...Nghiªn cøu khoa häc s kut hay shaman kut (사만굿) Mudang(4) (무당) kut hay Mudang , s Theo V Mudang T kut ( ) hay kut (Mudang hay Mudang kut hay - hay Mudang (5) ông (6) (4)... ) kut , t - Mudang kut ; )(14) Song h (12) kut Th , kut )( 11 ) (13) (10) (2004), (14) , tr 281 (11) nh (thăng) kut 74 Nghiªn cøu ®«ng b¾c ¸, sè 6(112) 6-2010 Nghiªn cøu khoa häc (16) kut) ... Nghiªn cøu khoa häc 채속- Chesok Trong P ( 17 ) p (18) ; kut ; kut : 송주 마지- Songju maji , “ ” V 별송 - Pyolsong 데감 - Taegam (17) , )… - (12 Cô), u ) (18) kut 2.5 kut ông 76 Nghiªn cøu ®«ng b¾c
Trang 1Những t-ơng đồng và khác biệt trong “lên đồng” của
ng-ời việt và “kut” của ng-ời hàn
Bùi thị thoa*
đ
s
kut (굿)
.*
hay
trong
-
s s
(1) Trong
*
(1) Xem
1995, tr.13
-Cheongun (Thiờn quõn - 천군
-(3)
Cho
sodo
-thiờng liờng
, ngay shaman
(3) Xem Ki baik Lee (Lờ Anh Minh dịch) (2002), Korea
xửa vaứ nay - Lịch sử Hàn Quốc tõn biờn, Nxb
, tr 46
Trang 2s kut hay
shaman kut (사만굿)
Mudang(4) (무당)
kut hay V
2 T
kut
hay
ông
(6)
(4) Mudang
-
(5
)
(6
)
Mudang , s
Theo
Mudang
Mudang
kut hay
năm 2003 - 2007
:
…)
Trang 3kangsinmu - 강신무), Mudang
saeseupmu - 세습무 hay
vu)
Mudang
)
-”
-(7)
2.2.
kut hay
s
như then(8)
; pjâo(9)
2.3.
iêng
,
Căn nguyên
( 8) Then
(9) Pjâo
: Pjâo
, c
đo gang tay Pjâo
Trang 4
2.4 N
, hương
Tuy nhiên, n
, Mudang
kut
” T
Tuy
nhiên, tr
;
Song h
kut
, kut
( 11 )
(10)
(2004),
-, tr 281
(11)
nh (thăng)
(12)
2003
-kut
lên đ
t
)
kut
, t 4 - 5 Mudang
kut
)(14)
(12)
Th
) - (13)
(14)
kut
Trang 5kut) h
s
(15)
,
(16)
l
h
P
-ộ )…
);
(16) (2007), , Sđd tr 41
Trang 6( 17 )
p
(18)
kut
:
송주 마지- Songju maji
V
별송 - Pyolsong
데감 - Taegam
(17)
,
-(12 Cô), u )
(18)
채속- Chesok
Trong
;
,
)…
kut
2.5
trong kut
ông
Trang 7đó
(19)
lâm
( 20 )
c
: “
tha
( 21 )
Ông Ho
(19)
Con
(20)
(21)
trên
Ng
Mudang) c
, n
Mudang
shaman
(22)
2.6.
,
,
(22)
, tr 116
Trang 8,
Mudang
(23)
Mudang
hay kut
,
,
p
r
(23)
Xem Laurel Kendall (2004),
, trong
-
ph
Mudang
đ
(!)
2.7.
trên,
kut
d
Tuy nhiên,
T
Mudang
Mudang
chơi
kut
Tuy nhiên,
Mudang “đa năng” hơn
Trang 9g - - trong
)
ô n
ssikkum kut (씨끔굿 hay 오구굿
) Song,
”
khi
hay kut
; song
V
”
;
2 Joo Kang Huyn (2006), 우리 문화의 수수
-)
Nam
6 Choe Jun Sik (2005), Phong tục Hàn Quốc
- Tín ngưỡng dân gian (한국의 풍속 – 민강신
앙), Nxb Nữ sinh Y Hoa, Seoul (tiếng Hàn)
7 Suh Cheong Soo (2003), 한국 언어 문화
사전 - New Millennium Dictionary Korean Languge and Culture, Nxb Hansebon, Seoul
8 Kim Seong Pe (2001), (한국의 민속), Nxb Chip MunDang
9 Trần Ngọc Thêm, Văn hóa Hàn Quốc (tập
-h