1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Các yếu tố tác động đến lựa chọn cơ sở khám chữa bệnh của người dân tại thị trấn thạnh phú bến tre

89 525 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 89
Dung lượng 1,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

... PHÚ – B N TRE lƠm đ tài nghiên c u 1.1.1 M c tiêu nghiên c u : 1.1.2 M c tiêu chung : Xác đ nh y u t tác đ ng đ n s l a ch n c s khám ch a b nh c a ng i dân t i Th tr n Th nh Phú, t nh B n Tre. .. nh Phú, t nh B n Tre 1.2.2 Th i gian S li u đ it 1.2.3 c thu th p kho ng th i gian t 25/3 /2015 đ n ngày 20/4 /2015 ng nghiên c u 300 ng i dân t 18 tu i tr lên t i Th tr n Th nh Phú, t nh B n Tre. .. y u t tác đ ng đ n s l a ch n c s khám ch a b nh c a ng i dân t i Th tr n Th nh Phú - t nh B n Tre, tác gi ch ch n thu c tính c a cá nhơn đ a vƠo mô hình mƠ không đ a thu c tính c a c s khám ch

Trang 3

công b hay s d ng b t k nghiên c u nào; các trích d n và tài li u tham kh o đ u có

ngu n g c rõ ràng

Tôi xin cam đoan ch u trách nhi m v nh ng l i cam đoan nƠy lƠ đúng s th t

H c viên th c hi n

Nguy n Ng c Trúc Ly

Trang 4

M C L C

Trang ph bìa

L i cam đoan

M c l c

Danh m c các ch vi t t t

Danh m c các b ng

CH NG 1 : GI I THI U 1

1.1 t v n đ : 1

1.1.1 M c tiêu nghiên c u : 2

1.1.2 M c tiêu chung : 2

1.1.3 M c tiêu c th : 2

1.2 Ph m vi nghiên c u 3

1.2.1 Không gian 3

1.2.2 Th i gian 3

1.2.3 i t ng nghiên c u 3

1.3 Ph ng pháp nghiên c u 3

1.4 K t c u lu n v n 3

CH NG 2 : C S LÝ LU N 6

2.1 Lý thuy t liên quan 6

2.2 Các nghiên c u th c nghi m liên quan : 8

2.3 Khung nghiên c u 13

Trang 5

CH NG 3 : PH NG PHÁP NGHIểN C U 15

3.1 Mô hình 15

3.2 Các đ nh ngh a vƠ l a ch n bi n 17

3.2.1 H th ng c s y t Vi t Nam 17

3.2.1.1 M ng l i y t đ c t ch c theo t ch c hành chính Nhà- n c 17

3.2.1.2 M ng l i y t t ch c theo theo thành ph n kinh t 17

3.2.1.3 M ng l i y t t ch c theo các l nh v c ho t đ ng : 17

3.2.1.4 C s khám b nh, ch a b nh : 19

3.2.1.5 M ng l i cung ng d ch v y t : 20

3.2.2 Hình th c đi u tr 21

3.2.2.1 i u tr n i trú đ c th c hi n trong các tr ng h p : 21

3.2.2.2 i u tr ngo i trú đ c th c hi n trong các tr ng h p: 22

3.2.3 Quan h lao đ ng 22

3.2.4 V n xã h i 22

3.2.5 c đi m cá nhân : 22

3.3 Ph ng pháp vƠ D li u nghiên c u 24

3.3.1 Ph ng pháp nghiên c u : 24

3.3.2 Ph ng pháp thu th p d li u 24

CH NG 4 : K T QU NGHIÊN C U - TH C TR NG QUÁ T I T I CÁC C S Y T TUY N TRÊN VÀ CÁC Y U T TÁC NG N S L A CH N C S KHÁM CH A B NH 26

4.1 Quá t i và các nguyên nhân 26

Trang 6

4.2 Mô t m u nghiên c u: 30

4.3 ánh giá các y u t nh h ng đ n s l a ch n c s khám ch a b nh c a 300 ng i dân t i Th Tr n Th nh Phú, t nh B n Tre 488

CH NG 5 : K T LU N ậ KI N NGH 566

5.1 Các k t qu chính và ki n ngh 566

5.2 H n ch vƠ h ng nghiên c u m i 5959

Tài li u tham kh o

Ph l c

Trang 8

DANH M C CÁC B NG

B ng 3 1 S l ng c s khám ch a b nh t i Vi t Namầầầầầầầầầầ 18

B ng 3 2 Thông tin ngu n d li u đ c trích l cầầầầầầầầầầ 23

B ng 4 1 Trình đ h c v n c a ng i dân 31

B ng 4 2 S ng i ph thu c c a m i cá nhân trong nghiên c u 33

B ng 4 3 T l tôn giáo c a ng i dân 33

B ng 4 4 V n đ s c kh e c a ng i dân 36

B ng 4 5 Th ng kê l a ch n c s y t 388

B ng 4 6 V n đ s c kh e và s l a ch n c s khám ch a b nh c a ng i dân 389

B ng 4 7 L a ch n c s khám ch a b nh theo gi i tính 40

B ng 4 8 L a ch n c s khám ch a b nh theo giáo d c 41

B ng 4 9 L a ch n c s khám ch a b nh theo tu i 42

B ng 4 10 L a ch n c s khám ch a b nh theo thu nh p 433

B ng 4 11 L a ch n c s khám ch a b nh và BHYT 444

B ng 4 12 L a ch n c s khám ch a b nh và quan h lao đ ng 455

B ng 4 13 L a ch n c s khám ch a b nh v i v n xã h i 466

B ng 4 14 L a ch n c s khám ch a b nh v i s ng i ph thu c 477

Trang 9

DANH M C CÁC HÌNH V , TH

S đ 2 1: Khung phân tích c a đ tài 13

Hình 3 1 S đ h th ng y t d phòng Vi t Nam 19

Hình 3 2 S đ t ch c h th ng c s y t Vi t Nam 20

Hình 3 3 Nhu c u KCB, mô hình chuy n tuy n vƠ c c u t ch c KCB hi n nay Vi t Nam 21

Hình 4 1 Xu h ng mô hình b nh t t đo l ng b ng DALY, 1990 -2010 27

Hình 4 2 Gánh n ng b nh t t c a các nhóm b nh không lây nhi m , 2010 27

Hình 4 3 Xu h ng c c u s l t khám ch a b nh theo nhóm b nh, 2010 28

Hình 4 4 Nguyên nhân t vong trong nhóm ng i s d ng d ch v y t , 1986- 2010 29 Hình 4 5 Phân b đ tu i c a ng i dân trong nghiên c u 30

Hình 4 6 T l nam, n trong nghiên c u 31

Hình 4 7 Thu nh p c a ng i dân trong nghiên c u 32

Hình 4 8 Quan h lao đ ng và BHYT c a ng i dân trong nghiên c u 34

Hình 4 9 V n xã h i c a ng i dơn đ c kh o sát 35

Hình 4 10 Hình th c đi u tr c a ng i dơn đ c kh o sát 35

Trang 10

CH NG 1 : GI I THI U

1.1 t v n đ :

v t tuy n không nh ng gây t n kém cho b n thân do các chi phí y t ph i t thanh toán kéo theo chi phí n , đi l mà còn d n đ n tình tr ng b i chi qu b o hi m y t (

c a đ a ph ng Chi phí v t tuy n ngo i t nh phát sinh khi ng i b nh t đ n khám

mƠ đ n khám t i các c s tuy n t nh là 55.8% và tuy n trung ng lƠ 66% (JAHR, 2012) ơy lƠ m t trong nhi u lý do gây quá t i t i các b nh vi n tuy n trên C th

t nh, con ng i n i đơy l i ch u tác đ ng c a bi n đ i khí h u lên s c kh e ( ng Ng c

Trang 11

b nh, công su t s d ng gi ng ch đ t 90.1% V y khi s c kh e có v n đ , ng i dân

Th nh Phú đƣ l a ch n n i khám ch a b nh nh th nào? Nh ng l a ch n c a h có

ng i dơn khi đ i m t v i v n đ s c kh e đƣ đ a ra nh ng l a ch n nh v y? Và nên

Trang 12

trình bƠy thƠnh 5 ch ng nh sau:

Trang 13

Ch ng 1 : Gi i thi u

Ch ng nƠy trình bƠy các n i dung t ng quát c a đ tƠi, đ t v n đ nghiên c u, m c

Ch ng 2 : C s lý lu n

Ch ng nƠy s trình bƠy c s lý thuy t c a đ tài, các nghiên c u có liên quan

đ t đó xơy d ng khung phân tích

Ch ng 3 : Ph ng pháp nghiên c u

Ch ng nƠy s trình bày các khái ni m có liên quan và l a ch n các bi n đ i

di n đƣ đ c nêu khung phân tích Trong ch ng nƠy, mô hình c a đ tƠi c ng đ c

Ch ng 4 : K t qu nghiên c u

Ch ng nƠy s tóm l c l i nh ng k t qu quan tr ng c a đ tƠi vƠ đ c bi t là

Trang 14

t i các c s y t tuy n trên NgoƠi ra , ch ng nƠy còn đánh giá nh ng h n ch c a đ tƠi đ t đó m ra nh ng h ng nghiên c u sơu h n

tích đ c trình bƠy trong các ch ng

Trang 15

CH NG 2 : C S Lụ LU N

“S c kho là m t tr ng thái hoàn toàn tho i mái c v th ch t, tâm th n và xã

đ nh vƠ đ n m t th i đi m ngu n v n này s c n ki t hoàn toàn và cái ch t di n ra

M i ng i t ch n chi u dài cho cu c s ng c a h (Michael Grossman ,1999) Do đó ,

đ c bi t đó, ch m sóc s c kh e đƣ tr thƠnh vùng đ t m i c a nh ng nhà kinh t ,

nh ng ng i r t quan tr ng vì h v a giúp nhân viên y t yên tâm vào chuyên môn

Choi, 2004)

2.1 LỦ thuy t liên quan

ho t đ ng kinh doanh, ngo i giao Kho ng 50 n m g n đơy, l nh v c nƠy đƣ m r ng

Trong đó có Daniel L McFadden, v i “ Lý thuy t vƠ ph ng pháp phơn tích l a

t vi mô, lý thuy t c a McFadden cho r ng m i cá nhân s l a ch n m t trong các kh

Trang 16

n ng h u h n cho tr c đ t i đa hóa l i ích c a mình Mà l i ích có đ c sau s d ng

đ ng, BHYT ; Các thu c tính không quan sát đ c có th là v n xã h i c a cá nhân

T (2.1), (2.2), (2.3) ta có :

Uij = U (Pi , Dj, ij )

Trang 17

Vi t l i d i d ng tham s c l ng , ta có

2.2 Các nghiên c u th c nghi m liên quan :

c a cá nhơn nh : gi i tính, tu i, giáo d c, thu nh p, ngh nghi p, quy mô h gia đình

khác nhau Có n m s l a ch n cho bi n ph thu c, bao g m: t đi u tr , phòng khám

t , phòng khám công, b nh vi n công, b nh vi n t nhơn Nghiên c u đƣ đ a ra mô

Trang 18

càng cao thì xác su t l a ch n các c s y t t ng so v i t đi u tr T ng thông tin v

ch t l ng d ch v s làm gi m xác su t t đi u tr so v i l a ch n đ n c s y t Gi i tính c ng nh h ng đ n l a ch n nƠy nh sau : nam gi i thích hình th c t đi u tr

h n trong khi n gi i thích ch n c s y t Ng i dân có giáo d c càng cao thì xác

vƠ giá d ch v y t đ n s l a ch n c s khám ch a b nh t i nông thôn Trung Qu c trong 2 kho ng th i gian 1989-1993 (giai đo n 1) vƠ 2004-2006 ( giai -đo n 2) ng

th i s d ng hai mô hình - Multinominal Logit và Mixed Multinominal Logit

1991 ho c 1993, vƠ 2594 ng i vƠo n m 2004 ho c 2006 V n đ c a nghiên c u nƠy

lƠ ph i có giá c a t t c các c s y t đ c thay th ch không ch lƠ giá c a các c s khám ch a b nh mƠ cá nhơn l a ch n x lỦ v n đ nƠy, tác gi đƣ gán giá tr cho giá c a các c s y t thay th b ng ch ng trình Stata ICE c a Royston -2004 Trong

Trang 19

M i cá nhơn đ i m t v i n m l a ch n : tr m y t xƣ, trung tơm y t th tr n,

b nh vi n thƠnh ph vƠ trung ng, các c s y t khác ho c t đi u tr - s l a ch n sao cho t i đa hóa l i ích c a mình

Sau khi h i quy MMNL, k t qu cho th y trong c 2 giai đo n khi giá d ch v y

t t ng lên thì ng i dơn đ u có khuynh h ng gi m s l a ch n đ n c s y t Nh ng

t n m 2004-2006, h i quy MNL cho k t qu bi n giá không có Ủ ngh a th ng kê ; ch

cƠng cao , cá nhơn có khuynh h ng ch n t đi u tr cƠng cao S ng cƠng g n thƠnh

ph , cá nhơn cƠng ch n t đi u tr h n lƠ đ n c s y t

v n đ c 10922 h i t ng nghiên c u là nh ng ng i có b nh và tìm ki m c s

công, c s y t t nhơn vƠ t đi u tr B ng ph ng pháp Multinominal Probit, d a

Trang 20

K t qu cho th y ngoài s nh h ng m nh m c a giá d ch v y t đ i v i s

đ ng Ng i có thu nh p càng cao, giáo d c t ng thì khuynh h ng ch n đi u tr t i các c s y t nhi u h n lƠ t đi u tr Tu i tác không có tác đ ng gì đ n các l a ch n

này

tháng 7 n m 2001 đ n tháng 6 n m 2002, nh ng ng i đ c ph ng v n có thu nh p

th p th ng có xu h ng t đi u tr -không đ n các c s y t 100 % b nh nhân trong

c a cá nhơn t i Indonesia Ti n hƠnh khai thác d li u c a 39000 ng i s ng trong

10400 h gia đình, t i 13 t nh c a Indonesia Nh ng y u t tác đ ng đ c phơn tích

b ng mô hình Alternative-specific conditional logit (ASCL)

Uij: h u d ng c a cá nhơn i v i l a ch n c s y t j

Zij: đ c tính c a các l a ch n thay th

Xij: đ c tính c a cá nhơn, h gia đình

Trang 21

Gi đ nh r ng, quy t đ nh l a ch n ph thu c vƠo hai nhóm đ c tính quan sát

đ c vƠ không quan sát đ c c a các nhơn, h gia đình vƠ c s y t M i cá nhơn đ i

m t v i 4 l a ch n : t đi u tr , y tá, y t t nhơn vƠ c s y t công

K t qu nghiên c u cho th y, ngoƠi vi c kho ng cách đ n c s y t g n hay xa

nh h ng đ n quy t đ nh l a ch n c a cá nhơn mƠ gi i tính, h c v n, thu nh p c ng

có tác đ ng Khi thu nh p t ng lên thì xác su t ch n c s y t công gi m xu ng Cá nhơn có trình đ đ i h c vƠ cao h n thì l a ch n c s y t t nhơn nhi u h n Quƣng

đ ng đ n c s y t vƠ gía các d ch v y t có nh h ng khác nhau đ n các nhóm đ i

t ng : nh ng ng i không có BHYT vƠ nông thôn, có đ nh y cao v i kho ng cách

đ n các c s khám ch a b nh trong khi nh ng ng i không có BHYT s ng thƠnh

th thì nh y c m v i giá d ch v y t h n

ch n c s y t Bolivia Ti n hƠnh trong n m 1999 vƠ 2000, các đ i t ng kh o sát

không trùng nhau trong 2 n m S p x p các đ i t ng ph ng v n vào 3 nhóm : tr em

d i 5 tu i, ph n có con d i 12 tháng tu i vƠ nhóm ng i tr ng thành , m i cá nhơn đ i m t v i các các l a ch n c s y t công, c s y t t nhơn vƠ t đi u tr , m i

Mô hình Uij = j+ i Xij+ ij

Xij: Các đ c tính cá nhơn vƠ c s y t

ij: Các đ c tính không quan sát đ c

l n l t là : gi i tính, tu i tác, giáo d c, thu nh p, giá, s s n có c a các d ch v y t ,

Trang 22

kho ng cách và th i gian đi đ n c s y t Nh ng đ c tính không quan sát đ c nh

Trang 23

V i m c tiêu c a nghiên c u là tìm m i quan h gi a các bi n đ c l p và bi n

h i quy K th a t k t qu các nghiên c u th c nghi m cho th y, thu nh p là y u t

tác đ ng đ n l a ch n c s khám ch a b nh Các y u t khác nh gi i tính, tu i,

Nguyên nhân có th do s khác nhau v qu c gia, dân t c

ng i dân t i Th tr n Th nh Phú - t nh B n Tre, tác gi ch ch n các thu c tính c a cá nhơn đ a vƠo mô hình mƠ không đ a các thu c tính c a c s khám ch a b nh do các

l ng b nh vi n Vi t Nam nh ng ch m i tri n khai thí đi m t i m t s đ a ph ng

nh Tp.HCM, HƠ N i ( Báo cáo B y t , 2014) Mô hình trong nghiên c u nƠy đ c

Trang 24

CH NG 3 : PH NG PHÁP NGHIểN C U

quy t đ nh ch n c s khám ch a b nh , tác gi ti n hành tri n khai xây d ng mô hình

Trang 25

ij : h u d ng các y u t không quan sát đ c c a cá nhân i khi

ch n c s khám ch a b nh j

khám t nhơn, b nh vi n huy n, b nh vi n t nh, b nh vi n tuy n thành ph / trung

-ng Dùng h i quy Multinomial Logit đ ti n hành phân tích s tác đ ng c a các y u

Trang 26

+ 6 quanhelaodong + 7vandesuckhoe + 8songuoipt + 9bhyt + 10 vonxahoi +

Trang 27

b nh (ch a k các c s c a B Công an, B Qu c phòng vƠ các c s đi u d ng

th ng binh n ng do B Lao đ ng – Th ng binh vƠ Xƣ h i qu n lý) T l gi ng

b nh chung c a Vi t Nam là 24.96/10 000 dân ( Niên giám T ng c c th ng kê, 2013)

có các Trung tâm y t các ngành: công nghi p, giao thông, xây d ng, nông nghi p và

b u đi n

Trang 28

Hình 3 1 S đ h th ng y t d phòng Vi t Nam

- Ơo t o nhân l c y t : Bao g m các tr ng đƠo t o nhân l c y t c n c

- Thêm vƠo lƠ các l nh v c : giám đ nh, ki m đ nh, ki m nghi m, d c, thi t b y t ,

giáo d c truy n thông và chính sách y t

3.2.1.4 C s khám b nh, ch a b nh :

- LƠ c s c đ nh ho c l u đ ng đƣ đ c c p gi y phép ho t đ ng và cung c p

d ch v khám b nh, ch a b nh

Trang 29

Hình 3 2 S đ t ch c h th ng c s y t Vi t Nam

3.2.1.5 M ng l i cung ng d ch v y t :

chuy n tuy n hi u qu mà l i phù h p v i h th ng y t hi n nay c a Vi t Nam

Trang 30

Hình 3 3 Nhu c u KCB, mô hình chuy n tuy n vƠ c c u t ch c KCB hi n nay

Trang 31

gi a ng i lao đ ng vƠ ng i s d ng lao đ ng Trong kh o sát nƠy, ng i ph ng v n

3.2.4 V n xã h i

quan h cá nhân trong xã h i (Yli-Renko, Autio & Sapienza, 2001), v n xã h i k t n i

đ c kh o sát làm vi c trong các c s khám ch a b nh N u có thì bi n v n xã h i s

có giá tr b ng 1

3.2.5 c đi m cá nhân :

lao đ ng là nh ng bi n gi ch mang giá tr 0 vƠ 1 Ng i dân là nam thì bi n gi i tính

Trang 32

thì bi n tôn giáo mang giá tr là 1, ho c đ i t ng lƠ ng i lao đ ng có quan h lao

đ ng thì bi n quan h lao đ ng có giá tr là 1

B ng 3 2 Thông tin ngu n d li u đ c trích l c

tongiao Có theo tôn giáo ( Ph t, Công giáo, Cao đƠi) : dummy, 1 = có

quanhelaodong Có h p đ ng lao đ ng : dummy , 1= có

vandesuckhoe

songuoipt S ng i mƠ ng i đ c ph ng v n có trách nhi m nuôi d ng

Trang 33

Ph n m m th ng kê STATA (Statistical data) là m t ph n m m th ng kê c a

Statcorp, đ c thi t k t o thu n l i cho ng i dùng khi s d ng v i c u trúc c a ngôn

ng l p trình và các câu l nh d nh , d th c hi n

3.3.2 Ph ng pháp thu th p d li u

dơn đ c ph ng v n ng u nhiên b ng b ng câu h i, bao g m các thông tin :

S n m đi h c ( trình đ h c v n), gi i tính, tu i, thu nh p trung bình c a cá nhân trong

tháng

S ng i ph thu c

BHYT

Trang 34

tr c ti p và ghi thông tin vào phi u ph ng v n b o đ m tính khách quan cho

Trang 35

CH NG 4 : K T QU NGHIểN C U - TH C TR NG QUÁ

T I T I CÁC C S Y T TUY N TRểN VĨ CÁC Y U T

M c đích c a ch ng nƠy lƠ mô t hi n th c v v n đ quá t i c a h th ng y t

tr n Th nh Phú, t nh B n Tre

4.1 Quá t i vƠ các nguyên nhơn

d ng chi m đa s sang nhóm B nh không lây nhi m (BKLN) Các BKLN gây ra

đ n, b t ti n nh b nh x ng kh p, tâm th n ơy c ng là m t trong nh ng y u t d n

đ n s thay đ i v tình tr ng quá t i c a h th ng y t Vi t Nam

Trang 36

Hình 4 1 Xu h ng mô hình b nh t t đo l ng b ng DALY, 1990 -2010

Hình 4 2 Gánh n ng b nh t t c a các nhóm b nh không lây nhi m , 2010

Trang 37

Theo kh o sát c a C c qu n lý khám ch a b nh vào tháng 5/2014, hi n nay quá

trung ng, b nh vi n B ch Mai – và m t s b nh vi n tuy n cu i c a thu c S Y t Tp.HCM nh b nh vi n Ung b u, b nh vi n Ch n th ng ch nh hình, b nh vi n Nhi

đ ng Có th nh n th y s quá t i t p trung trong 5 chuyên khoa : ung b u, tim m ch,

d ng gi ng v n m c cao 120%, so v i công su t s d ng gi ng chung các tuy n là

99.2% (JAHR 2013) Không nh ng v y, khoa khám b nh c a các b nh vi n không ít

c nh chen chúc nhau đ ch khám khi nhu c u là quá cao

Hình 4 3 Xu h ng c c u s l t khám ch a b nh theo nhóm b nh, 2010

Ngu n : B Y t , Niên giám th ng kê y t 2010

Trang 38

Tuy nhiên s ng i t vong do nhóm BKLN l i cao nh t trong các nhóm b nh

Khi n ng i dân có tâm lý x u khi đ c báo tin là m c các b nh thu c nhóm BKLN

Hình 4 4 Nguyên nhân t vong trong nhóm ng i s d ng d ch v y t , 1986-

2010

Ngu n : B Y t , Niên giám th ng kê y t 2010

d ng hƠng ngƠy c ng tr nên đáng ng i v i nhi u lo i hóa ch t th c ph m không an

ng, 66% s ng i nh p vi n v i ch n đoán lƠ nh ng b nh có th x trí tuy n d i

b nh còn đi th ng đ n b nh vi n đa khoa tuy n trung ng v i t l 59.4% (JAHR -

2012)

Trang 39

T i B n Tre, chi phí v t tuy n ngo i t nh n m 2014 lƠ 149.077.764.953 đ ng,

gi ng t i b nh vi n t nh đ t kho ng 110%, riêng t i Th nh Phú, công su t s d ng

Hình 4 5 Phân b đ tu i c a ng i dân trong nghiên c u

Trang 40

V gi i tính thì có s chênh l ch nh v i ph n nhi u h n thu c v đ i t ng là n v i

n v tính : %

Hình 4 6 T l nam, n trong nghiên c u

ng i dơn đƣ nh n th y vai trò quan tr ng c a giáo d c trong cu c s ng, là k t qu c a các ch ng trình ph c p giáo d c qu c gia , c a phong trào xây d ng nông thôn m i trong đi u ki n kinh t m i

Ngày đăng: 29/09/2015, 19:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 3. 1  S  đ  h  th ng y t  d  phòng Vi t Nam - Các yếu tố tác động đến lựa chọn cơ sở khám chữa bệnh của người dân tại thị trấn thạnh phú   bến tre
Hình 3. 1 S đ h th ng y t d phòng Vi t Nam (Trang 28)
Hình 3. 2  S  đ  t  ch c h  th ng c  s  y t  Vi t Nam - Các yếu tố tác động đến lựa chọn cơ sở khám chữa bệnh của người dân tại thị trấn thạnh phú   bến tre
Hình 3. 2 S đ t ch c h th ng c s y t Vi t Nam (Trang 29)
Hình 3. 3 Nhu c u KCB, mô hình chuy n tuy n vƠ c  c u t  ch c KCB hi n nay - Các yếu tố tác động đến lựa chọn cơ sở khám chữa bệnh của người dân tại thị trấn thạnh phú   bến tre
Hình 3. 3 Nhu c u KCB, mô hình chuy n tuy n vƠ c c u t ch c KCB hi n nay (Trang 30)
Hình 4. 1  Xu h ng mô hình b nh t t đo l ng b ng DALY, 1990 -2010 - Các yếu tố tác động đến lựa chọn cơ sở khám chữa bệnh của người dân tại thị trấn thạnh phú   bến tre
Hình 4. 1 Xu h ng mô hình b nh t t đo l ng b ng DALY, 1990 -2010 (Trang 36)
Hình 4. 2 Gánh n ng b nh t t c a các nhóm b nh không lây nhi m , 2010 - Các yếu tố tác động đến lựa chọn cơ sở khám chữa bệnh của người dân tại thị trấn thạnh phú   bến tre
Hình 4. 2 Gánh n ng b nh t t c a các nhóm b nh không lây nhi m , 2010 (Trang 36)
Hình 4. 3  Xu h ng c  c u s   l t khám ch a b nh theo nhóm b nh, 2010 - Các yếu tố tác động đến lựa chọn cơ sở khám chữa bệnh của người dân tại thị trấn thạnh phú   bến tre
Hình 4. 3 Xu h ng c c u s l t khám ch a b nh theo nhóm b nh, 2010 (Trang 37)
Hình 4. 4 Nguyên nhân t   vong trong nhóm ng i s  d ng d ch v  y t , 1986- - Các yếu tố tác động đến lựa chọn cơ sở khám chữa bệnh của người dân tại thị trấn thạnh phú   bến tre
Hình 4. 4 Nguyên nhân t vong trong nhóm ng i s d ng d ch v y t , 1986- (Trang 38)
Hình 4. 5 Phân b   đ  tu i c a ng i dân trong nghiên c u - Các yếu tố tác động đến lựa chọn cơ sở khám chữa bệnh của người dân tại thị trấn thạnh phú   bến tre
Hình 4. 5 Phân b đ tu i c a ng i dân trong nghiên c u (Trang 39)
Hình 4. 6 T  l  nam, n  trong nghiên c u - Các yếu tố tác động đến lựa chọn cơ sở khám chữa bệnh của người dân tại thị trấn thạnh phú   bến tre
Hình 4. 6 T l nam, n trong nghiên c u (Trang 40)
Hình 4. 7 Thu nh p c a ng i dân trong nghiên c u - Các yếu tố tác động đến lựa chọn cơ sở khám chữa bệnh của người dân tại thị trấn thạnh phú   bến tre
Hình 4. 7 Thu nh p c a ng i dân trong nghiên c u (Trang 41)
Hình 4. 8 Quan h   lao đ ng và BHYT c a ng i dân trong nghiên c u - Các yếu tố tác động đến lựa chọn cơ sở khám chữa bệnh của người dân tại thị trấn thạnh phú   bến tre
Hình 4. 8 Quan h lao đ ng và BHYT c a ng i dân trong nghiên c u (Trang 43)
Hình 4. 10 Hình th c đi u tr  c a ng i dơn đ c kh o sát - Các yếu tố tác động đến lựa chọn cơ sở khám chữa bệnh của người dân tại thị trấn thạnh phú   bến tre
Hình 4. 10 Hình th c đi u tr c a ng i dơn đ c kh o sát (Trang 44)
Hình 4. 9 V n xã h i c a ng i dơn đ c kh o sát - Các yếu tố tác động đến lựa chọn cơ sở khám chữa bệnh của người dân tại thị trấn thạnh phú   bến tre
Hình 4. 9 V n xã h i c a ng i dơn đ c kh o sát (Trang 44)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w