1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đề thi môn ổn định động lực học dành cho cao học xây dựng

17 157 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 440,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

6m BàI 2: Xác định các tần số và dạng dao động riêng, Kiểm tra hiện tợng cộng hởng và vẽ biểu đồ mômen động cho hệ nh hình vẽ.. 6m BàI 2: Xác định các tần số và dạng dao động riêng, Kiể

Trang 1

TRƯờng ĐH kiến trúc

Khoa Sau ĐH

Bộ môn: SBVL-CHKC

Phiếu thi môn: ổn định - động học

(Dựng cho hệ cao học xõy dựng)

Phiếu số: ođđh: 01

Bài 1: Xác định Pth cho hệ sau bằng phơng pháp thiết lập và

giải phơng trình đại số so sánh kết quả với công thức ơle Cho: E=2,1.10 4 KN/cm 2 ; I=8880cm 4

6m

BàI 2: Xác định các tần số và dạng dao động riêng, Kiểm tra

hiện tợng cộng hởng và vẽ biểu đồ mômen động cho hệ nh hình vẽ Cho biết: các thanh coi nh không trọng lợng và có độ cứng EI=const E=2,1.10 4 kN/cm 2 ; I=8880cm 4 ; P(t)=P.sin(rt); P=6kN; r=50/s; m1=6kN/m; m2=4kN/m; m3=2kN/m;

eI

m2

m1

p(t)

m3

Trang 2

TRƯờng ĐH kiến trúc

Khoa Sau ĐH

Bộ môn: SBVL-CHKC

Phiếu thi môn: ổn định - động học

(Dựng cho hệ cao học xõy dựng)

Phiếu số: ođđh: 02

Bài 1: Xác định Pth cho hệ sau bằng phơng pháp thiết lập và

giải phơng trình vi phân so sánh kết quả với công thức ơle Cho: E=2,1.10 4 KN/cm 2 ; I=8880cm 4

6m

BàI 2: Xác định các tần số và dạng dao động riêng, Kiểm tra

hiện tợng cộng hởng và vẽ biểu đồ mômen động cho hệ nh hình vẽ Cho biết: các thanh coi nh không trọng lợng và có độ cứng EI=const E=2,1.10 4 kN/cm 2 ; I=8880cm 4 ; P(t)=P.sin(rt); P=6kN; r=50/s; m1=6kN/m; m2=4kN/m; m3=2kN/m;

eI

m2

m1

p(t)

m3

Trang 3

TRƯờng ĐH kiến trúc

Khoa Sau ĐH

Bộ môn: SBVL-CHKC

Phiếu thi môn: ổn định - động học

(Dựng cho hệ cao học xõy dựng)

Phiếu số: ođđh: 03

Bài 1: Xác định Pth cho hệ sau bằng phơng pháp sử dụng

công thức của thanh thẳng có liên kết đàn hồi Cho: E=2,1.10 4 KN/cm 2 ; I=8880cm 4

4m

P

eI

EA=

eI

oo

BàI 2: Xác định các tần số và dạng dao động riêng, Kiểm tra

hiện tợng cộng hởng và vẽ biểu đồ mômen động cho hệ nh hình vẽ Cho biết: các thanh coi nh không trọng lợng và có độ cứng EI=const E=2,1.10 4 kN/cm 2 ; I=8880cm 4 ; P(t)=P.sin(rt); P=6kN; r=50/s; m1=6kN/m; m2=4kN/m; m3=2kN/m;

Trang 4

m2

m1

p(t)

m3

TRƯờng ĐH kiến trúc

Khoa Sau ĐH

Bộ môn: SBVL-CHKC

Phiếu thi môn: ổn định - động học

(Dựng cho hệ cao học xõy dựng)

Phiếu số: ođđh: 04

Bài 1: Xác định Pth cho hệ sau bằng phơng pháp sử dụng

công thức của thanh thẳng có liên kết đàn hồi Cho: E=2,1.10 4 KN/cm 2 ; I=8880cm 4

4m

P

2eI

EA=

eI

oo

Trang 5

BàI 2: Xác định các tần số và dạng dao động riêng, Kiểm tra

hiện tợng cộng hởng và vẽ biểu đồ mômen động cho hệ nh hình vẽ Cho biết: các thanh coi nh không trọng lợng và có độ cứng EI=const E=2,1.10 4 kN/cm 2 ; I=8880cm 4 ; P(t)=P.sin(rt); P=6kN; r=50/s; m1=6kN/m; m2=4kN/m;

eI

m2

m1

2m

p(t)

4m

TRƯờng ĐH kiến trúc

Khoa Sau ĐH

Bộ môn: SBVL-CHKC

Phiếu thi môn: ổn định - động học

(Dựng cho hệ cao học xõy dựng)

Phiếu số: ođđh: 05

Bài 1: Xác định Pth cho hệ sau bằng phơng pháp sử dụng

công thức của thanh thẳng có liên kết đàn hồi Cho: E=2,1.10 4 KN/cm 2 ; I=8880cm 4

L=4m

eI

EA=EI/L

eI

2

Trang 6

BàI 2: Xác định các tần số và dạng dao động riêng, Kiểm tra

hiện tợng cộng hởng và vẽ biểu đồ mômen động cho hệ nh hình vẽ Cho biết: các thanh coi nh không trọng lợng và có độ cứng EI=const E=2,1.10 4 kN/cm 2 ; I=8880cm 4 ; P(t)=P.sin(rt); P=6kN; r=50/s; m1=6kN/m; m2=4kN/m;

eI

m2

m1

p(t)

TRƯờng ĐH kiến trúc

Khoa Sau ĐH

Bộ môn: SBVL-CHKC

Phiếu thi môn: ổn định - động học

(Dựng cho hệ cao học xõy dựng)

Phiếu số: ođđh: 06

Bài 1: Xác định Pth cho hệ sau bằng phơng pháp lực Cho:

E=2,1.10 4 KN/cm 2 ; I=8880cm 4

Trang 7

4m

P

2eI

EA=

eI

oo

BàI 2: Xác định các tần số và dạng dao động riêng, Kiểm tra

hiện tợng cộng hởng và vẽ biểu đồ mômen động cho hệ nh hình vẽ Cho biết: các thanh coi nh không trọng lợng và có độ cứng EI=const E=2,1.10 4 kN/cm 2 ; I=8880cm 4 ; P(t)=P.sin(rt); P=6kN; r=50/s; m1=6kN/m; m2=4kN/m; m3=2kN/m;

eI

m2

m1

p(t)

TRƯờng ĐH kiến trúc

Khoa Sau ĐH

Bộ môn: SBVL-CHKC

Phiếu thi môn: ổn định - động học

(Dựng cho hệ cao học xõy dựng)

Phiếu số: ođđh: 07

Trang 8

Bài 1: Xác định Pth cho hệ sau bằng phơng pháp chuyển vị

Cho: E=2,1.10 4 KN/cm 2 ; I=8880cm 4

4m

P

2eI

EA=

eI

oo

BàI 2: Xác định các tần số và dạng dao động riêng, Kiểm tra

hiện tợng cộng hởng và vẽ biểu đồ mômen động cho hệ nh hình vẽ Cho biết: các thanh coi nh không trọng lợng và có độ cứng EI=const E=2,1.10 4 kN/cm 2 ; I=8880cm 4 ; P(t)=P.sin(rt); P=6kN; r=50/s; m1=6kN/m; m2=4kN/m; m3=2kN/m;

eI

m2

m1

2m 2m 2m

p(t)

TRƯờng ĐH kiến trúc

Khoa Sau ĐH Phiếu thi môn: ổn định - động học

(Dựng cho hệ cao học xõy dựng)

Trang 9

Bộ môn: SBVL-CHKC Phiếu số: ođđh: 08

Bài 1: Xác định Pth cho hệ sau bằng phơng pháp lực Cho:

E=2,1.10 4 KN/cm 2 ; I=8880cm 4

L=4m

eI

EA=EI/L

eI

2

BàI 2: Xác định các tần số và dạng dao động riêng, Kiểm tra

hiện tợng cộng hởng và vẽ biểu đồ mômen động cho hệ nh hình vẽ Cho biết: các thanh coi nh không trọng lợng và có độ cứng EI=const E=2,1.10 4 kN/cm 2 ; I=8880cm 4 ; P(t)=P.sin(rt); P=6kN; r=50/s; m1=6kN/m; m2=4kN/m; m3=2kN/m;

2m 2m 2m

eI

Trang 10

TRƯờng ĐH kiến trúc

Khoa Sau ĐH

Bộ môn: SBVL-CHKC

Phiếu thi môn: ổn định - động học

(Dựng cho hệ cao học xõy dựng)

Phiếu số: ođđh: 09

Bài 1: Xác định Pth cho hệ sau bằng phơng pháp chuyển vị

Cho: E=2,1.10 4 KN/cm 2 ; I=8880cm 4

4m

P

2eI

EA=

eI

oo

BàI 2: Xác định các tần số và dạng dao động riêng, Kiểm tra

hiện tợng cộng hởng và vẽ biểu đồ mômen động cho hệ nh hình vẽ Cho biết: các thanh coi nh không trọng lợng và có độ cứng EI=const E=2,1.10 4 kN/cm 2 ; I=8880cm 4 ; P(t)=P.sin(rt); P=6kN; r=50/s; m1=6kN/m; m2=4kN/m;

Trang 11

2m 2m 2m

eI

p(t)

m2

m1

TRƯờng ĐH kiến trúc

Khoa Sau ĐH

Bộ môn: SBVL-CHKC

Phiếu thi môn: ổn định - động học

(Dựng cho hệ cao học xõy dựng)

Phiếu số: ođđh: 10

Bài 1: Xác định Pth cho hệ sau bằng phơng pháp chuyển vị

Cho: E=2,1.10 4 KN/cm 2 ; I=8880cm 4

4m

P

eI

EA=

eI

oo

BàI 2: Xác định các tần số và dạng dao động riêng, Kiểm tra

hiện tợng cộng hởng và vẽ biểu đồ mômen động cho hệ nh hình vẽ Cho biết: các thanh coi nh không trọng lợng và có độ

Trang 12

cứng EI=const E=2,1.10 4 kN/cm 2 ; I=8880cm 4 ; P(t)=P.sin(rt); P=6kN; r=50/s; m1=6kN/m; m2=4kN/m;

eI

m2

m1

2m 2m 2m

p(t)

TRƯờng ĐH kiến trúc

Khoa Sau ĐH

Bộ môn: SBVL-CHKC

Phiếu thi môn: ổn định - động học

(Dựng cho hệ cao học xõy dựng)

Phiếu số: ođđh: 11

Bài 1: Xác định Pth cho hệ sau bằng phơng pháp lực Cho:

E=2,1.10 4 KN/cm 2 ; I=8880cm 4

eI

4m

P

eI eI

BàI 2: Xác định các tần số và dạng dao động riêng, Kiểm tra

Trang 13

hình vẽ Cho biết: các thanh coi nh không trọng lợng và có độ cứng EI=const E=2,1.10 4 kN/cm 2 ; I=8880cm 4 ; P(t)=P.sin(rt); P=6kN; r=50/s; m1=6kN/m; m2=4kN/m; m3=2kN/m;

eI

m2

m1

p(t)

TRƯờng ĐH kiến trúc

Khoa Sau ĐH

Bộ môn: SBVL-CHKC

Phiếu thi môn: ổn định - động học

(Dựng cho hệ cao học xõy dựng)

Phiếu số: ođđh: 12

Bài 1: Xác định Pth cho hệ sau bằng phơng pháp chuyển vị

Cho: E=2,1.10 4 KN/cm 2 ; I=8880cm 4

eI

4m

P

eI eI

Trang 14

BàI 2: Xác định các tần số và dạng dao động riêng, Kiểm tra

hiện tợng cộng hởng và vẽ biểu đồ mômen động cho hệ nh hình vẽ Cho biết: các thanh coi nh không trọng lợng và có độ cứng EI=const E=2,1.10 4 kN/cm 2 ; I=8880cm 4 ; P(t)=P.sin(rt); P=6kN; r=50/s; m1=6kN/m; m2=4kN/m;

eI

m2

m1

p(t)

TRƯờng ĐH kiến trúc

Khoa Sau ĐH

Bộ môn: SBVL-CHKC

Phiếu thi môn: ổn định - động học

(Dựng cho hệ cao học xõy dựng)

Phiếu số: ođđh: 13

Bài 1: Xác định Pth cho hệ sau bằng phơng pháp lực Cho:

E=2,1.10 4 KN/cm 2 ; I=8880cm 4

P

P

Trang 15

BàI 2: Xác định các tần số và dạng dao động riêng, Kiểm tra

hiện tợng cộng hởng và vẽ biểu đồ mômen động cho hệ nh hình vẽ Cho biết: các thanh coi nh không trọng lợng và có độ cứng EI=const E=2,1.10 4 kN/cm 2 ; I=8880cm 4 ; P(t)=P.sin(rt); P=6kN; r=50/s; m1=6kN/m; m2=4kN/m; m3=2kN/m;

2m

eI

m2

m1

2m 2m

p(t)

TRƯờng ĐH kiến trúc

Khoa Sau ĐH

Bộ môn: SBVL-CHKC

Phiếu thi môn: ổn định - động học

(Dựng cho hệ cao học xõy dựng)

Phiếu số: ođđh: 14

Bài 1: Xác định Pth cho hệ sau bằng phơng pháp chuyển vị

Cho: E=2,1.10 4 KN/cm 2 ; I=8880cm 4

Trang 16

P

4m

P

BàI 2: Xác định các tần số và dạng dao động riêng, Kiểm tra

hiện tợng cộng hởng và vẽ biểu đồ mômen động cho hệ nh hình vẽ Cho biết: các thanh coi nh không trọng lợng và có độ cứng EI=const E=2,1.10 4 kN/cm 2 ; I=8880cm 4 ; P(t)=P.sin(rt); P=6kN; r=50/s; m1=6kN/m; m2=4kN/m;

p(t)

eI

m2

m1

TRƯờng ĐH kiến trúc

Khoa Sau ĐH

Bộ môn: SBVL-CHKC

Phiếu thi môn: ổn định - động học

(Dựng cho hệ cao học xõy dựng)

Phiếu số: ođđh: 15

Trang 17

Bài 1: Xác định Pth cho hệ sau bằng phơng pháp lực Cho:

E=2,1.10 4 KN/cm 2 ; I=8880cm 4

eI

3m 3m

P

BàI 2: Xác định các tần số và dạng dao động riêng, Kiểm tra

hiện tợng cộng hởng và vẽ biểu đồ mômen động cho hệ nh hình vẽ Cho biết: các thanh coi nh không trọng lợng và có độ cứng EI=const E=2,1.10 4 kN/cm 2 ; I=8880cm 4 ; P(t)=P.sin(rt); P=6kN; r=50/s; m1=6kN/m; m2=4kN/m; m3=2kN/m;

2m

p(t)

eI

m2

m1

Ngày đăng: 02/10/2015, 19:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ. Cho biết: các thanh coi nh không trọng lợng và có độ  cứng   EI=const.   E=2,1.10 4 kN/cm 2 ;   I=8880cm 4 ;   P (t) =P.sin(rt);   P=6kN;  r=50/s; m 1 =6kN/m; m 2 =4kN/m;  m 3 =2kN/m; - Đề thi môn ổn định động lực học dành cho cao học xây dựng
Hình v ẽ. Cho biết: các thanh coi nh không trọng lợng và có độ cứng EI=const. E=2,1.10 4 kN/cm 2 ; I=8880cm 4 ; P (t) =P.sin(rt); P=6kN; r=50/s; m 1 =6kN/m; m 2 =4kN/m; m 3 =2kN/m; (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w