1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

nghiên cứu đặc điểm rối loạn nhịp tim bằng holter điện tim 24 giờ ở bệnh nhân tăng huyết áp nguyên phát tại khoa tim mạch nội tiết bệnh viện đa khoa trung ương cần thơ

9 618 10

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 508,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hương pháp nghiên cứu Mỗi b â được khảo sát theo phiếu nghiên cứu: tiền sử, b nh sử, khám lâm sàng, cận lâm sàng tỉ mỉ.. G, Notaristefano I 1998, Ventricurlar arrhythmias in normotensiv

Trang 1

525

NGH ÊN Ứ Đ Đ R ẠN NH BẰNG H ER Đ N 24

G Ờ Ở B NH NHÂN ĂNG H YẾ NG YÊN H Ạ H Ạ H -

NỘ Ế B NH V N Đ H R NG ƯƠNG N HƠ

Nguyễn Thị Lệ Quyên 1 , Huỳnh Văn Minh 2

1 B v Đ k o ru g ươ g Cầ ơ,

2 rườ g Đ ọ Dượ Huế

Ó Ắ

Mục tiêu: g ê ứu đặ đ ể lâ sà g, ậ lâ sà g ủ b â ă g uyế áp guyê

p á ( HA và rố lo ịp (RLN bằ g Hol er đ g ờ ừ đó đá g á ố l ê

qu g ữ RLN vớ á ứ độ HA và ộ số ổ ươ g

Đối tượng và phương pháp: b â đượ ẩ đoá HA guyê p á ập v

N ó ứ g là guo k ô g HA, k ô g RLN , k ô g ó b lý í ở , ậ ; ó

p â bố uổ , g ớ , â ặ g ươ g đươ g vớ ó b và ì guy g Xá đị

HA guyê p á và p â độ eo ướ g dẫ ủ Hộ Họ V N Đo Hol er đ

g ờ bằ g áy Hol er đ L fe re C ủ ã g Del r Rey olds ed l do Đứ

sả xuấ

Kết quả: 1 ỷ l RLN ó g ê ứu 1,7% (31 rườ g ợp , ó ứ g 6,7% (

rườ g ợp ro g đó rố lo ịp xo g 18, 3%, gừ g xo g 1,7%, go â u rê ấ

3 %, ịp rê ấ 10%, go â u ấ 6,7%, ịp ấ 1,7% HA độ I RLN 1,6%, HA độ II RLN 0%, HA độ III ỷ l RLN 30%

B ó ỷ l go â u ấ ở b HA dày ấ rá sự k á b ó ý g ĩ ố g kê (p<0,01 B â b ếu áu ụ bộ RLN o ơ ó b HA k ô g ó b

ếu áu ụ bộ ó sự k á b ó ý g ĩ ố g kê (p< 0,0 ỷ l RLN à g ă g lê

k b HA vừ ó dày ấ rá vừ ó b ếu áu ụ bộ

Kết luận: Hol er Đ Đ g ờ ó g á rị p á RLN o ấ ả b HA đặ b là á

rườ g ợp HA ặ g ó b ế ứ g ư dày ấ rá , b ếu áu ụ bộ, suy

SUMMARY

EVALUATION OF SOME CHARACTERISTICS OF CARDIAC ARRYTHMIAS BY

24 HOUR ECG MONITORING IN HYPERTENSIVE PATIENTS AT CANTHO

HOSPITAL

Objectives: To study the clinical characteristics of arrythmias in hypertensive patients by 24

hours ECG monitoring to evaluate the correlation with the degree of hypertension and some target organ damage

Subjects and materials: all the hypertensive patients (n= 60) will be recruited to study The

control group (n=30) were the normotensive persons, no arrhythmia and absence of chronic heart diseases, chronic renal diseases Diagnosis and classify the hypertension were based upon Vietnam Heart Association Evaluate the cardiac arrythmias by 24 hours ECG monitoring with Lifecare CF of Del Mar Reynols medicals company product

Results: 1 Prevalence of cardiac arrythmias: 51,7% in control group, 6,75 % in control

group in which the sinus arrhythmia was 18,3%, sinus arrest was 1,7%, supra VPB was 35%, supra was VT 10%, VPB was 26,7%, VT was 1,7% 2 Prevalence of cardiac arrytmias in HTN 1st degree was 1,6%, 2nd degree was 20% and 3rd degree was 30%

There was the significant difference between the prevalence in hypertensive patients with or without the left ventricular hypertrophy (p<0,01) The patients which have the ischemic heart disease has the higher prevalence than that of the normal person (p<0.05) and its rate will increase when associated the left ventricular hypertrophy and the ischemic heart disease

Conclusion: The 24 hours ECG monitoring was valuable in detecting the cardiac arrythmias

particularly in severe hypertensions such as the left ventricular hypertrophy, the ischemic heart

d se se, e r f lure…

Trang 2

Đ V N Đ

ă g uyế áp là b p ổ b ế và á b ế ứ g ủ ă g uyế áp rấ k ó đ ều rị oặ

k ô g ể đ ều rị dẫ đế à p ế suố đờ ặ k á ă g uyế áp ả ưở g đế ô g v ,

sứ k oẻ, â lý, k ế, g đì và gườ â ủ ọ… ê ó ể ó ă g uyế áp là ả

ưở g đế ấ lượ g uộ số g ủ gườ b

Hol er đ là ộ p ươ g rấ ữu í ro g ẩ b lý , đặ b là rố

lo ịp , b ếu áu ụ bộ… và Hol er đ đã đượ áp dụ g rộ g rã rê ế

g ớ , Ở V N ộ số à p ố lớ ư Hà Nộ , Huế, P HC … đã áp dụ g kỹ uậ ày

ộ á ó u quả ro g ẩ đoá b lý R ê g đồ g bằ g sô g Cửu Long Hol er đ ớ đượ đư vào sử dụ g ở ộ số b v lớ Xuấ p á ừ ì ì ự ế

đị p ươ g và để g úp o ô g v ẩ đoá , đ ều rị, p ò g b ă g uyế áp, ù g á

b ế ứ g ư rố lo ịp , b ếu áu ụ bộ… ố ơ , ú g ô ế à

g ê ứu đề à vớ ụ êu

1 ô ả đặ đ ể lâ sà g, ậ lâ sà g ủ b â ă g uyế áp guyê p á và rố

lo ịp bằ g Hol er đ g ờ

2 Đá g á ố l ê qu g ữ rố lo ịp vớ á ứ độ ă g uyế áp và ộ số ổ

ươ g

II Đ ƯỢNG NGH ÊN Ứ & HƯƠNG H NGH ÊN Ứ

2.1 iêu chuẩn chọn mẩu nhóm bệnh

N ữ g b â đã đượ ẩ đoá HA guyê p á đ g ập v K o

- Nộ ế B V Đ k o ru g Ươ g Cầ ơ

B â ư sử dụ g uố oặ ó dù g uố đ ều rị HA ì p ả gư g uố đ ều

rị HA í ấ 1 gày

N ữ g BN k ô g ó ữ g b ộ k o ã í ó rướ HA

Tiêu chuẩn chọn mẫu chứng:

ấ ả ữ g BN k ô g HA, k ô g ó rố lo ịp k ô g ó b lý í ở ,

ậ … N ó ứ g ó p â bố uổ , g ớ , â ặ g ươ g đươ g vớ ó b và ì guy tham gia

Tiêu chuẩn loại trừ:

BN ó ề sử RLN rướ HA oặ k ô g xá đị đượ RLN

N ữ g BN ó á b p ố ợp, b â rố lo â ầ , ó b ểu ầ k ô g

ổ đị

B â dù g ứ ă y á lo uố ả ưở g đế HA, ịp … ư à p ê,

ảo, o , p e e, ylopor …

B â HA ứ p á

2.2 hương pháp nghiên cứu

Mỗi b â được khảo sát theo phiếu nghiên cứu: tiền sử, b nh sử, khám lâm sàng, cận lâm sàng tỉ mỉ

Tiêu chuẩ đá g á béo p ì eo á ước ASEAN [3]

Xá đị HA guyê p á và p â độ eo ướng dẫn của Hội Tim M ch Học Vi t Nam [10]

Siêu âm tim: máy SIGMA IRS 440/880, nhãn KONTRON sản xuất t P áp ă 003, đầu

dò tần số 3.5- 5 MHz

Đo Hol er đ g ờ sử dụ g áy Hol er đ L f re C ủ ã g Del r Rey olds ed l do Đứ sả xuấ ă 007 và êu uẩ ẩ đoá RLN 7 11

2.3 Xử lý số liệu:

T eo p ươ g p áp ố g kê y ọ SPSS 1 0 So sá số l u dự và á í p vớ độ

ậy đượ dù g là 9 % (P < 0,0 và 99% (P < 0,01

Ế Q Ả NGH ÊN Ứ

3.1 ần suất phân bố tuổi của đối tượng nghiên cứu

Trang 3

527

Bả g 3.1 P â bố uổ ủ đố ượ g g ê ứu

p

0,109

N ậ xé ỉ l p â bố á ó uổ p â bố k ô g đồ g đều, ỷ l HA guyê p á

rướ uổ 0 rấ í Sự k á b ày k ô g ó ý g ĩ ố g kê (p>0,0

Bả g 3 P â bố g ớ í ủ đố ượ g g ê ứu

0,55

N ậ xé ỷ l HA ở và ữ ươ g đươ g u ở ó và ó ứ g, ư g k ô g

ó ý g ĩ ô g kê (P> 0,0

Bả g 3.3 P â bố ỷ l yếu ố guy ơ HA ủ á đố ượ g g ê ứu

P

uổ

0,399

0,597

0,03

0,02

0,03

0,007

0,008

0,025

0,173

N ậ xé B I, l p d áu, ề sử g đì HA là ữ g yếu ố ế ỷ l o ro g á yếu ố guy ơ và ó ý g ĩ ố g kê (p<0,0

Bả g 3 P â bố ứ độ HA ủ á đố ượ g g ê ứu

N ậ xé ỷ l HA ủ 3 độ gầ ươ g đươ g u

Bả g 3 P â bố á y đổ ứ ă g và ì á ủ ấ rá rê s êu â Doppler

ủ đố ượ g g ê ứu

Trang 4

S êu â Doppler N ó b N ó ứ g χ2

p

< 0,001

< 0,003

< 0,001

N ậ xé b ế ứ g dày â ấ rá , suy ứ ă g â u, suy ứ ă g â rươ g ở

ó b ă g o (so vớ ó ứ g ó ý g ĩ ố g kê

3.2 hảo sát đặc điểm R N bằng Holter điện tim 24 giờ ở bệnh nhân H nguyên phát

Bả g 3.6 P â bố ỷ l RLN eo g ớ í á đố ượ g g ê ứu

RLNT

G ớ í

p

<0,001

N ậ xé ỷ l RLN ở ữ o ơ ả ó ó ý g ĩ ố g kê

(p < 0,01)

Bả g 3.7 So sá ầ suấ kế quả RLN u g g đượ bằ g Hol er đ â đồ và

đ â đồ uẩ ủ BN HA

P ươ g p áp Có RLNT Hol er đ â đồ Không RLNT ổ g

Đ â

đồ uẩ

N ậ xé Đ â đồ uẩ ỉ p á r 11 rườ g ợp bị rố lo ịp (18,3%

ro g k đó Hol er đ â đồ p á 31 rườ g ợp ( 1,7% á rườ g ợp RLN Sự

k á b ày ó ý g ĩ ố g kê (p <0,001

Bả g 3.8 So sá ầ suấ ừ g lo RLN và b ếu áu ụ bộ ủ đố ượ g

g ê ứu

Các RLNT

Hol er đ â

đồ

Đ â đồ

Hol er đ â

đồ

Đ â đồ

uẩ

Rố lo ịp

Ngo â u

N ịp rê

Ngo â u

B ếu

N ậ xé Hol er Đ Đ p á á lo RLN và b ếu áu ụ bộ vớ ỷ l o

ơ rấ ều đặ b là á RLN guy ể

Bả g 3.9 P â bố ầ suấ go â u rê ấ / g ờ eo ó uổ ,

Trang 5

529

g ớ í

Số lượ g

go âm

u rê ấ

Không

có NTT

rê ấ

< 10 NTT

rê ấ / 24 h

10 -100 NTT Trên

ấ /

> 100 NTT

rê ấ / 24 h

ổ g ộ g

uổ

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

19(67,9%) 3(10,7%) 4(14,3%) 2(7,1%) 9 (32,1 %) 16(53,3%) 4(13,3%) 5(16,7%) 5(16,7%) 14 (46,7%)

G ớ

Nam

Nữ

21(70,0%) 5(16,7%) 2(6,7%) 2(6,7%) 9 (30 %) 15(50,0%) 3(10,0%) 7(23,3%) 5(16,7%) 15 (50 %)

N ậ xé N ó 3 là ó ó ó ỷ l N r ấ á lo o ấ

Bả g 3.10 ố l ê qu g ữ RLN và dày ấ rá ở BN HA

N ậ xé ấ ả ữ g BN HA ó dày ấ rá đ ều ó ỷ l á lo rố lo ịp o ơ

ó BN HA à k ô g ó dày ấ rá R ê g go â u â ế ỷ l o ấ 61, %

ở BN HA ó dày ấ rá so vớ ó BN HA k ô g dày ấ rá , sự k á b ày ó ý

g ĩ ố g kê (p < 0,01

Bả g 3.11 ố l ê qu g ữ á lo RLN và b ếu áu ụ bộ

ở BN HA

Cá lo RLN B ếu ụ bộ K ô g b ếu ụ bộ p

N ậ xé ấ ả ữ g BN HA ó b ếu ụ bộ đ ều ó ỷ l á lo rố lo

ịp o ơ ó BN HA à b ếu ụ bộ R ê g go â u â ế ỷ l o

ấ ,8 % ở BN HA ó b ếu ụ bộ so vớ ó BN HA k ô g b ếu

ụ bộ ế ỷ l là 9,7%, sự k á b ày ó ý g ĩ ố g kê (p < 0,00

V B N ẬN

4.1 Nhận xét chung

Qu kế quả g ê ứu o ấy á BN HA đượ p á ì r g RLN dù ó y không có tr u ứ g ơ ă g, Hol er Đ g ờ o kế quả RLN ộ á rõ rà g ro g k

đ â đồ uẩ k ô g p á đượ vớ ộ ỷ l k á o á RLN ư go â u ấ

rê ấ (3 % và 10% , go â u ấ ( 6,7% và 11,7% Đ ều ày ứ g ỏ Hol er ĐI

g ờ là ộ xé g ó độ y và độ í xá o ơ đ â đồ uẩ 7 , 10 , 11

4.2 ỷ lệ R N chung

Kế quả ủ g ê ứu ủ 60 b â HA guyê p á (bả g 3.1 ó 31 b â ó

Trang 6

RLN ế ỷ l 1,7 % ò ro g 30 rườ g ợp ủ ó ứ g ó BN ó RLN ế ỷ

l 6,7 % (vớ p < 0,01 sự k á b ày ó ý g ĩ về ặ ố g kê Kế quả g ê ứu ủ

ú g ô ó ỷ l RLN ơ o ơ á á g ả k á ó do ẫu g ê ứu ủ ú g ô ọ

ả 3 ứ độ 1, , 3 ủ HA, ếu so sá vớ Lê ự Đị ì kế quả o ơ ộ í , do ỷ l

HA độ 3 ro g g ê ứu o ơ So vớ rầ Ng ĩ g ê ứu RLN bằ g đ â

đồ uẩ ì kế quả ủ ú g ô o ơ ều do p ươ g ủ g ê ứu k á u

Ng ê ứu ủ Nguyễ ị Hả ế 1 rê 7 BN ó RLN ậ ậ ấy ếu ỉ đo Đ Đ

uẩ sẽ bỏ xó 100% á ơ gừ g xo g kéo dà ừ – 3s và > 3s , đồ g ờ ũ g bỏ xó rấ

ều rườ g ợp N , á ơ ịp rê ấ và ấ

4.3 Rối loạn nhịp trên thất ở BN H

eo kế quả g ê ứu (bả g 3.18 , lo RLN rê ấ gặp ều ấ là go â u

rê ấ 3 % và ịp rê ấ 10% ol o 0 ỷ l rố lo ịp rê ấ là 31, 0 %

P l ero ỷ l rố lo ịp rê ấ là 3 ,00 % Lê ự Đị ỷ l rố lo ịp rê ấ

là N rê ấ 0%, ịp rê ấ là 13,33 %.Nếu so sá vớ kế quả ủ á g ê

ứu á á g ả rê ì kế quả g ê ứu ủ ú g ô ó ỷ l o ơ , do ẫu g ê ứu

ủ gồ ữ g BN bị HA lâu ă , uổ ru g bì ủ BN ro g g ê ứu lớ ơ và ứ

độ HA ó đủ độ 1, , 3 Đố vó á g ê ứu ro g ướ ỷ l RLN ở BN HA o ấ là

go â u rê ấ , ò vớ á g ê ứu goà ướ ì lo gặp ềư ấ là ru g ĩ

Sở vĩ ó sự k á u ư ế là vì ro g g ê ứu ày ữ g rườ g ợp RLN quá rõ rà g

rê lâ sà g ữ g rườ g ợp ru g ĩ, uồ g ĩ và go â u ã í đều bị lo

4.4 Rối loạn nhịp tại thất ở BN H

Rố lo ịp ấ rấ qu rọ g vì rấ dể dẩ đế độ ử và là yếu ố guy ơ ,

í vì ầ qu rọ g ủ ó ê á rố lo ịp ấ rấ đượ gườ qu â và rấ

ều ô g rì g ê ứu đã đượ ế à ; gườ ậ ấy ố l ê qu g ữ rố lo

ịp ấ và HA à đặ b là HA ó kè dày ấ rá và/ y b ếu áu ụ bộ

Kế quả g ê ứu (bả g 3.18 go â u ấ 6,7% và ịp ấ 1,7% Đ ều ày

ũ g ó ể lý g ả đượ k k ể soá ố HA ì ỷ l RLN đặ b là rố lo ịp ấ sẽ

g ả đ rấ ều 1 , , 8 Nếu so sá vớ á á g ả ướ goà ư, Clé e ry, ol o

0 , Ko o I 19 , uy ỷ l ro g g ê ứu ó ấp ơ ư g k ô g ó ý g ĩ ố g kê (p> 0,0 R ê g đố vó P l ero 1 ỷ l lo ịp ấ ủ ú g ô ấp ơ rấ ều và ó ý

g ĩ ố g kê (p< 0,01 , ư g do ẫu g ê ứu ủ P l ero gồ oà BN HA độ III

Ng ê ứu ủ r ello R và ộ g sự 16 ậ ấy lo ịp ấ g ă g ó ều d g

và p ứ p dù là BN HA ẹ Kế quả g ê ứu g ê ứu (bả g 3 uổ à g o ì số rườ g ợp N ấ à g ều, số lượ g N ấ / g ờ ro g ó uổ ũ g ă g eo dù

rằ g sự k á b ày k ô g ó ý g ĩ ố g kê, ư g ếu so sá vớ kế quả g ê ứu ủ

ô Vă Hả , Ko o.I 17 , ol o 18 ì p ù ợp N ều á g ả ro g và goà ướ

g ê ứu RLN ở gườ lớ uổ g ậ ố g đ ều ò ịp à g lớ uổ à g ó

ều y đổ do sự b ế đổ ủ ố g ầ k ự ủ, sự oá ó ế bào ơ Nguy ơ

lo ịp à g o k uổ à g lớ là o ứ ă g ơ ũ g b ế đổ eo ấ là k

ó ì r g HA đ kè P l ero ỷ l N ấ đơ d g Low I và II là 9, %, Low III,

IV và V là 3% Kế quả ú g ô ấp ơ ều vì ẫu g ê ứu ú P l ero oà ữ g

BN HA ứ độ ặ g

N ư vậy ứ độ uyế áp à g ặ g ì ỷ l RLN à g o và à g p ứ p, k k ể soá uyế áp ố ì ỷ l RLN g ả và ũ g g ả đ ứ độ p ứ p Đ ều ày đã đượ á

g ê ứu ủ ứ g Huỳ Vă , Lê ự Đị 9 , rầ Ng ĩ 1

4.5 ối liên quan của R N với các mức độ của tăng huyết áp

Ng ê ứu ủ r ello R và ộ g sự 16 ậ ấy ầ suấ go â u rê ấ k ô g

ă g đá g kể ở ó BN HA ẹ Đ ều ày ứ g rằ g rằ g ứ độ HA à g ặ g ì

ỷ l RLN à g o K ảo sá ố l ê qu g ữ dày ấ rá và á ứ độ HA (bả g 3.11

ú g ô ậ ấy đố vớ ó HA độ III ì ỷ l dày ấ rá ó 17 rườ g ợp ế ỷ l 94,4%, ó HA độ II ó 8 rườ g ọp ế ỷ l 36, %, ó HA độ I ỉ ó 1 rườ g

ọp ế ỷ l % (P< 0,01

Trang 7

531

ối liên hệ gi a rối loạn nhịp thất và dày thất trái ở BN H :

Kế quả ậ ấy rằ g ó ó dày ấ rá ỷ l go â u ấ 61, %, ịp ấ 3,8%, ò ó k ô g dày ấ rá là 0% (p < 0,01 , Lê ự Đị ó ó dày ấ rá ỷ l

go â u ấ 76 %, ò ó k ô g dày ấ rá là ,86% (P< 0,0 eo P Hữu

Vă g ê ứu RLN ro g b HA bằ g đ â đồ uẩ ậ ấy lo ịp ấ ở BN

ó p ì đ ấ rá ế ỷ l o ơ là k ô g ó p ì đ ấ rá 1 Ng ê ứu Balanescu, Galinier và Dorobantu [22] ấy rằ g HA ó dầy ấ rá ì ỷ l lo ịp ấ o ơ và

ặ g ơ so vớ HA k ô g ó dầy ấ trái Đ ều đó ó lê v rò ủ dày ấ rá ro g ơ

ế b s ủ lo ịp G l J K và s g ê ứu 9 b â HA ó và bì

ườ g g ậ đượ ỷ l và độ ặ g ủ dày ấ ó l ê ặ ẽ vớ lo ịp ấ 17

Sự l ê ày là l ê ụ và ă g dầ Cứ ỗ 1 g ă g ều dày ủ vá l ê ấ là

ă g độ ặ g và và số lượ g lo ịp ấ lê gấp đô và ỗ 1 g ă g ều dày à s u

ấ rá là ă g độ ặ g và số lượ g lo ịp ấ lê gấp 3 lầ , 3 , 8 Vì ế dày ấ

rá ó v rò độ lập vớ và ro g ơ ế b s ủ lo ịp ấ ở BN HA

Đố vớ rố lo ịp rê ấ ro g g ê ứu gặp ều ấ là go â u rê ấ 0%

và ịp rê ấ 1 , % ở ó ó dày ấ rá ò ó k ô g dày ấ rá là 3, % và ,9% Kế quả ủ Lê ự Đị ũ g ươ g vớ ú g ô Qu p ầ p â í ở rê ú g ô ấy đượ ố l ê ủ dày ấ rá đố vớ RLN ở BN HA , đặ b là lo ịp ấ

4.6 iên quan của R N và bệnh tim thiếu máu cục bộ ở BN H

Kế quả g ê ứu o ấy ỷ l b ếu áu ụ bộ ở ó BN HA g đượ

bằ g Hol er Đ là %, và ó ứ g là 1,67%, ó ý g ĩ ố g kê (p<0,01 , ủ Lê ự

Đị 38,33%, S.Go eb 39,1%, D Bo du e 0, % So sá kế quả g ê ứu ủ ú g ô

vớ á á g ả rê ì kế quả ó o ơ là vì ỷ l HA độ 3 ro g g ê ứu o ơ và ỷ l

b ếu áu ụ bộ ũ g o ơ 7 ươ g ự ư á g ê ứu ủ á á g ả Ue S [24] , Riabvki G.V 1 , ấ ả ữ g BN ú g ô ọ ro g ó g ê ứu đều là ếu

áu ơ ầ lặ g, oà oà k ô g ó r u ứ g ơ đ u ắ gự rê lâ sà g, k ế

à đo Hol er đ â đồ ì ớ p á b ếu áu ụ bộ, á b ế đổ ủ đo

S ro g g ê ứu ủ ú g ô ũ g g ố g ư ủ á á g ả là ê xuố g Cũ g eo á

g ả Ue S b â HA k p â í đo S ê xuố g ở ữ g BN ó ếu áu

ơ ầ lặ g ì ó HA và ă g ịp ơ là ữ g BN k ô g ă g uyế áp Và á g ả

g ậ đượ k HA ru g bì ≥ 60 Hg ó sự g ă g guy ơ ếu áu ơ ầ lặ g

Ng ê ứu ủ Dorobu , G l er, G l o ấy b ếu áu ụ bộ là yếu ố gây

lo ịp qu rọ g ở BN HA và là độ ử ở BN HA gấp ều lầ 1

Kế quả g ê ứu ó 7 BN b ếu áu ụ bộ ì ó 13 rườ g ợp N ấ và 1 rườ g ợp ịp ấ ế ỷ l 1,8 % ro g k ỉ ó 9,09 % bị N ấ ở ó

k ô g b ếu áu ụ bộ So vớ Lê ự Đị là 6 % và 3 ,1 % ì kế quả ủ ú g

ô ấp ơ , đ ều ày ũ g p ù ọp vì số rườ g ợp N ấ ro g g ê ứu ấp ơ , do ỷ

l BN HA ó đ ều rị ro g g ê ứu o ơ ủ Lê ự Đị 7 Xé về độ ặ g và p ứ p

ủ á d g go â u ấ eo p â độ ủ Low ì ó ó b ếu áu ụ bộ

ế ưu ế ơ , ro g k ó k ô g ó b ếu áu ụ bộ ì go â u ấ ấ

ế ỷ l ấp, k ô g ặ g và p ứ p Ze e der và ộ g sự đã ứ g ở BN HA, ó ộ

sư y đổ u kỳ về ỷ l xuấ lo ịp ặ g vớ đỉ o vào sá g sớ và buổ rư , ươ g

ứ g vớ vớ u kỳ y đổ đo S ê xuố g k ô g r u ứ g Ng ê ứu Mc Lenachan

và ộ g sự o ấy ấ ả á d g lo ịp xuấ vớ ỷ l o ơ ở BN dày ấ rá so vớ

ó k ô g dày ấ rá và á lo ịp ấ ặ g xuấ ều ơ ở ó dày ấ rá ó

b ếu áu ụ bộ Đ ều ày p ù ợp vớ kế quả g ê ứu ủ ú g ô

Cũ g ươ g ự đố vớ á lo ịp rê ấ Dự và kế quả ỷ l go â u rê ấ 37,9% và ịp rê ấ 10,3% ở ó ó b ếu áu ụ bộ o ơ ó k ô g

ó b ếu áu ụ bộ là 3 ,3% và 9,7% ó l ừ kế quả g ê ứ rê o ú g ô

ấy rằ g ở BN HA ếu ó kè eo b ếu áu ụ bộ ườ g ó ỷ l lo ịp

o ơ và ặ g ơ so vớ á BN HA k ô g ó b ếu áu ụ bộ

4.7 iên quan của R N với phì đại thất trái và bệnh tim thiếu máu cục bộ ở BN H

Trang 8

Kế quả g ê ứu o ấy ỷ l ấ ả 6 lo rố lo ịp ở ó ó ả dày ấ rá và

b ếu áu ụ bộ đều o ơ ó ỉ ó 1 ro g oặ dày ấ rá oặ b

ếu áu ụ bộ Ng ê ứu ủ P Hửu Vă ũ g g ậ b và ườ g ồ

ù g vớ p ì đ ấ rá , ó ể ả ưở g đế á á ể dể bị ổ ươ g đư đế lo ịp và

độ ử Ng ê ứu ủ R byk .G.V và ộ g sự ở 3 BN HA ì ó 0 rườ g ợp ó S

ê xuố g và ro g 0 rườ g ợp đó ó 6 BN ế ỷ l 6 % ó p ì đ ấ trái [26] Nguyê â ủ S ê xuố g ở BN HA ườ g là do sự rố lo ứ p á ủ ế rì p ì

đ ấ rá N ư g á g ả ũ g ậ ấy ộ số rườ g ợp S ê xuố g uỳ uộ vào

ịp ộ ro g ữ g lý do dẫ đế ế rì RLN ở BN HA ó ể là do rố lo v

uầ oà ở ề độ g và o Đ ều đó g úp ú g ô à g ê k ẳ g đị ó sự

l ê qu RLN vớ dày ấ rá và oặ b ếu áu ụ bộ

V Ế ẬN

Qu g ê ứu đặ đ ể rố lo ịp ở 60 BN HA guyê p á và 30 gườ k ô g HA

g ó ứ g, g bằ g Hol er đ â đồ g ờ ú g ô u đượ kế quả ư s u

1 Rối loạn nhịp tim ở BN H nguyên phát

ỷ l RLN u g ó g ê ứu 1,7% (31 rườ g ợp , ó ứ g 6,7% ( rườ g ợp

ỷ l ủ ừ g lo rố lo ịp rố lo ịp xo g 18,3%, gừ g xo g 1,7%, go â

u rê â 3 %, ịp rê ấ 10%, go â u ấ 6,7%, ịp ấ 1,7%

2 Sự liên quan gi a R N với các mức độ H

- ứ độ ă g uyế áp à g o ì ỷ l RLN à g ều ă g uyế độ I RLN 1,6%,

ă g uyế độ II RLN 0%, ă g uyế độ III ỷ l RLN 30%

- B HA ó dày ấ rá ó ỷ l RLN o ơ ó BN HA k ô g dày ấ rá , ư g

ro g đó ỉ ó ỷ l go â u ấ ở BN HA dày ấ rá sự k á b ó ý g ĩ ố g kê.(p< 0,01 độ HA à g ặ g ì ỷ l RLN à g o

- ố l ê g ữ RLN ở B HA ó b ếu áu ụ bộ: ỷ l rố lo ịp ở

B HA ó b ếu áu ụ bộ o ơ ó b HA k ô g ó b ếu áu ụ

bộ và ỷ l go â u ấ ở b HA ó b ếu áu ụ bộ ó sự k á b ó ý g ĩ

ố g kê (p< 0,0

- ỷ l rố lo ịp à g ă g lê k b HA vừ ó dày ấ rá vừ ó b ếu máu cụ bộ và ỷ l go â u ấ ở b HA vừ ó dày ấ rá vừ ó b ếu áu

ụ bộ ó sự k á b ó ý g ĩ ố g kê (p< 0,0

V Đ X

Nê đo Hol er Đ Đ o ấ ả b HA đặ b là á rườ g ợp HA độ và 3, á rườ g ợp ă g HA lâu ă , oặ HA ó b ế ứ g ư dày ấ rá , b ếu áu ụ

bộ, suy Hol er Đ Đ sẽ p á đượ á rườ g ợp rố lo ịp ấ là lo ịp ặ g

để kịp ờ xử rí./

H HẢ

1 rầ Quố A , Huỳ Vă ( 00 , Hol er ịp l ê ụ g ờ ở gưò bì

ườ g lứ uổ ừ 1 – 40, Tim mạch học Việt Nam,(37), tr 271-278

2 rầ Hửu Dà g ( 008 , Béo p ì, Giáo trình sau Đại học, Trường Đại học Y Huế Chuyên

Ngành Nội Tiết và Chuyển Hóa, N à xuấ bả Đ Họ Huế, r.304-305

3 Lê ự Đị , Huỳ Vă ( 00 , Nghiên cứu RLNT ở BN THA,

Luậ á sĩ

4 Nguyễ á Đô g, Huỳ Vă ( 007 , Nghiên cứu RLNT và thiếu máu cơ tim im

lặng ở BN Đái tháo đường type qua Holter ECG 4 giờ, Luậ á ế sĩ

5 ô Vă Hả , Lê H p Dũ g, Nguyễ C ế ( 009 , P á á rố lo ịp

ở b â ă g uyế áp bằ g Hol er đ l ê ụ g ờ so vớ g đ bì

ườ g, Kỷ yếu báo cáo khoa học Hội Nghị Khoa Học Tim ạch Phía Nam lần thứ X –

năm 009, tr 212 -216

Trang 9

533

6 Huỳ Vă ( 009 , Holter điện tâm đ 4 giờ trong bệnh lý tim mạch, N à xuấ

bả Đ Họ Huế

7 Huỳ Vă ( 009 , Cập ậ ẩ đoá và đ ều rị ă g uyế áp gườ lớ , Kỷ yếu

báo cáo khoa toàn văn các đề tài khoa học đại hội và hội nghị nôi khoa toàn quốc lần thứ V năm 009, tr.40 – 43

8 Huỳ Vă , P G K ả , Nguyễ Huy Du g, Nguyễ P ( 008 ,

Khuyến cáo 008 của Hội tim mạch học Việt Nam về chẩn đoán, điều trị Tăng huyết áp ở ngưòi lớn, N à xuấ bả ọ á P HC , r, 3 -291

9 Huỳ Vă ( 009 , Điện tâm đ từ điện simh lý đến chẩn đoán lâm sàng, N à xuấ

bả Đ ọ Huế, r 381 - 409

10 rầ Ng ĩ , Huỳ Vă (1999 , Nghiên cứu rối loạn nhịp tim ở bệnh nhân

tăng huyết áp, Luậ vă sĩ

11 Nguyễ P , rầ Đổ r , Nguyễ Ngọ ướ , Huỳ Vă ( 008 ,

Khuyến cáo 008 của Hội Tim ạch Học Việt Nam về chẩn đoán và xử trí Ngoại tâm thu, N à xuấ bả ọ á P HC , r.1 7 – 150

12 P Hửu Vă ( 010 , Rố lo ịp ro g b ă g uyế áp, Kỷ yếu báo cáo

khoa Hội nghị khoa học chuyên đề tăng huyết áp & bệnh lý mạch máu ngoại vi, tr.25

13 Nguyễ ị Hả ế ( 00 , Ng ê ứu g á rị ủ Hlo er đ â đồ ro g ẩ đoá

suy ú xo g ở b â rố lo ịp ậ , Tim ạch Học Việt Nam, (33),

tr.263- 270

14 Fariello R, Crippa M, Damiani G, Notaristefano I (1998), Ventricurlar arrhythmias in

normotensive subjects and in mild hypertensive patients, Angiology, pp 99- 103

15 Ghali J K., Kadakia S., Cooper R.S., Liao Y (1991), Impact of left ventricular

hypertrophy on ventricular arrhythmias in the absence of coronary artery disease, JACC,

17(6), pp 1277-1282

16 Gatzoulis K.A., Vyssoulis G.P., Apostolopoulos T et al (2000), Mild left ventricular

hypertrophy in essential hypertension: Is it really arrhythmogenic?, Am - J - Hypertens,

13(4),pp 340-350

17 Kohno I., Ijiri H., Iwasaki H (2002), Cardiac arrhythmias and left ventricular

hypertrophy in dipper and nondipper patiens with essential hypertension, Jpn - Circ - J,

64(7), pp 499-504

18 Manolio T.A., Furberg C.D., Rautaharju P.M et al (1994), Cardiac arrhythmias on 24-h ambulatory electrocadiography in older women and men: The cardiovascular health

study, JACC, 23(4),pp 916-925

19 Marriott H.J.L (1988), Practical electrocardiography, pp 50-65

20 Messerli F.H (1993), Hypertension and hypertension emergencies, Cardiovascular

disease in the elderly,pp 121-144

21 Palmiero P., Maiello M (2000), Ventricular arrhythmias hypertrophy in essential

hypertension, Minerva - Cardioangiol, 48(12), pp 427-434

22 Riabykina GV, Liutikova LN, Saidova MA (2008), Changes in ST segment on ECG of

hypertensive patienta, Ter Arkh, pp 67-75

23 Sakir Uen, Rolf Fimmers (2008), ST segment depression in hypertensive patients: A comparision of exercise test Holter ecg, Vascular Health and Risk Management, pp 1073 -1080

24 Uen S, Baulmann J (2003), ST- segment depression in hypertensive patients is linked to elevations in blood pressure, pulse pressure and double product by 24 - h Cardiotens monitoring, J Hypertens 977 - 83

25 Balanescu S, Galinier M, Dorobantu M et cell (1996), Corrélation entre la dispersion

de l' intervelle QT et les arythmies ventriculaires dans l' hypertension artérielle, Archives des maladies du coeur et des vaisseaux, 89(8), pp 987-980

26 Huynh Van Minh., Hakim T.A (1999), L'hypertension artérielle et les troubles du

rythme, Médicophonie, 1(4),pp 24-30

Ngày đăng: 27/09/2015, 19:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w