... byte Ví dụ: 17 2 .16 .30.56 10 1 011 00 00 010 000 00 011 110 0 011 1000 AC 10 1E 38 30 Địa IP Khái niệm địa IP Ðịa host địa IP dùng để đặt cho interface host Hai host nằm mạng có network_id... MÔN HỌC Chương Chương Chương Chương Chương Chương Chương Chương Chương 1: 2: 3: 4: 5: 6: 7: 8: 9: Cơ Networking (S3 – S35) Môi trường thiết bị truyền dẫn (S36 – S59) Thiết bị liên kết mạng (S60... 802 .11 a, chuẩn 802 .11 b, chuẩn 802 .11 g (sử dụng phổ biến thị trường Việt Nam) Thiết bị cho mạng không dây gồm loại: card mạng không dây tiếp sóng/điểm truy cập (Access Point - AP) 14 Phân loại mạng
Trang 2NỘI DUNG MÔN HỌC
Chương 1: Cơ bản về Networking (S3 – S35)
Chương 2: Môi trường và thiết bị truyền dẫn (S36 – S59)
Chương 3: Thiết bị liên kết mạng (S60 – S93)
Chương 4: Router (S94 – S172)
Chương 5: Switch (S173 – S316)
Chương 6: Các giao thức định tuyến (S317 – S380)
Chương 7: Access Control List - ACL (S381 – S420)
Chương 8: Network Access Translation (S421 – S442)
Chương 9: Các công nghệ WAN (S443 – S460)
Trang 3CHƯƠNG 1
Trang 4CƠ BẢN VỀ NETWORKING
Nhu cầu kết nối Internet
Các ký hiệu (icons) thường dùng
Trang 5Nhu cầu kết nối Internet
Trang 6Nhu cầu kết nối Internet
Trang 7Các ký hiệu thường dùng
Trang 8Lược đồ mạng (Network topology)
Trang 9 Sử dụng kỹ thuật Ethernet hoặc Token Ring
Các thiết bị thường dùng trong mạng là
Repeater, Brigde, Hub, Switch, Router.
802.3 Ethernet 802.5 Token Ring
Trang 10Phân loại mạng
Mạng cục bộ (Local Area Networks - LANs)
Trang 11Phân loại mạng
Mạng thành phố (Metropolitan Area Network - MANs)
Có kích thước vùng địa lý lớn hơn LAN
Do một tổ chức quản lý
Thường dùng cáp đồng trục hoặc cáp quang
Trang 12Phân loại mạng
Mạng diện rộng (Wide Area Networks - WANs)
Là sự kết nối nhiều LAN
Không có giới hạn về địa lý
Tốc độ truyền dữ liệu thấp
Do nhiều tổ chức quản lý
Sử dụng các kỹ thuật Modem, ISDN,
DSL, Frame Relay, ATM
Trang 13Phân loại mạng
Mạng diện rộng (Wide Area Networks - WANs)
Trang 14Phân loại mạng
Do tổ chức IEEE xây dựng và được tổ chức
Wi-fi Alliance đưa vào sử dụng trên toàn thế giới.
Có 3 tiêu chuẩn: chuẩn 802.11a, chuẩn
802.11b, chuẩn 802.11g (sử dụng phổ biến ở
thị trường Việt Nam).
Thiết bị cho mạng không dây gồm 2 loại: card mạng không dây và bộ tiếp sóng/điểm truy
cập (Access Point - AP).
Trang 15Phân loại mạng
Trang 16Phân loại mạng
Mạng riêng ảo (Virtual Private Networks - VPNs)
Trang 17Mô hình OSI và TCP/IP
Mô hình OSI (Open Systems Interconnection)
Chuẩn hóa các giao tiếp
Đảm bảo liên kết hoạt động
Đơn giản việc dạy và học
Trang 18Mô hình OSI và TCP/IP
Đóng gói dữ liệu trong mô hình OSI
Data Segments Packet Frame Bits Data Data
Trang 19Mô hình OSI và TCP/IP
Dòng dữ liệu trên mạng trong mô hình OSI
Trang 20Mô hình OSI và TCP/IP
Mô hình TCP/IP
Trang 22Mô hình OSI và TCP/IP
Mô hình TCP/IP – Lớp Vận chuyển
Cung ứng dịch vụ vận chuyển từ host nguồn đến host đích Thiết lập một cầu nối luận lý giữa các đầu cuối của mạng, giữa host truyền và host nhận.
Trang 23Mô hình OSI và TCP/IP
Mô hình TCP/IP – Lớp Internet
Mục đích của lớp Internet là chọn đường đi tốt nhất xuyên qua mạng cho các gói dữ liệu di chuyển tới đích Giao thức chính của lớp này là Internet Protocol (IP).
Trang 24Mô hình OSI và TCP/IP
Mô hình TCP/IP – Lớp Truy nhập mạng
Định ra các thủ tục để giao tiếp với phần cứng mạng và truy nhập môi trường truyền Có nhiều giao thức hoạt động tại lớp này
Trang 25Mô hình OSI và TCP/IP
Các giao thức trong mô hình TCP/IP
Trang 28When the quotient is 0, take all the remainders in
reverse order for your answer: 20110 = 110010012
Trang 29Các hệ thống số
Chuyển đổi hệ nhị phân sang bát phân và thập lục phân
Nhị phân sang bát phân:
Gom nhóm số nhị phân thành từng nhóm 3 chữ số tính từ phải sang trái Mỗi nhóm
tương ứng với một chữ số ở hệ bát phân.
Ví dụ: 1’101’100 (2) = 154 (8)
Nhị phân sang thập lục phân:
Tương tự như nhị phân sang bát phân
nhưng mỗi nhóm có 4 chữ số.
Ví dụ: 110’1100 (2) = 6C (16)
Trang 30Địa chỉ IP
Khái niệm về địa chỉ IP
Địa chỉ IP là địa chỉ có cấu trúc với một con số có kích thước 32 bit, chia thành
4 phần mỗi phần 8 bit gọi là octet hoặc byte.
Ví dụ:
172.16.30.56
10101100 00010000 00011110 00111000.
AC 10 1E 38
Trang 31Địa chỉ IP
Khái niệm về địa chỉ IP
Ðịa chỉ host là địa chỉ IP có thể dùng để đặt cho các
interface của các host Hai host nằm cùng một mạng
sẽ có network_id giống nhau và host_id khác nhau
Ðịa chỉ mạng (network address): là địa chỉ IP dùng
để đặt cho các mạng Phần host_id của địa chỉ chỉ
chứa các bit 0 Ví dụ 172.29.0.0
Ðịa chỉ Broadcast: là địa chỉ IP được dùng để đại
diện cho tất cả các host trong mạng Phần host_id
chỉ chứa các bit 1 Ví dụ 172.29.255.255
Trang 32Địa chỉ IP
Các lớp địa chỉ IP
Trang 33Địa chỉ IP
Các lớp địa chỉ IP
Trang 34Địa chỉ IP
Các lớp địa chỉ IP
Trang 35Địa chỉ IP
Địa chỉ IP dành riêng