Câu 1: Vật dao động: x = 4cos(5t + ) cm. Quãng đường mà vật đi được sau thời gian t = 2,15s kể từ lúc t = 0 là A. 55,17 cm. B. 85,17 cm. C. 65,17 cm. D. 75,17 cm. Câu 2: Chọn phát biểu sai khi nói về dao động điều hoà: A. Vận tốc luôn trễ pha 2 so với gia tốc. B. Gia tốc sớm pha so với li độ. C. Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau. D. Vận tốc luôn sớm pha 2 so với li độ. Câu 3: Một vật nhỏ, khối lượng 100g, được treo vào một lò xo có độ cứng 40Nm. Ban đầu giữ vật ở vị trí sao cho lò xo giãn một đoạn 5cm rồi thả nhẹ. Tốc độ trung bình lớn nhất của vật trong khoảng thời gian bằng bao nhiêu? A. 30,5cms B. 106cms C. 82,7ms D. 47,7ms Câu 4: Một chất điểm có khối lượng 50g dao động điều hoà trên đoạn thẳng MN 8cm với tần số 5Hz. Khi t 0 chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy π2 10. Ở thời điểm t 112s, lực gây ra chuyển động của chất điểm có độ lớn là: A. 10N B. N C. 1N D.10 N. Câu 5: Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ x1 = 4cm thì vận tốc ;khi vật có li độ thì vận tốc ; . Động năng biến thiên với chu kỳ A. 0,1 s B. 0,8 s C. 0,2 s D. 0,4 s Câu 6: Một con lắc lò xo gồm một lò xo nhẹ có độ cứng k và một vật nhỏ có khối lượng m = 100g, được treo thẳng đứng vào một giá cố định. Tại vị trí cân bằng O của vật, lò xo giãn 2,5cm. Kéo vật dọc theo trục của lò xo xuống dưới cách O một đoạn 2cm rồi truyền cho nó vận tốc 40 cms theo phương thẳng đứng hướng xuống dưới. Chọn trục toạ độ Ox theo phương thẳng đứng, gốc tại O, chiều dương hướng lên trên; gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động. Lấy g = 10 ms2. Viết phương trình dao động của vật nặng. A. x = 5cos(20t + ) (cm). B. x = 5cos(20t ) (cm). C. x = 4cos(20t ) (cm). D. x = 4cos(20t + ) (cm). Câu 7: Hãy chọn câu đúng. Trong hiện tượng quang – phát quang, sự hấp thụ hoàn toàn một phôtôn sẽ đưa đến A. sự giải phóng một electron tự do. B. sự giải phóng một electron liên kết. C. sự giải phóng một cặp electron và lỗ trống. D. sự phát ra một phôtôn khác. Câu 8: Hãy chọn câu đúng khi xét sự phát quang của một chất lỏng và một chất rắn. A. Cả hai trường hợp phát quang đều là huỳnh quang. B. Cả hai trường hợp phát quang đều là lân quang. C. Sự phát quang của chất lỏng là huỳnh quang, của chất rắn là lân quang. D. Sự phát quang của chất lỏng là lân quang, của chất rắn là huỳnh quang. Câu 9: Trong mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đang có dao động điện từ tự do. Biết hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là U0. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là thì cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng A. . B. . C. . D. . Câu 10: Trong đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp, R là một biến trở. Khi thì hệ số công suất của mạch là . Điều chỉnh R thì thấy có hai giá trị và thì mạch có cùng công suất tiêu thụ. Giá trị của là: A. . B. . C. . D. . Câu 11: Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha, những điểm dao động với biên độ cực đại có hiệu khoảng cách từ đó tới các nguồn (với k = 0, 1, 2,..) có giá trị là A. d2 d1 = k B. d2 d1 = (2k + 1) C. d2 d1 = k D. d2 d1 = (2k + 1) Câu 12: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 3cm và 7cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận các giá trị bằng A. 11cm. B. 3cm. C. 5cm. D. 2cm. Câu 13: Tại hai điểm A,B trên mặt chất lỏng cách nhau 10(cm) có hai nguồn phát sóng theo phương thẳng đứng với các phương trình: và cm. Vận tốc truyền sóng là 0,5(ms). Coi biên độ sóng không đổi. Xác định số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng AB? A.8 B.9 C.10 D.11
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2016
MÔM: VẬT LÍ - ĐỀ SỐ 1
Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Vật dao động: x = 4cos(5πt + ) cm Quãng đường mà vật đi được sau thời gian t = 2,15s
Câu 3: Một vật nhỏ, khối lượng 100g, được treo vào một lò xo có độ cứng 40N/m Ban đầu giữ vật
ở vị trí sao cho lò xo giãn một đoạn 5cm rồi thả nhẹ Tốc độ trung bình lớn nhất của vật trongkhoảng thời gian
s t
Động năng biến thiên với chu kỳ
A 0,1 s B 0,8 s C 0,2 s D 0,4 s
Câu 6: Một con lắc lò xo gồm một lò xo nhẹ có độ cứng k và một vật nhỏ có khối lượng m = 100g,
được treo thẳng đứng vào một giá cố định Tại vị trí cân bằng O của vật, lò xo giãn 2,5cm Kéo vậtdọc theo trục của lò xo xuống dưới cách O một đoạn 2cm rồi truyền cho nó vận tốc 40 cm/s theo
phương thẳng đứng hướng xuống dưới Chọn trục toạ độ Ox theo phương thẳng đứng, gốc tại O,chiều dương hướng lên trên; gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động Lấy g = 10 m/s2 Viếtphương trình dao động của vật nặng
Trang 2A x = 5cos(20t + ) (cm) B x = 5cos(20t - ) (cm) C x = 4cos(20t - ) (cm) D x =
4cos(20t + ) (cm)
Câu 7: Hãy chọn câu đúng Trong hiện tượng quang – phát quang, sự hấp thụ hoàn toàn một
phôtôn sẽ đưa đến
A sự giải phóng một electron tự do B sự giải phóng một electron liên kết
C sự giải phóng một cặp electron và lỗ trống D sự phát ra một phôtôn khác
Câu 8: Hãy chọn câu đúng khi xét sự phát quang của một chất lỏng và một chất rắn.
A Cả hai trường hợp phát quang đều là huỳnh quang
B Cả hai trường hợp phát quang đều là lân quang
C Sự phát quang của chất lỏng là huỳnh quang, của chất rắn là lân quang
D Sự phát quang của chất lỏng là lân quang, của chất rắn là huỳnh quang
Câu 9: Trong mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm
L, đang có dao động điện từ tự do Biết hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là U0 Khi hiệu điện thếgiữa hai bản tụ là
L
C
0 5 2
C
D
0 3 2
3 2
Điều chỉnh R thì thấy có hai giá trị R1 = Ω40
và R1 = Ω90
thì mạch có cùngcông suất tiêu thụ Giá trị của R0 là:
A 65Ω
B 60Ω
C 98,5Ω D 60 3Ω
Câu 11: Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha, những điểm dao
động với biên độ cực đại có hiệu khoảng cách từ đó tới các nguồn (với k = 0, ± 1, ±2, ) có giá trị là
Trang 3Câu 12: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ
lần lượt là 3cm và 7cm Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận các giá trị bằng
Câu 13: Tại hai điểm A,B trên mặt chất lỏng cách nhau 10(cm) có hai nguồn phát sóng theo
phương thẳng đứng với các phương trình: và u2 =0, 2cos(50π πt+ )
cm
Vận tốc truyền sóng là 0,5(m/s) Coi biên độ sóng không đổi Xác định số điểm dao động với biên
độ cực đại trên đoạn thẳng AB?
A.8 B.9 C.10 D.11
Câu 14: Sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng
A một bước sóng B nửa bước sóng C một phần tư bước sóng D hailần bước sóng
Câu 15: Một sóng âm truyền trong không khí Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt
là 40 dB và 80 dB Biết cường độ âm tại M là 0,05 W/m2 Tính cường độ âm tại N
A 400 W B 450 W C 500 W D 550 W
Câu 16: Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dđ với chu kì không đổi
và bằng 0,08s Âm do lá thép phát ra là
A siêu âm B nhạc âm C hạ âm D âm thanh
Câu 17: Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều là
Câu 18: Trong hiện tượng quang – phát quang, có sự hấp thụ ánh sáng để làm gì ?
A Để tạo ra dòng điện trong chân không B Để thay đổi điện trở của vật C Để làm nóng vật D
Để làm cho vật phát sáng
Câu 19: Đặt điện áp (V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung (F)
Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4 A Biểuthức cường độ dòng điện chạy trong mạch
Trang 4A i = 5 2cos(100πt - ) (A) B i = 5cos(100πt - ) (A) C i = 5cos(100πt + ) (A) D i = 5
A 122W B 124W C 144W D 136W
Câu 21: Động cơ điện xoay chiều một pha mắc vào mạng xoay chiều một pha đã hạ áp với U =
110V Động cơ sinh ra một công suất cơ học Pi = 60W Biết hiệu suất là 0,95 và dòng điện quađộng cơ I = 0,6A Hãy tính điện trở của động cơ
A 22,5Ω
B 50Ω
C 8,77Ω
D 10Ω
Câu 22: Khung dao động điện từ gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,1 H và tụ điện
có điện dung C = 10 µF Dao động điện từ trong khung là dao động điều hoà với cường độ dòngđiện cực đại I0 = 0,05 A Tính điện áp giữa hai bản tụ ở thời điểm i = 0,03 A và cường độ dòng điệntrong mạch lúc điện tích trên tụ có giá trị q = 30 µC
A 4V; 4A B 0,4V; 0,4A C 4V; 0,4A D 4V; 0,04A
Câu 23: Trong thí nghiệm giao thoa Young, khoảng cách hai khe a = 2mm, khoảng cách hai khe
tới màn hứng vân là D = 1,2m Khe S phát đồng thời hai bức xạ màu đỏ có bước sóng 0,76µm vàmàu lục có bước sóng 0,48µm Khoảng cách từ vân sáng màu đỏ bậc 2 đến vân sáng màu lục bậc 5
là:
A 0,528mm B 1,20mm C 3,24mm D 2,53mm
Câu 24: Trong một thí nghiệm về hiệu ứng quang điện, người ta có thể làm triệt tiêu dòng quang
điện bằng cách dùng một hiệu điện thế hãm có giá trị bằng 3,2V Người ta tách ra một chùm hẹp cácelectron quang điện và hướng nó đi vào một từ trường đều, theo hướng vuông góc với các đườngcảm ứng từ Biết bán kính quỹ đạo lớn nhất của các electron bằng 20cm từ trường có cảm ứng từ là:
A 3,01.10-5T B 3,02.10-5T C 32T D 320T
Câu 25: Đồng vị U
234 92
sau một chuỗi phóng xạ α
và
− β
; B 5 phóng xạ α
, 5 phóng xạ
− β
Trang 5C 10 phóng xạ α
, 8 phóng xạ
− β
; D 16 phóng xạ α
, 12 phóng xạ
− β
Câu 26: Phương trình phóng xạ của Pôlôni có dạng:
A 59 ngày B 69 ngày C 79 ngày D 89 ngày
Câu 27: Sự phụ thuộc của chiết suất vào bước sóng
A xảy ra với mọi chất rắn, lỏng hoặc khí B chỉ xảy ra với chất rắn và chất lỏng
C chỉ xảy ra đối với chất rắn D là hiện tượng đặc trưng của thuỷ tinh
Câu 28: Công thoát êlectron của một kim loại là 7,64.10-19J Chiếu lần lượt vào bề mặt tấm kimloại này các bức xạ có bước sóng là λ1
= 0,18 μm, λ2
= 0,21 μm vàλ3
= 0,35 μm Lấyh=6,625.10-34 J.s, c = 3.108 m/s Bức xạ nào gây được hiện tượng quang điện đối với kim loại đó?
Câu 29: Chọn câu trả lời không đúng khi nói về máy phát điện một pha:
A Máy điện một pha hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
B Máy phát điện là thiết bị biến đổi điện năng thành cơ năng
C Mỗi máy phát điện đều có hai bộ phận chính là phần cảm và phần ứng
D Một trong các cách tạo ra suất điện động cảm ứng trong máy phát điện là tạo ra từ trường quay vàcác vòng dây đặt cố định
Câu 30: Chọn câu đúng Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa một nút và một
27
13 → + +
Câu 32: Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 3,8 ngày Sau thời gian 11,4 ngày
thì độ phóng xạ của lượng chất phóng xạ còn lại bằng bao nhiêu phần trăm so với
độ phóng xạ của lượng chất phóng xạ ban đầu?
A 25% B 75% C 12,5% D 87,5%
Trang 6Câu 33: Một con lắc lò xo dao động điều hoà khi vật đi qua vị trí có li độ bằng nửa biên độ thì
A cơ năng của con lắc bằng bốn lần động năng B cơ năng của con lắc bằng bốn lầnthế năng
C cơ năng của con lắc bằng ba lần thế năng D cơ năng của con lắc bằng ba lầnđộng năng
Câu 34: Phương trình dao động cơ điều hoà của một chất điểm, khối lượng m, là x = Acos(
ω
3 t 2 cos 1 4
ω
3
4 t 2 cos 1 4
ω
3
4 t 2 cos 1 4
π
Tìm biểu thức giá trị tức thời của i
A
A t
4 100 cos(
2 π +π
=
B
A t
4 100 cos(
4 100 cos(
2 π −π
=
D
A t
4 100
Trang 7Câu 38: Đặt vào hai đầu đoạn mạch mắc theo thứ tự gồm 3 phần tử điện trở thuần R, cuộn dây
thuần cảm L thay đổi được, tụ điện C có dung kháng bằng 3R Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụnggiữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại, khi đó tỉ số giữa dung kháng của tụ điện và cảm kháng củacuộn cảm bằng:
A 0,057rad B 0,57rad C 0,0057rad D 0,0075rad
Câu 41 Chọn câu sai
A Ánh sáng trắng là tập hợp gồm 7 ánh sáng đơn sắc: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.
B Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính.
C Vận tốc của sóng ánh sáng trong các môi trường trong suốt khác nhau có giá trị khác
nhau
D Dãy cầu vồng là quang phổ của ánh sáng trắng.
Câu 42 Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 bên này đến vân sáng bậc 5 bên kia so với vân sáng trung
tâm là
Câu 43 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng Khi chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có
bước sóng λ1 = 0,40 µm và λ2 thì thấy tại vị trí của vân sáng bậc 3 của bức xạ bước sóng λ1 cómột vân sáng của bức xạ λ2 Xác định λ2
A 0,48 µm B 0,52 µm C 0,60 µm D 0,72 µm
Câu 44: Chiếu bức xạ điện từ có tần số f1 vào tấm kim loại làm bắn các electron quang điện có vậntốc ban đầu cực đại là v1 Nếu chiếu vào tấm kim loại đó bức xạ điện từ có tần số f2 thì vận tốc củaelectron ban đầu cực đại là v2 = 2v1 Công thoát A của kim loại đó tính theo f1 và f2 theo biểu thức là
Trang 8A
) f f
3
h 2
1 −
B
) f f 4 ( 3
h 2
1 −
C
) f f 3 (
h 2
1 −
D
3
) f f
4
(
Câu 45: Công suất nguồn sáng có bước sóng 0,3µ
m là 2,5W Hiệu suất lượng tử H = 1% Dòngquang điện bão hoà là
Câu 46: Điều nào sau đây là sai khi nói về phản ứng phân hạch dây chuyền ?
A Trong phản ứng dây chuyền, số phân hạch tăng rất nhanh trong một thời gian ngắn
B Khi hệ số nhân nơtron k > 1, con người không thể khống chế được phản ứng dây chuyền
C Khi hệ số nhân nơtron k = 1, con người có thể không chế được phản ứng dây chuyền
D Khi k < 1 phản ứng phân hạch dây chuyền vẫn xảy ra
Câu 47: Điều nào sau đây là sai khi nói về phản ứng nhiệt hạch ?
A Là loại phản ứng toả năng lượng
B Phản ứng chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao
C Hiện nay, các phản ứng nhiệt hạch đã xảy ra dưới dạng không kiểm soát được
D Là loại phản ứng xảy ra ở nhiệt độ bình thường
Câu 48: Trong phản ứng hạt nhân: Be He n X
1 0
4 2
Câu 49: Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật có khối lượng m dao động với chu kỳ 0,4s.
Nếu thay vật nặng m bằng vật nặng có khối lượng m’ gấp đôi m Thì chu kỳ dao động của con lắcbằng
A 0,16s B 0,2s C 0,4 2s D
0, 4 2
s
Câu 50: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20N/m và viên bi có khối lượng 0,2kg
dao động điều hòa Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20cm/s và
2 3m/s2 Biên độ dao động là
A 4 cm B 16cm C 4 3 cm D 10 3 cm
Trang 9ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2016
MÔN VẬT LÝ
ĐỀ SỐ 15
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10 -34 J.s; tốc độ ánh sáng trong chân không c =
3.10 8 m/s; khối lượng êlectron m e = 9,1.10 -31 kg; 1eV = 1,6.10 -19 J; 1u = 031MeV/c 2 , N A = 6,02.10 23 /mol; e = 1,6.10 -19 C.
I. Phần chung cho tất cả thí sinh (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
II.
Câu 1 Một máy phát điện xoay chiều 1 pha phần cảm có 12 cặp cực quay với tốc độ
300vòng/phút Tần số của dòng điện xoay chiều phát ra là: A 120Hz B 60Hz
Câu 2 Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B
cách nhau 10cm dao động cùng pha và có bước sóng 2cm Coi biên độ sóng không đổi khitruyền đi Số điểm dao động với biên độ cực đại quan sát được trong khoảng AB là:
D Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn
Câu 5 Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 200g và lò xo nhẹ có độ cứng 80N/m
Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 4cm Độ lớn vận tốc của vật ở
Trang 10Câu 7 Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100g gắn với một lò xo nhẹ Con lắc dao
động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = 10cos(10πt )cm Mốc thế năng ở
vị trí cân bằng Lấy π2 = 10 Cơ năng của con lắc bằng
Câu 8 Theo thuyết lượng tử ánh sáng của Anh-xtanh, phôtôn ứng với mỗi ánh sáng đơn
sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đơn sắc đó có
Câu 9 Đặt điện áp xoay chiều u 200 2 cos 100 t V = ( π )
vào hai đầu một đoạn mạch AB gồm điện trở thuần 100Ω, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Khi đó điện áp hai đầu
Câu 10 Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?
A Biên độ dao động phụ thuộc vào tần số của ngoại lực
B Tần số ngoại lực tăng thì biên độ dao động tăng
C Tần số dao động bằng tần số của ngoại lực
D Dao động theo quy luật hàm sin của thời gian
Câu 11 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc
có bước sóng 600nm, khoảng cách giữa hai khe là 1,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứahai khe đến màn quan sát là 3m Trên màn khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 5 ở hai phía của vân sáng trung tâm là
Câu 12 Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do Muốn có sóng
dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng
A một số chẵn lần một phần tư bước sóng
Trang 11B một số lẻ lần nửa bước sóng.
C một số nguyên lần bước sóng
D một số lẻ lần một phần tư bước sóng
Câu 13 Quang phổ vạch của một khí hay hơi đặc trưng cho
A chính chất ấy B tỉ lệ phần trăm thành phần hóa học của chất ấy
C thành phần hóa học của chất ấy D cấu tạo phân tử chất ấy
Câu 14 Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa
hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào
A cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch B hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
C cách chọn gốc tính thời gian D tính chất của mạch điện
Câu 15 Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T = 2s, tại nơi có
2 2
g = π m / s
Chiều dài của con lắc là
Câu 16 Đặt điện áp xoay chiều u U cos 100 t V = 0 ( π )
vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 100Ω, tụ điện có điện dung
4
10 F
− π
và cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được Để điện áp hai đầu điện trở trễ pha 4
− π
Câu 18 Sau khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng nếu
Trang 12Câu 19 Một sợi dây đàn hồi nằm ngang có điểm đầu O dao động theo phương đứng với
chu kỳ T = 0,5s Tốc độ truyền sóng là 40cm/s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương tryền sóng lệch pha nhau một góc 6
π
là
Câu 20 Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp một điện áp xoay chiều có giá
trị hiệu dụng 100V Cuộn sơ cấp có 2000 vòng, cuộn thứ cấp có 4000vòng Hiệu suất của máy biến áp bằng 1 Điện áp hiệu dụng ở hai đầu của cuộn thứ cấp để hở là :
Câu 23 Chọn phát biểu sai?
A Sóng cực ngắn được dùng để truyền thông qua vệ tinh
B Sóng dài thường được truyền thông dưới nước
C Vào ban đêm sóng trung truyền đi được xa hơn
D Sóng ngắn có thể xuyên qua được tầng điện ly
Câu 24 Trong nguyên tử hidro, với r0 là bán kính B0 thì bán kính quỹ đạo dừng của êlectron không thể là
Trang 13Câu 25 Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, tần số dòng điện f = 50Hz, điện áp hiệu dụng
hai đầu đoạn mạch U = 100V, cuộn dây thuần cảm
2 A.
Câu 28 Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 3,8 ngày Sau thời gian 11,4 ngày thì độ
phóng xạ của lượng chất phóng xạ còn lại bằng bao nhiêu phần trăm so với độ phóng xạ của lượng chất phóng xạ ban đầu?
Câu 29 Tại một điểm nghe được đồng thời hai âm: Âm truyền tới có mức cường độ âm là
65dB, âm phản xạ có mức cường độ âm là 60dB Mức cường độ âm toàn phần tại điểm đólà
Câu 30 Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 8cm Chọn gốc tọa độ ở
vị trí cân bằng, gốc thời gian khi vật đi qua vị trí có tọa độ x = 2cm theo chiều âm quĩ đạo Pha dao động ban đầu của vật là
π
C
3
π
D
6
π
−
Trang 14Câu 31 Có bốn bức xạ: ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia X và tia γ Các bức xạ nàyđược sắp xếp theo thức tự bước sóng tăng dần là
A tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia γ, tia hồng ngoại B tia γ,tia X, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy
C tia γ, tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.D tia γ, ánh sáng nhìn thấy, tia X, tia hồng ngoại
và biến thành Magiê
23
12 Mg
có chu kỳ bán rã là 15 giờ Ban đầu có 1 lượng Na nguyên chất Sau thời gian bao lâu khối lượng Na chỉ còn lại 1%?
A 99,173 giờ B 99,376 giờ C 99,679 giờ D 99,824 giờ
Câu 32 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các prôton B Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các prôton, nơtron và electron
C Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các nơtron D Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các prôton và các nơtron
Câu 34 Đặt điện áp u = 200 cos 100 t V( π )
vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm
Câu 35 Cho một mạch dao động điện từ LC đang dao động tự do, độ tự cảm L = 1mH
Người ta đo được điện áp cực đại giữa hai bản tụ là 10V, cường độ dòng điện cực đại trongmạch là 1mA Tìm bước sóng điện từ mà mạch này cộng hưởng
Câu 36 Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào catôt của tế bào quang điện để triệt tiêu dòng
quang điện thì hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là 1,9V Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron là
A 5,2.105m/s B 6,2.105m/s C 7,2.105m/s D
8,2.105 m/s
Câu 37 Khi treo quả cầu m vào một lò xo thì nó giãn ra 20cm Từ vị trí cân bằng kéo quả
cầu xuống theo phương thẳng đứng 25cm rồi buông nhẹ Biết lò xo có độ cứng k = 60N/m
Tỉ số giữa lực đàn hồi cực đại và lực đàn hồi khi vật qua vị trí cân bằng là:
Trang 15A 4,25 B 1,75 C 2,25 D 3,5.
Câu 38 Sóng dừng trên dây AB có chiều dài 32cm với đầu A, B cố định Tần số dao động
của dây là 50Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là 4m/s coi như không đổi Số nút sóng trên dây là
A 9 B 8 C.7 D 10
Câu 39 Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt
trong không khí Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này
A không bị lệch phương truyền B bị thay đổi tần số C không bị
A 0,0236Ci B 0,0351Ci C 0,0478Ci D 0,0148Ci
HẾT
Trang 16
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2016 MÔM: VẬT LÍ - ĐỀ SỐ 4
Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Một vật dđđh có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc vật ở vị trí biên, phát
biểu nào sau đây là sai?
A Sau thời gian
T 8
, vật đi được quảng đường bằng 0,5 A B Sau thời gian
T 2
, vật đi đượcquảng đường bằng 2 A
C Sau thời gian
T 4
, vật đi được quảng đường bằng A D Sau thời gian T, vật đi được quảngđường bằng 4A
Câu 2: Tại nơi có g, một con lắc đơn dđđh Mvới biên độ góc α0 Biết khối lượng vật nhỏ là m, dây
l
Cơ năng của con lắc là
A
2 0
mg l α
C
2 0
1 mg
D
2 0 2mg l α
Câu 3: Một vật nhỏ, khối lượng m = 100g, được treo vào một lò xo nhẹ có độ cứng k = 40N/m.
Ban đầu giữ vật ở vị trí sao cho lò xo giãn một đoạn 5cm rồi thả nhẹ nhàng Tốc độ trung bình lớnnhất của vật trong khoảng thời gian
s t
Động năng biến thiên với chu kỳ
A 0,1 s B 0,8 s C 0,2 s D 0,4 s
Câu 5: Một con lắc lò xo gồm một lò xo nhẹ có độ cứng k và một vật nhỏ có khối lượng m = 100g,
được treo thẳng đứng vào một giá cố định Tại vị trí cân bằng O của vật, lò xo giãn 2,5cm Kéo vậtdọc theo trục của lò xo xuống dưới cách O một đoạn 2cm rồi truyền cho nó vận tốc 40 cm/s theo
phương thẳng đứng hướng xuống dưới Chọn trục toạ độ Ox theo phương thẳng đứng, gốc tại O,chiều dương hướng lên trên; gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động Lấy g = 10 m/s2 Viếtphương trình dao động của vật nặng
Trang 17A x = 5cos(20t + ) (cm) B x = 5cos(20t - ) (cm) C x = 4cos(20t - ) (cm) D x =
4cos(20t + ) (cm)
Câu 6: Để phân loại sóng ngang hay sóng dọc người ta căn cứ vào
A vận tốc truyền sóng và phương truyền sóng B phương dao động và phương truyền
Câu 8: Tại hai điểm A,B trên mặt chất lỏng cách nhau 10(cm) có hai nguồn phát sóng theo phương
thẳng đứng với các phương trình: vàu2 =0, 2cos(50π πt+ )
cm Vận tốc
truyền sóng là 0,5(m/s) Coi biên độ sóng không đổi Xác định số điểm dao động với biên độ cựcđại trên đoạn thẳng AB?
A.8 B.9 C.10 D.11
Câu 9: Một sóng âm truyền trong không khí Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt
là 40 dB và 80 dB Biết cường độ âm tại M là 0,05 W/m2 Tính cường độ âm tại N
A 400 W B 450 W C 500 W D 550 W
Câu 10: Khi nói về dđ điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
A Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều hòa
B Cơ năng của vật dđ điều hòa không phụ thuộc vào biên độ dao động
C Hợp lực tác dụng lên vật dđ điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng
D Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa
Câu 11: Đặt điện áp (V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung (F)
Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4 A Biểuthức cường độ dòng điện chạy trong mạch
Trang 18A i = 5 2cos(100πt - ) (A) B i = 5cos(100πt - ) (A) C i = 5cos(100πt + ) (A) D i = 5
2
cos(100πt+ ) (A)
Câu 12: Khung dao động điện từ gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,1 H và tụ điện
có điện dung C = 10 µF Dao động điện từ trong khung là dao động điều hoà với cường độ dòngđiện cực đại I0 = 0,05 A Tính điện áp giữa hai bản tụ ở thời điểm i = 0,03 A và cường độ dòng điệntrong mạch lúc điện tích trên tụ có giá trị q = 30 µC
A 4V; 4A B 0,4V; 0,4A C 4V; 0,4A D 4V; 0,04A
Câu 13: Trong một thí nghiệm về hiệu ứng quang điện, người ta có thể làm triệt tiêu dòng quang
điện bằng cách dùng một hiệu điện thế hãm có giá trị bằng 3,2V Người ta tách ra một chùm hẹp cácelectron quang điện và hướng nó đi vào một từ trường đều, theo hướng vuông góc với các đườngcảm ứng từ Biết bán kính quỹ đạo lớn nhất của các electron bằng 20cm từ trường có cảm ứng từ là:
A 320T B 3,01.10-5T C 3,02.10-5T D 640T
Câu 14: Đồng vị U
234 92
sau một chuỗi phóng xạ α
và
− β
; B 5 phóng xạ α
, 5 phóng xạ
− β
C 10 phóng xạ α
, 8 phóng xạ
− β
; D 16 phóng xạ α
, 12 phóng xạ
− β
Câu 15: Cho phản ứng hạt nhân Al P n
30 15
27
13 → + +
C Mạch không tiêu thụ công suất
D Điện áptrễ pha π/2 so với cường độ dòng điện
Trang 19Câu 17: Đặt điện áp xoay chiều u=U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần Gọi U làđiện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch; i, I0 và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị
hiệu dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch Hệ thức nào sau đây sai?
Câu 18: Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường Hai điểm trên cùng một phương truyền
sóng, cách nhau một khoảng bằng bước sóng có dao động
A Cùng pha B Ngược pha C lệch pha 2
Câu 22: Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?
A Phản xạ B Truyền được trong chân không
C Mang năng lượng D Khúc xạ
Câu 23: Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên, trong không gian Khi nói
về quan hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường trên thì kết luận nào sau đây là đúng?
A Véctơ cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn
B Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động ngược pha
C Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha nhauπ/2
D Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì
Câu 24 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng Khi chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có
bước sóng λ1 = 0,40 µm và λ2 thì thấy tại vị trí của vân sáng bậc 3 của bức xạ bước sóng λ1 cómột vân sáng của bức xạ λ2 Xác định λ2
A 0,48 µm B 0,52 µm C 0,60 µm D 0,72 µm
Trang 20Câu 25: Chiếu bức xạ điện từ có tần số f1 vào tấm kim loại làm bắn các electron quang điện có vậntốc ban đầu cực đại là v1 Nếu chiếu vào tấm kim loại đó bức xạ điện từ có tần số f2 thì vận tốc củaelectron ban đầu cực đại là v2 = 2v1 Công thoát A của kim loại đó tính theo f1 và f2 theo biểu thức là
A
) f f
3
h 2
1 −
B
) f f 4 ( 3
h 2
1 −
C
) f f 3 (
h 2
1 −
D
3
) f f
4
(
Câu 26: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
A Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ và khúc xạ
B Sóng điện từ truyền được trong chân không
C Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn
D Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng phavới nhau
Câu 27: Công suất nguồn sáng có bước sóng 0,3µ
m là 2,5W Hiệu suất lượng tử H = 1% Dòngquang điện bão hoà là
Câu 28: Trong mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự
cảm L, đang có dao động điện từ tự do Biết hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là U0 Khi hiệuđiện thế giữa hai bản tụ là
L
C
0 5 2
C
D
0 3 2
L
Câu 29: Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây sai?
A Nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện điện trường xoáy
B Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một trường duy nhất gọi là điện từtrường
C Trong quá trình lan truyền điện từ trường, vecto cường độ điện trường và vecto cảm ứng từ tạimột điểm luôn vuông góc với nhau
D Điện trường không lan truyền được trong điện môi
Câu 30: Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì:
A tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm
B tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng
C tốc độ truyền sóng tăng, bước sóng giảm
D tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng
Câu 31: Có bốn bức xạ: ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia X và tia γ
Các bức xạ này được sắpxếp theo thức tự bước sóng tăng dần là:
Trang 21A tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia γ
, tia hồng ngoại B tia γ
,tia X, tia hồng ngoại, ánh sángnhìn thấy
C tia γ, tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại D tia γ, ánh sáng nhìn thấy, tia X, tiahồng ngoại
Câu 32: Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh
đặt trong không khí Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này
A không bị lệch phương truyền B bị thay đổi tần số C không bịtán sắc D bị đổi màu
Câu 33: Tia Rơn-ghen (tia X) có
A cùng bản chất với tia tử ngoại B tần số nhỏ hơn tần số của tiahồng ngoại
C điện tích âm nên nó bị lệch trong điện trường và từ trường D cùng bản chất với sóng âm
Câu 34: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, để phát ánh sáng huỳnh quang, mỗi nguyên tử hay phân tử
của chất phát quang hấp thụ hoàn toàn một photon của ánh sáng kích thích có năng lượng ε đểchuyển sang trạng thái kích thích, sau đó
A giải phóng một electron tự do có năng lượng nhỏ hơn ε do có mất mát năng lượng
B phát ra một photon khác có năng lượng lớn hơn ε do có bổ sung năng lượng
C giải phóng một electron tự do có năng lượng lớn hơn ε do có bổ sung năng lượng
D phát ra một photon khác có năng lượng nhỏ hơn ε do mất mát năng lượng
Câu 35: Trong phản ứng hạt nhân: Be He n X
1 0
4 2
Câu 36: Ban đầu có một lượng chất phóng xạ X nguyên chất, có chu kì bán rã là T Sau thời gian t =
2T kể từ thời điểm ban đầu, tỉ số giữa số hạt nhân chất phóng xạ X phân rã thành hạt nhân củanguyên tố khác và số hạt nhân chất phóng xạ X còn lại là:
A 1/3 B 3 C 4/3 D 4
Câu 37: Cho phản ứng hạt nhân α + Al1327 → P1530 + X thì hạt X là
A. prôtôn B êlectrôn C nơtrôn D pôzitrôn
Câu 38: Khi nói về tia γ, phát biểu nào sau đây sai?
A Tia γ không phải là sóng điện từ B Tia γ có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tiaX
C Tia γ không mang điện D Tia γ có tần số lớn hơn tần số của tia X
Câu 39: Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ
B Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hayđứng yên
C Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ
D Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn
Trang 22Câu 40: Khi chiếu 1 bức xạ điện từ có bước sóng 0,5 micromet vào bề mặt của tế bào quang điện
tạo ra dòng điện bão hòa là 0,32A Công suất bức xạ đập vào Katot là P=1,5W Tính hiệu suất của tếbào quang điện
H +
2 1
H →
4 2
He +
1 0
n + 17,6 MeV Tính năng lượng tỏa ra khitổng hợp được 1 gam khí heli
A 4,24.1010 (J) B 4,24.1012 (J) C 4,24.1013 (J) D 4,24.1011 (J)
Câu 43: Trong thí nghiệm giao thoa khe Young cho a = 0,5mm; D = 1,2m; đặt trước khe S1 mộtbản mặt song song độ dày e, chiết suất n = 1,5; thì thấy hệ vân dời đi một đoạn là x0 = 3mm Bảnsong song có độ dày bao nhiêu ?
Câu 44: Điều nào sau đây là không đúng khi nói về quang phổ liên lục ?
A Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng
B Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng
C Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt trên một nền tối
D Quang phổ liên tục do các vật rắn, nóng hoặc khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra
Câu 45: Chọn câu đúng Tia hồng ngoại và tia tử ngoại
A đều là sóng điện từ nhưng có tần số khác nhau B không có các hiện tượngphản xạ, khúc xạ, giao thoa
C chỉ có tia hồng ngoại làm đen kính ảnh D chỉ có tia hồng ngoại có tácdụng nhiệt
Câu 46: Chiếu nguồn bức xạ điện từ có bước sóng λ = 0,5µm lên mặt kim loại dùng làm catốtcủa tế bào quang điện, người ta thu được cường độ dòng quang điện bão hoà Ibh = 2mA, biết hiệusuất lượng tử H = 10% Công suất bức xạ của nguồn sáng là
Câu 47: Thông tin nào đây là sai khi nói về các quỹ đạo dừng ?
A Quỹ đạo có bán kính r0 ứng với mức năng lượng thấp nhất B Quỹ đạo M có bánkính 9r0
C Quỹ đạo O có bán kính 36r0 D Không có quỹ đạonào có bán kính 8r0
A Toả 1,21 MeV năng lượng B Thu 1,21 MeV năng lượng
Trang 23C Tỏa 1,39.10-6 MeV năng lượng D Thu 1,39.10-6 MeV năng lượng.
Câu 49: Máy phát điện một chiều khác máy phát điện xoay chiều ở
A cấu tạo của phần ứng B cấu tạo của phần cảm C bộ phận lấy điện ra ngoài D cấu tạo củarôto và stato
Câu 50: Chọn điều kiện ban đầu thích hợp để điện tích của tụ điện trong mạch dao động LC có
cos2 ω
t B Wt =
2 0
2 q L 2
Trang 24ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2015-2016 Môn: Vật lý
Thời gian làm bài: 90 phút;
Hướng dẫn: Chuyển x = 5sin(ωt +300) cm sang dạng x = Acos(ωt +ϕ) => x = 5cos(ωt - 600)cm
Hướng dẫn: Quãng đường vật đi được trong 0,25s là 8cm = 2A (quãng đường vật đi được
trong một nửa chu kỳ luôn là 2A) => 0,25s = T/2 => f = 1/T = 2Hz
Câu 3: Khi mắc một tụ điện vào mạch điện xoay chiều, nếu tần số của dòng điện xoay chiều
A Càng lớn, dòng điện càng khó đi qua B Càng lớn, dòng điện càng dễ đi qua.
C Càng nhỏ, thì dòng điện càng dễ đi qua D Bằng 0, dòng điện càng dễ đi qua.
Câu 4: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt +ϕ) Gọi v và a lần lượt là vận tốc
và gia tốc của vật Hệ thức đúng là
A
2 2
2
4
2
A a
2 2
2
A a
ω
+ ω
C
2 4
2 4
D
2 2
2 2
2
A a
ω
+ ω
Câu 5: Một vật có khối lượng tương đối tính là 80kg ứng với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong
chân không) Khối lượng nghỉ của vật là
v c
Trang 25x0 Δφ1 Δφ2
Vật 2: Sau Δt Vật 1: Sau Δt
Vật 1: Sau 2Δt
Sau 2Δt – Vật 1 trở lại vị trí cũ lần đâu tiên φ
Vật 2 : tại t=0 2Δφ1
Câu 6: Đo tốc độ truyền sóng trên sợi dây đàn hồi bằng cách bố trí thí nghiệm sao
cho có sóng dừng trên sợi dây Tần số sóng hiển thị trên máy phát tần f = 100Hz ±
0,5Hz Đo khoảng cách giữa 3 nút sóng liên tiếp cho kết quả: d = (18 ± 0,1)cm Kết
v v
λ λ
Câu 7: Hai điểm sáng 1 và 2 cùng dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình dao động là : x1
= A1 cos(ω1t + φ) cm, x2 = A2 cos(ω2t + φ) cm (với A1 < A2 , ω1< ω2 và 0< φ < π/2) Tại thời
điểm ban đầu t = 0 khoảng cách giữa hai điểm sáng là a 3 Tại thời điểm t = Δt hai điểm sáng cách
nhau là 2a, đồng thời chúng vuông pha Đến thời điểm t = 2Δt thì điểm sáng 1 trở lại vị trí đầu tiên và
khi đó hai điểm sáng cách nhau a3 3 Tỉ số ω1/ω2 bằng
Hướng dẫn:
* Tại t=0 (2 dao động biểu diễn bằng 2 vecto quay màu đỏ):
Khoảng cách trên Ox là A2cosφ – A1cosφ = a√3 (1)
* Sau Δt: (2 dao động biểu diễn bằng 2 vecto quay màu xanh): Vật 1 quay góc Δφ1, vật 2 quaygóc Δφ2
(vì vật 1, sau 2Δt (góc 2Δφ 1 thì nó trở lại vị trí cũ x 0 lần đầu nên sau Δt (góc quay Δφ 1 ) nó phải ở -A 1 như hình vẽ Vật 2 chuyển động chậm hơn, và vuông pha với vật 1 nên ở vị trí như hình vẽ)
Trang 26A 3,5 B 3,0 C 2,5 D 4,0
Câu 8: Trong thí nghiệm Iang về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát đồng thời 3 bức xạ λ1 =
0,4μm; λ2 = 0,5μm ; λ3 = 0,6μm Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giốngmàu vân trung tâm, số vị trí có sự trùng nhau của 2 bức xạ là
Hướng dẫn: 4k1 = 5k 2 = 6k 3 → BCNN (4,5,6) = 60 → k1 = 15 ; k2 = 12 ; k3 = 10 Xét sựtrùng nhau của từng cặp bức xạ
Câu 9: Theo mẫu nguyên tử Bo Phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong các trạng thái dừng của nguyên tử electron đứng yên.
B Trong các trạng thái dừng của nguyên tử, electron chuyển động quanh hạt nhân theo những
quỹ đạo có bán kính hoàn toàn xác định
C Mỗi khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng cao sang trạng thái dừng có
mức năng lượng thấp thì nó sẽ hấp thụ photon
D Khi tồn tại ở trạng thái dừng có năng lượng xác định thì nguyên tử phát ra photon bức xạ có
năng lượng xác định
Câu 10: Một trạm phát điện nhỏ muốn cung cấp một công suất 4kW dưới điện áp hiệu dụng 220V.
Biết cường độ dòng điện và điện áp tức thời cùng pha Để hiệu suất của quá trình truyền tải đạt 95%thì điện trở của đường dây tải điện gần bằng
Hướng dẫn: Hiệu suất truyền tải
Trang 27Câu 11: Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây (L, r) điện áp
xoay chiều có biểu thức u = U0cos ωt (V) (trong đó: ω, U0 có giá trị không đổi) thì hệ số công suấtcủa mạch là 0,96 Biết R2 = r2 = L/C, tỷ số URC/UrL là
Z
Không mất tính tổng quát có thể chọn R r+ =24⇒ = =R r 12;Z =25
C
ω ω ω
C
3 8
D
3 4
Câu 12: Trên một sợi dây đàn hồi dài đang có sóng dừng Chọn trục x’Ox trùng với dây Trên dây
u là li độ tại thời điểm t của phần tử có tọa độ x với u = 3sin(0,5x).cos40t (cm) với x đo bằng cm và t
đo bằng giây Tốc độ truyền sóng trên dây là
Hướng dẫn: Dễ thấy x = 2πx/λ → λ = 4π (cm) Vận tốc v = λ/T = 80cm/s.
Câu 13: Cho đoạn mạch xoay chiều AB mắc nối tiếp gồm: đoạn AM chứa biến trở R, đoạn MN
chứa r, đoạn NP chứa cuộn cảm thuần, đoạn PB chứa tụ điện có điện dung biến thiên Ban đầu thayđổi điện dung của tụ điện sao cho UAP không phụ thuộc vào biến trở R Giữ nguyên giá trị của điệndung khi đó và thay đổi biến trở Khi uAP lệch pha cực đại so với uAB thì UPB = U1 Khi (UAN.UNP)cực đại thì UAM = U2 Biết rằng U1 = 2( 6 + 3)U2
, độ lệch pha cực đại giữa uAP và uAB gần giá trịnào nhất sau
Hướng dẫn:
Trang 28+ Dễ thấy UAP không phụ thuộc vào biến trở R thì ZC =
2ZL Ta có giản đồ vecto như hình bên
+ Do ZC = 2ZL = const nên khi R thay đổi thì tam giác
APB luôn cân tại A Độ lệch pha giữa uAP và uAB là góc
(PAB) => góc (PAB)max = 2ϕ khi A trùng M (R = 0)
π
C
4 7
π
D
3 7 π
Câu 14: Sóng dừng trên dây có tần số f = 20Hz và truyền đi với tốc độ 1,6m/s Gọi N là vị trí của
một nút sóng ; C và D là hai vị trí cân bằng của hai phần tử trên dây cách N lần lượt là 9 cm và
32/3 cm và ở hai bên của N Tại thời điểm t1 li độ của phần tử tại điểm D là – 3cm Xác định li
độ của phần tử tại điểm C vào thời điểm t2 = t1 + 9/40 s
Trang 29/8 /3+ D cách 1 nút là λ/3 => biên độ dđ tại D là : AD = 2a|sin2πd/λ| = 2a|sin2π λ
) = - 2cm
A – 2cm B 2 cm C 3 cm D – 3cm
Câu 15: Quang phổ vạch phát xạ
A là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.
B của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch.
C là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.
D do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.
Câu 16: Đồng vị là
A các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số nơtron nhưng số nuclôn khác nhau.
B các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng số nuclôn khác nhau.
C các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số nôtron nhưng số prôtôn khác nhau.
D các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số nuclôn nhưng khác khối lượng.
Câu 17: Phóng xạ và phân hạch hạt nhân
A đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng B đều là phản ứng hạt nhân thu
năng lượng
C đều không phải là phản ứng hạt nhân D đều có sự hấp thụ nơtron chậm.
Câu 18: Cho mạch điện xoay chiều có đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với đoạn
mạch MN gồm cuộn dây không thuần cảm, có điện trở r = R và độ tự cảm L và nối tiếp với đoạn
mạch NB chỉ chứa tụ C, giá trị hiệu dụng của điện áp UNB = UAB, hệ số công suất trên cuộn dây là k1
= 0,6 Hệ số công suất của mạch là gần giá trị nào
Trang 30A không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường
B giảm xuống khi khối lượng vật nặng tăng lên.
C phụ thuộc vào việc kéo vật nhẹ hay mạnh trước khi buông tay cho vật dao động.
D tăng lên khi biên độ dao động tăng lên.
Câu 20: Ngày nay tỉ lệ U
(năm) và
9
10 46 , 4
(năm) Hãy tính tỉ lệ U
235
trongmẫu quặng U nêu trên vào thời kì đầu khi hình thành trái đất cách đây 4,5 tỉ năm
72 , 0
% 72 , 0
% 100
% 72 , 0 2
1
m m
02 01
).
2 ln 2 ln ( ).
2 ln 2 ln
72 , 0
T
.+ Tỉ lệ:
% 23
% 100 3
, 0
3 , 0
% 100
02 02
02 02
m
m
Trang 31
Câu 21: Chọn đáp án đúng: Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo dừng của electron được
xác định rn = n2.5,3.10-11 m (n =1, 2, 3, ) Khi đó r = 0,212 nm
Hướng dẫn: Thay r = 0,212 nm=21,2.10-11 m vào rn = n2.5,3.10-11 m Suy ra n = 2 (ứng với quỹđạo L)
A là bán kính quỹ đạo L của nguyển tử hidro B là bán kính quỹ đạo O của nguyên tử hidro.
C là bán kính quỹ đạo M của nguyên tử hidro D là bán kính quỹ đạo N của nguyên tử hidro Câu 22: Xét hai bức xạ đơn sắc đỏ và tím trong nước Kết luận nào là đúng?
A Tốc độ truyền của bức xạ tím lớn hơn tốc độ truyền của bức xạ đỏ.
B Tần số của bức xạ tím nhỏ hơn tần số bức xạ đỏ.
C Tốc độ truyền của bức xạ tím bằng tốc độ truyền của bức xạ đỏ.
D Bước sóng của bức xạ tím lớn hơn bước sóng của bức xạ đỏ.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ
A Sóng điện từ là sóng ngang.
B Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không.
C Dao động của điện trường và từ trường trong sóng điện từ luôn đồng pha nhau.
D Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian theo thời gian.
Câu 24: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có L = 4 μH mắc với một tụ điện C.
Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện cực đại Sau khoảng thời gian ngắn nhất ∆t =3π.10-6 s thì năng lượng điện trường của tụ điện bằng năng lượng từ trường của cuộn cảm Giá trịcủa C
Câu 25: Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường Hai điểm trên cùng một phương truyền
sóng, cách nhau một khoảng bằng bước sóng có dao động
Câu 26: Con lắc có khối lượng m dao động điều hòa với phương trình tọa độ x = Acos(ωt + φ).
Công suất tức thời cực đại của con lắc là
Hướng dẫn: Công suất
4
D
3 2 1
2
Trang 32’ x
O
A A2
A1
Câu 27: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về các loại dao động?
A Dao động điều hòa có cơ năng không đổi theo thời gian.
B Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
C Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
D Dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định có tần số bằng tần số của dao động riêng.
Câu 28: Có hai con lắc lò xo giống hệt nhau dao động điều hoà trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo
hai đường thẳng song song cạnh nhau và song song với trục Ox Biên độ của con lắc một là A1 =
4cm, của con lắc hai là A2 = 4 3cm, con lắc hai dao động sớm pha hơn con lắc một Trong quá
trình dao động khoảng cách lớn nhất giữa hai vật dọc treo trục Ox là a = 4cm Khi động năng của
con lắc một cực đại thì động năng của con lắc hai là W Động năng của cực đại con lắc một là
Hướng dẫn: Giả sử phương trình dao động của hai con lắc lò xo: x1 = 4cosωt (cm); x2 = 4 3cos(ωt + ϕ)(cm) (ϕ>0)
Vecto A biểu diễn khoảng cách giữa hai vật x = x2 – x1
x = Acos(ωt + ϕ’) Biên độ của x: A2 = A12 + A22 – 2A1A2cosϕ = 64 - 32 3cosϕ
Trong quá trình dao động khoảng cách lớn nhất giữa hai vật dọc treo trục Ox
2 1
kA
thì x1 = 0 -> cosωt = 0 ;sinωt = ± 1Khi đó x2 = 4 3cos(ωt + 6
2 1
2 2
kA kA
= 4
3 2 1
2 2
W
Trang 33Câu 29: Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì năng lượng của phôtôn
.
h c
ε λ
=
(trong đó h là hằng sốplăng, c là tốc độ ánh sáng, λ
là bước sóng ánh sáng) Biết năng lượng của phôtôn có bước sóng
6,552.10 3.10
h c
c
ελ ε
Câu 30: Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 10N/m và vật nặng có khối lượng 100g,
tại thời điểm t li độ và tốc độ của vật nặng lần lượt là 4cm và 30 cm/s Chọn gốc tính thế năng tạiVTCB Cơ năng của dao động là
Câu 31: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn quan sát là 1,8m Nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc, có bướcsóng λ1 = 0,64μm và λ2 chưa biết (λ2 có giá trị trong khoảng 0,65μm đến 0,76 μm) Trên màn quansát, khoảng cách gần nhau nhất giữa hai vân sáng cùng màu vân trung tâm là 5,184 mm Giá trị củaλ2 là
Hướng dẫn: Có i1 = 0,576 mm → k1 = 9 Ta có 9λ1 = k2λ2 → λ2 = 5,76/k2
Cho λ2 kẹt giữa 0,65 μm và 0,76 μm → k2 = 8 → λ2 = 5,76/8 = 0,72 μm
Câu 32: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần Gọi U,
u là điện áp hiệu dụng, điện áp tức thời giữa hai đầu mạch; i, I0 và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị
cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch Hệ thức nào sau đây sai
Hướng dẫn: Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần thì điện áp giữa hai đầu mạch và cường độ dòng
điện trong đoạn mạch luôn cùng pha
A
0 I
I U
U
0 0
= +
i U
u
=
−
Câu 33: Con lắc lò xo thẳng đứng, lò xo có k = 100N/m, vật có m = 1kg Nâng vật lên cho lò xo có
chiều dài tự nhiên rồi thả nhẹ để con lắc dao động Bỏ qua lực cản Khi m tới vị trí thấp nhất thì nóđược tự động gắn thêm một vật m0 = 500g một cách nhẹ nhàng Lấy g = 10m/s2 Biên độ dao độngcủa hệ sau đó bằng bao nhiêu
Trang 34Hướng dẫn: Tại vị trí thấp nhất (lúc đó hệ vật cách VTCB mới là 5cm) vận tốc của hệ 2 vật = 0.
Do đó biên độ dao động mới của hệ là A’ = 5cm
Câu 34: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V và tần số không đổi vào hai
đầu của đoạn mạch mắc nối tiếp gồm biến trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L vàđiện dung C có thể thay đổi được Điều chỉnh R = R1 sau đó điều chỉnh C = C1 để điện
áp giữa hai đầu biến trở đạt cực đại thì thấy dung kháng ZC1 = R1 Điều chỉnh R = R2= 2
R1, sau đó điều chỉnh C để điện áp giữa hai đầu tụ đạt cực đại Giá trị cực đại đó là
R
V R
Câu 35: Cho mạch dao động LC đang có dao động điện từ tự do, điện tích cực đại trên một bản tụ
là Q0 Dây dẫn nối mạch dao động có thiết diện S, làm bằng kim loại có mật độ electron là n Gọi v
là tốc độ trung bình của các electron đi qua một thiết diện thẳng của dây ở cùng một thời điểm Giátrị cực đại của v là
Hướng dẫn: Điện lượng trong 1 đơn vị thể tích là dq n e dV= . =n e S dl .
Theo định nghĩa dòng điện ta có:
Câu 36: Đoạn mạch AB gồm 3 linh kiện: Tụ điện C, điện trở thuần R và cuộn thuần cảm L theo
thứ tự mắc nối tiếp M là điểm nằm giữa tụ C và điện trở R; N là điểm nằm giữa điện trở R và cuộncảm L Đặt vào A, B điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi thì điện áp tức thời
ở hai đầu đoạn mạch AN và MB lần lượt là uAN = 100cos(100πt – π/2) (V) và uMB =100√3cos100πt (V) Điện áp tức thời đã đặt vào hai đầu mạch là
Hướng dẫn:
Trang 35B α1
α2
α2 50√3
150 50
Câu 37: Một động cơ điện xoay chiều hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng 220V, cường
độ dòng điện hiệu dụng 0,5 A và hệ số công suất của động cơ là 0,9 Biết rằng công suất hao phí của
động cơ là 12 W Hiệu suất của động cơ (tỉ số giữa công suất hữu ích và công suất tiêu thụ toàn
)
A Hạt nhân Triti có 1 nơtrôn và 3 prôtôn.
B Hạt nhân Triti có 3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn.
C Hạt nhân Triti có 1 nơtrôn và 2 prôtôn.
D Hạt nhân Triti có 3 nơtrôn và 1 prôtôn.
Câu 39: Một máy tăng áp có cuộn thứ cấp mắc với điện trở thuần, cuộn sơ cấp mắc với nguồn điện
xoay chiều Tần số dòng điện trong cuộn thứ cấp
A Luôn nhỏ hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp
B Luôn luôn lớn hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp
C Bằng tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp
D Có thể nhỏ hơn hoặc lớn hơn trong cuộn sơ cấp
Trang 36Câu 40: Công thoát electron của một kim loại là A, giới hạn quang điện là λ0
Khi chiếu vào bềmặt kim loại đó bức xạ có bước sóng là λ
= λ0
/2 thì động năng ban đầu cực đại của electron quangđiện bằng
Câu 41: Trong thí nghiệm Iang về giao thoa ánh sáng Ban đầu chiếu khe S bằng ánh sáng đơn sắc
có λ1 = 480 nm thì thấy 9 vân sáng liên tiếp cách nhau 3,84 mm Sau đó thay nguồn đơn sắc mới cóbước sóng λ2 thì thấy 8 vân sáng liên tiếp cách nhau 4,48 mm λ2 có giá trị
Hướng dẫn: i 1 = 0,48 mm → (D/a) = λ 1 /i 1 = 10 -3 ; i 2 = 0,64 (mm) → λ 2 = (i 2 a)/D = 640 nm
Câu 42: Một ăng ten rada đang quay đều với tốc độ góc π(rad/s); một máy bay đang bay về phía nó.
Tại thời điểm lúc ăng ten đang hướng về phía máy bay, ăng ten phát sóng điện từ và nhận sóng phản
xạ trở lại mất 150μs, sau đó ăng ten quay 1 vòng rồi lại phát sóng điện từ về phía máy bay, thời gian
từ lúc phát đến lúc nhận lần này là 145μs Tốc độ trung bình của máy bay gần đúng
Hướng dẫn: Chú ý vmáy bay << 3.108 m/s nên s1 = (150.10–6 .3.108):2 = 22500 (m) ;
Câu 43: Hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một nơi với chu kì dao động lần lượt là 1,8s và
1,5s Tỉ số chiều dài của hai con lắc là
Hướng dẫn:
44 , 1 ) ( 2 2
1 2
1 = =
T
T l l
Câu 44: Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng
pha Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên
độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng
A một số nguyên lần nửa bước sóng B một số nguyên lần bước sóng.
C một số lẻ lần bước sóng D một số lẻ lần nửa bước sóng.
Câu 45: Chiếu bức xạ tử ngoại có λ = 0,26μm, công suất 0,3mW vào bề mặt một tấm kẽm để
electron bật ra Biết cứ 1000 photon tử ngoại đập vào kẽm thì có 1 electron thoát ra Số electron thoát
ra từ tấm kẽm trong 1s gần giá trị nào
Hướng dẫn: Trong 1 giây số phô tôn tới tấm kẽm là N = P.1/ε = 0,3.10-3.1/(6,625.10
-34.3.108/0,26.10-6) = 3,925.1014 → số electron là ne = 3,925.1011
A 3,925.1014 B 1,76 1013 C 3,925 1011 D 1,76 1011
Câu 46: Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng?
Trang 37ZC- ZL2
A Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.
B Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
C Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
D Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.
Câu 47: Trong phản ứng hạt nhân: H
1 1
+ X → Na
22 11
A 13 prôtôn và 12 nơ trôn B 25 prôtôn và 12 nơ trôn .
C 12 prôtôn và 25 nơ trôn D 12 prôtôn và 13 nơ trôn.
Câu 48: Cho mạch điện xoay chiều AB theo thứ tự R, cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C (CR2 <2L) N là điểm nằm giữa cuộn dây và tụ điện Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều cóbiểu thức u = U0cos ωt (V) (trong đó: U0 có giá trị không đổi, ω có thể thay đổi được) Điều chỉnh ω
để điện áp hiệu dụng trên tụ có giá trị cực đại, khi đó uAN lệch pha góc 71,570 (tan 71,570 =3) so với
uAB, công suất tiêu thụ của mạch khi đó là 300W Hỏi khi điều chỉnh ω để công suất tiêu thụ củamạch đạt cực đại thì giá trị cực đại đó bằng bao nhiêu? Biết rằng hệ số công suất của đoạn mạch ANlớn hơn hệ số công suất của đoạn mạch AB
Trang 38cos cos
Câu 49: Chọn đáp án đúng nhất Đặt điện áp xoay chiều u = U√2cos2πft (V) (U và f không đổi)
vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R thay đổi được mắc nối tiếp với tụ điện C không đổi Điều
chỉnh R để điện áp hai đầu đoạn mạch lệch pha 450 so với cường độ dòng điện qua mạch Khi đó:
A Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ cực đại.
B Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở cực đại.
C Công suất tiêu thụ trên mạch cực đại.
D Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch cực đại.
Câu 50: Muốn đo cường độ dòng điện hiệu dụng và điện áp hiệu dụng của đoạn mạch xoay chiều
ta sử dung ampe kế xoay chiều (A) và vôn kế xoay chiều (V) Khi đó hai dụng cụ đo cần mắc với
mạch
A (A) nối tiếp, (V) song song B (A) nối tiếp, (V) nối tiếp
C (A) song song, (V) nối tiếp D (A) song song, (V) song song
Trang 40ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2016
MÔN VẬT LÝ
ĐỀ SỐ 1
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10 -34 J.s; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m/s; khối lượng êlectron m e = 9,1.10 -31 kg; 1eV = 1,6.10 -19 J; 1u = 031MeV/c 2 , N A = 6,02.10 23 /mol.
I Phần chung cho tất cả thí sinh (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1 Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có mười hai cặp cực Từ thông do phần cảm
sinh ra đi qua mỗi cuộn dây có giá trị cực đại
2 3.10 Wb−
Roto quay với tốc độ 300 vòng/phút Để tần số của dòng điện tăng thêm 50% thì Ro to phải quay với tốc độ
A 600 vòng/phút B 450 vòng/phút C 360 vòng/phút D 720 vòng/phút
Câu 2 Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B
dao động với tần số 15Hz và cùng pha Tại một điểm M cách nguồn A và B những khoảng
d1 = 16cm và d2 = 20cm, sóng có biên độ cực tiểu Giữa M và đường trung trực của AB cóhai dãy cực đại Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
Câu 3 Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 3,8 ngày Sau thời gian 11,4 ngày thì độ
phóng xạ của lượng chất bị phân rã bằng bao nhiêu phần trăm so với độ phóng xạ của lượng chất phóng xạ ban đầu?
Câu 4 Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng hạt nhân
A toả ra một nhiệt lượng lớn B cần một nhiệt độ cao mới thực hiện được
C hấp thụ một nhiệt lượng lớn D trong đó, hạt nhân của các nguyên tử bị nung nóng chảy thành các nuclon
Câu 5 Một con lắc lò xo có độ cứng 100N/m, dao dông điều hoà với biên độ 5cm Khi vật
cách vị trí cân bằng 3cm thì nó có động năng là: A.0,125J B 0,09J C
Câu 6 Chiếu một ánh sáng có λ = 0,42μm vào ca tốt của một tế bào quang điện, để triệt
tiêu dòng quang điện thì hiệu điện thế hãm là Uh = - 0,95V Công thoát của electron khỏi
bề mặt catốt là
A 4,73.10-19 J B 2,95eV C 2eV D 0,95eV
Câu 7 Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m, dao động điều hòa tại nơi có g = 10m/s2, lấy