1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

đánh giá kết quả điều chỉnh lipide máu của simvastatin ở bệnh nhân có yếu tố nguy cơ tim mạch

6 253 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 486,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SUMMARY ASSESSMENT OF LIPIDEMIA ADJUSTMENT BY SIMVASTATIN IN PATIENT HAD RISK FACTORS OF CARDIOVASCULAR Objective: To evaluate the lipidemia adjustment by simvastatin in patients who

Trang 1

Đ NH G ẾT QUẢ Đ U CHỈNH LIPIDE MÁU CỦA SIMVASTATIN Ở B NH

NHÂN CÓ YẾU T NG Y Ơ ẠCH

Phan Long Nhơn, Đặng Xuân Hào, Phạm Thị Tuyết Hạnh

B v đ k o k u vự Bồ g Sơ , Bì Đị

Ó Ắ

Mục đích: Đá g á kế quả đ ều ỉ l p d áu ủ s v s ở ữ g b â ó ≥

yếu ố guy ơ kè guy ơ độ g và 10 ă eo g đ ể r g ừ

10% đế 0%

Đối tượng và phương pháp: 7 b â ( 9 ữ, ó ≥ yếu ố guy ơ

kè ê lượ g guy ơ độ g và 10 ă eo g đ ể r g ừ 10% đế 0%

ấ ả đượ uố g s v s l ều 0, -0, g/kg/ gày ro g uầ Đá g á kế quả đ ều

ỉ ủ s v s về á ỉ số l p d áu và guy ơ độ g và s u đ ều rị Đá g á

ữ g á dụ g go ý ủ s v s

Kết quả: S u uầ đ ều rị bằ g s v s ó kế quả ư s u oles ero rướ đ ều

rị ,09±1,0 ol/l; S u đ ều rị ,11±0,83 ol/l r gly er rướ đ ều rị ,17±1,1

ol/l; S u đ ều rị 1,61± 0,8 ol/l LDL-C rướ đ ều rị ,89±0,88 ol/l; S u đ ều rị

2,24±0,78 mmol/l HDL-C rướ đ ều rị 1, 9±0, 1 ol/l; S u đ ều rị 1,1 ±0,3 ol/l

ê lượ g 10 ă độ g và rướ đ ều rị 1 ,70±3,19; S u đ ều rị 1 ,6 ± ,3 %

G ả 1 ,1% guy ơ ê lượ g 10 ă eo r g ( ừ 10-20% xuố g dướ

10% S u uầ đ ều rị k ô g ó sự y đổ ure, re , SGO , SGP , glu ose uyế và

k ô g ó bấ kỳ á dụ g go ý ào ủ s v s

Kế quả về ươ g qu K ô g ó ố ươ g qu ào g ữ ứ độ g ả G, LDL-C,

HDL-C và guy ơ ê lượ g 10 ă eo r g vớ uổ C ỉ ó ộ ố

ươ g qu g ị yếu g ữ ứ độ g ả C và uổ (R=0,33

SUMMARY

ASSESSMENT OF LIPIDEMIA ADJUSTMENT BY SIMVASTATIN IN PATIENT

HAD RISK FACTORS OF CARDIOVASCULAR

Objective: To evaluate the lipidemia adjustment by simvastatin in patients who had risk

factors of cardiovascular add risks of 10 years Framingham prognostic from 10-20% And the

relationship between of years old, BMI, android obesy to assessment of lipidemia adjustment in

patients had risk cardiovascular factors

Patients and methods: 7 p e s w o d ≥ r sk rd ov s ul r f ors d d 10 ye rs

Framingham coronairy prognostic from 10-20% The dose was to be titrated 0,2-0,4mmg / kg /

daily / 4 weeks of simvastatin Assessment of lipidemia adjustment was evaluated after 4 weeks

of treatment add adversities of simvastatin

Results: There were 74 patients (49 females and 25 males, the average of 10 years

Framingham coronairy prognostic was 15,7±3,19% After four weeks of treatment, simvastatin

had lipidemia adjustment and adverse reactions, showed as: cholesterol (Before treatment versus

after treatment): 5,09±1,044 mmol/l vs 4,11± 0,83 mmol/l (lowered %) Triglycerid (Before

treatment versus after treatment): 2,17±1,12 mmol/l vs 1,61±0,84 mmol/l (lowered %) LDL-C

(Before treatment versus after treatment): 2,89±0,88mmol/l vs 2,24±0,78 mmol/l HDL-C

(Before treatment versus after treatment): 1,29±0,41mmol/l vs 1,15±0,34mmol/l 10 years

Framingham coronairy prognostic (Before treatment versus after treatment): 15,70±3,19% vs

14,62± 4,35% 12,1% of patients was lowered the risk factors 10 years Framingham prognostic

(from 10-20% vs below 10%) And after 4 weeks of treatment, there was not the change of urea,

creatinin, SGOT, SGPT, glucosemia and there was not any adversity There was only the weakly

negative correlation between CT decrease and age marked (R=0,33)

Đ V N Đ

Trang 2

Ngày y b độ g và và á b lý xơ vữ độ g là guyê â gây ử

vo g à g đầu ở á ướ p á r ể ỷ l ử vo g do á d g b lý ày ũ g ă g dầ

k ô g p ả ỉ r ê g ở á ướ p á r ể , à ò ă g g y ả ở á ướ đ g p á

r ể V N , eo ổ ứ ế ế g ớ ớ ô g bố ì ó k oả g 66.179 gườ ử

vo g do b độ g và à g ă Và eo đà p á r ể k ế và lố số g ủ ộ g

đồ g ì dự báo dế ă 010 o số ử vo g ày sẽ ă g lê đế 100.000 gườ Đây

ậ sự là ộ o số đá g lo g đặ r o g à y ế, g í ấ rấ ấp bá và p ả ó

g ả p áp để k ố g ế ũ g ư dự p ò g ầ x à ro g đó v rò ủ rố lo l p d áu đã đượ ứ g là ộ ro g ữ g guyê â à g đầu

V rò ủ rố lo l p d áu ro g b lý xơ vữ độ g đã đượ ứ g qu

ều g ê ứu dị ể ọ qu sá , ự g và ả ữ g ô g rì g ê ứu ề ứu,

p uố g ả ầ suấ b lý xơ vữ độ g ì p ả g ả ầ suấ rố lo l p de

áu và p ả đ ều ỉ l p de áu, đó là đ ều đã đượ k ẳ g đị và đã đượ ều ổ ứ y ế

k uyế áo Hộ ọ Quố g V ê N ũ g ư ều ổ ứ y ế k á rê ế

g ớ đều ố g ấ đư r k uyế áo đ ều rị rố lo l p de áu và đ ều ỉ l p d áu là

bằ g p ươ g p áp y đổ lố số g, ế ự và dù g uố ro g đó s là uố đượ lự

ọ à g đầu

Ở V N s (s v s , lov s , orv s , rosuv s đã đượ đư vào đ ều

rị ro g và ă gầ đây, đặ b s v s ro g đ ều rị rố lo l p de áu ư g ư ó

ều ô g rì g ê ứu đá g á u quả ủ uố ày rê í gườ V N , và ấ

là sử dụ g s v s dể đ ều ỉ l p d áu ở ữ g b â ó yếu ố guy ơ

V đá g á ày là rấ ầ ế o ự ế đ ều rị lâ sà g

Xuấ p á ừ vấ đề rê ú g ô ế à g ê ứu đề à “Đá g á u quả ủ simvastatin ro g đ ều ỉ l p de áu ở b â ó yếu ố guy ơ ” ằ ụ êu

1 Đá g á kế quả đ ều ỉ l p d áu và á dụ g p ụ ủ s v s ở b â ó ≥ yếu ố guy ơ và guy ơ ắ b độ g và 10 ă eo ê lươ g

r g ừ 10-20%

2 ì ểu ố ươ g qu g ữ kế quả g ả C , G, HDL-C, LDL-C và g ả guy ơ

ắ b độ g và 10 ă eo ê lượ g r g ủ s v s vớ uổ

Đ ƯỢNG V HƯƠNG H NGH ÊN Ứ

2.1 Đối tượng nghiên cứu

Tiêu chuẩn chọn bệnh:

ấ ả b â gườ lớ ó ≥ NC và guy ơ b V 10 ă là 10- 0% Đ ều

rị ộ , go rú BVĐKKV Bồ g Sơ , Bì Đị

ờ g ừ 06/ 009 đế 06/ 010

Tiêu chuẩn loại trừ: Đ g đ ều rị uố ố g rố lo l p d áu; Có ề sử p ẩu uậ ắ

ử u g buồ g rứ g; Đ g dù g á l u p áp or o y ế; Có b đá áo đườ g; Có

b ộ ế ; Suy g , suy ậ ; Đ g ó b về ơ đ u ơ, yếu ơ; P ụ ữ đ g ó , o

o bú; B â k ô g du g p s v s

2.2 hương pháp nghiên cứu: Theo phươ g p áp ế ứu ó ủ đí

Phương pháp đánh giá thể trọng:

Cá í ỉ số B I C í số B I B I = rọ g lượ g ơ ể (kg / ều o ( 2

êu uẩ đá g á B I dự vào p â độ béo, gầy áp dụ g eo WHO 000 C âu Á á

Bì Dươ g

Bả g .1 êu uẩ ỉ số B I áp dụ g o gườ rưở g à WHO 000 C âu Á

á Bì Dươ g

í ỉ VB/V Đo VB Đo g g qu rố oặ g g qu ru g đ ể xươ g sườ uố

ù g và ào ậu (đố vớ gườ quá béo p ì Đo V Đo g g qu ấu uyể lớ k

đứ g ẳ g, â cách nhau 10cm

Trang 3

eo WHO 001, BPDN k VB/V ≥ 0,8

Phương pháp đánh giá YTNCTM: eo k uyế áo ủ Hộ Quố g V N 008 Phương pháp đánh giá nguy cơ BMV 10 năm: eo êu uẩ r g

2.3 hương pháp tiến hành

Các bước tiến hành:

Bướ 1 K á ọ b â eo êu uẩ

Bướ Là xé g ờ đ ể Wo ( rướ đ ều rị

- Bilan lipid máu

- C ứ ă g ậ , g

Bướ 3 C o uố g s v s l ều 0, -0, g/kg ộ lầ buổ ố , ờ g uố g uầ Bướ Là xé g l s u uầ đ ều rị (W

- Bilan lipide máu

- C ứ ă g ậ , g

Bướ u ập số l u g ê ứu

Theo dõi tác dụng phụ: G ậ ấ ả á dụ g p ụ ro g ờ g dù g uố

2.4 Xử lý số liệu: Dự p ầ ề Ep I fo 6.0 Và Ex ell 000

III KẾ Q Ả V B N ẬN

Có 7 b â uố g s v s , ờ g uầ , kế quả ư s u

3.1 Đặc điểm của mẫu:

Bả g 3.1 P â bố eo g ớ

>0,05

Bả g 3 P â bố eo uổ

ổ g 11(14,8%) 14(18,9%) 31(41,8%) 17(22,9%) 74(100%)

N ậ xé uổ ru g bì 71, ±11, N ều ấ ó uổ 70-79, ế 1,8%

Bả g 3.3 P â bố eo B I

N ậ xé B I ru g bì 1,1± ,3 N ó b â ó BI bì ườ g o ấ (68,9%

Bả g 3 P â bố eo béo p ì d g

N ậ xé ỉ VB/V ru g bì 0,90±0,06 C ủ yếu b â là béo p ì d g (8 , 3%

Bả g 3 P â bố á NC

HDL-C ấp (< 0 g/dl, <1,0 ol/l 16 21,6%

N ậ xé 100% b â ă g uyế áp, đây là ó đố ượ g ó ỉ l rố lo l p d áu o

Vì vậy v ọ vào ó g ê ứu để đá g á kế quả đ ều ỉ ủ uố là rấ p ù ợp

3.2 ết quả nghiên cứu sau 4 tuần dùng simvastatin

Bả g 3.6 Kế quả đ ều ỉ l p de áu

Trang 4

TC (mmol/l) TG (mmol/l) HDLC (mmol/l) LDL-C (mmol/l)

ă g-g ả % G ả 19, % G ả ,80% G ả 10,80% G ả , 0%

N ậ xé Qu 7 b â s u đ ều rị ó sự ấp LDL-C, G, C G ả 19, % C,

g ả ,80% G và g ả , 9% LDL-C ro g g ê ứu S và HPS ũ g đã k ẳ g đị

s v s là g ả LDH-C ro g g ê ứu ú g ô s v s đã là g ả , 0% LDL-C và ấ ả b â g g ê ứu đều ó ứ LDL-C về dướ ứ ụ êu đ ều

rị ố ưu eo k uyế áo ( ứ < 6 ol/l đố vớ b â ó guy ơ ru g bì

Bả g 3.7 Kế quả á dụ g lê ứ ă g g

N ậ xé K ô g ó sự y đổ SGO và SGP ủ g

Bả g 3.8 Kế quả á dụ g lê ứ ă g ậ

N ậ xé K ô g ó sự y đổ ure và re ủ ậ

Bả g 3.9 Kế quả á dụ g lê glu ose uyế

>0,05

N ậ xé S u đ ều rị k ô g ó sự y đổ à lượ g glu ose uyế

Bả g 3.10 Kế quả ê lượ g guy ơ độ g và 10 ă

N ậ xé

- ro g g ê ứu ú g ô ó 10 b â (1 ,1% đượ g ả guy ơ độ g và

10 ă eo ê lượ g r g ừ 10- 0% xuố g dướ 0% Đây là kế quả o g ờ ủ

s ó u g và s v s ó r ê g đố vớ ộ b lý ặ g, ờ sự à đượ k o ọ ập

ru g g ê ứu

- Ng ê ứu S (S d v s v s surv v l s udy, 199 rê b â ó

ề sử N C oặ ơ đ u ắ gự Kế quả g ả 3 % b ế V, g ả % ử vo g do Ng ê ứu CARDS ( oll bor ve orv s d be es s udy, 00 rê 838 b â

Đ Đ yp P â ó dù g uố và g ả dượ kế quả g ả 37% guy ơ độ quị, k ô g p ụ

uộ g ớ và ó y k ô g ó ă g cholesterone

- Ng ê ứu HPS (He r pro e o s udy, 003 rê 963 b â Đ Đ yp ó y

k ô g ó kè b Kế quả g ả 33% N C và độ quị ở ó ó b

và g ả 7% ở ó k ô g ó b lý

- Ng ê ứu ASS ( ulticentre anti- ero s udy,199 rê 381 b â dù g

s v s ó ụp Đ V rướ và s u đ ều rị Kế quả ả đườ g kí Đ V ở ổ ẹp

ấ Rõ rà g o đế ờ đ ể ày v rò ửu í ủ s v s ó r ê g và s ó u g

ở b â ó yếu ố guy ơ đã đượ k ẳ g đị

3.3 ết quả về tác dụng phụ

Qua 7 b â sử dụ g s v s ro g ờ g uầ k ô g ó rườ g ợp ào xuấ

p ả ứ g p ụ đượ g ậ

Trang 5

3.4 ết quả về tương quan

y = -0.0244x + 5.8514

R2 = 0.1119 0

1

2

3

4

5

6

7

B ểu đồ 3.1 ươ g qu g ữ C s u đ ều rị vớ uổ

N ậ xé Có ố ươ g qu g ị yếu g ữ ứ độ g ả C và uổ (R=0,33

y = -0.0205x + 3.0772

R2 = 0.0775 0

0.5

1

1.5

2

2.5

3

3.5

4

4.5

B ểu đồ 3 ươ g qu g ữ G s u đ ều rị vớ uổ

N ậ xé K ô g ó ố ươ g qu g ữ ứ độ g ả G và uổ (R=O, 7

y = -0.0102x + 2.9755

0

1

2

3

4

5

6

B ểu đồ 3.3 ươ g qu g ữ LDL-C s u đ ều rị vớ uổ

N ậ xé K ô g ó ố ươ g qu g ữ ứ độ g ả G và uổ (R=O,1

y = 0.0031x + 0.9364

R 2 = 0.0057 0

0.5

1

1.5

2

B ểu đồ 3 ươ g qu g ữ HDL-C s u đ ều rị vớ uổ

N ậ xé K ô g ó ố ươ g qu g ữ ứ độ y đổ HDL-C và uổ (R=O,07

Trang 6

y = -0.0081x + 2.361

R 2

= 0.002 0

1

2

3

4

5

6

B ểu đồ 3 ươ g qu g ữ G s u đ ều rị vớ uổ

N ậ xé K ô g ó ố ươ g qu g ữ ứ độ g ả LDL-C và uổ (R=O,0

V Ế ẬN

S u uầ đ ều rị bằ g s v s ó kế quả ư s u

1 Kế quả đ ều ỉ l p d áu C oles ero ừ ,09±1,0 ol/l g ả xuố g 4,11±0,83mmol/l r gly er ừ ,17±1,1 ol/l g ả xuố g 1,61± 0,8 ol/l LDL-C ừ ,89±0,88 ol/l g ả xuố g , ±0,78 ol/

HDL-C ừ 1, 9±0, 1 ol/l g ả xuố g 1,1 ±0,3 ol/l ê lượ g 10 ă độ g và rướ đ ều rị ừ 15,70±3,19%, s u đ ều rị g ả xuố g 1 ,6 ± ,3 % G ả 1 ,1% guy ơ

ê lượ g 10 ă eo r g ( ừ 10- 0% xuố g dướ 10% S u uầ đ ều rị k ô g

ó sự y đổ ứ ă g g , ậ , glu ose uyế và k ô g ó á dụ g go ý ào ủ s v statin

Kế quả về ươ g qu K ô g ó ố ươ g qu ào g ữ ứ độ g ả G, LDL-C, HDL-C và guy ơ ê lượ g 10 ă eo r g vớ uổ C ỉ ó ộ ố

ươ g qu g ị yếu g ữ ứ độ g ả C và uổ (R=0,33

H HẢO

1 P ử Dươ g ( 00 , Thuốc tim mạch, Nxb Họ Hà Nộ , r 6 0-655

2 rầ Vă Huy ( 006 , H và ươ g l Đ ều rị rố lo l p d áu ở V N , Kỷ yếu tóm tăt báo cáo khoa học tại Hội nghị Tim mạch toàn quốc lần thứ X TP H Chí Minh, trang 84

3 rầ Lâ ( 006 , Nghiên cứu tác dụng của artovastatin trên n ng độ protein phản ứng C

độ nhạy cao ở bệnh nhân suy động mạch vành mạn, Luậ á uyê k o ấp , rườ g

Đ Họ Huế

4 Huỳ Vă và s ( 000 , Rố lo l p d áu ở b â ă g uyế áp guyê

phát, Kỷ yếu toàn văn các đề tài nghiên cứu khoa học-Đại hội tim mạch học quốc gia lần thứ V tai Huế, Tạp chí Tim mạch học, trang 21

5 Đặ g V P ướ , P ử Dươ g ( 006 , K uyế áo ủ Hộ ọ V N

về ẩ đoá , đ ều rị rố lo l p d áu, Khuyến cáo các bệnh lý tim mạch và chuyển hóa giai đoạn 006-2010, trang 366-373

6 Nguyễ Hả ủy ( 00 , Rố lo l p d áu, Bài giảng sau đại học chuyên ngành Nội tiết và chuyển hóa Đại học Y Huế , trang 212-248

7 P Nguyễ V ( 006 , Đ ều rị rố lo l p d áu H và ươ g l , Kỷ yếu tóm tăt báo cáo khoa học tại Hội nghị Tim mạch toàn quốc lần thứ X TP H Chí inh, trang 78

8 Downs JR, Beere PA (2005), AFCAPS/TexCAPS-The air force Texas coronary

atherosclerosis prevention study, 1995, What is what-Astrazeneca, pp 25

9 Information about the update of the Adutl Treatment Panel III-ATP III (2004), Guideline

10 Sever PS, Daviot B (2005), ASCOT-LLA-The Anglo-scandinavian cardiac outcomes

trial-lipid lowering arm, 2003, What is what-Astrazeneca, pp 51

11 Schwart GG, Oliver MF (2005), MIRACL-Myocardial ischemia reduction with

aggressive cholesterol lowering study, 2001, What is what-Astrazeneca, pp 378

12 Third report of the National Cholesterol Education Propram (NCEP) Expert Panel on

Detection (2001), Evaluation and treatment of hiht blood cholesterol in adult NIH Publicatioms No 01-3670

Ngày đăng: 04/10/2015, 07:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w