Các kết quả của đại số Boole có thể được dịch trực tiếp thành mệnh đề và ngược lại... – Biến x được gọi là biến Boole nếu nó chỉ nhận giá trị từ B– Một hàm đi từ Bn B được gọi là hàm Bo
Trang 1Chương 6:
Đại số Boole
Trang 2Mở đầu
• Đại số Boole đưa ra các phép toán làm việc với tập {0, 1}
• Các phép toán thường dùng trong đại số Boole:
– Phép lấy phần bù được định nghĩa bởi : 0 = 1 và
Trang 3Mở đầu (tt)
• Phép lấy phần bù, tổng và tích Boole tương ứng với các toán tử logic ¬, ∨, ∧, trong đó 0 tương ứng với F (false, sai) và 1 tương ứng với T (true, đúng) Các kết quả của đại số Boole có thể được dịch trực tiếp thành mệnh đề
và ngược lại
Trang 4Hàm Boole
• Định nghĩa: Cho B = {0,1}
– Biến x được gọi là biến Boole nếu nó chỉ nhận giá
trị từ B– Một hàm đi từ Bn B được gọi là hàm Boole bậc n
• Hàm Boole thường được biểu diễn bằng cách dùng
các biểu thức được tạo bởi các biến và phép toán
Trang 5Các hằng đẳng thức của đại số Boole
Trang 6Các hằng đẳng thức của đại số Boole (tt)
Trang 8Chứng minh các hằng đẳng thức(tt)
• Dùng các hằng đẳng thức đã có để chứng minh các
hằng đẳng thức khác
• Ví dụ: Chứng minh luật hấp thu x(x + y) = x bằng cách
dùng các hằng đẳng thức của đại số Boole
Giải:
x(x +y) = (x+0)(x +y) – luật ?
= x + 0.y – luật ? = x + 0 – luật ?
= 0 – luật?
Trang 9
Tính đối ngẫu
• Đối ngẫu của biểu thức Boole nhận được bằng cách các
tổng và tích Boole đổi chỗ cho nhau, các số 0 và 1 đổi chỗ cho nhau
Ví dụ: Đối ngẫu của biểu thức x 1 + (y +z) là ?
• Một hằng đẳng thức giữa các hàm biểu diễn bởi bởi các biểu thức Boole vẫn còn đúng nếu ta lấy đối ngẫu hai vế của nó
Trang 10Định nghĩa trừu tượng
của đại số Boole
• Định nghĩa: Đại số Boole là một tập B có hai phần tử 0
và 1 với hai phép toán hai ngôi ∨ và ∧, và một phép
toán một ngôi sao cho các tính chất sau đây đúng với mọi x, y, z thuộc B
Luật đồng nhấtLuật nuốt
) (
) (
) (
0 1 1
0
z y x
z y
x
z y x
z y
x
x x
x x
x x
x x
Trang 11Định nghĩa trừu tượng của đại số Boole (tt)
Luật giao hoán
Luật phân phối
) (
) (
) (
) (
)
(
z x y
x z
y
x
z x y
x z
y
x
x y y
x
x y y
x
Trang 12Biểu diễn các hàm Boole
• Khai triển tổng các tích (dạng tuyển chuẩn tắc)
Ví dụ: Tìm các biểu thức Boole biểu diễn các hàm F(x, y, z) và G(x, y, z) có các giá trị được cho trong bảng sau:
1 0 1 0 1 0 1 0
0 0
1
0 0 0 0 0
0
1
0 0 0
1
0 0
Trang 13Biểu diễn các hàm Boole
• Khai triển tổng các tích (dạng tuyển chuẩn tắc)
Ví dụ 1: Tìm các biểu thức Boole biểu diễn các hàm F(x, y, z) và G(x, y, z) có các giá trị được cho trong bảng sau:
1 0 1 0 1 0
0 0
1
0 0 0
0
1
0 0 0
1
Trang 14Biểu diễn các hàm Boole(tt)
• Ví du 2: Tìm khai triển tổng các tích của hàm F(x, y, z) = (x + y) z
1 0 1 0 1 0 1 0
1 1 1 1 1 1 0 0
0 1 0 1 0 1 0 1
Trang 15Biểu diễn các hàm Boole(tt)
• Khai triển tích các tổng (dạng hội chuẩn tắc): Lấy đối ngẫu từ khai triển tổng các tích
Ví dụ: Tìm dạng khai triển tích các tổng của hàm F(x, y, z) và G(x, y, z) ở ví dụ 1
Trang 16Tính đầy đủ
• Tất cả các hàm Boole đều có thể bằng cách dùng các phép toán Boole , + ,
– Khi đó ta nói tập hợp { , + , } là đầy đủ
Trang 20x + y
x
(x + y)x
Trang 21Mạch tổ hợp (tt)
• Ví dụ 2: Một ủy ban gồm ba thành viên phải quyết định
các vấn đề của một tổ chức Mỗi thành viên bỏ phiếu
tán thành hoặc không cho mỗi một đề nghị được đưa ra Một đề nghị được thông qua nếu nó nhận được ít nhất hai phiếu tán thành Hãy thiết kế một mạch cho phép
xác định được một đề nghị có được thông qua hay
không
(Lưu ý: Các mạch mà đầu ra chỉ phụ thuộc vào đầu vào
chứ không phụ thuộc vào trạng thái hiện thời của mạch,
Trang 22z y
z
xy xz yz
Trang 23x y
s c
1 1 0
1 0 1
0 1 1
1 0 0
Trang 24Bộ cộng (tt)
• Bộ công đầy đủ: Dùng để tính bit tổng và bit nhớ khi
hai bit được cộng cùng với số nhớ từ trước
• Bảng giá trị cho bộ cộng đầy đủ
1 1 1 1 0 0 0
1 1 0 0 1 1 0
1 0 1 0 1 0 1
1 0 0 1 0 1 1
1 1 1 0 1 0 0
Trang 25Bộ cộng (tt)
• Bộ cộng đầy đủ:
Bộ cộng đầy đủ
x
cout
cin
Trang 26Bộ cộng (tt)
• Ví dụ: Mạch cộng hai số nguyên dương ba bit (x0 x1 x2)
và (y0 y1 y2)
Bộ nữa cộng
x2
y2
s2
c2 = s3
Trang 29Cực tiểu hóa các mạch (tt)
• Bản đồ Karnaugh: Cho chúng ta một phương pháp
trực quan để rút gọn khai triển tổng các tích
Trang 30y y
x x
y y
Trang 31y y
x x
y y
Trang 32Cực tiểu hóa các mạch (tt)
• Bảng đồ Karnaugh ba biến:
x x
yz yz yz yz
Trang 33Cực tiểu hóa các mạch (tt)
• Ví dụ: Dùng bảng đồ Karnaugh rút gọn khai triển tổng
các tích sau:
z y x z
y x yz
x z
y x z
y x z
xy xyz
c
z y x z
y x yz
x z
y x z
y x
b
z y x yz
x z
y x z
xy
a
+ +
+ +
+ +
+ +
+ +
+ +
+
)
)
)
Trang 34y z
x z
y x yz
x z
y x z
⇒
Trang 35+ +
+
⇒ x y z x y z x yz x y z x y z
Trang 36x w z
y x w z
y x w z
y x w yz
x w z
y wx z
wxy