1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

xơ vữa động mạch cảnh ở người cao tuổi

6 439 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 499,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SUMMARY Objective: To study the atherosclerotic lesions of carotid artery by measuring the intima media thickness IMT, plaque of atherosclerosis and resistance indice RI in the patient

Trang 1

XƠ VỮ ĐỘNG MẠCH CẢNH Ở NGƯỜI CAO TU I

Nguyễn Hải Thuỷ

rườ g Đ ọ Dượ Huế

Ó Ắ

Mục tiêu: K ảo sá ổ ươ g độ g ả ủ b â rê 60 uổ qu đo bề dày

lớp ộ ru g , ã g xơ vữ và ỉ số RI bằ g s êu â doppler và k ảo sá sự l ê qu g ữ

ổ ươ g xơ vữ vớ g đo lâ sà g b áu ão

Đối tượng và phương pháp nghiên cứu: Đố ượ g g ê ứu 3 b â gườ lớ

ập v K o Nộ uộ B v rườ g Đ Họ K o Huế Cá b â ro g

g ê ứu đượ là ó N ó ứ g dướ 60 uổ gồ 0 gườ và ó g ê ứu

rê 60 uổ 03 gườ P ươ g p áp g ê ứu Ng ê ứu ô ả ắ g g ó đố ứ g ấ

ả b â g ê ứu đều đượ ă dò s êu â doppler độ g ả

Kết quả: Bề dày ru g bì I ủ Đ C u g bê rá (1,08± 0, 7 dày ơ so vớ

bê p ả (1,03 ± 0, (p < 0,0 ỷ l b â ó XVĐ là 60, 9%, bề dày ã g XVĐ

ru g bì ả g , 81,1 , ro g đó ả g dày ấ 7 và bé ấ 0,8 ỷ l b

â ó số ả g vữ ở Đ C bê p ả là 9, % và bê rá là 3,69%, ỗ đô bê p ả là 27,59% và bên trái là 30,0 %, Đ C u g bê p ả là 11,33% và bê rá là 10,3 %, Đ C

ro g bê p ả là 10,3 %, và bê rá là 13,3% C ỉ số rở k á g RI ủ Đ C bê p ả là 0,68 ± 0,07 /s và Đ C bê rá là 0,67 ± 0,08 /s đều ở g ớ rê bì ườ g Có sự g ă g ỷ

l XVĐ eo p â lo N l eve e vớ GĐ 1 là ( 0% và GĐ 3 là 0 (6 ,79% Bề dày

I ủ Đ C ở GĐ 0 là 0,93 ± 0,33 và GĐ III là 1, 1± 0, Bề dày ả g XVĐ ở

GĐ 1 là 1,60 ± 0,91và GĐ 3 là ,3 ±1, ỷ l ổ ươ g XVĐ ó BMMN là 68 (63, % và ó k ô g B N là ( 7, 9% Bề dày I ó B N (1, ±0, dày ơ so vớ ó k ô g B N (0,96±0,30 và bề dày ả g XVĐ ó B N (3,00 ±1,19 dày ơ so vớ ó k ô g B N ( ,07±0,78

Kết luận: ổ ươ g XVĐ C ( I , ả g XVĐ và ỉ số RI ở đố ượ g rê 60 uổ

ế ỷ l đá g kể ó ể p á qu s êu â doppler S êu â doppler độ g ả ò

p á ổ ươ g XVĐ lặ g ở g đo 0 ủ p â lo lâ sà g N l eve e SUMMARY

Objective: To study the atherosclerotic lesions of carotid artery by measuring the intima

media thickness (IMT), plaque of atherosclerosis and resistance indice (RI) in the patients over the age of 60 years by using the carotid doppler ultrasonography

Patients and methods: A cross-sectional analysis was conducted among 243 patients

hospitalized at internal medicine department in Hue university hospital These patients were divided in 2 groups including (1) group of 40 patients under the age of 60 years and (2) study group of 203 patients over the age of 60 years

Results: The average of IMT of the left common carotid artery was 1,08 ± 0,47 mm thicker

than that of right CCA (1,03 ± 0,45 mm).The frequence of carotid atherosclerosis was 60,59% of patients, the average thickness of atherosclerotic plaque was 2,58 1,12 mm, in which the thickest was 6 mm and the smallest was 0,8 mm

The prevalence of atherosclerotic plaque in the right CA was 49,25% and in the left CA was 53,69%, in the right bifurcation was 27,59% and the left bifurcation was 30,05%, in the right CCA was 11,33% and the left CCA was 10,34%, in the right internal CA was 34% and the left ICA was 13,3% of patients The average RI of right CA was 0,68 ± 0,07 cm/s and the left CA was 0,67 ± 0,08 cm/s in the normal value

A ord g o e erebr l v s ul r d se se of N l eve e ’s l ss f o , e prev le e

of atherosclerotic carotid was 57,29% of stade 0 and 65,79% of stade 3 The carotid IMT in stade

1 were 1,08 ± 0,53 mm and 1,21± 0,55 mm of stade 3

The thickness of atherosclerotic carotid in stade 0 were 2,34 ± 0,79 mm and 2,32 ± 1,25

mm of stade 3 The prevalence of atherosclerotic carotid in patients with stroke was 63,55%

Trang 2

higher than that of non-stroke (57,29%) The carotid IMT in group with stroke was 1,22± 0,55

mm thicker than that of non-Stroke (0,96± 0,30 mm) and the thickness of carotid plaque in group with stroke 3,00± 1,19 thicker than that of non-stroke (2,07± 0,78 mm)

Conclusions: Athersclerotic carotid lesions (IMT, plaque and RI) in patients over the age of

60 years presented remarcable and could be determined by doppler ultrasonography

Carotid doppler echography revealed atherosclerotic lesions in patient without symtomtology of cerebral vascular hemodynamic dysfunction (stade 0 of Natali Thevenet clinical classification)

Đ V N ĐÊ

B N vẫ là guyê â gây ử vo g đứ g à g ứ b s u u g ư và b ở á

ướ ô g g p p á r ể ro g lú B N l là guyê â gây ử vo g đứ g à g đầu

V K ô g ỉ ế dù ở ơ đâu k đã xảy r b ế ì đ đ số để l d ứ g ặ g

ề là suy g ả ấ lượ g uộ số g o b â , đò ỏ p ả ă só lâu dà và rấ ố

ké o g đì và xã ộ Vì vậy p á sớ ổ ươ g áu ão ề lâ sà g và dự

p ò g á yếu ố guy ơ ( NC là ữ g ế lượ e ố ấ o ộ g đồ g và á ể,

ằ ế ầ suấ xảy r B N ướ

ộ số ô g rì g ê ứu dị ễ ọ B N đã ế à ro g ờ g qu Hoa

Kỳ, N ậ Bả , A , P áp, Đứ , ụy Sỹ ũ g đã g ậ ỷ l ử vo g do B N ó k uy

ướ g g ả dầ ộ p ầ do quả lý ố á NC uy ê ộ số ướ k á ở Đô g

N C âu Á , Đô g Âu, B N l ó k uy ướ g g ă g ro g ập kỷ vừ qua Trên

ự ế ộ ỷ l k ô g ỏ ổ ươ g độ g ả k ô g r u ứ g rê lâ sà g, đặ

b ỷ l ày rấ o ở b â gườ o uổ

XVĐ là ộ b lý ầ lặ g ế r ể suố ả đờ gườ Về p ươ g d g ả p ẩu

b ủ XVĐ , sự dày lê lớp ộ ru g (I ed k ess ủ ố g độ g

ó u g và ủ độ g ả (Đ C ó r ê g ở b â gườ o uổ là ộ

ì ứ ế r ể ủ xơ vữ độ g , ổ ươ g ày d rấ sớ và là ướ đo ó

g á rị ro g v dự đoá rướ b lý và và ão ro g ươ g l

ừ đầu ữ g ập ê 80, ều g ê ứu đã ứ g về ố l ê qu g ữ á yếu ố guy ơ k á u ủ xơ vữ độ g vớ bề dày lớp ộ ru g độ g ả Siêu âm doppler độ g ả là ộ es ă dò k ô g xâ ập, oà dể ự , ó g úp p á

và ẩ đoá sớ ổ ươ g xơ vữ độ g , vớ đầu dò ≥ 7, Hz o p ép qu sá và

đo đượ bề dày lớp ộ ru g ũ g ư á ổ ươ g xơ vữ độ g ó kí ướ ỏ ở goà ộp sọ Ngày y, rê ế g ớ , ều g ê ứu g ậ bề dày lớp ộ ru g độ g

ả đượ xe là ộ ro g ữ g ỉ đ ể ó g á rị p á và dự p ò g b ế ứ g

áu lớ V N , rấ í đề à g ê ứu rê b â gườ o uổ

ụ êu đề à K ảo sá ổ ươ g độ g ả ủ b â rê 60 uổ qu đo bề dày lớp ộ ru g , ã g xơ vữ và ỉ số RI bằ g s êu â doppler và k ảo sá sự l ê qu

g ữ ổ ươ g xơ vữ vớ lâ sà g b áu ão

Đ ƯỢNG V HƯƠNG H NGH ÊN Ứ

Đố ượng nghiên cứu gồm 243 b â gười lớn nhập vi n t i Khoa Nội thuộc B nh

vi rường đ i Học Y Khoa Huế Các b nh nhân trong nghiên cứu được chia làm 2 nhóm Nhóm chứ g dưới 60 tuổ 0 gười

Nhóm nghiên cứu trên 60 tuổ 03 gười

P ươ g p áp g ê ứu p ươ g p áp g ê ứu cắt ngang, mô tả và ó đối chứng

Tất cả b nh nhân nghiên cứu đều đượ ă dò s êu â doppler động m ch cảnh

Đo I dự eo p ươ g p áp P g oli và cộng sự

Ế Q Ả NGH ÊN Ứ

3.1 ết quả siêu âm doppler động mạch cảnh

Bả g 3.1 Bề dày lớp ộ ru g (I và xơ vữ độ g

Trang 3

N ậ xé Bề dày I bê rá là 1,08 ± 0, 7 và bê p ả là 1,93 ± 0,

Bả g 3 ổ uơ g xơ vữ độ g

N ậ xé 1 3/ 03 (60, 9% b â rê 60 uổ ó ổ ươ g XVÐ ỷ l XVÐ ở Ð C

bê rá là 3,69%, bê p ả là 9, và ó ả bê là 33% ro g đó ỗ đô ế ỷ l o

Bả g 3.3 Ðặ đ ể ả g XVÐ

Ðặ đ ể ả g XVĐ Kế quả Ðặ đ ể ả g XVĐ Kế quả

Trung bình (mm) 2,58 ± 1,12

N ậ xé ỷ l b â ó ả g XVÐ ≥ là 7 ,36% Bề dày ru g bì , 8 ± 1,12 , số ả g dày ≥ ế ỷ l 7 ,36% , ả g dày ấ 6

Bả g 3 Ðặ đ ể ỉ số rở k á g (RI

N ậ xé C ỉ số RI ủ Ð C bê p ả là 0,68 ± 0,07 và bê rá là 0,67 ± 0,08 cm/s

3.2 hân loại giai đoạn lâm sàng bệnh mạch máu não và tổn thuơng động cảnh

Bả g 3 P â lo g đo lâ sà g N eo N l eve e

N ậ xé ỷ l b N ở g đo 0 ( lặ g là 7, 9% và và 3 là 0,7 %

Bả g 3.6 G đo lâ sà g b N và XVÐ C

N ậ xé ỷ l ổ ươ g Ð C ă g eo g đo b N ro g đó g đo 1 là 0% và g đo 3 là 6 ,79%

Bả g 3.7 G đo lâ sà g b N và ổ ươ g độ g ả qu s êu â

N ậ xé Bề dày I ă g dầ eo g đo N ro g đó g đo 1 là 0,90 ± 0,1

và g đo 3 là 1, ± 0,60 Bề dày XVÐ g đo 1 là , 0 ± 0,8 ro g k

g đo và 3 là 3,0 ± 1, 6 và 3,01 ± 1,08 C ỉ số RI y đổ k ô g đá g kể

Bả g 3.8 b ế áu ão và XVÐ

Trang 4

TBMMN ổ ươ g XVÐ

N ậ xé N ó b â B N ó ỷ l XVÐ là 63, % o ơ ó k ô g TBMMN (57,29%)

Bả g 3.9 So sá á ỉ số s êu â Ð C g ữ ó ó và k ô g B N

N ậ xé N ó B N ó I là 1, ± 0, dày ơ ó k ô g B N (0,96

± 0,30 và bề dăy XVÐ là 3,00 ± 1,19 ũ g dày ơ ó k ô g B N ( ,07 ± 0,78 uy ê ỉ số RI g ữ ó k ô g k á b

V B N ẬN

4.1 ết quả siêu âm doppler động mạch cảnh

Bề dày lớp nội trung mạc (IMT) của động mạch cảnh

ro g g ê ứu ày ú g ô sử dụ g đầu dò 7, Hz ằ k ảo sá Đ C ủ 03

b â rê 60 uổ kế quả g ậ ư s u

Bề dày ru g bì I ủ Đ C u g bê rá là 1,08± 0, 7 dày ơ so vớ Đ C

u g bê p ả ru g bì 1,03 ± 0, ( p < 0,0

K w orr R, s k và ộ g sự (199 k k ảo sá bằ g s êu â á Đ C vớ đầu dò 7, Hz g ậ bề dày lớp ộ ru g ủ à độ g ở gườ bì ườ g là: 0,7290,02mm

Puj A và ộ g sự (199 k ảo sá bằ g s êu â á Đ C vớ đầu dò 7, Hz g ậ

bề dày lớp ộ ru g ủ à độ g ở gườ bì ườ g là 0,787 0,08mm Geroul kos G và ộ g sự (199 k ảo sá bằ g s êu â á Đ C vớ đầu dò 7, Hz g

ậ bề dày lớp ộ ru g ủ à Đ C ở gườ bì ườ g là 0,7 0,11mm

H ros W be k g ê ứu bề dày lớp ộ ru g (I ủ gườ ỹ gố N ậ

là 0,980,03 và k ô g p ả gườ N ậ là 1, 00,03mm

Arno Schmidt - Trucksass và ộ g sự ( 003 k k ảo sá lớp ộ ru g ủ độ g

ả rướ ỗ đô 10 vớ đầu dò 10 Hz g ậ ở ó gườ rẻ bì ườ g ó bề dày IMT trung bình: 0,55 0,0 , I lớ ấ là 0,6  0,06 , ro g k đó ở gườ

lớ uổ bì ườ g I ru g bì 0,770,16 và I lớ ấ 0,870,18 B

â ó b và ó I ru g bì 0,880,18 và I lớ ấ 1,010,27mm Nguyễ ị u Hươ g và ộ g sự ( 00 k g ê ứu s êu â Đ C ở gườ bì

ườ g g ậ I ở độ g ả u g là 0,6 0,19 và ở á g ả là 0,840,27mm

So sá vớ á kế quả rê ó g ê ứu ủ ú g ô ó ậ xé u g bề dày I

ủ độ g ả u g g ă g vớ uổ đờ Vì ế xơ vữ độ g ó u g và b lý

áu ão g ă g vớ uổ

Mảng xơ vữa động mạch

Qu g ê ứu ú g ô g ậ ó 1 3/ 03 b â ó XVĐ ế ỷ l 60, 9%,

ro g đó bề dày ã g XVĐ ru g bì , 8 1,1 , ro g đó ã g dày ấ 6 và bé

ấ 0,8 rầ Hồ g Ng ị và ộ g sự ( 00 k ảo sá ữ g b â ó xơ vữ độ g

đù ó b ế ão 3, %, b ơ ếu áu ụ bộ và suy 16, % và b

độ g dướ là 16, %

Lê Nguyễ Hằ g và Nguyễ Hả uỷ ( 00 g ậ , b â đá áo đườ g ype ó b và p ố ợp vớ ả g xơ vữ độ g ả ó ỷ l là 81,82%

H ff er S và s ( 000 k g ê ứu ở 3 b â đá áo đườ g ó b và ,

6 b â đá áo đườ g k ô g ó b và , 7 b â k ô g đá áo đườ g

Trang 5

ó b và và 97 b â k ô g đá đườ g k ô g ó b và g ậ ở

ó b â đá áo đườ g ó b và là ă g xơ vữ độ g ở độ g

ả u g và độ g ả ro g và đồ g ờ ũ g là ă g I ủ độ g ả

u g Ở ó b â đá áo đườ g k ô g ó b và ó ì ả xơ vữ độ g

rã rá ều ơ ó k ô g đá áo đườ g ó b và và g á rị I ở độ g

ả ó đá áo đườ g k ô g ó b và lớ ơ ó k ô g đá đườ g ó

b và , ư g sự k á u ày k ô g ó ý g ĩ ố g kê ro g ó b â

k ô g đá áo đườ g k ô g ó b và rấ í b ểu xơ vữ độ g

Mả g xơ vữ độ g là ổ ươ g ế r ể ủ xơ vữ độ g ó ể p á qu

s êu â ã g ày là ế r ể bậ o về XVĐ so vớ bề dày I vì vậy ươ g qu vớ

I ( r=0,31 8 vớ p < 0,01

ro g g ê ứu ủ ú g ô , ỷ l b â ó số ã g vữ ở Đ C bê p ả là 100/ 33 = 9, %, b â ó số ã g vữ ở Đ C bê rá là 109/ 03 = 3,69% và ó

ã g vữ ả bê là 67/ 03=33,0%

ỷ l b â ó ã g XVĐ ở ỗ đô b o gồ bê p ả là 7, 9% và ổ

đô bê rá là 30,0 % và ở bê là 0, %

ỷ l b â ó XVĐ ở độ g ả u g bê p ả là 11,33%, bê rá là 10,3 %, độü g ả ro g bê p ả là 10,3 %, bên trái là 13,3%

eo Ler (1986 ; Je es L Orford ( 00 ũ g ư ấ ả á vù g k á uộ ơ ể,

á ổ ươ g xơ vữ độ g ão ưu ế ở á độ g ó k ẩu kí lớ

Đỗ K Quế ( 00 k g ê ứu ẹp độ g ả goà sọ ở 8 rườ g ợp do xơ

vữ độ g g ậ ẹp độ g (p ả và rá là 1 ruờ g ợp ế 0% và ẹp

ộ độ g là 1 ( 0% và qu g ê ứu 1 rườ g ợp ẹp độ g ả oặ bê

p ả oặ bê rá ó b â ó ẹp Đ C p ả là ,9% và ẹp bên trái là 57,1%

Nguyễ Hả ủy (199 -1996 g ê ứu ổ ươ g độ g ả ở b â đá áo đườ g ype g ậ ổ ươ g ở độ g ả rá là 3,6% và 6,6% ở độ g ả

p ả và sự k á u ày k ô g ó ý g ĩ ố g kê (p > 0,0 ả g xơ vữ ó bề dày 1-2mm ( ả g xơ ỡ ế 6 ,6% lớ ơ ó ó ả g xơ vữ dày > ( ả g vữ là 3 , %

Qu đó o ấy ả g xơ ỡ ế ưu ế ơ Về p ươ g d g ả p ẫu b ủ xơ vữ

độ g ì đây là g đo ổ ươ g b đầu, ó í ấ ụ bộ ỏ và k ô g gây ắ ủ

xơ vữ độ g E dw L B er o rằ g ổ ươ g ở g đo ày ó ể là g á đo

ế r ể oặ ú đẩy sự oá lu ếu ó ế độ eo dõ và đ ều rị ố , đặ b ếu lo bỏ

oặ đảo gượ đượ á yếu ố guy ơ đơ độ oặ ó yếu ố guy ơ gây xơ vữ độ g Vị rí ả g xơ vữ và số lượ g ã g xơ vữ là yếu ố ê lượ g ro g á b lý TBMMN Qu g ê ứu g ậ ổ ươ g đ d g, đị vị ủ yếu Đ C u g, ổ

đô và Đ C ro g số đó ỷ l ưu ế ở ổ đô Đây là ữ g êu đ ể ó ể gây b ế

ão o b â lớ uổ ,

C ỉ số rở k á g là ỷ số g ữ u số ủ đỉ vậ ố ố đ và ố ểu vớ đỉ vậ ố

ố đ C ỉ số RI ru g bì ở Đ C u g 0,6-,07 và ỉ số ày g ă g eo uổ Qu k ảo

sá doppler độ g ả ú g ô g ậ ỉ số rở k á g RI ủ Đ C bê p ả là 0,68 ± 0,07 /s và Đ C bê rá là 0,67 ± 0,08 /s Vớ kế quả rê o ấy ỉ số rở k á g ở

g ớ rê bì ườ g uy ê ú g ô g ậ ó sự ươ g qu g ữ ỉ số RI vớ MIT (r=0, 9 và bề dày XVĐ (r= 0,1817

C ỉ số rở k á g RI là dấu ứ g g á ếp ó lê ì r g ứ g à oặ ẹp

độ g Kế quả ủ ú g ô ũ g p ù ợp vớ lý uyế là ỉ số RI g ă g eo uổ và

l ê qu ẹp do xơ vữ độ g

4.2 âm sàng bệnh mạch máu não và xơ v a động mạch cảnh

ro g g ê ứu ày ú g ô đá g á lâ sà g b lý áu ão eo p â lo ủ

N l eve e ro g đó g đo 0 là 96 b â ( 7, 9% , g đo 1 là b â (1,97% , g đo là 7 b â (13,3% và g đo 3 là 76 b â (37, %

Qua siêu â g ậ ỷ l bê â ó ả g xơ vữ g đo 0 là ( 7, 9% , g đo 1

là 2 (50%), g đo là 16 ( 9, 6% và g đo 3 là 0 (6 ,79% Vớ kế quả rê o ấy ỷ

Trang 6

l ổ ươ g áu ão lâ sà g (G đo 3 o ơ so vớ k ô g r u ứ g (GĐ O

Bề dày I ủ Đ C g đo 0 là 0,97 ± 0,3 , g đo 1 là 0,90 ± 0,1 mm, giai

đo là 1,18 ± 0, 0 và g đo 3 là 1, ± 0,60 Bề dày ả g XVĐ ở g đo 0

là ,07 ± 0,78, g đo 1 là , 0 ± 0,8 , g đo là 3,0 ±1, 7 và g đo 3 là 3,01

±1,08 uy ê k đá g á bê â bị B N và b h nhân không TBMMN chúng

ô g ậ ỷ l ó ổ ươ g XVĐ ó B N là 68 (63, % và ó k ô g TBMMN là 55 (57,29%) Bề dày I ó B N là 1, ±0, o ơ so vớ ó

k ô g B N là 0,96±0,30 và bề dày ã g XVĐ ó B N là 3,00 ±1,19 và nhóm không TBMMN là 2,07±0,78 mm Ngoà r ỉ số RI k ô g k á b ở ó B N

là 0,72± 0,07 và nhóm không TBMMN là 0,69 ± 0,07

O’Le ry DH và ộ g sự (1999 g ê ứu và eo dõ ro g 6, ă rê 8 8 gườ rê 6 uổ

g ậ ầ suấ b ế (độ quỵ, ồ áu ơ l ê qu đế bề dày I Đ ả Cus , J e J C o và ộ g sự ( 003 k ảo sá I ủ 17 b â rê 6 uổ g

ậ ó độ quỵ ó bề dày I 1, 9 ± 0,60 dày ơ ó k ô g độ quỵ 1, 1 ± 0,60 Georg os s vgoul s và ộ g sự ( 006 s u gầ 30 á g eo dõ 38 b â bị độü quỵ

g ậ bề dày I rê đố ượ g độ quỵ á p á ru g bì 1.01 (0,9 -1,11 mm) dày

ơ so vớ ó k ô g bị á p á vớ I ru g bì 0,88 (0,8 -0,91 mm)

Qua g ê ứu ày ú g ô g ậ ổ ươ g XVĐ ả là ộ ro g ữ g guyê

â gây B N, ro g đó ó b â B N ó bề dỳ I , bề dày ã g xơ vữ

ũ g ư ỷ l ượ g gặp ã g xơ vữ đều o ơ ó k ô g bị B N Ngoà r s êu â

Đ C đã p á á ã g XVĐ lặ g ở ó k ô g b â k ô g r u ứ g lâ

sà g Vì vậy p á ổ ươ g XVĐ ô g qu đo I và bề dày ã g XVĐ ó ý g ĩ

ro g dự báo và ê lượ g b N N ở gườ lớ uổ

V Ế ẬN

ổ ươ g XVĐ C ( I , ả g XVĐ và ỉ số RI ở đố ượ g rê 60 uổ ế ỷ

l đá g kể ó ể p á qu s êu â doppler

ỷ l XVĐ C g ă g k kế ợp ộ số yếu ố ư uổ , ă g uyế áp, rố lo l p d

áu, ă g đườ g áu và suy ậ

S êu â doppler độ g ả ò p á ổ ươ g XVĐ lặ g ở g đo 0

ủ p â lo lâ sà g N l eve e

TÀI LI U THAM KHẢO

1 Nguyễ ị u Hươ g, rầ Đứ ọ, Đỗ ru g Quâ ( 00 , ố l ê qu g ữ G s u

ă và bề dày lớp ộ ru g độ g ả , Kỷ yếu toàn văn các công trình nghiên cứu

khoa học, Đ ộ ộ ế và đá áo đườ g quố g V N lầ III Huế, r g 919-925

2 Nguyễ Hả uỷ (1996 , Nghiên cứu tổn thương thành động mạch cảnh và động mạch

hai chi dưới ở bệnh nhân đái tháo đường không phụ thuộc insulin bằng siêu âm để phát hiện sớm các thương tổn xơ vữa động mạch, Luậ á P S k o ọ y dượ

3 Daniel H, O leary, Joseph F.Polak (1995), Thickning of the carotid wall, A marker for atherosclerosis in the elderly, Medline

4 Georgios Tsivgoulis, Konstantinos Vemmos, Christos Papamichael (2006), Common

carotid artery intima media thickness and the risk of stroke recurrence Stroke

5 Laura L.Schott, Rachel P Wildman, Sarah Brockwell (2004) Segment-specific effects

of carotid vascular risk factors on carotid artery intima medial thickness in women at

Midlife Arterioscerosis, Thrombosis, and vascular biology 24:1951- 1956

6 O’le ry DH, Pol k J , Kro l RA, ol o A (1999 C ro d r ery d

media thickness as a risk factor for myocardial infarction and stroke in older adults N

Engl J Med, 340(1): 14-22

7 P.Poredos (2002) Carotid intima media thickness- indicator of cardiovascular risk E

Journal of cardiology pratice 1(13)

8 Trucksass AS., Sandrock M (2003), Quantitative measurement of carotid intima-media

roughness - effects of age and manifest coromary artery disease, Atherosclerosis, p 57-64

Ngày đăng: 27/09/2015, 19:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w