1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Bài giảng bảo hiểm hàng hóa xuất nhập khẩu GV lê minh trâm

46 398 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 348,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bản chất: • Bảo hiểm là một ngành kinh doanh • Đối tượng kinh doanh của bảo hiểm là rủi ro • Bảo hiểm là sự di chuyển rủi ro từ người tham gia bảo hiểm sang cho người bảo hiểm • Bảo hiểm

Trang 1

PHẦN 2: BẢO HIỂM HÀNG HÓA XNK

Giảng viên: Lê Minh Trâm

Bộ môn Vận tải và Bảo hiểmKhoa Kinh tế và Kinh doanh quốc tế

Trang 2

PHẦN II: BẢO HIỂM HÀNG HOÁ XNK

Tài liệu tham khảo:

1 Giáo trình Bảo hiểm trong kinh doanh

I Tổng quan về bảo hiểm

II Bảo hiểm hàng hoá XNK chuyên chở bằng đường biển

Trang 3

I TỔNG QUAN VỀ BẢO HIỂM

1 Các khái niệm cơ bản

2 Các nguyên tắc cơ bản của bảo hiểm

Trang 4

1 CÁC KHÁI NIỆM CCÁC KHÁI NIỆM CƠƠ BẢNBẢN

1.1 Bảo hiểm

1.2 Đối tượng bảo hiểm

1.3 Điều kiện bảo hiểm

1.4 Bên bảo hiểm – Người bảo hiểm

1.5 Bên được bảo hiểm

1.6 Trị giá bảo hiểm

1.7 Số tiền bảo hiểm

1.8 Phí bảo hiểm

Trang 5

1.1 Bảo hiểm (Insurance) Bảo hiểm (Insurance)

a Định nghĩa

I HĐBH

bồi thường khi RRĐBH xảy ra Quy trình nghiệp vụ bảo hiểm

Insured(Người được BH)

Insurer(Người BH)

ĐKBHĐTBH

Trang 6

 trách nhiệm bảo hiểm phát sinh khi nào?

Trang 7

1.1 Bảo hiểm (Insurance) Bảo hiểm (Insurance)

b Bản chất:

• Bảo hiểm là một ngành kinh doanh

• Đối tượng kinh doanh của bảo hiểm là rủi ro

• Bảo hiểm là sự di chuyển rủi ro từ người tham

gia bảo hiểm sang cho người bảo hiểm

• Bảo hiểm là sự phân tán rủi ro, chia nhỏ tổn

thất giữa những người tham gia bảo hiểm với nhau, tuân theo quy luật số lớn

• Bảo hiểm là một biện pháp kinh tế nhằm giải

quyết hậu quả của rủi ro về mặt tài chính

Trang 9

1.3 Điều kiện bảo hiểm Điều kiện bảo hiểm

• Là sự quy định phạm vi trách nhiệm của người

bảo hiểm đối với đối tượng bảo hiểm về các mặt:

Trang 10

1.4.

1.4 Bên bảo hiểm Bên bảo hiểm – – Ng Ngư ười bảo hiểm (Insurer) ời bảo hiểm (Insurer)

• Là pháp nhân đứng ra nhận bảo hiểm cho các đối

tượng đang đặt trong tình trạng chịu hiểm họa và vớicác hình thức pháp lý được pháp luật quy định

 Là người kinh doanh dịch vụ bảo hiểm, là người nhận

trách nhiệm về rủi ro từ HĐBH

 Đ59 Luật KDBH 2000: Hình thức pháp lý của DNBH

ở Việt Nam

-Nhà nước - Cổ phẩn

- Liên doanh - 100% vốn nước ngoài

- Tổ chức bảo hiểm tương hỗ (VN chưa có 1 t/c nào)

Trang 11

1.5 Bên Bên đư được bảo hiểm (Insured/ Assured) ợc bảo hiểm (Insured/ Assured)

• Người tham gia BH: ký HĐBH và nộp phí BH , người mua bảo

hiểm

• Người được BH: có tài sản, TNDS, tính mạng được BH theo một

HĐBH

• Người thụ hưởng BH: được nhận tiền bồi thường từ công ty BH

khi sự kiện BH xảy ra.

• 3 in 1 : khi bảo hiểm là bảo hiểm tài sản trừ bảo hiểm hàng hóa

XNK bằng đường biển (CIF,CIP : giữa người mua BH(người bán) và người hưởng thụ BH(người mua) là khác nhau).

Khi BH TNDS thì người được bảo hiểm bồi thường cho người

thứ ba theo quy định của pháp luật hay hợp đồng, còn cty BH sẽ

bồi hoàn giá trị bồi thường đó cho người được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm.

Trang 12

1.6 Trị giá bảo hiểm (Insurance Value Trị giá bảo hiểm (Insurance Value V) V)

• Là trị giá bằng tiền của tài sản, thường được xác định

bằng giá trị thực tế của tài sản tại thời điểm ký kếtHĐBH, có thể bao gồm cả phí BH

- TS mới: V = giá mua + chi phí liên quan (nếu có)

- TS đã qua sử dụng:

+ V = giá trị còn lại = nguyên giá - khấu hao

+ Với những tài sản không xác định được giá trị thịtrường  V = giá trị đánh giá lại do Hội đồng thẩmđịnh giá đưa ra

• Trị giá bảo hiểm chỉ có trong bảo hiểm tài sản

Trang 13

1.7 Số tiền bảo hiểm (Insurance Amount Số tiền bảo hiểm (Insurance Amount A) A)

• Là một khoản tiền do người được BH yêu cầu và

được người BH chấp nhận, được ghi trong HĐBH,nhằm xác định giới hạn trách nhiệm của người BHtrong bồi thường (đ/với TS, TNDS) hoặc trả tiềnBH(đ/với con người)

• Với BH TNDS và BH con người: A do hai bên thỏa

thuận  còn gọi là hạn mức trách nhiệm

• Với BH tài sản:

 Nguyên tắc: A ≤ V

A = V  BH ngang giá trị (số tiền bồi thường = giá trị tổn thất)

A < V  BH dưới giá trị (số tiền bồi thường = A/V x tổn thất phát sinh)

A > V  BH trên giá trị  cấm

Trang 14

1.8 Phí bảo hiểm (Insurance Premium Phí bảo hiểm (Insurance Premium I) I)

• Là khoản tiền mà người tham gia bảo hiểm phải trả để

nhận được sự bảo đảm trước các rủi ro đã được người

BH chấp nhận  I là giá cả của sản phẩm BH

• Công thức: I = A (V) x R

• R: tỷ lệ phí bảo hiểm: thường được xác định là tỷ lệ

phần trăm của A (%)

 R do công ty BH xác định trên cơ sở:

- Thống kê tổn thất trong nhiều năm (5 năm)

- Tính toán xác suất xảy ra rủi ro

 R phản ánh: mức độ và độ nguy hiểm của rủi ro

Trang 15

2 CÁC NGUYÊN TẮC C

2 CÁC NGUYÊN TẮC CƠƠ BẢN CỦA BẢO HIỂMBẢN CỦA BẢO HIỂM

2.1.Bảo hiểm chỉ bảo hiểm 1 rủi ro chứ không bảo

hiểm 1 sự chắc chắn (fortuity not certainty) : cty BH chỉ bồi thường cho tổn thất là hậu quả trực tiếp của rủi ro được bảo hiểm.

2.2.Nguyên tắc trung thực tuyệt đối (utmost good

faith) : nguyên tắc tín nhiệm

2.3.Nguyên tắc lợi ích bảo hiểm (insurable interest) 2.4.Nguyên tắc bồi thường

2.5.Nguyên tắc thế quyền (Subrogation)

Trang 16

2.2 Nguyên tắc trung thực tuyệt Nguyên tắc trung thực tuyệt đ đối ối

• ND: Cả người BH lẫn người tham gia BH đều

phải tuyệt đối trung thực, chân thành với nhau và tin tưởng lẫn nhau đề tiến tới ký kết và thực hiện HĐBH Nếu một trong hai bên vi phạm thì HĐ đã

ký trở nên không có hiệu lực.

• Yêu cầu đối với người được bảo hiểm:

- khai báo đầy đủ, trung thực về ĐTBH

- thông báo bổ sung kịp thời khi có sự gia tăng rủi

ro hay làm phát sinh thêm trách nhiệm BH

- không được mua BH khi biết ĐTBH đã bị tổn

thất

Trang 17

2.2 Nguyên tắc trung thực tuyệt Nguyên tắc trung thực tuyệt đ đối ối

• Yêu cầu đối với người bảo hiểm:

- Công khai, giải thích các điều kiện, nguyên tắc, thể lệ,

giá cả BH

- chịu trách nhiệm nếu sử dụng từ ngữ không rõ ràng

- Không được nhận BH khi biết ĐTBH đã an toàn

 Lý do của nguyên tắc trung thực tuyệt đối : Người BH

đưa ra các thỏa thuận bảo hiểm và nắm hoàn toàn thôngtin về việc cung cấp sản phẩm BH mà người tham gia

BH không biết, ngược lại người tham gia BH biết hoàntoàn thông tin về ĐTBH mà người BH không biết.Khi

ký kết HĐBH hai bên không hề kiểm tra lại thông tin

mà thể hiện sự tin tưởng lẫn nhau để ký kết

Trang 18

2.3 Nguyên tắc lợi ích bảo hiểm

• ND: Chỉ những người có lợi ích BH thì mới được ký

kết HĐBH và HĐ đó mới có giá trị pháp lý Khi sựkiện BH xảy ra, muốn được bồi thường, phải có lợiích BH vào thời điểm xảy ra tổn thất

• Lợi ích BH là quyền lợi có liên quan đến, gắn liền với

hay phụ thuộc vào sự an toàn hay không an toàn củaĐTBH

• Người có lợi ích bảo hiểm là người mà khi ĐTBH

không an toàn sẽ dẫn họ đến một khoản thiệt hại vềtài chính hoặc làm họ bị phát sinh một trách nhiêmpháp lý hoặc làm họ mất đi các quyền lợi được phápluật công nhận

• Trong BH TNDS thì người có lợi ích BH là người

phát sinh TNDS

Trang 19

2.4 Nguyên tắc bồi th Nguyên tắc bồi thư ường ờng

• Bồi thường kịp thời: trả tiền bồi thường trong

thời hạn cho phép

 Thời hạn bồi thường: do hai bên thỏa thuận

trong HĐBH hoặc do nguồn luật điều chỉnh quy định

• Bồi thường đầy đủ: khôi phục lại cho người

được bảo hiểm tình trạng tài chính như ngay trước khi rủi ro xảy ra, nhưng đảm bảo tuân thủ các điều khoản của HĐBH.

Trang 20

2.4 Nguyên tắc bồi th Nguyên tắc bồi thư ường ờng

 Điều khoản của HĐBH ngăn cản người BH thực

hiện bồi thường đầy đủ:

• Không áp dụng nguyên tắc bồi thường cho: BH

nhân thọ và BH tai nạn cá nhân

Trang 21

2.5 Nguyên tắc thế quyền (Subrogation)

• ND: người BH, sau khi đã bồi thường, được phép thay

mặt người được BH đi đòi người thứ ba bồi thường phầntổn thất thuộc trách nhiệm của người đó trong phạm vi sốtiền đã trả cho người được BH

• Tác dụng:

- đảm bảo nguyên tắc bồi thường được thực hiện

- chống lại hành vi rũ bỏ trách nhiệm của người thứ ba có

lỗi

• Điều kiện thực hiện thế quyền:

- Người BH phải đã bồi thường cho người được BH

- Người được BH phải bảo lưu quyền khiếu nại người thứ

Trang 22

II BẢO HIỂM HÀNG HÓA XUẤT NHẬP KHẨU VẬN

CHUYỂN BẰNG CHUYỂN BẰNG ĐƯĐƯỜNG BIỂNỜNG BIỂN

1 Các loại tổn thất trong bảo hiểm hàng

hải

2 Điều kiện bảo hiểm

3 Phạm vi trách nhiệm bảo hiểm theo ITC

1982)

Trang 23

1 Tổn thất trong bảo hiểm hàng hải

1 2 2 Phân Phân loại loại

a CCăănn cứcứ vàovào mứcmức đđộộ (quy(quy mô)mô) củacủa tổntổn thấtthất::

Trang 24

a C

a Că ăn cứ vào mức n cứ vào mức đ độ (quy mô) của tổn thất ộ (quy mô) của tổn thất

•• TổnTổn thấtthất bộbộ phậnphận (Partial(Partial Loss)Loss):: làlà sựsự mấtmất mát,mát, hhưư hỏnghỏng

hay

hay giảmgiảm giágiá trịtrị mộtmột phầnphần ĐTBHĐTBH theotheo mộtmột HĐBHHĐBH

•• TổnTổn thấtthất toàntoàn bộbộ (Total(Total Loss)Loss) làlà sựsự mấtmất mát,mát, hhưư hỏnghỏng hayhay

Trang 25

+ ngngưườiời đưđượcợc BHBH bịbị ttưướcớc quyềnquyền sởsở hữuhữu vớivới ĐTBHĐTBH

•• TNTN củacủa ngngưườiời BHBH:: 100100%% AA (V)(V)

Trang 26

TỔN THẤT TOÀN BỘ TỔN THẤT TOÀN BỘ Ư ƯỚC TÍNH ỚC TÍNH

•• ĐNĐN:: làlà tổntổn thấtthất củacủa ĐTBHĐTBH chchưưaa ởở mứcmức hoànhoàn toàntoàn nhnhưưngng

+ TTTBTTTB xảyxảy rara vềvề mặtmặt tàitài chínhchính

•• XửXử lýlý:: từtừ bỏbỏ đđốiối ttưượngợng bảobảo hiểmhiểm  100100%% AA (V)(V)

Trang 27

b C

b Că ăn cứ vào trách nhiệm của các quyền lợi có mặt trên n cứ vào trách nhiệm của các quyền lợi có mặt trên

tàu tàu đ đối với tổn thất (tính chất của tổn thất) ối với tổn thất (tính chất của tổn thất)

 CácCác quyềnquyền lợilợi ccơơ bảnbản cócó mặtmặt trêntrên tàutàu:: concon tàu,tàu, hànghànghóa

hóa vàvà ccưướcớc phíphí (trả(trả sau)sau)

TổnTổn thấtthất riêngriêng (Particular(Particular Average)Average)  TTRTTR

TổnTổn thấtthất chungchung (General(General Average)Average)  TTCTTC

Trang 28

TỔN THẤT RIÊNG (PARTICULAR AVERAGE)

•• ĐN ĐN:: là là TT TT chỉ chỉ gây gây thiệt thiệt hại hại cho cho riêng riêng quyền quyền lợi lợi

Trang 29

TỔN THẤT CHUNG (GENERAL AVERAGE)

•• ĐịnhĐịnh nghĩanghĩa:: TTCTTC làlà nhữngnhững hihi sinhsinh hayhay chichi phíphí đđặcặc biệtbiệt

 cáccác quyềnquyền lợilợi đưđượcợc cứucứu thoátthoát:: đđóngóng góp,góp, chiachia sẻsẻ vàovào TTCTTC

NNguyênguyên nhânnhân trựctrực tiếptiếp dẫndẫn đđếnến TTCTTC:: làlà hànhhành đđộngộngTTC

TTC (hoàn(hoàn toàntoàn tựtự nguyệnnguyện vàvà cócó dụngdụng ýý củacủa ngngưườiời trêntrêntàu

tàu nhằmnhằm mụcmục đđíchích cứucứu toàntoàn bộbộ hànhhành trìnhtrình thoátthoát khỏikhỏihiểm

hiểm họa)họa)

 tínhtính chấtchất:: hihi sinh,sinh, chủchủ quanquan

TổnTổn thấtthất làlà hậuhậu quảquả trựctrực tiếptiếp ccủaủa hànhhành đđộngộng TTCTTC cũngcũngđư

đượcợc coicoi làlà TTCTTC

TTCTTC chỉchỉ xảyxảy rara trêntrên biểnbiển

Trang 31

Phân bổ tổn thất chung

LàLà việcviệc tínhtính toántoán phânphân chiachia sốsố tiềntiền màmà cáccác quyềnquyền lợilợi đưđượcợc

cứu

cứu thoátthoát cócó nghĩanghĩa vụvụ đđóngóng gópgóp vàovào TTCTTC

BBưướcớc 11:: xácxác đđịnhịnh chỉchỉ sốsố phânphân bổbổ tổntổn thấtthất chungchung (tỷ(tỷ lệlệ

Trang 33

2 Các Các đ điều kiện bảo hiểm iều kiện bảo hiểm

2

2 11 CácCác đđiềuiều kiệnkiện bảobảo hiểmhiểm củacủa AnhAnh

aa ICCICC 19631963 (Bộ(Bộ cáccác ĐKBHĐKBH dànhdành chocho hànghàng hóahóa 19631963))

b

b ICCICC 19821982 (Bộ(Bộ cáccác ĐKBHĐKBH dànhdành chocho hànghàng hóahóa 19821982))

Trang 34

5// SRCC SRCC – – Strikes, Strikes, Riots, Riots, Civil Civil Commotion Commotion

•• Nh Như ược ợc đ điểm iểm::

gọi gọi tên tên các các ĐKBH ĐKBH theo theo nghĩa nghĩa vụ vụ chính chính

ch chư ưaa đ đềề cập cập đ đến ến RR RR ccư ướp ớp biển biển trong trong các các ĐKBH ĐKBH gốc gốc

1 1,,2 2,,3 3 là là các các ĐKBH ĐKBH gốc gốc có có trách trách nhiệm nhiệm ttăăng ng dần dần

Các Các ĐKBH ĐKBH gốc gốc có có rủi rủi ro ro loại loại trừ trừ giống giống nhau nhau Về Về rủi rủi ro ro đư được ợc BH BH thì

thì FPA FPA of of WA WA of of AR AR

4 4,,5 5 là là các các ĐKBH ĐKBH đ đặc ặc biệt biệt vì vì nó nó là là các các bảo bảo hiểm hiểm cho cho các các rủi rủi ro ro loại

loại trừ trừ trong trong các các ĐKBH ĐKBH gốc gốc

Trang 35

• WA = FPA + TTR do mọi rủi ro được bảo hiểm khác ngoài 4 rủi ro ở FPA.

• AR = bồi thường mọi tổn thất của hàng không do rủi ro loại trừ gây ra

– Chưa đề cập đến rủi ro cướp biển trong ĐKBH gốc

Trang 37

2 Các Các đ điều kiện bảo hiểm iều kiện bảo hiểm

2

2 2 2 Các Các đ điều iều kiện kiện bảo bảo hiểm hiểm của của Việt Việt Nam Nam

•• Quy Quy tắc tắc chung chung về về BH BH hàng hàng hóa hóa XNK XNK vận vận chuyển chuyển

(FPA, WA, WA, AR) AR)

•• QTC QTC 1990 1990:: do do Bảo Bảo Việt Việt sửa sửa đ đổi ổi QTC QTC 1965 1965 dựa dựa

theo

theo ICC ICC 1982 1982,, chỉ chỉ gồm gồm 3 3 ĐKBH ĐKBH gốc gốc (A, (A, B, B, C) C)

 QTCB QTCB 1995 1995,, QTCB QTCB 1998 1998,, QTCB QTCB 2004 2004

Trang 38

3 Phạm vi trách nhiệm của ng

3 Phạm vi trách nhiệm của ngư ười BH theo các ời BH theo các

ĐKBH gốc của ICC 1982

aa TNTN đđốiối vớivới rủirủi ro,ro, tổntổn thấtthất

•• RủiRủi ro,ro, tổntổn thấtthất đưđượcợc bảobảo hiểmhiểm::

A = B = C

•• RủiRủi roro loạiloại trừtrừ ::

RủiRủi roro loạiloại trừtrừ ttươươngng đđốiối

RủiRủi roro loạiloại trừtrừ tuyệttuyệt đđốiối

Trang 40

Rủi ro, tổn thất

Rủi ro, tổn thất đư được bảo hiểm (C) ợc bảo hiểm (C)

• Tàu mất tích : là tàu không đến cảng đích trong 1 thời gian xác định và chủ tàu không nhận được bất cứ tin tức gì về con tàu.

• Tại Anh qui định :

– 2 tháng < thời gian xác định = 3 lần thời gian hành trình của tàu < 6 tháng.

– Thời gian hành trình của tàu = thời gian dự kiến tàu đi từ cảng xuất

phát tới cảng đích.

• Tại VN qui định :

– 3 tháng < 3 lần thời gian hành trình của tàu.

– Thời gian hành trình của tàu = thời gian dự kiến tàu đi từ điểm cuối

cùng mà chủ hàng nhận được tin của tàu tới cảng đích quy định.

Trang 41

Rủi ro, tổn thất Rủi ro, tổn thất đư được bảo hiểm (C) ợc bảo hiểm (C)

7

7// CácCác chichi phíphí hợphợp lýlý::

MứcMức đđóngóng gópgóp vàovào TTCTTC đưđượcợc phânphân bổbổ chocho CHCH

ChiChi phíphí cứucứu hộhộ

ChiChi phíphí ngngăănn ngừangừa hạnhạn chếchế TTTT thuộcthuộc TNBHTNBH

ChiChi phíphí tốtố tụngtụng khiếukhiếu nạinại ngngưườiời thứthứ baba

ChiChi phíphí giámgiám đđịnh,ịnh, xácxác đđịnhịnh TTTT thuộcthuộc TNBHTNBH

PhầnPhần TNTN màmà chủchủ hànghàng phảiphải chịuchịu theotheo đđiềuiều khoảnkhoản haihai tàutàu

đ

đâmâm vava nhaunhau cùngcùng cócó lỗilỗi

Trang 42

Rủi ro, tổn thất Rủi ro, tổn thất đư được bảo hiểm (B ợc bảo hiểm (B – – A) A)

•• ĐKĐK BB == ĐKĐK CC ++ cáccác rủirủi roro sausau::

trình xếpxếp dỡdỡ xuốngxuống tàutàu hoặchoặc xàxà lanlan

•• ĐKĐK AA:: BồiBồi ththưườngờng mọimọi mấtmất mát,mát, hhưư hỏnghỏng củacủa ĐTBHĐTBH

không

không dodo cáccác rủirủi roro loạiloại trừtrừ gâygây rara

Trang 43

Rủi ro loại trừ t

Rủi ro loại trừ tươ ương ng đ đối ối

(A, B, C)

 PhảiPhải bảobảo hiểmhiểm riêngriêng theotheo cáccác ĐKBHĐKBH đđặcặc biệtbiệt::

1 ChiếnChiến tranhtranh  ĐKBHĐKBH WRWR

2 ĐìnhĐình côngcông  ĐKBHĐKBH SRCCSRCC

Trang 44

Rủi ro loại trừ tuyệt

Rủi ro loại trừ tuyệt đ đối ối

Trang 45

Rủi ro loại trừ tuyệt Rủi ro loại trừ tuyệt đ đối ối

Trang 46

b Không gian và thời gian trách nhiệm

Không gian: kho Không gian: kho đ đi i   kho kho đ đến ến

Thời gian: Thời gian:

+ Bắt

+ Bắt đ đầu: kể từ khi hàng rời kho ầu: kể từ khi hàng rời kho đ đii

+ Kết thúc: vào một trong hai tr

+ Kết thúc: vào một trong hai trư ường hợp ờng hợp sau, tùy tr

sau, tùy trư ường hợp nào xảy ra tr ờng hợp nào xảy ra trư ước ớc

* hàng

* hàng đư được ợc đư đưa vào kho a vào kho đ đến ến

* hết 60 ngày kể từ ngày hàng

* hết 60 ngày kể từ ngày hàng đư được dỡ ợc dỡ

ra khỏi tàu tại cảng

ra khỏi tàu tại cảng đ đích ích

 Điều khoản “từ kho Điều khoản “từ kho đ đến kho” ến kho”

Ngày đăng: 27/09/2015, 22:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Đ59 Luật KDBH 2000: Hình thức pháp lý của DNBH - Bài giảng bảo hiểm hàng hóa xuất nhập khẩu   GV  lê minh trâm
59 Luật KDBH 2000: Hình thức pháp lý của DNBH (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w