1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

20 đề thi toán tuyển sinh cao học trường đh xây dựng

7 422 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 105,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm a,b ñể biểu thức Pdx+ Qdy là vi phân toàn phần của hàm ux,y nào ñó... Tìm các ñiểm cực trị và các tiệm cận của hàm số y.. Tìm α ñể biểu thức Pdx + Qdy là vi phân toàn phần của hàm ux

Trang 1

ðỀ THI SAU ðẠI HỌC KHOÁ 2000

A Phần chung:

Câu 1 Giải a) y'+ 3 x y2 = 3 x2 + 3 x5

b) y''+ 3 y' + 2 y = 2 x + + 3 6 ex

Câu 2 a) Khảo sát sự hội tụ của chuỗi

13 !

n n n

n n

=

1

4 ( 2)

n

n n

n

x n

=

+

+

Câu 3 Tính tích phân ( xsin ) ( xcos 1 )

C

I = ∫ e yy dx + e ydy, nếu:

a) C là ñoạn thẳng nối từ O(0,0) ñến A(1,0)

b) C là cung x2+ y2 = x từ A(1,0) ñến 0(0,0) ngược chiều kim ñồng hồ

Câu 4 Tính

D

xy dxdy

∫∫ , với D là hình tròn x2 + y2 = 1

B Phần riêng: (Câu 5a cho toán 1, câu 5b cho toán 2)

Câu 5A Tìm cực trị của hàm z = x4 − 2 x y2 + y2 − y3

Câu 5B a) Cho hàm số

1

| | ( )

x

f x

tìm tất cả các giá trị của a ñể liên tục tại x = 0

b) Tính giới hạn

2 0

lim

cos 2

x

ðỀ THI SAU ðẠI HỌC KHOÁ 2001

A Phần chung:

Câu 1 Giải a) ' 2 2 x

x

b) y''− 4 y' + 3 y = 4 xe2x

Câu 2 a) Khảo sát sự hội tụ của chuỗi

1

4.7.10 (3 1) 2.6.10 (4 2)

n

n n

=

+

b) Tìm miền hội tụ của chuỗi:

1

( 1) 2 1

n

n n

x

=

+ +

Câu 3 Tính các tích phân:

x y

D

e + dxdy D = x + y

∫∫

C

x + y dx + y + dy

∫ , C là ñường gấp khúc kín gồm các ñoạn thẳng nối các ñiểm O(0,0), A(2,2), B(0,4) theo ngược chiều kim ñồng hồ

Câu 4 Tính các giới hạn

Trang 2

a)

0

1 tan 1 tan

lim

x

x

, b)

0

lim arctan

B Phần riêng: (Câu 5a cho toán 1, câu 5b cho toán 2)

Câu 5A Tìm cực trị của hàm z = x4 − 2 x y2 + y2 − y3

Câu 5B Tìm giá trị lớn nhất và giá trị bé nhất của hàm y = 3 ( x2 − 2 ) x 2 trên ñoạn [ ] 0,3

ðỀ THI SAU ðẠI HỌC KHOÁ 2002

A Phần chung:

I Giải: 1/ ( 1+ exy + xexy)dx+ (xex+ 2)dy =0

2/ y’’ – 5y’ + 6y = 5cos2x

II Khảo sát sự hội tụ của chuỗi số:

)!

2 (

)!

2 ( 5

n

n

x

+

∑∞

=

2 Tìm miền hội tụ của chuỗi:

) 1 ln(

) 1 (

) 5 ( 2 ) 1 ( 1 1

− + +

=

n n

n n

n

y x

y x

2 2

) (

cos

+

+

36

2

π

≤ +

9

2 2

y x

2 Tìm hàm h(x2- y2), h(1) = 1 ñể tích phân ñường sau ñây không phụ thuộc ñường ñi

AB

) (

) (

) ( 2 − 2 2 + 2 − 2 + 2

IV 1/ Cho z= x3+y3 Tính dz(1,1)

2/ Tính

2 2

0

cos( ) sin lim

sin

x

x

K

=

B Phần riêng: ( câu Va cho toán 1, câu Vb cho toán 2)

Va 1/ Tìm cực trị của hàm f(x, y)= x2- 2xy+ 2y2- 2x+ 2y +4

2/ xét sự hội tụ của tích phân

3

dx

x x

− −

Vb 1/ Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của f(x)=

1

2

2 +

x

x

trên ñoạn [ ]−1,1

2/ Tính lim 0 2

x t

x

e dt L

x

→+∞

ðỀ THI SAU ðẠI HỌC KHOÁ 2003

A Phần chung ( dành cho toán 1 và toán 2)

I Giải phương trình vi phân

1 y’ = y x sin x

x + với ñiều kiện y(π)= 2π

2 y’’ – 7y’ + 6y = 6x2 – 20x +3

II 1 Khảo sát sự hội tụ của chuỗi số ∑∞

=

+

1 3

2 2

2

) 2 (

n n n

n

n n

Trang 3

2 Tìm miền hội tụ chuỗi lũy thừa

1

( 1) ( 2)

n n

x

∞ +

=

III 1.Tính J= ∫∫

D

dxdy với D là miền phẳng giới hạn bởi 2 ñường tròn x2+y2 = 2x, x2+y2 = 6x và các ñường thẳng y = x, y = 0

x y

c

e− + xdy − + y dx

∫ với C là ñường tròn x2+y2=1 theo ngược chiều kim ñồng hồ

IV 1 Cho z= x3- 2xy2+3y3 Tính d2z(1,1)

2 Viết phương trình các tiệm cận của y =

x

x

23 3 + − 2 −

B Phần riêng

Va 1/ Tìm cực trị của z = x5 + y5 - 5xy

2/ Chứng minh rằng tích phân suy rộng ∫∞

1 x

dx

e x

phân kì Tính lim1

x t

x x

e dt t J

e

→∞

Vb 1 Tìm giá trị bé nhất và lớn nhất của y= e2x3−3x2trên ñoạn −3,2

1

1 Tính

1

0

(1 ) lim

x

x

L

x

− +

=

ðỀ THI SAU ðẠI HỌC KHOÁ 2004

A Phần chung

Câu 1 1/ Giải phương trình vi phân xdy- ydx=3x2sinxdx

2/ Giải phương trình vi phân : y’’- 4y’ + 5y = 8sinx + 16cosx

Câu II 1/ Khảo sát sự hội tụ của chuỗi số ∑∞

= 1

n n

n

v

u

với un=

n

n

2+ 12 và vn=

2

2 1

n

n

2 Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa

1 2

1

( 1)

4 (3 1)

n n

x n

=

Câu III 1/ Cho hàm số y=

1 2

1

2

2 2

x

x x

, x >1 Khảo sát chiều biến thiên và tìm các tiệm cận của hàm số ñã cho

2/ Cho hàm 2 biến z = xy 1−x2 − y2 Tính dz (0, 0) và

y x

z

∂2

(0,0)

Câu IV.1/ Tính tích phân kép ∫∫

D

dxdy với D là miền phẳng giới hạn bởi x2 + y2 = 4x và ñường thẳng 3

y=x

2/ Cho 2 hàm P(x,y)= 2 2

2y x

y ax

+

− , Q(x,y)= 2 2

2y x

y bx

+

+ Tìm a,b ñể biểu thức Pdx+ Qdy là vi phân toàn phần

của hàm u(x,y) nào ñó Với a,b vừa tìm ñược, tính tích phân ñường I =∫

γ Pdx+ Qdy với ( γ ) là

ñường cong có phương trình x2 + 2y2 = 1 nối 2 ñiểm A(1,0) và B(0,

2

2 ) theo chiều từ A ñến B

B Phần riêng

Câu Va: 1/ Tìm cực trị hàm số

2

(1 2 2 )

y x

z = e − − xy

Trang 4

2/ Chứng minh rằng tích phân suy rộng ∫∞

+

3 2

1

x x

dx

hội tụ và tính giá trị tích phân này

Câu Vb:1/ Tìm giá trị lớn nhất và bé nhất của hàm số y = − ( x 4)2e| |x trên ñoạn [-1,3]

2/ Tính giới hạn

lim

2

x

x tg

ðỀ THI SAU ðẠI HỌC KHOÁ 2005

A Phần chung

Câu 1: 1/ Giải các phương trình vi phân

a/ y’=

x

y

+3xex b/(3x2+y3+4x)dx+3xy2dy=0

2/ Giải phương trình vi phân: y’’- 4y’+3y=6ex

Câu II 1/ Khảo sát sự hội tụ của chuỗi số: a/

2

1

3 n

n

∑∞

=

 −

b/ ∑∞

= 1(3+ 1)(3+ 2) (3+ )

2 1

n

2/ Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa ∑∞

0 (2 1)

) 3 (

n x

Câu III 1/ Cho hàm số y = 3 x3 −x2 , x> 0 Tìm các ñiểm cực trị và các tiệm cận của hàm số y

2/ Cho hàm 2 biến z = z(x, y)= y ln(x2- y2) Tính dz( 2,1)và 2

2

x

z

∂ ( 2,1)

Câu IV: 1/ Tính tích phân kép ∫∫ − −

D

y

x2 2

9 dxdy với D là miền phẳng hữu hạn giới hạn bởi nữa ñường tròn x2 + y2 = 9, y≥0và các ñường thẳng y = x, y = -x

2/ Cho 2 hàm P(x,y)= 2yexy + eαxcosy, Q(x,y)= 2xexy- eαxsiny trong ñó α là hằng số Tìm α ñể biểu thức Pdx + Qdy là vi phân toàn phần của hàm u(x,y) nào ñó Với α vừa tìm ñược, tính tích phân

ñường [ ( , )P x y y dx3] [ ( , )Q x y x dy3]

∫ trong ñó (γ)là ñường tròn x2+y2 = 2x lấy theo chiều dương (ngược chiều kim ñồng hồ)

B Phần riêng:

Câu Va 1/ Tìm cực trị của hàm số z = xy +

x

3 +

y

9 với x > 0, y > 0

2 Chứng minh rằng tích phân suy rộng sau ∫∞ + − +

1

2 2

) 1 )(

1 (

3

x x x

x

dx hội tụ và tính giá trị tích phân này

Câu Vb: 1/ Tìm giá trị bé nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y = 3 2

) 2 ( −x x trên ñoạn

[-2

1

, 3]

2/ Tính giới hạn

x x

x 1/

4

/ 1

0

) 4 1 (

 +

>

Trang 5

ðỀ THI SAU ðẠI HỌC KHOÁ 2006

A Phần chung

Câu I 1/ Giải các phương trình vi phân a/ y’-

x

y

2

= 5x5 b/ (ey +Sinx)dx+(cosy +xey)dy=0 2/ Giải các phương trình vi phân: y’’- 4y’+4y = 8e2x

Câu II: 1/ Khảo sát sự hội tụ của các chuỗi số: a/

) 2 (

2 2

=

 +

n n

n n

n

1

3 ) 2 .(

6 4 2

) 1 2 .(

5 3

=

n

n n

n n

x

n 1( 1)

4

3 ) 1 (

0 3

1

− +

∑∞

+

Câu III: 1/ cho hàm số y = 2

2

4 4 3

x

x

Tìm các ñiểm cực trị và tiệm cận của hàm số y

2/ Cho hàm 2 biến z = z(x, y) = 3e x2y3 Tính dz(1,1) và (1,1)

2

y x

z

Câu IV: 1/ Tính tích phân ∫∫

+ +

0 3 x2 y2

dxdy

với D là miền phẳng hữu hạn giới hạn bởi các ñường x2+y2=

1(x, y ≥ 0), x2+y2=33 (x, y ≥0), y=x, y = x 3

2/ Cho 2 hàm P(x,y) = e mx[xSin(3y)+ y Cos(3y)], Q(x, y) =emx[xcos(3y)-ysin(3y)] trong ñó m là hằng số Tìm m ñể biểu thức P(x,y)dx +Q(x,y)dy là vi phân toàn phần Với m vừa tìm, tính tích phân

γ

dy mx y y x Q dx my x

y

x

P( , ) ( , ) trong ñó (γ ) là ñường gấp khúc nối 3 ñiểm O(0, 0), A(2, 0), B(1, 1) lấy theo chiều dương (ngược chiều kim ñồng hồ)

B Phần riêng:

Câu Va: 1/ Tìm cực trị của hàm số z = 2x2- 4xy + y4+2

x x

+ +

0 3

) 1 )(

1 (

1

α , α là tham số Tìm giá trị α nguyên dương bé nhất ñể tích phân suy rộng này hội tụ Với α vừa tìm ñược, tính tích phân này

Câu Vb: 1/ Tìm giá trị lớn nhất và bé nhất của hàm số y = ln[(3-x)(x-1)2+1] trên ñoạn [0,2]

2/ Tính giới hạn

2 1/

3 0 1 lim

3

x

x

x x

 + − 

ðỀ THI SAU ðẠI HỌC KHOÁ 2007

A Phần chung

Câu I: 1/ Giải các phương trình vi phân a/ 0

2

2 3

=

x dy dx

y

, y(4)=2

b/ y’ - x x

x

y

cos

2/ Giải phương trình vi phân: y’’+2y’-3y= (6x + 1)e3x

Câu II: 1/ Khảo sát sự hội tụ của chuỗi số a/

) 1 (

2 2 1

=

∑ + n n

n

1

2

5

! ) 1 2 .(

5 3 1

9 4

=

n

2/ Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa ∑∞

+

04 2.4 3 1

) 3 (

n n

n

n x

Trang 6

Câu III: 1/ Cho hàm số y = x2 −6x+10, x ≥ 0 Khảo sát cực trị và tìm tiệm cận của hàm số y

2/ Cho hàm u = u(x, y)= ln (x2+3y2) Tính u (1,1) u (1,1)

2(1,1) (1,1)

Câu IV: 1/ Tính tích phân ( 2 2)

arctan

D

x +y dxdy

∫∫ với D là hình tròn: x2+y2 ≤3 2/ Cho 2 hàm P(x,y)= (1+x+y)e-y, Q x y ( , ) = − − (1 x y e ) −y Tìmhàm h(x), h(0) = 1 ñể biểu thức h(x)P(x, y)dx + h(x)Q(x, y)dy là vi phân toàn phần của hàm u(x,y) nào ñó Với h(x) vừa tìm, tính tích phân

L

dy y x Q x h dx y

x

P

x

h( ) ( , ) ( ) ( , ) trong ñó L là nữa ñường tròn x2 + y2 = 9 nằm bên phải trục tung, chiều ñi

từ ñiểm A(0, -3) ñến ñiểm B(0, 3)

B Phần riêng:

Câu Va: 1/ Khảo sát cực trị hàm số z= x3+ y3+ 3x2- 3xy +3x-3y +1

2/ Xét tích phân suy rộng

2 4 80

1 1

dx

∫ Chứng minh tích phân suy rộng này hội tụ Tính giá trị tích phân này

Câu Vb: 1/ Tìm giá trị bé nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y= x(x-1)2(12-5x) trên ñoạn [1,3]

2/ Tính giới hạn

3 7

( 1) ( 2) ( 4) lim

( 5)

x x

x

+

→+∞

+

ðỀ THI SAU ðẠI HỌC KHOÁ 2008

A Phần chung

Câu I: 1/ Giải các phương trình a/ y’+ x

x

x x

y

, sin 6 3

3

= >0 b/ (5xy2+4y)dx+(5x2y+4x)dy=0

2/ Giải phương trình vi phân: y’’-2y’-3y=-30cos3x

Câu II: 1/ Khảo sát sự hội tụ của ∑∞ ( )

=

+

1

n

n

n v

) 1 4 (

1 4

1

 +

=

n n n

n

n

! )

1 3 .(

10 7 4

)

2 .(

6 4 2

n n

n n v

n n

+

=

2/ Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa ∑∞ ( )( )

+ +

0 5 2 6 1

1 2

n

n

x n

5

10 6

2

+

x

x x

y Khảo sát cực trị và tìm tiệm cận cuả hàm số y

2/ Cho hàm u = u(x,y) = 6x2 + y2 Tính

2

2 u(2,1) 3 u(2,1), 4 u (2,1) 5 u(2,1)

Câu IV: 1/ Tính tích phân 2 2.ln( 2 2)

D

x +y x +y

∫∫ dxdy với D là miền 1 ≤ x2+y2≤e2 2/ Cho P(x,y)= y, Q(x,y)= 2x-yey Tìm hàm h(y) thoả mãn ñiều kiện: h(1)=1 và biểu thức h(y)P(x,y)dx+ h(y)Q(x,y)dy là vi phân toàn phần của hàm u(x,y) nào ñó Với h(y) vừa tìm, tính tích

L

dy y x Q y h dx y x P y

h( ) ( , ) ( ) ( , ) trong ñó L là ñường cong có phương trình: 4x2+9y2=36, chiều ngược kịm ñồng hồ từ ñiểm A(3,0) ñến B(0,2)

B Phần riêng

Câu Va: 1/ Khảo sát cực trị của hàm số z = x3+3xy+2y2

Trang 7

2/ Xét tích phân suy rộng dx

x

x m

+

1 31 2

1

Tìm ñiều kiện về m ñể tích phân suy rộng này hội tụ

Tính giá trị tích phân này khi m =

3 7

Câu Vb: 1/ Tìm giá trị bé nhất và lớn nhất của hàm số y = 3x4 – 8x3 – 6x2 +24x+ 2 trên ñoạn [-2, 1]

x t

dt e x g b x x

3

0

) ( ,

) (

) (

lim

0 g x

x f

x > +

nhận giá trị hữu hạn Với b vừa tìm ñược, hãy tính giá trị giới hạn trên

ðỀ THI SAU ðẠI HỌC KHOÁ 2009

A Phần chung

Câu I: 1/ Giải các phương trình a/ y' 3y 2e x x2x 3, 0

x

= + >

b/ (e xsiny+5y dx) (+ e xcosy+5x dy)

2/ Giải phương trình vi phân: y''+6y'+9y=12e3x(3x−2)

Câu II: 1/ Khảo sát sự hội tụ của ( )

n

4.8.12 (4 )

u

n n

+

(4 1)

n n n

n v

n

+

=  +

2/ Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa ( )

1 0

2 (2 1)

n n

n n

n x n

+

=

− ⋅ ⋅ −

+

Câu III: 1/ Cho hàm số

2

1 1

x y

+

= + + Khảo sát cực trị và tìm tiệm cận của hàm số y

2/ Cho hàm u = u(x,y) = sin

1

x y

 + 

π +

∂ ∂ và

2 2

u x

∂ khi x= π/ 3,y=0

Câu IV: 1/ Tính tích phân x2 y2

D

e + dxdy

∫∫ với D là miền 1≤x2+y2 ≤ln 32 2/ Cho P x y( , )= +(x 2) sin , ( , )y Q x y =xcosy Tìm hàm h(x) sao cho h(1)=e và biểu thức h(x)P(x,y)dx+ h(x)Q(x,y)dy là vi phân toàn phần của hàm u(x,y) nào ñó Với h(x) vừa tìm, tính tích phân [ ( ) ( , ) ( ) ( , ) ]

L

h x P x y dx+h x Q x y dy

x +64y = π25 , chiều ngược kịm ñồng hồ từ ñiểm 1,

2

A π

 ñến B 1,2

π

 

 

 

B Phần riêng

Câu Va: 1/ Khảo sát cực trị của hàm số z= +(1 xy x)( +y)

2/ Xét tích phân suy rộng

dx

+∞

∫ + − Tìm ñiều kiện về m ñể tích phân suy rộng này hội tụ Tính giá trị tích phân này khi m = 1

Câu Vb: 1/ Tìm giá trị bé nhất và lớn nhất của hàm số 2 1

3

x y x

= + trên ñoạn [-2, 0]

0 sin

3

( ) x, ( ) ln(1 sin )

x

f x =e g x = ∫ + t dt Tìm b ñể

0

( ) lim ( )

x

f x

g x

→ − nhận giá trị hữu hạn Với b vừa tìm

ñược, hãy tính giá trị giới hạn trên

Ngày đăng: 02/10/2015, 18:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w