1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

một số đặc điểm dịch tễ học bệnh đái tháo đường của cư dân ở thành phố buôn ma thuột đắclắk

6 311 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 505,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

The prevalence of Diabetes Mellitus was estimated to be approximately 5,91 % of the total studied population, of which female accounted for 5.61% and male accounted for 6.31%.. The preva

Trang 1

MỘT S Đ Đ M D CH TỄ H C B NH Đ H ĐƯỜNG CỦ Ư DÂN

Ở THÀNH PH BUÔN MA THUỘ , ĐẮK LẮK

Hoàng Đức Linh

Bộ ô Nộ , K o , Đ ọc Tây Nguyên

Ó Ắ

Đối tượng, phượng pháp: Ng ê ứu ắ g g, ô ả và p â í P ươ g p áp ọ

ẫu ù , ỡ ẫu = 1100, uổ rê 16 êu uẩ ẩ đoá đã ố g ấ ủ WHO và ADA (1997-1999 Đ ều r sà g uyể quầ ể ư dâ ở p Buôn Ma Thuôt

Kết quả: ỷ l ắ b Đ Đ là ,91%, ro g đó ắ b Đ Đ ế ỷ l

6,31% ều ơ ữ, Đ Đ ở ữ ế ỷ l ,61% ỷ l b Đ Đ ở dâ ộ đê là 7,8 %,

ro g k ở dâ ộ K ế ỷ l , 9% ỷ l Đ Đ ă g dầ eo ó uổ , đặ b là

ó uổ > 0 (11,8% Cá yếu ố guy ơ gồ ă g HA, béo p ì k ểu bụ g, k ô g ập ể

dụ , ề sử g đì ó bố ẹ ắ b Đ Đ Có sự ươ g qu g ữ á yếu ố guy ơ ày và

ỷ l ắ Đ Đ Có l ê qu g ữ ỷ l Đ Đ ắ vớ B I rê 3kg/ 2

ở gườ rê

0 uổ , và ũ g ó ươ g qu g ữ ỷ l Đ Đ vớ ă g HA ở á đố ượ g rê 0 uổ ro g

g ê ứu ày, l ê qu g ữ ú uố lá và đá áo đườ g ư ó ý g ĩ ố g kê

SUMMARY

This study was carried out in BMT city Define the prevalence of diabete and its risk factors Cross-sectional survey was employed as the main method Cluster sampling was chosen as the

main method of sampling with the sample size of 1100 (n=1100 e p r p s’ ge requ red

was above 16 years old The diagnostic criteria conform to those set by WHO 1997 and ADA

1999 The participant screening for the the investigation was carried out among the population in Buon Ma Thuot city aiming

The prevalence of Diabetes Mellitus was estimated to be approximately 5,91 % of the total studied population, of which female accounted for 5.61% and male accounted for 6.31% The prevalence of diabetes was apparently higher in men than women.The prevalence of Diabetes Mellitus was approximately 7.84 % in Ede ethnic group and 5,59% in Kinh people The risk factors includes mass body index (BMI), hypertension, abdominal obesity, people aged over 40 years old, those with and without physical exercise training, and those with parental history of diabetes There was a close relationship between these risk factors and the prevalence of Diabetes Mellitus There was a close relationshipbetween BMI > 23kg/m2 and the prevalence of Diabetes Mellitus in participants aged above 40 years old There was also a relationship between hypertension and the prevalence of Diabetes Mellitus in participants aged above 40 years old The relationship between the prevalence of Diabetes Mellitus and cigarette smoking people is supposed to have no statistical significance in this sudy

Đ V N Đ

B B đá áo đườ g (Đ Đ ro g ập ê gầ đây ỷ l b ă g rê

ế g ớ , à Đ Đ yp là ế đ số k oả g 80% - 90% Ở V N b Đ Đ ó xu ướ g

ă g ro g gầ 10 ă rở l đây 1 , N ữ g g ê ứu ro g ướ ũ g o ấy ỷ l b

Đ Đ ă g dầ à g ă , ũ g đồ g ờ g ă g á b ế ứ g ầ soá và p á

á b â Đ Đ sớ g úp o ô g á đ ều rị Đ Đ và gă gừ á b ế ứ g rầ

rọ g Ở ây guyê ũ g ó ữ g y đổ về đờ số g, ă g rưở g k ế và đờ số g vậ

ấ rở ê đầy đủ ơ ro g ộ g đồ g, uy ê ặ ậ ứ về b Đ Đ ò ế,

ơ ữ ư ó g ê ứu ào về b Đ Đ ủ ộ g đồ g ư dâ ở ề ú , à ro g đó

dâ ộ bả xứ ù g s số g vớ dâ ộ K Vì vậy g ê ứu dị ễ ọ Đ Đ ộ đị

bà ây Nguyê là vấ đề ầ qu â

C í vì vậy ú g ô ế à g ê ứu đề à ày ằ ụ êu

1 Xá định tỷ l hi n mắc của b Đ Đ ở TP Buôn Ma Thuộ , ĐăkLăk

Trang 2

2 Nhậ xé á đặ đ ểm dịch tễ của b Đ Đ

3 N ậ xé ộ số yếu ố guy ơ ủ Đ Đ

Đ ƯỢNG V HƯƠNG H NGH ÊN Ứ

2.1 Đối tượng nghiên cứu

Đố ượ g là gườ lớ rê 16 uổ đ g s số g ở á p ườ g xã ro g p Buô

uộ

êu í lo rừ

- Đ g sử dụ g á uố là ă g đườ g áu ( or o des, lợ ểu, ruyề đườ g glu ose… ừ ố g g ê ứu Đượ ẩ đoá k ó í ấ ộ êu uẩ s u

- êu uẩ ẩ đoá Đ Đ eo êu uẩ ủ WHO và p ộ đá áo đườ g ế g ớ (ADA 1999 Đá áo đườ g k đườ g uyế lú đó ≥ 7,0 ol/l (1 6 g/dl và/ oặ đườ g uyế bấ kỳ ≥ 11,1 ol/l ( 00 g/dl Và kế ợp vớ r u ứ g lâ sà g đá áo đườ g

N ữ g g á rị ày đượ xá đị lầ ếu ó g gờ

- Đ g đ ều rị đá áo đườ g bằ g uố đườ g uyế

2.2 hương pháp nghiên cứu

T ế kế g ê ứu ắ g g ô ả

Cỡ ẫu = 1100

Kỹ uậ , ô g ụ u ập số l u

- P ếu đ ều r sà g uyể

- áy xé g s ó bá ự độ g PHO O E ER 5010 V5+

- ướ dây đo, â xá y áy đo uyế áp

2.3 hương pháp xử lý số liệu

- Cá số l u đượ ập eo p ầ ề SPSS or W dow

- K ể đị số l u bằ g es 2, oặ s er’s ex es vớ ứ ý g ĩ p < 0,0

Ế Q Ả NGH ÊN Ứ

ro g ă ừ 008 đế 009 qu đ ều r b Đá áo đườ g rê ổ g số 1100 ư dâ

ừ 16 uổ rở lê b o gồ dâ ộ đê và K , kế quả ư s u

3.1 Đặc điểm dịch t Đ Đ

Bả g 3.1 ỷ l ắ b Đ Đ

N ậ xé B Đ Đ ế ỷ l là ,9 % ro g quầ ể ư dâ rê 16 uổ

Bả g 3 P â bố b ỷ l Đ Đ eo g ớ í

1,1 0,7 - 1,8 0,626

N ậ xé ỷ l b Đ Đ ở rê 16 uổ ế ỷ l 6,3%, ều ơ ữ rê 16 uổ

ế ỷ l ,6%; uy ê sự k á b ày k ô g ó ý g ĩ ố g kê vớ p >0,0

Bả g 3.3 P â bố b ỷ l Đ Đ eo dâ ộ

1,4 0,8 - 2,6 0,274

N ậ xé ỷ l b Đ Đ ở dâ ộ đê là 7,8 % o ơ ở dâ ộ K ỷ l b Đ Đ

là 5,6 %; tuy nhiên sự k á b ày k ô g ó ý g ĩ ố g kê p> 0,0

Trang 3

Bả g 3 P â bố b ỷ l Đ Đ eo ó uổ

N ậ xé Tỷ l Đ Đ g ữ á ó uổ k á u ó ý g ĩ ố g kê vớ p=0,001; trong

đó ỷ l Đ Đ ă g dầ k uổ à g ă g, đặ b ó uổ > 0 uổ ( 3/ 9=11,8% Sự k á biêt ó ý g ĩ ố g kê p < 0.05

Bả g 3 P â bố b ỷ l Đ Đ eo đị dư

2,0 0,9 - 4,2 0,049

N ậ xé ỷ l b â Đ Đ ở ộ à ế ỷ l 6,7 % và ở go à ế ỷ l 3,33%; sự k á b ày ó ý g ĩ ố g kê vớ p< 0,05

Bả g 3.6 P â bố b ỷ l Đ Đ eo g ề g p

ầ số %

N ậ xé ỷ l ắ b Đ Đ heo các nhóm g ề g p k á u ó ý g ĩ ố g

kê vớ p=0,00 ; ro g đó ó nay k ô g g ề g p ó ỷ l Đ Đ o ấ (11,7% , o

ơ ,7 lầ so vớ ó g ề g p l o độ g rí ó ó ý g ĩ ố g kê vớ p<0,0

3.2 ột số yếu tố nguy cơ Đ Đ

Bả g 3.7 P â bố ỷ l Đ Đ theo THA

4,2 2,7 - 6,7 <0,001

N ậ xé ỷ l Đ Đ ở ó HA ế 1 ,3% o ơ so vớ ó k ô g ó HA 3,6%;

sự k á b ày ó ý g ĩ ố g kê vớ p<0.001

Bả g 3.8 P â bố ỷ l Đ Đ eo HA ở đố ượ g > 0 uổ

2,5 1,6 - 4,0 <0,001

N ậ xé

- ỷ l Đ Đ rê 0 uổ ế ỷ l o 8,0 %

- Ở ó uổ trên 40, ỷ l Đ Đ ở ó HA ế ỷ l 1 , %, o ơ ó k ô g ó THA là 5,7 %; ó HA ó ỷ l Đ Đ o ơ ó k ô g HA; sự k á b ày ó ý g ĩ

ố g kê vớ p <0,001

Bả g 3.9 P â bố ỷ l Đ Đ eo B I

Trang 4

BMI

Đ Đ

1,1 0,6 - 1,8 0,876

N ậ xé : ỷ l Đ Đ ở ó ó B I  23 Kg/m2 ế ỷ l 6,0 %; o ơ so vớ ó

có BMI < 23 Kg/m2 ,70 %; sự k á b ày k ô g ó ý g ĩ ố g kê vớ p>0,0

Bả g 3.10 P â bố ỷ l Đ Đ eo B I ở đố ượ g > 0 uổ

BMI

Đ Đ

2,3 1,4 - 3,8 <0,001

N ậ xé Ở ó rê 0 uổ , ỷ l Đ Đ ở ó ó BMI  23 Kg/m2 ế ỷ l 1 ,7%,

o ơ so vớ ó có BMI < 23 Kg/m2

6,3%; ỷ l Đ Đ ở ó ó BMI  23 Kg/m2 gấp 2,3

lầ so vớ ó có BMI < 23 Kg/m2

Sự k á b ày ó ý g ĩ ố g kê vớ p <0,001

Bả g 3.11: P â bố ỷ l Đ Đ theo số đo vò g eo

7,1 3,6 - 14,0 <0,001

N ậ xé Ở g ớ , ỷ l Đ Đ ở ó béo p ì k ểu bụ g (vò g eo > 90 ế

3, %, o ơ so vớ ó k ô g ó béo p ì k ểu bụ g 3,3%; ỷ l Đ Đ ở ó béo p ì k ểu

bụ g gấp 7,1 lầ so vớ ó k ô g ó béo p ì k ểu bụ g Sự k á b ày ó ý g ĩ ố g kê

vớ p<0,001

Bả g 3.1 P â bố ỷ l Đ Đ eo số đo vò g eo ữ

2,2 1,2 - 4,2 0,012

N ậ xé Ở ữ g ớ , ỷ l Đ Đ ở ó béo p ì k ểu bụ g (vò g eo > 80 ế 9, %,

o ơ so vớ ó k ô g ó béo p ì k ểu bụ g , %; ỷ l Đ Đ ở ó béo p ì k ểu bụ g gấp , lầ so vớ ó k ô g ó béo p ì k ểu bụ g Sự k á b ày ó ý g ĩ ố g kê vớ p<0,05

Bả g 3.13 P â bố ỷ l Đ Đ eo ập luy ể dụ

1,7 1,1 - 2,8 0,045

N ậ xé ỷ l Đ Đ ở ó k ô g ập ể dụ ế 7, %, o ơ so vớ óm ó ập ể

dụ ườ g xuyê ,3 %; tỷ l Đ Đ ở ó k ô g ập ể dụ o gấp 1,7 lầ so vớ ó ó ập

ể dụ ườ g xuyê rê gày Sự k á b ày ó ý g ĩ ố g kê χ2

= 4,01; p< 0,05

Bả g 3.1 P â bố ỷ l Đ Đ eo ú uố lá

0,7 0,4 - 1,1 0,119

Trang 5

N ậ xé ỷ l Đ Đ ở ó ú uố lá ế ,7%, ấp ơ ơ so vớ ó k ô g ú

uố lá 7,1 %; tỷ l Đ Đ ở ó ú uố lá ỉ bằ g 0,7 lầ so vớ ó k ô g ú uố lá;

uy ê sự k á b ày k ô g ó ý g ĩ ố g kê vớ p> 0,05

Bả g 3.1 P â bố ỷ l Đ Đ eo ề sử g đì Đ Đ

49,0 27,9 - 86,2 <0,001

N ậ xé ỷ l b Đ Đ ở ó ó ề sử g đì bị Đ Đ ế ỷ l 6 ,7%, o ơ ở

b â Đ Đ k ô g ó ề sử g đì Đ Đ 1,3 %; tỷ l b Đ Đ ó ề sử g đì Đ Đ

o gấp 9 lầ so vớ ó k ô g ó ề sử g đì Đ Đ sự k á b ày ó ý g ĩ ố g kê

vớ p<0,001

IV Ế ẬN

Qu g ê ứu quầ ể ư dâ gồ dâ ộ K và đê vớ 1100 gườ dâ , á

p ườ g xã ộ và go à ủ P Buô uộ , Đăk Lăk; ú g ô ó ộ số kế luậ và

k ế g ị ư s u

ỷ lệ hiện mắc Đ Đ: ,9% ỷ l ày k á o so vớ ữ g kế quả g ê ứu ro g ướ

gầ đây ở á đị p ươ g ư Hà Nộ (1991

- G ớ í ỷ l Đ Đ ở là 6,3%, ở ữ là ,6%

- uổ ỷ l Đ Đ ă g dầ eo ó uổ , đặ b là ó uổ > 0 (11,8%

- Dâ ộ ỷ l Đ Đ ở dâ ộ đê là 7,8%, ở dâ ộ k là ,6%

- Đị dư ỷ l Đ Đ ở gườ số g ộ à là 6,7%; ở go à là 3,3%

- Ng ề g p ỷ l Đ Đ ở gườ k ô g ó g ề g p là 11,7%; o ơ so vớ ó

l o độ g rí ó ( , % và ó g ề k á ( ,9%

ột số yếu tố nguy cơ bệnh Đ Đ:

+ HA ó ỷ l Đ Đ gấp , lầ so vớ ó k ô g ó HA R ê g ó uổ > 0 ì

HA ó ỷ l Đ Đ gấp , lầ so vớ ó k ô g ó HA

- ừ â và béo p ì

+ Ở ọ ó uổ K ô g ó sự l ê qu g ữ ừ â -béo p ì vớ ỷ l Đ Đ

+ Ở ó uổ > 0 ừ â -béo p ì ó ỷ l Đ Đ gấp ,3 lầ so vớ ó k ô g ó ừ cân-béo phì

- Béo p ì k ểu bụ g

+ N g ớ Béo p ì k ểu bụ g ó ỷ l Đ Đ gấp 7,1 lầ so vớ ó k ô g ó béo p ì k ểu

bụ g

+ Nữ g ớ Béo p ì k ểu bụ g ó ỷ l Đ Đ gấp , lầ so vớ ó k ô g ó béo p ì k ểu

bụ g

- K ô g ập luy ể dụ K ô g ập luy ể dụ ó ỷ l Đ Đ gấp 1,7 lầ so vớ ó

ó ườ g xuyê ập ể dụ

- Hút uố lá L ê qu g ữ ú uố lá và đá áo đườ g ư ó ý g ĩ ố g kê

- ề sử g đì ắ b Đ Đ ề sử g đì ắ b Đ Đ ó ỷ l Đ Đ gấp 1,7 lầ

so vớ ó k ô g ó ề sử g đì ắ b Đ Đ

H HẢ

18 Vă Bì (2004), Phòng và quản lý bệnh đái tháo đường tại Việt Nam, Nxb ọ

p ầ II

19 Vă Bì ( 006 ự r g b đá áo đườ g và yếu ố guy ơ ở à p ố

lớ ủ V N , Công trình khoa học số 3, B v Nộ ế ru g ươ g, Hà ộ

20 Nguyễ uy K uê ( 003 , B đá áo đườ g, Nội tiết học đại cương, NXBYH,

Trang 335

21 á Hồ g Qu g ( 001 , B đá áo đườ g, Bệnh nội tiết, Nxb y ọ , r 63-264

Trang 6

22 P Quố Sỹ, Lê Huy L u (1991 , ỷ l đá áo đườ g ở Hà Nộ , Nội khoa số chuyên đề nội tiết, ổ g ộ dượ V N xuấ bả , r -4

23 American Diabetes Association (2001), Diabetes Mellitus and Exercise, in Clinical

practice Recommendation Diabetes Care 24 Supplement 1 17:s 51-52

24 American Diabetes Association (2001), Smoking and Diabetes,Clinical practice

Recommendation Diabetes Care 24 Suppl 1 17:s 64-65

25 Balkau Beverley And Eschwege (2005), The diagnosis and classification of diabeties and

impaired glucose regulation, Text book of diabetes, third edition by Blackwell Ltd

Oxford UK

26 Cockram C.S and Tong C.Y (2004), The burden of typ 2 diabetes: an epidemological

approach, Medicographia, 26(1), pp 11-18

27 Dam Rob M Van, Boer Joland M A., Feskes Edith J M And Seidell Jaap C (2001), Parental History of Diabetes Modifies the Association Between Abdominal Adiposity

and Hyperglycemia Diabetes Care, 24, p1454-1459

28 Keen H (2004), W I s ll do ’ k ow bou d be es, Medicographia, 26(1), printed

in France by Laboratoire Servier Page 3-6

29 Muggeo M and Zoppini G (2004), Type 2 diabetes in the elderly: pratical

consideration, Medicographia, 78(6), printed in France by Laboratoire Servier, p 45-53

30 Nesto Richard W (2007), Diabetes and Heart Diseases, Braunwald’ s Heart Disease, a text book of cardiovascular medicine, Chapter 60, p1547-1558

31 Nicholas Katsilambros và N Tentolouris (2005), Type 2 diabetes: an overview, Textbook

of diabetes, third edition by Blackwell Ltd Oxford UK

32 Powers Alvin C (2005), Diabetes Mellitus, Harrison’s Prniciples of nternal medicine,

Mc Graw – Hill 17th edition, Chapter 323, p 2152-2180

33 Welbor .A ( 00 D g os d s ree g es s for d be es d s pre ursors”,

Medicographia, 78(6), printed in France by Laboratoire Servier, Page 29-34

Ngày đăng: 04/10/2015, 07:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w