... n Công nghệ Thông tin - CNTT (Information Technology - IT), hay Công nghệ Thông tin Truyền thông - CNTT&TT (Information and Communication Technology - ICT) kết hợp Tin học Công nghệ truyền thông. .. Internet TS Nguyễn Kim Khánh Trường Đại học Bách khoa Hà Nội Nhập môn CNTT&TT N2K-HUST Nhập môn CNTT&TT N2K-HUST Máy tính phát triển máy tính Khái niệm Công nghệ thông tin Truyền thông n n Tin học... Mã hóa tín hiệu vật lý Bài Dữ liệu máy tính TS Nguyễn Kim Khánh Trường Đại học Bách khoa Hà Nội Nhập môn CNTT&TT Nguyễn Kim Khánh - ĐHBKHN 35 Nhập môn CNTT&TT 36 Nhập môn CNTT&TT September 2013
Trang 1Thông tin liên hệ
Tài liệu tham khảo chính
Computing Today – 2004
Using Information Technology - 2003
N2K-HUST
Nội dung Bài 1 Giới thiệu chung Bài 2 Dữ liệu trong máy tính Bài 3 Các phép toán số học và logic Bài 4 Kiến trúc máy tính
Bài 5 Phần cứng máy tính Bài 6 Phần mềm máy tính Bài 7 Mạng máy tính và Internet Bài 8 Lập trình và ngôn ngữ lập trình Bài 9 Cơ sở dữ liệu
Bài 10 Hệ thống thông tin
Trang 2Nhập môn CNTT&TT
Bài 1 Giới thiệu chung
(Computer Science) là ngành khoa học nghiên
cứu về máy tính (computer) và xử lý thông tin
trên máy tính
Communication Technology - ICT) là sự kết
hợp của Tin học và Công nghệ truyền thông
1 Khái niệm Công nghệ thông tin và Truyền thông
N2K-HUST
thiết bị thực hiện theo chương trình để nhận
dữ liệu vào, xử lý dữ liệu và tạo ra thông tin
được lưu trong bộ nhớ để điều khiển máy tính thực hiện theo
2 Máy tính và sự phát triển của máy tính
Trang 3Mô hình cơ bản của máy tính
Các thiết bị vào (Input Devices)
Bộ nhớ chính (Main Memory)
Các thiết bị ra (Output Devices)
Bộ xử lý trung tâm (Central Processing Unit)
n Siêu máy tính (Supercomputers)
n Máy tính lớn (Mainframe Computers)
n Thế hệ thứ năm: Máy tính dùng vi mạch ULSI (1991 - nay)
N2K-HUST
n Electronic Numerical Intergator And Computer
n Dự án của Bộ Quốc phòng Mỹ, do John Mauchly và John Presper Eckert ở Đại học Pennsylvania thiết kế
n Bắt đầu từ 1943, hoàn thành 1946 n Nặng 30 tấn
n 18000 đèn điện tử và 1500 rơle n 5000 phép cộng/giây
n Xử lý theo số thập phân n Bộ nhớ chỉ lưu trữ dữ liệu n Lập trình bằng cách thiết lập vị trí của các chuyển mạch và các cáp nối
Máy tính dùng đèn điện tử
Trang 4n Đó là máy tính IAS:
von Neumann/Turing (1945)
Máy tính von Neumann
và các phần tử khác được tích hợp trên một chip bán dẫn
n SSI (Small Scale Integration) – vi mạch cỡ nhỏ n MSI (Medium Scale Integration) – vi mạch cỡ vừa n LSI (Large Scale Integration) – vi mạch cỡ lớn n VLSI (Very Large Scale Integration) (dùng cho máy tính thế hệ thứ tư)
n ULSI (Ultra Large Scale Integration) (dùng cho máy tính thế hệ thứ năm)
Máy tính dùng vi mạch SSI, MSI và LSI
Trang 5IBM 360 và CRAY-1
n Các thiết bị di động cá nhân (Personal Mobile Devices): Smartphone, Tablet
n Máy tính để bàn (Desktop Computers)
n Máy tính nhúng (Embedded Computers)
n Smartphone: iPhone, Galaxy,
n Tablet: iPad, Galaxy Tab,
n Có giá thành dưới 1000USD
N2K-HUST
Máy tính để bàn
n Máy tính để bàn (Desktop Computers)
n Máy tính xách tay (Notebook Computers, Laptop Computers)
n Giá thành: hàng trăm đến hàng nghìn USD
Trang 6n Độ tin cậy cao
n Giá thành cao (hàng nghìn đến hàng triệu USD)
n Giá thành: vài USD đến hàng chục nghìn USD
Máy tính nhúng (Embedded Computer)
n Phần cứng (Hardware) : Bao gồm các thiết bị được điều khiển bởi phần mềm để xử lý dữ liệu tạo ra thông tin
n Phần mềm (Software) : hay chính là các chương trình (Program), cung cấp từng lệnh để điều khiển máy tính xử lý
dữ liệu thành thông tin
n Dữ liệu (Data) : bao gồm các yếu tố thô, chưa được xử lý, bao gồm văn bản, số liệu, hình ảnh, âm thanh Thông tin
(Information) là dữ liệu đã được xử lý bởi máy tính
Trang 7Hệ thống thông tin (tiếp)
thống thông tin ngày nay Kết nối mạng cho phép các máy tính kết nối với nhau và chia sẻ thông tin
Con người
n Là thành phần quan trọng nhất của HTTT
n Yêu cầu:
máy tính
tính và công nghệ thông tin
N2K-HUST
Phần cứng máy tính
n Đơn vị hệ thống (System Unit): Hộp vỏ máy (Chassis), Bo mạch chính (Mainboard), Bộ vi
xử lý (Microprocessor), Bộ nhớ (Memory), Các card vào-ra, Nguồn (Power Supply)
n Thiết bị vào/ra (Input/Output): Bàn phím, chuột, màn hình, máy in …
n Thiết bị lưu trữ (Storage): đĩa mềm, đĩa cứng, đĩa quang, ổ nhớ bán dẫn, thẻ nhớ bán dẫn
n Thiết bị truyền thông (Communication):
n Chương trình là dãy các lệnh để yêu cầu máy tính xử lý dữ liệu tạo ra thông tin về dạng người dùng mong muốn
n Con người sử dụng các ngôn ngữ lập trình để tạo ra chương trình
n Các loại phần mềm:
Trang 8Phần mềm hệ thống
n Phần mềm hệ thống cho phép các phần mềm ứng dụng tương tác với phần cứng máy tính
n Các loại:
phối hợp các tài nguyên của máy tính, cung cấp giao diện giữa người dùng với máy tính và chạy các ứng dụng
n Các phần mềm đồ họa n Các phần mềm Multimedia n Các phần mềm tạo WebSite n Các phần mềm giải trí n Các phần mềm cá nhân
N2K-HUST
Dữ liệu và Thông tin
n Dữ liệu (Data) là các yếu tố thô, chưa được xử
lý, bao gồm: văn bản, số liệu, ký hiệu, hình ảnh,
âm thanh,
n Thông tin (Information) là dữ liệu đã được xử lý
để đáp ứng yêu cầu của con người
mã hóa thành số nhị phân
n Tệp trình diễn (Presentation files)
n Tệp âm thanh (Sound files)
n Tệp hình ảnh (Image files, Video files)
n Tệp cơ sở dữ liệu (Database files)
Trang 94 Mạng máy tính và Internet
n Kết nối (Connectivity) là khả năng máy tính của bạn chia sẻ thông tin với các máy tính khác
n Mạng máy tính (Computer Network): Các máy tính được kết nối với nhau để chia sẻ dữ liệu và tài nguyên
n Internet : Mạng máy tính toàn cầu
n World Wide Web (www): là dịch vụ cung cấp giao diện đa phương tiện đến tài nguyên có trên Internet
1 Các hệ đếm cơ bản và đơn vị thông tin
2 Biểu diễn số nguyên không dấu
3 Biểu diễn số nguyên có dấu
Trang 1037
1 Các hệ đếm cơ bản và đơn vị thông tin
n Hệ thập phân (Decimal System)
n Hệ đếm cơ số bất kỳ à tổng quát về phương diện toán học
n Hệ nhị phân (Binary System)
Dạng tổng quát của số thập phân
Giá trị của A được hiểu như sau:
m n
na a a a a a
m m n
n n
i n
m i i
Trang 11na a a a a a
m m n
n n
n r a r a r a r a r a r a
i n m i
ir a
Dạng tổng quát của số nhị phân
Giá trị của A được tính như sau:
m n
a
A = −1 1 0, −1 −
m m n
n n
i n m i i
Trang 1245
Chuyển đổi số nguyên thập phân sang nhị phân
n Phương pháp 1: chia dần cho 2 rồi lấy phần dư
n Phương pháp 2: Phân tích thành tổng của các số 2i à nhanh hơn
Trang 13nhóm 4-bit sẽ được thay bằng một chữ số Hexa
Đơn vị dữ liệu và thông tin trong máy tính
thông tin nhỏ nhất, cho phép nhận một trong hai giá trị: 0 hoặc 1
Trang 1453
2 Biểu diễn số nguyên không dấu
n i i
sau đây bằng 8-bit:
A = 41 ; B = 150 Giải:
được biểu diễn bằng 8-bit như sau:
Xác định giá trị của chúng ? Giải:
Trang 1557
Trục số học với n = 8 bit Trục số học:
Trục số học máy tính:
0 2 1 3
255 254
Với n = 16 bit, 32 bit, 64 bit
Trang 16Ví dụ: với n = 8 bit, cho A = 0010 0101
Biểu diễn số nguyên có dấu bằng mã bù hai
n Số dương : bit an-1 = 0, các bit còn lại biểu diễn
độ lớn như số không dấu
n Số âm: được biểu diễn bằng số bù hai của số
0 1 2 2
Trang 1765
Biểu diễn số dương
0 1 2 2
a
i n
i ia
2 0
∑
−
=
=
n Dạng tổng quát của số dương A:
n Dải biểu diễn cho số dương: 0 đến 2n-1-1
Biểu diễn số âm
0 1 2 2
n a a a a
n Dạng tổng quát của số âm A:
i n
i i
n Giá trị của số âm A:
n Dải biểu diễn cho số âm: -1 đến -2n-1
n Dạng tổng quát của A:
i n
i i
Trang 1869
Các ví dụ
có dấu được biểu diễn dưới đây:
-‐1 -‐2
+127 -‐128 -‐3
N2K-HUST
72
Với n = 16 bit, 32 bit, 64 bit
Trang 1973
4 Biểu diễn ký tự (character)
n Bộ mã ASCII (American Standard Code for Information Interchange)
Trang 20n 'C' à 0100 0011 = 43(16)n
Các mã ký tự điều khiển định dạng (điều khiển màn hình, máy in …)
BS Backspace – Lùi lại một vị trí: Ký tự điều khiển con trỏ lùi lại
FF Form Feed - Đẩy sang đầu trang: Ký tự điều khiển con trỏ di
chuyển xuống đầu trang tiếp theo
CR Carriage Return – Về đầu dòng: Ký tự điều khiển con trỏ di
chuyển về đầu dòng hiện hành
Trang 2181
Các mã điều khiển (tiếp)
Các mã ký tự điều khiển truyền tin
SOH Start of Heading - Bắt đầu tiêu đề: Ký tự đánh dấu bắt đầu phần thông tin tiêu đề
STX Start of Text - Bắt đầu văn bản: Ký tự đánh dấu bắt đầu khối dữ liệu văn bản và cũng chính là để kết thúc phần thông tin tiêu đề
ETX End of Text – Kết thúc văn bản: Ký tự đánh dấu kết thúc khối dữ liệu văn bản đã được bắt đầu bằng STX
EOT End of Transmission - Kết thúc truyền: Chỉ ra cho bên thu biết kết thúc truyền
ENQ Enquiry – Hỏi: Tín hiệu yêu cầu đáp ứng từ một máy ở xa
ACK Acknowledge - Báo nhận: Ký tự được phát ra từ phía thu báo cho phía phát biết rằng dữ liệu đã được nhận thành công
NAK Negative Aknowledge - Báo phủ nhận: Ký tự được phát ra từ phía thu báo cho phía phát biết rằng việc nhận dữ liệu không thành công
SYN Synchronous / Idle - Đồng bộ hoá: Được sử dụng bởi hệ thống truyền đồng bộ để đồng bộ hoá quá trình truyền dữ liệu
ETB End of Transmission Block – Kết thúc khối truyền: Chỉ ra kết thúc khối dữ liệu được truyền
Các mã điều khiển (tiếp)
Các mã ký tự điều khiển phân cách thông tin
ranh giới giữa các tập tin
dấu ranh giới giữa các nhóm tin (tập hợp các bản ghi)
dấu ranh giới giữa các bản ghi
ranh giới giữa các phần của bản ghi
NUL Null - Ký tự rỗng: Được sử dụng để điền khoảng trống khi không có dữ liệu
BEL Bell - Chuông: Được sử dụng phát ra tiếng bíp khi cần gọi sự chú ý của con người
SO Shift Out – Dịch ra: Chỉ ra rằng các mã tiếp theo sẽ nằm ngoài tập ký tự chuẩn cho đến khi gặp ký tự SI
SI Shift In – Dịch vào: Chỉ ra rằng các mã tiếp theo sẽ nằm trong tập ký tự chuẩn
DLE Data Link Escape - Thoát liên kết dữ liệu: Ký tự sẽ thay đổi ý nghĩa của một hoặc nhiều ký tự liên tiếp sau đó
DC1÷DC
4 Device Control - Điều khiển thiết bị : Các ký tự dùng để điều khiển các thiết bị phụ trợ
CAN Cancel – Huỷ bỏ: Chỉ ra rằng một số ký tự nằm trước nó cần phải bỏ qua
EM End of Medium – Kết thúc phương tiện: Chỉ ra ký tự ngay trước nó là ký tự cuối cùng có tác dụng với phương tiện vật lý
SUB Substitute – Thay thế: Được thay thế cho ký tự nào được xác định là bị lỗi
ESC Escape – Thoát: Ký tự được dùng để cung cấp các mã mở rộng bằng cách kết hợp với ký tự sau đó
DEL Delete – Xoá: Dùng để xoá các ký tự không mong muốn
Trang 23n 0 011 1111 1 000 0000 0000 0000 0000 0000 = ? = +1.0
N2K-HUST
91
Ví dụ 2 Biểu diễn số thực X= 83.75 về dạng số dấu phẩy động IEEE754 32-bit
Trang 2493
Các qui ước đặc biệt
x 000 0000 0 000 0000 0000 0000 0000 0000 à X = ± 0
x 111 1111 1 000 0000 0000 0000 0000 0000 à X =± ∞
nó không biểu diễn cho số nào cả (NaN - not a number)
Trang 25Bộ chuyển đổi tương tự-số (ADC)
Tín hiệu vật lý Tín hiệu điện liên tục Tín hiệu số
Máy tính
Bộ tái tạo tín hiệu
Bộ chuyển đổi số-tương tự (DAC)
Tín hiệu vật lý Tín hiệu điện liên tục Tín hiệu số
Trang 26101
1 Cộng số nguyên không dấu
Khi cộng hai số nguyên không dấu n-bit, kết quả nhận được là n-bit:
n Nếu không có nhớ ra ngoài bit cao nhất
n Nếu có nhớ ra ngoài bit cao nhất (Carry
(Overflow) và kết quả bị sai
Trang 28109
Phép nhân (tiếp)
bị nhân
tích riêng phần trước đó
(không bao giờ tràn)
Trang 298 September 2013 Bài gi ả ng Ki ế n trúc máy tính 114
Ký hiệu các cổng logic (Gate)
N2K-HUST
115
Ví dụ minh họa các phép toán logic
n Giả sử có hai dữ liệu nhị phân như sau:
A = 1010 1010
B = 0000 1111
Trang 30117
Nhập môn CNTT&TT
Bài 4 Kiến trúc máy tính
Điều khiển hoạt động của máy tính và xử lý
dữ liệu
dữ liệu
máy tính với bên ngoài
thông tin giữa các thành phần với nhau
Các thành phần cơ bản của máy tính
Trang 31121
n Chức năng:
n Nguyên tắc hoạt động cơ bản:
CPU hoạt động theo chương trình nằm trong
Đơn vị
số học và logic (ALU)
Tập các thanh ghi (RF)
Đơn vị nối ghép bus (BIU)
bus bên ngoài
bus bên trong
N2K-HUST
123
n Đơn vị điều khiển (Control Unit - CU): điều
khiển hoạt động của máy tính theo chương trình
đã định sẵn
n Đơn vị số học và logic (Arithmetic and Logic
Unit - ALU): thực hiện các phép toán số học và
phép toán logic
n Tập thanh ghi (Register File - RF): lưu giữ các
thông tin tạm thời phục vụ cho hoạt động của CPU
n Đơn vị nối ghép bus (Bus Interface Unit - BIU)
kết nối và trao đổi thông tin giữa bus bên trong
(internal bus) và bus bên ngoài (external bus)
Các thành phần cơ bản của CPU
n Tần số xung nhịp của bộ xử lý:
(Clock) có tần số xác định
tiếp thông qua tần số của xung nhịp
Trang 32n Các thao tác cơ bản với bộ nhớ:
n Các thành phần chính:
Trang 33thay đổi, song địa chỉ vật lý của ngăn nhớ luôn cố định
Nội dung Địa chỉ
n Dung lượng nhỏ hơn bộ nhớ chính
n Tốc độ nhanh hơn
n Cache thường được chia thành một số mức
n Cache có thể được tích hợp trên chip vi xử
Trang 34133
Cấu trúc cơ bản của hệ thống vào-ra
Mô-đun vào-ra
Mô-đun vào-ra
Cổng vào- ra
Thiết bị ngoại vi
Thiết bị ngoại vi
Thiết bị ngoại vi nối ghép
với CPU
và bộ nhớ chính
Cổng vào- ra
Cổng vào- ra
bus
hệ thống
Các thiết bị vào-ra
n Chức năng: chuyển đổi dữ liệu giữa bên trong và bên ngoài máy tính
n Các loại thiết bị vào-ra cơ bản
có thể truyền các bit thông tin đồng thời (chỉ dùng cho bus địa chỉ và bus dữ liệu)
5 Bus liên kết hệ thống
Trang 35137
Sơ đồ cấu trúc bus cơ bản
bus điều khiển
bus địa chỉ bus dữ liệu CPU Mô-đunnhớ Mô-đunnhớ Mô-đunvào-ra Mô-đunvào-ra
Bus địa chỉ
n Chức năng: vận chuyển địa chỉ để xác định
ngăn nhớ hay cổng vào-ra
n Độ rộng bus địa chỉ: cho biết số lượng ngăn
nhớ tối đa được đánh địa chỉ
(không gian địa chỉ bộ nhớ)
n Ví dụ:
(ngăn nhớ tổ chức theo byte)
mô đun vào-ra với nhau
dữ liệu có thể được trao đổi đồng thời
Bus điều khiển
điều khiển
n Các loại tín hiệu điều khiển:
bộ nhớ và hệ thống vào-ra
đến CPU
Trang 36141
6 Tập lệnh
n Mỗi bộ xử lý có một tập lệnh xác định
n Tập lệnh thường có hàng chục đến hàng trăm lệnh
n Mỗi lệnh là một chuỗi số nhị phân mà
bộ xử lý hiểu được để thực hiện một thao tác xác định
n Các lệnh được mô tả bằng các ký hiệu gợi nhớ
Các thành phần của lệnh máy
mã hóa cho thao tác mà bộ xử lý phải thực hiện
hạng mà thao tác sẽ tác động
Mã thao tác Địa chỉ của các toán hạng
7 Hoạt động của máy tính
n Là hoạt động cơ bản của máy tính
n Máy tính lặp đi lặp lại chu trình lệnh bao gồm hai bước chính:
Trang 37145
Ngắt (Interrupt)
n Ngắt là cơ chế cho phép CPU tạm dừng chương trình đang thực hiện để chuyển sang thực hiện một chương trình khác – gọi là chương trình con phục vụ ngắt
n Sau khi thực hiện xong à quay trở về tiếp tục thực hiện chương trình đang
TS Nguyễn Kim Khánh
Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
Trang 38các thiết bị lưu trữ, bộ nguồn
thông qua các cổng vào-ra
n Máy tính xách tay: Các thiết bị vào-ra chính được gắn chặt theo máy
n Máy tính cầm tay: toàn bộ các thành phần nằm trong đơn vị hệ thống
1 Đơn vị hệ thống (System Unit)
N2K-HUST
151
Motherboard) kết nối tất cả các thành phần của
hệ thống, cho phép các thiết bị vào-ra truyền thông tin với đơn vị hệ thống
các chức năng điều khiển và nối ghép
(module nhớ, các card vào-ra)
Trang 39n RISC chip (Reduced Instruction Set Computing – Tính toán với tập lệnh thu gọn):
Trang 40Core Duo & Quad Core
n SDRAM – Synchronous DRAM
n DDR SDRAM – Double Data Rate SDRAM
RAM
Trang 41161
n BIOS - Basic Input Output System
n ROM BIOS chứa các chương trình sau:
tự kiểm tra khi bật nguồn
hình, đồng hồ hệ thống
Boot Record từ đĩa khởi động vào RAM
ROM BIOS (Read Only memory)
CMOS RAM
N2K-HUST
163
Controllers): card màn hình SVGA, …
trên cùng bo mạch hệ thống
Các card cắm thêm