CỰC ĐẠI-CỰC TIỂUPhần tử cực đại maximum của quan hệ thứ tự R là phần tử : − có quan hệ với mọi phần tử, − chỉ ở bên trái khi quan hệ với phần tử khác... CỰC ĐẠI-CỰC TIỂUPhần tử cực tiểu
Trang 1QUAN HỆ THỨ TỰ
Phản hồi
Phản đối xứng
Trang 2QUAN HỆ THỨ TỰThí dụ :
* Quan hệ ≤ trên tập hợp số là quan hệ thứ tự
12 ≤ 26, 45 ≤ 90, 60 ≤ 60, …
* Quan hệ ⊆ chứa trong của tập hợp là quan hệ thứ tự
A B
Trang 3QUAN HỆ THỨ TỰ
R = {(a, c), (a, d), (a, e), (d, d), (a, g), (a, h), (a, i), (a, j),
(a, k), (b, d), (i, i), (b, g), (b, i), (b, b), (c, d), (c, e), (c, g),
(c, h), (c, i), (e, e), (k, k), (c, j), (g, g), (c, k), (f, f), (d, g),
(d, i), (e, g), (h, h), (e, h), (j, j), (c, c), (e, i), (e, j), (e, k),
(f, h), (f, j), (f, k), (g, i), (h, j), (h, k), (a, a)}
Quan hệ thứ tự ?
Miền trị = {a, b, c, d, e, f, g, h, i, j, k}
Phản hồiPhản đối xứngTruyền
Trang 4∅
Trang 6ed
cb
a
kj
i
g
ed
ca
kf
Trang 7CỰC ĐẠI-CỰC TIỂU
Phần tử cực đại (maximum) của quan hệ thứ tự R là phần tử :
− có quan hệ với mọi phần tử,
− chỉ ở bên trái khi quan hệ với phần tử khác
TỐI ĐẠI-TỐI TIỂU
c
ab
j
Trang 8CỰC ĐẠI-CỰC TIỂU
Phần tử cực tiểu (minimum) của quan hệ thứ tự R là phần tử :
− có quan hệ với mọi phần tử,
− chỉ ở bên phải khi quan hệ với phần tử khác
TỐI ĐẠI-TỐI TIỂU
Trang 9CỰC ĐẠI-CỰC TIỂU
Phần tử tối đại (maximal) của quan hệ thứ tự R là phần tử :
− chỉ ở bên trái khi có quan hệ với các phần tử khác
(− không cần có quan hệ với mọi phần tử)
TỐI ĐẠI-TỐI TIỂU
i
hg
f
ed
cb
a
kj
Trang 10CỰC ĐẠI-CỰC TIỂU
Phần tử tối tiểu (minimal) của quan hệ thứ tự R là phần tử :
− chỉ ở bên phải khi có quan hệ với các phần tử khác
(− không cần có quan hệ với mọi phần tử)
TỐI ĐẠI-TỐI TIỂU
hg
f
ed
cb
a
Trang 11ĐỊNH NGHĨA MAX-MIN
R là quan hệ thứ tự trên X và S ⊆ X
Cực đại (maximum) của quan hệ R là phần tử max thỏa :
Trang 12VẼ QUAN HỆ THỨ TỰ
R = {(a, c), (a, d), (a, e),
(d, d), (a, g), (a, h), (a, i),
(a, j), (a, k), (b, d), (i, i),
db
a
kj
c
h
Trang 13VẼ QUAN HỆ THỨ TỰ
Vẽ hình quan hệ thứ tự :
R = {(a, c), (a, d), (a, e), (d, d), (a, g), (a, h), (a, i), (a, j),
(a, k), (b, d), (i, i), (b, g), (b, i), (b, b), (c, d), (c, e), (c, g),
(c, h), (c, i), (e, e), (k, k), (c, j), (g, g), (c, k), (f, f), (d, g),
(d, i), (e, g), (h, h), (e, h), (j, j), (c, c), (e, i), (e, j), (e, k),
(f, h), (f, j), (f, k), (g, i), (h, j), (h, k), (a, a)}
Bỏ đường chéo
R = {(a, c), (a, d), (a, e), (a, g), (a, h), (a, i), (a, j), (a, k), (b, d), (b, g), (b, i), (c, d), (c, e), (c, g), (c, h), (c, i), (c, j), (c, k), (d, g), (d, i), (e, g), (e, h), (e, i), (e, j), (e, k), (f, h), (f, j), (f, k), (g, i), (h, j), (h, k)}
Trang 14VẼ QUAN HỆ THỨ TỰ
R = {(a, c), (a, d), (a, e), (a, g), (a, h), (a, i), (a, j), (a,k),
(b, d), (b, g), (b, i), (c, d), (c, e), (c, g), (c, h), (c, i), (c, j),(c, k), (d, g), (d, i), (e, g), (e, h), (e, i), (e, j), (e, k), (f, h),
(f, j), (f, k), (g, i), (h, j), (h, k)}
RL = {a, b, c, d, e, f, g, h}
RR = {c, d, e, g, h, i, j, k}
Các phần tử tối đại : {a, b, f}
Các phần tử tối tiểu : {i, j, k}
Trang 15VẼ QUAN HỆ THỨ TỰ
R = {(a, c), (a, d), (a, e), (a, g), (a, h), (a, i), (a, j), (a, k), (b, d), (b, g), (b, i), (c, d), (c, e), (c, g), (c, h), (c, i), (c, j), (c, k),
(d, g), (d, i), (e, g), (e, h), (e, i), (e, j), (e, k), (f, h), (f, j),
(f, k), (g, i), (h, j), (h, k)}
Phần tử tối đại = {a, b, f} - Phần tử tối tiểu = {i, j, k}
Bỏ các phần tử truyền nối phía sau phần tử tối đại
xét (a, ?)
R = {(a, c), (b, d), (b, g), (b, i), (c, d), (c, e), (c, g), (c, h), (c, i), (c, j), (c, k), (d, g), (d, i), (e, g), (e, h), (e, i), (e, j), (e, k),
Trang 16VẼ QUAN HỆ THỨ TỰ
R = {(a, c), (b, d), (b, g), (b, i), (c, d), (c, e), (c, g), (c, h), (c, i), (c, j), (c, k), (d, g), (d, i), (e, g), (e, h), (e, i), (e, j), (e, k), (f, h), (f, j), (f, k), (g, i), (h, j), (h, k)}
Phần tử tối đại = {a, b, f} - Phần tử tối tiểu = {i, j, k}
Bỏ các phần tử truyền nối phía sau phần tử tối đại
Xét (b, ?)
R = {(a, c), (b, d), (c, d), (c, e), (c, g), (c, h), (c, i), (c, j), (c, k), (d, g), (d, i), (e, g), (e, h), (e, i), (e, j), (e, k), (f, h), (f, j),
Trang 17VẼ QUAN HỆ THỨ TỰ
R = {(a, c), (b, d), (c, d), (c, e), (c, g), (c, h), (c, i), (c, j), (c, k), (d, g), (d, i), (e, g), (e, h), (e, i), (e, j), (e, k), (f, h), (f, j), (f, k), (g, i), (h, j), (h, k)}
Phần tử tối đại = {a, b, f} - Phần tử tối tiểu = {i, j, k}
Bỏ các phần tử truyền nối phía sau phần tử tối đại
Xét (f, ?)
(các phần tử (f, ?) không chọn (f, j), (f, k) vì j, k là tối tiểu)
R = {(a, c), (b, d), (c, d), (c, e), (c, g), (c, h), (c, i), (c, j), (c, k), (d, g), (d, i), (e, g), (e, h), (e, i), (e, j), (e, k), (f, h), (g, i), (h, j), (h, k)}
Trang 18VẼ QUAN HỆ THỨ TỰ
R = {(a, c), (b, d), (c, d), (c, e), (c, g), (c, h), (c, i), (c, j), (c, k), (d, g), (d, i), (e, g), (e, h), (e, i), (e, j), (e, k), (f, h), (g, i), (h, j), (h, k)}
Phần tử tối đại = {a, b, f} - Phần tử tối tiểu = {i, j, k}
Bỏ đi các phần tử truyền nối phía trước phần tử tối tiểu
Xét (?, i)
R = {(a, c), (b, d), (c, d), (c, e), (c, g), (c, h), (c, j), (c, k), (d, g), (e, g), (e, h), (e, j), (e, k), (f, h), (g, i), (h, j), (h, k)}
Trang 19VẼ QUAN HỆ THỨ TỰ
R = {(a, c), (b, d), (c, d), (c, e), (c, g), (c, h), (c, j), (c, k), (d, g), (e, g), (e, h), (e, j), (e, k), (f, h), (g, i), (h, j), (h, k)}
Phần tử tối đại = {a, b, f} - Phần tử tối tiểu = {i, j, k}
Bỏ các phần tử truyền nối phía trước phần tử tối tiểu
Trang 20VẼ QUAN HỆ THỨ TỰ
R = {(a, c), (b, d), (c, d), (c, e), (c, g), (c, h), (c, k), (d, g),
(e, g), (e, h), (e, k), (f, h), (g, i), (h, j), (h, k)}
Phần tử tối đại = {a, b, f} - Phần tử tối tiểu = {i, j, k}
Bỏ các phần tử truyền nối phía trước phần tử tối tiểu
Trang 21VẼ QUAN HỆ THỨ TỰ
R = {(a, c), (b, d), (c, d), (c, e), (c, g), (c, h), (d, g), (e, g),
(e, h), (f, h), (g, i), (h, j), (h, k)}
Phần tử tối đại = {a, b, f} - Phần tử tối tiểu = {i, j, k}
Bỏ các phần tử truyền không chứa các phần tử tối tiểu, tối đạiXét (c, d), (c, e), (d, g), (e, g), (e, h) và các phần tử nối được 2 bên
R = {(a, c), (b, d), (c, d), (c, e), (d, g), (e, g), (e, h), (f, h), (g, i), (h, j), (h, k)}
Trang 22VẼ QUAN HỆ THỨ TỰ
R = {(a, c), (b, d), (c, d), (c, e), (d, g), (e, g), (e, h), (f, h), (g, i), (h, j), (h, k)}
i
hg
fe
d
a
kj
Trang 23CHẬN TRÊN-CHẬN DƯỚI
R là quan hệ thứ tự trên X và S ⊆ X
Chận trên (upper bound) của S là phần tử :
− quan hệ được với mọi phần tử của S,
− chỉ ở bên trái khi có quan hệ với các phần tử của S
LUB-GLB
hg
f
ed
cb
a
S
Trang 24CHẬN TRÊN-CHẬN DƯỚI
R là quan hệ thứ tự trên X và S ⊆ X
Chận dưới (lower bound) của S là phần tử :
− quan hệ được với mọi phần tử của S,
− chỉ ở bên phải khi có quan hệ với các phần tử của S
LUB-GLB
h
fe
d
cb
a
S
Trang 25CHẬN TRÊN-CHẬN DƯỚI
R là quan hệ thứ tự trên X và S ⊆ X
Chận trên nhỏ nhất (least upper bound) của S là :
− chận trên của S,
− phần tử cực tiểu của tập chận trên của S
Ký hiệu : lub(S) hay sup(S)
LUB-GLB
f
ed
cb
a
kj
S
Trang 26CHẬN TRÊN-CHẬN DƯỚI
R là quan hệ thứ tự trên X và S ⊆ X
Chận dưới lớn nhất (greatest lower bound) của S là :
− chận dưới của S,
− phần tử cực đại của tập chận dưới của S
Ký hiệu : glb(S) hay inf(S)
LUB-GLB
fe
d cb
a
S
Trang 27kb
Trang 28kb
Trang 29hg
f
ed
cb
a
kj
LUB-GLB
R là quan hệ thứ tự trên X và S là tập con của X Tìm lub(S)
lub(S) không tồn tại
Trang 31ĐỊNH NGHĨA LUB-GLB
R là quan hệ thứ tự trên X và S ⊆ X
Chận trên ub của tập S là phần tử thỏa :
(∀x ∈ S) (ub, x) ∈ R
Chận dưới lb của tập S là phần tử thỏa :
(∀x ∈ S) (x, lb) ∈ R
Chận trên nhỏ nhất (lub) của tập S là phần tử thỏa :
lub(S) = min{ub | (∀x ∈ S) (ub, x) ∈ R}
Chận dưới lớn nhất (glb) của tập S là phần tử thỏa :
glb(S) = max{lb | (∀x ∈ S) (x, lb) ∈ R}
Trang 32ĐỊNH NGHĨA LUB-GLB
R là quan hệ thứ tự trên X
Khảo sát trường hợp S = X
Chận trên ub của tập S là phần tử thỏa :
(∀x ∈ X) (ub, x) ∈ R → ub = max
Chận dưới lb của tập S là phần tử thỏa :
(∀x ∈ X) (x, lb) ∈ R → ub = min
Chận trên nhỏ nhất : lub(S) = max
Chận dưới lớn nhất : glb(S) = min
Vậy max, min là trường hợp đặc biệt của lub và glb
Trang 33BÀI TẬP Q.H THỨ TỰ
R = {(a, c), (a, d), (a, e), (a, g), (a, h), (a, i), (a, j), (a, k), (b, d), (b, g), (b, i), (c, d), (c, e), (c, g), (c, h), (c, i), (c, j), (c, k), (d, g), (d, i), (e, g), (e, h), (e, i), (e, j), (e, k), (f, h), (f, j), (f, k), (g, i), (h, j), (h, k)} ∪ ∆
Tìm phần tử cực đại, cực tiểu, tối đại, tối tiểu (nếu có)
RL = {a, b, c, d, e, f, g, h},
RR = {c, d, e, g, h, i, j, k}
Các phần tử tối đại (RL − RR) = {a, b, f}
Các phần tử tối tiểu (RR − RL) = {i, j, k}
Không có phần tử cực đại, cực tiểu
Trang 34BIỂU DIỄN QUAN HỆ
Biểu diễn quan hệ R = {(b,1), (b,5), (b,6), (c,2), (e,2)} giữa hai tập A = {a, b, c, d, e} và B = {1, 2, 3, 4, 5, 6} bằng biểu đồ
ba
d
ce
1
2 3 5
4 6
Trang 35BIỂU DIỄN QUAN HỆ
R là quan hệ giữa A và B
Aûnh của R trên tập X với X ⊆ A
Định nghĩa
R(X) = {y |(∀y)(∃x ∈ X)((x, y) ∈ R)}
ba
d
ce
1
2 3 5
4 6
Trang 36BIỂU DIỄN QUAN HỆ
R là quan hệ giữa A và B
Aûnh ngược của R trên tập Y với Y ⊆ B
Định nghĩa
R− 1(Y) = {x |(∀x)(∃y ∈ Y)((x, y) ∈ R)}
ba
d
ce
1
2 3 5
4 6
Trang 37LÝ THUYẾT TẬP HỢP
HẾT CHƯƠNG