1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

phát hiện tăng huyết áp và biến đổi điện tim ở người đái tháo đường typ 2 điều trị tại khoa tim mạch bệnh viện thanh nhàn

7 267 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 515,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ khóa: Đá áo đườ g SUMMARY Objectives: Define of number of hypertension and the chages in electrocardiogram in patients diabetics t typ 2.. Find out some factors related to hyperten

Trang 1

PHÁT HI N ĂNG H YẾT ÁP VÀ BIẾN Đ Đ N TIM

Ở NGƯỜ Đ H ĐƯỜNG Y 2 Đ U TR TẠI KHOA TIM MẠCH

B NH VI N THANH NHÀN

T Văn Hải, Lê Hiệp Dũng

B v N à , Hà Nộ

Ó Ắ

Mục tiêu: P á ă g uyế áp và b ế đổ đ ở ữ g gườ Đ Đ týp 2 ì ểu

ộ số yếu ố l ê qu ớ ă g uyế áp và b ế đổ đ ở gườ Đ Đ týp 2

Phương pháp: g ê ứu ế ứu ô ả ắ g g 8 gườ Đ Đ týp 2 đ ều rị ộ rú

k o BV Thanh Nhàn ừ 1/ / 010 đế 30/8/ 010

Kết quả: ă g uyế áp và b ế đổ đ ở ữ g gườ Đ Đ ýp ; HA ế 79,31%

ổ g số gườ Đ Đ N ữ g b ế đổ đ ườ g gặp là ầ số u kỳ ă g > 90 / p ú ế

7 , 1% Dày ấ rá (6 ,06% , Blo á rá ế 6 ,0 % ( ro g đó blo á rá

0,68%; blo á p ả 1,37% Dày ĩ rá 7, 8%, Dày ĩ p ả 0,68%, B CB ế

8,6 ( ro g đó N C 6,89% , blo ĩ ấ là 1 , 1 %…

N ó ỉ l % b ế ứ g ă g uyế áp và b ế đổ đ ều ơ ữ ( là 8 %,

ữ 7 ,76% uổ à g o ì ỉ l ắ b ế ứ g à g ều và ứ độ à g ặ g ờ g

đã p á Đ Đ à g dà ì ỉ l % b ế ứ g à g lớ

Từ khóa: Đá áo đườ g

SUMMARY

Objectives: Define of number of hypertension and the chages in electrocardiogram in

patients diabetics t typ 2 Find out some factors related to hypertension and the chages in

electrocardiogram in patients diabetics t typ 2

Method: cross describe research on e p e ’s progess o in 58 inpatients diabetics typ 2

at cardiova scular department of Thanh Nhan hospital from february 1st 2010 to August 30th

2010 Purpose of the research:

Result: Hypertension acquired 79,31% diabetics typ 2 The common chages in

electrocardiogram were frequence of cardial rhythm increased > 90 /second acquired 72,41%, left

ventricular hypertrophy (62,06%), branch bloc acquired 62,05( among left branch block: 20,68% ,

right branch block: 41,37%) left atrial hypertrophy (27,58 %), right atrial hypertrophy 20,68 %,

Mycrodial ischemia 48,62% (Among myocardial infarction:6,89%), bloc A-V: 15,51%

Complications in males were more than in females The aged the higher, the time the longer

in the diabetics were rate of thier Hypertension and change of electrocardiography the more

and the serious

Key words: Diabetics

Đ V N Đ

Đá áo đườ g là b rố lo uyể ó ườ g gặp ấ ro g đó ủ yếu là b đá

áo đườ g yp ế rê 90% ro g ổ g số b â đá áo đườ g

Đá áo đườ g (Đ Đ là b ườ g gặp, g í ấ xã ộ o ở ều ướ B

ó xu ướ g gày à g ă g B ườ g d ễ b ế kéo dà ro g ều ă , gày à g gây r

ều b ế ứ g guy ể ả ưở g đế sứ k oẻ và í g

Ng ê ứu (NC ủ á á g ả đều ậ ấy ữ g b ế ứ g về là đứ g à g

đầu, ro g đó ườ g gặp ấ là ă g uyế áp ( HA và ữ g b ế đổ về đ â đồ Cá

b ế ứ g về ă g và ặ g lê ro g ều ă , uy ê ũ g ó ữ g b ế ứ g

ấp í guy ể ó ể dẫ ớ ử vo g

Cá b ế ứ g về và áu là ườ g gặp ấ và là guyê â í gây

ử vo g ở b â đá áo đườ g V p á sớ á b ế ứ g là rấ qu rọ g và

gă gừ sự p á r ể ủ ú g sẽ kéo dà uổ ọ và là g ả ỉ l ử vo g ở b â đá

áo đườ g

Trang 2

ộ số NC về HA rê gườ Đ Đ ở ướ goà ấy Lefebre (1988 p á 7, %

HA, A ux r e L ure (199 ở C âu âu ấy HA ế 60% số gườ B Đ, Gr e Lee (1996 ở C âu á ấy 0% gườ B Đ ó HA

Nă 00 , ô Vă Hả g ê ứu 00 gườ Đ Đ yp đ ều rị go rú BV

N à đã ấy HA ế , % ổ g số gườ Đ Đ, ữ g b ế đổ đ ườ g gặp là ầ số

u kỳ ă g > 90/p ú ế 3 % Dày ấ rá (19, % , B CB ế 16%.Blo á ế 19,8% (blo á rá 13%; blo á p ả 6,8% Dày ĩ rá (7, % , Blo ĩ - ấ 6%

Ng ê ứu 1 0 b â đá áo đườ g yp đ ều rị ộ rú k o Nộ ế b v

N à Hà Nộ Nă 008, ô Vă Hả và Vũ Hươ g, Đoà A Đào p á đượ

ă g uyế áp ế 80% N ữ g b ế đổ đ ườ g gặp là ầ số ă g (3 % , dày

ấ rá ế 3 ,7%, blo á rá ế 18%, b ếu áu ụ bộ (B CB ế 16,7% ro g đó N ồ áu ơ (N C ế 7,3%

K o B v N à à g ă ậ đ ều rị ộ rú ều b â

do b ế ứ g Đ Đ N ư g k o ư NC về b ế ứ g ở ữ g gườ Đ Đ Vì vậy ú g ô ế à đề à ày

ụ êu g ê ứu

1 P á ă g uyế áp và b ế đổ đ ở ữ g gườ Đ Đ týp 2

ì ểu ộ số yếu ố l ê qu ớ ă g uyế áp và b ế đổ đ ở gườ Đ Đ týp 2

Đ ƯỢNG V HƯƠNG H NGH ÊN Ứ

2.1 Đối tượng nghiên cứu

Gồ toàn bộ ữ g gườ Đ Đ týp 2 đ ều rị ộ rú k o BV Thanh Nhàn ừ 1/ / 010 đế 30/8/ 010

Tiêu chuẩn chọn bệnh nhân:

C ẩ đoá b Đ Đ eo êu uẩ ủ ADA (A er D be e Asso o lầ ứ

7 Bos o (6/1997 và WHO 1999 Đườ g uyế lú đó ≥ 7 ol/l (1 6 g/dl , xé g

k b â đã ị đó rê 10 g ờ

Tiêu chuẩn loai trừ: á bê â đ g bị ễ rù g, l o p ổ b ế ão

2.2 hương pháp nghiên cứu:

Ng ê ứu eo p ươ g p áp ế ứu ô ả ắ g g

- ế kế ẫu b á g ê ứu và p ếu đ ều r về á yếu ố l ê qu ớ các b ế

ứ g ở gườ Đ Đ yp

- L kê d sá oàn bộ ữ g gườ Đ Đ ýp đ ều rị ộ rú k o , k á

lâ sà g, đo uyế áp và ế à xé g oá s , g đ â đồ… để xá đị HA,

b ế đổ đ ở ữ g gườ Đ Đ yp

- C ẩ đoá HA k HA  1 0 Hg oặ / và HH r  90mmHg

- P â lo ă g uyế áp eo ổ ứ y ế ế g ớ ă 1999

- G đ â đồ:

+ 100% b n â Đ Đ ýp đượ Sử dụ g 1 áy Đ Đ 6 ầ để g Đ Đ ườ g quy 1 uyể đ o lầ ro g gày lú 10 g ờ 00 và lú 16 g ờ 00

+ ộ số b n â Đ Đ ýp đượ Sử dụ g áy Hol er Đ Đ g ờ ủ k o , odel DL 700 ã u Su e Br e r- USA Sả xuấ ă 003

- ổ g ợp và xử lý số l u eo p ươ g p áp ố g kê qu áy v í

Đ o đứ ro g g ê ứu

- B nh án nghiên cứu được quả lý đú g eo guyê ắc bảo mật

Trang 3

- ê á đố ượng nghiên cứu và á ô g đượ ã ó đư vào áy v í xử lý

- Các số li u nghiên cứu liên quan tới từ g á â được giữ bí mật

Ế Q Ả NGH ÊN Ứ

Bả g 3.1 P â bố đố ượ g eo ó uổ và g ớ

Nhóm

uổ

x ( uổ 59,4 7,5 64,6 8, 3 62,6 7,2 < 0,05

N ậ xé Số BN ữ ều ơ rõ r C ủ yếu ở lứ uổ ừ 0 rở lê ( ế 86,19%

ro g đó ều ấ là ữ g BN ừ 60 – 69 uổ rở lê ( ế 37,93% , í uổ ấ là 36

ều ấ là 87 uổ

Bả g 3 ứ độ HA eo g ớ ở gườ Đ Đ ộ rú

Nam

(n =25)

- Số NB

- ỉ l %

5

20

12

48

4

16

21

84

Nữ

(n =33)

- Số NB

- ỉ l %

7 21,21

15 45,45

3 9,09

25 75,76

ổ g số

(N=58)

- Số NB

- ỉ l %

12 20,69

27 46,55

7 12,07

46 79,31

So sánh (p) >0,05 >0,05 >0,05

N ậ xé HA ở BN Đ Đ ế ỉ l o (79,31% , ro g đó HA độ II ế ỉ l o

ấ , ếp đế là độ I và độ III BN ó ỉ l % HA độ I ều ơ BN Nữ

Bả g 3.3 ứ độ HA eo lứ uổ ở gườ Đ Đ ộ rú

Lứ uổ số gườ

Đ Đ

THA

độ I

THA

độ II

THA

độ III

ổ g số HA

N ậ xé Độ uổ à g o ỉ lê% HA ắ à g ều

Bả g 3 ứ độ HA l ê qu ớ ờ g p á Đ Đ ộ rú

ờ g Đ Đ HA độ I HA độ II HA độ III ổ g số

≤ 1 ă

(n=3)

>1- ă

(n=31)

>5-10 ă

(n=17)

> 10 ă

(n=7)

N ậ xé ờ g đã p á Đ Đ à g dà ì ỉ l % HA à g ều và ứ HA

g đo II và g đo III à g o

Trang 4

Bả g 3 B ế đổ về đ eo g ớ ở gườ Đ Đ ộ rú

B ế đổ

đ

ầ số

≥90l/p

Bloc nhánh Bloc

N-T

Dày ĩ Dày

BTTMCB

Nam

(n=25)

ỉ l % 32,75 8,62 18,96 6,89 10,34 12,06 29,31 18,96 1,72

Nữ

(n=33):

ỉ l % 39,65 12,06 24,41 8,62 18,96 8,62 32,75 29,31 5,17

ổ g số

(n=58):

ỉ l % 72,41 20,68 41,37 15,51 27,58 20,68 62,06 41,37 6,89

So sánh P >0,05 >0,05 >0,05 >0,05 >0,05 >0,05 >0,05 >0,05 >0,05

N ậ xé B ế đổ ườ g gặp ầ số , dày ấ rá , blo á rá (N- , b

ếu áu ụ bộ (B CB ro g đó N ồ áu ơ (N C 6,89%

Bả g 3.6 Đ eo lứ uổ ở gườ Đ Đ ộ rú

Lứ uổ

( n )

ịp

≥90l/p

Bloc nhánh Bloc

N-T

Dày ĩ Dày

BTTMCB

ỉ l % 72,41 20,68 41,37 15,51 27,58 20,68 62,06 41,37 6,89

N ậ xé B ế đổ ườ g gặp ầ số , dày ấ rá , blo á rá (N- , b

ếu áu ụ bộ (B CB ro g đó N ồ áu ơ (N C 6,89%

Bả g 3.7 B ế đổ về đ eo ờ g p á Đ Đ ộ rú

B ế đổ

đ ≥90l/p ầ số

Bloc nhánh Bloc

N-T

Dày ĩ Dày

BTTMCB

≤ 1 ă

(n=3)

>1- ă

( n=31)

ỉ l % 36,2 5,17 18,96 5,17 8,62 5,17 29,31 18,96 1,72

>5-10 ă

( n=17)

ỉ l % 24,13 10,34 12,06 6,89 12,06 8,62 24,41 20,68 3,44

>10 ă

( n=7)

ỉ l % 10,34 5,17 8,62 3,44 6,89 6,89 10,34 8,62 1,72

ỉ l % 72,41 20,68 41,37 15,51 27,58 20,68 62,06 41,37 6,89

N ậ xé ờ g p á Đ Đ à g dà b ế đổ đ à g ều

V B N ẬN

4.1 hát hiện H và biến đổi điện tim ở nh ng người Đ Đ týp 2

Tăng huyết áp (THA)

C ú g ô đã g ê ứu 8 b â , ro g đó số BN ữ ều ơ rõ r C ủ yếu ở

lứ uổ ừ 0 rở lê ( ế 86,19% ro g đó ều ấ là ữ g BN ừ 60 - 69 uổ rở lê (37,93% , í uổ ấ là 36 ều ấ là 87 uổ HA ở BN Đ Đ ế ỉ l o (79,31% ,

ro g đó HA độ II ế ỉ l o ấ , ếp đế là độ I và độ III

Kế quả NC ủ ú g ô p ù ợp vớ ều NC về ỉ l HA rê gườ Đ Đ ở ướ goà Lefebre (1988 p á 7, % HA, A ux r e L ure (199 ở C âu âu ấy HA

ế 60% số gườ Đ Đ, Gr e Lee (1996 ở C âu á ấy 0% gườ Đ Đ ó HA eo

Ke R B â Đ Đ ó guy ơ ắ HA o gấp lầ b â ữ

Trang 5

Ng ê ứu ộ g đồ g Hà Nộ ă 001 rê 7 gườ b Đ Đ ó 1 gườ HA

ế 6,9 %

uy ê so sá kế quả vớ ộ số NC ở ro g ướ ú g ô ấy ỉ l HA ro g

ữ g gườ B Đ ủ ú g ô o ơ Nguyễ Hữu Dà g (1993 ở ộ g đồ g ừ ê Huế ỉ ấy HA ế 0,83%, Đỗ ị í (1998 ở BV V p - Hả p ò g gườ

Đ Đ ấy HA ế 36%, Vă Bì ấy 9% HA ở gườ Đ Đ

Những biến đổi về điện tim

N ữ g b ế đổ đ ườ g gặp là ầ số u kỳ ă g > 90 / p ú ế 7 , 1% Dày

ấ rá (6 ,06% , Blo á rá ế 6 ,0 % ( ro g đó blo á rá 0,68%; blo á

p ả 1,37% Dày ĩ rá ( 7, 8% , Dày ĩ p ả 0,68%, B CB ế 8,6 ( ro g đó suy Đ V 1,37 %, N C 6,89% , blo ĩ ấ là 1 , 1 %…

N ậ xé ữ g b ế đổ về đ ở 8 b â ủ ú g ô p ù ợp vớ NC ủ P Huy A Vũ (1997 rê 100 gườ Đ Đ ở BV ỉ Đồ g N ấy N C ế %, NC ủ Đỗ

ị í ở gườ B Đ đ ều rị BVV p-Hả p ò g ầ số ă g 8%, dầy â ấ rá ,9% , B CB ế ,7% uổ à g ỉ l b ế đổ về đ à g ều NC ừ á g 1/1991 đế 10/199 ủ P G K ả ó 130 gườ B CB ro g đó ,1% ó Đ Đ Lê

â g ê ứu qu đ ở 76 gườ Đ Đ đ ều rị BV W Huế (1 / 000 - 6/2001)

ấy ổ ươ g độ g và ế ,7% ro g đó N C lặ g = 11,8%, B CB

lặ g 8/3 gườ Đ Đ ( 3, % và ơ đ u ắ gự k ô g đ ể ì 10/3 gườ Đ Đ ( 9, %

Kế quả g ê ứu ày ấy ữ g b ế đổ về đ o ơ rõ r so vớ g ê ứu ở

á b â Đ Đ đ ều rị k o Nộ ế ă 008 ầ số ế 3 %, dày ấ

rá ế 3 ,7%, bloc nhánh trái (N- ế 18%, b ếu áu ụ bộ (B CB

ế 16,7% ro g đó N ồ áu ơ (N C ế 7,3% Sự k á u rê ủ yếu là

do á g ê ứu đó ế à đã á đây rê 10 ă , k đó ỉ l b ế ứ g HA ro g

b Đ Đ ò ấp và á b ậ Đ Đ ủ ú g ô ầu ế ữ g b â ày ó b ểu

lâ sà g rõ r về ê ọ p ả vào k o đ ều rị g y ừ đầu

4.2 ột số yếu tố liên quan tới H và biến đổi điện tim ở nh ng người Đ Đ týp 2

Yếu tố liên quan tới Tăng huyết áp (THA)

Ng ê ứu 8 b â Đ Đ ó 79,31% b â HA ế 8 % o ơ ữ ( ế 7 ,76% Độ uổ à g o ì ỉ l ă vs HA à g o ( 0- 9 uổ = 60%, 0 - 9 uổ

= 61,54%; 60 - 69 = 9 , %, > 70 uổ = 93,33% ờ g đã p á Đ Đ à g dà ì ỉ l

% HA à g ều và ứ HA g đo II và g đo III à g o

Kế quả ủ ú g ô p ù ợp vớ ều NC k á đều ậ xé , uy ê ứ độ HA

ă g eo lứ uổ và ờ g ắ b o ơ ều so vớ ữ g g ê ứu á đây -7

ă Ng ê ứu ộ g đồ g Hà Nộ ă 001 ở 7 gườ B Đ ó 1 gườ HA ế 6,9 % ro g đó HA là 16/ gườ = 6 % o ơ rõ r so vớ ữ ( / 7 gườ = 3,1% , đ số là HA độ I (33,33% , HA độ II là 16,67%, HA độ III ỉ 6,9 % uổ à g o

ỉ l HA à g ều, ều ấ là lứ uổ ừ 0 rở lê ( 0 - 9 uổ = 3,33%; 60 - 69 = 65%,

> 70 uổ = 76,19%

NC ố l ê qu g ữ HA vớ ờ g p á B Đ ấy ờ g p á b à g dài t ì ỉ l HA à g o (<1 ă HA = 6,67%; > 1- 3 ă HA = 1, %; rê 3 ă

HA ế 81, %

Ng ê ứu ày ấy ữ g b ế đổ về đ o ơ rõ r so vớ g ê ứu ở á

b â Đ Đ đ ều rị k o Nộ ế BV N à ă 008 rê 1 0 gườ Đ Đ ấy

ờ g p á b à g dà ì ỉ l HA à g o (<1 ă HA ế 0%; ừ rê 1

ă đế ă HA = 61,9% ; ừ rê ă đế 10 ă HA ế 66,7%, rê 10 ă ắ

Đ Đ HA ế 9 , % L ê qu vớ rố lo L p d áu ú g ô ấy ỉ l % gườ ă g

L p d áu ở Đ Đ uộ ó ó HA o ơ rấ rõ r so vớ ó k ô g HA

Yếu tố liên quan tới những biến đổi về điện tim

Hầu ế ữ g b ế đổ về đ gặp ở ều ơ ữ N ữ g gườ B Đ lứ uổ càng cao ì ỉ l % b ế đổ về đ ê à g ă g Đ số ữ g gườ p á B Đ à g lâu

ấy ữ g b ế đổ về đ à g ều

Trang 6

N ậ xé rê p ù ợp vớ ầu ê á g ê ứu ủ á á g ả ro g ướ và ứ goà

NC ủ P Huy A Vũ (1997 rê 100 gườ Đ Đ ở BV ỉ Đồ g N ấy N C ế %, NC ủ Đỗ ị í ở gườ Đ Đ đ ều rị BV V p-Hả p ò g ầ số ă g 8%, dầy â ấ rá ,9% , B CB ế ,7% uổ à g ỉ l b ế đổ về đ à g ều NC ừ á g 1/1991 đế 10/199 ủ P G K ả ó 130 gườ B CB ro g đó ,1% ó Đ Đ

Lê â NC qu đ ở 76 gườ Đ Đ đ ều rị BV W Huế (1 / 000 - 6/ 001 ấy ổ ươ g độ g và ế ,7% ro g đó N C lặ g = 11,8%,

B CB lặ g 8/3 gườ Đ Đ ( 3, % và ơ đ u ắ gự k ô g đ ể ì 10/3 gườ

Đ Đ ( 9, % ổ ươ g về độ g và gặp ều ở gườ rê 0 uổ , ă g eo lứ

uổ và ờ g p á b kéo dà ở gườ Đ Đ rê 0 uổ P á b rướ 1 ăm

ó 33,3% ổ ươ g, rê ă là , % đế 78%

V KẾT LUẬN

Nghiên cứu 8 gườ B Đ đ ều trị t i khoa Tim m BV N à , ú g ô ấy

5.1 H và biến đổi điện tim ở nh ng người Đ Đ týp 2

- HA ế 79,31% ổ g số gườ B Đ

- N ữ g b ế đổ đ ườ g gặp là ầ số u kỳ ă g > 90 / p ú ế 7 , 1% Dày

ấ rá (6 ,06% , Blo á rá ế 6 ,0 % ( ro g đó blo á rá 0,68%; blo á

p ả 1,37% Dày ĩ rá ( 7, 8% , Dày ĩ p ả 0,68%, B CB ế 8,6 ( ro g đó suy Đ V 1,37 %, N C 6,89% , blo ĩ ấ là 1 , 1 %…

5.2 ác yếu tố liên quan đến H và biến đổi điện tim ở nh ng người Đ Đ týp 2

- N ó ỉ l % b ế ứ g ều ơ ữ ( là 8 %, ữ 7 ,76%

- uổ à g o ì ỉ l ắ b ế ứ g à g ều và ứ độ à g ặ g

- ờ g đã p á B Đ à g dà ì ỉ l % b ế ứ g à g lớ

VI KIẾN NGH

- ă g ườ g o độ g ể lự p ù ợp vớ lứ uổ ể dụ ể o

- C ế độ ă uố g ợp lý ế ă đườ g ều và ỡ độ g vậ , ă g ườ g ă r u, quả

để u g ấp v , á v ấ ầ ế

- rá sử dụ g , g ữ g ấ kí í là ả ưở g ớ ă g uyế áp, uyể oá đườ g Rượu, uố lá, uố lào

- K ể r eo dõ sứ k oẻ và b Đ Đ 6 á g 1 lầ rọ g lượ g ơ ể, vò g bụ g, uyế áp, xé g áu (Đườ g, oles erol, r gy er e ướ ểu (pro e , đườ g, ế bào ro g đó đặ b qu â ớ ữ g gườ o uổ ( 50), béo phì nhanh

- ổ ứ á p ò g k á , ư vấ , đ ều rị go rú đố vớ ữ g gườ đã ắ Đ Đ để

p ò g á b ế ứ g

H HẢ

12 rầ Hữu Dà g (1996), Nghiên cứu BTĐ ở Huế, trên đối tượng 15 tuổi trở lên , phương pháp chẩn đoán hữu hiệu và phòng ngừa, Luậ á P S k o ọ y dượ , ĐH Hà Nộ ,

34 - 74

13 ô Vă Hả ,Vũ Hươ g ( 009 , ă g uyế áp vàb ế đổ đ ở gườ Đ Đđ ều

rị ộ rú k o Nộ ế BV N à , Nội khoa, tháng 12, tr 15-22

14 á Hồ g Qu g (1989 , Góp phần nghiên cứu các biến chứng mạn tính của bệnh đái tháo đường, Luậ á P S Họ V Quâ y, r -23

15 Lê â , Nguyễ Vĩ P ươ g ( 001 , ếu áu ơ lặ g ở gườ B Đ ể

2, Kỷ yếu các đề tài NCKH, Đ ộ Nộ ế - Đ Đ V N lầ ứ ấ , r - 262

16 rầ Đứ ọ (199 , B đá áo đườ g, Bệnh học nội khoa tập I, rườ g đ ọ

k o Hà Nộ , N à xuấ bả ọ , r 69 - 273

17 Đỗ ị í , rầ ị ( 001 , B ế ứ g ườ g gặp ủ B Đ BV V p -

Hả p ò g, Kỷ yếu các đề tài NCKH, Đ ộ Nộ ế - Đ Đ V lầ ứ ấ , r

Trang 7

309 -316

18 ế r , Nguyễ y K uê (1997 , B ểu đườ g, Nội tiết học đại cương Nhà

xuấ bả P Hồ C í , 0 - 68

19 Bottermann P, Classen M (1991), Diabetes mellitus and arterial hypertension, Inter Med, 46: 558 - 562

20 Jean Lubetzki (1991), Coeur et Diabete Le Livre de endocrinologie et maladies

métalliques, Medicine sciences flammation, 354 - 358

21 Sing H - RB (1998), Prevalence of type diabetes mellitus and risk of hypertension an

coronary artery disease in rural and urban population with low rates of obesity, Int.J Cardial, 1: 65 - 72

Ngày đăng: 04/10/2015, 07:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w