Objective: To describe the characters of lipid metabolic disorders of female hypertension.. Relation among the lipidemia, BMI and hypertension.. Subjects and method: 150 female hypertens
Trang 1NGHIÊN CỨU CHỈ S LIPID MÁU Ở B NH NHÂN NỮ ĂNG H YẾT ÁP
Đ U TR NGOẠI TRÚ TẠI B NH VI N Đ H R NG ƯƠNG H NG YÊN
Hoàng Minh Tâm, Tr n Thúy Hằng, Cổ Thu Hằng
B nh vi đ k o ru g ươ g á Nguyê
Ó Ắ
Đặt vấn đề: H y rố lo uyể ó l p d ở p ụ ữ ă g uyế áp là yếu ố guy ơ
í gây r á b ế ứ g
Mục tiêu: ô ả đặ đ ể rố lo l p d áu ở p ụ ữ ă g uyế áp ì ểu ố l ê
qu g ữ l p d áu vớ B I và ă g uyế áp
Đối tượng và phương pháp nghiên cứu: 150 b â ữ uyế áp ó rố lo uyể
ó l p d đượ quả lý ă g uyế áp b v đ k o ru g ươ g á Nguyê P ươ g
p áp ô ả ắ g g
Kết quả: Về b l l p d áu ă g oles erol (9 ,7% , ă g r gly er d (80% , ă g LDL –
C (48,7%) và g ả HDL – C (81,3% ă g uyế áp độ I ó ă g oles erol (96% , ă g
r gly er d (88,9% , ă g LDL – C (47,6%) và HDL – C(8 , % và ă g uyế áp độ II, III ũ g
ó ỷ l ươ g ự Rố lo à p ầ l p d (73,3% , rố lo 3 à p ầ l p d ( 7,3%)
Kết luận: Rố lo uyể ó l p d áu ủ yếu gặp uổ rê 1, k ô g ó ố l ê qu
g ữ B I vớ á ỉ số l p d áu Có ố ươ g qu ặ ẽ g ữ uyế áp â u, â
rươ g vớ ỉ số r gly er d (r = 0,77 và 0,9 vớ p < 0,01
SUMMARY
STUDY LIPID INDEX OF FEMALE HYPERTENSION OUTTREATING IN THAI
NGUYEN GENERAL NATIONAL HOSPITAL
Background: Nowaday, the complications of heart diseases have been causing of lipid
metabolic disorders which are the main risk factors of female hypertension
Objective: To describe the characters of lipid metabolic disorders of female hypertension
Relation among the lipidemia, BMI and hypertension
Subjects and method: 150 female hypertension patients have had lipid metabolic disorders,
and they have been managered in Thai Nguyen general national hospital Method: Cross -
sectional study
Results: Lipiddemia bilance: Increasing of cholesterol (92,7%); triglycerid (80%); LDL – C
(48,7%) and decreasing of HDL – C (81,3%) Grade I of Hypertention has increased cholesterol (96%); Triglycerid (88,9%); LDL – C (47,6%) and which has also had the rate as same as grade
II, III of Hypertension Disorder 2 indexs of lipidemia (73,3%), 3 indexs of lipidemia (57,3%)
Conclusion: Lipid metabolic disorders have been found at the ge over 1 ere re ’ e
relative between lipidemia and BMI rate, there are close apt with relative among the systalic, diastrolic pressure and triglycerid rate ( r = 0,77 and 0,94 and p < 0,01)
Đ V N Đ
ă g uyế áp là ộ ro g ữ g yếu ố guy ơ y gặp Nă 000, eo WHO
ó 97 r u gườ rê oà ế g ớ bị ă g uyế áp và ă g k oả g 1, 6 ỷ gườ vào ă
0 eo ố g kê Ho kỳ ă 006, ó k oả g 7 , r u gườ ỹ bị ă g uyế áp
V , ố g kê ớ ấ ă 007 ỷ l ă g uyế áp ở gườ lớ là 7, % Nă 008 ó
k oả g 16, r u gườ ế vì ă g uyế áp rê oà ế g ớ [ 4,9 ] So g so g vớ sự g ă g
b ă g uyế áp ì ỷ l rố lo uyể ó l p d áu ũ g ế ươ g đố o Sự kế ợp
g ữ rố lo uyể ó l p d vớ yếu ố guy ơ gây á b ế ứ g guy
ể ư ă g uyê áp, ộ ứ g và ấp[ 10 ]… Để quả lý ă g uyế áp ó u quả, bá
sĩ ầ ế p ả ểu rõ ì r g rố lọ uyể oá l p d để đ ều rị và ê lượ g ố ơ
Gầ đây xã ộ gày à g p á r ể , đờ số g vậ ấ và ầ ủ gườ p ụ ữ gày à g đượ qu â ơ ê ế độ d dưỡ g ũ g ố ơ ư g đô k ò ư đượ ợp lý,
Trang 2ù g vớ ó que ế vậ độ g ũ g o đ ều k o b g ă g Ở p ụ ữ
ó ă g uyế áp, ú g ô ậ ấy p ầ lớ á b â ó ừ â , rố lo uyể ó
l p d… là ộ ro g ữ g yếu ố guy ơ l ê qu đế b lý và Để ì ểu vấ đề này, chúng tôi ng ê ứu vớ ụ êu
1 Xá đị á ỉ số l p d áu ở p ụ ữ ă g uyế áp
ì ểu sự l ê qu g ữ ỉ số l p d áu vớ ỉ số B I, ă g uyế áp ở á b nhân trên
Đ ƯỢNG V HƯƠNG H
2.1 Đối tượng nghiên cứu
1 0 b â ữ, đ g đượ quả lý ă g uyế áp go rú K o k á b - B
v đ k o ru g ươ g á guyê
RLCH lipid máu êu uẩ ủ WHO (ISH 1999
* ă g oles erol oà p ầ ro g áu
- ă g g ớ ừ , đế 6, ol/l ( 00 – 239 mg/dl)
- ă g olesterol máu khi > 6,2 mmol/l (> 240mg/l)
* ă g r gly er d ( G áu
- ă g g ớ ừ ,3 đế , ol/l ( 00 – 400 mg/dl)
- ă g G áu k > , – 11,3 mmol/l (> 400 – 1000 mg/dl)
- Rấ ă g K G 11,3 ol/l (> 1000 g/dl
*G ả HDL – C trong máu:
- Bì ườ g HDL – C là ≥0,9 ol/l
- G ả k HDL – C <0,9 mmol/l (35 mg/dl)
* ă g LDL – C trong máu khi:
- ă g g ớ ừ 3, đế , ol/l (130 – 159mg/dl)
- ă g ều k > ,1 ol/l (> 160 g/dl
*Rố lo uyể ó L p d k ểu ỗ ợp là k ó rố lo ừ à p ầ rở lê
Tiêu chuẩn chẩn đoán tăng huyết áp theo JNC VI
B â đượ ẩ đoá ă g uyế áp k Huyế áp ố đ ≥ 1 0 Hg; Huyế áp ố
ểu ≥ 90 Hg
Chẩn đoán béo phì: eo p â lo ể lự B I ủ WHO 000
C ỉ số B I = rọ g lượ g ơ ể/ ( ều o C ẩ đoá béo p ì k B I ≥ 3
Tiêu chuẩn loại trừ: B sedow; Suy g , suy ậ
2.2 hời gian và địa điểm nghiên cứu
- ờ g ừ á g 01 ă 010 đế á g 1 ă 010
- Đị đ ể đơ vị quả lý ă g uyế áp - K o p ò g k á , B v đ k o ru g
ươ g á guyê
2.3 hương pháp nghiên cứu
Trang 3P ươ g p áp ô ả và ắ g g
C ọ ẫu C ọ ẫu ủ đí
2.4 hỉ tiêu nghiên cứu
*C ỉ êu lâ sà g
- Huyế áp â u, uyế áp â rươ g ( Hg
- C ỉ số k ố ơ ể B I
*C ỉ êu xé g
- C oles erol oà p ầ ro g áu( ol/ l
- Triglycerid trong máu (mmol/ l)
- HDL- C máu (mmol/ l)
- LDL- C máu (mmol/ l)
2.5 ỹ thuật thu thập số liệu
- Cá đố ượ g đều đượ ỏ b , k á b và là á xé g eo yêu ầu ủ
g ê ứu
- Cá ỉ số xé g đều đượ là rê áy s ó ự độ g AU 6 0 ủ Đứ k o Sinh hóa – B v đ k o ru g ươ g á guyê
2.6 Xử lý số liệu: Cá số l u đượ xử lý bằ g uậ oá ố g kê y ọ rê áy v í bằ g
p ầ ề SPSS 1 0 và Ep 6.0
Ế Q Ả NGH ÊN Ứ
3.1 ình hình chung của các đối tượng nghiên cứu
Bả g 3.1 Phâ bố b â ữ HA eo độ uổ
N ậ xé Độ uổ ừ 1 đế 60 ế 1,3 % và ừ 61 đế 70 ế 33,3%, lứ uổ o
rê 71 ó 9 b â ế 6 %
Bả g 3.2 ứ độ béo p ì ủ á đố ượ g g ê ứu eo ỉ số B I
N ậ xé Gầy và bì ườ g ó b â ế 36%, béo p ì ( ă g â ó 0 b
â ế 33,3%, béo p ì độ 1 ó b â ế 9,3%, béo p ì độ ó b â
ế 1,3%
3.2 ết quả các thành phần ipid máu của đối tượng nghiên cứu
Bả g 3.3 Kế quả á à p ầ L p d áu ở BN ữ HA
< 5,2 ≥ , <1,8 ≥1,8 < 1 ≥ 1 < 3,4 ≥3,
±0,38
6,73
±0,97
1,37
±0,25
4,25
±2,93
1,42
±0,38
0,88
±0,13
2,59
±0,57
4,15
±0,59
Trang 4N ậ xé Có 139 b â ă g oles erol ế 9 ,7 %, 1 0 b â ó ă g
r gly er d ế 80%, 1 b â ó g ả HDL – C ế 81,3% và 73 b â ế 8,7% ó ă g LDL – C
Bả g 3.4 Cá à p ầ L p d áu ủ á đố ượ g eo độ uổ
Độ uổ Số BN Cholesterol Triglycerid HDL – C LDL – C
N ậ xé ă g oles erol ở lứ uổ 1 – 50 có 23/25( 92%), 51- 60 có 57/62(91,9 %), 61 – 70 ó 7/ 0 (9 % , rê 71 uổ ó 8/9 (88,9% ă g r gly er d ở á lứ uổ ũ g ó ỷ l
ươ g ự G ả HDL - C ở lứ uổ 1 – 50 có 92%, 51- 60 có 82,3 %, 61 – 70 có 76%, trên 71
uổ ó 77,8% ă g LDL - C ở lứ uổ 1 – 50 có 60%, 51- 60 có 43,5 %, 61 – 70 có 50%, trên
71 uổ ó 66,7%
Bả g 3.5 Cá à p ầ L p d áu eo ứ độ ă g uyế áp
BN
Cholesterol Triglycerid HDL – C LDL – C
N ậ xé ă g HA độ I ó 61 BN (96 % ă g oles erol, ó 6 BN(88,9% ă g
r gly er d, BN (8 , % ó g ả HDL – C và 30 BN( 7,6% ó ă g LDL – C, ă g HA độ II
ũ g ó ỷ l ươ g ự
Bả g 3.6 Rố lo á ỉ số L p d eo à p ầ
N ậ xé ă g oles erol và r gly er d ó 110/1 0(73,3% , ă g 3 à p ầ 7,3%, ă g
à p ầ là 6,7%
3.3 ìm hiểu mối liên quan gi a các thành phần ipid máu với chỉ số B và tăng huyết áp
Bả g 3.7 ì ểu ố l ê qu g ữ ỉ số B I vớ á P L p d áu
BMI
Bả g 3.8 ố l ê qu g ữ HA â u vớ á P L p d áu
HA tâm thu
N ậ xé Có ố ươ g qu uậ ặ ẽ g ữ HA â u vớ ỉ số tr gly er d vớ p =
0,01, r = 0,77
Trang 50 00 5 00 1 0 0 0 1 5 0 0 2 0 0 0
Triglycerid
1 50
1 75
2 00
2 25
B ểu đồ 3.1 ố l ê qu g ữ HA â u vớ ỉ số triglycerid
Bả g 3.9 ố l ê qu g ữ HA â rươ g vớ á P L p d áu
HA â rươ g
N ậ xé Có ố ươ g qu uậ ặ ẽ g ữ HA â rươ g vớ ỉ số r gly er d (vớ
r = 0.94; p < 0,01)
B ểu đồ 3.2 ố l ê qu g ữ HA â rươ g vớ ỉ số r gly er d
V B N ẬN
4.1 ình hình chung của các đối tượng nghiên cứu
ro g 1 0 đố ượ g g ê ứu, ú g ô ậ ấy độ uổ ừ 1 đế 60 ế 1,3 % và
ừ 61 đế 70 ế 33,3%, lứ uổ o rê 71 ỉ ó 9 b â ế 6% N ư vậy ở ữ
g ớ , lứ uổ y bị b ă g uyế áp ườ g ở g đo đ g và đã ã k , ó sự y đổ
về ộ ế ũ g ó ể là guyê â ủ ă g uyế áp, g ê ứu ủ ú g ô ũ g ươ g
ự ư ủ Nguyễ Hoà N , rươ g Ngọ Sang[ 5,6 ]
Đá g á ứ độ béo p ì ủ á đố ượ g g ê ứu eo ỉ số B I, ú g ô ấy béo
p ì ( ă g â ó 0 b â ế 33,3%, béo p ì độ 1 ó b â ế 9,3%, béo
p ì độ ỉ ó b â ế 1,3 % C ú g ô o rằ g ở á b â ữ ă g uyế áp
ó ế độ d dưỡ g và luy ập ư ợp lý ê dẫ đế béo p ì là ă g ỉ số B I
0 00 5 00 1 0.0 0 1 5.0 0 2 0.0 0
Triglyceride
8 0
1 00
1 20
ruo
y = 0,02x + 94,3
r = 0.94; p = 0.01
Trang 64.2 ết quả các thành phần ipid máu của đối tượng nghiên cứu
ro g bả g 3 ú g ô ấy ó 139/ 1 0 b â ó ă g oles erol ế 9 ,7%, 1 0
b â ó ă g r gly er ế 80%, 1 b â ó ă g HDL – C ế 81,3% và 77
b â ế 8,7% ó g ả LDL – C rê 3, ol/l ỷ l ă g oles erol là 9 ,7 %, ă g
r gly er d là 80%, g ả HDL – C là 81,3% và ă g LDL- C là 8,7% N ư vậy đ số b â
ó ă g á à p ầ l p d áu, so sá g ữ rị số ru g bì ủ ă g và g ả l p d ú g
ô ấy sự k á b rấ ó ý g ĩ ố g kê vớ p < 0,01
Ở bả g đ số á b â ở lứ uổ ừ 1 rở lê ó ă g oles erol, ă g r gly er d,
g ả HDL – C và ă g LDL – C Cụ ể Lứ uổ 1- 0 ó 3/ BN (9 % ó ă g oles erol và ă g r gly er d, g ả HDL – C, ó 60 % (1 BN ó ă g LDL – C Lứ uổ 1-
60 ó 7/6 BN (91,9 % ó ă g oles erol và ă g r gly er d, g ả HDL – C, có 82,3 % ( 1BN ó ă g LDL – C và 3, %BN ó ă g LDL – C Cá b â ở lứ uổ o (>70 số lượ g b â í ( ó 9 BN và đ số á b â ày đều ó y đổ á à p ầ l p d
Để g ả í ì r g ă g á à p ầ l p d ro g áu ở á b â ữ ó ă g uyế
áp, ú g ô o rằ g p ụ ữ ở g đo ày ó sự y đổ về ộ ế ố ữ, k ế g đì đã
p ầ ào ổ đị vớ ó que í rè luy ể dụ ê là g ă g á à p ầ l p d ro g máu Ng ê ứu ủ ú g ô ũ g o ấy kế quả ươ g ự ư á g ê ứu về rố lọ
l p d áu ủ C âu Ngọ Ho , P Nguyê Sơ [ 2,8 ]
Ở bả g ú g ô ậ ấy á à p ầ l p d áu đều ă g ở b â ó ă g uyế
áp độ I và II Ở ữ g b nhân có ă g HA độ I ó 61/63 BN (96,8 % ă g oles erol, ó 6 BN(88,9% ă g r gly er d, BN (8 , % ó g ả HDL - C và 30 BN ( 7,6% ó ă g LDL -
C, ă g uyế áp độ II ũ g ó kế quả ươ g ự độ I So sá ứ độ y đổ á à p ầ lipid áu vớ á g ê ứu k á ú g ô ấy kế quả ủ ú g ô ó o ơ so vớ Nguyễ K Lươ g 7 , ú g ô g ĩ ó ể do ọ đố ượ g và lứ uổ ó k á u
Về rố lo á ỉ số l p d eo à p ầ , ú g ô ấy đ số á b â ữ ă g uyế áp ó ă g oles erol (9 ,7% , ó 73,3% b â ó ă g oles erol và r gly er d, ó 7,3% ó ă g ả 3 à p ầ , ă g à p ầ là 6,7% Rố lo uyể ó l p d dẫ đế
ì r g xơ vữ áu và là yếu ố guy ơ í ủ b và , ở rê đố ượ g ữ
ó ă g uyế áp ú g ô ấy guy ơ ắ b và rấ o 1,3
4.3 ìm hiểu mối liên quan gi a các thành phần ipid máu với chỉ số B và mức độ tăng huyết áp
- K ô g ó ố ươ g qu g ữ B I vớ á ỉ số lipid máu
- Có ố ươ g qu uậ ặ ẽ g ữ HA â u, â rươ g vớ ỉ số r gly er d (r =
0, 77 và 0,9 vớ p <0,01
V Ế ẬN
Qu g ê ứu 1 0 b â ữ uổ ă g uyế áp ú g ô ấy ó b ểu rố lo uyể ó l p d ư sau:
- ro g 1 0 BN ó 9 ,7% ă g oles erol , ó 80% ă g r gly er d , ó 81,3% g ả HDL –
C, ó 8,7% ă g LDL – C
- eo lứ uổ
+ ă g oles erol ở lứ uổ 1 – 50 có 92%, 51- 60 có 91,9 %, 61 – 70 có 94%, trên 71
uổ ó 88,9% ă g r gly er d ũ g ó kế quả ươ g ự
+ G ả HDL - C ở lứ uổ 1 – 50 có 92%, 51- 60 có 82,3 %, 61 – 70 ó 76%, rê 71 uổ
có 77,8%
+ ă g LDL - C ở lứ uổ 1 – 50 có 60%, 51- 60 có 43,5 %, 61 – 70 ó 0%, rê 71 uổ
có 66,7%
- eo độ HA
+ Độ I ó ă g oles erol (96% ; ă g r gly er d (88,9% ; g ả HDL – C (8 , % ; ă g LDL – C ( 7,6% Độ II ũ g ó ỷ l ươ g ự
+ Độ III ă g oles erol (93,3% ; ă g r gly er d (70% ; g ả HDL – C (76,7% và ă g LDL – C (53,3%)
Trang 7- eo à p ầ
+ ăng cholesterol và triglycerid (73,3%)
+ ă g oles erol, r gly er d và g ả HDL – C ( 57,3%)
+ ă g oles erol, r gly er d, LDL - C và g ả HDL – C (26,7%)
- Có ố ươ g qu uậ ặ ẽ g ữ HA â u, â rươ g vớ ỉ số tr gly er d vớ
p = 0,01, r = 0,77 và r = 0.94; p < 0,01
- K ô g ó ố l ê qu g ữ B I vớ á ỉ số l p d áu
V H YẾN NGH
Cầ ă g ườ g g áo dụ ruyề ô g về sự ểu b ế d dưỡ g ợp lý, luy ập ể dụ
ườ g xuyê o á đố ượ g ữ ó ă g uyế áp
H HẢ
1 Nguyễ Đào Dũ g, Lê Quý P ú , Võ Vă Lượ g ( 006 , K ảo sá l p d áu ở b â
ó b lý , Kỷ yếu Hội nghị khoa học tim mạch toàn quốc lần thứ X , tr 63
2 C âu Ngọ Ho và ộ g sự ( 00 ), C uyể ó l p d và l popro e rê b â ă g uyế áp và gườ bì ườ g, Kỷ yếu toàn văn các đề tài nghiên cứu khoa học Tạp chí tim mạch học, tr 416- 424
3 Huỳ vă , Nguyê Cô g Cá , Huỳ Qu g Huy và ộ g sự (1999), Rố lo
l p d áu ở b â ă g uyế áp guyê p át, Kỷ yếu Hội thảo chuyên đề rối loạn lipid máu, L bo or es ou er V N
4 Huỳ Vă , P G K ả , Nguyễ Huy Du g ( 008 , K uyế áo ủ Hộ
ọ V về ẩ đoá , đ ều rị dự p ò g ă g uyế áp ở gườ lớ , Khuyến cáo các bệnh lý Tim mạch và chuyển hóa, tr 235 - 294
5 Lê Hoà N ( 00 , ầ xuấ ộ ứ g uyể ó rê b â ă g uyế áp, Kỷ yếu các đề tài nghiên cứu khoa học hội nghị Tim mạch miền trung mở rộng lần , tr 93- 99
6 rươ g Ngọ S g, Nguyễ Vă Luy và ộ g sự ( 009 , Ng ê ứu rố lo l p d
áu ở á bộ, v ê ứ đế k á sứ k ỏe b v đ k o Lâ Đồ g, Kỷ yếu hội nghị Nội tiết – Đái tháo đường iền trung và Tây nguyên mở rộng lần thứ V , tr 771
7 Nguyễ K Lươ g và ộ g sự ( 010 , Rố lo uyể ó l p d ở b â ă g
uyế áp guyê p á , Tạp chí tim mạch học, tr 746- 751
8 P Nguyê Sơ và ộ g sự (1998 , Đặ đ ể b ă g uyế áp ở ữ g b â
đ ều rị k o A b v ru g ươ g Quâ độ 108, Tạp chí tim mạch học, tr 166- 170
9 Arm V Chobania (1997), The sixth report of the Joint National Committee on Prevention, Detection, Evaluation and Treament of high blood pressure, U.S
Department of health and human services, pp 20- 51
10 Kaplan MN (2005), System hypertension: Mechenism and diagnosis, Heart disease -
chapter 37