1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

tìm hiểu mối liên quan giữa điện thế muộn dương tính và rối loạn nhịp thất trên điện tâm đồ bề mặt ở bệnh nhân nhồi máu cơ tim

6 393 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 408,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ết quả điện thế muộn và các thông số điện thế muộn 4.

Trang 1

TÌM HI U M I LIÊN QUAN GIỮ Đ N THẾ MUỘN DƯƠNG ÍNH V R I LOẠN

NH P TH RÊN Đ N Â ĐỒ B M T Ở B NH NHÂN NHỒ Ơ

T Mười, Huỳnh Văn Minh

rườ g Đ ọ Dượ Huế

Ó Ắ

Mục tiêu: Đ ế uộ đượ o là sự ể ữ g k ử ự uộ và o đế y ều

g ê ứu o ấy sự p â í đ ế uộ đượ xá đị ư là ộ ro g ữ g p ươ g

ó u quả ấ ro g v đá g á ữ g b â ó guy ơ xuấ rố lo ịp

ấ g ẽ s u ồ áu ơ

Đối tượng & phương pháp: C ú g ô đã ế à đo đ ế uộ ở b â N C

Đo đ ế uộ rê áy S ller A -60 ( ụy sĩ vớ ru g bì 300 rị số QRS, â p o

p ép <0, µV Cá dấu u đượ xử lý bằ g độ p â lọ ều vớ dãy ầ số là -250Hz

Kết quả: Đ ế uộ dươ g í ó 0,38%, đ ế uộ 9,6 % Rố lo ịp ấ

ó 1 b â

Kết luận: Có sự l ê qu g ữ đ ế uộ dươ g í và rố lo ịp ấ Sự k á b

ó ý g ĩ ố g kê

ABSTRACT

RELATION BETWEEN THE LATE POTENTIAL WITH CONVENTIONAL ECG

IN DETECTING VENTRICULAR ARRYTHMIAS

OF ACUTE MYOCARDIAL INFARCTION

Aim: Many studies show that the analysis of late potentials were identified as one of the

most effective means for evaluating patients with risk of ventricular arrhythmias after myocardial infarction block

Patients & methods: We have measured the late potential in 52 AMI patients The late

potential was measured by Schiller AT-60 made by Swiss company Its parameters as follows: average results of 300 QRS complex, permitted artifacts was < 0.5 µV, 2 sides filter with a frequency of 25-250Hz

Results: Positive late potential was 40.38%, Negative late potential is 59.62% Ventricular

arrhythmias with 15 patients

Conclusion: There was a higher link between positive late potentials and ventricular

arrhythmias with the difference statistically significant

Đ V N Đ

ro g ữ g ập kỷ qu ều g ê ứu đã g ậ ữ g só g ó ầ số o, b ê độ

ấp ở p ầ uố ứ độ QRS ở rê b â ó xu ướ g xuấ ịp ấ N ữ g

só g rấ ỏ ứ rovol đượ gọ là đ ế uộ (Đ , kỹ uậ để g ữ g ầ só g

o b ê độ ấp bằ g sự k uế đ và ru g bì dấu u ủ đ â đồ bề ặ đã đượ sử

dụ g để p á ữ g só g ày đượ gọ là đ â đồ ru g bì dấu u (s g l ver ged ele ro rd ogr p y SAECG Đ ế uộ đượ o là sự ể ữ g k ử ự uộ và

o đế y ều g ê ứu o ấy v p â í đ ế uộ đượ xá đị ư là ộ

ro g ữ g p ươ g ó u quả ấ ro g v đá g á ữ g b â ó guy ơ xuấ

rố lo ịp ấ guy ể s u ồ áu ơ (N C Do đó ú g ô ự

g ê ứu đề à ày vớ ụ êu

1 K ảo sá ỉ l đ ế uộ dươ g í và rố lo ịp ấ ở b hân NMCT

ì ểu ố l ê qu g ữ đ ế uộ dươ g í và rố lo ịp ấ ở b â NMCT

Đ ƯỢNG V HƯƠNG H NGH ÊN Ứ

2.1 Đối tượng nghiên cứu

Trang 2

2.1.1 Chọn bệnh:

- C ọ b â đượ ẩ đoá N C , đ ều rị k o Nộ ủ B v

ru g ươ g Huế

- ờ g u ập ừ á g ă 003 đế á g ă 00

b Tiêu chuẩn loại trừ: B â ẩ đoá N C ó blo k á

2.2 hương pháp nghiên cứu:

2.2.1 Thiết kế nghiên cứu:

Ng ê ứu ô ả ắ g g

2.2.2 Phương tiện nghiên cứu

- Đo đ â đồ Sử dụ g áy đ â đồ 6 ầ u NIHON KOHDEN

- Đị lượ g e CK- B, ropo rê áy HI ACHI 70 ự độ g

- Đo đ ế uộ rê áy S ller A -60 ( ụy sĩ vớ ru g bì 300 rị số QRS, â p cho

p ép <0, µV Cá dấu u đượ xử lý bằ g độ p â lọ ều vớ dãy ầ số là -250Hz

2.2.3 Phương pháp tiến hành

- u ập dữ l u N ữ g b â đượ g ê ứu đ ều r eo ẫu về á ụ êu liên quan

+ ê , uổ , g ớ í , đị ỉ

+ Ngày vào v , số ập v , ẩ đoá đ ều rị và ề sử b ậ

+ K á lâ sà g, đo ều o, â ặ g, B I, uyế áp

+ Cá xé g ậ lâ sà g CK, CK- B, ropo , đo đ ế uộ

- Đo đ ế uộ

Đo vào gày ứ đế gày ứ 1 s u k ở p á b

Cá ô g số ườ g đượ xử lý bằ g độ p â lọ ự độ g

+ QRSd ờ g QRS đ ườ g quy

+ H QRSd ( e QRS dur o b sed o e f l ered g freque y s g l ờ g p ứ

bộ QRS ầ số o đượ lọ ( í bằ g s

+ LAHFd (duration of the high frequency, low amplitude portion at the end of QRS cycle):

ờ g ủ p ầ uố QRS ầ số o à b ê độ < 0 µV ( s

+ RMS (40ms) (Root mean square value of the high frequency signal terminal 40ms of the ventricular activat o G á rị ru g bì ủ dấu u ầ số o ở 0 s s u ù g ủ o ó

ấ ( í bằ g µV

+ RMS (50ms) (Root mean square value of the high frquency signal terminal 50ms of the

ve r ul r v o G á rị ru g bì ủ dấu u ầ số o ở 0 s s u ù g ủ o ó

ấ ( í bằ g µV

+ Â p í bằ g µV

- Đá g á đ ế uộ bấ ườ g

eo ộ số á g ả rê ế g ớ ư Go es, Ku r ỉ ầ 1 ro g 3 ô g số H QRSd,

R S ( 0 s , LAH d bấ ườ g là đủ êu uẩ để ẩ đoá ĐTM (+) Theo Buckingham,

o e ì ầ ro g 3 ô g số rê bấ ườ g ì ẩ đoá Đ (+ eo ú g ô để

ă g ứ độ í xá ầ ó ro g 3 ô g số đ ế uộ bấ ườ g dự vào êu uẩ gườ V N ư s u H QRSd>100 s, R S ( 0 s) <24µV, LAHFd>33ms

2.3 Xử lý số liệu

- ấ ả á số l u đượ xử lý bằ g á p ầ ề Ep I fo 6.0 và SPSS

- Đượ o là k á b k P<0,0

Ế Q Ả NGH ÊN Ứ

3.1 Đặc điểm chung của mẫu nghiên cứu

3.1.1 Phân bố bệnh nhân theo giới

Bả g 3.1 P â bố b â eo g ớ

0,016

Trang 3

N ậ xé ắ b N C ều ơ ữ

3.1.2 Phân bố bệnh nhân theo tuổi

Bả g 3 P â bố b â uổ

0,027

N ậ xé uổ ≥ 60 ắ b N C ều ơ < 60 uổ

3.2 Đặc điêm lâm sàng và cận lâm sàng nhóm nghiên cứu

3.2.1 Tiền sử và các yếu tố nguy cơ

Bả g 3.3 ề sử và á yếu ố guy ơ

N ậ xé ă g uyế áp gây N C ế ỷ l o ấ

3.2.2 Các biến chứng ở nhóm nghiên cứu

Bả g 3.4 Cá b ế ứ g ở ó g ê ứu

<0,001

N ậ xé suy ế ỉ l o ấ s u đó là rố lo ịp ấ

3.2.3 Các loại rối loạn nhịp thất

Bả g 3 Cá lo rố lo ịp ấ

N ậ xé rố lo ịp ấ ủ yếu là go â u ấ

3.3 ết quả điện thế muộn và các thông số điện thế muộn

3.3.1 Kết quả điện thế muộn

Bả g 3.6 Kế quả đ ế uộ dươ g í và â í

Điện thế muộn Điện thế muộn (+) Điện thế muộn (-) ộng

N ậ xé

- Kế quả đ ế uộ dươ g í ó 1 b â ế ỉ l 0,38%

- Đ ế uộ â í ó 31 b â ế ỉ l 9,60%

3.3.2 Các th ng số điện thế muộn

3.3 .1 H QRSd ờ g p ứ bộ QRS ầ số o đượ lọ ( s

Bả g 3.7 H QRSd ru g bì eo kế quả đ ế uộ và eo g ớ

Chung

X±SD (ms) 114,43±15,2 79,78±11,20 92,16±19,44 93,64±23,08 95,56±20,26

N ậ xé ó sự k á b H QRSd ru g bì ở đ ế uộ (+ và đ ế uộ (-)

Trang 4

3.3 ΔQRS Sự ê l g ữ ờ g p ứ độ QRS ầ số o đượ lọ và ờ g QRS ủ đ â đồ ườ g quy ( s

Bả g 3.8 QRS ru g bì eo kế quả đ ế uộ và eo g ớ

Chung

X±SD (ms) 1,21±19,19 -6,60±8,39 -3,43±12,17 -3,15±10,43 -3,75±13,73

N ậ xé ó sự k á b ΔQRS ru g bì ở đ ế uộ (+ và đ ế uộ (-)

3.3 .3 G á rị ru g bì ủ dấu u ầ số o ở 0 s s u ù g o ó ấ (µV

Bả g 3.9 R S ( 0 s ru g bì eo Đ và eo g ớ

Chung

X±SD (µV) 29,85±18,63 104,41±73,7 73,17±62,47 77,40±85,50 74,30±68,54

N ậ xé ó sự k á b R S ( 0 s ru g bì ở đ ế uộ (+ và đ ế uộ (-)

3.3 G á rị ru g bì ủ dấu u ầ số o ở 0 s s u ù g ủ o ó ấ (µV

Bả g 3.10 R S 0( s ru g bì eo kế quả đ ế uộ và eo g ớ

Chung

X±SD (µV) 39,20±21,59 155,40±75,21 108,52±76,05 108,35±101,55 108,47±82,6

N ậ xé ó sự k á b R S ( 0 s ru g bì ở đ ế uộ (+ và đ ế uộ (-)

3.3 LAH d ờ g ủ p ầ uố p ứ bộ QRS ầ số o à b ê độ < 0 µV ( s

Bả g 3.11 LAH d ru g bì eo kế quả đ ế uộ và eo g ới

Chung

X±SD (µV) 37,91±13,04 19,26±8,25 29,95±14,48 26,36±10,37 26,79±13,86

N ậ xé k ô g ó sự k á b LAH d ru g bì ở đ ế uộ (+ và đ ế uộ (-) 3.3 Sự liên quan gi a điện thế muộn (+) và rối loạn nhịp thất

Bả g 3.12 Sự l ê qu g ữ đ ế uộ (+ và rố lo ịp ấ

Đ ế uộ (+ ( ;% Đ ế uộ (-) (n;%) p

0,014

K ô g rố lo ịp ấ 11; 52,4% 26; 83,9%

N ậ xé ỉ l rố lo ịp ấ ở b â ó đ ế uộ dươ g í o ơ b

â ó đ ế uộ â í (p=0,01 , (RR= ,9 ; 9 % CI 1,18-7,41)

V B N ẬN

N ồ áu ơ là ộ ấp ứu ộ k o , ặ dù y ọ gày y ó ều ế bộ ro g

ẩ đoá , ấp ứu và đ ều rị ư g ỷ l ử vo g ro g g đo ấp và ữ g ă đầu vẫ

ò o Nguyê â ử vo g í là do rố lo ịp ấ C ú g ô đã đo đ ế uộ ở

b â N C và bướ đầu g ậ ư s u

4.1 Về giới và tuổi

eo bả g 3.1 và 3 b â ế ỷ l 73,1% và b â ữ ế 6,9% b

â ồ áu ơ Kế quả ày p ù ợp vớ ều g ê ứu rê ế g ớ Kozer và ộ g

sự B â ó uổ < 60 uổ í gặp, ế 8,8%, ó ≥60 uổ ế đ số 71, % 11

Sự k á b ó ý g ĩ ố g kê (p<0, Ng ê ứu ủ ú g ô ươ g đươ g vớ ều

g ê ứu ro g ướ về b ồ áu ơ Ng ê ứu ủ Nguyễ ị K Du g và Quố ô g B v Đà N g, ế 60,6%, ữ ế 39, %; uổ > 60 ế 6,8 % và uổ ≤ 60 ế 3,18% 1 Ng ê ứu ủ Lê ị ê Hươ g và ộ g sự ro g

10 ă B v C ợ Rẫy, ế 68, 6% và ữ ế 31, %; uổ > 60 ế 76%

Trang 5

và uổ ≤ 60 ế 3% Đ ều ày p ù ợp vớ uổ à g o là yếu ố guy ơ ủ ồ áu ơ

à g ều

4.2 ần suất các yếu tố nguy cơ

eo bả g 3.3 ă g â và béo p ì ế ỉ l 6,9 % ề sử ă g uyế áp ế ỉ l / b â ( ,30% B lý và ó 1 / b â ế ỉ l 8, 7% và ồ

áu ơ ũ 8/3 b â ế 1 ,38% Đây là ữ g b lý về ặ ơ ế b s gây

ổ ươ g rự ếp đế độ g và , g ả ứ u g ấp o và 6 eo g ê

ứu ủ Võ Quả g và ộ g sự, ă g uyế áp ế 6 ,8%, b và ế 7,93% 8

eo g ê ứu ủ Bù ị Hà, ă g uyế áp ế 0, 8%, béo p ì ế 8,8 %

4.3 ác biến chứng của nhóm nghiên cứu

eo bả g 3.4 B â N C đượ đo đ ế uộ là ữ g b â đã ổ đị

qu g đo ặ g k o Hồ sứ , p ò g ấp ứu Do đó, ữ g b â ử vo g do N C

ấp ro g ữ g gày đầu k ô g đư vào g ê ứu ê ú g ô g ậ ữ g b ế ứ g

ủ ó ư s u

Suy ế ỷ l o ấ 33/ b â ế 63,6 % Rố lo ịp ó 1 / b

â ế 8.8 % ủ yếu là go â ấ và ru g ĩ Số gặp ở b â ế ỷ

l 3,8 % Kế quả suy ủ b â ú g ô o ơ g ê ứu ủ Nguyễ ị L ê và

ỷ l rố lo ịp ủ ú g ô ấp ơ eo R rd.C ì ó ơ ộ ử á b

â N C ó suy ấ rá 13

4.4 ác rối loạn nhịp thất

eo bả g 3.5 ó 1 b â rố lo ịp ấ , ro g đó go â u ấ ó 9 b â

(60% , ịp kị p á ấ ó b â ( 6,7% , b â ru g ấ (13,3%

4 5 ết quả điện thế muộn và các thông số điện thế muộn

4 5.1 Kết quả điện thế muộn

Kế quả ủ ú g ô ở bả g 3.7 đ ế uộ dươ g í 0,38% và đ ế uộ â

í 9,6 % ở b â N C Kế quả ủ Kozer và ộ g sự đã đo SAECG ở 61 b â

N C ó 91 b â Đ dươ g í ế 3 ,9% 11 eo g ê ứu ủ J.A.Go es ỉ

l Đ dươ g í ế 3 % ở b â N C 10 ; K o và ộ g sự đo SAECG ở 101

b â gườ ru g Quố s u N C ấp 10 ± , gày, ó 36 b â Đ (+ ế

3 ,7% eo g ê ứu ủ H.De ol và ộ g sự ó ừ 1 đế 63% b â N C ó

Đ (+ ro g 7 gày đầu

4 5.2 Các th ng số điện thế muộn

eo g ê ứu ủ ú g ô á ô g số H QRSd, ΔQRS, R S ( 0 s , R S ( 0 s , LAH d sự k á b ó ý g ĩ ố g kê (p <0,0 g ữ đ ế uộ dươ g và đ ế uộ

â K ô g ó sự k á b g ữ và ữ

4 5.3 Sự liên quan giữa điện thế muộn dương tính và rối loạn nhịp thất

eo bả g 3.12, ỷ l rố lo ịp ấ ở b â ó đ ế uộ dươ g í o ơ ó

đ ế uộ â í gầ 3 lầ (RR= ,9 ỷ l rố lo ịp â ở b â đ ế uộ dươ g là 7,6%, ỷ l rố lo ịp â ở b â đ ế uộ â là 16,1% eo g ê

ứu ủ Go es ó 9% xuấ ịp ấ và ru g ấ ở b â đ ế uộ dươ g

ro g k % ó rố lo ịp â ở b â đ ế uộ â s u 1 ± á g eo dõ

V Ế ẬN

5.1 ết quả điện thế muộn

- G á rị á ô g số đ ế uộ

- ỉ l đ ế uộ dươ g í ở b â ồ áu ơ là 0,38%

Trang 6

- ỷ l rố lo ịp ấ ở b â N C là 8,8 %

5.2 Sự tương quan của các yếu tố lâm sàng với điện thé muộn

ỷ l rố lo ịp ấ ở b â ó đ ế uộ dươ g í o ơ ó đ ế uộ

â í gầ 3 lầ (RR= ,9 ỷ l rố lo ịp â ở b â đ ế uộ dươ g là 7,6%, ỷ l rố lo ịp â ở b â đ ế uộ â là 16,1% Sự k á b ó ý g ĩ

ố g kê (p<0,0

H HẢ

1 Nguyễ ị K C u g , Quố ô g ( 00 ; “ ì ì ồ áu ơ ”,

B v Đà N g, Kỷ yếu oà vă á đề à k o ọ , 188-193

2 Nguyễ Huy Du g ( 00 , “N ồ áu ơ ”, Bá k o ư b ọ , ập , à xuấ

bả ừ đ ể Bá k o Hà Nộ , 339-346

3 Nguyễ Huy Du g ( 000 “N ồ áu ơ b ế ứ g”, Bá k o ư b ọ , ập

3, à xuấ bả ừ đ ể Bá k o Hà Nộ , 317-321

4 Bù ị Hà (1998 , N ồ áu ơ ấp ro g ă (1991-199 B v đ k o

Hả P ò g, Kỷ yếu oà vă á đề à k o ọ , 81-284

5 Nguyễ ị L ê , Huỳ Vă ( 003 “Ng ê ứu ứ g dụ g p ươ g p áp ướ lượ g kí ướ vù g ơ bị ồ áu” bằ g bả g đ ể ủ selves er, luậ vă

sĩ y k o , Đ ọ y k o Huế

6 Huỳ vă và ộ g sự (1993 “N ậ xé lâ sà g á b ” k o

Nộ - B v ru g ươ g Huế, ập s ô g g ê ứu k o ọ 98-104

7 Huỳ Vă ( 003 “Đ ế uộ ế bào ơ ”, ập , 70-77

8 Võ Quả g (1996 “Sơ bộ ậ xé về b ồ áu ơ ấp và bá ấp qu 10 ă

ừ 1986 đế 1996”, b v ố g N ấ à p ố Hồ C í , Kỷ yếu oà vă

Hộ g ị oà Quố , 7 -274

9 Go es JA, C E e l ( 001 “Pred o of lo g – term outcomes by signal – averaged ECG in patients with unsutained ventricular tachycardia, coronary artery

d se se, d lef ve r ul r dysfu o ”, r ul o , 10 ( edl e

10 Go es JA (1988 “ e role of e s g l- averaged eletrocardiogram in the prediction of sudde de ” , Curre op o rd ology, 0-524

11 Kozer LM, Cherip r b l K e l ( 000 , “Cl l s g f e of v r b l y of ventricular late potentials dêtcted before discharge in patients after myocardial

f r o ” , A – Jheart – J, 139 (1) Mediline

12 Peerre S v rd e l (1999 “R sk s r o f er yo rdial infarction using signal – averagad electrocardiographie criteria adjusted for sex, age, and myocardial infarction

lo o ” A er He r Asso o , 0 -213

13 R rd e P s e k, Euge e Br u w ld ( 00 , “A u e yo rd l f r o ”

H rr so ’s pr nciples of internal medicine, 1066-1077

Ngày đăng: 27/09/2015, 19:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w