... Cảnh Hóa, ngày 07 tháng năm 2015 15 Ký duyệt TCM Nguyễn Văn Đơng Ngµy so¹n: 11/9 /2015 Ngµy gi¶ng: 7A:14/9 /2015 7B: 14/9 /2015 TIẾT 7: THỰC HÀNH: NHẬN BIẾT MỘT SỐ LOẠI PHÂN HĨA HỌC THƠNG THƯỜNG... - Học sinh tiến hành làm theo - Giáo viên yêu cầu học sinh đem đất chuẩn bò đặt lên bàn - Giáo viên hướng dẫn làm thực hành - Học sinh quan sát học sinh đọc Sau gọi học sinh đọc to học sinh học. .. dẫn học sinh tự học nhà: (3’) - Bµi tËp s¸ch gi¸o khoa - §äc tríc bµi tiÕt Cảnh Hóa, ngày 23 tháng năm 2015 Ký duyệt: TTCM Ngµy so¹n: 18/9 /2015 Nguyễn Văn Đơng Ngµy gi¶ng: 7A: 21/9 /2015 7B: 21/9/2015
Trang 1Ngày soạn: 14/8/2015 Ngày giảng: 7A:17/8/2015
7B: 17/8/2015
PHẦN 1 : TRỒNG TRỌT CHƯƠNG I : ĐẠI CƯƠNG VỀ KỸ THUẬT TRỒNG TRỌT
TIẾT 1 : VAI TRề VÀ NHIỆM VỤ CỦA TRỒNG TRỌT
- Đối với giáo viên:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ nội dung Sgk, Sgv, tài liệu khác
+ Đồ dùng: Tranh ảnh có liên quan đến nội dung bài học
- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, tài liệu, chuẩn bị phơng án trả lời các câu hỏi ởSgk
III Tiến trỡnh bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ: Khụng
* Đặt vấn đề: Trồng trọt là lĩnh vực sản xuất quan trọng của nụng nghiệp Trồng
trọt cú vai trũ và nhiệm vụ gỡ? chỳng ta cựng tỡm hiểu
2 Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động 1: Vai trũ, nhiệm vụ của trồng trọt
GV: Hóy kể tờn một số loại cõy lương thực,
thực phẩm, cõy cụng nghiệp trồng ở địa phương
em?
- HS:
- Cõy lương thực: Lỳa, ngụ, khoai, sắn
- Cõy thực phẩm: Bắp cải, su hào, cà rốt
- Cõy cụng nghiệp: Bạch đàn, keo cà phờ
- Cung cấp thức ăn cho chăn nuụi
- Cung cấp nụng sản cho xuất khẩu
Trang 2GV: Trồng trọt cú những vai trũ như vậy thỡ
nước ta trong thời gian tới đó đề ra những
nhiệm vụ gỡ cho ngành trồng trọt?
- HS: Trả lời, Hs khỏc nhận xột, bổ sung
GV: Để biết được đú là những nhiệm vụ gỡ, cỏc
em hóy nghiờn cứu kĩ mục II trang 6 SGK và
chọn ra đõu là những nhiệm vụ chớnh của ngành
trồng trọt trong thời gian tới?
- HS: Nghiờn cứu SGK và trả lời (1, 2, 4, 6)
+ Tăng diện tớch đất canh tỏc
+ Tăng năng suất cõy trồng
+ Sản xuất ra nhiều nụng sản
- Khai hoang lấn biển
- Tăng vụ trờn đơn vị diện tớch đấttrồng
- Áp dụng đỳng cỏc biện phỏp kĩthuật trồng trọt
Moọt soỏ bieọn
_ Khai hoang, laỏn bieồn
_ Taờng vuù treõnủụn vũ dieọn tớch
_ AÙp duùng ủuựng bieọn phaựp kú thuaọt troàng troùt
+ Tăng diệntích đất canhtác
+ Sản xuất ra nhiều nông sản+ Tăng năngxuất cây trồng
Trang 34 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:
- Công việc 1: Học bài củ
- Công việc 2: Trả lời câu hỏi SGK
* Hướng dẫn:
- Công việc 1: Đọc và xem trước bài: Một số tính chất chính của đất trồng
- Công việc 2: Tìm hiểu: Vì sao đất có khả năng giữ nước và chất dinh dưỡng?
- Trình bày được các thành phần cơ giới của đất
- Nêu được các trị số pH của đất chua, đất kiềm và đất trung tính
- Trình bày được khả năng giữ nước, chất dinh dưỡng của đất và độ phì nhiêu củađất
2 Kỹ năng: Nhận dạng được đất cát, đất thịt, đất sét bằng quan sát.
3 Thái độ: Từ đặc điểm của các loại đất có ý thức cải tạo đất để gilàm cho đất có
nhiều đặc điểm tốt, có khả năng giữ nước và chất dinh dưỡng tốt
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Một số mẫu đất, giấy đo độ pH.
2 Học sinh: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học.
III Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ:
* Câu hỏi 1: Nêu vai trò của ngành trồng trọt?
* Câu hỏi 2: Cần thực hiện những nhiệm vụ gì để trồng trọt có kết quả?
a Đặt vấn đề: Đất trồng gồm có những thành phần cơ giới nào? Vì sao đất có khả
năng giữ nước và chất dinh dưỡng? Để hiểu rõ điều đó chúng ta cùng tìm hiểu
2 Nội dung bài mới:
Hoạt động 2: Khái niệm về đất trồng
GV: Giới thiệu: Đất là tài nguyên thiên nhiên
quý giá của Quốc gia…
I Khái niệm về đất trồng
1 Đất trồng là gì?
- Đất trồng là lớp bề mặt tơi xốp
Trang 4GV: Cho học sinh đọc mục 1 phần I SGK và
đặt câu hỏi
- Đất trồng là gì?
- HS: Suy nghĩ trả lời.
GV: Lớp than đá tơi xốp cĩ phải là đất trồng
khơng? Tại sao?
- HS: Suy nghĩ trả lời.
GV: Tổng hợp ý kiến rút ra kết luận
GV: Nhấn mạnh chỉ cĩ lớp bề mặt tơi, xốp của
trái đất thực vật sinh sống được…
GV: Hướng dẫn cho học sinh quan sát hình vẽ:
Vai trị của đất đối với cây trồng
- Trồng cây trong mơi trường đất và mơi
trường nước cĩ điểm gì giống và khác nhau?
- HS: Trả lời.
- HS khác: Nhận xét – BS.
GV: - Ngồi đất, nước ra cây trồng cịn sống ở
mơi trường nào nữa?
- Đất trồng cĩ tầm quan trọng như thế nào
đối với cây trồng?
Vai trò của đất trồng
- Cung cấp nước cho cây
Đất trồng
Phần rắn Phần lỏng
Phần khí
Chất vô cơ
Chất hữu
Trang 5- HS: Đại diện các nhĩm trình bày Các nhĩm
khác nhận xét – bổ sung
GV: Chốt lại Kết luận.
Hoạt động 3 Khả năng giữ nước và chất
dinh dưỡng của đất.
GV: Cho học sinh đọc mục III SGK
- HS: Đọc SGK mục III
GV:
- Vì sao đất giữ được nước và chất dinh
dưỡng?
- Em hãy so sánh khả năng giữ nước và chất
dinh dưỡng của các loại đất khác nhau?
- HS: Thảo luận theo nhĩm:
- Đất sét: Tốt nhất
- Đất thịt: TB
- Đất cát: Kém
Hoạt động 4: Độ phì nhiêu của đất là gì?
GV: Yêu cầu - HS đọc thơng tin SGK.
- Độ phì nhiêu của đất là gì?
- HS: Độ phì nhiêu của đất là khả năng của đất
cung cấp đủ nước, oxi và chất dinh dưỡng cần
thiết cho cây trồng đồng thời khơng chứa chất
cĩ hại cho cây
GV: Muốn cây trồng cĩ năng suất cao cần cĩ
các điều kiện nào?
- HS: Trả lời, Hs khác nhận xét, bổ sung
GV: Kết luận
IV Độ phì nhiêu của đất
- Độ phì nhiêu của đất là khả năngcủa đất cung cấp đủ nước, oxi vàchất dinh dưỡng cần thiết cho câytrồng đồng thời khơng chứa chất cĩhại cho cây
- Tuy nhiên muốn có năng suấtcao thì ngoài độ phì nhiêu còncần phải chú ý đến các yếu tốkhác như: Thời tiết thuận lợi,giống tốt và chăm sóc tốt
Trang 63 Củng cố, luyện tập: Hãy chọn và đánh dấu vào các câu trả lời đúng ở các câu
sau:
1 Người ta chia đất ra làm nhiều loại nhằm:
a Xác định độ pH của từng loại đất
b Cải tạo đất và có kế hoạch sử dụng đất hợp lí
c Xác định tỉ lệ đạm trong đất
d Cả 3 câu a, b, c
2 Muốn cây đạt năng suất cao phải đạt những yêu cầu nào sau đây:
a Giống tốt
b Độ phì nhiêu
c Thời tiết thuận lợi, chăm sóc tốt
d Cả 3 câu a,b,c
3 Đất giữ được nước và chất dinh dưỡng là nhờ:
a Hạt cát, sét
b Hạt cát, limon
c Hạt cát, sét, limon
d Hạt cát, sét, limon và chất mùn
- Thế nào là đất chua, kiềm và đất trung tính?
- Vì sao đất giữ được nước và chất dinh dưỡng?
4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:
-Cơng việc 1: Về nhà học bài theo phần ghi nhớ và trả lời câu hỏi cuối bài
- Cơng việc 2: Đọc và xem trước Bài 6 ( SGK) “Biện pháp cải tạo, sử dụng và bảo
Trang 7Ngµy soạn : 23/08/2011
TiÕt 3: thùc hµnh
X¸c ®inh thµnh phÇn c¬ giíi CỦA ĐẤT BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐƠN GIẢN ( vê tay)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Biết cách xác định được thành phần cơ giới của đất bằng phương pháp
đơn giản (vê tay)
2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hành, hoạt động nhóm và thảo luận nhóm
3 Thái độ: Có ý thức trong việc làm thực hành, cẩn thận trong khi làm thực hành
và phải bảo đảm an toàn lao động
II PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY: Quan sát tìm tịi
III.CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: - Mẫu đất, thước đo, 1 lọ nhỏ đựng nước
- Bảng chuẩn phân cấp đất
2 Học sinh: - Xem trước bài thực hành
- Chuẩn bị 3 mẫu đất: đất cát, đất sét, đất thịt
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ơn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Độ phì nhiêu của đất là gì?
- Thành phần cơ giới của đất hình thành qua những cấp hạt nào? Từ các cấp hạtđó chia đất thành mấy loại đất chính?
3 Nội dung bài mới:
a Đặt vấn đề: Thành phần cơ giới của đất chia thành 3 cấp hạt là: hạt cát, sét và
limon Tùy theo tỉ lệ các hạt này mà người ta chia đất thành 3 loại chính là đất sét,đất cát và đất thịt Bài thực hành hôm nay là nhằm xác định thành phần cơ giới củađất bằng phương pháp vê tay
b Triển khai bài dạy:
* Hoạt động 1: Chuẩn bị
- Yêu cầu học sinh đọc to phần I SGK trang
I Vật liệu và dụng cụ cần thiết:
- Học sinh đọc to
Trang 8- Sau đó giáo viên hướng dẫn học sinh đặt
mẫu đất vào giấy gói lại và ghi phía bên
ngoài:
+ Mẫu đất số
+ Ngày lấy mẫu
+ Nơi lấy mẫu
+ Người lấy mẫu
- Yêu cầu học sinh chia nhóm để thực hành
- Học sinh lắng nghe và tiến hành ghi ngoài giấy
- Học sinh làm theo lời giáo viên
Hoạt động 2: Nội dung thực hành
- Giáo viên yêu cầu học sinh đem đất đã
chuẩn bị đặt lên bàn
- Giáo viên hướng dẫn làm thực hành Sau
đó gọi 1 học sinh đọc to và 1 học sinh làm
theo lời bạn đọc để cho các bạn khác xem
- Yêu cầu học sinh xem bảng 1: Chuẩn phân
cấp đất (SGK trang 11) và từ đó hãy xác
định loại đất mà mình vê được là loại đất gì
- Học sinh tiến hành làm theo
- Học sinh quan sát 1 học sinh đọc và
1 học sinh làm thực hành
Hoạt động 3: Viết báo cáo Thực hành
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm và xác
định mẫu của nhóm mình đem theo
- Sau đó yêu cầu từng nhóm báo cáo kết quả
của nhóm mình
- Yêu cầu học sinh nộp bảng mẫu thu hoạch
- Học sinh tiến hành thảo luận và xác định
- Đại diện từng nhóm báo cáo, nhóm khác bổ sung
- Học sinh nộp bảng thu hoạch cho giáo viên
Bảng thống kê mẫu đất:
Mẫu
đất Trạng thái đất sau khi vê Loại đất xác định
Số 1
Số 2
Số 3
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 9……… ………
4 Củng cố và đánh giá giờ thực hành:
Giáo viên đánh giá các mẫu đất mà học sinh thực hành
5 HS Dọn dẹp khu vực thực hành:
- Nhận xét về sự chuẩn bị mẫu và thái độ học tập của học sinh
- Dặn dò: Về nhà xem lại bài, giờ sau nghiên cứu bài 5 SGK
Ngày soạn : 26/08/2011
TiÕt 4 : thùc hµnh
XÁC ĐỊNH ĐỘ PH CỦA ĐẤT BẰNG PHƯƠNG PHÁP SO MÀU
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Biết cách xác định pH của đất bằng phương pháp so màu.
2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hành, hoạt động nhóm và thảo luận nhóm
3 Thái độ: Có ý thức trong việc làm thực hành, cẩn thận trong khi làm thực hành và
phải bảo đảm an toàn lao động
II PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY: Quan sát tìm tịi
III.CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: - Mẫu đất, 1 lọ nhỏ đựng nước
- 2 mẫu đất, một thìa nhỏ
- Một thang màu pH chuẩn, một lọ chất chỉ thị màu tổng hợp
2 Học sinh: - Xem trước bài thực hành
- Chuẩn bị 3 mẫu đất: đất cát, đất sét, đất thịt
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ơn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Để giảm độ chua của đất người ta làm gì?
- Muốn nâng cao độ phì nhiêu của đất cần phải làm gì?
3 Nội dung bài mới:
a Đặt vấn đề:
Trang 10b Triển khai bài dạy:
Hoạt động 1: Chuẩn bị
Yêu cầu 1 học sinh đọc to phần I SGK
trang 12
- Sau đó giáo viên hướng dẫn học sinh
đặt mẫu đất vào giấy gói lại và ghi phía
bên ngoài:
+ Mẫu đất số
+ Ngày lấy mẫu
+ Nơi lấy mẫu
+ Người lấy mẫu
- Yêu cầu học sinh chia nhóm để thực
hành
I Vật liệu và dụng cụ cần thiết:
- Học sinh đọc to
- Học sinh lắng nghe và tiến hành ghingoài giấy
- Học sinh làm theo lời giáo viên
Hoạt động 2: Nội dung thực hành
- Giáo viên yêu cầu học sinh đem đất đã
chuẩn bị đặt lên bàn
- Giáo viên hướng dẫn làm thực hành
Sau đó gọi 1 học sinh đọc to và 1 học sinh
làm theo lời bạn đọc để cho các bạn khác
xem
Yêu cầu 1 học sinh đọc 3 bước thực hành
SGK trang 12, 13
So màu với thang màu pH chuẩn,
chúng ta phải làm 3 lần như vậy Lần 1
để chất chỉ thị vào, sau đó so màu lần 1,
1 lát sau tiếp tục để chất chỉ thị màu vào
và so màu lần 2, tương tự so màu lần 3,
mỗi lần so màu phải có ghi lại rồi lấy pH
của 3 lần so màu công lại, lấy trung bình
cộng làm pH chuẩn, sau đó xác định loại
đất
- Học sinh tiến hành làm theo
- Học sinh quan sát 1 học sinh đọc và
1 học sinh làm thực hành
- Các học sinh xem bảng 1 và quan sáthọc sinh đang làm thực hành xác địnhloại đất
Hoạt động 3: Viết báo cáo Thực hành
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm và
- Học sinh tiến hành thảo luận và xácđịnh
Trang 11xác định mẫu của nhóm mình đem theo.
- Sau đó yêu cầu từng nhóm báo cáo kết
quả của nhóm mình
- Yêu cầu học sinh nộp bảng mẫu thu
hoạch
- Đại diện từng nhóm báo cáo, nhóm khác bổ sung
- Học sinh nộp bảng thu hoạch cho giáo viên
Bảng thống kê mẫu đất:
Mẫu số 1
- So màu lần 1
- So màu lần 2
- So màu lần 3
Trung bình
Mẫu số 2.
- So màu lần 1
- So màu lần 2
- So màu lần 3
Trung bình
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
4 Củng cố và đánh giá giờ thực hành:
Giáo viên đánh giá các mẫu đất mà học sinh thực hành
5 HS Dọn dẹp khu vực thực hành:
- Nhận xét về sự chuẩn bị mẫu và thái độ học tập của học sinh
- Dặn dò: Về nhà xem lại bài, giờ sau nghiên cứu bài 6
7B: 07/9/2015
TIẾT 5: BIỆN PHÁP SỬ DỤNG, CẢI TẠO VÀ BẢO VỆ ĐẤT TRỒNG
Trang 12I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hiểu được các ý nghĩa, tác dụng của các biện pháp sử dụng, cải tạo và
bảo vệ đất trồng
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, so sánh.
3 Thái độ: Có ý thức tham gia cùng gia đình trong việc sử dụng hợp lí, bảo vệ, cải tạo
đất vườn, đất đồi nhằm đảm bảo độ phì nhiêu và bảo vệ môi trường
II.Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ, tranh: ruộng bậc thang, trồng xen cây
2 Học sinh: Đọc SGK, tìm hiểu biện pháp sử dụng, cải tạo và bảo vệ đất ở địa
phương
II Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ: (3’)
Câu 1: Vì sao đất giữ được nước và chất dinh dưỡng?
* Đặt vấn đề: Môi trường đất có vai trò rất quan trọng đối với đời sống con người.
Dân số tăng cao nhu cầu về lương thực, thực phẩm ngay càng nhiều Cần phải sử dụng
hợp lí tài nguyên đất (1’)
2.Tiến trình bài dạy:
GV: Do nhu cầu lương thực, thực phẩm ngày
càng tăng mà diện tích đất trồng trọt có hạn mà
chúng ta phai sử đụng đất như thế nào?
- HS: Sử dụng đất trồng hợp lí.
GV: Để sử dụng đất trồng hợp lí thì chúng ta
phải có những biện pháp nào? Mục đích của các
biện pháp đó là gi? Để trả lời được những câu
hỏi đó, các em phải hoàn thành bảng ở trang 14
SGK
- HS: Nghiên cứu và hoàn thiện bảng.
GV: Gọi đại diện - HS trả lời
- HS: Trình bày kết quả làm được
GV: Nhận xét và chốt lại kiến thức
I Vì sao phải sử dụng đất hợp lí? (5’)
- Do nhu cầu lương thực, thực phẩmngày càng tăng mà diện tích đấttrồng có hạn vì vậy phải sử dụng đấttrồng hợp lí
* Mục đích sử dụng đất:
- Không để đất trống, tăng sảnlượng, sản phẩm được thu
- Tăng đơn vị diện tích đất canh tác
- Cây sinh trưởng phát triển tốt, chonăng suất cao
- Tăng độ phì nhiêu của đất
GV: Theo em nguyên nhân nào làm cho đất xấu
và nguy cơ diện tích đất xấu ngày càng tăng?
GV: Giới thiệu một số loại đất cần cải tạo ở
nước ta Đất xám bạc màu, đất mặn,đất phèn
GV: Cho - HS qs tranh: Cày sâu bừa kĩ kết hợp
II Biện pháp cải tạo và bảo vệ đất (15’)
* Nguyên nhân:
+ Sự gia tăng dân số+ Tập quán canh tác, lạc hậu, không
Trang 13bĩn phân hữu cơ, làm ruộng bậc thang, trồng
xen cây Y/c học sinh ghi nội dung trả lời câu
hỏi vào vở theo mẫu bảng
+ Mục đích của các biện pháp đĩ là gì?
+ Biện pháp đĩ được dùng cho loại đất nào?
- HS: Quan sát, thảo luận theo nhĩm hồn
* Biện pháp:
- Tăng bề dày lớp đất canh tác (tầngđất mỏng, nghèo dinh dưỡng )
- Hạn chế dịng nước chảy, hạn chếxĩi mịn, rửa trơi ( đất dốc, đồi núi)
- Tăng độ che phủ, chống xĩi mịn( chống xĩi mịn, cải tạo đất)
- Khơng xới đất phèn, hồ tan chấtphèn trong nước, tạo mơi trườngyếm khí, tháo nước phèn thay thếbằng nước ngọt ( đất phèn)
- Khử chua, áp dụng đối với đấtchua
Bảng biện pháp cải tạo và bảo vệ đất (15’)
Biện pháp cải tạo đất Mục đích Áp dụng cho loại đất
- Cày sâu, bừa kĩ, bón phân
hữu cơ
- Làm ruộng bậc thang
- Trồng xen cây nông nghiệp
giữa các cây phân xanh
- Cày sâu, bừa sục, giữ nước
liên tục, thay nước thường
- Tháo chua, rửa mặn
- Bổ sung chất dinh dưỡng cho đất
- Đất xám bạc màu
- Đất dốc (đồi, núi)
- Đất dốc đồi núi
- Đất phèn
- Đất phèn
3 Củng cố, luyện tập: (4’)
- Gọi 1-2 em học sinh đọc phần ghi nhớ SGK
- Người ta thường dùng biện pháp nào để cải tạo đất?
- Vì sao phải cải tạo đất?
4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: (2’)
- Về nhà học bài theo phần ghi nhớ và câu hỏi SGK
Trang 14- Xem trước bài 7 “Tỏc dụng của phõn bún trong trồng trọt”
2 Kỹ năng: Biết cách sử dụng các loại phân bón trong trồng trọt
3 Thỏi độ: Có ý thức tận dụng những sản phẩm phụ (thân, cành, lá), cây hoang dại để
làm phân bón
II Chuẩn bị:
1 Giỏo viờn: Baỷng phuù, phieỏu hoùc taọp.
2 Học sinh: Xem trửụực baứi.
III Tiến trỡnh bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Vì sao phải cải tạo đất ? Ngời ta thờng dùng những biện pháp nào để cải tạo đất ?
* Đặt vấn đề: Ngày xa ông cha ta đã nói: “Nhất nớc nhì phân, tam cần tứ giống”.
Câu tục ngữ này đã phần nào nói lên đợc tầm quan trọng của phân bón trong nôngnghiệp Vậy bài hôm nay Cô sẽ giới thiệu với các em Phân bón có tầm quan trọng nh
thế nào đối với đời sống nông nghiệp (1’)
2 Tiến trỡnh bài dạy:.
Gv : cho học sinh đọc thông tin SGK
Nhoựm phaõn boựn Loaùi phaõn boựnPhaõn hửừu cụ a,b,e, g, k, l, m
Phân bón
Phân H/cơ Phân H/học Phân vi sinh
Phân chuồng, rác, phân xanh
…
Đạm, lân, Kali PVS
CH > Đạm PVS CH > Lân
Trang 15? Nếu bón quá liều lợng, sai chủng loại
không cân đối giữa các loại phân thì năng
suất cây trồng nh thế nào ?
Gv: cho học sinh liên hệ thực tế
? Bón đạm cho lúa vào thời kỳ nào là tốt
II Tác dụng của phân bón 15’
- Tăng độ phì nhiêu của đất, tăng năngsuất cây trồng và chất lợng nông sản
- Bón phân hoá học quá nhiều, sai chủngtộc, không cân đối giữa các loại phân thìnăng suất cây trồng không tăng mà còngiảm
- Bón đạm cho lúa lúc mới cấy, lúc mớibén
- Lúc lúa đón đòng
3 Củng cố, luyện tập: (5’)
Choùn caõu traỷ lụứi ủuựng:
1 Phaõn boựn coự 3 loaùi laứ:
a Phaõn ủaùm, phaõn laõn, phaõn kali
b Phaõn chuoàng, phaõn hoựa hoùc, phaõn xanh
c Phaõn hửừu cụ, phaõn hoựa hoùc, phaõn vi sinh
2 Phaõn boựn coự taực duùng:
a Taờng saỷn lửụùng vaứ chaỏt lửụùng noõng saỷn
b Taờng caực vuù gieo troàng trong naờm
c Taờng naờng suaỏt, chaỏt lửụùng saỷn phaồm vaứ taờng ủoọ phỡ nhieõu cuỷa ủaỏt
d Caỷ 3 caõu treõn
4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: (5’)
- Nêu câu hỏi cuối bài cho học sinh trả lời
- Gọi học sinh đọc phần có thể em chưa biết
* Hướng dẫn:
- Làm bài tập cuối bài vào vở
- Chuẩn bị: Như phần chuẩn bị của HS ở SGK bài 8
Cảnh Húa, ngày 07 thỏng 9 năm 2015
Trang 16Ký duyệt TCM
Nguyễn Văn Đơng
1 Kiến thức: Biết cách xác định các loại phân bĩn.
2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hành, hoạt động nhóm và thảo luận nhóm
3 Thái độ: Có ý thức trong việc làm thực hành, cẩn thận trong khi làm thực hành và
phải bảo đảm an toàn lao động
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: - 1 lọ nhỏ đựng nước
- Bật lữa
- Dĩa sứ
2 Học sinh: - Than củi, 4 mẫu phân H2
III Tiến trình bài giảng:
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Câu 1: Nêu khái niệm về phân bĩn? Cĩ mấy nhĩm phân bĩn? Lấy VD.
- Câu 2: Thế nào là bĩn phân hợp lí? Nêu tác dụng.
* Đặt vấn đề:(1’) Các em cĩ thể đã gặp các loại phân bĩn HH trong thực tế, nhưng để phân biệt các loại phân và tên gọi của chúng cho chính xác Tiết học hơm nay chúng ta
sẽ cùng làm.
3 Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động 1: Chuẩn bị
Yêu cầu 1 học sinh đọc to phần I SGK
I Vật liệu và dụng cụ cần thiết: 9’
- Học sinh đọc to
Trang 17trang 12.
- Sau đó giáo viên hướng dẫn học sinh
đặt mẫu đất vào giấy gói lại và ghi phía
- Học sinh làm theo lời giáo viên
Hoạt động 2: Nội dung thực hành 15’
- Giáo viên yêu cầu học sinh đem đất đã
chuẩn bị đặt lên bàn
- Giáo viên hướng dẫn làm thực hành
Sau đó gọi 1 học sinh đọc to và 1 học sinh
làm theo lời bạn đọc để cho các bạn khác
xem
Yêu cầu 1 học sinh đọc 3 bước thực hành
SGK trang 12, 13
So màu với thang màu pH chuẩn,
chúng ta phải làm 3 lần như vậy Lần 1
để chất chỉ thị vào, sau đó so màu lần 1,
1 lát sau tiếp tục để chất chỉ thị màu vào
và so màu lần 2, tương tự so màu lần 3,
mỗi lần so màu phải có ghi lại rồi lấy của
3 lần so màu công lại, lấy trung bình
cộng làm pH chuẩn, sau đó xác định loại
đất
- Học sinh tiến hành làm theo
- Học sinh quan sát 1 học sinh đọc và
1 học sinh làm thực hành
- Các học sinh xem bảng 1 và quan sáthọc sinh đang làm thực hành xác địnhloại đất
Hoạt động 3: Viết báo cáo Thực hành
10’
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm và
xác định mẫu của nhóm mình đem theo
- Sau đó yêu cầu từng nhóm báo cáo kết
quả của nhóm mình
- Yêu cầu học sinh nộp bảng mẫu thu
- Học sinh tiến hành thảo luận và xácđịnh
- Đại diện từng nhóm báo cáo, nhómkhác bổ sung
- Học sinh nộp bảng thu hoạch chogiáo viên
Trang 18Bảng thống kờ mẫu đất:
Maóu soỏ 1
Maóu soỏ 2.
Mẫu số 3
Mẫu số 4
………
………
………
………
………
………
4 Cuỷng coỏ vaứ ủaựnh giaự giụứ thửùc haứnh:(3’ )
Giaựo vieõn ủaựnh giaự caực maóu ủaỏt maứ học sinh thửùc haứnh
5 HS Doùn deùp khu vửùc thửùc haứnh: (2’)
- Nhaọn xeựt veà sửù chuaồn bũ maóu vaứ thaựi ủoọ hoùc taọp cuỷa học sinh
- Daởn doứ: Veà nhaứ xem laùi baứi, giụứ sau nghieõn cửựu baứi 9
7B: 14/9/2015
TIẾT 8: CÁCH SỬ DỤNG VÀ BẢO QUẢN CÁC LOẠI PHÂN BểN THễNG
THƯỜNG
I Mục tiờu:
1 Kiến thức: Hiểu đợc cách bón phân, cách sử dụng và bảo quản các loại phân bón
thông thờng
2 Kỹ năng: Có kỹ năng bón phân, sử dụng và bảo quản các loại phân bón thông thờng.
3 Thỏi độ: Có ý thức tiết kiệm và bảo vệ môi trờng khi sử dụng phân bón.
II Chuẩn bị:
1 Giỏo viờn: Baỷng phuù, phieỏu hoùc taọp
2 Học sinh: Xem trửụực baứi
III Tiến trỡnh bài giảng:
1 Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Phân bón là gì ? Phân bón đợc chia là mấy loại ? Là những loại nào ?
* Đặt vấn đề (1’): Trong troàng troùt, phaõn boựn laứ moọt yeỏu toỏ khoõng theồ thieỏu ủửụùc Do ủoự chuựng ta phaỷi bieỏt caựch sửỷ duùng vaứ baỷo quaỷn phaõn boựn ẹoự laứ noọi dung cuỷa baứi hoõm nay
2 Dạy nội dung bài mới:
Trang 19Hoạt động 1: Giới thiệu 1 số cách bón
phân.
Gv: Yêu cầu học sinh đọc thông tin sách
giáo khoa và quan sát hình vẽ trông phần I
?Dựa vào hình 7, 8, 9,10 sách giáo khoa
em hãy cho biết tên của các cách bón phân
? Nêu u, nhợc điểm của từng cách bón ?
Hs : Thảo luận nhóm Cử đại diện của từng
nhóm lên trả lời
Hoạt động 2: Giới thiệu một số cách sử
dụng các loại phân.
Gv : Khi phân bón vào đất các chất dinh
d-ỡng đợc chuyển hoá thành các chất hoà
tan, cây mới hấp thụ đợc
- Loại phân khó hoà tan phải bón vào đất
để có thời gian phân huỷ
- Loại phân dễ hoà tan thờng dùng để bón
+ Bón thúc : Bón phân trong thời giansinh trởng của cây
* Các cách bón phân:
- Bón theo hàng : + u điểm: Cây dễ sử dụng, chỉ cầndụng cụ đơn giản
+ Nhợc điểm: Phân bón có thể bịchuyển thành chất khó tan do tiếp xúcvới đất
- Bón theo hốc + u điểm: Cây dễ sử dụng, chỉ cần dụng
cụ đơn giản
+ Nhợc điểm: Phân bón có thể bịchuyển thành chất khó tan do tiếp xúcvới đất
- Bón vãi + u điểm: Dễ thực hiện, tốn ít công lao
động, chỉ cần dụng cụ đơn giản
+ Nhợc điểm: Phân bón dễ bị chuyểnthành chất khó tan do tiếp xúc nhiều với
đất
- Phun lên lá
+ u điểm: Dễ thực hiện, Phân bónkhông bị chuyển thành chất khó tan dokhông tiếp xúc với đất
+ Nhợc điểm : Chỉ bón đợc lợng nhỏphân bón, cần có dụng cụ và máy mócphức tạp
II Cách sử dụng các loại phân bón
thông thờng 10’
Loại phân bón Đặc điểm chủ yếu Cách s/dụng chủ yếu
Hữu cơ Thành phần
chủ yếu Bón lót
Đạm, lân, kali
Có tỉ lệ d2 cao,
dễ hoà tan Bón thúcPhân lân ít hoăc ko ta Bón lót
Trang 20- Tạo điều kiện cho vi sinh vật phân giải
và hạn chế đạm bay hơi giữ vệ sinh môitrờng
3 Củng cố, luyện tập: (5’)
- Haừy choùn caõu traỷ lụứi ủuựng: ẹeồ baỷo quaỷn toỏt phaõn hoựa hoùc caàn thửùc hieọn bieọnphaựp naứo sau ủaõy:
a ẹeồ ụỷ nụi thoaựng maựt, khoõ raựo
b Goựi trong bao niloõng, ủửùng trong chai loù
c Khoõng neõn ủeồ caực loaùi phaõn boựn laón loọn vụựi nhau
d Caỷ 3 caõu a,b,c
- Gọi 2 học sinh đọc phần ghi nhớ
- Nêu câu hỏi phần cuối bài cho học sinh trả lời
Nguyễn Văn Đụng
Trang 213 Thỏi độ: Có ý thức quí trọng, bảo vệ các giống cây trồng quí hiếm trong sản xuất ở
địa phơng
II.Chuẩn bị:
1 Giỏo viờn: Bài soạn, tranh ảnh phục vụ cho quá trình học.
2 Học sinh: Chuẩn bị bài, đọc trớc sgk
III Tiến trỡnh bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là bón lót ? bón thúc ?
* Đặt vấn đề : (1’) Kinh nghiệm sản xuất của nhõn dõn ta đó phản ỏnh trong cõu ca
dao : ‘ Nhất nước, nhỡ phõn, tam cần, tứ giống’
Ngày nay, con người đó chủ động trong tưới tiờu nước, chủ động tạo và sử dụng phõn bún, thỡ giống được đặt lờn hàng đầu Vậy giống cú vai trũ ntn trong việc thực hiện nhiệm vụ sản xuất trồng trọt ? Và làm thế nào để cú giống cõy trồng tốt ? Bài học hụm nay sẽ giỳp ta trả lời vấn đề này.
3 Dạy nội dung bài mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu vai trò của giống
? Sử dụng giống mới ngắn ngày có tác dụng
gì đến các vụ gieo trồng trong năm ?
? Sử dụng giống mới ngắn ngày có ảnh hởng
nh thế nào đến cơ cấu cây trồng
Hs: Thảo luận nhóm, đại diện của từng nhóm
Theo em một giống tốt cần đạt tiêu chí nào?
Hoạt động 3: Giới thiệu một số phơng pháp
chọn tạo giống cây trồng.
I Vai trò của giống cây trồng.
- Quyết định tăng năng suất cây trồng
- Có tác dụng làm tăng vụ thu hoạchtrong năm
- Làm thay đổi cơ cấu cây trồng
II Tiêu chí của giống cây trồng.
- Sinh trởng tốt trong điều kiện khí hậu,
đất đai và trình độ canh tác của địa
Từ nguồn giống khởi đầu trọn cây có
đặc tính tốt -> lấy hạt -> gieo -> câymới
2 Phơng pháp lai.
Lấy phấn hoa của cây bố thụ phấn cho
Trang 22? Thế nào là phơng pháp gây đột biến
? Thế nào là phơng pháp nuôi cấy mô
nhụy hoa cây mẹ -> lấy hạt cây mẹ ->gieo trồng
-> cây lai
3 Phơng pháp gây đột biến.
Dùng tác nhân vật lý, các chất hóa học
để xử lý hạt, mầm, nụ , hạt phấn -> gây
ra đột biến -> tạo ra cây đột biến (cólợi) -> làm giống
4 Phơng pháp nuôi cấy mô.
Tách lấy mô sống của cây, nuôi cấytrong môi trờng đặc biệt -> hình thànhcây mới -> trồng và chọn lọc -> giốngmới
Tổng kết : Ghi nhớ T 25
3 Củng cố, luyện tập: (5’)
: ẹieàn vaứo choồ troỏng:
a Laỏy haùt cuỷa caõy toỏt trong quaàn theồ ủem gieo troàng ụỷ vuù sau vaứ so saựnh vụựi
gioỏng khụỷi ủaàu vaứ gioỏng ủũa phửụng laứ phửụng phaựp:……… ( choùn loùc)
b Laỏy haùt luựa naồy maàm xửỷ lớ tia phoựng xaù trong ủieàu kieọn nhaỏt ủũnh roài ủem
troàng, choùn loùc laứ phửụng phaựp: ……… ( gaõy ủoọt bieỏn )
4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: (3’)
- Gọi học sinh đọc phần ghi nhớ
- Giống cây trồng có vai trò có vai trò gì trong trồng trọt ? Địa phơng em đã áp dụng
nh thế nào ?
- Bài tập sách giáo khoa
- Đọc trớc bài 11 sách giáo khoa
7B: 23/9/2015
TIẾT 10: SẢN XUẤT VÀ BẢO QUẢN GIỐNG CÂY TRỒNG
I Mục tiờu:
1 Kiến thức:
- Hiểu được quy trỡnh sản xuất giống cõy trồng
- Biết được cỏch bảo quản hạt giống
Trang 231 Giáo viên: Tranh phóng to sơ đồ 3, hình 17 SGK/ 26, 27
2 Học sinh: Nghiên cứu trước nội dung bài 11 ở nhà
III Tiến trình bài giảng:
1 Kiểm tra bài cũ: 6’
- Nêu vai trò của giống cây trồng?
- Giống cây trồng tốt có tiêu chí ntn?
* Đặt vấn đề: 1’ Giống cây trồng là yếu tố quan trọng quyết định năng suất và chất
lượng nông sản Muốn có nhiều hạt giống, cây giống tốt phục vụ sản xuất đại tràchúng ta phải biết quy trình sản xuầt giống và làm tốt công tác bảo quản giống câytrồng
2 Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Giới thiệu quy trình sản xuất
giống cây trồng bằng hạt
GV: yêu cầu - HS quan sát kĩ sơ đồ sản xuất
giống cây trồng bằng bằng hạt trong SGK trả
lời câu hỏi:
? Dành cho học sinh trung bình, khá:
? Quy trình sản xuất giống cây trồng bằng hạt
được tiến hành trong mấy năm? (4 năm)
? Nội dung công việc của năm thứ 1 và năm
thứ 2 …… là gì?
- HS: Trả lời, Hs khác nhận xét, bổ sung câu
hỏi, GV nhận xét, bổ sung và rút ra kiến thức
? Dành cho học sinh trung bình, yếu:
GV: gọi - HS lên bảng vẽ lại sơ đồ sản suất
giống bằng hạt và dựa vào sơ đồ nói lại nội
dung quy trình sản suất giống
- HS: vẽ sơ đồ và nói lại nội dung quy trình
sản xuất giống
GV: Giải thích hạt giống siêu nguyên chủng
(có số lượng ít nhưng chất lượng cao) Hạt
giống nguyên chủng (hạt có chất lượng cao
được nhân ra từ hạt giống siêu nguyên
chủng)
Hoạt động 2: Giới thiệu phương pháp sản
suất giống cây trồng bằng nhân giống vô
I SẢN XUẤT GIỐNG CÂY TRỒNG