố ế ố ữ ư ườ ắi n m v ng kh năng k t h p sữ ả ế ợ ẽnhanh ch ng tìm ra đố ược cách k t h p t t nh t, t đó, làm l i nói ra đ t hi u quế ợ ố ấ ừ ờ ạ ệ ảcao h n.ơ

Xét t phía ngừ ườ ọi đ c, hi n tệ ương k t h p di n ra gi a tác ph m và cáế ợ ễ ữ ẩnhân ngườ ọi đ c Công vi c này giúp ngệ ườ ọi đ c hi u để ược ý tác ph m.ẩ

2 V ph ề ươ ng th c t o hình và ph ứ ạ ươ ng th c bi u hi n trong ứ ể ệ ngh thu t ngôn ng ệ ậ ữ

Khi xem xét đ n v n đ này, Nguy n Phan C nh cho r ng có hai phế ấ ề ễ ả ằ ương

th c quan tr ng trong ho t đ ng ngh thu t nói chung và trong ngh thu t ngônứ ọ ạ ộ ệ ậ ệ ậ

ng nói riêng Đó là ữ ph ươ ng th c t o hình và ph ứ ạ ươ ng th c bi u hi n ứ ể ệ

V ph ề ươ ng th c t o hình ứ ạ , Nguy n Phan C nh nh n đ nh nét n i b t c aễ ả ậ ị ổ ậ ủ

phương th c t o hình trong ngh thu t là “ứ ạ ệ ậ tr c ti p miêu t các hi n t ự ế ả ệ ượ ng c a ủ

hi n th c v nên ệ ự ẽ ( hi u theo nghĩa r ng c a t này) ể ộ ủ ừ b c tranh v cu c s ng, m ứ ề ộ ố ở

Trang 14

ra tr ướ c m t ng ắ ườ i xem nh ng tác ph m gi ng v i các đ i t ữ ẩ ố ớ ố ượ ng trong th c t ” ự ế

[4, tr 28] Đ ng th ông cũng cho r ng, trong ngh thu t ngôn ng , m i t mangồ ờ ằ ệ ậ ữ ỗ ừ

m t khái ni m có th cho chúng ta m t b c tranh riêng l c a hi n th c Thao tácộ ệ ể ộ ứ ẻ ủ ệ ự

k t h p trong khi k t h p v i các t đ t o nên các đ n v ngôn ng h c l nế ợ ế ợ ớ ừ ể ạ ơ ị ữ ọ ớ

h n, đã m ra m t kh năng quy t đ nh là k t h p các b c tranh riêng l đ môơ ở ộ ả ế ị ế ợ ứ ẻ ể

t b c tranh vô h n c a hi n th c.ả ứ ạ ủ ệ ự

V ph ề ươ ng th c bi u hi n ứ ể ệ , Theo Nguy n Phan C nh: ễ ả “ nét ch y u c a ủ ế ủ ngh thu t bi u hi n là ch nó không t o ra nh ng b c tranh v cu c s ng, ệ ậ ể ệ ở ổ ạ ữ ứ ề ộ ố

mà qua ch t li u c a mình, nó bi u hi n nh ng c m nghĩ nh t đ nh c a con ấ ệ ủ ể ệ ữ ả ấ ị ủ

ng ườ i, th hi n cách nh n th c và đánh giá c a con ng ể ệ ậ ứ ủ ườ ố ớ i đ i v i cu c s ng” ộ ố

[4, tr 33] Đ ng th i, ông cho r ng, trong ho t đ ng ngôn ng ngh thu t, nh ngồ ờ ằ ạ ộ ữ ệ ậ ữ

c m nghĩ, s nhìn nh n đánh giá c a con ngả ự ậ ủ ười v cu c s ng thề ộ ố ường không

được hi n ra tr c ti p mà ph i thông qua nh ng hình nh, hình tệ ự ế ả ữ ả ượng “ chính ngay cái lúc mà ch c năng đ nh danh c a các t b xóa nhòa đi, thì đông th i ứ ị ủ ừ ị ờ cũng n y sinh kh năng bi u hi n c a chúng” ả ả ể ệ ủ [4, tr 36]

3 V cách t ch c kép các l ề ổ ứ ượ ng ng nghĩa hay b n ch t các ữ ả ấ

ph ươ ng th c chuy n nghĩa có tính ch t n d ứ ể ấ ẩ ụ

Theo Nguy n Phan C nh: T ch c kép lễ ả ổ ứ ượng ng nghĩa là “ữ k năng d a ỹ ự vào s c liên t ứ ưở ng c a ng ủ ườ i nh n, đem liên k t các tín hi u ngôn ng ho c ậ ế ệ ữ ặ cùng xu t hi n trên thông báo, ho c ch xu t hi n trên thông báo và t n t i trong ấ ệ ặ ỉ ấ ệ ồ ạ

mã ngôn ng , đ ki n l p nh ng ch nh th không phân l p v m t m h c, t o ữ ể ế ậ ữ ỉ ể ậ ề ặ ỹ ọ ạ nên ý nghĩa ng m v chi u dài các câu, ch ” ầ ề ề ữ [4, tr 81]

Theo Nguy n Phan C nh trong b t kỳ m t chi u dày nào c a tính hi uễ ả ấ ộ ề ủ ệmiêu t cũng bao hàm đ ng th i hai nhân t : m t nhân t t n t i th c t , bi uả ồ ờ ố ộ ố ồ ạ ự ế ể

hi n nghĩa logic c a tính hi u đó, và m t nhân t bi u hi n cái ý ng m, có thệ ủ ệ ộ ố ể ệ ầ ể

tr thành hi n th c ho c không.ở ệ ự ặ

“T ch c các l ổ ứ ượ ng ng nghĩa” ữ chính là vi c l y ệ ấ nghĩa đen làm giá tr ,ị

t c nhân t th hai không đứ ố ứ ược s d ng, nghĩa tr c ti p c a t là t t nhiên vàử ụ ự ế ủ ừ ấkhông làm ngườ ọi đ c có suy nghĩ gì khác “ T ch c kép các l ổ ứ ượ ng ng nghĩa” ữ

vi c l y nghĩa ng m làm giá tr , trệ ấ ầ ị ước m t ngắ ườ ọi đ c ch là nh ng câu đ n gi n,ỉ ữ ơ ả

Trang 15

nhân t th nh t, v n đ chính chính là nhân t th hai Lúc này nhân t th haiố ứ ấ ấ ề ố ứ ố ứ

m i đớ ược nh n th c là m t v đ i l p c a cái ý ng m đậ ứ ộ ế ố ậ ủ ầ ược tri giác

n d

Ẩ ụ là ki u mã hóa c b n c a các phể ơ ả ủ ương th c t ch c kép các lứ ổ ứ ượng

ng nghĩa, làm nên n i dung ch y u c a c m t th i đ i thi ca Theo Nguy nữ ộ ủ ế ủ ả ộ ờ ạ ễPhan C nh thì phả ương th c này có hai c c: so sánh và đi n tích.ứ ự ể

V so sánh, H u Đ t vi t: ề ữ ạ ế “so sánh cách t ch c d th y nh t, cho phép ổ ứ ễ ấ ấ tính hi u kêu g i và tính hi u đ ệ ọ ệ ượ c kêu g i cùng xu t hi n trên thông báo, và ọ ấ ệ thông báo qua m t tính hi u ch d n ng ộ ệ ỉ ẫ ườ i đ c đ ọ ượ c báo v m i liên t ề ố ưở ng đó”[ 4, tr 91].

Đ có để ược đi n tích, chúng ta c n đ y h t các t ch c kép các lể ầ ẩ ế ổ ứ ượng

ng nghĩa v phía c c đ i l p – nghĩa là t ch c cho “ữ ề ự ố ậ ổ ứ ch tính hi u kêu g i là ỉ ệ ọ

xu t hi n trên thông báo, còn tính hi u kêu g i thì không nh ng ti m tàng trong ấ ệ ệ ọ ữ ề

mã mà còn ch có th đ ỉ ể ượ c liên t ưở ng v i đi u ki n là ph i có s tích lũy văn ớ ề ệ ả ự

h c nh t đ nh v phía ng ọ ấ ị ề ườ ọ ” i đ c

4 V l p ghép hay b n ch t các ph ề ắ ả ấ ươ ng th c chuy n nghĩa có ứ ể tính ch t hoán d ấ ụ

Nguy n Phan C nh đã gi i thích l p ghép là ễ ả ả ắ “kĩ năng d a vào tình ti t và ự ế

th t v s c chú ý và theo dõi c a ng ứ ự ề ứ ủ ườ i nh n, đem đ n các c nh mô t theo ậ ế ả ả quy lu t nh t đ nh, đ nh m t o nên ý ng m gi a các kho ng cách c a nh ng ậ ấ ị ể ằ ạ ầ ữ ả ủ ữ

th i gian, s c nh càng nhi u thì lờ ố ả ề ượng tin càng l n, ti n đ càng nhanh, s c chúớ ế ộ ứ

ý c a ngủ ười nh n càng tăng N u các c nh dàn tr i s c nh trong đ n v th iậ ế ả ả ố ả ơ ị ờgian s ít đi, lẽ ượng tin bé, ti n đ ch m, s c chú ý c a ngế ộ ậ ứ ủ ười nh n gi m súc.ậ ả

Nh v y, theo quan ni m c a Nguy n Phan C nh, phư ậ ệ ủ ễ ả ương th c chuy nứ ểnghĩa có tính ch t hoán d v b n ch t ch là các cách khai thác kh năng thi caấ ụ ề ả ấ ỉ ảtrên tr c k t h p c a ngôn ng Th t ra, cách đụ ế ợ ủ ữ ậ ượ ử ục s d ng chính là các quan h ,ệ

Trang 16

vì th ngế ười trau chu t câu và c m xúc m h c đố ả ỹ ọ ược xây d ng b ng hi u quự ằ ệ ả

c a l p ghép, c a các c u trúc hoán d tính.ủ ắ ủ ấ ụ

5 V nh c th ề ạ ơ

Theo Nguy n Phan C nh: “ễ ả Chính yêu c u v truy n đ t thông tin đã đ ầ ề ề ạ ượ c

x lý v th i gian và không gian đã làm xu t hi n nh c th ” ử ề ờ ấ ệ ạ ơ [4, tr 117] Tác giả

còn cho r ng: Ch c năng c a nh c th là phát các tín hi u báo đ ng trằ ứ ủ ạ ơ ệ ộ ước k tếthúc đ n v không phân l p đ hơ ị ậ ể ướng đ n v không phân l p theo sau vào th dơ ị ậ ế ễdàng Nh c th t n t i nh ạ ơ ồ ạ ư “m t c ch hãm / ch n ch ng l i các h p thành thi ộ ơ ế ặ ố ạ ợ pháp không ch ươ ng trình hóa, sau đó lo i tr m i sai l ch kh năng, đ m b o đ ạ ừ ọ ệ ả ả ả ộ trung bình cao cho h l u gi - truy n đ t” ệ ư ữ ề ạ [4, tr 117]

Nguy n Phan C nh cho r ng: ễ ả ằ “các thu c tính âm thanh đ ộ ượ ư c l u gi - ữ truy n đ t trong khi t ch c các quá trình thi ca, làm nên ti t t u” “V n là các ề ạ ổ ứ ế ấ ầ

đ n v âm thanh đ ơ ị ượ ư c l u gi - truy n đ t trong khi t ch c các quá trình lo i ữ ề ạ ổ ứ ạ

th ” ể

Nguy n Phan C nh đã đ nh nghĩa ễ ả ị ti t t u ế ấ m t cách c th nh sau: là sộ ụ ể ư ự

“l p đi l p l i m t cách liên t c các hi n t ậ ậ ạ ộ ụ ệ ượ ng t ươ ng t có th thay th nhau ự ể ế trong th i gian và không gian” “ Chính d ờ ướ i hi u qu c a ti t t u và v n này ệ ả ủ ế ấ ầ

mà đã ch cho phép xu t hi n các h p thành thi pháp ch ỉ ấ ệ ợ ươ ng trình hóa: mang c ơ

ch t đi u ch nh trong mình, th ca đã đi vào qu đ o c a nh ng h b n v ng” ế ự ề ỉ ơ ỹ ạ ủ ữ ệ ề ữ

[4, tr 120]

Nguy n phan C nh cho r ng, có 3 h thi pháp c b n c a ngôn ng : ễ ả ằ ệ ơ ả ủ ữ Đ i ố

l p dài – ng n trong nguyên âm có tính ch t âm v h c: ậ ắ ấ ị ọ h câu th theo lệ ơ ượng thơ

La Tinh; Đ i l p m nh – nh âm ti t có tính ch t âm v h c: ố ậ ạ ẹ ở ế ấ ị ọ h câu th theoệ ơ

tr ng âm Nga vàọ đ i l p b ng – tr c âm ti t có tính ch t âm v h c: ố ậ ằ ắ ở ế ấ ị ọ h câu thệ ơtheo thanh đi u nh th Vi t…ệ ư ơ ệ

Nguy n Phan C nh đã ch ra hai cách đ khai thác nh c tính trong th :ễ ả ỉ ể ạ ơ+ Nh c th là do các ph âm, nguyên âm đ a l i ạ ơ ụ ư ạ “ trong khung này, các

nguyên âm Ti ng Vi t n m hai th đ i l p có ý nghĩa sau đây: tr m - b ng và ế ệ ằ ở ế ố ậ ầ ổ khép - m ”, ở ph âm cu i c a Ti ng Vi t “ụ ố ủ ế ệ đ ượ c phân b trong m t đ i l p quan ố ộ ố ậ

tr ng, đó là đ i l p vang – t c.” ọ ố ậ ắ

Trang 17

+ Nh c th là do các thanh đi u mang l i ạ ơ ệ ạ “ trong khung này, các nguyên

âm Ti ng Vi t n m vào hai đ i l pc b n là: cao – th p và b ng – tr c” ế ệ ằ ố ậ ơ ả ấ ằ ắ

II Quan ni m c a H u Đ t ệ ủ ữ ạ

Trong cu n ố Ngôn ng th Vi t Nam ữ ơ ệ , H u Đ t đã đi sâu nghiên c u vào tữ ạ ứ ừ

v ng h c, ng nghĩa h c, đ ng th i ông l y ch t li u c a th ca Vi t Nam trongự ọ ữ ọ ồ ờ ấ ấ ệ ủ ơ ệnhi u th i đ i đ tìm hi u ngh thu t c a ngôn ng th trong th Vi t Nam.ề ờ ạ ể ể ệ ậ ủ ữ ơ ơ ệ

H u Đ t đã ch ra nh ng đ c đi m v lo i hình ngôn ng và phong cách th ca,ữ ạ ỉ ữ ặ ể ề ạ ữ ơhai phương th c c b n c a ngôn ng thứ ơ ả ủ ữ ơ: ph ươ ng th c t o hình và ph ứ ạ ươ ng

th c bi u hi n ứ ể ệ Bên c nh đó, H u Đ t còn nêu lên ba tính ch t quan tr ng c aạ ữ ạ ấ ọ ủngôn ng th Vi t Nam.ữ ơ ệ

1.V hai ph ề ươ ng th c c b n trong th ca ứ ơ ả ơ

H u Đ t cho r ng, ngôn ng th Vi t Nam có hai phữ ạ ằ ữ ơ ệ ương th c quan tr ng:ứ ọ

ph ươ ng th c t o hình và ph ứ ạ ươ ng th c bi u hi n ứ ể ệ

1.1 Ph ươ ng th c t o hình ứ ạ

Đ c p đ n ề ậ ế ph ươ ng th c t o hình ứ ạ , H u Đ t quan ni m đ c đi m n i b tữ ạ ệ ặ ể ổ ậ

c a phủ ương th c t o hình là ph n ánh tr c ti p đ i tứ ạ ả ự ế ố ượng, nghĩa là “ph ươ ng

th c t o hình miêu t đ i t ứ ạ ả ố ượ ng nh nó v n có trong th c t khách quan ư ố ự ế ” [5, tr.38]

Bên c nh đó, H u Đ t cũng đ a ra c s hình thành c a phạ ữ ạ ư ơ ở ủ ương th c t oứ ạhình nh sau:ư

Từ ng (c m t )ữ ụ ừ câu đo n vănạ văn b nả

Nh v y, theo quan ni m c a H u Đ t, m t văn b n th có tính t o hìnhư ậ ệ ủ ữ ạ ộ ả ơ ạ

là văn b n có kh năng g i ra trả ả ợ ước m t ngắ ườ ọi đ c hình nh v m t s v t, hi nả ề ộ ự ậ ệ

tượng nào đó Hình nh này thả ường khá c th và có th d dàng hình dung ngayụ ể ể ễ

được

“Anh b ướ c lên nh c nh i chân đau ứ ố

Dáng hiêng ngang v n ng n cao đ u ẫ ẩ ầ

Qu n áo tr ng m t màu thanh khi t ầ ắ ộ ế

Thân g y y u m nh h n cái ch t.” ầ ế ạ ơ ế

(T H u)ố ữ

Trang 18

Theo H u Đ t, ữ ạ “nhà ngh sĩ ệ ” ph i s du ng hai thao tác c b n đ t oả ử ạ ơ ả ể ạnên phương th c t o hình: ứ ạ thao tác l a ch n và thao tác k t h p ự ọ ế ợ

Thông qua phương th c t o hình, tác gi mu n ngứ ạ ả ố ườ ọi đ c th y đấ ược n iộtâm, cá tính nhân v t đang đậ ược nói đ n hay là c a chính nhà th Phế ủ ơ ương th cứ

t o hình không ch thích h p v i th lo i anh hùng ca mà nó còn thích h p v i cạ ỉ ợ ớ ể ạ ợ ớ ả

th tr tình.ơ ữ

Ph n v n trong âm ti t c a ti ng Vi t không đ n thu n ch mang ý nghĩa,ầ ầ ế ủ ế ệ ơ ầ ỉ

mà trong r t nhi u trấ ề ường h p, nó còn có tác d ng g i hình H u Đ t đã nêu lênợ ụ ợ ữ ạ

m t s v n cũng nh giá tr g i hình c a nó đ ch ng minh r ng, ph n v nộ ố ầ ư ị ợ ủ ể ứ ằ ầ ầchính là ti n đ v t ch t c a phề ề ậ ấ ủ ương th c t o hình:ứ ạ

+ V n um: nh ng s v t có đ r ng ho c âm thanh phát ra t nh ng s v tầ ữ ự ậ ộ ỗ ặ ừ ữ ự ậđó

+ V n op: các s v t có th tích b thu h p l iầ ự ậ ể ị ẹ ạ

+ V n oe: nh ng s v t có kích thầ ữ ự ậ ước m r ng raở ộ

+ V n ep: các s v t có th tích b thu nh l i, có th đ n m c t i đaầ ự ậ ể ị ỏ ạ ể ế ứ ố

+ V n eo: s v t có kích thầ ự ậ ước b thu h p l i ho c không v ng ch yị ẹ ạ ặ ữ ả

1.2.Ph ươ ng th c bi u hi n ứ ể ệ

H u Đ t nh n th yữ ạ ậ ấ : “ ngôn ng sinh ra v n đ nói v đ i t ữ ố ể ề ố ượ ng gi đây ờ

l i là công c nh n th c đ i t ạ ụ ậ ứ ố ượ ng Đó chính là quá trình bi u tr ng hóa các tính ể ư

hi u ngôn ng Mu n hoàn thành quá trình này ngôn ng ph i có kh năng bi u ệ ữ ố ữ ả ả ể

Th hai: c n ph i phân tích nh ng bi n pháp chuy n nghĩa mà nhà th ápứ ầ ả ữ ệ ể ơ

d ng đ bi u th nh ng suy nghĩ, tình c m c a mình trụ ể ể ị ữ ả ủ ước đ i tố ượng cũng như

vi c mêu t nh ng tính ch t và ph m cách c a đ i tệ ả ữ ấ ẩ ủ ố ượng

Trang 19

Ti n đ v t ch t c a phề ề ậ ấ ủ ương th c bi u hi n chính là tính tình thái H uứ ể ệ ữ

Đ t quan ni m r ngạ ệ ằ : “ Th c ra tính tình thái t n t i các đ n v thu c m i c p ự ồ ạ ở ơ ị ộ ọ ấ

đ c a ngôn ng Quan ni m này không ch p nh n quan ni m cho r ng tính tình ộ ủ ữ ệ ấ ậ ệ ằ thái ch t n t i các đ n v có nghĩa ( nh hình v , t , c m t , câu)” ỉ ồ ạ ở ơ ị ư ị ừ ụ ừ [5, tr 88]

Theo H u Đ t, có hai nguyên nhân c b n làm n y sinh tính tình thái: vi cữ ạ ơ ả ả ệhình thành các th đ i l p trong các c p đ ngôn ng và vi c hình thành ra th bể ố ậ ấ ộ ữ ệ ế ổsung gi a các đ n v ngôn ng ữ ơ ị ữ

th đ i l p, hình thành ra th đ i l p gi a:

+ Mũi/ không mũi, t c/ vang đã làm n y sinh ra tình thái c a các âm v ắ ả ủ ịCác câu th có nhi u t có các ph âm mũi – vang bi u hi n nh ng tìnhơ ề ừ ụ ể ệ ữ

c m dàn tr i, mênh mông Ngả ả ượ ạc l i, các câu th có nhi u t có âm cu i là phơ ề ừ ố ụ

âm t c thắ ường bi u hi n nh ng tình c m khúc m c, ngh n ngào.ể ệ ữ ả ắ ẹ

+ Trước/ sau trong nguyên âm và đ i l p v b ng/ tr c trong thanh đi u.ố ậ ề ằ ắ ệCác t mang nguyên âm dòng trừ ước: i, ê, e bi u hi n nh ng tình c m tể ệ ữ ả ươisáng, nhí nh nh, còn các t mang nguyên âm dòng sau và dòng gi a: , u, o, ôả ừ ữ ư

nghĩa l n nhau đã làm cho kh năng bi u hi n c a ti ng Vi t vô cùng phong phúẫ ả ể ệ ủ ế ệ

v nhi u phề ề ương di n khác nhau.ệ

2 V tính t ề ươ ng x ng trong th ứ ơ

Tính tương x ng là m t đ c đi m vô cùng quan tr ng c a ngôn ng th ứ ộ ặ ể ọ ủ ữ ơ

H u Đ t đã chia tính tữ ạ ương x ng trong ngôn ng th thành nhi u lo i khác nhau:ứ ữ ơ ề ạ

tương x ng v âm thanh, tứ ề ương xướng v ý nghĩa, tề ương x ng tr c ti p vàứ ự ế

tương x ng gián ti pứ ế

2.1 T ươ ng x ng v âm thanh ứ ề

Bàn v v n đ này, H uề ấ ề ữ Đ t quan ni m r ng: tính tạ ệ ằ ương x ng v âm thanhứ ề

có tác d ng làm cho s liên k t gi a các dòng th , câu th tr nên g n bó, ràngụ ự ế ữ ơ ơ ở ắ

bu c, làm cho bài th có m t t ch c ch c ch ộ ơ ộ ổ ứ ặ ẽ

Trang 20

Nói đ n tính tế ương x ng v âm thanh trứ ề ước h t ph i nói đ n tế ả ế ương x ngứ

v thanh đi u H u Đ t đ nh nghĩa: ề ệ ữ ạ ị “ t ươ ng x ng v thanh đi u là s đ i ng ứ ề ệ ự ố ứ

gi a hai lo i thanh: thanh b ng (thanh ngang, thanh huy n) v i thanh tr c (thanh ữ ạ ằ ề ớ ắ

h i, thanh s c, thanh ngã, thanh n ng ỏ ắ ặ )” [5, tr 133] và bao g m c hi n tồ ả ệ ượng cácthanh đi sóng đôi v i nhau, t o thành nh ng c p nh t đ nh Các thanh đi u trongớ ạ ữ ậ ấ ị ệ

ti ng Vi t ngoài s đ i l p v i nhau v b ng/ tr c còn đ i l p v i nhau v âmế ệ ự ố ậ ớ ề ằ ắ ố ậ ớ ề

v c theo tiêu chí cao/ th p và v đự ấ ề ường nét theo tiêu chí b ng ph ng/ không b ngằ ẳ ằ

ph ng, g p khúc/ không g p khúc.ẳ ấ ấ

Theo H u Đ t, tính tữ ạ ương x ng v thanh đi u g m: tứ ề ệ ồ ương x ng v âmứ ềthanh trên hai dòng th , tơ ương x ng v âm thanh trên m t dòng th ứ ề ộ ơ

Tương x ng v âm thanh trên hai dòng th là d ng ph bi n trong các thứ ề ơ ạ ổ ế ể

th 7 ch , th ngũ ngôn, th t tuy t và song th t l c bát ơ ữ ơ ơ ứ ệ ấ ụ

Lo i tạ ương x ng này cũng đứ ược H u Đ t chia thành:ữ ạ

+ Tương x ng b ph n ( trong hai dòng th đi sóng đôi v i nhau có khi taứ ộ ậ ơ ớ

g p nh ng c p âm ti t cùng mang m t thanh đi u nào đó ch không n m trongặ ữ ặ ế ộ ệ ứ ằ

th tế ương x ng hình thành do m t trong nh ng th đ i l p đã phân tích).ứ ộ ữ ế ố ậ

“Gió th i nhi u khi gi ng nói bay ổ ề ọ

Không c n ch nghĩa v n nghe hay ầ ữ ẫ

Sau xe nh ng ti ng em ph ph t ữ ế ơ ấ

C i h t u phi n g i gió mây” ở ế ư ề ử

( Xuân Di u: ệ Gi ng nói ọ )

H u Đ t cho r ng tữ ạ ằ ương x ng trên m t dòng th làm nên cái v đ p riêngứ ộ ơ ẻ ẹ

c a m i câu th đ t đó làm c s cho vi c hình thành v đ p chung c a toànủ ỗ ơ ể ừ ơ ở ệ ẻ ẹ ủbài th , ki u tơ ể ương x ng này thứ ường ho t đ ng trong trạ ộ ường h p trong hai dòngợ

th có s âm ti t không b ng nhau.ơ ố ế ằ

“Ng ườ i nách th ướ c / k tay đau” ẻ

Trang 21

BTT / TTB

“Gió cây trúc lá / trăng ngàn ng m s ậ ươ ng”

TBTT / BBTB

Ông cũng ch ra rõ, ki u tỉ ể ương x ng này ch xu t hi n trên các dòng th cóứ ỉ ấ ệ ơ

t ng s âm ti t ch n, ho c trên các v ch n c a dòng th Ki u lo i này g m haiổ ố ế ẳ ặ ế ẳ ủ ơ ể ạ ồ

lo i nh : tạ ỏ ương x ng gi a hai v c a dòng th và tứ ữ ế ủ ơ ương x ng gi a các b ph nứ ữ ộ ậtrong m t v c a dòng th ộ ế ủ ơ

2.2 T ươ ng x ng v ý nghĩa ứ ề

Nghiên c u v tính tứ ề ương x ng v ý nghĩa trong ngôn ng th , H u Đ t đãứ ề ữ ơ ữ ạchia nó thành b n ki u: tính tố ể ương x ng v ý nghĩa t v ng, tính tứ ề ừ ự ương x ng vứ ề

t lo i, tính từ ạ ương x ng b c t , tứ ở ậ ừ ương x ng b c c u trúc.ứ ở ậ ấ

Th nh t là ứ ấ tính t ươ ng x ng v ý ngĩa t v ng ứ ề ừ ự Trong lo i này g m có tínhạ ồ

tương x ng theo nét nghĩa đ i lâp nhau (trái nghĩa nhau) và tứ ố ương x ng theo nétứnghĩa b sung nhau (g n nghĩa, đ ng nghĩa) T t c chúng đ u có th x y ra trênổ ầ ồ ấ ả ề ể ả

c tr c h hình và tr c cú đo n.ả ụ ệ ụ ạ

Th hai là ứ t ươ ng x ng v t lo i ứ ề ừ ạ , tương x ng t lo i là s tứ ừ ạ ự ương x ngứ

g m các t thu c cùng m t nhóm t lo i đi s ng đôi v i nhau S tồ ừ ộ ộ ừ ạ ố ớ ự ương x ngứnày cũng có th x y ra trên c tr c h hình và tr c cú đo n.ể ả ả ụ ệ ụ ạ

“Vay nợ l m khi trào n ướ c m t ắ

Ch y ăn ạ t ng b a ừ ữ toát m hôi” ồ

(Tú Xương)

Tương x ng: Đ ng / đ ng: ứ ộ ộ vay n / ch y ăn, tràn / toát ợ ạ

Danh / danh: n ướ c m t / m hôi ắ ồ

Th ba là ứ t ươ ng x ng b c t ứ ở ậ ừ Là ki u tể ương x ng mà các t đi thành t ngứ ừ ừ

c p sóng đôi v i nhau trên tr c h hình và tr c cú đo n.ặ ớ ụ ệ ụ ạ

Trang 22

K t c u Đ ng – Danh – Tính: nhô đ u d c / n y nét ngang ế ấ ộ ầ ọ ả

2.3 T ươ ng x ng tr c ti p và t ứ ự ế ươ ng x ng gián ti p ứ ế

H u Đ t gi i thích tính tữ ạ ả ương x ng tr c ti p nh sau: N u chúng ta có cácứ ự ế ư ế

c p y u t AB, CD…( m t t , m t c m t , ho c m t câu) tặ ế ố ộ ừ ộ ụ ừ ặ ộ ương x ng v i nhauứ ớthì xét trên tr c h hình và cú đo n gi a A và B khôn có m t y u t X nào xenụ ệ ạ ữ ộ ế ốvào gi a.ữ

Tương x ng gián ti p đứ ế ược gi i thích nh sau: N u chúng ta có các c pả ư ế ặ

y u t : AB, CD…( m t t , c m t ho c m t câu) tế ố ộ ừ ụ ừ ặ ộ ương x ng v i nhau thì trênứ ớ

tr c h hình và tr c cú đo n gi a A và B, gi a C và D có m t y u t X nào đóụ ệ ụ ạ ữ ữ ộ ế ốxen vào gi a Ki u tữ ể ương x ng này thứ ường x y ra trên tr c h hình.ả ụ ệ

3 V tính nh c c a ngôn ng th ề ạ ủ ữ ơ

Đ c p đ n tính nh c trong th , H u Đ t đã dành riêng ra m t chề ậ ế ạ ơ ữ ạ ộ ương đểnói v v n đ này Trong chề ấ ề ương này, H u Đ t đã nói khá nhi u v đ c đi mữ ạ ề ề ặ ể

c a tính nh c trong ngôn ng th Vi t Nam.ủ ạ ữ ơ ệ

Khi xem xét v tính giàu có v thanh đi u c a nguyên âm và ph âm, H uề ề ệ ủ ụ ữ

Đ t nh n th y r ng, đây là m t đ c đi m quan tr ng trong vi c nghiên c u tínhạ ậ ấ ằ ộ ặ ể ọ ệ ứ

nh c trong ngôn ng th ạ ữ ơ

Và ông đã gi thích r ng: “ả ằ chính s khác nhau v âm v c, v đ ự ề ự ề ườ ng nét

c a các thanh đi u, s khác nhau v cách k t h p nguyên âm v i ph âm, ph ủ ệ ự ề ế ợ ớ ụ ụ

âm v i nguyên âm trong t ng âm ti t ( th đ i l p đóng / m , vang / không ớ ừ ế ế ố ậ ở vang…) cũng nh các k t h p các âm ti t đ t o thành câu th … s t o nên s ư ế ợ ế ể ạ ơ ẽ ạ ự

Trang 23

khác nhau v cao đ , tr ề ộ ườ ng đ c a n t nh c và t o ra s khác nhau v ti t t u, ộ ủ ố ạ ạ ự ề ế ấ

v đ ề ườ ng nét âm nh c nói chung” ạ [5, tr 160]

Theo H u Đ t đ nghiên c u tính nh c trong ngôn ng th Vi t Nam chúngữ ạ ể ứ ạ ữ ơ ệ

ta c n chú ý t i 10 phầ ớ ương pháp di n t âm nh c mà Xcrepx p đã nêu ra.ễ ả ạ ố

Ngôn ng th là m t lo i ngôn ng giàu tính nh c B i l , ngôn ng th v iữ ơ ộ ạ ữ ạ ở ẻ ữ ơ ớtính cách là m t th ngôn ng giàu nh p đi u, phong phú v các hòa âm, ti t t u,ộ ứ ữ ị ệ ề ế ấgiàu t láy âm, từ ượng hính, nó là m t lo i ngôn ng có c c u d làm ch d aộ ạ ữ ơ ấ ễ ỗ ựcho các phương pháp di n đ t âm nh c.ễ ạ ạ

Cu i cùng, H u Đ t kh ng đ nh r ng: c n ph i quan ni m m t cách rõố ữ ạ ẳ ị ằ ầ ả ệ ộràng, tính xác đ nh v quãng các trong âm nh c là cái hoàn toàn khác v i tínhị ề ạ ớkhông xác đ nh v cách chia c t nh p đi u th theo c m tính v tính nh c c a nó.ị ề ắ ị ệ ơ ả ề ạ ủ

S ng t nh p th trên phự ắ ị ơ ương di n ngôn ng đòi h i ph i có s nghiêm ng tệ ữ ỏ ả ự ặ

tương đ i ch không tùy ti n.ố ứ ệ

III Quan ni m c a Bùi Công Hùng ệ ủ

Trong cu n ố Ti p c n ngh thu t th ca ế ậ ệ ậ ơ , Bùi Công Hùng đã nghiên c u và điứsâu vào tìm hi u lí gi i các thành chính trong câu th nh : ể ả ơ ư t ng , nh p đi u, v n ừ ữ ị ệ ầ

và ng đi u ữ ệ

1 V t ng trong câu th ề ừ ữ ơ

Bùi Công Hùng đã nêu ra năm đ c tr ng c a t ng trong câu th :ặ ư ủ ừ ữ ơ

Th nh t, ứ ấ “T ng trong th là t ng cô đ ng, hàm súc, có s ch n l a kĩ ừ ữ ơ ừ ữ ọ ự ọ ự càng”

Th haiứ , “T ng trong th ch a đ ng ti ng vang c m giác đ ừ ữ ơ ứ ự ế ả ượ c c a các ủ

Trang 24

( T n Đà)ả

Th năm, ứ “ T ng s d ng trong th đ ừ ữ ử ụ ơ ượ c v n d ng b i nhi u ph ậ ụ ở ề ươ ng pháp chuy n nghĩa, nh ng ch y u là n d ể ư ủ ế ẩ ụ ”

2 V nh p đi u ề ị ệ

Khi bàn v nh p đi u, Bùi Công Hùng đã gi i thích : ề ị ệ ả “ nh p đi u là s n i ị ệ ự ố

ti p c a các ti ng s p x p thành t ng khung đ u đ n c a gi ng nói và theo th i ế ủ ế ắ ế ừ ề ặ ủ ọ ờ gian” [10, tr 179]

Th k cho ta nghe m t câu chuy n có s cô đ ng n i t i c a riêng nó vàơ ể ộ ệ ự ọ ộ ạ ủ

đ c l p v i hình th c nh p đi u Cho nên ngôn ng th ca gi độ ậ ớ ứ ị ệ ữ ơ ữ ược nhi u tínhề

nh p đi u, tính âm hị ệ ưởng, tính tưởng tượng c h u c a l i nói th ca.ố ữ ủ ờ ơ

Nh p trong th còn ph thu c vào nh p th , nh p th có liên quan đ n tìnhị ơ ụ ộ ị ở ị ở ế

c m, c m xúc Nh p th ch u s chi ph i tình c m Th là lĩnh v c th hi n tìnhả ả ị ở ị ự ố ả ơ ự ể ệ

c m r t m nh, r t t p trung Các r ng thái rung c m, c m xúc, xúc đ ng đ u nhả ấ ạ ấ ậ ạ ả ả ộ ề ả

hưởng đ n vi c ch n l a nh p th c a câu th , bài th ế ệ ọ ự ị ở ủ ơ ơ

Bùi Công Hùng đã lý gi i: ả “ nh p trong th là nh p trên c s lao đ ng, d a ị ơ ị ơ ở ộ ự vào h i th g n li n v i xúc c m, d a vào b n ch t c a ch t li u ngôn ng ơ ở ắ ề ớ ả ự ả ấ ủ ấ ệ ữ

Nh p th là nh p đi u có tính m h c do con ng ị ơ ị ệ ỹ ọ ườ i sáng t o ra đ bi u hi n t ạ ể ể ệ ư

t ưở ng, tình c m con ng ả ườ i.” [ 10, tr 181- 182]

Nh p đi u có tính m h c, nh p đi u ngh thu t trong th khác v i nh pị ệ ỹ ọ ị ệ ệ ậ ơ ớ ị

đi u trong văn xuôi Nh p đi u c a th xu t hi n trên c s l p l i và luân phiênệ ị ệ ủ ơ ấ ệ ơ ở ậ ạcác đ n v âm lu t theo s c u t o đ n v ng đi u c a ngôn ng ơ ị ậ ự ấ ạ ơ ị ữ ệ ủ ữ

Bên c nh đó Bùi Công Hùng còn kh ng đ nh: ạ ẳ ị “ Trong th c a ta, đ n v ơ ủ ơ ị

nh p đi u có th là t m t t tr lên (th ị ệ ể ừ ộ ừ ở ườ ng là 1 âm ti t), và th ế ườ ng là t hai t ừ ừ

tr lên” ở [10, tr 184], đ ngể ườ ọi đ c th y đấ ược cách ng t nh p, t o nh p đi u làắ ị ạ ị ệ

r t đa d ng, có nhi u ki u,tùy câu, tùy đo n.ấ ạ ề ể ạ

3 V v n ề ầ

Bàn v v n trong th , Bùi Công Hùng cũng đã ti p nh n và tìm hi u nhi uề ầ ơ ế ậ ể ềnghiên c u khác nhau Nh ng theo ý ki n c a ông, ứ ư ế ủ v n làm n i b t y u t c m ầ ổ ậ ế ố ả giác V n là m t đ vang n ng và dày ầ ộ ộ ặ

Trang 25

Đ ng th i ,v n khôi ph c uy quy n c a y u t c m giác đồ ờ ầ ụ ề ủ ế ố ả ược, làm cho các

bi u tể ượng tương đ i g n nhau h n Âm đã nghe và ý đã quay tr l i làm cho conố ầ ơ ở ạ

người nh n th c ho t đ ng c a mình m t cách t giác h n.ậ ứ ạ ộ ủ ộ ự ơ

Bùi Công Hùng vi t: ế “v n có kh năng t o nên gi ng đ c c a đo n th : nó ầ ả ạ ọ ọ ủ ạ ơ hoàn thành vi c thông báo dòng th đ n v k t thúc có tính ch t th Khi trong ệ ơ ở ơ ị ế ấ ơ

th có s tác đ ng l n nhau các đ n v ng đi u và ng đi u giai đo n, v n có ơ ự ộ ẫ ơ ị ữ ệ ữ ệ ạ ẫ

kh năng t o nên s liên h gi a chúng” ả ạ ự ệ ữ [10, tr 189]

Bên c nh đó, v n cũng có ý nghĩa ng âm nh m t s l p l i âm thanh, vàạ ầ ữ ư ộ ự ậ ạ

có ý ngĩa v n lu t t o nên gi i h n c a m t dãy âm trong m t câu th ậ ậ ạ ớ ạ ủ ộ ộ ơ

D a vào nh ng nghiên c u c a m t s tác gi cũng nh theo nghiên c uự ữ ứ ủ ộ ố ả ư ứ

c a mình, cu i cùng Bùi Công Hùng cho r ng v n có th có ho c không có theoủ ố ằ ầ ể ặ

t ng th i đ i, v n không ch thay đ i ph thu c vào s thay đ i c a cách phátừ ờ ạ ầ ỉ ổ ụ ộ ự ổ ủ

âm, và ông cũng kh ng đ nh: ẳ ị “ V n do ng ầ ườ i làm th t o ra m t cách có ý th c, ơ ạ ộ ứ cho nên nó nh t đ nh có mang phong cách c a tác gi , có mang tính m h c nh t ấ ị ủ ả ỹ ọ ấ

Khi ta đi đ t đã hóa tâm h n” ấ ồ

( Ch Lan Viên: Ti ng hát con tàu)ế ế

BB-TT-BB-TT  2B-2T-2B-2T

BBB-TTT-BB  3B-3T-2B

T đó, ta có th ch n b ng-tr c làm m t trong nh ng đ n v ng đi u vàừ ể ọ ằ ắ ộ ữ ơ ị ữ ệtìm xem s xen k b ng-tr c theo quy lu t nào đ xem s b trí ng đi u trongự ẻ ằ ắ ậ ể ự ố ữ ệcác câu th ra sao.ơ

Theo Bùi Công Hùng, ng đi u trong th chia thành hai nhóm c b n: thữ ệ ơ ơ ả ơ

đ hát, đ ngâm và th đ nói, đ đ c.ể ể ơ ể ể ọ

Th th đ hát, đ ngâm, có quy lu t âm lu t ch t ch h n Còn th đ k ,ể ơ ể ể ậ ậ ặ ẽ ơ ơ ể ể

đ đ c thì có âm lu t t do h n.ể ọ ậ ự ơ

Trang 26

Th đ k ,đ đ c, g m các d u hi u sau:ơ ể ể ể ọ ồ ấ ệ

+ Có âm lu t riêng bi tậ ệ

+ Có quan h gi a âm lu t và cú pháp trong các thành ph n c a l i nói.ệ ữ ậ ầ ủ ờ+ S t o ch nghĩ n ng hay y u, và s vân đ ng có tính hòa âm.ự ạ ỗ ặ ế ự ộ

Bùi Công Hùng còn nói rõ, ng đi u trong th , m t m t ph thu c vào nh pữ ệ ơ ộ ặ ụ ộ ị

đi u, âm thanh, t ng trong chính văn b n c a câu th , m t m t do ngệ ừ ữ ả ủ ơ ộ ặ ườ ọi đ c,

ngườ ọi đ c có th nh n m nh vào các khía c nh khác nhau, ho c gi ng đ c h iể ấ ạ ạ ặ ọ ọ ơcao h n hay th p h n m t ít.ơ ấ ơ ộ

Cu i cùng, Bùi Công Hùng tóm l i r ng, có ngố ạ ằ ười tách âm s c (đ nhanhắ ộ

ch m) ra kh i ng đi u, ng đi u không g m âm s c, nh ng l i có ngậ ỏ ữ ệ ữ ệ ồ ắ ư ạ ười cho

âm s c là m t b ph n c a ng đi u.ắ ộ ộ ậ ủ ữ ệ

IV Quan ni m c a Chim Văn Bé ệ ủ

Trong cu nố Ngôn ng h c văn ch ữ ọ ươ ng Vi t Nam ệ , ChimVăn Bé đã dành riêng

m t chộ ương đ nói v v n đ ngôn ng th đó là chể ề ấ ề ữ ơ ương Ngôn t th tr tình ừ ơ ữ

Trong chương này, tác gi đã đ c p đ n phả ề ậ ế ương th c bi u đ t c a th tr tình.ứ ể ạ ủ ơ ữ

V ề ph ươ ng th c miêu t ứ ả, Chim Văn Bé đã đ nh nghĩa: “ miêu t là th hi n ả ể ệ

đ i t ố ượ ng trong m i quan h v i đ c tr ng, tính ch t, tr ng thái hay hành đ ng, ố ệ ớ ặ ư ấ ạ ộ

ho t đ ng, quá trình nào đó” ạ ộ [3, tr 40]

Trong th tr tình, đ i tơ ữ ố ượng được miêu t có th là nh ng s v t trong thả ể ữ ự ậ ế

gi i ngo i t i hay th gi i n i tâm c a ch th tr tình, c a nhân v t trong thớ ạ ạ ế ớ ộ ủ ủ ể ữ ủ ậ ơ

tr tình.ữ

Theo Chim Văn Bé: “ Bi u l là bày t thái đ , suy nghĩ ch quan c ch ể ộ ỏ ộ ủ ủ ủ

th tr tình tr ể ữ ướ c b c tranh ng a c nh hay n i tâm đ ứ ọ ả ộ ượ ạ c t o ra b ng ph ằ ươ ng

th c miêu t ” ứ ả [3, tr 41]

Trang 27

Phương th c bi u l thứ ể ộ ường th hi n qua m t vài dòng th hay c kh th ,ể ệ ộ ơ ả ổ ơ

thường xu t hi n cu i tác ph m Đôi khi chúng cũng xu t hi n đ u văn b n,ấ ệ ở ố ẩ ấ ệ ở ầ ảhay v a xu t hi n đ u, v a đừ ấ ệ ở ầ ừ ượ ậ ạ ởc l p l i cu i văn b n.ố ả

kh c, h i h a, âm nh c v a tác đ ng tr c ti p đ n th giác hay thính giác c aắ ộ ọ ạ ừ ộ ự ế ế ị ủ

người thưởng th c Còn th ca s d ng ngôn t làm ch t li u, nên không tr cứ ơ ử ụ ừ ấ ệ ự

ti p t o ra hình nh nên hình nh không tác đ ng tr c ti p đ n thính giác hay thế ạ ả ả ộ ự ế ế ịgiác c a ngủ ườ ưở th ng th c nh u h i h a, điêu kh c và âm nh c Th ca t o hìnhứ ư ộ ọ ắ ạ ơ ạ

b ng ngôn t , th hi n qua phằ ừ ể ệ ương th c miêu t tr c ti p và các bi n pháp tu tứ ả ự ế ệ ừ

nh so sánh, n d và nhân hóa K t c u ngôn t có giá tr t o hình kích thích tâmư ẩ ụ ế ấ ừ ị ạtrí ngườ ọi đ c, r i v i tri th c v th gi i t nhiên và đ i s ng xã h i đã tr iồ ớ ứ ề ế ớ ự ờ ố ộ ảnghi m, tích lũy đệ ược ngườ ọ ải đ c c m nh n đậ ược hình nh c th , sinh đ ng c aả ụ ể ộ ủ

đ i tố ượng được miêu t thông qua trí tả ưởng tượng

Tác gi cho r ng, tính t o hình c a ngôn t th ca nói riêng và c a ngônả ằ ạ ủ ừ ơ ủ

t ngh thu t nói chung không ch th hi n qua hình nh th giác mà còn bao g mừ ệ ậ ỉ ể ệ ả ị ồ

c hình nh thính giác, hình nh xúc giác, hình nh kh u giác, hình nh v giác,ả ả ả ả ứ ả ịhình nh đ ng giác, và đ c bi t là hình nh mang tính ch t ph i c m, lo i hìnhả ộ ặ ệ ả ấ ố ả ạ

nh này đ c t o ra t s c m nh n ph i h p nhi u giác quan

Chim Văn Bé ch ra, ỉ “đ n v ngôn t đ ơ ị ừ ượ c dùng đ miêu t có th thu c hai ể ả ể ộ

c p đ : danh ng và c u trúc đ - thuy t, hay ph i h p c hai c p đ Trong ấ ộ ữ ấ ề ế ố ợ ả ấ ộ danh ng , đ i t ữ ố ượ ng đ ượ c miêu t do danh t , danh ng ch v t th hay ch t th ả ừ ữ ỉ ậ ể ấ ể

Trang 28

bi u đ t; còn đ c tr ng, tính ch t, tr ng thái c a đ i t ể ạ ặ ư ấ ạ ủ ố ượ ng do v t , ng v t ị ừ ữ ị ừ làm đ nh t miêu t nêu ra Trong c u trúc đ - thuy t, đ i t ị ố ả ấ ề ế ố ượ ng đ ượ c miêu t ả

do danh t , danh ng , gi i ng hay đ i t làm ph n đ nêu ra; còn hành đ ng, ừ ữ ớ ữ ạ ừ ầ ề ộ quá trình, tr ng thái, tính ch t c a đ i t ạ ấ ủ ố ượ ng do v t , ng v t làm ph n thuy t ị ừ ữ ị ừ ầ ế

bi u đ t.” ể ạ [3, tr 39 - 40]

c hai c p đ , nghĩa c a v t , ng v t làm đ nh t hay ph n thuy t

càng có s c thái miêu t c th , thì tính t o hình càng đ m nét, hình nh c a sắ ả ụ ể ạ ậ ả ủ ự

v t càng sinh đ ng Chính vì th , t láy, t ghép chính- ph s c thái hóa v nghĩa,ậ ộ ế ừ ừ ụ ắ ề

t từ ượng hình và t từ ượng thanh có u th n i tr i v ch c năng t o hình trongư ế ổ ộ ề ứ ạngôn t th ca ừ ơ

M c khác, ng v t làm đ nh t hay ph n thuy t càng đặ ữ ị ừ ị ố ầ ế ược ph c hóa b ngứ ằnhi u b c quan h chính – ph , thì s c thái miêu t càng tăng lên ề ậ ệ ụ ắ ả

V nghĩa t v ng, vi c k t h p t ng hay c u trúc đ - thuy t đ t o nênề ừ ự ệ ế ợ ừ ữ ấ ề ế ể ạhình nh c th sinh đ ng v a nêu trên là h p lô gích Bên c nh đó, tác gi choả ụ ể ộ ừ ợ ạ ả

r ng, trong văn b n th tr tình, còn xu t hi n nh ng danh ng hay c u trúc đ -ằ ả ơ ữ ấ ệ ữ ữ ấ ềthuy t, trong đó, các thành t có quan h b t thế ố ệ ấ ường v nghĩa t v ng Quan hề ừ ự ệ

b t thấ ường này có th di n ra gi a ph n đ v i ph n thuy t hay gi a chính tể ễ ữ ầ ề ớ ầ ế ữ ố

c a v t làm ph n thuy t v i b t c a nó.ủ ị ừ ầ ế ớ ổ ố ủ

Chim Văn Bé đã nêu ra “tác d ng t o hình c a cách k t h p này n i b t lên ụ ạ ủ ế ợ ổ ậ khi v t trung tâm c a ph n thuy t bi u th hành đ ng, quá trình v t ch t c ị ừ ủ ầ ế ể ị ộ ậ ấ ụ

th , quan sát đ ể ượ c k t h p v i ph n đ hay b t bi u th nh ng s v t tr u ế ợ ớ ầ ề ổ ố ể ị ữ ự ậ ừ

t ượ ng, vô hình, không quan sát đ ượ [ 3, tr 42] Quan h b t th c” ệ ấ ường v nghĩaề

gi a các thành t có tác d ng l hóa đ i tữ ố ụ ạ ố ượng được miêu t , gây n tả ấ ượng

m nh đ n ngạ ế ườ ọi đ c

Theo tác gi , đ nh t miêu t hay ph n thuy t có th đả ị ố ả ầ ế ể ược đ o v trí, đ t ả ị ặ ở

đ u dòng th hay đ t trầ ơ ặ ước danh t , danh ng làm chính t hay ph n đ đ t oừ ữ ố ầ ề ể ạ

ra s hi p v n và t o nh p.ự ệ ầ ạ ị

Ngoài ra, theo quan ni m c a Chim Văn Bé, tr ng ng cách th c n m đ uệ ủ ạ ữ ứ ằ ở ầdòng th nh m đ miêu t hình th c c a s tình đơ ằ ể ả ứ ủ ự ược bi u đ t ti p theo ể ạ ế

Đ c bi t, tính ch t t o hình c a ngôn t th ca còn đặ ệ ấ ạ ủ ừ ơ ược th hi n qua m tể ệ ộ

l p đ n v có nghĩa bi u th hình d ng và kh i lớ ơ ị ể ị ạ ố ượng c a s v t, và có th đủ ự ậ ể ược

Trang 29

g i là danh t ch hình kh i nh ng danh t này làm chính t trong danh ng , cóọ ừ ỉ ố ữ ừ ố ữ

đ nh t đ ng sau là danh t ch v t th hay ch t th , có th b t nh.ị ố ứ ừ ỉ ậ ể ấ ể ể ị ỉ

mà chính là b c l , bày t tâm t , xúc c m.ộ ộ ỏ ư ả

Theo Chim Văn Bé, ch th bày t các tr ng thái c m xúc trong th tr tìnhủ ể ỏ ạ ả ơ ữ

là ch th tr tình, có th hi n hi n, n mình hay nh p vai vào nhân v t trong thủ ể ữ ể ể ệ ẩ ậ ậ ơ

tr tình Các tr ng thái c m xúc có th đữ ạ ả ể ược b c l tr c ti p qua tình thái ngộ ộ ự ế ữ

bi u th xúc c m hay c u trúc đ - thuy t mang tính ch t c m thán.ể ị ả ấ ề ế ấ ả

Quan trong h n, tác gi cho r ng, các tr ng thái c m xúc g n bó máu th tơ ả ằ ạ ả ắ ị

v i hình nh không tách r i ra đớ ả ờ ược Nó đã t o nên cái h n cho hình nh trongạ ồ ả

th tr tình, làm cho ngôn ng trong th tr tình có s c ám nh, lay đ ng sâu xaơ ữ ữ ơ ữ ứ ả ộtâm h n ngồ ườ ọi đ c, t o thành nh ng rung c m th m mĩ sâu s c.ạ ữ ả ẩ ắ

2.2 Tính bi u tr ng - đa nghĩa ể ư

Chim Văn Bé đã đ a ra khái ni m v tính bi u tr ng nh sau:ư ệ ề ể ư ư “Tính ch t ấ

bi u tr ng là tính đa nghĩa c a t ng , xu t hi n khi t ng v a đ ể ư ủ ừ ữ ấ ệ ừ ữ ừ ượ c dùng v i ớ nghĩa v n có trong h th ng ngôn ng , v a mang nh ng hàm nghĩa m i, xu t ố ệ ố ữ ừ ữ ớ ấ

hi n nh t th i trong ngôn c nh, n y sinh trên c s quan h liên t ệ ấ ờ ả ả ơ ở ệ ưở ng t ươ ng

đ ng ti m tàng trong tâm th c văn hóa c a c ng đ ng” ồ ề ứ ủ ộ ồ [3, tr 50]

Tác gi cho r ng, t ng mang tính bi u tr ng có nhi u l p nghĩa: nghĩaả ằ ừ ữ ể ư ề ớ

hi n hi n ể ệ (nghĩa b m t) ề ặ và nh ng l p nghĩa bi u tr ng ữ ớ ể ư (nghĩa hàm n, nghĩa ẩ bóng) c hai ph ả ươ ng di n đ u có giá tr nh nhau ệ ề ị ư

Nh v y, theo quan ni m c a Chim Văn Bé, bi u tr ng là ư ậ ệ ủ ể ư ph ươ ng th c t o ứ ạ

ra nghĩa m i, nghĩa bi u tr ng cho t ng trong ngôn c nh c th ớ ể ư ừ ữ ả ụ ể

Ngoài ra, tác gi ch ra r ng, m i bài th thả ỉ ằ ỗ ơ ường có m t trộ ường bi u tr ngể ưchi ph i hàng lo t hình nh bi u tr ng Trố ạ ả ể ư ường bi u tr ng còn hình thành trongể ư

c h th ng sáng tác c a m i nhà th t ng gii đo n.ả ệ ố ủ ỗ ơ ở ừ ạ

Trang 30

Bên c nh đó, Chim Văn Bé cũng đã phân bi t rõ hình nh bi u tr ng v i cácạ ệ ả ể ư ớ

bi n pháp tu t n d , tệ ừ ẩ ụ ượng tr ng và phúng d ư ụ

V ề hình nh bi u tr ng ả ể ư , hình nh bi u tr ng là cách dùng cá nhân, nh ngả ể ư ưcách th c và ch t li u đứ ấ ệ ược dùng làm cái bi u tr ng l i ch u s quy đ nh c a tâmể ư ạ ị ự ị ủ

th c văn hóa c a c ng đ ng, v n đứ ủ ộ ồ ố ược hình thành d n t tác đ ng c a nhi uầ ừ ộ ủ ềnhân t nh đ a lí, l ch s , xã h i trong t ng giai đo n phát tri n văn hóa c th ố ư ị ị ử ộ ừ ạ ể ụ ểHình nh bi u tr ng đả ể ư ược cá nhân dùng nh t th i trong m t ngôn c nh s t o raấ ờ ộ ả ẽ ạ

đ ng c th đ bi u th m t ý niêm v tri t lí nhân sinh d a trên c s liên ộ ụ ể ể ể ị ộ ề ế ự ơ ở

t ưở ng nét gi ng nhau gi a hình nh sinh đ ng c th và ý ni m v tri t lí nhân ố ữ ả ộ ụ ể ệ ề ế sinh” [3, tr 55].

3 V tính hòa ph i đa ph ề ố ươ ng di n ệ

Chim Văn Bé đã gi i thíchả : “ hòa ph i có nghĩa là ph i h p v i nhau t o ố ố ợ ớ ạ nên s hài hòa, đăng đ i, th hi n nhi u ph ự ố ể ệ ở ề ươ ng di n nh ng âm, t v ng- ệ ư ữ ừ ự

ng nghĩa, cú pháp.” ữ [3, tr 64]

Trong ph n ầ tính hòa ph i đa ph ố ươ ng di n ệ , Chim Văn Bé đ c p và làm sángề ậ

t nhi u phỏ ề ương di n hòa ph i khác nhau.ệ ố

3.1 Hòa ph i v ng âm ố ề ữ

Theo Chim Văn Bé, hòa ph i v ng âm th hi n qua s hòa ph i v thanhố ề ữ ể ệ ự ố ề

đi u và v n, nh p đi u và ti t t u.ệ ầ ị ệ ế ấ

Th nh t là s ứ ấ ự hòa ph i v v n ố ề ầ

Trang 31

Chim Văn Bé quan ni m: “ệ v trong th ti ng Vi t là t h p nguyên âm và ầ ơ ế ệ ổ ợ

ph âm cu i hay bán âm cu i, đ ụ ố ố ượ c g i là v n cái hay v n m u.” ọ ầ ậ ẫ [ 3, tr 65]Trong các ch nh th nh dòng th , kh th , đo n th , s hòa ph i v v n ỉ ể ư ơ ổ ơ ạ ơ ự ố ề ầ ởđây được xem xét s lở ố ượng v n đầ ược gieo N u ch có m t v n đế ỉ ộ ầ ược gieo thì

đó là hòa ph i đ n v n N u có nhi u v n đố ơ ầ ế ề ầ ược gieo thì đó là hòa ph i đa v n.ố ầ

S hòa ph i v v n có tác d ng n i k t các dòng th thành ch nh th , đ ngự ố ề ầ ụ ố ế ơ ỉ ể ồ

th i góp ph n t o nên tính âm vang c a ngôn t th ca Vì th , ờ ầ ạ ủ ừ ơ ế khi v n cái có s ầ ự

t ươ ng đ ng cao, đ ồ ượ c gieo v i t đ dày, hay nhi u v n đ ớ ậ ộ ề ầ ượ c gieo trong cùng

m t ch nh th thì đ âm vang càng n i b t lên ộ ỉ ể ộ ổ ậ

Th hai là s ứ ự hòa ph i v thanh đi u ố ề ệ

Chim Văn Bé quan ni m r ng thanh đi u ti ng Vi t đệ ằ ệ ế ệ ược phân lo i theo haiạ

đ c tr ng ng âm: đi u tính và phi đi u tính ( Đ c tr ng đi u tính là nh ng đ cặ ư ữ ệ ệ ặ ư ệ ữ ặ

tr ng ng âm đư ữ ược th hi n b ng t n s thanh c b n (Fể ệ ằ ầ ố ơ ả 0) trong c u trúc thanhấ

đi u nh âm đi u và âm v c Đ c tr ng phi đi u tính là nh ng đ c tr ng khôngệ ư ệ ự ặ ư ệ ữ ặ ư

th hi n b ng Fể ệ ằ 0 nh cư ường đ , trộ ường đ , hi n tộ ệ ượng y t h u hóa và thanh h uế ầ ầhóa

V âm đi u, thanh đi u đề ệ ệ ược chia thành hai nhóm: thanh b ng ( ngang,ằhuy n) và thanh tr c (ngã, h i, s c, n ng).ề ắ ỏ ắ ặ

V đề ường nét c a âm đi u, thanh tr c chia thành hai nhóm nh : thanh có âmủ ệ ắ ỏ

đi u gãy ( có đệ ường nét đi xu ng r i đi lên) là thanh h i và thanh ngã; thanh cóố ồ ỏ

âm đi u không gãy ( có đệ ường nét đi lên ho c đi xu ng) là thanh s c và thanhặ ố ắ

Tuy nhiên, ph bi n h n v n là hi n tổ ế ơ ẫ ệ ượng hòa ph i thanh đi u gi a các âmố ệ ữ

ti t th hi n nh p th , âm ti t mang tr ng âm, di n ra theo quan h ng đo nế ể ệ ị ơ ế ọ ễ ệ ữ ạtrong t ng dòng th và theo quan h đ i v gi a các dòng th n i ti p nhau.ừ ơ ệ ố ị ữ ơ ố ế

Hòa ph i theo quan h ng đo n trong t ng dòng th :ố ệ ữ ạ ừ ơ

Trang 32

+ Trong các dòng th có hai âm ti t th hi n nh p th , thanh đi u c a cácơ ế ể ệ ị ơ ệ ủ

âm ti t này có th hòa ph i tế ể ố ương đ ng hay tồ ương ph n v âm đi u.ả ề ệ

+ Khi dòng th có hai âm ti t th hi n nh p đơ ế ể ệ ị ược tách ra thành hai v đ iế ố

x ng nhau, thì hai âm ti t này thứ ế ường có âm đi u luân phiên theo tr t t ệ ậ ự tr c – ắ

+ Khi dòng th có b n âm ti t th hi n nh p, thì âm ti t th hi n nh p thơ ố ế ể ệ ị ế ể ệ ị ứ

t thư ường tương ph n v i âm ti t th hi n nh p th ba v âm đi u, ngo i trả ớ ế ể ệ ị ứ ề ệ ạ ừdòng th tám ti ng trong th l c bát.ơ ế ể ụ

+ Trong th l c bát, theo đúng mô hình âm lu t, âm ti t th sáu và th támể ụ ậ ế ứ ứtrong dòng th tám ti ng có âm đi u b ng, nh ng tơ ế ệ ằ ư ương ph n v trả ề ường đ vàộ

âm v c Hai âm ti t này thự ế ường là hai âm ti t th hi n nh p th ba và th t c aế ể ệ ị ứ ứ ư ủdòng th ơ

+ Hi n tệ ượng k t h p liên t c ba, b n âm ti t th hi n nh p cùng mang âmế ợ ụ ố ế ể ệ ị

đi u b ng hay tr c cũng xu t hi n, nh ng không ph bi n.ệ ằ ắ ấ ệ ư ổ ế

Hòa ph i theo quan h đ i v gi a các dòng th n i ti p nhauố ệ ố ị ữ ơ ố ế

+ Âm đi u c a các âm ti t th hi n nh p th trong hai dòng th n i ti pệ ủ ế ể ệ ị ơ ơ ố ếnhau, hòa ph i theo ố ướng tương đ ng có ngo i l ồ ạ ệ

+ Âm đi u c a các âm ti t th hi n nh p th trong hai dòng th n i ti pệ ủ ế ể ệ ị ơ ơ ố ếnhau hòa ph i theo hố ướng tương ph n có ngo i l ả ạ ệ

Th ba là ứ s hòa ph i v nh p đi u và ti t t u ự ố ề ị ệ ế ấ

Trên c s ti p thu các lo i hình nh p th theo h th ng phân lo i c a Christơ ở ế ạ ị ơ ệ ố ạ ủBaldick, k t h p v i vi c xem xét th ca ti ng Vi t qua các giai đo n phát tri n,ế ợ ớ ệ ơ ế ệ ạ ểChim Văn Bé quan ni m: “ệ Nh p th ti ng Vi t thu c l o hình ị ơ ế ệ ộ ạ âm ti t – tr ng âm ế ọ tính, lo i nh p th th hi n qua s k t h p âm ti t không tr ng âm v i âm ti t ạ ị ơ ể ệ ự ế ợ ế ọ ớ ế

tr ng âm, trong đó, c âm ti t không tr ng l n âm và âm ti t tr ng âm đ u đ ọ ả ế ọ ẫ ế ọ ề ượ c tính đ n, b t k s l ế ấ ể ố ượ ng âm ti t toàn th trong dòng th là c đ nh hay không ế ể ơ ố ị

c đ nh” ố ị [ 3, tr 81] Trên c s đó, có th hi u“ ơ ở ể ể Nh p th ti ng Vi t là s luân ị ơ ế ệ ự

Trang 33

phiên n i ti p đ u d n hay t ố ế ề ặ ươ ng đ i đ u đ n theo chu kì gi a âm ti t không ố ề ặ ữ ế

tr ng âm và âm ti t tr ng âm, m i chu kì luân phiên là m t nh p” ọ ế ọ ỗ ộ ị [ 3, tr 81].Chim Văn Bé kh ng đ nh là c n phân bi t đẳ ị ầ ệ ược nh p và nh p đi u “ị ị ệ nh p là ị danh t đ m đ ừ ế ượ c, ch đ n v tính toán tr u t ỉ ơ ị ừ ượ ng, nên ch có th đ nh luongj mà ỉ ể ị không th đ nh tính”, “Còn nh p đi u là danh t không đ m đ ể ị ị ệ ừ ế ượ c, ch nh p trong ỉ ị

m i quan h v i nh ng đ c đi m c a nó, nên không th đ nh l ố ệ ớ ữ ặ ể ủ ể ị ượ ng, mà ch có ỉ

ch c b ng m t lo i bứ ằ ộ ạ ước th , thì ti t t u đ u đ u, đ n đi u N u dòng th đơ ế ấ ề ề ơ ệ ế ơ ược

t ch c b ng cách ph i h p nhi u lo i bổ ứ ằ ố ợ ề ạ ước th , thì ti t t u s bi n hóa, lúcơ ế ấ ẽ ế

nh t, lúc khoan Trong m i dòng th , kho ng cách gi a các âm ti t tr ng âm làặ ỗ ơ ả ữ ế ọ

m t quãng Các quãng trong m i dòng th có th đ u đ n, n u ch dùng m t lo iộ ỗ ơ ể ề ặ ế ỉ ộ ạ

bước th , hay xê xích, n u ph i h p nhi u lo i bơ ế ố ợ ề ạ ước th Ch ng ng sau âm ti tơ ỗ ừ ế

tr ng âm, n u có, là quãng ng ng ti t u, có th dài hay ng n, có tác gi g i làọ ế ừ ế ấ ể ắ ả ọ

nh p đ Trong m i dòng th , n u không có quãng ng ng, thì ti t t u thị ộ ỗ ơ ế ừ ế ấ ườngkhoan thai, dàn tr i: n u có nhi u quãng ng ng, thì ti t t u thả ế ề ừ ế ấ ường g p gáp, d nấ ồ

d p ậ

Chim Văn Bé cho r ng, ti t t u c a các ch nh th nh kh th , đo n th ,ằ ế ấ ủ ỉ ể ư ổ ơ ạ ơbài th là k t qu c a s hòa ph i các bơ ế ả ủ ự ố ước th theo quan h đ i v gi các dòngơ ệ ố ị ữ

th n i ti p nhau Ti t t u c a các ch nh th này n i b t lên qua quan h tơ ố ế ế ấ ủ ỉ ể ổ ậ ệ ương

đ ng v tính ch t tr ng âm và không tr ng âm gi a các bồ ề ấ ọ ọ ữ ước th đ i x ng nhau,ơ ố ứtrong đó, các âm ti t tr ng âm có th hòa ph i v i nhau theo hế ọ ể ố ớ ướng tương đ ngồhay tương ph n v âm đi u.ả ề ệ

Trang 34

Bên c nh đó, Chim Văn Bé nh n m nh vi c l u ý tr ng âm đạ ấ ạ ệ ư ọ ược xem xét là

tr ng âm đánh d u bọ ấ ước th , c n đơ ầ ược phân bi t v i tr ng âm v n có c a t đaệ ớ ọ ố ủ ừ

ti t và tr ng âm cú pháp Trong ti t t u c a dòng th , tr ng âm đánh d u bế ọ ế ấ ủ ơ ọ ấ ước

th là y u t quy đ nh: nó có th duy trì, làm d ch chuy n v trí hay th tiêu tr ngơ ế ố ị ể ị ể ị ủ ọ

âm v n có c a t và tr ng âm cú pháp.ố ủ ừ ọ

Cu i cùng, tác gi kh ng đ nh, s hòa ph i t ng h p v thanh đi u và v n,ố ả ẳ ị ự ố ổ ợ ề ệ ầ

nh p đi u và ti t t u t o nên tính nh c c a ngôn t th ca.ị ệ ế ấ ạ ạ ủ ừ ơ

Đ ng th i, Chim Văn Bé cũng quan ni m vi c xác đ nh ch ng ng ti t t uồ ờ ệ ệ ị ỗ ừ ế ấ

d a trên m t s c s sau đây: biên gi i gi a các câu theo cách ng t câu có s nự ộ ố ơ ở ớ ữ ắ ẵ

c a nhà th Gi a các câu là m t quãng ng ng dài; biên gi i gi a các cú đủ ơ ữ ộ ừ ớ ữ ược k tế

h p v i nhau b ng k t t hay tr t t tuy n tính, có th đợ ớ ằ ế ừ ậ ự ế ể ược nhà th chia táchơ

s n b ng d u ch m ph y ho c không Gi a các cú là m t quãng ng ng dài; biênẵ ằ ấ ấ ẩ ặ ữ ộ ừ

gi i gi a các thành ph n ng pháp đ ng ch c năng, đớ ữ ầ ữ ồ ứ ược k t h p v i nhau b ngế ợ ớ ằ

tr t t tuy n tính, có th đậ ự ế ể ược chia tách b ng d u ph y ho c không Gi a cácằ ấ ẩ ặ ữthành ph n ng pháp đ ng ch c năng là m t quãng ng ng ng n; biên gi i gi aầ ữ ồ ứ ộ ừ ắ ớ ữcác lo i thành ph n ph nh tr ng ng m đ u dòng th , tình thái ng và c uạ ầ ụ ư ạ ữ ở ầ ơ ữ ấtrúc đ - thuy t Gi a các lo i thành phân ph này và c u trúc đ - thuy t là m tề ế ữ ạ ụ ấ ề ế ộquãng ng ng ng n.ừ ắ

S hòa ph i v thanh đi u,v n, nh p đi u và ti t t u ch t o nên tính nh cự ố ề ệ ầ ị ệ ế ấ ỉ ạ ạcho ngôn ng th ca ch không t o ra “ nh c th ”, t c âm nh c c a th ữ ơ ứ ạ ạ ơ ứ ạ ủ ơ

3.2 Hòa ph i v ng nghĩa ố ề ữ

Bàn v v n đ này, Chim Văn Bé cho r ng, hòa ph i v ng nghĩa là ề ấ ề ằ ố ề ữ hòa

ph i v ý nghĩa t v ng c a t đ ố ề ừ ự ủ ừ ượ c dùng Chúng được di n ra theo hai hễ ướng

tương đ ng và tồ ương ph n.ả

Hòa ph i tố ương đ ng là ồ s hòa ph i gi a nh ng t ng đ ng nghĩa hay ự ố ữ ữ ừ ữ ồ mang nét nghĩa chung nào đó và t ng g n nghĩa ừ ữ ầ Hòa ph i tố ương ph n là sả ựhòa ph i gi a nh ng t ng trái nghĩa và khác nghĩa, đ ng nghĩa là h t nhân c aố ữ ữ ừ ữ ồ ạ ủ

s hòa ph i tự ố ương đ ng, trái nghĩa là h t nhân c a s hòa ph i tồ ạ ủ ự ố ương ph n.ả

3.3 Hòa ph i v cú pháp ố ề

Trang 35

Theo Chim Văn Bé, s hòa ph i v m t cú pháp ch di n ra theo hự ố ề ặ ỉ ễ ướng

tương đ ng, đó là hi n tồ ệ ượng đi p c u trúc cú pháp gi a các câu th , cò g i làệ ấ ữ ơ ọsong hành cú pháp

V n d ng quan đi m c a R Jakobson v tính song hành cú pháp vào vi cậ ụ ể ủ ề ệxem xét ngôn ng th ti ng Vi t, Chim Văn Bé th y đữ ơ ế ệ ấ ượ “gi a các ch nh thc, ữ ỉ ể

cú pháp có th di n ra hi n t ể ễ ệ ượ ng đi p hoàn toàn, tuy t đ i các thành ph n, ệ ệ ố ầ thành t cú pháp, tiêu bi u nh phép đ i trong th lu t Đ ố ể ư ố ơ ậ ườ ng, hay có bi n đ i ế ổ

ti u ti t theo yêu c u c a vi c hi p v n vào t o nh p đi u, ti t t u Hi n t ể ế ầ ủ ệ ệ ầ ạ ị ệ ế ấ ệ ượ ng

đi p có th di n ra gi a nh ng ch nh th cú pháp k c n hay gián cách, t o ệ ể ễ ữ ữ ỉ ể ế ậ ạ thành t ng đôi, ba hay b n ch nh th cú pháp song hành xu t hi n trong t ng ừ ố ỉ ể ấ ệ ừ dòng th , gi a các dòng th trong cùng m t kh , m t đo n th , hay gi a các kh ơ ữ ơ ộ ổ ộ ạ ơ ữ ổ

c n tậ ương đương v i câu, tớ ương đương v i m t dòng th ớ ộ ơ

Điêp hoàn toàn gi a hai ch nh th cú pháp k c n, m i ch nh th cú phápữ ỉ ể ế ậ ỗ ỉ ể

tương đương v i câu, ng v i m t dòng th ớ ứ ớ ộ ơ

Đi p hoàn toàn gi a hai ch nh th cú pháp k c n, tệ ữ ỉ ể ế ậ ương đương m t câu,ộ

Trang 36

Trong trường h p nguyên văn c a các ch nh th cú pháp đợ ủ ỉ ể ượ ậ ạc l p l i hoàntoàn, hi n tệ ượng đi p c u trúc cú pháp tr thành bi n pháp tu t đi p văn b n.ệ ấ ở ệ ừ ệ ảBên c nh đó, Chim Văn Bé cũng cho r ng, trong t ng kh th , bên c nhạ ằ ừ ổ ơ ạ

nh ng dòng th song hành cua pháp, thữ ơ ường có nh ng dòng th bi t l p, n mữ ơ ệ ậ ằngoài quan h song hành cú pháp Hi n tệ ệ ượng song hành cú pháp và phi song hành

cú pháp có m i quan h quy đ nh l n nhau Nh ng dòng th phi song hành cúố ệ ị ẫ ữ ơpháp làm n i rõ nh ng dòng th song hành cú pháp và ngổ ữ ơ ượ ạc l i

4 Tính m ch l c ng m n ạ ạ ầ ẩ

Tính m ch l c ng m n đạ ạ ằ ẩ ược Chim Văn Bé ch ra: ỉ “m ch l c là s liên ạ ạ ự thông trôi ch y v nghĩa gi a các c p đ đ n v ngôn t b c d ả ề ữ ấ ộ ơ ị ừ ậ ướ i văn b n, t o ả ạ nên tính liên t c v nghĩa c a văn b n” ụ ề ủ ả [3, tr 122] S liên thông trôi ch y vự ả ềnghĩa trong văn b n có th hi n hi n trên b m t ngôn t qua nh ng phả ể ể ệ ề ặ ừ ữ ương ti nệ

th hi n c th , hay mang tính ch t c th ể ệ ụ ể ấ ụ ể

Theo Chim Văn Bé, tính m ch l c ng m n có th đạ ạ ầ ẩ ể ược xem xét hai c pở ấ

đ : m ch l c trong t ch c n i t i c a câu, cú và m ch l c xuyên qua biên gi iộ ạ ạ ổ ứ ộ ạ ủ ạ ạ ớcâu

V ề m ch l c trong t ch c n i t i c a câu, cú ạ ạ ổ ứ ộ ạ ủ Trước h t, Chim Văn Béếcho r ng, đ có c s xem xét m ch l c trong t ch c n i t i câu, c n ph i xácằ ể ơ ở ạ ạ ổ ứ ộ ạ ầ ả

l p m i tậ ố ương quan gi a câu ng pháp v i dòng th Theo Chim Văn Bé, m i sữ ữ ớ ơ ỗ ựtình được câu cú bi u đ t để ạ ược hi n th c hóa b ng l i s tình các tham th L iệ ự ằ ỗ ự ể ỗ

s tình là hành đ ng, quá trình, tính ch t, tr ng thái hay quan h , đự ộ ấ ạ ệ ược bi u đ tể ạ

b ng v t trung tâm trong khung ng v t Tham th là t t c các th c th thamằ ị ừ ữ ị ừ ể ấ ả ự ểgia vào s tình v i vai di n khác nhau Các tham tham th đự ớ ễ ể ược chia thành hai

lo i: di n th và chu th ạ ễ ể ể

Chim Văn Bé cũng đã nêu ra m t s vai di n thộ ố ễ ường xu t hi n trong c uấ ệ ấtrúc tham th c a khung ng v t : ể ủ ữ ị ừ hành th , nghi m th (đ ể ệ ể ươ ng th ), quá th ể ể (đ ng th ), ti p th , l i th , k t th , l c, b th , v th , t n th , đ ng quy th , b ộ ể ế ể ợ ể ế ể ự ị ể ị ể ồ ể ồ ể ị

đ ng quy th , đ i th , ngu n, đích, công c , v trí (n i ch n), đ ng hành th , liên ồ ể ố ể ồ ụ ị ơ ố ồ ể

đ i th , ph ớ ể ươ ng h ướ ng, l i, th i đi m, th i l ố ờ ể ờ ượ ng, s h u th , n i dung, nguyên ở ữ ể ộ nhân, k t qu , m c đích, cách th c, t m, ch t th ế ả ụ ứ ầ ấ ể

Trang 37

V ề m ch l c xuyên qua biên gi i câu ạ ạ ớ Theo tác gi , m ch l c còn th hi nả ạ ạ ể ệqua m i quan h ng nghĩa gi a các câu.ố ệ ữ ữ

Chim Văn Bé cũng ch ra các m i quan h gi a các câuỉ ố ệ ữ : gia h p, th i gian ợ ờ (đ ng th i, n i ti p), đ i sánh (khác bi t, t ồ ờ ố ế ố ệ ươ ng ph n, t ả ươ ng đ ng), nhân - qu , ồ ả

qu - nhân, ch ng minh - minh h a, xác nh n - kh ng đ nh, đi u ch nh, khái quát ả ứ ọ ậ ẳ ị ề ỉ hóa…Đ ng th i, Chim Văn Bé cũng gi i thích, do áp l c c a vi c gieo v n, t oồ ờ ả ự ủ ệ ầ ạ

nh p và ti t t u, m i quan h ng nghĩa t o nên m ch l c xuyên qua biên gi i câuị ế ấ ố ệ ữ ạ ạ ạ ớmang tính ng m n.ầ ẩ

V Nh n xét chung v quan đi m c a các tác gi ậ ề ể ủ ả

Nhìn l i các công trình nghiên c u ngôn ng th Vi t Nam c a b n tác gi :ạ ứ ư ơ ệ ủ ố ảNguy n Phan C nh, H u Đ t, Bùi Công Hùng và Chim Văn Bé, chúng tôi nh nễ ả ữ ạ ậ

th y r ng m i tác gi đ u đ a ra đấ ằ ỗ ả ề ư ược ph n lí thuy t cũng nh nh ng đ c tr ngầ ế ư ữ ặ ư

c b n c a ngôn ng th Tuy nhiên, m i ngơ ả ủ ữ ơ ỗ ườ ại l i có m t s quan đi m riêngộ ố ể

c a mình bên c nh nh ng quan đi m đ ng nh t v i nhau V i ki n th c còn h nủ ạ ữ ể ồ ấ ớ ớ ế ứ ạ

ch , chúng tôi xin đ a ra m t s ý ki n nh n xét khái quát v b n công trìnhế ư ộ ố ế ậ ề ốnghiên c u c a b n tác gi :ứ ủ ố ả

Đ u tiên là công trình nghiên c u c a H u Đ t và Nguy n Phan C nh M cầ ứ ủ ữ ạ ễ ả ặ

dù, hai tác gi đ u làm n i b t đả ề ổ ậ ược m t s đ c tr ng c a ngôn ng th , nh ngộ ố ặ ư ủ ữ ơ ư

h v n ch a lí gi sáng t đọ ẫ ư ả ỏ ược chúng, h cũng không xác l p đọ ậ ược hướng ti pế

c n rõ ràng C hai đ u v n d ng quan đi m v thi pháp h c c a R Jakobsonậ ả ề ậ ụ ể ề ọ ủvào vi c xem xét th tr tình Vi t Nam, nh ng cách ti p thu c a h v n ch aệ ơ ữ ệ ư ế ủ ọ ẫ ưđúng và có nhi u đi m b t c p H đã đ a ra khái ni m v phề ể ấ ậ ọ ư ệ ề ương th c t o hìnhứ ạ

và bi u hi n, nh ng th c ch t nó ch g n li n v i lo i hình ngh thu t nh ng hể ệ ư ự ấ ỉ ắ ề ớ ạ ệ ậ ư ọ

l i đ a chúng v thành phạ ư ề ương th c.ứ

Riêng H u Đ t, ch có v tính tữ ạ ỉ ề ương x ng là ông gi i quy t đứ ả ế ược khá

tương đ i Thao tác l a ch n và k t h p, ông cho r ng chúng là hai thao tác cố ự ọ ế ợ ằ ơ

b n t o nên phả ạ ương th c t o hình Nh ng đó ch là hai thao tác có trong ngônứ ạ ư ỉ

ng th c t và luôn t n t i trong giao ti p nói năng Bên c nh đó, ông cho là tữ ự ế ồ ạ ế ạ ừ

có kh năng t o hình T không tham gia tr c ti p vào t o hình ch có danh ng +ả ạ ừ ự ế ạ ỉ ữ

c u trúc đ thuy t m i tham gia vào t o hình, t ch đ nh danh ch ng lo i s v t.ấ ề ế ớ ạ ừ ỉ ị ủ ạ ự ậ

V phề ương th c bi u hi n, H u đ t ch ra âm v và hình v mang tính tình thái,ứ ể ệ ữ ạ ỉ ị ị

Trang 38

nh ng ch có các ki u câu c m thán m i mang ch c năng này V tính nh c, ôngư ỉ ể ả ớ ứ ề ạ

ch a ch ra đư ỉ ược nh p trong th là gì Th c ra, s luân phiên gi a âm ti t khôngị ơ ư ự ữ ếmang tr ng âm và âm ti t mang tr ng âm đã t o nên nh p th T đó, ông cũngọ ế ọ ạ ị ơ ừkhông ch ra đỉ ược nh th nào là tính nh c và tính nh c có nh ng đ c đi m gìư ế ạ ạ ữ ặ ểquan tr ng.ọ

Trong cu nố Ngôn ng th ữ ơ, Nguy n Phan C nh ch ch m đ n đễ ả ỉ ạ ế ược bước

th và hòa ph i v thanh đi u nh ng ông v n gi i thích ch a đúng Ông choơ ố ề ệ ư ẫ ả ư

r ng bằ ước th trong Ti ng Vi t ch có hai âm ti t, nh ng trong th c t có nhi uơ ế ệ ỉ ế ư ự ế ềcâu th không h n bơ ẳ ước th là hai âm ti t:ơ ế

“Làn thu th y / nét xuân s n” ủ ơ

( Nguy n Du: ễ Truy n Ki u ệ ề )

“Đàn ghê / nh n ư ướ c, / l nh, / tr i i” ạ ờ ơ

( Xuân Di u: ệ Nguy t c m ệ ầ )

Nguy n Phan C nh cũng cho r ng, âm ti t th hai ( âm ti t k t thúc bễ ả ằ ế ứ ế ế ước

th ) s tu n t luân phiên b ng tr c b ng tr c Trong th c t thì không ph i lúcơ ẽ ầ ự ằ ắ ằ ắ ự ế ảnào âm ti t k t thúc bế ế ước th cũng luân phiên b ng tr c b ng tr c.ơ ằ ắ ằ ắ

“Đ a ng ư ườ i / ta không đ a / qua sông ư

Sao có / ti ng ế sóng / trong lòng”

( Thâm Tâm: T ng bi t hành ố ệ )

Trong cách khai thác tính nh c ch y u, khi xây d ng nh ng b ng bi u vạ ủ ế ự ữ ả ể ề

tr m – b ng, khép – m c a nguyên âm, ông đã có s nh m l n gi a thanh vàầ ổ ở ủ ự ầ ẫ ữ

ph n nh p đi u, ông nêu: ầ ị ệ “đ n v nh p đi u có th là t m t t tr lên (th ơ ị ị ệ ể ừ ộ ừ ở ườ ng là

m t âm ti t), và th ộ ế ườ ng là t hai t tr lên” ừ ừ ở đây, ông đ a ra nh n đ nh cóỞ ư ậ ị

ph n phi n di n và ông cũng ch a lí gi i th a đáng v nh p th ầ ế ệ ư ả ỏ ề ị ơ “nh p th ta là ị ơ

Trang 39

l tr ẻ ướ c ch n sau” ẳ Và ông cũng đã có k t lu n sai v tr ng âm “ ế ậ ề ọ trong th ta ơ không có tr ng âm nh n m nh t ng âm v , âm ti t trong m t t , nh ng trong ọ ấ ạ ừ ị ế ộ ừ ư

t ng câu th v n có nh ng t đ ừ ơ ẫ ữ ừ ượ c nh n m nh h n khi đ c lên” ấ ạ ơ ọ

Cu i cùng chúng tôi xin nh n xét đánh giá v công trình nghiên c u c aố ậ ề ứ ủChim Văn Bé V chề ương Ngôn t th tr tình ừ ơ ữ trong cu n ố Ngôn ng h c văn ữ ọ

ch ươ ng Vi t Nam ệ đã được Chim Văn Bé biên so n m t cách nghiêm túc và kĩạ ộcàng Chính vì th ông đã thu đế ược k t qu kh quan V i công trình nghiên c uế ả ả ớ ứ

c a mình, tác gi đã đ a ra và đi sâu vào nghiên c u lí gi i làm sáng t đủ ả ư ứ ả ỏ ược cáccác đ c đi m c a ngôn t th tr tình Bên c nh đó ông còn nêu lên đặ ể ủ ừ ơ ữ ạ ược nh ngữsai sót trong công trình nghiên c u c a m t s tác gi khác.ứ ủ ộ ố ả

Tác gi đã nghiên c u v ả ứ ề song hành cú pháp, và trong công trình nghiên c u

c a ông, ủ song hành cú pháp chính là hòa ph i v cú pháp ố ề Trên c s ti p thu tơ ở ế ừR.Jakobson, th nh ng, Chim Văn Bé đã d n ra đế ư ẫ ược nguyên lí, bi u hi n c aể ệ ủ

ch c năng thi ca Trên c s đó, tác gi đã khái quát hóa làm nên đ c tr ng ch ngứ ơ ở ả ặ ư ủ

lo i c a ngôn ng th ca chính là ạ ủ ữ ơ tính hòa ph i đa ph ố ươ ng di n ệ Công trình

nghiên c u này c a Chim Văn Bé là m t công trình có đóng góp khá quan tr ngứ ủ ộ ọtrong ngôn ng th Vi t Nam.ữ ơ ệ

Trang 40

Ch ươ ng hai NGÔN T NGH THU T TRONG M T S BÀI TH Ừ Ệ Ậ Ộ Ố Ơ

C A HOÀNG C M Ủ Ầ I.Vài nét v cu c đ i và s nghi p th ca c a tác gi Hoàng C m ề ộ ờ ự ệ ơ ủ ả ầ

1 Cu c đ i ộ ờ

Hoàng C m ( 22/2/1922 – 6/5/2010) tên th t là Bùi T ng Vi t Quê g c ầ ậ ằ ệ ố ở

xã Song H , huy n Thu n Thành, t nh B c Ninh Vùng quê nhi u văn hóa v tồ ệ ậ ỉ ắ ề ậ

th và phi v t th Kinh B c này, đã có m t nh hể ậ ể ắ ộ ả ưởng sâu đ m, có th nói làậ ể

ki n t o nên nhà th Hoàng C m B là Bùi Văn Nguyên, m t nhà nho nghèo.ế ạ ơ ầ ố ộ

M là Nguy n Th Du t m t cô gái quê Kinh B c, làng B u Xim, n i ti ng làẹ ễ ị ậ ộ ở ắ ự ổ ế

m t ngộ ười thi u n hát quan h r t hay.ế ữ ọ ấ

Hoàng C m làm th t lúc tám tu i, nh ng bài th đ u tiên đầ ơ ừ ổ ữ ơ ầ ược đăng trên

báo “B c Hà”, năm 1936 ắ , có truy n ng n đăng trên báo “ệ ắ Đông Pháp”.

Năm 1938, Hoàng C m ra Hà N i h c trầ ộ ọ ở ường Thăng Long Sau khi đ túỗtài, vào năm 1940 Hoàng C m vi t truy n th và ầ ế ệ ơ Ti u thuy t th b y ể ế ứ ả và t đóừông chính th c ăn lứ ương c a NXB Tân Dân T đó ông l y bút danh là Hoàngủ ừ ấ

Cu i 1955, ông v công tác H i văn ngh Vi t Nam, năm 1957 tham giaố ề ở ộ ệ ệthành l p H i nhà văn Vi t Nam và đậ ộ ệ ược b u vào Ban ch p hành Do v ánầ ấ ụ

“Nhân Văn - Giai Ph m”, ẩ ông ph i rút kh i h i nhà văn năm 1958 và v h uả ỏ ộ ề ưvào năm 1970 lúc ông ch m i 48 tu i.ỉ ớ ổ

Đ u năm 2007, ông đầ ược nhà nước Vi t Nam t ng Gi i Thệ ặ ả ưởng Nhà

Nước v văn h c ngh thu t do ch t ch nề ọ ệ ậ ủ ị ước kí quy t đ nh t ng riêng ế ị ặ

2 S nghi p th ca ự ệ ơ

Ngày đăng: 04/10/2015, 12:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w