1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

bài giảng bảo hiểm đại cương bảo hiểm tài sản

51 479 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 396,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 4: Bảo hiểm tài sảnTrong chương này, sinh viên sẽ được nghiên cứu về lý thuyết bảo hiểm tài sản và một số nghiệp vụ bảo hiểm tài sản tại Việt Nam như bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc; b

Trang 1

Chương 4: Bảo hiểm tài sản

Trong chương này, sinh viên sẽ được nghiên cứu về

lý thuyết bảo hiểm tài sản và một số nghiệp vụ bảo hiểm tài sản tại Việt Nam như bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc; bảo hiểm hàng hóa XNK vận chuyển bằng đường biển

4.1 Khái quát về bảo hiểm tài sản

4.2 Đặc điểm của bảo hiểm tài sản

4.3 Nội dung cơ bản của một số nghiệp vụ bảo hiểm tài sản tại Việt Nam

Trang 2

4.1 Khái quát về bảo hiểm tài sản

 Bảo hiểm tài sản: là bảo hiểm cho tài sản

Tài sản (điều 163 Bộ Luật dân sự 2005) gồm:

• Vật

• Tiền

• Giấy tờ có giá

• Các quyền tài sản

Trang 3

4.2 Đặc điểm của bảo hiểm tài sản

 Chỉ BH khi xác định được giá trị tài sản

• BH đúng giá trị tài sản

• BH dưới giá trị tài sản

• BH trên giá trị tài sản

 Phương pháp tính giá trị tài sản:

• Giá trị thị trường

• Giá trị ước tính theo thỏa thuận

 Số tiền chi trả của công ty bảo hiểm dựa trên nguyên tắc bồi thường

 Không được phép tham gia bảo hiểm trùng

Trang 4

4.2 Đặc điểm của bảo hiểm tài sản

 Giá trị bồi thường bằng:

Giá trị tổn thất của tài sản

Cộng với (+) chi phí hợp lý để đề phòng, hạn chế tổn thất, chi phí phát sinh theo chỉ dẫn của doanh nghiệp bảo hiểm

Chi phí giám định thiệt hại

 Phương pháp bồi thường

• Bằng tiền (cash payment)

• Sửa chữa, khôi phục (repair)

• Thay thế (replacement)

Trang 5

4.2 Đặc điểm của bảo hiểm tài sản

 BH đúng giá trị tài sản:

Số tiền bảo hiểm = Giá trị đối tượng bảo hiểm

Trang 6

4.2 Đặc điểm của bảo hiểm tài sản

 BH dưới giá trị tài sản:

Số tiền bảo hiểm < Giá trị đối tượng bảo hiểm

Ví dụ:

Trang 7

4.2 Đặc điểm của bảo hiểm tài sản

 BH trên giá trị tài sản:

Số tiền bảo hiểm > Giá trị đối tượng bảo hiểm

Trang 8

4.3 Nội dung cơ bản của một số nghiệp vụ

bảo hiểm tài sản tại Việt Nam

4.3.1 Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc

4.3.2 Bảo hiểm hàng hóa XNK vận chuyển bằng

đường biển

Trang 9

4.3.1 Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc

 Văn bản pháp luật

• Nghị định 130/2006/NĐ – CP ngày 08/11/2006 của Chính

phủ quy định chế độ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc

• Quyết định 28/2007/QĐ ngày 24/04/2007 của BTC v/v ban hành quy tắc và biểu phí BH cháy, nổ bắt buộc – BTC

Trang 10

4.3.1 Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc

 Đối tượng bảo hiểm

• Nhà, công trình kiến trúc và các trang thiết bị kèm theo;

• Máy móc thiết bị;

• Hàng hóa, vật tư, tài sản khác

của cơ quan, tổ chức và cá nhân có cơ sở có nguy hiểm về cháy, nổ

Trang 11

4.3.1 Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc

 Số tiền bảo hiểm

• Là giá trị tính thành tiền theo giá thị trường của tài sản tại thờiđiểm tham gia bảo hiểm và được ghi trong Giấy chứng nhậnbảo hiểm

• Trường hợp số lượng tài sản thường xuyên tăng giảm thì sốtiền bảo hiểm có thể được xác định theo giá trị trung bình

hoặc giá trị tối đa theo thoả thuận của doanh nghiệp bảo hiểm

và bên mua bảo hiểm

Trang 12

4.3.1 Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc

 Phí bảo hiểm

• Tài sản có tổng số tiền bảo hiểm có giá trị dưới 30 triệu Đô la

Mỹ, áp dụng theo biểu phí quy định tại QĐ 28/2007/QĐ –BTC

• Tài sản có tổng số tiền bảo hiểm có giá trị từ 30 triệu Đô la

Mỹ trở lên: Phí bảo hiểm sẽ do doanh nghiệp bảo hiểm và bênmua bảo hiểm thoả thuận và được xác định trên cơ sở tỷ lệphí bảo hiểm của một công ty đứng đầu nhận tái bảo hiểmđược các tổ chức định giá quốc tế xếp hạng có khả năng tàichính tốt (Standard & Poor's xếp hạng từ BBB trở lên,Moody's xếp hạng từ Baa trở lên…) cung cấp

Trang 13

4.3.1 Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc

 Phạm vi bảo hiểm

• Cháy là phản ứng hóa học có tỏa nhiệt và phát sáng do nổ

hoặc bất kỳ nguyên nhân nào khác.

• Nổ là phản ứng hoá học gây ra việc giải phóng khí và năng

lượng đột ngột với khối lượng lớn đồng thời phát ra âm thanh

và ảnh hưởng vật lý đến các vật xung quanh

Trang 14

4.3.1 Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc

Loại trừ

• Động đất, núi lửa phun hay những biến động khác của thiênnhiên

• Tài sản tự lên men hoặc tự toả nhiệt

• Tài sản chịu tác động của một quá trình xử lý có dùng nhiệt

• Sét đánh trực tiếp vào tài sản được bảo hiểm nhưng khônggây cháy, nổ

• Nguyên liệu vũ khí hạt nhân gây cháy, nổ

Trang 15

4.3.1 Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc

Trang 16

4.3.1 Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc

Loại trừ

• Tiền, kim loại quý, đá quý, chứng khoán, thư bảo lãnh, tài liệu, bản thảo, sổ sách kinh doanh, tài liệu lưu trữ trong máy tính điện tử, bản mẫu, văn bằng, khuôn mẫu, bản vẽ, tài liệu thiết kế

• Chất nổ

• Tài sản thuộc trách nhiệm theo đơn BH hàng hải

• Thiệt hại do cháy, nổ gây ra cho bên thứ ba.

• Thiệt hại đối với dữ liệu, phần mềm và các chương trình máy tính.

• Thiệt hại do những biến cố về chính trị, an ninh và trật tự an toàn

xã hội gây ra.

Trang 17

4.3.1 Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc

 Trách nhiệm bảo hiểm và giải quyết bồi thường bảo

hiểm trong mọi trường hợp sẽ không vượt quá:

• Số tiền bảo hiểm tương ứng với mỗi hạng mục tài sản và tổngcộng lại, không vượt quá tổng số tiền bảo hiểm ghi trên Giấychứng nhận bảo hiểm tại thời điểm xảy ra sự kiện bảo hiểm,

• Số tiền bảo hiểm còn lại sau khi bồi thường bất kỳ tài sản nào

bị mất mát, hủy hoại hay hư hại xảy ra trong thời hạn bảohiểm trừ trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm đã đồng ý khôiphục lại số tiền bảo hiểm sau mỗi lần thanh toán bồi thường

Trang 18

4.3.1 Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc

 Phương thức bồi thường

• Sửa chữa tài sản bị thiệt hại

• Thay thế tài sản bị thiệt hại bằng tài sản khác

• Trả tiền bồi thường

Trang 19

4.3.2 Bảo hiểm hàng hóa XNK vận chuyển bằng đường biển

Rủi ro trong BH hàng hải

Rủi ro trên biển

Rủi ro của

Rủi ro của thiên tai, tai nạn bất ngờ trên biển

Rủi ro trong hàng hải

Khái niệm 2

Trang 20

4.3.2 Bảo hiểm hàng hóa XNK vận chuyển bằng

đường biển

Rủi ro thông thường được BH 3 nhóm

Nhóm 1- nhóm RR chính

Trang 21

4.3.2 Bảo hiểm hàng hóa XNK vận chuyển bằng

Vứt hàng xuống biển

Mất cắp,

kh giao hàng, giao thiếu hàng

Trang 22

4.3.2 Bảo hiểm hàng hóa XNK vận chuyển bằng

Trang 23

4.3.2 Bảo hiểm hàng hóa XNK vận chuyển bằng

Trang 24

4.3.2 Bảo hiểm hàng hóa XNK vận chuyển bằng đường biển

Người được bảo hiểm:

Tùy theo điều kiện giao hàng được áp dụng mà người tiến hành thu xếp mua bảo hiểm cho hàng hóa có thể

là người xuất khẩu hoặc nhập khẩu và họ chính là người được bảo hiểm

Trang 25

4.3.2 Bảo hiểm hàng hóa XNK vận chuyển

bằng đường biển

Trang 26

4.3.2 Bảo hiểm hàng hóa XNK vận chuyển

bằng đường biển

1.E-EXW-Ex Works: muốn bán hàng và chẳng muốn làm thủ tục gì

2.Nhóm F:

• FCA: Miễn trách nhiệm vận chuyển

• FAS(Free Alongside) – Miễn trách nhiệm đến khi đã xếp dọc mạn tàu.

• FOB(Free on Boar) – Miễn trách nhiệm khi đã giao hàng lên tàu.

Trang 27

4.3.2 Bảo hiểm hàng hóa XNK vận chuyển

bằng đường biển

3 Nhóm C:

• CFR (Cost and Freight) = Giá FOB + F

• CIF (Cost Insurance and Freight) = FOB + I + F

• CPT = CFR + Cước phí vận chuyển từ cảng dỡ hàng đến vị trí

nhận hàng do người bán chỉ định

• CIP = CIF + Cước phí vận chuyển và bảo hiểm từ cảng dỡ

hàng đến vị trí nhận hàng do người bán chỉ định

Trang 28

4.3.2 Bảo hiểm hàng hóa XNK vận chuyển

bằng đường biển

4 Nhóm D:

• DAF: giao hàng tại biên giới, còn việc dỡ hàng phía mua sẽ lo

• DES: Giao hàng an tòan trên tàu tại cảng dỡ hàng, việc dỡ

hàng phía mua sẽ lo

• DEQ: DES +Chi phí dỡ hàng + rủi ro trong quá trình dỡ hàng

• DDQ: Chịu trách nhiệm đưa hàng tới điểm đích quy định.

• DDP: Giống hệt DDU, ngọai trừ người bán phải chịu luôn rủi

ro khi người mua gặp rủi ro khi làm các thủ tục thông quannhập khẩu

Trang 29

4.3.2 Bảo hiểm hàng hĩa XNK vận chuyển bằng

đường biển

Điều kiện Người mua phải

mua bảo hiểm

Người bán phải mua

bảo hiểm

FOB (Free on Board) Từ khi hàng giao lên

tàu cho đến khi tàu tới đích

Từ kho Người bán đến khi hàng xếp lên tàu

C&F (Cost And Freight) Từ khi hàng giao lên

tàu cho đến khi tàu tới đích

Từ kho Người bán đến khi hàng xếp lên tàu

CIF(Cost Insurance and Không yêu cầu Từ kho Người bán đến

Các điều kiện giao hàng phổ biến: FOB, C&F, CIF

Trang 30

V = C + I + F Hay: V = CIF + a%CIF a 10%CIF

4.3.2 Bảo hiểm hàng hóa XNK vận chuyển bằng

đường biển

 Giá trị bảo hiểm: là giá trị của hợp đồng bảo

hiểm lúc bắt đầu bảo hiểm cộng với cước vận chuyển, phí bảo hiểm và những chi phí có liên quan khác

C + F

x (1 + a%)

Trang 31

Số tiền bảo hiểm: số tiền mà người được bảo hiểm

yêu cầu bảo hiểm và ghi vào hợp đồng bảo hiểm.

Phí bảo hiểm: Xác định theo tỷ lệ % trên số tiền

bảo hiểm hoặc giá trị bảo hiểm

Trang 32

4.3.2 Bảo hiểm hàng hóa XNK vận chuyển bằng

đường biển

 Phạm vi bảo hiểm: Bộ điều khoản bảo hiểm

ICC.1.1982

• Điều khoản bảo hiểm A - ICC 1.1.82

• Điều khoản bảo hiểm B - ICC 1.1.82

• Điều khoản bảo hiểm C - ICC 1.1.82

Trang 33

Điều khoản bảo hiểm A - ICC 1.1.82

Người bảo hiểm chịu trách nhiệm về mọi rủi ro gây ra mất mát hư hại cho hàng hóa được bảo hiểm với điều kiện:

1 Loại trừ chung:

• Hành vi xấu, cố ý của người được BH gây ra

• Hao hụt tự nhiên, hao hụt thương mại

• Bao bì đóng gói không đầy đủ, không đảm bảo, thích hợp

Trang 34

Điều khoản bảo hiểm A - ICC 1.1.82

Người bảo hiểm chịu trách nhiệm về mọi rủi ro gây ra mất mát hư hại cho hàng hóa được bảo hiểm với điều kiện:

2 Loại trừ riêng:

• Tàu không đủ khả năng đi biển, vận chuyển hàng hóa

• Rủi ro chiến tranh

• Rủi ro đình công

Trang 35

Điều khoản bảo hiểm B - ICC 1.1.82

1 Người bảo hiểm chịu trách nhiệm về những mất mát hư hại cho hàng hóa xảy ra có thể hợp lý quy cho các rủi ro sau gây ra:

• Cháy hoặc nổ

• Tàu, xà lan bị mắc cạn, chìm đắm hoặc lật úp

• Đâm va vào bất kỳ vật thể gì (trừ nước)

• Dở hàng tại cảng lánh nạn

• Phương tiện vận chuyển trên cạn bị lật đổ hay trật bánh

• Động đất, núi lửa phun, sét đánh

Trang 36

Điều khoản bảo hiểm B - ICC 1.1.82

2 Những mất mát hư hại hàng hóa được bảo hiểm do các nguyên nhân sau:

• Hy sinh tổn thất chung

• Ném hàng ra khỏi tàu hoặc nước cuốn trôi khỏi tàu

• Nước biển, sông, hồ xâm nhập hầm hàng, xà lan,

container, hoặc nơi chứa hàng

• Tổn thất toàn bộ của bất kỳ kiện hàng nào rời khỏi tàu

trong quá trình xếp dỡ chuyển tải

Loại trừ bảo hiểm: toàn bộ các rủi ro loại trừ trong điều kiện A (loại trừ chung và loại trừ riêng) và hư hại hoặc phá hủy hàng hóa do chủ tàu hoặc hành động sai trái của thủy thủ đoàn,

Trang 37

Điều khoản bảo hiểm C - ICC 1.1.82

Các rủi ro đảm bảo và rủi ro loại trừ như điều kiện B nhưng còn loại trừ thêm một số rủi ro sau:

• Nước cuốn trôi khỏi tàu

• Động đất, núi lửa phun, sét đánh

• Nước biển, sông, hồ xâm nhập hầm hàng, xà lan,

container, hoặc nơi chứa hàng

• Tổn thất toàn bộ của bất kỳ kiện hàng nào rời khỏi tàu

trong quá trình xếp dỡ chuyển tải

Trang 38

CÁC RỦI RO ĐK A ĐK B ĐK C

1/ Những mất mát hư hại hàng hóa hợp lý qui

cho là:

- Cháy hoặc nổ

- Mắc cạn, chìm lật

- Đâm va vào bất kỳ vật thể gì (trừ nước)

- Dở hàng tại cảng lánh nạn

- Phương tiện vận chuyển trên bộ bị lật đổ hay

trật bánh

- Động đất, núi lửa phun, sét đánh

2/ Mất mát hư hại hàng hóa gây ra bởi:

- Hi sinh tổn thất chung

- Ném hàng ra khỏi tàu hoặc nước cuốn khỏi tàu

- Nước biển sông hồ xâm nhập hầm hàng

- Mất nguyên kiện hàng khi xếp dở chuyển tải

- Rủi ro bất ngờ khác

BH BH BH BH BH BH

BH BH BH BH BH

BH BH BH BH BH BH

BH BH BH BH Không

BH BH BH BH BH Không

BH BH Không Không Không

SO SÁNH 3 ĐIỀU KIỆN CƠ BẢN CỦA ICC 1.1.82

Trang 39

4.3.2 Bảo hiểm hàng hóa XNK vận chuyển bằng

Trang 40

4.3.2 Bảo hiểm hàng hóa XNK vận chuyển bằng

Trang 41

4.3.2 Bảo hiểm hàng hóa XNK vận chuyển bằng

đường biển

 Tổn thất chung:

Những chi phí đặc biệt được tiến hành một cách cố ý

và hợp lý nhằm mục đích cứu tàu và hàng hóa chở trên tàu thoát khỏi một sự nguy hiểm chung, bao gồm:

• Hy sinh tổn thất chung: Những thiệt hại hoặc chi phí do hậu

quả trực tiếp của một hành động tổn thất chung

• Chi phí tổn thất chung: Những chi phí phải trả chi người thứ

ba trong việc cứu tàu và hàng thoát nạn hoặc chi phí làm chotàu tiếp tục hành trình

Trang 42

4.3.2 Bảo hiểm hàng hóa XNK vận chuyển

bằng đường biển

 Phân bổ tổn thất chung:

• Bước 1: Xác định giá trị tổn thất chung (Gt)

Giá trị tổn thất chung bao gồm giá trị tài sản hy sinh và các chi phí liên quan đến hành động tổn thất chung

• Bước 2: Xác định tỷ lệ phân bổ tổn thất chung (t)

• Bước 3: Xác định mức đóng góp tổn thất chung (Mi)

(Mi) = Gci x t

Trong đó: Gci là Giá trị chịu phân bổ tổn thất chung của mỗi bên (xác

định tương tự như bước 2, nhưng chỉ xác định riêng cho từng quyền lợi của chủ tàu hoặc chủ hàng

t c

G t

G

Trang 43

BÀI TẬP TÌNH HUỐNG 1

Hợp đồng bảo hiểm nhà có giá trị 500 triệu đồng

 Doanh nghiệp bảo hiểm yêu cầu người mua bảo hiểm phảilắp đặt thêm các thiết bị PCCC cho ngôi nhà trị giá 3 triệuđồng

 Khi xảy ra cháy, chủ nhà thông báo cho doanh nghiệp bảohiểm, doanh nghiệp bảo hiểm đề nghị chủ nhà thực hiện thêmbiện pháp hạn chế tổn thất, chi phí 4 triệu đồng

 Giá trị thiệt hại của riêng ngôi nhà là 300 triệu đồng

 Yêu cầu: Xác định giá trị bồi thường

Trang 44

BÀI TẬP TÌNH HUỐNG 2

Chủ xe HONDA tham gia bảo hiểm thân vỏ Giá trị toàn bộchiếc xe vào thời điểm tham gia bảo hiểm là 20.000$, tỷ lệgiá trị bộ phận thân vỏ của xe là 60% Tỷ lệ phí bảo hiểm ápdụng cho hợp đồng này là 1,5%/năm Trong thời hạn hợpđồng, phát sinh sự cố bảo hiểm dẫn đến các chi phí hợp lýsau:

– Chi phí sửa chữa phần thân vỏ là 8.000 $,

– Phần động cơ là 2.500 $;

– Chi phí kéo xe về nơi sửa chữa là 1.000 $;

– Chi phí giám định là 500 $

Yêu cầu:

1 Tính giá trị hợp đồng bảo hiểm, phí bảo hiểm phải nộp

2 Số tiền bồi thường của doanh nghiệp bảo hiểm

Trang 45

BÀI TẬP TÌNH HUỐNG 3

Một tài sản có giá trị đúng là 100.000$ Do vô ý, bên mua bảo hiểm mua hợp đồng bảo hiểm cho tài sản này trị giá 120.000$ Tỷ lệ phí là 1,00%, phí phải nộp là 120.000 x 1,00% = 1.200$ Xảy ra sự cố thiệt hại hoàn toàn tài sản.

Yêu cầu:

 Bên bảo hiểm bồi thường bao nhiêu?

 Bên mua có được nhận lại bao nhiêu tiền nếu chi phí hợp lý cho phần phí nộp vượt là 90$

Trang 46

BÀI TẬP TÌNH HUỐNG 4

Ông Nguyễn Văn Năm có một ngôi nhà có giá trị 1 tỷ đồng (baogồm thân nhà 800 triệu đồng, vật dụng trị giá 200 triệu đồng).Ngày 12/01/2009 ông Năm đến Cty bảo hiểm PJICO mua bảo

Ngày 13/01/2009 ông Năm đến Cty bảo hiểm PVI mua bảo

Ngày 14/01/2009, ông Năm đến Bảo Việt mua bảo hiểm mất cắp

cho tài sản trong ngôi nhà, trị giá HĐ BH 200 triệu

3 Giả sử ngày 30/01/2009, nhà ông Năm bị cháy và thiệt hại

Trang 47

BÀI TẬP TÌNH HUỐNG 5

Tính phí bảo hiểm của một xí nghiệp A, biết

• Loại công trình D (vật liệu nặng khó bắt lửa giảm 10% phí),STBH là 5tr $, tỷ lệ phí BH 0,18%, mức miễn thường tự chọn

3.000$ được giảm 3% phí BH Công trình có

• Thiết bị làm tăng mức độ rủi ro, tăng 15% phí

• Hệ thống phòng cháy chữa cháy: quạt thông khói giảm 5%,

bộ phận báo cháy giảm 5% phí, đội cứu hoả riêng được trang

bị ôtô cứu hoả giảm 15% phí, gần đội cứu hoả công cộnggiảm 5% phí

Ghi chú: Điều chỉnh tăng, giảm phí BH với biên độ 25%

Trang 48

BÀI TẬP TÌNH HUỐNG 6

Một con tàu trị giá 1.000.000 $ chở hàng hóa trị giá 700.000 $,trên hành trình tàu gặp bão bị đánh dạt mắc cạn làm hư hỏngtàu, ước tính chi phí sửa chữa 10.000 $ và hàng hóa đổ vỡ hưhại là 155.000 $ Để thoát cạn, thuyền trưởng ra lệnh

• Vứt một số hàng hóa trị giá 100.000 $ để làm nhẹ tàu;

• Thúc máy vượt cạn làm hỏng một nồi hơi 60.000 $;

• Lương phụ trội cho thủy thủ trong công tác cứu tàu 6.000 $

• Chi phí phân loại và đóng gói lại hàng hóa khi về bến là5.000 $

Yêu cầu: Phân biệt tổn thất chung và tổn thất riêng

Trang 49

BÀI TẬP TÌNH HUỐNG 7

Một chủ hàng VN mua 1.000 tấn nhựa PVC trị giá 2 triệu $

HĐ chuyên chở từ Hàn Quốc về Hải Phòng, chủ hàng tham gia

BH với ĐK B với STBH 2,1 triệu $ Trên hành trình tàu gặpbão phái ghé vào một cảng lánh nạn, sau 5 ngày tiếp tục hànhtrình về đến Hải Phòng an toàn Quá trình bốc dỡ hàng thấy có

hư hỏng mất mát, căn cư biên bản giám định và các tài liệu liênquan, chủ hàng yêu cầu bồi thường 250.000 $ và 3 triệu đồng

Hồ sơ đòi bồi thường có:

• 2.000 bao (mỗi bao 25 kg) bị ngấm nước hư hỏng hoàn toàn

• 2.000 bao bị rách vỏ, trọng lượng quét hốt được 30 tấn có

lẫn tạp chất làm giảm giá trị 30%

• Vận tải đơn ghi chú: Bao bì mục, một số bao có hiện tượng bị

rách

Ngày đăng: 27/09/2015, 22:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm