Đơn vị t vấn lập dự án, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán - tổng dự toán: Chinhánh công ty Cổ phần t vấn xây dựng giao thông Lào Cai tại Lai Châu có đầy đủ năng lực thực hiện khảo sát, l
Trang 1UBND huyện tam đờng
Ban quản lý dự án
Số: /BC-GSĐT
cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tam Đờng , ngày tháng năm 2009
B á o c á o
g i á m s á t , đ á n h G i á t h ự c h i ệ n d ự á n đ ầ u t
Dự án: Đờng số 4 + số 4A giai đoạn I (Từ Km01+20 – Km01+841) Km01+841)
Địa điểm xây dựng: Thị trấn Tam Đờng, huyện Tam Đờng
I Các văn bản liên quan đến thực hiện dự án đầu t:
1 Các văn bản về quyết định đầu t
- Quyết định số 301/QĐ-UBND ngày 30/3/2007 của UBND tỉnh Lai Châu, về việc phê duyệt dự án đầu t xây dựng công trình: Đờng số 4 + số 4A giai đoạn I (Từ Km01+20 – Km01+841) Km01+841);
- Quyết định số 1833/QĐ-UBND ngày 03/12/2007của UBND tỉnh Lai Châu, về việc phê duyệt và phê duyệt phơng án bồi thờng, hỗ trợ tái định c dự án: Đờng số 4 + số 4A giai đoạn I (Từ Km01+20 – Km01+841) Km01+841);
- Căn cứ vào tình hình thi công thực tế tại công trình Đờng số 4 + số 4A giai đoạn
I (Từ Km01+20 – Km01+841) Km01+841)
2 Cơ quan thẩm định.
- Văn bản số 196/SXD-TĐ ngày 09/10/2006 và văn bản số 132/SXD-TĐ ngày 31/8/2007 của Sở Xây dựng về việc báo cáo kết quả thẩm định thiết kế cơ sở của dự án
đầu t xây dựng công trình: Đờng số 4 + số 4A giai đoạn I (Từ Km01+20 – Km01+841) Km01+841)
- Văn bản số 52/BC-KHĐT, ngày 30/3/2007 và văn bản số 415/KHĐT-TH ngày 01/10/2007 của Sở Kế hoạch & Đầu t về việc báo cáo kết quả thẩm định dự án đầu t xây dựng công trình: Đờng số 4 + số 4A giai đoạn I (Từ Km01+20 – Km01+841) Km01+841);
3 Các chỉ tiêu chủ yếu theo Quyết định đầu t.
(1) Mục tiêu chính: Xây dựng mới L = 820 m đờng giao thông nội thị (thuộc đờng quy hoạch số 4); Hệ thống thoát nớc, hào kỹ thuật, an toàn giao thông hoàn chỉnh
(2) Quy mô, công suất:
a Đờng giao thông.
- Tổng chiều dài L = 820,11 m;
Bnền = 20,5 m; Bmặt = 12,5 m;Bvỉa hè 2 bên = 2x4 m
- Kết cấu nền, mặt đờng:
+ Nền đờng đắp K = 0,95; Riêng lớp mặt nền đào và đắp đợc thiết kế K = 0,98 dày 30 cm
Trang 2+ Mặt đờng: Thiết kế kết cấu áo đờng gồm lớp móng dới bằng đá dăm tiêu chuẩn dày 20 cm, lớp móng trên bằng đá dăm tiêu chuẩn dày 14 cm mặt láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 dày 2,5 cm
+ Rãnh tam giác thu nớc mặt: Kết cấu bằng viên bê tông đúc sẵn kích thớc 50x30x5 cm; Đáy đệm vữa xi măng M50 dầy 3 cm
b Các công trình trên tuyến.
- Rãnh dọc thoát nớc hai bên đờng thoát nớc chung cho cả nớc thải và nớc ma Tiết diện mặt cắt ớt Bxh = 60x80 cm
+ Thân rãnh BTCT M150 dày 12 cm; đáy đệm vữa xi măng M50 dày 5cm; Tấm
đan BTCT M200 dày 8 cm
+ Tại các vị trí rãnh qua đờng thiết kế rãnh chịu lực bằng BT M150 dày 30 cm;
Mũ mố BTCT M200; Tấm bản BTCT chịu lực M200 dày 14 cm
- Rãnh thu nớc mặt: Thiết kế BTCT M200 nối giữa cửa thu nớc với hố ga Cửa thu nớc bằng lới thép kết hợp viên bê tông bó vỉa
- Hố ga thu nớc mặt: Kích thớc 2,0 x 1,0 m; Kết cấu BT M150 dày 20 cm; Tấm
đan BTCT M200 dày 10 cm; Đáy đệm vữa xi măng M50 dày 5 cm Khoảng cách hố ga trung bình 50m/hố
- Cống chịu lực qua đờng: Thành, đáy bằng BT M150; Mũ mố BTCT M200; Tấm bản chịu lực BTCT M250 dầy 14 cm
- Cầu bản mố nhẹ L = 4m; Mố cầu dạng tờng BT M200; Dầm cầu bằng BTCT M300 Hệ thống lan can thép bảo hộ hoàn chỉnh Sân thợng hạ lu bằng BT M150
- Tuy nen kỹ thuật qua đờng: Tiết diện bxh = 1,5x1,5 m
+ Hố ga tuy nen BT M200 dày 20 cm; Tấm bản BTCT M200 dầy 10 cm; Nắp đậy bằng gang
+ Cống tuy nen BTCT M300 dầy 18 cm trên lớp sỏi sạn dày 10 cm
c Vỉa hè, hố trồng cây.
- Bó vỉa hè bằng viên BT đúc sẵn M200
- Lát vỉa hè bằng gạch Block tự chèn dày 3,5 cm trên lớp đệm cát sạn dày 3cm
- Vỉa hè bố trí các hố trồng cây kích thớc 1,2 x 1,2m xây bằng gạch chỉ, khoảng cách 9 m/hố
(3) Địa điểm: Thị trấn Tam Đờng huyện Tam Đờng tỉnh Lai Châu
(4) Tổng mức đầu t: 8.912 Triệu đồng
(5) Nguồn vốn: Đầu t bằng nguồn vốn đầu t cơ sở hạ tầng do chia tách tỉnh huyện
(6) Tiến độ thực hiện dự án: Hoàn thành trong năm 2008
(7) Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu t trực tiếp điều hành, quản lý thực hiện dự
án (Giao cho Ban QLDA huyện Tam Đờng quản lý, điều hành dự án)
4 Năng lực của Chủ đầu t, đơn vị t vấn (năng lực về chuyên môn, kinh nghiệm quản lý dự án)
a Về chủ đầu t: ủy ban nhân dân huyện Tam Đờng đủ năng lực về chuyên môn
và kinh nghiệm quản lý dự án
Trang 3b Đơn vị t vấn lập dự án, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán - tổng dự toán: Chi
nhánh công ty Cổ phần t vấn xây dựng giao thông Lào Cai tại Lai Châu có đầy đủ năng lực thực hiện khảo sát, lập dự án, lập thiết kế bản vẽ thi công - tổng dự toán xây dựng công trình
c Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán - tổng dự toán: Công ty T vấn Tổng hợp tỉnh Lai Châu
5 Các văn bản liên quan đến phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - Tổng
dự toán.
- Văn bản số 55/TT-GT ngày 28/11/2007 của Công ty T vấn Tổng hợp tỉnh Lai Châu v/v thẩm định thiết kế bản vẽ thi công - tổng dự toán công trình
- Quyết định số 1524/QĐ-UBND ngày 30/11/2007 của UBND huyện Tam Đờng v/v phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - tổng dự toán, cụ thể:
Tên dự án
Tổng mức đầu t
đợc duyệt
(Triệu đồng)
Tổng dự toán đợc duyệt
(Triệu đồng)
chênh lệch giữa quyết
định đầu t đợc duyệt và
dự toán duyệt Tăng (+) Giảm (-)
(Triệu đồng)
6 Các văn bản liên quan đến HSMT và KQĐT.
- Đơn vị lập hồ sơ mời thầu: Công ty T vấn Tổng hợp tỉnh Lai Châu
- Văn bản số 474/BC-KHĐT, ngày 05 tháng 12 năm 2007 của Sở Kế hoach &
Đầu t tỉnh Lai Châu v/v thẩm định hồ sơ mời thầu, giá gói thầu số 02 (gói thầu xây lắp) công trình: Đờng số 4 + số 4A giai đoạn I (Từ Km01+20 – Km01+841) Km01+841);
- Quyết định số 1862/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2007 của UBND tỉnh Lai Châu v/v Phê duyệt hồ sơ mời thầu, giá gói thầu số 02 (gói thầu xây lắp) công trình: Đ-ờng số 4 + số 4A giai đoạn I (Từ Km01+20 – Km01+841) Km01+841);
- Văn bản số 566/BC-KHĐT, ngày 31 tháng 12 năm 2007 của Sở Kế hoạch &
Đầu t tỉnh Lai Châu v/v thẩm định kết quả đấu thầu gói thầu số 02 (gói thầu xây lắp) công trình: Đờng số 4 + số 4A giai đoạn I (Từ Km01+20 – Km01+841) Km01+841);
Trang 4- Quyết định số 2176/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2007 của UBND tỉnh Lai Châu v/v Phê duyệt kết quả đấu thầu gói thầu số 02 (gói thầu xây lắp) công trình: Đ ờng
số 4 + số 4A giai đoạn I (Từ Km01+20 – Km01+841) Km01+841);
- Kết quả lựa chọn nhà thầu:
Tên gói thầu
Giá dự toán gói thầu
(Triệu đồng)
Giá gói thầu đợc duyệt
(Triệu
đồng)
Giá trúng thầu/chỉ
định thầu
(Triệu
đồng)
So sánh giá
trúng thầu/
gói thầu
đ-ợc duyệt
(%)
Thời gian thực hiện gói thầu
đ-ợc duyệt
(tháng)
Phơng thức thực hiện hợp
đồng
HĐ theo
đơn giá
cố định
II Đánh giá quá trình thực hiện dự án đầu t:
1 Việc chấp hành các quy định về lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – Km01+841) tổng dự toán:
(1) Việc chấp hành các quy định về trình tự lập, thẩm định và phê duyệt thiết
kế bản vẽ thi công và dự toán, tổng dự toán so với quy định hiện hành: Chấp hành đầy
đủ theo các quy định hiện hành
(2) Việc áp dụng các tiêu chuẩn kỹ thuật, chính sách so với tiêu chuẩn kỹ thuật, chính sách hiện hành: áp dụng đúng
(3) Nội dung và quy mô ở bớc lập, thẩm định, phê duyệt bản vẽ thi công, dự toán - tổng dự toán so với Quyết định đầu t đã duyệt: Tuân thủ đúng theo nội dung và quy mô đầu t đã đợc UBND tỉnh Lai Châu phê duyệt trong Quyết định đầu t
(4) Về tiến độ lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - tổng dự toán so với tiến độ đã đợc phê duyệt và quy định hiện hành: Đảm bảo đúng tiến độ theo quy định hiện hành
2 Việc chấp hành các quy định về lập, thẩm định phê duyệt hồ sơ mời thầu, kết quả đấu thầu.
Việc lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu, kết quả đấu thầu tuân thủ đầy
đủ Nghị định số 111/2006/NĐ-CP ngày 29/09/2006 của Chính phủ về hớng dẫn thi hành luật đẫu thầu và lựa chịn nhà thầu theo Luật Xây dựng
3 Đánh giá về tiến độ thực hiện, việc bố trí kế hoạch huy động và sử dụng vốn của dự án; việc thanh toán trong quá trình thực hiện.
Tên các chi phí và các gói thầu 2009
Trang 5Luỹ kế Giá
trị đã
nghiệm thu đến thời điểm báo cáo
(Triệu
đồng)
Luỹ kế giá
trị thanh toán đến thời điểm báo cáo
(Triệu
đồng)
Thực hiện hợp
đồng theo thực tế
(Tháng)
Kế hoạch vốn
(Triệu
đồng)
KL thực hiện đến thời điểm báo cáo
(Triệu
đồng)
Giá trị thanh toán
đến thời
điểm báo cáo
(%)
- Gói thầu xây lắp (số 2) 4.073,179 4.593,712 4.073,179 2.924,148
- Gói thầu t vấn (số 1) 142,691 142,691 142,691
- Chi phí khác 332,727 185,710 332,727 26,161
- Chi phí đền bù, giải phóng
mặt bằng 370,896 370,896
(1) Đánh giá việc bố trí kế hoạch vốn và huy động nguồn vốn theo tiến độ thực hiện và theo quy định hiện hành:
- Việc bố trí vốn còn chậm so với tiến độ thực hiện của dự án
(2) Đánh giá về việc quản lý dự án của chủ đầu t, đơn vị điều hành, đánh giá năng lực của Ban quản lý dự án theo phơng thức thực hiện đầu t đã lựa chọn.
- Trong quá trình đầu t Ban Quản lý dự án huyện Tam Đờng đã thực hiện đự án theo đúng trình tự đầu t
- Thực hiện đầy đủ quyền và nghĩa vụ của Ban QLDA theo quy định hiện hành
và nhiệm vụ do Chủ đầu t giao
- Với đội ngũ cán bộ có kinh nghiệm và trình độ chuyên môn trong công tác xây dựng, theo tiến độ thực hiện dự án Ban Quản lý dự án huyện Tam Đ ờng có đủ năng lực quản lý, điều hành dự án
(3) Đánh giá mức độ hoàn thành các chỉ tiêu chủ yếu (khối lợng, tiến độ, chất lợng, giải ngân), ảnh hởng về môi trờng và xã hội trong quá trình thực hiện đầu t.
- Đến thời điểm báo cáo khối lợng thực hiện của dự án đã cơ bản hoàn thành theo Thiết kế đợc duyệt
- Do Dự án có sự điều chỉnh, bổ sung làm phát sinh khối lợng do đó tiến độ thực hiện đã bị chậm so với hợp đồng
- Về chất lợng các hạng mục của công trình đảm bảo theo các Tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành về thi công và nghiệm thu
- Dự án ít gây ảnh hởng đến môi trờng
(4) Đánh giá những bất cập trong quá trình thực hiện: Trên cơ sở theo dõi, kiểm tra, đánh giá quá trình thực hiện dự án phát hiện những vấn đề phát sinh (thay đổi thiết
kế, dự toán, nguồn vốn, các điều kiện khác để thực hiện dự án), các sai phạm hoặc bất hợp lý, những khó khăn, vớng mắc về cơ chế, chính sách cần giải quyết.
- Nhận thấy những bất hợp lý trong thiết kế đợc duyệt mà việc thay đổi sẽ có lợi hơn cho dự án, Ban QLDA đã đã cùng với đơn vị T vấn và Nhà thầu thi công thống nhất điều chỉnh trên cơ sở dự án đợc duyệt
Trang 6- Việc điều chỉnh, bổ sung các hạng mục công trình của dự án làm phát sinh khối lợng làm thay đổi dự toán đợc duyệt
- Đầu năm 2008 thời tiết gặp rét đậm kéo dài 1 tháng, giữa năm ma kéo dài từ tháng 6 đến tháng 9 nên thời gian thi công chỉ còn lại 07 tháng
- Trên tuyến quá trình thi công thờng xuyên gặp các đờng cấp điện, cấp nớc nằm trên vỉa hè của đờng gây khó khăn cho quá trình thi công
- Việc khai thác, cung cấp vật liệu (cát, đá…) của các đơn vị trên địa bàn huyện) của các đơn vị trên địa bàn huyện còn nhỏ lẻ không đủ cung cấp liên tục cho dự án với khối lợng lớn nên ảnh hởng đến tiến độ thi công
Do những nguyên nhân trên dẫn đến tiến độ thi công công trình đã bị chậm so với tiến độ theo hợp đồng
III Kiến nghị
Trên đây là nội dung Báo cáo giám sát, đánh giá thực hiện dự án Đờng số 4 + số 4A giai đoạn I (Từ Km01+20 – Km01+841) Km01+841) Để sớm hoàn thành dự án đa công trình vào
sử dụng Ban Quản lý dự án huyện Tam Đờng đề nghị Sở Kế hoạch & Đầu t, UBND tỉnh Lai Châu xem xét gia hạn tiến độ thực hiện hợp đồng với thời gian là 06 tháng để Chủ
đầu t có cơ sở thực hiện
Nơi nhận:
- UBND tỉnh;
- Sở Kế hoạch & Đầu t;
- Lu: VT.
Ban Quản lý dự án huyện