Nguyễn Quang Châu – Khoa CNTT ĐHCN Tp.HCMLÝ THUYẾT TẬP HỢP Nguyễn Quang Châu Khoa Cơng Nghệ Thơng Tin – Đại Học Cơng Nghiệp Tp.Hồ Chí Minh... Nguyễn Quang Châu – Khoa CNTT ĐHCN Tp.HCMCÁ
Trang 1Nguyễn Quang Châu – Khoa CNTT ĐHCN Tp.HCM
LÝ THUYẾT TẬP HỢP
Nguyễn Quang Châu Khoa Cơng Nghệ Thơng Tin – Đại Học
Cơng Nghiệp Tp.Hồ Chí Minh
Trang 2TOÁN RỜI RẠC
Set theory
Vector space and matrices
Graph theory
Combinatorial analysis
Algebraic systems : group, ring, field
Languages, Grammars, Automata
Ordered sets and lattices
Mathematical logic
Trang 3Nguyễn Quang Châu – Khoa CNTT ĐHCN Tp.HCM
CÁC VẤN ĐỀ CƠ BẢN
Khái niệm “ Định nghĩa ” trong toán học
Hình thức Phân loại Sử dụng
Khái niệm “ Định lý “
Định đề Bổ đề Hệ luận.
Mệnh đề.
Khái niệm “ Chứng minh ”
Trang 4PHƯƠNG PHÁP CHỨNG MINH
Trang 5Nguyễn Quang Châu – Khoa CNTT ĐHCN Tp.HCM
Truy chứng hữu hạn (Btrên tập N) : Dạng 1.N
Tất cả Pi đều đúng
Trang 7Nguyễn Quang Châu – Khoa CNTT ĐHCN Tp.HCM
PHƯƠNG PHÁP TIÊN ĐỀ
Hệ tiên đề :
A1 Thuật ngữ nguyên thủy :
+ Đối tượng+ Quan hệ
A2 Thuật ngữ phổ dụng
A3 Hệ các tiên đề
A4 Hệ thống suy luận (Blogic)
A5 Định lý
Trang 8HỆ TIÊN ĐỀ HÌNH HỌC EUCLID
Điểm, đường, thuộc về.
Họ, có, một, mọi, không.
1 Đường là tập hợp các điểm.
2 Có ít nhất 2 điểm.
3 Chỉ có 1 đường qua 2 điểm khác nhau.
4 Có 1 điểm nằm ngoài 1 đường.
5 Điểm A nằm ngoài đường (Bd) thì có 1 đường (Bh) song song với (Bd) và A (Bh).
Hệ thống luận lý vị từ.
Tập hợp các định lý hình học.
(Bdo Hilbert đề ra)
Trang 9Nguyễn Quang Châu – Khoa CNTT ĐHCN Tp.HCM
PHƯƠNG THỨC XÁC ĐỊNH
Liệt kê
c d
e f
Trang 11Nguyễn Quang Châu – Khoa CNTT ĐHCN Tp.HCM
PHƯƠNG THỨC XÁC ĐỊNH
Liệt kê
* Các phần tử được chọn tùy ý
* Tập hợp cùng lắm là đếm được
* không có 2 phần tử trùng nhau
* Các phần tử không có trật tự
Trưng tính
* Cần một tập hợp cho trước
* Tập hợp có thể đạt đến không đếm được
TẬP HỢP
s
Trang 12ÝÙ NGHĨA CỦA TẬP HỢP
Mỗi tập hợp sau có bao nhiêu phần tử ?
{A, {}, }
{A, {{}}, {{{}}} } { , } ?= {}
Trang 13Nguyễn Quang Châu – Khoa CNTT ĐHCN Tp.HCM
ÝÙ NGHĨA CỦA TẬP HỢP
Thế giới thực
Một biểu diễn của thế giới thực
Một biểu diễn khác của thế giới thực
Tập hợp này có bao nhiêu phần tử ?
Tập hợp này có bao nhiêu phần tử ?
Trang 14ÝÙ NGHĨA CỦA TẬP HỢP
Một biểu diễn khác
So sánh gì giữa 2 biểu diễn này ?
Trang 15Nguyễn Quang Châu – Khoa CNTT ĐHCN Tp.HCM
ÝÙ NGHĨA CỦA TẬP HỢP
, ,
Trang 16CÁC TẬP HỢP
Tập trống :
Tập con :
X Y (Bx)(B x X x Y)
Tập 2X = P(BX)
(Bpower set power of set)
Tập phổ dụng
Tập tách biệt
Tập hữu hạn, vô hạn, đếm được, …
Trang 17Nguyễn Quang Châu – Khoa CNTT ĐHCN Tp.HCM
TẬP CÁC TẬP CON
Tìm tập tất cả tập con của X = {1, 2} ?
Tập X,
{1} X,{2} X,{1, 2} X
Lấy các tập con trên biến thành phần tử của một
tập hợp ký hiệu là 2X hay P(BX)
Vậy 2X = {, {1}, {2}, {1, 2}}
s
Trang 18TẬP CÁC TẬP CON
Tìm tập tất cả tập con của X = {a, b, c} ?
Tập con 0 phần tử :
Tập con 1 phần tử : a {a}, b {b}, c {c}
Tập con 2 phần tử : a, b {a, b}, a, c {a, c}, b, c {b, c}
Tập con 3 phần tử : a, b, c {a, b, c}
Vậy 2X = {, {a}, {b}, {c}, {a, b}, {a, c}, {b, c}, {a, b, c}}
Trang 19Nguyễn Quang Châu – Khoa CNTT ĐHCN Tp.HCM
CÁC TOÁN TỬ CỦA TẬP HỢP
Trang 20CÁC TOÁN TỬ CỦA TẬP HỢP
Hội : (B )
Hội của 2 tập hợp là tập gồm tất cả phần tử của 2 tập hợp
Một phần tử thuộc hội phải thuộc một trong 2 tập hợp
A B (Bx)(B x A hay x B)
Giao : (B )
A B (Bx)(B x A và x B)
Trang 21Nguyễn Quang Châu – Khoa CNTT ĐHCN Tp.HCM
CÁC TOÁN TỬ CỦA TẬP HỢP
Trang 22CÁC TOÁN TỬ CỦA TẬP HỢP
Tích
Thương
Tương quan giữa các toán tử
Trang 23Nguyễn Quang Châu – Khoa CNTT ĐHCN Tp.HCM
ÁNH XẠ
Sự dính dáng này là ánh xạ từ A vào B ?
* Một phần tử của A chỉ dính dáng với 1 phần tử của B
* Mọi phần tử của A phải dính dáng với phần tử của B
Hai điều kiện để là ánh xạ từ A vào B :
KHÔNG
s
Trang 24PHÂN LOẠI ÁNH XẠ
Ánh xạ 1-1 từ A vào B
Ánh xạ trên từ B vào A
Trang 25Nguyễn Quang Châu – Khoa CNTT ĐHCN Tp.HCM
MẶC NHIÊN THỎA
Nếu Điều kiện thì Hậu qủa.Thí dụ :
P = ”Nếu tôi có tiền thì tôi học Cao học”
Tình trạng 1 : có tiền + học Cao học
Tình trạng 2 : có tiền + không học Cao học.Tình trạng 3 : không có tiền + học Cao học
Tình trạng 4 : không có tiền + không học Cao học
s
Trang 26KHÁI NIỆM ĐỊNH NGHĨA
Trang 27Nguyễn Quang Châu – Khoa CNTT ĐHCN Tp.HCM
KHÁI NIỆM ĐỊNH NGHĨA
Dạng sử dụng trong thực tế :
Các điều kiện Khái niệm cần định nghĩa
Thí dụ :
Định nghĩa toán tử chứa trong :
(Bx)(Bx A x X) (BA X)
s
Trang 28MẶC NHIÊN THỎA
Aùp dụng
Chứng minh : X, X
Định nghĩa chứa trong :
A X (Bx)(Bx A x X)Lấy A =
Khái niệm chứa trong trở thành :
X (Bx)(Bx x X)Mệnh đề (Bx x X) mặc nhiên thỏa
Vậy X, X
Trang 29Nguyễn Quang Châu – Khoa CNTT ĐHCN Tp.HCM
CÁC TẬP HỢP SỐ
R Q Z N C
Số nguyên tự nhiên Số nguyên Số hữu tỉ Số thực Số phức
Số đại số
Số siêu việt
Số đại số
Số siêu việt
s
Trang 30CẤU TRÚC ĐẠI SỐ
X là một CTĐS X là tập hợp + Hữu hạn toán tử.Thí dụ :
x + y = y + x, (Bgiao hoán)(Bx + y) + z = x + (By + z), (Bphối hợp)
x + 0 = 0 + x = x, (B0 là pt trung hòa của +)
x * 1 = 1 * x = x, (B1 là pt trung hòa của *)
x + (Bx) = (Bx) + x = 0, (Bx là pt nghịch đảo)
x * (By + z) = (Bx * y) + (Bx * z), (B phân bố với )
Trang 31Nguyễn Quang Châu – Khoa CNTT ĐHCN Tp.HCM
PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ
Trang 32CẤU TRÚC ĐẠI SỐ
Thí dụ :
<X, > là groupoid nếu X là tập hợp và là toán tử cấp 2.
<X, > là bán nhóm nếu là groupoid và phối hợp.
<X, > là nhóm nếu là groupoid, phối hợp,
có phần tử trung hòa, có phần tử nghịch đảo.
<X, , > là vành nếu <X, > là nhóm giao hoán,
<X, > là bán nhóm và phân bố với .
Trang 33Nguyễn Quang Châu – Khoa CNTT ĐHCN Tp.HCM
CTĐS - NHÓM
Một cấu trúc đại số <X, > với là toán tử cấp 2 có :
Tính phối hợp
(Ba, b, c) (Ba b) c = a (Bb c)Phần tử đơn vị
(Bu)(Bx) (Bx u = u x = x)
Phần tử đảo
(Bx) (Bx*) (Bx x* = x* x = u)
Trang 34CTĐS - VÀNH
Một cấu trúc đại số <X, , > với , là toán tử cấp 2 có :
<X, > là nhóm
Tính giao hoán của
(Ba, b) (Ba b = b a)
Tính phối hợp của
(Ba, b, c) (Ba b) c = a (Bb c)Tính phân bố của đối với
a (Bb c) = (Ba b) (Ba c)
Trang 35Nguyễn Quang Châu – Khoa CNTT ĐHCN Tp.HCM
CTĐS - TRƯỜNG
Một cấu trúc đại số <X, , > với , là toán tử cấp 2 có :
<X, , > là vành
<X{0}, > là nhóm giao hoán
(B0 là phần tử đơn vị của )
Trang 36CẤU TRÚC ĐẠI SỐ
Tương quan giữa các tập hợp thông dụng :
N
N Z Z Q Q R R C nhóm quaternion.CCác cấu trúc đại số :
< N, +>N là bán nhóm
< Z, + , * >Z là vành
< Q,+ , * >Q là trường
< R, + , * >R là trường
< C, + , * >C là trường
Trang 37Nguyễn Quang Châu – Khoa CNTT ĐHCN Tp.HCM
Mọi tập con khác trống của N có phần tử cực tiểu.N
* Các tập ZZ, Q, Q R, R C không có tính chất trên.C
1
Trang 38LÝ THUYẾT TẬP HỢP
HẾT CHƯƠNG