1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

nhận xét triệu chứng và các yếu tố liên quan ở bệnh nhân tai biến mạch máu não tái phát điều trị tại khoa thần kinh bệnh viện thanh nhàn

8 489 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 500,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ khóa: Tai biến m ch máu não tái phát SUMMARY COMMENT ABOUT SYMPTOMS AND RELATED FACTORS IN RECURRENCE STROKE PATIENS AT NEUROLOGY DEPARTMENT OF THANH NHAN HOSPITAL Subject and me

Trang 1

NHẬN XÉT TRI U CHỨNG VÀ CÁC YẾU T LIÊN QUAN Ở B NH NHÂN TAI BIẾN MẠ H NÃ H Đ U TR TẠI KHOA TH N KINH B NH VI N

THANH NHÀN

Phan Thị Hường, T Văn Hải, Nguyễn Thế Anh

B v N à , Hà Nộ

Ó Ắ

Đối tượng, phương pháp: C ú g ô g ê ứu ế ứu ô ả ắ g g 6 b â

b ế áu ão á p á đ ều rị k o ầ k BV N à ừ á g 1/ 010 đế tháng 10/2010

Kết quả: r u ứ g lâ sà g Rố lo ý ứ ế 60% ro g đó ô ê 1, %, lú lẫ

38, 6% L vậ độ g 100% ro g đó l ử gườ kè l ặ ù g bê là 8 ,6 %, l

bê ử gườ 1 ,38% Rố lo ả g á 0%, rố lo ơ rò 36,9 %, loé do đè ép 9, 3%

Cá b đ kè v ê p ổ 7 ,31%, đá áo đườ g 1, %, b ế d g k ớp 36,9 %, suy

1, %, suy ậ 16,9 %, gú 7,69% ì r g ý ứ và ỷ l loé do đè ép ó sự k á b k vào và k r v r u ứ g ậ lâ sà g C ụp ắ lớp v í ó ảy áu ão 0%, ồ

áu ão đ ổ 7 ,3%, ồ áu ão d rộ g 7,69% C ụp p ổ ó ổ ươ g là 69, 3%

y đổ đ â đồ 81, % Rố lo uyể ó l p d 6 ,6 % ro g đó ă g oles ero 7,69%, ă g r gly er d 6,9 %, ă g ả r gly er d và oles ero 3 ,38%, ă g glu oz áu 6,1 %, rố lo đ g ả 30,77% ă g HbA1C ở 100% BN đá áo đườ g , ru g bì là 8,10 ± 1, 1% ă g b ầu 7 ,31%, g ả ồ g ầu ẹ 1, % ộ số yếu ố l ê qu

uổ ủ b â à g ă g B N P à g ều Cá yếu ố guy ơ qu rọ g là ă g uyế áp 100%, Rố lo uyể ó l p d ( /6 6 ,6 % Đá áo đườ g 1, % P ố ợp

ều yếu ố guy ơ rê ì B N P à g ều, à g ặ g

Từ khóa: Tai biến m ch máu não tái phát

SUMMARY

COMMENT ABOUT SYMPTOMS AND RELATED FACTORS IN RECURRENCE STROKE PATIENS AT NEUROLOGY DEPARTMENT OF THANH NHAN HOSPITAL

Subject and methods: We applied prospective study method on 65 recurrence stroke

patients at Neurology Department of Thanh Nhan hospital from January 2010 to October 2010

Results: Symptoms:Disconciousness acquired 60%, Among coma 21,54%, confusion

38,46% Paralysis 100%, Among hemiplegia coordinate with paralysis of face 84,62% diplegia 15,38% Hemisensory loss 20%, sphinester disorder 36,92, decubitus ulcer 29,23% The diseases

come with stroke: pneumonia 72,31%, diabetes 41,54%, deformed joints 36,92%, heart failure

21,54%, renal failure 16,92%, gout 7,69% In awareness as well as in the rate of decubitus ulcer,

there are some differences when patiens are admitted to and discharged from hospital Clinical

symptoms: Cerebral haemorrhage (20%), multiple cerebral infarction (72,3%), large cerebral

infarction (7,69%), injured heart-lung X-ray (69,23%), ECG changes 81.54% Lipid metabolism disorders (64,62%), increase cholesteron (47,69%), increase triglycerid (56,92%), increase triglycerid as well as cholesteron (35,38%), increase glucoza (46,15%), electrolyte disorders (30,77%) Increasing HbA1C at diabetes patiens (100%), average 8,104 ± 1,551% Increase

leucocyte (72,31%), decrease erythrocyte (21,54%) Some relevant factors: The older the

patiens are, the more recurrence strokes they can get High blood pressure (100%), Lipid metabolism disorders (64,62%), diabetes (41,54%) The more risk factors are combinated, the

heavier and more complicated recurrence stroke can get

Key words: Recurrence stroke

Đ V N Đ

Tai biến m ch máu não (TBMMN) là nhóm b nh hay gặp ở gười cao tuổi, nó luôn mang tính thời sự vì tần só mắc b nh trong cộ g đồng rất cao, b nh cảnh lâm sàng nặng nề, tỉ l tử

Trang 2

vo g ũ g ư d ứng tàn tật nhiều, và chi phí y tế xã hội rất lớn Tai biến m ch máu não tái phát hay gặp và là một yếu tố ê lượng xấu Bản thân nhữ g gười bị tai biến m ch máu não

lầ đầu đã g s n nhiều yếu tố guy ơ ủa tai biến m ch máu não tái phát

Ho Kỳ, ỗ ă k oả g 00,000 gườ bị á p á B N ro g số 700,000 b

â bị B N lầ đầu ê 0% b â số g só s u k bị B N ẹ y oá g o

áu ão lầ đầu, ó ể bị á p á B N lầ ứ .B â bị B N lầ ứ

ó guy ơ ử vo g o gấp 67 lầ b â ỉ bị b ế áu ão ộ lầ 8

P ị Hườ g g ê ứu ồ áu ão ở 3 b â (BN k o ầ k BV

B 1 ấy ỉ l B N á p á là , %; g ê ứu ử vo g do B N

BV N à ấy B N á p á ế 3,6% eo Nguyễ Huy Ngọ ỷ l B N

á p á là 38% 7 ro g ự ế lâ sà g, ữ g rườ g ợp B N á p á p ầ lớ

ườ g ó b ả ặ g ề vớ d ứ g l vậ độ g, eo ơ, ứ g k ớp, s sú rí u , loé do

đè ép… Cá yếu ố guy ơ ư ă g uyế áp, đá áo đườ g, rố lo uyể ó l p d… ầu

ư ư k ể soá đượ So g so g vớ v đ ều rị B N, đ ều rị dự p ò g á p á ì

v ă só oà d , p ụ ồ ứ ă g, ấ lượ g uộ số g ủ gườ b là rấ qu

rọ g

H K o ầ k BV N à ư ó g ê ứu r ê g về B N á p á Vì vậy ú g ô ế à g ê ứu đề à ày ằ ụ êu

1 ô ả r u ứ g lâ sà g và ậ lâ sà g ủ B N á p á

ì ểu á yếu ố l ê qu ớ B N á p á

Đ ƯỢNG V HƯƠNG H NGH ÊN Ứ

2.1 Đối tượng nghiên cứu

Gồ 6 BN B N á p á đ ều rị k o ầ k B v N à ừ á g 1/2010 đế á g 10/ 010

Chẩn đoán xác định TBMMN tái phát dựa vào:

ro g ề sử ó B N đã đượ xá đị

C ẩ đoá ì ả ụp sọ ão ắ lớp v í oặ ộ g ưở g ừ 9

+ Có ì ả ồ áu ão ớ oặ ảy áu ão

+ Có ể ấy ổ k uyế ão đã dị oá

Tiêu chuẩn loại trừ:

- Cá B N lầ đầu,

- Cá B N do u g ư d ă ,

- Cá B N do ấ ươ g

2.2 hương pháp nghiên cứu

Ng ê ứu ô ả ắ g g , á BN đều đượ eo dõ ừ k vào o đế k r v Khám lâm sàng th n kinh:

- B â ô ê đượ đá g á eo g đ ểm Glasgow

- C ẩ đoá ă g uyế áp eo p â lo ă g uyế áp ISH (2003)

- C ẩ đoá b đá áo đườ g eo êu uẩ ẩ đoá đá áo đườ g eo WHO ă

1999

Các xét nghiệm lâm sàng:

- C ụp CLV oặ RI sọ ão ó ì ả ủ ồ áu ão oặ ảy áu ão ớ xuấ

s u g ờ í ừ lú ó ổ ươ g ũ đã đượ xá đị

- Cá xé g áu S ó áu; ô g ứ áu

- Chụp Xquang tim phổ được thực hi n t i khoa chẩ đoá ì ảnh B nh vi n Thanh Nhàn

- C ụp ắ lớp v í ão, ụp ộ g ưở g ừ B v Thanh Nhàn

2.3 Tập hợp và xử lý số liệu eo p ươ g p áp ống kê y học

Ế Q Ả NGH ÊN Ứ

Bả g 3.1 uổ và g ớ ủ b â B N P

Trang 3

Lứ uổ Nam Nữ

N ậ xé Lứ uổ y gặp ừ 60 uổ rở lê sự k á b ó ý g ĩ ố g kê vớ p< 0,01

Nữ ều ơ

Bảng 3.2 ờ g và số lầ á p á ủ b â B N P

% 18,5 23,1 24,6 12,3 3,1 4,6 3,1 4,6 3,1 3,1 100

N ậ xé ờ g á p á ều ấ ừ 1- ă s u b ế lầ đầu, sự k á b ó ý g ĩ

vớ p< 0,01 Số lầ á p á là lầ ó ỷ l o ấ (7 ,38% , 3 lầ là 1, %, lầ là 3,8%

Bả g 3.3 D ứ g để l s u lầ b ế gầ ấ ủ b â B N P

N ậ xé Có k oả g 3% BN để l d ứ g s u lầ b ế gầ ấ , sự k á b ó ý

g ĩ vớ p< 0,01 N ồ áu ão BN ế 80%, 13 BN ảy áu ão ế 0%

Bả g 3.4 Cá r u ứ g lâ sà g ủ b ế áu ão á p á

Ý ứ

L vậ độ g kè l ặ

cùng bên

N ậ xé B ả lâ sà g rấ ặ g ề Có 60% BN rố lo ý ứ , gầ ộ ử ó l

ầu ọ g p ả ă qu so de, 100% l vậ độ g ro g đó ó rê 1 % l bê ử gườ ,

rê 1/3 số BN đ ểu qu so de và gầ 1/3 BN bị loé ù g ụ

Bả g 3.5 Cá b đ kè ủ b â B N P

N ậ xé V ê p ổ ó ỷ l o ấ ế /3 số b â , ó gầ ộ ử b â

đá áo đườ g, ó 1/3 ứ g k ớp eo ơ g ê rọ g và gầ 1/ số b â bị suy , suy

Trang 4

Bả g 3.6 Các t y đổ s ó áu ủ b â B N P

N ậ xé

- Hơ 0% số BN ó rố lo uyể ó l p d

- Số BN ó ă g glu oz áu ế ỉ l o, gầ 1/3 số BN ó rố lo đ g ả

Bả g 3.7 N ữ g y đổ ậ lâ sà g k á ủ b â B MNTP

N ậ xé Đ số BN ó y đổ đ , ụp p ổ ó ổ ươ g, và ấ ả á BN đá

áo đườ g ó HbA1C lớ ơ g á rị bì ườ g

Bả g 3.8 Hì ả ụp ắ lớp v í ủ b â B N P

N ậ xé N ồ áu ão đ ổ ó ỷ l o ấ

Bả g 3.9 ổ g ợp á yếu ố guy ơ ủ b â B N P

N ậ xé ă g uyế áp, rố lo uyể ó l p d, đá áo đườ g ó ỷ l o ấ

Bả g 3.10 P ố ợp á yếu ố guy ơ ủ b â B N P

N ậ xé

- ă g uyế áp p ố ợp vớ rố lo uyể oá l p d ó ỷ l o ấ , s u đó là ă g uyế áp p ố ợp vớ rố lo uyể oá l p d và đá áo đườ g, sự k á b ó ý g ĩ ố g

kê vớ p< 0.001

Trang 5

Bả g 3.11 B ả lâ sà g k r v ủ b â B N P

Vậ độ g

Hồ p ụ vâ đô g, đ l đượ 13 20,0

N ậ xé K r v ó 80% BN l vậ độ g, 8, 6% ý ứ lú lẫ , ă qu so de 3 ,31%

và 3,08% ểu qu so de

Bả g 3.12, So sá r u ứ g lâ sà g k vào và k r v ủ BN B N P

Rố lo

ý ứ L ử gườ L bê ử gườ K ô g L L ầu ọ g RL ơ rò Loé do ỳ đè

Lúc

vào 39 60.0 55 84.62 10 15.38 0 0 28 43.08 24 36.92 19 29.23 Lúc ra 27 41.53 45 69.23 7 10.77 13 20.0 21 32.31 15 23.08 8 12.31

p <0,05 >0,05 >0,05 <0,001 >0,05 >0,05 <0,05

N ậ xé ì r g RL ý ứ , loé k vào và k r v ó sự k á b ó ý g ĩ ố g

kê vớ p<0,0 ò á r u ứ g k á sự k á b k vào và k r v là k ô g ó ý g ĩ

ố g kê vớ p>0,0

Bả g 3.13 ứ độ suy g ả ứ ă g R k ủ b â B N P

N ậ xé Có 13,8 % số b â suy g ả ứ ă g độ II ò là suy g ả ứ ă g ặ g

V B N ẬN

4.1 Đặc điểm chung của đối tượng nghiên cứu B N

uổ và g ớ H y gặp ừ 60 uổ rở lê , sự k á b ó ý g ĩ ố g kê vớ p< 0,01 N ậ

xé ày ũ g p ù ợp vớ ều g ê ứu k á uổ à g o ỷ l b ế à g ều và ỷ l

á p á ũ g vậy, số BN ữ ều ơ

ờ g á p á ều ấ ừ 1- ă s u b ế lầ đầu, sự k á b ó ý g ĩ ố g

kê vớ p< 0,01 ỷ l b ế ro g ữ g ă ày o ấ vì vậy dự p ò g ấp II s u b ế

là rấ qu rọ g vớ ụ êu ố g á p á , kéo dà ờ g á p á

Số lầ á p á là lầ ó ỷ l o ấ ớ /3 số BN N ư vậy B N P lầ sẽ để l

d ứ g ặ g ề ơ Số BN á p á lầ 3, lầ í ơ ó lẽ do s u p á lầ d ứ g

ặ g , ử vo g à oặ đượ đư vào k o ồ sứ í ự

4.2 riệu chứng lâm sàng và cận lâm sàng của B N

Cá ể lâ sà g ủ B N P C ủ yếu là ồ áu ão ế ớ 80% ỷ l ày ũ g

ươ g đươ g vớ ều g ê ứu k á và o ấy ồ áu ão á p á ều ơ ảy áu ão

r u ứ g lâ sà g ủ B N P ặ g ề ơ b ế lầ đầu rấ ều.C ú g ô ấy

rố lo ý ứ ế 60% ( ro g đó ô ê 1, %; lú lẫ , r g á sữ g sờ k ô g ếp xú đượ ế 38, 6% , Số BN ỉ ếp xú đượ ỉ ế 0% Cá BN rố lo ý ứ ầu ế gặp ở BN l bê ử gườ và l do ổ ươ g bá ầu ưu ế.L vậ độ g bê ử gườ ế 1 ,38%, số BN ày oà oà l ầu ọ g p ả ă qu so de ế 3,08%

ro g số BN l ầu ọ g p ả ă qu so de ì ó và BN vẫ p ả ă qu so de ừ đợ b ế

lầ rướ Rố lo ơ rò , ểu qu so de 36,9 %, loé ù g ụ 9, 3% vớ ứ độ loé sâu,

ô g k á u Nếu loé ô g ro g quá rì đ ều rị BN ó ể ế loé , ữ g BN loé rộ g

ườ g p ả kè vớ ểu qu ố g so de Nếu so sá ộ và r u ứ g ơ bả ( eo ứ ự đã

Trang 6

ó ở rê ro g g ê ứu ồ áu ão ủ 3 gườ o uổ k o ầ k BV B , ro g đó ó , % B N á p á , P ị Hườ g ấy rố lo ý ứ 36%, l vậ

độ g bê ử gườ , %, ă qu so de 16,3%, bí ểu 8,9%, loé do dề ép 0% C ú g ô ấy

B N P á r u ứ g ặ g ơ rấ ều, ỷ l ổ ươ g ứ ă g o ơ rấ ều

Cá b lý đ kè ù g B N H y gặp ấ là v ê p ổ , ế 7 ,31%, ủ yếu do

ì r g ằ lâu, ơ ể suy ượ , ú đờ rã , ễ k uẩ b v , ă qu so de Cá

BN đều p ả dù g k á g s Suy ậ ế 16,9 % ó ộ ử ro g số ày suy ậ độ IV

y ậ u kỳ ò á BN k á ở ú độ II oặ III ộ số í k á suy ậ ứ ă g, ro g quá rì đ ều rị ứ ă g ậ rở l bì ườ g.Suy ế 1, %, r u ứ g lâ

sà g ủ suy ờ , BN ằ ộ ỗ ê á b ểu gắ g sứ k đ l oặ l o độ g

k ô g ấy đượ N ữ g BN suy ặ g ườ g ằ ở k o , k o ồ sứ í ự

ơ là ở k o ầ k

Đá áo đườ g ế ỷ l o ớ 1, %, o ơ ẳ á g ê ứu k á 1 , 6 , 7 Hầu

ế á BN ày k ô g k ể soá đượ đườ g áu ỷ l ă g ủ HbA1C ớ 100%, ỉ số ấp ấ

là 6, %, o ấ là 13, , g á rị ru g bì là 8,10 ±1, 1% Đá áo đườ g là ộ yếu ố guy ơ

ủ B N Đ số BN do uổ g à, s u k bị b ế lầ đầu ứ ă g â ầ vậ độ g suy

g ả , k ả ă g ự ă só bả â g ả , ê vấ đề k ể soá đườ g áu gặp k ó k ă

Cứ g k ớp , b ế d g k ớp ế 36,9 % gặp ở ầu ế á BN l ử gườ và ữ g

BN ó d ứ g vậ độ g ừ á lầ b ế rướ đó Do ổ ươ g bó áp là ì r g l

ứ g á ơ, sự o ứ g ơ ày kéo eo ứ g k ớp y gặp ở ấ ả á k ớp bê l kè vớ

l là eo ơ Đây là ộ r u ứ g k á b ấ à ở ữ g b ế lầ đầu k ô g ó B

gú ế 7,69%, b ểu sư g đ u k ớp ổ â bà gó â , y đ kè vớ ứ g k ớp

B ả lâ sà g rướ k r v ì r g ý ứ sữ g sờ k ô g ếp xú oặ lú lẫ

là ủ yếu ế 8, 6%., BN ỉ áo ếp xú đượ ế 1, 3% Vậ độ g ỉ ó 0% BN

ồ p ụ oà oà vậ độ g, gặp ở ữ g BN ồ áu ổ k uyế , ữ g rườ g ợp k vào

v l k ô g oà oà

Li t hầu họ g ă qu so de ếm 32,31%, những BN này phả ă qu so de suốt thời gian còn l i vì ý thức không tỉnh l Đây là guy ơ v ê p ổi do sặc khi BN ra vi n Tiểu qua sonde chiế 3,08%, á rường hợp ày đặt sonde nhiều ngày, ý thức không tỉnh, loét cùng cụt, guy ơ ễm trùng tiết ni u là rất cao

Lâ sà g ủ BN k vào v và k r v k ô g ả đượ ều, ỉ ó ì r g ý

ứ và loé do đè ép là ó ế r ể ố ơ , sự k á b ó ý g ĩ ố g kê ò á ỉ số k á đượ ả k ô g ó ý g ĩ ố g kê Đ ều đó o ấy BN bị B N P k ả ă g ồ

p ụ là rấ ấp, ă só BN B N á p á rấ p ứ p và p í uố e là rấ lớ

C ỉ số suy g ả ứ ă g Có ộ BN ử vo g v ò á BN k á k r v b

ả ế sứ ặ g ề C ỉ ó 13,8 % BN suy g ả ẹ ứ ă g, ó k ả ă g ự ă só à

k ô g ầ g úp đỡ ều , ó 7,69% suy g ả độ III ầ ó sự rợ g up và g á sá , ò l là suy g ả độ IV 30,77%, độ V là 6, % eo á g ả P ị Hườ g 1 ỷ l BN suy g ả

ứ ă g eo g đ ể R k ủ N N lầ đầu ấp ơ ẳ N N á p á , sự k á b

ó ý g ĩ ố g kê vớ p< 0,001

Trong nghiê ứu ủ ú g ô ỷ l ử vo g do B N là 1, %, ỷ l ày là p ả á

k ô g đú g ự ế vì ều rườ g ợp ặ g g đì đã x về và ều rườ g ợp k á đã đượ uyể đế k o ồ sứ í ự eo á g ả P ị Hườ g ỷ l ử vo g do TBMMNTP là 53,6%

Cá xé g ậ lâ sà g ă g đườ g áu 6, 1% o ấy gầ ộ ử số BN ó

ă g đườ g áu uy ê ỉ ó 13 BN đườ g áu rê 10 ol/l đế 18, ol/l, á rườ g

ợp ày đều ở BN đá áo đườ g Có 1 BN đá áo đườ g à đườ g áu ò 0, ol/l, đư

đế ro g ì r g ô ê Xé g glu oz áu là xé g ườ g quy ê ỷ l ày ó ể

p ả á ì r g ă g đườ g áu s u ă , oặ ă g đườ g áu p ả ứ g s u B N

Hơ ơ ộ ử số BN ó rố lo uyể ó l p d (6 ,6 % ỷ l ày ủ ú g ô ấp

ơ 3 ă g oles ero 7,69% vớ rị số ă g ấp ấ là ,3 ol/l và ă g o ấ là 8,8 ol/l rị số ă g ru g bì là ,93 ol/l ă g r gly er d 6,9 % vớ rị số ă g ấp ấ

Trang 7

là ,0 và o ấ là 1 , ol/l, rị số ă g ru g bì là 3,1 ol/l Cá ỷ l ày ươ g đươ g

vớ 3 Hầu ế BN ro g quá rì đ ều rị ở à k ô g đượ xé g l p d áu và k ô g đượ đ ều rị gì goà ế độ ă và ập vậ độ g ẹ à g

ă g d ur ,6 %, goà á rườ g ợp bị b gú , ó ă g d ur , ò ộ số rườ g ợp suy ậ ỉ số ày ũ g ă g e CPK và CK- B ă g ẹ , k ô g ấy đ u gự

đ kè , oặ ở BN ó rố lo ý ứ ê k ó đá g á.Cũ g ó ể e CPK ă g ro g b

ồ áu ão Rố lo đ g ả ế 30,77%, ủ yếu là g ả ẹ k l ừ 3-3, ol/l, và rườ g

ợp ó r ư g ứ k ô g ều, bù bằ g ế độ ă , ruyề uố 0,9% là ổ đị

Những thay đổi cận lâm sàng khác

y đổ đ â đồ 81, % ủ yếu là dày ấ , rụ rá , ịp , blo á , só g

dẹ , ếu áu ơ ỷ l ày ươ g đươ g vớ C ụp p ổ o ấy ó y đổ ở

69, 3% vớ ì o, ă g gá , p ổ ké sá g , ì ả ủ â p ế … ă g b

ầu 7 ,31% ủ yếu gặp ở á rườ g ợp v ê p ổ , ễ rù g ế u do đặ so de ểu

Hồ g ầu g ả ẹ ro g 1, %, á rườ g ợp ày gặp ro g b â suy ậ , loé do

d dưỡ g ké , k ô g ó rườ g ợp ào p ả ruyề áu Chụp CLVTsọ não có 72,30% các

rườ g ợp ồ áu ão đ ổ vớ á ổ ũ và ớ , á k uyế ão do b ế rướ đó, eo ão

Có 7,69% ồ áu ão d rô g, ổ ươ g ủ độ g ão g ữ kè á ổ ồ áu ổ

k uyế ũ 13 rườ g ợp ảy áu ão vù g đồ ị ó kè á ổ k uyế ão do b ế ũ

4.3 ác yếu tố liên quan đến B N

Các yếu tố nguy cơ:

ă g uyế áp ó ở 100% á BN ỷ l ày ủ ú g ô o ơ g ê ứu , , 6

C ỉ số ă g 1 0-180 /80-100 Hg C ú g ô ấy p ầ lớ BN đá áo đườ g ỉ số uyế áp

ề ườ g k ô g o quá ỉ ừ 1 0/80-160/80 Cá BN ảy áu ão k vào v ó uyế áp cao 200-220/100-110 Hg BN ă g uyế áp ườ g k ô g uố g uố ườ g xuyê oặ

k ô g k ể r uyế áp ườ g xuyê ế ớ 31/6 ứ là 7,69%

Rố lo uyể ó l p d ế ỷ l 6 ,6 % ó BN ă g rấ o ả oles ero và

r gly er d ( eo ứ ự oles ero 8,8 ol/l; 7, ol/l và r gly er d 7,7 ol/l,

1 , ol/l N ữ g BN ă g oles ero k á ứ ă g o ừ ,3 đế 6,8 ol/l và r gly er d

ừ ,0 đế 3,9 ol/l eo á á g ả ô Vă Hả , P uyế r 3 ó 8 % BN ă g uyế áp ó rố lo uyể ó l p d áu và ỷ l ă g r gly er d là 67% Đá áo đườ g

1, % ầu ế k ô g k ể soá đượ đườ g áu , ỷ l HbA1C ă g o ở ấ ả á BN eo

Vũ Hươ g ă g uyế áp ế 80% BN đá áo đườ g Ng ê ứu ủ ú g ô ấy 100% BN đá áo đườ g ó ă g uyế áp, eo ú g ô ì ó lẽ đây là ộ đ ể k á b

g ữ BN đá áo đườ g ó ă g uyế áp và BN đá áo đườ g bị B N P

ỷ l g rượu 7,69% gặp ở ữ g gườ uổ dướ 6 N ữ g gườ ày rướ k

b ế lầ vẫ ò uố g rượu ặ dù k ô g ều ỷ l ú uố lá 6,1 % gặp ở ữ g BN

b ế lầ và đ ếu ỗ gày ỷ l BN uố g rượu và ú uố lá gặp ở ữ g BN b ê lầ đầu ồ p ụ gầ oà oà ỷ l ày ấp ơ ẳ g ê ứu 7 vớ ỷ l eo ứ ự đã ó là

1 ,7 và , %, và g ê ứu 1 , 6

Phối hợp các yếu tố nguy cơ:

ấ ả á rườ g ợp đều ó ừ yếu ố guy ơ rở lê , ỷ l ày ũ g ươ g đươ g g ê

ứu vớ ỷ l 93,9% Ng ê ứu ủ ú g ô ă g uyế áp gặp ở 100% BN, o ơ

g ê ứu vớ ỷ l p ố ợp ă g uyế áp và đá áo đườ g là 87,8% (p>0,0 ro g

g ê ứu o ấy BN bị ắ đá áo đườ g rê 10 ă ỷ l ă g uyế áp là 9 , %

ro g g ê ứu ày ỷ l BN đá áo đườ g ế ớ 1, % o ơ ẳ á g ê ứu

1 , 6 , 7 N ữ g BN đá áo đườ g p ố ợp ă g uyế áp và rố lo uyể oá l p d ó ỷ

l B N P o ơ ẳ đá áo đườ g ỉ p ố ợp vớ ă g uyế áp (p<0,001

V Ế ẬN

Qu g ê ứu 6 BN B N á p á k o ầ k BV N à ừ á g 1/ 010 đế á g 10/ 010 ú g ô kế luậ

1 r u ứ g lâ sà g và ậ lâ sà g ủ B N á p á

Trang 8

riệu chứng lâm sàng

- Rố lo ý ứ ế 60% ro g đó ô ê 1, %, lú lẫ 38, 6% L vậ độ g 100%

ro g đó l ử gườ kè l ặ ù g bê là 8 ,6 %, l bê ử gườ là 1 ,38%

- Rố lo ả g á 0%, rố lo ơ rò 36,9 %, loé do đè ép 9, 3%

- Cá b đ kè v ê p ổ 7 ,31%, đá áo đườ g 1, %, b ế d g k ớp 36,9 %, suy

1, %, suy ậ 16,9 %, gú 7,69%

- ì r g ý ứ và ỷ l loé do đè ép ó sự k á b k vào và k r v

ác xét nghiệm cân lâm sàng

- C ụp ắ lớp v í ó ảy áu ão 0%, ồ áu ão đ ổ 7 ,30%, ồ áu ão d

rộ g 7,69% C ụp p ổ ó ổ ươ g là 69, 3% y đổ đ â đồ 81, %

- Rố lo uyể ó l p d 6 ,6 % ro g đó ă g oles ero 7,69%, ă g r gly er d 6,9 %,

ă g ả r gly er d và oles ero 3 ,38%, ă g glu oz áu 6,1 %, rố lo đ g ả 30,77%

- ă g HbA1C ở 100% BN đá áo đườ g, ru g bì là 8,10 ± 1, 1% ă g b ầu

7 ,31%, g ả ồ g ầu ẹ 1, %

ộ số yếu ố l ê qu

- uổ ủ b â uổ à g ă g B N P à g ều

- Cá yếu ố guy ơ qu rọ g là ă g uyế áp 100%, Rố lo uyể ó l p d ( /6

6 ,6 % Đá áo đườ g 1, % P ố ợp ều yếu ố guy ơ rê ì B N P à g

ều, à g ặ g

V ẾN NGH

1 í ự uyê ruyề g áo dụ ý ứ p ò g b o uyế áp, rố lo uyể ó

l p d, đá áo đườ g , rê á p ươ g ô g đ ú g ư đà , báo v

2 ế uyế ơ sở p ả đượ r g bị k ế ứ về B N, về á yếu ố guy ơ ủ

B N, xử rí b đầu đú g

3 Đ ều rị dự p ò g ấp II p ả đượ ế à l ê ụ Cô g á ă só B N g

đì và ộ g đồ g p ả đượ uyê ruyề ướ g dẫ ụ ể bở ầy uố g đì và y ế

p ườ g xã

H HẢ

1 P ị Hườ g ( 00 , Đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của nh i máu não người

cao tuổi tại khoa Thần kinh BV Bạch ai, Luậ vă BS uyê k o ấp II Đ ọ

Hà Nộ , r -46

2 P ị Hườ g ( 009 , Ng ê ứu ộ số yếu ố l ê qu đế ử vo g ủ BN

B N BV N à Hà Nộ Tập san nội khoa, số 1 , r 6 -71

3 ô Vă Hả , P uyế r , Nguyễ K Du g ( 009 , Rố lo L p d áu ở BN

ă g uyế áp đ ều rị ộ rú BV Tập san nội khoa, số 1 , r -14

4 ô Vă Hả , Vũ Hươ g ( 009 , ă g uyế áp và b ế đổ đ ở gườ Đ Đ

đ ều rị ộ rú k o Nộ ế BV N à , Tập san nội khoa, số 1 / 0, r 1 -21

5 ô Vă Hả , Đ Vă ắ g, rươ g rườ g G g ( 006 , b ế áu ão ở

gườ b đá áo đườ g đ ều rị ộ rú BV N à Y học thực hành, số ,

tr 35-40

6 Đ Vă ắ g, Lê Qu g Cườ g ( 008 , Ng ê ứu ộ số yếu ố guy ơ ở BN

B N k o ầ k BV N à , Y học thực hành, số 6 3+6 , r 33-39

7 Nguyễ Huy Ngọ , Nguyễ Vă C ươ g, Đoà Vă Đ , Nguyễ Vă ô g ( 010 ,

Ng ê ứu ộ số yếu ố guy ơ ở ộ ó BN ồ áu ão BVĐK ỉ p ú ọ,

Y dược học lâm sàng 108, ập á g 10, r 186-192

8 rầ Ngô ( 006 , Tái Phát Tai Biến ạch áu Não, Viêtlove Sep 2

9 David O.Wiebers, Valery L Feigin, Robert D Brow (2000), Handbook of stroke - Sách

hướng dẫn đầu tay Đột quỵ máu não NXB N ê P C ú Lâ , Nguyễ Vă

ô g (bả dị ừ guyê bả

Ngày đăng: 27/09/2015, 19:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 3.2.   ờ  g    và số lầ   á  p á   ủ  b      â   B  N P - nhận xét triệu chứng và các yếu tố liên quan ở bệnh nhân tai biến mạch máu não tái phát điều trị tại khoa thần kinh bệnh viện thanh nhàn
Bảng 3.2. ờ g và số lầ á p á ủ b â B N P (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w