1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

nghiên cứu hội chứng ngưng thở khi ngủ tại bệnh viện trường đại học y dược huế

8 380 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Young T Nieto F, Lind B et al., 2000, Association of sleep-disordered breathing, sleep apnea, and hypertension in a large community-based study.. Young TB Nieto FJ, Lind BK, et al., 2000

Trang 1

NGHIÊN CỨU HỘI CHỨNG NGƯNG HỞ KHI NGỦ TẠI B NH VI N RƯỜNG

ĐẠI H Y DƯỢC HUẾ

Hoàng Anh Tiến

Bộ môn Nội, rườ g Đ i họ Dược Huế

Ó Ắ

Đặt vấn đề: Hộ ứ g gư g ở lú gủ là ì r g b lý xuấ ì r g gư g

ở ở á g đo ro g lú gủ ầ suấ ắ b vào k oả g % dâ số, ườ g gặp ở

ều ơ ữ và ro g số ày ó đế 70% k ô g ể ẩ đoá đượ rê 0% b nhân có

ộ ứ g N KN bị ă g uyế áp, b và và ậ í độ ử Ở V N ư ó

ều ô g rì g ê ứu về ộ ứ g gư g ở k gủ

Mục đích nghiên cứu: Đá g á ầ suấ ắ ộ ứ g N KN ở b â gáy o

và/ oặ ó bằ g ứ g g gờ ộ ứ g N KN Đá g á ố ươ g qu g ữ ỉ số AHI

vớ ộ số ô g số lâ sà g và ậ lâ sà g

Đối tượng và phương pháp nghiên cứu: Ng ê ứu rê 6 b â rê 18 uổ ập

v vì gáy o và/ oặ g gờ ộ ứ g gư g ở k gủ Cá đố ượ g g ê ứu đượ khám và tính BMI, ECG, X-qu g p ổ , s êu â , B l l p d và Glu ose áu đó C ú g ô

ế à k ảo sá ầ suấ á yếu ố guy ơ , đồ g ờ đá g á ố ươ g qu g ữ

ỉ số AHI và uổ , B I, HA , HA r, Glu ose áu đó , C oles erol, r gly er de, LDL-C, HDL-C, g đ ể Epwor , u v vò g ổ

Kết quả: 1 ầ suấ ắ ộ ứ g gư g ở k gủ ở b â ập v vì gáy o

và/ oặ ó bằ g ứ g g gờ gư g ở k gủ là 6 , 0% Có ố ươ g qu uậ g ữ AHI vớ HA r=0,37, p<0,0 ; u v vò g ổ r= 0,36, p<0,0 ; C oles erol áu vớ r= 0,3 , p<0,0 ; g đ ể Epwor r= 0, 8, p<0,01; B I r=0, 1, p<0,0

Kết luận: Đá g á b â gư g ở k gủ ầ đá g á á yếu ố guy ơ h

SUMMARY

STUDY OF SLEEP APNEA SYNDROME IN HUE COLLEGE OF MEDICINE AND

PHARMACY HOSPITAL

Background: Sleep apnea syndrome is the disease of ceasing the breath when sleeping The

incidence was 5% in the population, more often in female than male More than 50% of SAS patient have hypertension, diabetes mellitus, coronary syndrome or even sudden death In Viet

Nam there were still a few studies about SAS

Objective: To evaluate the prevalence of SAS in the patient admitted to hospital by snoring

and/or having the evidence suspecting SAS Also the correlation between AHI and some parameters

Methods: Clinical data of 46 patients admitted to hospital by snoring and/or having the

evidence suspecting SAS We evaluate the incidence of cardiovascular risk in the SAS patients

We also find the correlations between AHI and age, BMI, systolic blood pressure, diasystolic blood pressure, fasting glucose, Cholesterol, Triglyceride, LDL-C, HDL-C, Epworth scale, neck curriculum

Results: 1 Prevalence of SAS in the patient admitted to hospital by snoring and/or having

the evidence suspecting SAS is 65,20% 2 There were positive correlation between AHI and systolic blood pressure r=0,37, p<0,05; neck curriculum r= 0,36, p<0,05; Cholesterol r= 0,32, p<0,05; Epworth scale r= 0,48, p<0,01; BMI r=0,41, p<0,05

Conclusions: Basing on the correlation, cardiovascular risk should be concerned in SAS.

Đ V N Đ

Hộ ứ g gư g ở k gủ là ữ g rố lo đặ rư g bở sự đó g l và ở r ộ á lặp l ủ ố g đườ g ô ấp rê ro g k gủ Sự đó g l ủ đườ g ô ấp rê bấ

Trang 2

ườ g dẫ đế rố lo ô g k í và kế quả là gây ì r g ếu k í áu ừ g lú và ă g ồ g

độ CO2 ro g áu ro g suố quá rì đườ g ô ấp rê bị đó g l , sự g ă g rở k á g ủ đườ g ô ấp rê là g ă g á p ả x ơ ô ấp và ă g áp lự ro g lồ g gự Sự g ă g

vậ dụ g ơ ô ấp k ở dẫ đế g á đo g ấ gủ và o ó ơ ô ấp rê để á ở đườ g ô ấp rê Sự lặp l ủ á s ress s lý ủ ộ ứ g gư g ở k gủ dẫ đế á

r u ứ g buồ gủ b gày, y ứ g ấ vào b đê và/ oặ á b lý [27]

Hộ ứ g N KN đã đượ g ê ứu ro g vò g 30 ă qu và ầ suấ gày à g p ổ

b ế [24] ầ suấ ắ b vào k oả g % dâ số, ườ g gặp ở ều ơ ữ và ro g

số ày ó đế 70% k ô g ể ẩ đoá đượ rê 0% b â ó ộ ứ g N KN bị ă g uyế áp, b và và ậ í độ ử Hộ ứ g N LN ườ g gặp ở đố ượ g béo p ì,

ă g uyế áp, đá áo đườ g… [19]

rê ế g ớ , đã ó ều ô g rì g ê ứu về ộ ứ g gư g ở k gủ ư g ở

V N , vẫ ư đượ qu â đú g ứ so vớ ầ guy ể à ộ ứ g ày g l Xuấ p á ừ ì ì ày à ú g ô ế à đề à “Ng ê ứu ộ ứ g gư g ở lú

gủ b v rườ g Đ ọ Dượ Huế” ằ ụ êu s u

1 Đá g á ầ suấ ắ ộ ứ g gư g ở k gủ ở b â ập v vì gáy o và/ oặ ó bằ g ứ g g gờ gư g ở k gủ

ì ố ươ g qu g ữ ỉ số AHI vớ uổ , B I, HA , HA r, Glu ose áu, Cholesterol, Triglyceride, LDL-C, HDL-C, g đ ể Epwor , u v vò g ổ

Đ ƯỢNG V HƯƠNG H NGH ÊN Ứ

2.1 Đối tượng nghiên cứu

6 b â <18 uổ , ập v vì gáy o và/ oặ ó bằ g ứ g g gờ gư g ở k gủ

2.2 hương pháp nghiên cứu

Nghiên cứu mô tả cắt ngang

Quy trình chọn bệnh nhân

B nh nhân trả lời một bảng câu hỏ đá g á ứ độ buồn ngủ vào b gày là g đ ểm Epworth và ở l i mộ đê để đo đ ký g ấc ngủ bằ g áy S rDus II (Resp ro s, Đức)

Hì 1 áy p â í đ ê ký i khoa Nội Tim m BV rườ g Đ i họ Dược Huế

B â đượ đá g á á ô g số sống, BMI, vòng bụ g/vò g ô g, k á ũ

họ g, đo u v vò g ổ, khám tim m ch, khám thần kinh, nội tiết [25]

Phân độ nặng của rối loạn h hấp liên quan giấc ngủ

- Số lầ gư g ở ừ -1 lầ /g ờ ẹ

- Số lầ gư g ở ừ 1 -30 lầ /g ờ ru g bì

- Số lầ gư g ở ừ >30 lầ /g ờ ặ g [15],[27]

Tiêu chuẩn chẩn đoán hội chứng ngưng thở lúc ngủ

C ẩ đoá k ó đủ 3 êu uẩ A,B,C [9]

A B â ó ộ ro g á b ểu s u

1 B â p ề về ữ g ơ buồ gủ k ô g ủ ý ro g ờ g ứ , y buồ

gủ vào b gày, gủ k ô g đủ g ấ vào b đê , ả g á ỏ oặ ấ gủ

Trang 3

B â ứ dậy vớ ả g á k ó ở, ở ổ ể oặ sặ

3 Ngườ gủ ù g g ườ g g ậ gáy o oặ ở gắ quã g k gủ

B Dù g áy p â í đ ê ký o ấy

1 N ều ơ oặ bằ g k oả g gư g ở rê 10 g ây/g ờ K oả g gư g ở ày ó ể

là gư g ở d g ắ g ẽ , g ả ô g k í

Có bằ g ứ g gắ g sứ ủ ơ ô ấp ro g ờ g xảy r k oả g gư g ở

C N ữ g rố lo ày đượ ì ấy l ê qu đế rố lo g ấ gủ, rố lo â ầ , l

dụ g uố

D Cá b ểu l ê qu Ngáy; Béo p ì; ă g uyế áp; ă g áp lự độ g p ổ ; Suy su g uyế ; ứ g ấ b đê ; Rố lo ịp l ê qu đế g ấ gủ; Đ u ắ gự

b đê ; rào gượ d dày ự quả ; G ả ấ lượ g uộ số g; G ả k ả ă g ập ru g;

Đá áo đườ g; Hộ ứ g uyể ó

Thang điểm Epworth

B ườ g ả ấy buồ gủ y gủ gậ ro g ờ g gầ đây ở ữ g ì uố g ào đượ ô ả dướ đây 0 = k ô g b o g ờ buồ gủ; 1 = buồ gủ oá g qu ; = ỉ oả g buồ gủ; 3 = ườ g y buồ gủ

Bả g 2.1 g đ ể Epwor

Ngồ và đọ

Xem TV

Ngồ ư g k ô g o độ g ở ơ ô g ộ g

Nằ g ỉ vào buổ ều k ó đ ều k

Ngồ và ó uy vớ đó

Ngồ yê lặ g s u buổ rư à k ô g dù g l o ol

rê xe ô ô, k dừ g l và p ú

Đ ể ≥ 10 ứ g ỏ ì r g buồ gủ ó ý g ĩ vào b gày

Sơ đồ 2.1 P á đồ ẩ đoá và xử rí ộ ứ g gư g ở k gủ [3]

B h nhân ngày to

và/ oặ ó b ểu

gừ g ở k gủ

Buồ gủ ều

Không

Không

Bì ườ g

Trang 4

III Ế Q Ả

Hình 2 Kế quả rê áy p â í đ ê ký S rDus II

3.1 Đặc điểm chung

Bảng 3.1 Đặ đ ểm của nhóm b nh nhân có HCNTKN và không có HCNTKN

K ô g bị HCN KN (n=16)

HCNTKN

C u v vò g ổ

(cm)

ầ số (lầ /p ú 80,17 ± 8,18 87,16 ± 11,12 <0,05 Huyế áp â u ( Hg 130,53 ± 26,14 149,03 ± 28,98 <0,05 Huyế áp â rươ g ( Hg 71,58 ± 15,62 81,67 ± 9,83 <0,05

Trang 5

Bả g 3.2 Đặ đ ể rê áy p â í đ ê ký

K ô g bị HCN KN (n=16)

HCNTKN

g đ ể Epwor 3,45 ±1,38 8,34 ± 3,37 <0,01

AHI ư ế ằ gữ 4,26 ± 0,43 34,67 ± 12,43 <0,001 AHI ư ế ằ g ê g 3,64 ± 0,57 25,90 ± 11,48 <0,001

C ỉ số g ả bảo ò oxy áu 0,78± 0,19 22,17 ±5,73 <0,001

Bả g 3.3 P â bố ứ độ ặ g ủ HCN KN eo AHI

Vò g ổ ( 39,34 ±13,86 38,16± 12,86 40,76± 14,92

ầ số (lầ /p ú 89,11 ±9,08 81,86 ±14,09 93,67 ±3,06 HATT (mmHg) 124,29± 20,82 126,67± 26,37 156,67 ±24,49

Glucose (mmol/l) 5,32 ± 0,99 6,05 ±1,74 7,33 ±2,19 Triglycerid(mmol/l) 1,77± 0,43 2,00± 0,57 2,31± 1,27 Cholesterol(mmol/l) 5,53± 0,41 5,50 ± 1,18 5,02± 0,56 HDL-Cholesterol(mmol/l) 1,35± 0,62 1,06 ±0,29 1,17± 0,17 LDL-Cholesterol(mmol/l) 2,82± 0,64 2,80± 0,60 2,95± 1,10

3.2 hân bố các bệnh lý và các yếu tố nguy cơ của hội chứng N N

Bả g 3.4 P â bố á yếu ố guy ơ ủ ẫu g ê ứu

Rố lo l p d ế ỷ l o ấ 7, 9% ỉ l ấp ấ là yếu ố guy ơ lố số g ĩ 8,6 %

3.6 ương quan gi a chỉ số H và các thông số

Bả g 3.5 ươ g qu g ữ ỉ số AHI và á ô g số

Có ố ươ g qu uậ ó ý g ĩ ố g kê g ữ ỉ số AHI và HA , vò g ổ, ồ g độ

C oles erol áu, g đ ể Epwor và B I

Trang 6

H số ươ g qu r=0, 8, p<0,01

B ểu đồ 3.1 ươ g qu g ữ ỉ số AHI và g đ ể Epwor

V B N ẬN

4.1 ương quan gi a chỉ số Epworth và chỉ số H

C ỉ số Epwor đượ p á r ể vào ă 1991 bở bá sỹ Jo W urr y, (Aus r l là

ộ ỉ số dù g để đá g á ứ độ buồ gủ vào b gày Ngày y ỉ số Epwor g úp ẩ đoá á rố lo g ấ gủ và dù g để k uyế áo ế à đo bằ g áy đ ê ký eo Leticia Boari [11], ỉ số Epwor ê dù g để đá g á về ặ ấ lượ g ủ b và ữu í

k đá g á b â s u p ẫu uậ k b â ư s sà g để đo bằ g áy đ ê ký

Và đo đó, ỉ số Epwor k ô g ể y ế áy đ ê ký ư g là ô g ụ qu rọ g ro g

eo dõ ì r g b

C ỉ số AHI ( ỉ số gư g ở - g ả ô g k í là ô g số qu rọ g ấ ro g đá g á

ứ độ ặ g ủ ộ ứ g gư g ở k gủ [27] ro g g ê ứu ủ ú g ô ó sự ươ g

qu g ữ ỉ số Epwor và ỉ số AHI vớ r=0, 8, p<0,01 Kế quả ày ươ g ự vớ á g ả

Le Bo r , đặ b ố ươ g qu ày rõ r ơ ở b â bị ộ ứ g N KN ứ độ

ặ g [11]

4.2 ương quan gi a B và chỉ số H

Béo p ì là ộ ro g ữ g yếu ố guy qu rọ g đố vớ ộ ứ g N KN [5],[6] Cơ ế

ủ ì r g béo p ì ả ưở g đế độ ặ g ủ ộ ứ g N KN ò ư rõ Có ể do sự

lắ g đọ g ỡ ở à đườ g ô ấp rê oặ y đổ ứ ă g ủ đườ g ô ấp rê [28] Lep là ộ or o e ro g uầ oà đượ ổ g ợp và p ó g í ở ô ỡ Nồ g độ Lep uyế ươ g ă g ở b â béo p ì ă g ù g ỉ l vớ k ố lượ g ô ỡ ro g ơ ể [20] Lep ả ưở g qu rọ g đế ứ ă g ụ ả oá ọ và do đó ả ưở g đế sự

k ể soá ịp ở [28] ro g g ê ứu ủ ú g ô , ó sự ươ g qu uậ g ữ B I và

ỉ số AHI vớ r=0, 1 p<0,0 , b â à g ó B I o ì ứ độ bị ộ ứ g gư g ở

à g ặ g eo Ak và ộ g sự, ứ độ ặ g ủ ộ ứ g gư g ở ó xu ướ g ươ g

qu vớ B I [1] eo N yslowsk , B I ươ g qu ó ý g ĩ , đặ b ở b â ó

B I > , do vậy, B I ó ý g ĩ ê đoá ộ ứ g N KN ở b â béo p ì [12]

4.3 ương quan gi a các yếu tố nguy cơ tim mạch và độ nặng của hội chứng ngưng thở khi ngủ

Đã ó ều g ê ứu o ấy ộ ứ g N KN l ê qu ộ á độ lập đế ă g uyế áp [13],[16], đề k á g sul , rố lo du g p glu ose [7],[18],[26] và rố lo lipid [8],[10],[32] ro g g ê ứu ủ ú g ô , ươ g qu g ữ ỉ số AHI và HA r=0,37

Trang 7

p<0,0 , C oles erol r= 0,3 , p<0,0 , S eve R Coug l và s đã kế luậ rằ g ộ ứ g

N KN l ê qu độ lập đế sự g ă g á yếu ố guy ơ ũ g ư ộ ứ g uyể oá Đ ều ày g ả í sự ă g á guy ơ và độ ử ở ữ g b â ó

d ộ ứ g ày [22]

ộ số g ê ứu về guy ơ và ộ ứ g gư g ở k gủ

Hộ ứ g gư g ở lú gủ ó ể xảy r ở % ở và 9% ở ữ [31], ều g ê ứu

đã ỉ r rằ g ộ ứ g N KN, g y ả ở lứ uổ ru g ê ũ g l ê qu ậ ế đế ỉ l

ử vo g [14],[17],[21] ũ g ư g o ô g [23],[30]

Theo Gami AS và ộ g sự, Hộ ứ g N KN là ă g guy ơ độ ử do guyê â

ro g ờ g gủ [4].Theo Yaggi HK và ộ g sự, Hộ ứ g N KN g ă g guy ơ đô quỵ và độ ử do ọ guyê â , và g ă g độ lập vớ á guyê â k á , b o gồ ả

ă g uyế áp[29] Theo Baguet JP [2], ó sự l ê qu ặ ẽ g ữ ộ ứ g N KN và á

b ế ố , bê đó p ươ g p áp đ ều rị ộ ứ g N KN bằ g ở áy vớ áp lự dươ g l ê ụ ó ể ả guy ơ , đặ b đố vớ ă g uyế áp

C ẩ đoá và đ ều rị Hộ ứ g N KN ê đượ qu â đú g ứ ù g vớ v đ ều rị

ă g uyế áp, đá áo đườ g và suy Cá ă dò rố lo g ấ gủ l ê qu đế ộ ứ g

gư g ở k gủ ê đá g á oà d về ô ấp, , ầ k , ộ ế , ì r g ể

ấ Đây đượ xe ư là ế lượ ẩ đoá và đ ều rị uyê sâu đố vớ Hộ ứ g

gư g ở k gủ

V Ế ẬN

1 ầ suấ ắ ộ ứ g gư g ở k gủ ở b â ập v vì gáy o và/ oặ ó

bằ g ứ g g gờ gư g ở k gủ là 6 , 0%

Có ố ươ g qu uậ g ữ AHI vớ HA r=0,37, p<0,0 ; u v vò g ổ r= 0,36, p<0,0 ; C oles erol áu vớ r= 0,3 , p<0,0 ; g đ ể Epwor r= 0, 8, p<0,01; B I r=0,41, p<0,05

H HẢ

1 Kawakatsu K Akita Y, Hattori Ch, (2003), Posture of patients with sleep apnea during

sleep Acta Otolaryngol, 550, pp.41-45

2 Pipin JL Baguet JP, Hammer L, (2003), Cardiovascular consequences of obstructive

sleep apnea syndrome, Rev Med Interne, 24(8), pp.530-537

3 British Columbia Medical Association (2005), Guideline and Protocols: Sleep Apnea - Assessment and Management of Obstructive Sleep Apnea in Adults, pp.1-5

4 Howard DE Gami AS, Olson EJ et al., (2005), Day-night pattern of sudden death in

obstructive sleep apnea, N Engl J Med, 352(12), pp.1206-1214

5 Olos R Hanacek J, Vysehradsky R et al., (2004), What pathomechanisms are involved

in the develpoment of sleep-related breathing disorders in diabetics?, J Physiol

Pharmacol, 55, pp.Supp 3:160

6 Roche N Herer B, Carton M et al., (1999), Value of clinical, functional and oximetric data

for the prediction of obstructive sleep apnea in obese patients, Chest, 166, pp.1537-1544

7 Lam B Ip M, Ng M et al., (2002), Obstructive sleep apnoea is independently associated

with insulin resistance, Am J Respir Crit Care Med, 165, pp.670-676

8 Lam K Ip M, Ho C et al., (2000), Serum leptin and vascular risk factors in obstructive

sleep apnea, Chest, 118(3), pp.580-586

9 J F Pagel (2007), Obstructive Sleep Apnea (OSA) in Primary Care: Evidence-based

Practice, J Am Board Fam Med 20, pp.392–398

10 McNicholas W Kiely J (2000), Cardiovascular risk factors in patients with obstructive

sleep apnoea syndrome, Eur Respir J, 16(1), pp.128-133

11 Carolina M Cavalcanti Letícia Boari, Samantha R F D Bannwart, (2004), Evaluation

of Epworth Sleepiness Scale in patients with obstructive sleep apneahypopnea

syndrome, Rev Bras Otorrinolaringol, 70(6), pp.752-756

Trang 8

12 Scierski W Namyslowski G, Mrowka-kata K et al., (2005), Sleep study in patients with

overweight and obesity, Journal of physiology and pharmacology, 56, pp.Supp 6,

59-65

13 Young T Nieto F, Lind B et al., (2000), Association of sleep-disordered breathing, sleep apnea, and hypertension in a large community-based study Sleep Heart Health Study,

JAMA 283(14), pp.1829-1836

14 Young TB Nieto FJ, Lind BK, et al., (2000), Association of sleepdisordered breathing, sleep apnea, and hypertension in a large community-based study, Sleep Heart Health

Study, JAMA 283, pp.1829-1836

15 Nguyễn Sỹ Huyên (2004), Hội chứ g gư g ở trong khi ngủ, Kỷ yếu báo cáo khoa

học Hội nghị Tim mạch Việt Đức lần thứ 4, pp.18-20

16 Young T Peppard P, Palta M et al, (2000), Prospective study of the association between

sleep-disordered breathing and hypertension, N Engl J Med, 342(19), pp.1378-1384

17 Young T Peppard PE, Palta M, Skatrud J., (2000), Prospective study of the association

between sleep-disordered breathing and hypertension, N Engl J Med, 342,

pp.1378-1384

18 Sorkin J Punjabi N, Katzel L et al., (2002), Sleep-disordered breathing and insulin

resistance in middle-aged and overweight men, Am J Respir Crit Care Med, 165(5),

pp.677-682

19 Ph m Nguyễ V ( 006 , Đ ều trị b ă g uyết áp, Bệnh tăng huyết áp, pp.85-86

20 Pauleit D Schafer H, Sudhop T et al., (2002), Body fat distribution, serum leptin and

cardiovascular risk factors in men with obstructive sleep apnea, Chest, 122, pp.829-839

21 Whitney CW Shahar E, Redline S, et al., (2001), Sleep-disordered breathing and

cardiovascular disease: cross-sectional results of the Sleep Heart Health Study, Am J

Respir Crit Care Med, 163, pp.19-25

22 Lynn Mawdsley Steven R Coughlin, Julie A Mugarza (2004), Obstructive sleep apnoea is independently associated with an increased prevalence of metabolic

syndrome, European Heart Journal, 25, pp.735-741

23 Jimenez-Gomez A Tera´n-Santos J, Cordero-Guevara J, (1999), The association between sleep apnea and the risk of traffic accidents Cooperative Group

Burgos-Santander, N Engl J Med, 340, pp.847-851

24 Trầ Vă Ngọc (2007), Hội chứ g gư g ở lúc ngủ (Sleep Apnea Syndrome: SAS)

25 School of Nursing University of Texas (2006), Guidelien for screening for obstructive

sleep apnea in the primary care setting, Family Nurse Practitioner Program

26 Papanicolaou D Vgontzas A, Bixler E et al., (2000), Sleep apnea and daytime sleepiness

and fatigue: relation to visceral obesity, insulin resistance, and hypercytokinemia J Clin

Endocrinol Metab, 85(3), pp.1151-1158

27 Vishesh K Kapur (2010 ), Obstructive Sleep Apnea: Diagnosis, Epidemiology, and

Economics, Respiratory Care, 55(9), pp.1155–1164

28 Shamsuzzaman AS Wolk R, Somers VK (2003), Obesity, sleep apnea and hypertension,

Hypertension, 42(6), pp.1067-1074

29 Concato J Yaggi HK, Kernan WN, (2005), Obstructive sleep apnea as a risk factor for

stroke and death, N Engl J Med, 353(19), pp.2034-2041

30 Blustein J Young T, Finn L, Palta M., (1997), Sleep-disordered breathing and motor

vehicle accidents in a populationbased sample of employed adults, Sleep 20, pp.608-613

31 Palta M Young T, Dempsey J, Skatrud J, Weber S, Badr S, (1993), The occurrence of

sleep-disordered breathing among middle-aged adults, N Engl J Med, 328, pp.1230-1235

32 Gorecka D Zgierska A, Radzikowska M et al., (2000), Obstructive sleep apnea and risk

factors for coronary artery disease, Pneumonol Alergol Pol, 68(5-6), pp.238-246

Ngày đăng: 27/09/2015, 19:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ 2.1. P á  đồ   ẩ  đoá  và xử  rí  ộ    ứ g  gư g   ở k    gủ [3] - nghiên cứu hội chứng ngưng thở khi ngủ tại bệnh viện trường đại học y dược huế
Sơ đồ 2.1. P á đồ ẩ đoá và xử rí ộ ứ g gư g ở k gủ [3] (Trang 3)
Hình 2. Kế  quả  rê   áy p â   í   đ    ê  ký S  rDus  II - nghiên cứu hội chứng ngưng thở khi ngủ tại bệnh viện trường đại học y dược huế
Hình 2. Kế quả rê áy p â í đ ê ký S rDus II (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w