NT-ProBNP can predict sudden cardiac death with OR= 9,72 p... James A de Lemos 20088, Biomakers of heart failure, The AHA Clinical Series.. 2006, "NT-proBNP testing for diagnosis and sho
Trang 1NGHIÊN CỨU VAI TRÒ D B ĐỘT TỬ DO TIM BẰNG KẾT HỢP LUÂN
PHIÊN SÓNG T VÀ NT-PROBNP Ở B NH NHÂN SUY TIM
Hoàng Anh Tiến, Nguyễn Tá Đ ng
Bộ ô Nộ rườ g ĐH D Huế
Ó Ắ
Đặt vấn đề: nhữ g g ê ứu ro g ữ g ập ê gầ đây đã l ê kế WA vớ rố lo
ịp ấ do kí í và rố lo ịp ấ ê p á N ữ g bằ g ứ g rê lâ sà g o ấy TWA, NT-ProBNP là ữ g ỉ đ ể đá g ậy đố vớ guy ơ độ ử do và là độ g ơ
ú đẩy u ầu ì ộ g á rị ố ưu sự kế ợp WA và N -ProBNP ro g v dự báo ữ g guy ơ đó Sự p ố ợp yếu ố ê lượ g ó đ ều k p á uy ỗ ưu đ ể ủ ỗ g á rị
ê lượ g đó Do vậy ú g ô ế à đề à vớ 3 ụ êu Ng ê ứu v rò dự báo độ ử
do ủ WA Ng ê ứu v rò dự báo độ ử do ủ N -ProBNP Ng ê ứu v rò
dự báo rố lo ịp ấ ủ kế ợp WA và N -ProBNP
Đối tượng và phương pháp nghiên cứu: p ươ g p áp g ê ứu dọ , đố ượ g nghiên
ứu ủ ú g ô gồ 100 gườ là ó - N ó g ê ứu 8 b â suy
N ó ứ g 0 b â k oẻ , k ô g ó ề sử b lý , k ô g dù g uố
đ ều rị b , đ â đồ bì ườ g, uyế áp â u và uyế áp â rươ g ro g
g ớ bì ườ g
Kết quả nghiên cứu: g ê ứu ự rê 8 b â suy , 3 , 39 ữ, lứ
uổ ừ -7 G á rị WA ở ó ứ g 31,38±12,14 μV và ó b 83,24±30,98 μV (p<0,0001 G á rị ồ g độ N -ProBNP ở ó ứ g ,69± , 6 pg/ l và ó b
3595,41±5252,15 pg/ml (p<0,0001)
1 Đ ể ắ ố ấ ủ luâ p ê só g ro g ê lượ g ử vo g là 93 µV; AUC = 0,77 (95% CI: 0,66 - 0,8 ; Độ y 81, % (9 % CI ,3- 9 ,7 ; Độ đặ u 68, % (95% CI: 55,6- 79,1)
2 Đ ể ắ ố ấ ủ ồ g độ N -proBNP ro g ê lượ g ử vo g là 17 pg/ml; AUC = 0,82 (95% CI: 0,71 - 0,89 ; S số uẩ 0,07; Độ y 81, % (9 %CI ,3-
9 ,7 ; Độ đặ u 69,7 % (9 %CI 7,1- 80,4)
3 Luân p ê só g ó g á rị ê lượ g ử vo g vớ OR=9,7 (p<0,001); NT-ProBNP ó g á rị ê lượ g ử vo g vớ OR= , 8 (p<0,01 ; k kế ợp luâ p ê só g
và NT-proBNP ro g ê lượ g ế r ể xấu rê lâ sà g sẽ o kế quả là OR=15,03 (p<0,001)
Kết luận: kế ợp N ProBNP và WA g l g á rị ê lượ g o ơ k dù g N
-ProBNP oặ WA đơ độ ro g ê lượ g độ ử do ở b â suy
ABSTRACT
Background: Decades of research now link TWA with inducible and spontaneous clinical
ventricular arrhythmias This bench-to-bedside foundation makes TWA, NT-ProBNP a very plausible index of susceptibility to ventricular arrythmia, and motivates the need to define optimal combination of TWA and NT-ProBNP in predicting ventricular arrythmia in heart failure patients We research this study with 2 target: 1 Evaluate the role of TWA in predicting sudden cardiac death in heart failure patients 2 Evaluate the role of NT-ProBNP in predicting sudden cardiac death in heart failure patients 3 Evaluate the role of the combined NT-ProBNP and TWA in predicting sudden cardiac death in heart failure patients
Methods: Prospective study: 82 chronic heart failure patient admitted to hospital from
5/2007 to 5/2008 and 50 healthy person was done treadmill test to caculate TWA, ECG,
echocardiography, NT-ProBNP
Results: Cut-off point of NT-ProBNP in predicting sudden cardiac death is 2175 pg/ml;
AUC = 0,82 (95% CI: 0,71 - 0,89); Cut-off point of TWA in predicting sudden cardiac death is
93 µV; AUC = 0,77 (95% CI: 0,66 - 0,85
Trang 2NT-ProBNP can predict sudden cardiac death with OR= 9,72 (p<0,001); TWA can predict sudden cardiac death with OR= 4,28 (p<0,01) The combined NT-ProBNP and TWA in predicting ventricular arrythmia in heart failure patients: OR= 15,03, p<0,001
Conclusions
The combined NT-ProBNP and TWA have the best predict value of sudden cardiac death in
heart failure patients, compare with NT-ProBNP or TWA alone
Đ V N Đ
Suy đ g là vấ đề lớ ủ â lo vì số gườ suy gày à g ă g ỹ
k oả g r u b â đ g đ ều rị suy , ỗ ă rê 00000 gườ đượ ẩ đoá lầ đầu suy [1], 300000 đế 00000 rườ g ợp độ ử do , ế ( 0% ử vo g
oà bộ [10] C âu Âu, vớ rê 00 r u dâ , ướ lượ g ầ suấ suy ừ 0 - %, do đó
ó ừ đế 10 r u gườ suy [21] V N ư ố g kê để ó o số í xá , uy
nh ê ếu dự rê dâ số 80 r u gườ và ầ suấ ủ C âu Âu, sẽ ó ừ 3 0000 đế 1.6 r u gườ suy ầ đ ều rị [20]
Độ ử do đã lấy đ ơ 00.000 g số g ỗ ă ở Ho Kỳ, p ầ lớ là do
ấ và ru g ấ [29] G ả ứ ă g ấ rá [18] và suy , rố lo ịp ấ ư
ấ , ru g ấ [3],[5] là ữ g ỉ đ ể ủ guy ơ độ ử do Do rố lo ịp ấ là guyê â à g đầu ủ độ ử do ê v ì r ộ yếu ố ê lượ g rố lo ịp ấ đượ xe là ộ v là ấp bá và ế ự ro g bố ả y
WA ứ ẹ là ộ ỉ đ ể ố đố vớ rố lo ịp ấ N ữ g g ê ứu ro g ữ g
ập ê gầ đây đã l ê kế WA vớ rố lo ịp ấ do kí í [19],[23],[26] và rố lo
ịp ấ ê p á [4],[8],[14] N ữ g bằ g ứ g rê lâ sà g đã là WA là ộ ỉ đ ể
đá g ậy đố vớ k ả ă g độ ử do và là độ g ơ ú đẩy u ầu ì ộ g á rị ố ưu
đố vớ WA ro g v dự báo ữ g guy ơ đó [24]
NT-ProBNP đã đượ g ê ứu ro g ữ g ă gầ đây ư là ộ ỉ đ ể ì r g quá ả uả N -ProBNP đượ bà ế í ừ â ấ và ịu rá ro g v ă g
áp suấ buồ g ấ , sứ ă g à ơ N -ProBNP đã đượ ều ru g â y ọ sử dụ g
ro g ẩ đoá suy , đá g á ì r g ặ g, p â lo guy ơ ở suy , eo dõ ì
r g d ễ ế ủ b và ê lượ g sự suy g ả ứ ă g ấ rá [12]
H y ở rê ế g ớ và ở V N , ú g ô ư ì ấy à l u ào g ê ứu
dù g kế ợp luâ p ê só g và N -ProBNP ro g dự báo rố lo ịp ấ ở b â suy Do đó, ú g ô ế à đề à “Ng ê ứu v rò dự báo rố lo ịp ấ bằ g kế ợp
luân phiên sóng T và NT-ProBNP ở b â suy ” ằ 3 ụ êu
- Ng ê ứu v rò dự báo độ ử do ủ WA
- Nghiên ứu v rò dự báo độ ử do ủ N -ProBNP
- Ng ê ứu v rò dự báo độ ử do ủ kế ợp WA và N -ProBNP
2 Đ ƯỢNG V HƯƠNG H NGH ÊN Ứ
2.1 iêu chuẩn chọn bệnh nhân
Đố ượ g g ê ứu ủ ú g ô gồ 100 gườ là ó
- N ó g ê ứu 8 b â suy ập v k o Nộ B v
ru g ươ g Huế ừ á g ă 007 đế á g ă 008
- N ó ứ g 0 b â k oẻ , k ô g ó ề sử b lý , k ô g dù g
uố đ ều rị b , đ â đồ bì ườ g, uyế áp â u và uyế áp â rươ g
ro g g ớ bì ườ g eo WHO/ISH 003, ù g độ uổ
2.2 hiết kế nghiên cứu
Đây là g ê ứu ô ả ắ g g, ó eo dõ vớ ờ g ừ á g 1/ 007 đế 1 / 009,
ó so sá và đố ếu vớ ó ứ g
2.3 ác bước tiến hành
Dù g pro o ol để u ập á ô g về b â ầ g ê ứu
Trang 3N ữ g b â đượ g ê ứu sẽ đượ ă k á lâ sà g, ậ lâ sà g và g đầy
đủ á dữ l u vào p ếu đ ều r eo ẫu về á ụ
- K á lâ sà g, lấy ô g số ầ ế
- Là á xé g S êu â Doppler , X Qu g p ổ , Đ â đồ, Ure áu, Cre máu, luân phiên sóng T, NT-ProBNP
III Ế Q Ả
3.1 Đặc điểm chung của nhóm bệnh và nhóm chứng
Bả g 3.1 Đặ đ ể u g ủ ó ứ g và ó b
Creatinin máu (µmol/l) 63,00 ±12,25 90,28±17,26 < 0,001
N ậ xé k ô g ó sự k á b về uổ và g ớ ở ó b và ó ứ g (p>0,0 , ó
sự k á b ó ý g ĩ ố g kê về ầ số lú g ỉ, uyế áp â u, uyế áp độ g
ru g bì , â ặ g, B I, VB/V , ure, re áu
3.2 Đặc điểm trên siêu âm tim
Bả g 3 Đặ đ ể rê s êu â
N ậ xé G á rị E ó ứ g là 71,8 ±7,7 %, k á b ó ý g ĩ ố g kê (p<0,001
so vớ ó b 71,8 ±7,7 % ươ g ự ư vậy, ó sự k á b ó ý g ĩ ố g kê về S,
LA, LVDd, LVDs, RV ủ ó b so vớ ó ứ g
3.3 hân bố nồng độ N - roBN theo tuổi, giới
Bả g 3.3 P â bố ồ g độ N -ProBNP eo uổ , g ớ
G ớ
17- 9 uổ 966,47 ±872,13 3243,26±2611,10 >0,05
40- 9 uổ 1095,54±964,70 3162,50±2458,14 <0,05
50- 9 uổ 6218,51±5120,74 2199,94±1381,85 <0,01
60- 69 uổ 3209,69±2171,27 7011,43±6528,59 >0,05
Trang 4N ậ xĩ Nồ g độ N -ProBNP ở g ớ ó uổ 0-49 3162,50±2458,14 pg/ml cao
hơ ó ý g ĩ so g ớ ữ ù g ó uổ 109 , ±96 ,70 (p<0,0 Nồ g độ N -ProBNP ở
g ớ ữ ó uổ 0- 9 6 18, 1± 1 0,7 pg/ l o ơ ó ý g ĩ so vớ g ớ ù g ó
uổ 199,9 ±1381,8 (p<0,01
3.4 hđn bố W theo tuổi, giới
Bả g 3 P đ bố WA eo uổ , g ớ
G ớ
N ậ xĩ K ô g ó sự k â b về g â rị WA eo ó uổ eo g ớ (p>0,0
3.5 NT-proBN trong tiín lượng tử vong tim mạch NT_ ProBNP
100-Độ đặc hiệu
100
80
60
40
20
0
B ểu đồ 3.1 Đườ g o g ROC ủ N -proBNP ro g í lượ g ử vo g
N ậ xĩ Đ ể ắ ố ấ ủ ồ g độ N -proBNP ro g í lượ g ử vo g lă
2175 pg/ml; AUC = 0,82 (95% CI: 0,71 - 0,89 ; S số uẩ 0,07; Độ y 81, % (9 %CI 54,3- 9 ,7 ; Độ đặ u 69,7 % (9 %CI 7,1- 80,4)
3.6 Luđn phiín sóng trong tiín lượng tử vong tim mạch
TWA
100-Độ đặc hiệu
100
80
60
40
20
0
B ểu đồ 3 Luđ p í só g ro g í lượ g ử vo g
N ậ xĩ Đ ể ắ ố ấ ủ luđ p í só g ro g í lượ g ử vo g lă 93 µV; AUC = 0,77 (95% CI: 0,66 - 0,8 ; Độ y 81, % (95% CI: 54,3- 9 ,7 ; Độ đặ u 68,2 % (95% CI: 55,6- 79,1)
Trang 53.7 Kết hợp NT-proBN và luân phiên sĩng trong tiên lượng tử vong tim mạch
Bả g 3 Kế ợp N -proBNP và luâ p ê sĩ g ro g ê lượ g ử vo g
ế r ể lâ sà g ( =8 OR p Độ y
(%)
Độ đặ u (%)
PPV (%)
NPV (%) Luân phiên sĩng T 9,72 <0,001 89,29 53,85 80,65 70,00
Luân phiên sĩng T(-)
Luân phiên sĩng T(-)
Luân phiên sĩng T(+)
Luân phiên sĩng T(+)
N ậ xé Luâ p ê sĩ g ĩ g á rị ê lượ g ế r ể xấu rê lâ sà g vớ OR=9,72, p<0,01; NT-proBNP ĩ g á rị ê lượ g ế r ể xấu rê lâ sà g vớ OR=4,28, p<0,01 Khi
kế ợp luâ p ê sĩ g và N -proBNP ro g ê lượ g ế r ể xấu rê lâ sà g sẽ o kế
quả là OR=15,03 (p<0,001)
3.8 So sánh tần suất sinh tồn gi a 3 nhĩm phân theo luân phiên sĩng T và NT-proBNP
Thạng
100
90
80
70
60
50
40
30
B ểu đồ 3.3 ầ suấ s ồ ở 3 ĩ p â eo luâ p ê sĩ g và N -ProBNP
N ậ xé ờ g số g ru g bì 3 á g, s số uẩ 1 á g (9 % CI 1 - 26
á g ỉ l số g đế ă ứ ấ là 81, % s số uẩ ,1%, ỉ l số g đế ă ứ là 70,3% s số uẩ 7,1% ầ suấ ử vo g ở ĩ luâ p ê sĩ g (+ &N -ProBNP(+ ấp
ơ ĩ ý g ĩ so vớ ĩ ị l (p<0,01
V B N ẬN
C ú g ơ dù g đơ độ luâ p ê sĩ g ro g ê lượ g ử vo g ì u đượ
kế quả ĩ độ y là 89, 9%, độ đặ u là 3,8 %, g á rị báo dươ g í là 80,6 % và g á rị
dự báo â í là 70,00%, OR = 9,7 (p<0,001 Nếu dù g đơ độ ồ g độ N -proBNP trong
ê lượ g ử vo g t ì kế quả ĩ độ y 78, 7%, độ đặ u 3,8 %, g á rị dự báo dươ g í 78, 7%, g á rị dự báo â í 3,8 %; OR= , 8; (p<0,01 K dù g kế ợp luâ phiên sĩng T và NT-proBNP ì độ y (7 , 1% và g á rị dự báo â í ( 9, 6% ĩ g ả đ
ư g độ đặ u (8 ,6 % và g á rị sự báo dươ g í (91,11% ă g lê rõ r
Theo Gold M.R [7] ( 000 k kế ợp luâ p ê sĩ g và đ ế uộ sẽ o độ y là 8,1%, độ đặ u là 96,1%, g á rị dự báo dươ g í 76, %, g á rị dự báo â í 87, %, RR 6,1 (p<0,001 N ư vậy, sự kế ợp luâ p ê sĩ g và đ ế uộ sẽ o độ đặ u và g á rị
dự báo dươ g í o ấ so vớ k sử dụ g luâ p ê sĩ g oặ đ ế uộ r ê g rẽ
TWA(+)NT-ProBNP(+) TWA(-)NT-ProBNP(-) WA(+ oặ N -ProBNP(+)
Trang 6H guyê â í ủ ừ vo g ở b â suy là độ ử (đị g ĩ là ử vo g
ro g vò g 1 g ờ ừ k k ở p á á r u ứ g độ quỵ ủ b ở b â rướ
đó ổ đị ủ yếu do rố lo ịp ặ g và suy bơ ế r ể (đị g ĩ là ử vo g do
vớ á r u ứ g ề r u oặ rố lo uyế độ g ặ g [27],[28] ro g 38 ă eo
dõ b â eo g ê ứu suy ở r g , sự d ủ suy ă g ộ á
ó ý g ĩ ỉ l ử vo g u g uộ và độ ử lê lầ [13]
ặ dù ỉ l ử vo g b v g ả , dự rê á g ê ứu ro g quầ ể, ư g dự
ậu ủ ử vo g dà vẫ ò xấu Cá số l u g ê ứu dọ ừ g ê ứu suy ở
r g , yo Cl và S o l d o ấy ầ suấ số g ò ộ ă ừ % đế 70% ở
b â lầ đầu ẩ đoá suy ó r u ứ g [9],[15],[22]
ro g g ê ứu ủ ú g ô , k eo dõ 8 b â ro g ờ g ru g bì là
1 ±8 á g, ì ó b â ó luâ p ê só g dươ g í và N -proBNP dươ g í ó
ờ g số g ò ấp ơ so vớ ó ò l (p<0,0 Đây là ộ ứ g rõ rà g
ấ về u quả ủ sự kế ợp luâ p ê só g và N -proBNP ro g ê lượ g ử vo g
ở b â suy
V Ế ẬN
1 Đ ể ắ ố ấ ủ luâ p ê só g ro g ê lượ g ử vo g là 93 µV; AUC = 0,77 (95% CI: 0,66 - 0,8 ; Độ y 81, % (9 % CI ,3- 9 ,7 ; Độ đặ u 68, % (95% CI: 55,6- 79,1)
2 Đ ể ắ ố ấ ủ ồ g độ N -proBNP ro g ê lượ g ử vo g là 17 pg/ml; AUC = 0,82 (95% CI: 0,71 - 0,89 ; S số uẩ 0,07; Độ y 81, % (9 %CI ,3-
9 ,7 ; Độ đặ u 69,7 % (9 %CI 7,1- 80,4)
3 Luâ p ê só g ó g á rị ê lượ g ử vo g vớ OR=9,7 (p<0,001); NT-ProBNP ó g á rị ê lượ g ử vo g vớ OR= , 8 (p<0,01 ; k kế ợp luâ p ê só g T
và NT-proBNP ro g ê lượ g ế r ể xấu rê lâ sà g sẽ o kế quả là OR=15,03 (p<0,001)
Đ X
Kế ợp đá g á WA và N -ProBNP o g á rị ê lượ g độ ử do o ấ rê lâ sà g
H HẢ
1 American Heart Association (2005), "Heart Disease and Stroke Statistics - 2008 Update"
2 Antonis A.Armoundas, Gordon F Tomaselli (2002), "Pathophysiological basis and
clinical application of T-wave alternans", AmCollCardiol, 40, pp.207-217
3 Bardy GH, Lee KL, Mark DB, et al, (2005), "Amiodarone or an implantable
cardioverter-defibrillator for congestive heart failure", N Engl J Med, 352, pp.225-237
4 Bloomfield DM, Steinman RC, Namerow PB, et al, (2004), "Microvolt T-wave alternans distinguishes between patients likely and patients not likely to benefit from implanted cardiac defibrillator therapy: a solution to the Multicenter Automatic Defibrillator
Implantation Trial (MADIT) II conundrum", Circulation 110, pp.1885-1889
5 Bristow MR, Saxon LA, Boehmer J, et al, (2004), "Cardiac-resynchronization therapy
with or without an implantable defibrillator in advanced chronic heart failure", N Engl J Med, 350, pp.2140 -2150
6 GE Medical Systems (2006), "T-wave Alternans physician's Guide"
7 Gold MR, Bloomfield DM, Anderson KP et al (2000), "A comparison of T-wave alternans, signal averaged electrocardiography and programmed ventricular stimulation
for arrhythmia risk stratification", J Am Coll Cardiol, 36, pp.2247–2253
8 Gold MR, Bloomfield DM, Anderson KP, et al, (2000), "A comparison of T-wave alternans, signal averaged electrocardiography and programmed ventricular stimulation
for arrhythmia risk stratification", J Am Coll Cardiol, 36, pp.2247-2253
9 Ho KK, Anderson KM, Kannel WB et al (1993), "Survival after the onset of congestive
heart failure in Framingham Heart Study subjects", Circulation, 88, pp.107-115
Trang 710 Huỳ Vă , rầ Lâ ( 006 , Độ ử do , Đột tử do tim và hội chứng Brugada,
NXB Họ
11 James A de Lemos (20088), Biomakers of heart failure, The AHA Clinical Series
12 Januzzi, JL, van Kimmenade, R, Lainchbury, J, et al (2006), "NT-proBNP testing for diagnosis and short-term prognosis in acute destabilized heart failure: an international pooled analysis of 1256 patients: The International Collaborative of NT-proBNP Study",
Eur Heart J, 27, pp.330
13 Kannel WB, Wilson PWF, D'Agostino RB et al (1998), "Sudden coronary death in
women", Am Heart J, 136, pp.205-212
14 Kle feld J, Roz sk JJ (1977 , "Al er s of e S seg e Pr z e l’s g ",
Circulation 55, pp.574 -577
15 Macintyre K, Capewell S, Stewart S et al (2000), "Evidence of improving prognosis in heart failure: trends in case fatality in 66 547 patients hospitalized between 1986 and
1995", Circulation, 102, pp.1126-1131
16 McKee PA, Castelli WP McNamara PM (1971), "The nature history of congestive heart
failure: the Framingham study", N Engl J Med 285, pp.1441-1446
17 MorrowDA, Braunwald E (2003), "Future of biomarkers in acute coronary syndromes:
moving toward a multimarker strategy", Circulation, (108), pp.250-252
18 Moss AJ, Zareba W, Hall WJ, et al, (2002), "Prophylactic implantation of a
19 defibrillator in patients with myocardial infarction and reduced ejection
20 fraction", N Engl J Med, 346, pp.877- 883
21 Narayan SM, Smith JM (2000), "Exploiting rate hysteresis in repolarization alternans to
optimize the sensitivity and specificity for ventricular tachycardia", J Am Coll Cardiol
22 P Nguyễ V ( 006 , "K uyế áo về ẩ đoá và đ ều rị suy "
23 Remme W.J., Swedberg K (2001), "Guidelines for the diagnosis and treatment of chronic heart failure", European Society of Cardiology
24 Rodeheffer RJ, Jacobsen SJ, Gersh BJ et al (1993), "The incidence and prevalence of
congestive heart failure in Rochester, Minnesota", Mayo Clin Proc, 68(12), pp.1143-1150
25 Rosenbaum DS, Jackson LE, Smith JM, Garan H, Ruskin JN, Cohen RJ, (1994), " Electrical
alternans and vulnerability to ventricular arrhythmias." N Engl J Med, 330, pp.235- 241
26 Sanjiv M Narayan (2006), "T-Wave Alternans and the Susceptibility to Ventricular
Arrhythmias", JACC, 47(2), pp.269-281
27 Sergei Jofy, Mitchell H Rosner (2005), "Natriuretic peptides in ESRD", American Journal of Kidney Diseases, 46(1), pp.1-10
28 Smith JM, Clancy E, Valeri C, Ruskin J, Cohen R, (1988), "Electrical alternans and
cardiac electrical instability", Circulation, 77, pp.110 -121
29 The CONSENSUS Trial Study Group (1987), "Effects of enalapril on mortality in severe congestive heart failure Results of the Cooperative North Scandinavian Enalapril
Survival Study (CONSENSUS)", N Engl J Med, 316(23), pp.1429-1435
30 The SOLVD Investigators (1991), "Effect of enalapril on survival in patients with
reduced left ventricular ejection fractions and congestive heart failure", N Engl J Med,
325(5), pp.293-302
31 Zheng Z-J, Croft JB, Giles WH, Mensah GA, (2001), "Sudden cardiac death
32 in the United States 1989 to 1998." Circulation 104, pp.2158–2163
33 Zipes DP, Camm AJ, Borggrefe M, et al, (2006), "ACC/AHA/ESC 2006 Guidelines for Management of Patients With Ventricular Arrhythmias and the Prevention of Sudden Cardiac Death: a report of the American College of Cardiology/American Heart Association Task Force and the European Society of Cardiology Committee for Practice Guidelines (writing committee to develop Guidelines for Management of Patients With Ventricular Arrhythmias and the Prevention of Sudden Cardiac Death): developed in collaboration with the European Heart Rhythm Association and the Heart Rhythm
Society", Circulation, 114(e385)