1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

PHÁT TRIỂN hệ THỐNG bán HÀNG, đổi TRẢ, bảo HÀNH tại CÔNG TY cổ PHẦN THẾ GIỚI DI ĐỘNG CHI NHÁNH NGUYỄN văn LINH, đà NẴNG

39 473 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 2,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ải thiện và giải quyết được nhu cầu mua hàng cũng ận cửa hàng để mua sắm cũng như tự vận chuyển sản phẩm đã mua.. Hều sản phẩm nhưng có thể ải thiện và giải quyết được nhu cầu mua hàng c

Trang 1

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNGTRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ

KHOA THỐNG KÊ - TIN HỌC

- -BÁO CÁO CUỐI KỲ

ĐỀ TÀI:

PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG BÁN HÀNG, ĐỔI TRẢ, BẢO HÀNH

TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI DI ĐỘNG CHI NHÁNH NGUYỄN VĂN LINH, ĐÀ NẴNG

Nhóm sinh viên khảo sát : Nhóm 14 Nhóm sinh viên tiếp nhận : Nhóm 9

 Lê Thị Kiều Oanh Lớp 38k21

 Nguyễn Tiến Thuật Lớp 39k21

 Phan Thế Đức Ngọc Lớp 39k21

Giảng viên bộ môn: Th.S Phan Đình Vấn

Đà Nẵng, 21 tháng 5 năm 2015

Trang 2

M c l c ục lục ục lục

LỜI MỞ ĐẦU 3

Chương I: PHÂN TÍCH HỆ THỐNG 4

1.1 Sơ đồ phân rã chức năng 4

1.2 Sơ đồ dòng dữ liệu 4

1.2.1 Sơ đồ DFD mức ngữ cảnh 4

1.2.2 Sơ đồ DFD mức 0 6

Chương II: PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU 7

2.1 Xác định các tập thực thể và thuộc tính: 7

2.2 Xác định mối quan hệ giữa các thực thể: 7

2.3 Sơ đồ thực thể kết hợp( E-R): 11

2.4 Lược đồ quan hệ 11

2.5 Thiết kế Cơ sở dữ liệu chi tiết 12

2.1 Mô hình dữ liệu quan hệ (D-R) 19

CHƯƠNG III: XÂY DỰNG VÀ THIẾT KẾ GIAO DIỆN 20

3.1 Giao diện đăng nhập- đăng kí: 20

3.2 Giao diện mua hàng online: 24

3.3 Giao diện quá trình thanh toán, hoàn tất đặt hàng online: 27

3.4 Giao diện đăng nhập 33

3.5 Giao diện Menu chính 33

3.6 Giao diện Chức năng quản lí sản phẩm 34

Chương IV: KẾT LUẬN 37

4.1 Các kết quả đạt được 37

4.2 Hạn chế 38

4.3 Ph ương hướng phát triển chương trình ng h ướng phát triển chương trình ng phát tri n ch ển chương trình ương hướng phát triển chương trình ng trình 38

Trang 3

LỜI MỞ ĐẦU

Tiếp nhận kết quả nghiên cứu ở trước, chúng tôi tiền hành phát triển hệ thống Bán hàng, bảo hành, đổi trả tại công ty côt phần Thế giới di động chi nhánh Nguyễn Văn Linh, Đà nẵng nhằm khắc phục những nhược điểm của hệ thống cũ Trên cơ sở phân tích

hệ thống quản lý cũ đó, chúng tôi xây dựng hệ thống mới vừa đáp ứng mọi nghiệp vụ vừathuận tiện cho người sử dụng cũng như người quản lý

Thông qua nhu cầu đó nhóm đã thực hiện việc xây dựng và phát triển hệ thống Bánhàng, bảo hành, đổi trả tại công ty côt phần Thế giới di động, nhằm giúp cho việc quản lýcông việc kinh danh của công ty được mở rộng hơn, đến gần hơn đối với Khách hàng

Trong quá trình thực hiện báo cáo đề tài, nhóm chúng tôi không thể không tránhkhỏi những sai sót, nên chúng tôi rất mong nhận được sự đóng góp của thầy cùng tất cả cácbạn

-Nhóm thực

Trang 4

hiện-Chương I: PHÂN TÍCH HỆ THỐNG

1.1 Sơ đồ phân rã chức năng

Sơ đồ phân ra chức năng của hệ thống bán hàng, bảo hành, đổi trả tại Công ty Thế giới diđộng : Hệ thống gồm có 4 chức năng chính :

 Bán hàng

 Bảo hành

 Xử lí đối trả

 Lập báo cáo

Trang 5

1.2 Sơ đồ dòng dữ liệu

1.2.1 Sơ đồ DFD mức ngữ cảnh

Sơ đồ mô tả luồng dữ liệu luân chuyển trong hệ ở mức ngữ cảnh, với sự tham giacủa các tác nhân : Khách hàng, Ban quản lí, Của hàng chi nhánh khác

Trang 6

Sơ đồ DFD mức ngữ cảnh

Trang 7

1.2.2 Sơ đồ DFD mức 0

Sơ đồ mô tả luồng dữ liệu luân chuyển trong hệ thống ở mức 0

Sơ đồ DFD mức 0

Trang 8

Chương II: PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ

CƠ SỞ DỮ LIỆU

2.1 Xác định các tập thực thể và thuộc tính:

Thực thể và các thuộc tính :

Nhà cung cấp(Mã NCC, Tên NCC, Địa chỉ, Điện thoại, Email liên hệ)

Danh mục Sản phẩm(Mã DMSP, Tên DMSP, mô tả)

Sản phẩm(Mã SP, Tên SP,Mô tả, Hạn sử dụng)

Phiếu BH sản phẩm(Mã PBH, Mã máy, Ngày bắt đầu, thời hạn BH, Mô tả )

Hóa đơn(Mã HĐ, Loại HĐ, Ngày lập,Tổng giá trị hóa đơn, Thanh toán, Còn lại)

Chi tiết bảo hành(Mã BHSC, Mô tả lỗi, Giá)

Hóa đơn định kì(Mã HĐĐK,Ngày lập, Giá trị thanh toán )

Khách hàng(Mã KH, Họ tên, Ngày sinh,Địa chỉ, Email, Điện thoại, CMND, Số

TK)

Phiếu nhập(Mã PN, ngày giờ lập )

Phiếu xuất(Mã PX, ngày giờ lập)

Phiếu giao hàng(Mã Phiếu GH, Khu vực GH, Địa chỉ giao hàng, Phí Giao hàng)

Nhân viên(Mã NV, Họ tên, Ngày sinh, Email, Điện thoại, CMND)

Bộ phận(Mã BP, Trưởng BP, Điện thoại liên hệ)

2.2 Xác định mối quan hệ giữa các thực thể:

Mỗi Sản phẩm chỉ thuộc một nhà cung cấp, mỗi Nhà cung cấp có thể cung cấp 1hoặcnhiều sản phẩm

Mỗi sản phẩm chỉ thuộc một Danh mục sản phẩm Mỗi Danh mục sản phẩm có mộthoặc nhiều sản phẩm khác nhau

Trang 9

Sản Phẩm 1,1 Có/ thuộc 0,n Phiếu Bảo hành SP

Mỗi Sản phẩm khi bán xong mới có một phiếu Bảo hành cho Khách hàng Một Sảnphẩm có thể có số lượng nhiều cho nên Một Sản phẩm sẽ có 0(trường hợp chưa được xuấtkho để bán) hoặc nhiều Phiếu bảo hành Mỗi phiếu Bảo hành thuộc về một Sản phẩm duynhất

Chi tiết HĐ SoLuong DonGia

Mỗi Sản phẩm có thể nằm trong nhiều Hóa Đơn, cũng có thể không nằm trong Hóađơn nào Ngược lại, một Hóa đơn có thể có 1 hoặc nhiều Sản phẩm

Hóa đơn có nhiều loại khác nhau, Mỗi một hóa đơn thuộc loại Hóa đơn Bảo hànhSửa Chữa sẽ có 1 hoặc nhiều chi tiết HĐ(để ghi lỗi và giá) Còn một Chi tiết Hóa đơn BH

sẽ thuộc về một Hóa đơn loại này

Một Hóa đơn thuộc loại Hóa đơn trả trước sẽ có 1 hoặc nhiều Hóa đơn Định kìtương ứng mà Khách hàng tới thanh toán Mỗi Hóa đơn Định kì chỉ thuộc của một Hóa đơntrả trước này

Một Hóa đơn bất cứ loại gì cũng đều thuộc về chỉ một khách hàng nào đó Còn mộtKhách hàng có thể mua hàng nhiều lần của Hệ thống hoặc Bảo hành sửa chữa nhiều lầnnên sẽ có thể có 1 hoặc nhiều Hóa Đơn

Trang 10

Một Hóa đơn chỉ do một Nhân Viên Lập và Một Nhân viên có thể không lập Hóađơn nào hoặc có thể Lập nhiều Hóa đơn

Giống như Hóa Đơn, Một Hóa đơn Định kì được lập bởi một Nhân Viên duy nhất

và ngược lại, Một Nhân Viên có thể không lập Hóa Đơn nào hoặc lập nhiều Hóa đơn

Một Bộ phận sẽ có nhiều Nhân viên và mỗi nhân viên chỉ thuộc một Bộ Phận duynhất

Một Phiếu Giao hàng được lập bởi một Nhân Viên nào đó của bộ phận Kế Toán, vàđược giao bởi một Nhân viên khác thuộc bộ phận Giao hàng Do vậy, Một Nhân Viên Bất

kì có thể Lập nhiều Phiếu Giao hàng, giao hàng nhiều Phiếu Giao hàng, cũng có thể khôngliên quan tới Phiếu Giao hàng nếu không nằm trong bộ phận này

Đối với những Hóa đơn cần giao hàng cho khách hàng thì một Hóa đơn, của mộtKhách hàng nào đó thuộc loại nua hàng (tại của hàng hoặc online) hoặc loại Hóa đơn Bảohành sửa chữa đều có thể đi kèm nhiều Phiếu Giao hàng tới nhiều địa chỉ khác nhau MộtPhiếu giao hàng thì chỉ thuộc một Hóa đơn duy nhất

CT Giao hàng

So luong

Trang 11

Một Phiếu Giao hàng có thể có 1 hoặc nhiều sản phẩm, một sản phẩm có thể nằmtrong 1 hoặc nhiều Phiếu Giao hàng

Một Phiếu Nhập chỉ do một Nhân Viên Lập và Một Nhân viên có thể Lập nhiềuPhiếu Nhập hoặc có thể không lập Phiếu nhập nào nếu không thuộc Bộ phận Liên quan

Chi tiết PN SoLuong DonGia

Phiếu Nhập đó có thể có 1 hoặc nhiều sản phẩm và mỗi Sản phẩm chỉ thuộc mộthoặc nhiều Phiếu Nhập khác nhau

Một Phiếu Xuất chỉ do một Nhân Viên Lập và Một Nhân viên có thể Lập nhiềuPhiếu Xuất hoặc có thể không lập Phiếu Xuất nào nếu không thuộc Bộ phận Liên quan

Phiếu Xuất đó có thể có 1 hoặc nhiều sản phẩm và mỗi Sản phẩm chỉ thuộc mộthoặc nhiều Phiếu Xuất khác nhau

Chi tiết PXSoLuongDonGia

Trang 12

2.3 Sơ đồ thực thể kết hợp( E-R):

Sơ đồ thực thể kết hợp của Cơ sở dữ liệu Hệ thống

2.4 Lược đồ quan hệ

Nhà cung cấp(Mã NCC, Tên NCC, Địa chỉ, Điện thoại, Email liên hệ)

Danh mục Sản phẩm(Mã DMSP, Tên DMSP, mô tả)

Sản phẩm(Mã SP, Tên SP,Mô tả, Hạn sử dụng, Mã NCC, Mã DMSP)

Phiếu BH sản phẩm(Mã PBH, Mã máy, Ngày bắt đầu, thời hạn BH, Mô tả, Mã SP )

Trang 13

Hóa đơn(Mã HĐ, Loại HĐ, Ngày lập, Mã KH, Mã NV, Tổng giá trị hóa đơn,

Thanh toán, Còn lại)

Chi tiết bảo hành(Mã BHSC, Mô tả lỗi, Giá, Mã HĐ)

Hóa đơn định kì(Mã HĐĐK,Ngày lập, Giá trị thanh toán, Mã NV, Mã HĐ )

Khách hàng(Mã KH, Họ tên, Ngày sinh,Địa chỉ, Email, Điện thoại, CMND,Số TK

Phiếu nhập(Mã PN, ngày giờ lập, Mã NV, )

Phiếu xuất(Mã PX, ngày giờ lập, Mã NV,)

Phiếu giao hàng(Mã Phiếu GH, Khu vực GH, Địa chỉ giao hàng, Phí Giao hàng,

Mã HĐ, Mã NVLập, Mã NVGiao)

Nhân viên(Mã NV, Họ tên, Ngày sinh, Email, Điện thoại, CMND, Mã BP)

Bộ phận(Mã BP, Trưởng BP, Điện thoại liên hệ)

Chi tiết hóa đơn(Mã HĐ, Mã SP, Số lượng, Đơn giá)

Chi tiết giao hàng(Mã Phiếu GH, Mã SP, số lượng)

Chi tiết nhập(Mã PN, Mã SP, số lượng, Đơn giá)

Chi tiết xuất(Mã PX, Mã SP, số lượng, Đơn giá)

2.5 Thiết kế Cơ sở dữ liệu chi tiết

Kiểu DL thiết kế

Độ rộn g

Ràng buộc Ghi chú

1 MaDMSP Mã danh mục

sản phẩm

Text nchar 10 Khóa chính

2 TenDMSP Tên danh mục

sản phẩm Text nvarchar 100

Độ rộng

Ràng buộc Ghi chú

1 MaPBH Mã phiếu bảo

hành

Trang 14

4 ThoiHanBH Thời hạn bảo

hành

Text nvarchar 50

5 MoTa Mô tả phiếu

Bảng thực thể CHI TIẾT HĐ BẢO HÀNH

ST

T Tên trường Diễn giải Kiểu dữ liệu Kiểu DL thiết

kế

Độ rộn g

Ràng buộc Ghi chú

1 MaBHSC Mã bảo hành

Độ rộn g

Ràng buộc Ghi chú

1 MaNCC Mã nhà cung

cấp

2 TenNCC Tên nhà cung

5 EmailLH Email liên hệ Text varchar 20

Ràng buộc Ghi chú

NULL

Trang 15

Độ rộn g

Ràng buộc Ghi chú

đơn

3 NgayLap Ngày lập Date/time datetime

4 TongGiaTriH

D Tổng giá trịhóa đơn Currency money

5 ThanhToan Thanh toán Currency money

Ràng buộc Ghi

chú

định kỳ

2 NgayLap Ngày lập Date/time datetime

3 GiaTriThanhToa

n Giá trị thanh toán Currency money

Trang 16

Độ rộn g

giao hang Text nvarchar 200

3 DiaChiGH Địa chỉ giao

hàng

Currency money

5 ThoiGianGH Thời gian

giao hang Date/time date

viên lập

Trang 17

Ràng buộc Ghi chú

5 NgaySinh Ngày sinh Date/time date

minh nhândân

Độ rộn g

Ràng buộc Ghi chú

Trang 18

Ràng buộc Ghi chú

2 NgayGioLap Ngày giờ

Độ rộn g

Bảng quan hệ CHI TIẾT PHIẾU XUẤT

ST

T Tên trường Diễn giải Kiểu dữ liệu Kiểu DL thiết

kế

Độ rộn g

Trang 19

Bảng quan hệ CHI TIẾT HÓA ĐƠN

ST

T Tên trường Diễn giải Kiểu dữ liệu Kiểu DL thiết

kế

Độ rộn g

Number int

Bảng quan hệ CHI TIẾT GIAO HÀNG

ST

T Tên trường Diễn giải Kiểu dữ liệu Kiểu DL thiết

kế

Độ rộn g

Trang 20

2.1 Mô hình dữ liệu quan hệ (D-R)

Sơ đồ quan hệ của Cơ sở dữ liệu Hệ thống

Trang 21

CHƯƠNG III: XÂY DỰNG VÀ THIẾT KẾ GIAO DIỆN

 Phần 1_ Giao diện cho Khách hàng

3.1 Giao diện đăng nhập- đăng kí:

Trang 25

3.2 Giao diện mua hàng online:

Trang 27

3.3 Giao diện quá trình thanh toán, hoàn tất đặt hàng online:

Trang 33

 Phần 2_ Giao diện cho Người quản lí hệ thống

3.4 Giao diện đăng nhập

3.5 Giao diện Menu chính

Trang 34

3.6 Giao diện Chức năng quản lí sản phẩm

Trang 37

Ch ương IV: KẾT LUẬN ng IV: K T LU N ẾT LUẬN ẬN 4.1 Các k t qu đ t đ ết quả đạt được ả đạt được ạt được ược c

H th ng đã ph n nào c i thi n và gi i quy t đần nào cải thiện và giải quyết được nhu cầu mua hàng cũng ải thiện và giải quyết được nhu cầu mua hàng cũng ải thiện và giải quyết được nhu cầu mua hàng cũng ết được nhu cầu mua hàng cũng ược nhu cầu mua hàng cũngc nhu c u mua hàng cũngần nào cải thiện và giải quyết được nhu cầu mua hàng cũng

nh giao hàng t i nhà b i đ i ngũ nhân viên giao hàng , vi c mà lâu nay khách hàngư ởi đội ngũ nhân viên giao hàng , việc mà lâu nay khách hàng ội ngũ nhân viên giao hàng , việc mà lâu nay khách hàng

ph i qua t n c a hàng đ mua s m cũng nh t v n chuy n s n ph m đã mua ải thiện và giải quyết được nhu cầu mua hàng cũng ận cửa hàng để mua sắm cũng như tự vận chuyển sản phẩm đã mua ửa hàng để mua sắm cũng như tự vận chuyển sản phẩm đã mua ển chương trình ắm cũng như tự vận chuyển sản phẩm đã mua ư ự vận chuyển sản phẩm đã mua ận cửa hàng để mua sắm cũng như tự vận chuyển sản phẩm đã mua ển chương trình ải thiện và giải quyết được nhu cầu mua hàng cũng ẩm đã mua

H th ng web site cung c p cho Khách hàng thông tin s n ph m phong phú,ấp cho Khách hàng thông tin sản phẩm phong phú, ải thiện và giải quyết được nhu cầu mua hàng cũng ẩm đã mua chi ti t trết được nhu cầu mua hàng cũng ướng phát triển chương trìnhc khi mua, cho phép khách hàng ch n mua nhi u s n ph m nh ng có thọn mua nhiều sản phẩm nhưng có thể ều sản phẩm nhưng có thể ải thiện và giải quyết được nhu cầu mua hàng cũng ẩm đã mua ư ển chương trìnhgiao hàng t i nhi u đ a ch khác nhau, v i l a ch n ngày giao hàng c th , bi t đớng phát triển chương trình ều sản phẩm nhưng có thể ịa chỉ khác nhau, với lựa chọn ngày giao hàng cụ thể, biết được ỉ khác nhau, với lựa chọn ngày giao hàng cụ thể, biết được ớng phát triển chương trình ự vận chuyển sản phẩm đã mua ọn mua nhiều sản phẩm nhưng có thể ụ thể, biết được ển chương trình ết được nhu cầu mua hàng cũng ược nhu cầu mua hàng cũngc

s ti n mà ph i thanh toán k c ti n v n chuy n cho nh ng khách hàng xa Hều sản phẩm nhưng có thể ải thiện và giải quyết được nhu cầu mua hàng cũng ển chương trình ải thiện và giải quyết được nhu cầu mua hàng cũng ều sản phẩm nhưng có thể ận cửa hàng để mua sắm cũng như tự vận chuyển sản phẩm đã mua ển chương trình ững khách hàng ở xa Hệ ởi đội ngũ nhân viên giao hàng , việc mà lâu nay khách hàng

th ng cũng cho phép khách hàng thanh toán qua d ch v eBanking c a nhi u Hịa chỉ khác nhau, với lựa chọn ngày giao hàng cụ thể, biết được ụ thể, biết được ủa nhiều Hệ ều sản phẩm nhưng có thể

Các lu ng thông tin l u chuy n trong h th ng đư ển chương trình ược nhu cầu mua hàng cũngc ki m soát ch t chẽ b iển chương trình ặt chẽ bởi ởi đội ngũ nhân viên giao hàng , việc mà lâu nay khách hàngcác công c đụ thể, biết được ược nhu cầu mua hàng cũngc ki m tra và tìm ki m.ển chương trình ết được nhu cầu mua hàng cũng

D li u đững khách hàng ở xa Hệ ược nhu cầu mua hàng cũngc thi t k trong h th ng đã đết được nhu cầu mua hàng cũng ết được nhu cầu mua hàng cũng ược nhu cầu mua hàng cũngc chu n hóa nên không gian l uẩm đã mua ư

gi thông tin trong máy tính đững khách hàng ở xa Hệ ược nhu cầu mua hàng cũngc t i u và có th truy xu t d li u đư ển chương trình ấp cho Khách hàng thông tin sản phẩm phong phú, ững khách hàng ở xa Hệ ược nhu cầu mua hàng cũngc đ y đ vàần nào cải thiện và giải quyết được nhu cầu mua hàng cũng ủa nhiều Hệthu n ti n.ận cửa hàng để mua sắm cũng như tự vận chuyển sản phẩm đã mua

Chương hướng phát triển chương trìnhng trình được nhu cầu mua hàng cũngc xây d ng và thi t k trên h qu n tr c s SQL 2008,ự vận chuyển sản phẩm đã mua ết được nhu cầu mua hàng cũng ết được nhu cầu mua hàng cũng ải thiện và giải quyết được nhu cầu mua hàng cũng ịa chỉ khác nhau, với lựa chọn ngày giao hàng cụ thể, biết được ơng hướng phát triển chương trình ởi đội ngũ nhân viên giao hàng , việc mà lâu nay khách hàngcông c Visual studio C# 2010 và Visual C# 2010, Visual Web Developer 2010 Cóụ thể, biết được

được nhu cầu mua hàng cũngc nh ng đ c tính, u đi m n i b t sau:ững khách hàng ở xa Hệ ặt chẽ bởi ư ển chương trình ổi bật sau: ận cửa hàng để mua sắm cũng như tự vận chuyển sản phẩm đã mua

 Tr c quan d s d ng.ự vận chuyển sản phẩm đã mua ễ sử dụng ửa hàng để mua sắm cũng như tự vận chuyển sản phẩm đã mua ụ thể, biết được

 Đáp ng đức năng quản lí cho ược nhu cầu mua hàng cũngc nhu c u c a khách hàngần nào cải thiện và giải quyết được nhu cầu mua hàng cũng ủa nhiều Hệ

 H tr t t cho ngỗ trợ tốt cho người quản lý ợc nhu cầu mua hàng cũng ười quản lý.i qu n lý.ải thiện và giải quyết được nhu cầu mua hàng cũng

 Vi c nh p d li u đận cửa hàng để mua sắm cũng như tự vận chuyển sản phẩm đã mua ững khách hàng ở xa Hệ ược nhu cầu mua hàng cũngc th c hi n m t cách nhanh chóng, d dàngự vận chuyển sản phẩm đã mua ội ngũ nhân viên giao hàng , việc mà lâu nay khách hàng ễ sử dụng

nh s t đ ng ki m tra d li u vào.ời quản lý ự vận chuyển sản phẩm đã mua ự vận chuyển sản phẩm đã mua ội ngũ nhân viên giao hàng , việc mà lâu nay khách hàng ển chương trình ững khách hàng ở xa Hệ

Trang 38

 Vi c tra c u tài li u đức năng quản lí cho ược nhu cầu mua hàng cũngc nhanh chóng và thu n ti n đáp ng nhuận cửa hàng để mua sắm cũng như tự vận chuyển sản phẩm đã mua ức năng quản lí cho

c u c a nhà qu n lý, khách hàng.ần nào cải thiện và giải quyết được nhu cầu mua hàng cũng ủa nhiều Hệ ải thiện và giải quyết được nhu cầu mua hàng cũng

4.2 H n ch ạt được ết quả đạt được

Bên c nh nh ng k t qu đã đ t đững khách hàng ở xa Hệ ết được nhu cầu mua hàng cũng ải thiện và giải quyết được nhu cầu mua hàng cũng ược nhu cầu mua hàng cũngc, V i s h n ch v th i gian cùng v iớng phát triển chương trình ự vận chuyển sản phẩm đã mua ết được nhu cầu mua hàng cũng ều sản phẩm nhưng có thể ời quản lý ớng phát triển chương trình

ki n th c cũng nh đ r ng c a h th ng Th gi i di đ ng hi n t i, viêc phát tri nết được nhu cầu mua hàng cũng ức năng quản lí cho ư ội ngũ nhân viên giao hàng , việc mà lâu nay khách hàng ội ngũ nhân viên giao hàng , việc mà lâu nay khách hàng ủa nhiều Hệ ết được nhu cầu mua hàng cũng ớng phát triển chương trình ội ngũ nhân viên giao hàng , việc mà lâu nay khách hàng ển chương trình

H th ng còn ch a th c s hoàn t t và còn m t s sai sót C th h n ch là:ư ự vận chuyển sản phẩm đã mua ự vận chuyển sản phẩm đã mua ấp cho Khách hàng thông tin sản phẩm phong phú, ội ngũ nhân viên giao hàng , việc mà lâu nay khách hàng ụ thể, biết được ển chương trình ết được nhu cầu mua hàng cũng

 H th ng ch a phát tri n đư ển chương trình ược nhu cầu mua hàng cũngc ch c năng đ i tr c a Khách hàngức năng quản lí cho ổi bật sau: ải thiện và giải quyết được nhu cầu mua hàng cũng ủa nhiều Hệ

 C s d li u ch m i gi i quy t nh ng quan h chính, ch a l u đơng hướng phát triển chương trình ởi đội ngũ nhân viên giao hàng , việc mà lâu nay khách hàng ững khách hàng ở xa Hệ ỉ khác nhau, với lựa chọn ngày giao hàng cụ thể, biết được ớng phát triển chương trình ải thiện và giải quyết được nhu cầu mua hàng cũng ết được nhu cầu mua hàng cũng ững khách hàng ở xa Hệ ư ư ược nhu cầu mua hàng cũngc h tết được nhu cầu mua hàng cũng

nh ng thông tin liên quanững khách hàng ở xa Hệ

 H th ng chương hướng phát triển chương trìnhng trình qu n lí đải thiện và giải quyết được nhu cầu mua hàng cũng ược nhu cầu mua hàng cũngc thi t k ch a đết được nhu cầu mua hàng cũng ết được nhu cầu mua hàng cũng ư ược nhu cầu mua hàng cũngc t t, ch a đáp ngư ức năng quản lí cho

h t nhu c u qu n lí.ết được nhu cầu mua hàng cũng ần nào cải thiện và giải quyết được nhu cầu mua hàng cũng ải thiện và giải quyết được nhu cầu mua hàng cũng

 Ch a gi i quy t đư ải thiện và giải quyết được nhu cầu mua hàng cũng ết được nhu cầu mua hàng cũng ược nhu cầu mua hàng cũngc h t nh ng v n đ n y sinh trong quá trìnhết được nhu cầu mua hàng cũng ững khách hàng ở xa Hệ ấp cho Khách hàng thông tin sản phẩm phong phú, ều sản phẩm nhưng có thể ải thiện và giải quyết được nhu cầu mua hàng cũng

qu n lý.ải thiện và giải quyết được nhu cầu mua hàng cũng

 Ch c năng b o m t c a h th ng v n còn ch a đức năng quản lí cho ải thiện và giải quyết được nhu cầu mua hàng cũng ận cửa hàng để mua sắm cũng như tự vận chuyển sản phẩm đã mua ủa nhiều Hệ ẫn còn chưa được đề cập ư ược nhu cầu mua hàng cũngc đ c p ều sản phẩm nhưng có thể ận cửa hàng để mua sắm cũng như tự vận chuyển sản phẩm đã mua

 Ch a cho phép h th ng t đ ng th ng kê và l p báo cáo.ư ự vận chuyển sản phẩm đã mua ội ngũ nhân viên giao hàng , việc mà lâu nay khách hàng ận cửa hàng để mua sắm cũng như tự vận chuyển sản phẩm đã mua

4.3 Ph ương IV: KẾT LUẬN ng h ướng phát triển chương trình ng phát tri n ch ển chương trình ương IV: KẾT LUẬN ng trình

V i bớng phát triển chương trình ướng phát triển chương trìnhc đ u phát tri n H th ng nh trên , Phát tri n H th ng và ti p t cần nào cải thiện và giải quyết được nhu cầu mua hàng cũng ển chương trình ư ển chương trình ết được nhu cầu mua hàng cũng ụ thể, biết đượcthi t k H th ng Website cũng nh chết được nhu cầu mua hàng cũng ết được nhu cầu mua hàng cũng ư ương hướng phát triển chương trìnhng trình qu n lí là đi u không th thi u ải thiện và giải quyết được nhu cầu mua hàng cũng ều sản phẩm nhưng có thể ển chương trình ết được nhu cầu mua hàng cũng

Hướng phát triển chương trìnhng phát tri n c a chển chương trình ủa nhiều Hệ ương hướng phát triển chương trìnhng trình được nhu cầu mua hàng cũngc nhóm chúng tôi đ xu t nh sau: ều sản phẩm nhưng có thể ấp cho Khách hàng thông tin sản phẩm phong phú, ư

 M r ng h th ng website cho phép Khách hàng đăng kí B o hành ,ởi đội ngũ nhân viên giao hàng , việc mà lâu nay khách hàng ội ngũ nhân viên giao hàng , việc mà lâu nay khách hàng ải thiện và giải quyết được nhu cầu mua hàng cũng

Đ i tr qua internet , nhân viên t i t n n i đ th c hi n B o hànhổi bật sau: ải thiện và giải quyết được nhu cầu mua hàng cũng ớng phát triển chương trình ận cửa hàng để mua sắm cũng như tự vận chuyển sản phẩm đã mua ơng hướng phát triển chương trình ển chương trình ự vận chuyển sản phẩm đã mua ải thiện và giải quyết được nhu cầu mua hàng cũng

s a ch a cũng nh Đ i tr s n ph mửa hàng để mua sắm cũng như tự vận chuyển sản phẩm đã mua ững khách hàng ở xa Hệ ư ổi bật sau: ải thiện và giải quyết được nhu cầu mua hàng cũng ải thiện và giải quyết được nhu cầu mua hàng cũng ẩm đã mua

 Ti p t c hoàn thành thi t k đáp ng nhu c u qu n lí toàn b hết được nhu cầu mua hàng cũng ụ thể, biết được ết được nhu cầu mua hàng cũng ết được nhu cầu mua hàng cũng ức năng quản lí cho ần nào cải thiện và giải quyết được nhu cầu mua hàng cũng ải thiện và giải quyết được nhu cầu mua hàng cũng ội ngũ nhân viên giao hàng , việc mà lâu nay khách hàng

th ng cho nhà qu n lí.ải thiện và giải quyết được nhu cầu mua hàng cũng

 Hoàn thành các yêu c u v ph n b o m t.ần nào cải thiện và giải quyết được nhu cầu mua hàng cũng ều sản phẩm nhưng có thể ần nào cải thiện và giải quyết được nhu cầu mua hàng cũng ải thiện và giải quyết được nhu cầu mua hàng cũng ận cửa hàng để mua sắm cũng như tự vận chuyển sản phẩm đã mua

Ngày đăng: 27/09/2015, 19:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1.1. Sơ đồ phân rã chức năng - PHÁT TRIỂN hệ THỐNG bán HÀNG, đổi TRẢ, bảo HÀNH tại CÔNG TY cổ PHẦN THẾ GIỚI DI ĐỘNG CHI NHÁNH NGUYỄN văn LINH, đà NẴNG
1.1. Sơ đồ phân rã chức năng (Trang 4)
1.2. Sơ đồ dòng dữ liệu - PHÁT TRIỂN hệ THỐNG bán HÀNG, đổi TRẢ, bảo HÀNH tại CÔNG TY cổ PHẦN THẾ GIỚI DI ĐỘNG CHI NHÁNH NGUYỄN văn LINH, đà NẴNG
1.2. Sơ đồ dòng dữ liệu (Trang 5)
1.2.2. Sơ đồ DFD  mức 0 - PHÁT TRIỂN hệ THỐNG bán HÀNG, đổi TRẢ, bảo HÀNH tại CÔNG TY cổ PHẦN THẾ GIỚI DI ĐỘNG CHI NHÁNH NGUYỄN văn LINH, đà NẴNG
1.2.2. Sơ đồ DFD mức 0 (Trang 7)
2.3. Sơ đồ thực thể kết hợp( E-R): - PHÁT TRIỂN hệ THỐNG bán HÀNG, đổi TRẢ, bảo HÀNH tại CÔNG TY cổ PHẦN THẾ GIỚI DI ĐỘNG CHI NHÁNH NGUYỄN văn LINH, đà NẴNG
2.3. Sơ đồ thực thể kết hợp( E-R): (Trang 12)
Bảng thực thể DANH MỤC SẢN PHẨM - PHÁT TRIỂN hệ THỐNG bán HÀNG, đổi TRẢ, bảo HÀNH tại CÔNG TY cổ PHẦN THẾ GIỚI DI ĐỘNG CHI NHÁNH NGUYỄN văn LINH, đà NẴNG
Bảng th ực thể DANH MỤC SẢN PHẨM (Trang 13)
Bảng thực thể PHIẾU BẢO HÀNH SẢN PHẨM - PHÁT TRIỂN hệ THỐNG bán HÀNG, đổi TRẢ, bảo HÀNH tại CÔNG TY cổ PHẦN THẾ GIỚI DI ĐỘNG CHI NHÁNH NGUYỄN văn LINH, đà NẴNG
Bảng th ực thể PHIẾU BẢO HÀNH SẢN PHẨM (Trang 13)
Bảng thực thể SẢN PHẨM - PHÁT TRIỂN hệ THỐNG bán HÀNG, đổi TRẢ, bảo HÀNH tại CÔNG TY cổ PHẦN THẾ GIỚI DI ĐỘNG CHI NHÁNH NGUYỄN văn LINH, đà NẴNG
Bảng th ực thể SẢN PHẨM (Trang 14)
Bảng thực thể NHÀ CUNG CẤP - PHÁT TRIỂN hệ THỐNG bán HÀNG, đổi TRẢ, bảo HÀNH tại CÔNG TY cổ PHẦN THẾ GIỚI DI ĐỘNG CHI NHÁNH NGUYỄN văn LINH, đà NẴNG
Bảng th ực thể NHÀ CUNG CẤP (Trang 14)
Bảng thực thể HÓA ĐƠN ĐỊNH KÌ - PHÁT TRIỂN hệ THỐNG bán HÀNG, đổi TRẢ, bảo HÀNH tại CÔNG TY cổ PHẦN THẾ GIỚI DI ĐỘNG CHI NHÁNH NGUYỄN văn LINH, đà NẴNG
Bảng th ực thể HÓA ĐƠN ĐỊNH KÌ (Trang 15)
Bảng thực thể KHÁCH HÀNG - PHÁT TRIỂN hệ THỐNG bán HÀNG, đổi TRẢ, bảo HÀNH tại CÔNG TY cổ PHẦN THẾ GIỚI DI ĐỘNG CHI NHÁNH NGUYỄN văn LINH, đà NẴNG
Bảng th ực thể KHÁCH HÀNG (Trang 16)
Bảng thực thể PHIẾU GIAO HÀNG - PHÁT TRIỂN hệ THỐNG bán HÀNG, đổi TRẢ, bảo HÀNH tại CÔNG TY cổ PHẦN THẾ GIỚI DI ĐỘNG CHI NHÁNH NGUYỄN văn LINH, đà NẴNG
Bảng th ực thể PHIẾU GIAO HÀNG (Trang 16)
Bảng thực thể BỘ PHẬN - PHÁT TRIỂN hệ THỐNG bán HÀNG, đổi TRẢ, bảo HÀNH tại CÔNG TY cổ PHẦN THẾ GIỚI DI ĐỘNG CHI NHÁNH NGUYỄN văn LINH, đà NẴNG
Bảng th ực thể BỘ PHẬN (Trang 17)
Bảng quan hệ CHI TIẾT HÓA ĐƠN - PHÁT TRIỂN hệ THỐNG bán HÀNG, đổi TRẢ, bảo HÀNH tại CÔNG TY cổ PHẦN THẾ GIỚI DI ĐỘNG CHI NHÁNH NGUYỄN văn LINH, đà NẴNG
Bảng quan hệ CHI TIẾT HÓA ĐƠN (Trang 18)
Bảng quan hệ CHI TIẾT PHIẾU XUẤT - PHÁT TRIỂN hệ THỐNG bán HÀNG, đổi TRẢ, bảo HÀNH tại CÔNG TY cổ PHẦN THẾ GIỚI DI ĐỘNG CHI NHÁNH NGUYỄN văn LINH, đà NẴNG
Bảng quan hệ CHI TIẾT PHIẾU XUẤT (Trang 18)
Sơ đồ quan hệ của Cơ sở dữ liệu Hệ thống - PHÁT TRIỂN hệ THỐNG bán HÀNG, đổi TRẢ, bảo HÀNH tại CÔNG TY cổ PHẦN THẾ GIỚI DI ĐỘNG CHI NHÁNH NGUYỄN văn LINH, đà NẴNG
Sơ đồ quan hệ của Cơ sở dữ liệu Hệ thống (Trang 20)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w