SUMMARY Heart rate variability has been known to be a prognostic factor of heart disease.. Objectives of this study were to measure heart rate variability in healthy individuals by usi
Trang 1NGHIÊN CỨU BIẾN THIÊN NH P TIM THEO THỜI GIAN VÀ THEO PH T N
S Ở NGƯỜ BÌNH HƯỜNG
Tr n Minh Trí 1 , Huỳnh Văn Minh 2
1B v Nguyễ rã , 2 rườ g Đ ọ Dượ Huế
Ó Ắ
Mục tiêu: K ảo sá á ỉ số B N eo p ươ g p áp p â í eo ờ g và p ổ ầ
số rê đố ượ g k oẻ So sá p ươ g p áp p â í eo ờ g và p ổ ầ số
Đối tượng và phương pháp: Đố ượ g là ữ g gườ k oẻ ấ ả đều đượ ỏ kỹ
r u ứ g và k á lâ sà g, xé g để lo rừ á dấu ứ g ũ g ư á
b lý ấp và ã Sử dụ g áy g Hol er u D g r k X ủ ã g P l ps, ỹ sả xuấ
008 vớ p ầ ề xử lý P l ps Zy ed Hol er 1810 ser es Vers o .9 , y rê ô rườ g Window XP
Kết quả:
1 Cá ô g số b ế ê ịp eo p ổ ầ số
HF (ms2) 207.38±23.24 LnHF 4.87±0.10
LF (ms2) 155.29±32.05 LnLF 4.48±4.48
VLF (ms2) 141.93±32.25 LnVLF 4.42±0.09
ULF (ms2) 15.52±1.23 LnULF 2.49±0.08
TF (ms2) 2029.69±309.04 LnTF 7.19±0.09
Cá ô g số b ế ê ịp eo ờ g
SDNN , ms 122.89 ± 3.92 ASDNN ,ms 55.69 ± 1.64
SDANN ,ms 110.26 ± 3.59 RMSSD,ms 37.15 ± 2.30
3 K ô g ó k á b về g ớ í ủ b ế ê ịp .B ế ê ịp g ả dầ eo
uổ và sự g ả ày vẫ g ữ í â bằ g g ữ ầ k g o ả và p ó g o ả Có í
ươ g qu g ị g ữ b ế ê ịp và ịp ru g bì ro g g ờ g
Kết luận: Cầ áp dụ g p â í p ổ rê lâ sà g để đá g á ê lượ g, p â lo guy
ơ b â
SUMMARY
Heart rate variability has been known to be a prognostic factor of heart disease
Objectives of this study were to measure heart rate variability in healthy individuals by using
time and frequency methods, and to compare its
Methods: Heart rate variability measures were obtained by DigiTrak XT and Philips Zymed
Holter 1810 series Version: 2.9.2 software The HRV was determined from 24-hour Holter records, using 4 time domain measures (SDNN, ASDNN, SDANN, RMSSD), 5 frequency domain measures (HF, LF, ULF, VLF, TF)
Results: (1) HRV explored in the frequency domain: HF (ms2) 207.38±23.24, LF (ms2)
155.29±32.05, VLF (ms2) 141.93±32.25, ULF (ms2) 15.52±1.23 and TF (ms2) 2029.69±309.04 (2) HRV explored in the time domain: SDNN (ms) 122.89 ± 3.92, ASDNN (ms) 55.69 ± 1.64, SDANN (ms) 110.26 ± 3.59 and RMSSD (ms) 37.15 ± 2.30 (3) there were no significant difference between male and female in healthy individuals It was found that the HRV decreases with age but LF/HF ratio was not changed There was significant negative correlations of mean heart rate in 24 hour ambulatory Holter monitoring with the HRV
Conclusions: The exploration in the frequency domain of cardiovascular neural regulation
might be useful in assessing the clinical progression of the cardiac disease
Đ V N Đ
H ầ k ự ủ đó g v rò qu rọ g k ô g ỉ ro g á r g á s lý à ò
ả ưở g rấ lớ ro g á b lý ư ă g uyế áp, ồ áu ơ , b ầ k do đá
áo đườ g ấ â bằ g ầ k ự ủ vớ sự g ă g o í ầ k g o ả và
g ả o í ầ k p ó g o ả , là yếu ố ê lượ g qu rọ g á b lý
Trang 2B ế ê ịp (B N p ả á á độ g ủ ầ k ự ủ lê đ ều oà ố g Sự y đổ B N là do y đổ rươ g lự o độ g ủ ầ k ự độ g rươ g lự p ế vị là g ă g sự d o độ g ủ ịp vì ế B N à g lớ ứ g ỏ o
độ g p ó g o ả à g lớ , ừ đó dự ậu ố ơ và í bị rố lo ịp ơ
Có ều p ươ g p áp đá g á B N ư p â í eo ờ g , p ổ ầ số, k ô g uyế í … Cá ô g rì g ê ứu rướ đây rê đố ượ g k oẻ ở gườ V
ỉ ớ áp dụ g p â í eo ờ g , đây là p ươ g p áp ĩ Để ì ểu B N eo
p ươ g p áp p â í p ổ, là p ươ g p áp độ g, ú g ô bướ đầu ự g ê ứu đề
à vớ ụ êu s u
1 K ảo sá á ỉ số B N eo p ươ g p áp p â í eo ờ g và eo p ổ ầ
số rê đố ượ g k oẻ
So sá p ươ g p áp p â í eo ờ g và eo p ổ ầ số
Đ ƯỢNG V HƯƠNG H NGH ÊN Ứ
2.1 Đối tượng nghiên cứu:
Đố ượ g là ữ g gườ k oẻ ấ ả đều đượ ỏ kỹ r u ứ g và k á lâ
sà g, xé g để lo rừ á dấu ứ g ũ g ư á b lý ấp và ã
2.2 hương pháp nghiên cứu
Ng ê ứu ề ứu, ô ả
C ú g ô sử dụ g áy g Hol er u D g r k X ủ ã g P l ps, ỹ sả xuấ 008
vớ p ầ ề xử lý P l ps Zy ed Hol er 1810 ser es Vers o 9 , y rê ô rườ g Window XP/ Win 7/Vista
Cá đố ượ g đượ g áy ol er g ờ, k ô g sử dụ g bấ kỳ lo uố ào, k ô g
g e đ o d độ g Nếu ờ g g ày < g ờ oặ ro g k g y bị rớ đ
ự ì lo k ỏ g ê ứu
S u g ờ áo áy, ả ươ g rì và u đí á í u ễu, kế quả Cá ô g
số đượ g ậ
2.2.1 Phân tích theo thời gian [2]
SDNN ( s độ l uẩ ủ ấ ả á ờ k oả g NN bì ườ g
SDANN ( s độ l uẩ ủ ru g bì á ờ k oả g NN bì ườ g ro g ỗ g
đo p ú suố g ờ g ô g số ày là sự ướ lượ g ủ á y đổ về ịp do á
u kỳ dà ơ p ú
ASDNN ( s ru g bì ủ độ l uẩ á ờ k oả g NN bì ườ g ủ oà bộ
á đo p ú ro g suố g ờ g C ỉ số ày p ả á í b ế ê do á u kỳ gắ
ơ p ú
R SSD ( s ă bậ ru g bì ủ bì p ươ g sự k á b g ữ á ờ k oả g
NN đ sá u
2.2.2 Phân tích theo phổ t n số [2]
HF, ms2 – độ lớ B N ở dãy ầ số o, ằ ro g k oả g 0.1 – 0 Hz, độ dà u kỳ ( y le le g -6 g ây B ểu o độ g thần kinh phó giao cảm ro g đ ều oà ô ấp
LF, ms2- độ lớ B N ở dãy ầ số ấp, ằ ro g k oả g 0.0 – 0.1 Hz, độ dà u kỳ >
6 giây B ểu o độ g thần kinh giao cảm và thần kinh phó giao cảm uy vậy, k ă g
L , gườ ườ g ấy sự y đổ o í g o ả Vù g ày ũ g b ểu kế quả á
độ g ủ p ả x ụ ể áp lự và quá rì đ ều oà uyế áp
VLF, ms2- độ lớ B N ở dãy ầ số rấ ấp, ằ ro g k oả g 0.003 – 0.0 Hz, độ dà
u kỳ > g ây Vù g ày b ểu ơ ế đ ều oà ủ thần kinh giao cảm và thần kinh phó giao cảm lê quá rì đ ều oà â , re – g o e s và á yếu ố ể dị k á ULF, ms2 - độ lớ B N ở dãy ầ số ự ấp, ằ ro g k oả g 0 - 0.003 Hz, độ dà u
kỳ > g ờ Vù g ày ó lẽ b ểu đế ứ êu ụ oxy ro g o độ g ể lự
ỷ số L /H Đặ rư g o rươ g lự o độ g thần kinh giao cảm Độ lớ ủ ỷ số ó
g á rị ro g đá g á â bằ g o độ g g o ả và p ó g o ả
TF, ms2 – ổ g độ lớ B N rê á dã ầ số, ừ 0 – 0.4Hz
Xử lý số l u bằ g p ầ ề SPSS 17.0
Trang 3Ế Q Ả NGH ÊN Ứ
3.1 Phân bố theo giới tính và tuổi
Bả g 3.1 P â bố g ớ í và uổ
N ậ xé ỉ l ữ o ơ ro g ẫu và ó uổ < 0 ế ỉ l o ơ
3 2 ặc điểm nhịp tim trung bình của olter điện tim 24 giờ
Bả g 3 N ịp ru g bì eo g ớ í và ó uổ
Nhóm 1 (18 – 0 uổ N ó ( > 0 uổ Chung 2
nhóm
N ịp ru g
bình
74.95 (59-93)
74.44 (51-100)
75.78 (64-92)
76.62 (60-93)
75.11 (51-100)
N ậ xé N ịp ru g bì ươ g ự u ó uổ và k ô g k á b g ớ í
3.3 BTNT theo thời gian (đơn vị ms) với giới tính và tuổi
Bảng 3.3 BTNTtheo thời gian và giới tính – nhóm tuổi
Nhóm 1
( 18 – 0 uổ Chung
nhóm 1
Nhóm 2
( > 0 uổ Chung
nhóm 2
Chung 2 nhóm
SDNN
ĐSC
126.96 12.32
127.54 4.80
127.36 5.04
116.32 8.15
110.39 8.31
113.84 5.81
122.89 3.92 SDANN
ĐSC
119.96 9.73
112.64 4.77
114.96 4.47
104.11 8.10
96.03 8.24
100.72 5.79
110.26 3.59 ASDNN
ĐSC
64.32 3.61
56.77 1.96
59.16 1.80
47.53 3.77
50.21 5.28
48.65 3.07
55.69 1.64 RMSSD
ĐSC
39.65 3.46
38.91 3.13
39.14 2.39
28.39 3.50
39.62 10.93
33.10 5.01
37.15 2.30
N ậ xé K ô g ó k á b g ớ í á ô g số B N eo ờ g Cá ô g số
B N eo ờ g g ả dầ k uổ o
3.4 BTNT theo phổ tần số (đơn vị ms 2 ) với giới tính và tuổi
Bảng 4 BTNTtheo phổ tần số và giới tính – nhóm tuổi
Nhóm 1 ( 18 – 0 uổ Chung
nhóm 1
Nhóm 2 ( > 0 uổ Chung
nhóm 2 Cả ó
LnULF
ĐSC
2.54 0.26
2.55 0.07
2.55 0.09
2.39 0.21
2.37 0.17
2.38 0.14
2.49 0.08
LnVLF
ĐSC
4.50 0.25
4.42 0.07
4.45 0.09
4.48 0.30
4.21 0.29
4.37 0.21
4.42 0.09
LnLF
ĐSC
4.55 0.25
4.60 0.10
4.58 0.10
4.25 0.33
4.29 0.31
4.27 0.23
4.48 0.10
LnHF
ĐSC
4.79 0.30
5.11 0.11
5.01 0.12
4.47 0.31
4.74 0.27
4.59 0.21
4.87 0.10
LnTF
ĐSC
7.24 0.26
7.28 0.09
7.26 0.10
7.03 0.29
7.04 0.26
7.04 0.20
7.19 0.09
LnLF/LnHF
ĐSC 0.98 0.03
0.91 0.02
0.93 0.01
0.95 0.03
0.90 0.03
0.93 0.02
0.93 0.01
Trang 4N ậ xé - K ô g ó k á b g ớ í á ô g số B N eo p ổ ầ số
- Cá ô g số B N eo p ổ â số g ả dầ k uổ o
- Có sự â bằ g ỉ l g ữ ầ k g o ả và p ó g o ả
3 5 ính tương quan giữa BTNT và nhịp tim trung bình trong 24 giờ
Bảng 3.5 Tương quan giữa BTNT và nhịp tim trung bình trong 24 giờ
Ln
SDNN
Ln
SDANN
Ln
ASDNN
Ln
RMSSD
Ln
TF
Ln
HF
Ln
LF
Ln VLF
Ln ULF LnNTTB -0.46 -0.44 -0.59 -0.62 -0.39 -0.38 -0.22 -0.36 -0.39
N ậ xé Có sự ươ g qu g ị g ữ B N và ịp ru g bì ro g g ờ
V B N ẬN
4.1 Nhịp tim trung bình trong 24 giờ ghi
ro g suố quá rì u g ịp g ờ, ịp ru g bì là 7 11 và k ô g ó k á
b g ữ g ớ í y ữ (bả g Kế quả ày ươ g ự g ê ứu ủ Huỳ Vă
và rầ Quố A 1 rê 91 gườ k oẻ là 7 91
4.2 Biến thiên nhịp tim
Cá ô g rì g ê ứu o ấy á số đo B N ( ờ g và p ổ ầ số đều k ô g đố
xứ g, ê ú g ô đều uyể á số đo à d g log r ự ê để xử lý ố g kê ỗ
p ươ g p áp đều ó ưu k uyế đ ể k á u uỳ eo ừ g b lý và ụ đí eo dõ ( ả
p ươ g p áp đều p ả lo rừ á ịp đập go l ư go â u rê ấ và ấ và
s u đó sẽ đị l ẫu –resampling)
4.2.1 BTNT theo thời gian
Cá ô g số B N eo ờ g ro g g ê ứu ú g ô so vớ g ê ứu rầ Quố
A ó kế quả gầ ươ g ự u 1] K p â r ó uổ (< 0 uổ và > 0 uổ , ì
u g á số đo ày ó xu ướ g g ả dầ eo uổ (bả g 3 Kế quả ày ũ g ươ g ự g ê
ứu ủ Ke U e và ộ g sự qu eo dõ 60 đố ượ g k oẻ b o gồ 11 và
1 8 ữ vớ độ uổ 10 đế 99 uổ , bằ g p ươ g p áp ol er đ g ờ eo p ươ g p áp
g ờ g Ng ê ứu kế luậ B N g ả dầ k uổ à g o và k á b về g ớ í [10 Ng ê ứu ú g ô ư ấy sự k á b ó ý g ĩ ố g kê về g ớ í , ó lẽ do ẫu
ú g ô g ê ứu ò ỏ, và p â ó uổ ỗ 10 ă ủ ú g ô ò quá í ư ì
r sự k á b ày
4.2.2 BTNT theo phổ t n số và cân bằng th n kinh tự chủ
B N eo p ổ ầ số b o gồ à p ầ , đó là UL - VLF- LF- HF- Ở ỗ đo
p ổ ầ số k á u ươ g ứ g vớ á ứ độ b ểu o độ g ủ ầ k g o ả
và p ó g o ả , u g dù o ó ữ g ả ưở g về s lý k á u á độ g lê ì luô
p ả ó ứ độ ào đó â bằ g g ữ ố g ày và vớ ố g k á ư re – angiote s à p ầ L g ă g k g ê g 900 , đứ g, kí xú ầ …, à p ầ
H g ă g k ô ấp ó k ể soá , kí í l vù g ặ và kí í qu y đầu 11]
Dự rê p â í eo ờ g , á g ả Us Zulfiq r và ộ g sự 12 sử dụ g l
R SSD/SDNN ở á p â ó uổ ỗ 10 ă rê 3 gườ k oẻ uổ ừ 10 đế 99
uổ , á g ả g ậ ó sự g ả ỉ l ày k uổ à g o G ậ ủ ú g ô k p â r
ó uổ rê và dướ 0 uổ ư s u
≤ 0 uổ ( = 63 > 1 uổ ( = 31
ỉ l R SSD/SDNN g ả ó ể ả à p ầ ù g g ả oặ SDNN ă g Nếu ậ
sự SDNN ă g ở ó uổ o, g ĩ là o í g o ả ă g, đ ều ày sẽ k ô g ó lợ uy
ê , k dự vào p â í p ổ, ú g ô ậ ấy á ô g số đều g ả và k ô g ó k á
b về g ớ í (bả g , ư g ỉ l L /H (b ểu í â bằ g ầ k ự ủ l k ô g
y đổ g ữ ó uổ Đ ều ày o ấy rươ g lự g o ả và p ó g o ả ả đều
ù g g ả và đây là b ểu o í đ ều oà â bằ g ế ủ ầ k ày ro g
đ ều oà , ụ ể là o độ g xo g ĩ N ư vậy p â í p ổ p ả á í í
Trang 5xá ơ về í đ ều oà ầ k ự ủ, do đây là p â í độ g b ế ê ịp , ậ xé
ày ũ g ươ g ự á g ả A ll và ộ g sự 3] Nghiên ứu ú g ô ó ỉ l là 0.93±0.01,
kế quả ày ũ g ươ g ự g ê ứu ủ u g-Hsien Chang [13] là 0.92±0.35
4.3 ính tương quan gi a B N với nhịp tim trung bình 24 giờ
N ữ g ă gầ đây, v rò ủ ịp đã đượ ều qu â , vì đây là yếu ố g úp
đá g á ê lượ g Ng ê ứu CASS ( 00 rê 913 đố ượ g và ữ g gờ b
và , s u 1 7 ă eo dõ ậ ấy ỉ l ử vo g u g và ử vo g g ă g
k ịp g ă g 6]
ro g đá g á b ế ê ịp , ầ p ả xé đế ịp á g ả H suj và ộ g sự
g ê ứu 7 đố ượ g k oẻ đã kế luậ uổ và ịp p ả đượ đư vào k đá giá BTNT [8 ươ g ự g ê ứu C u H, K S, Su g J, P ek D 5 rê gườ k oẻ
r ều ê đã kế luậ uổ , ịp , g ớ í , và á yếu ố guy ơ ầ p ả đượ xem xét k đá g á b ế ê ịp á g ả B Ku , H.W He se g ê ứu về B N ở
dâ số k oẻ , ro g p â í đ b ế o ấy ịp và uổ là yếu ô dự đoá độ lập
ủ B N 4]
Kế quả g ê ứu ủ ú g ô ấy ươ g qu g ữ B N và ịp là ươ g qu
g ị (bả g , kế quả ày ũ g ươ g ự g ê ứu ủ H suj và ộ g sự 8], D
R ekers và ộ g sự 7 N ư vậy k ịp , B N g ả sẽ là yếu ố ê lượ g ở
b â
V Ế ẬN
Qu g ê ứu 9 đố ượ g k oẻ uổ ừ 18 đế 7 ú g ô g ậ ư s u
1 Các thông số biến thiên nhịp tim theo phổ tần số
HF (ms2) 207.38±23.24 LnHF 4.87±0.10
LF (ms2) 155.29±32.05 LnLF 4.48±4.48 VLF (ms2) 141.93±32.25 LnVLF 4.42±0.09 ULF (ms2) 15.52±1.23 LnULF 2.49±0.08
TF (ms2) 2029.69±309.04 LnTF 7.19±0.09
2 Các thông số biến thiên nhịp tim theo thời gian
SDNN, ms 122.89 ± 3.92 ASDNN,ms 55.69 ± 1.64 SDANN,ms 110.26 ± 3.59 RMSSD,ms 37.15 ± 2.30
3 Không có khác biệt về giới tính của biến thiên nhịp tim
4 Biến thiên nhịp tim giảm dần theo tuổi và sự giảm này vẫn giữ tính cân bằng giữa hệ thần kinh giao cảm và phó giao cảm
5 Có tính tương quan nghịch giữa biến thiên nhịp tim và nhịp tim trung bình trong 24 giờ ghi
6 Cần áp dụng phân tích phổ trên lâm sàng để đánh giá tiên lượng, phân loại nguy cơ bệnh nhân tim mạch
V G Ớ HẠN NGH ÊN Ứ
Cầ p ả ă g ỡ ẫu lê ro g ừ g p â ó uổ và uẩ oá bả g u ập số l u,
ế bị, p ươ g p áp ự để ì r k oả g g á rị bì ườ g về b ế ê ịp ở gườ V N
H HẢ
1 Trần Quốc Anh, Huỳnh Văn Minh (2005) Biến thiên nhịp tim ở người bình thường lứa
tuổi từ 21 – 40 ếu các đề t i nghiên cứu hoa học Đại hội Tim mạch miền trung mở
rộng lần II: 200-203
2 Huỳnh Văn Minh (2009) olter điện tâm đồ 24 giờ trong bệnh lý tim mạch Nhà xuất
bản đại học Huế
3 A Malliani, M Pagani, F Lombardi and S Cerutti (1991) Cardiovascular neural regulation
Trang 6explored in the frequency domain Circulation; 84;482-492
4 B Kuch , H.W Hense , R Sinnreich , J.D Kark , A von Eckardstein , D Sapoznikov d,
H.-D Boltec (2001) Determinants of Short-Period Heart Rate Variability in the General
Population Cardiology; 95:131-138 (DOI: 10.1159/000047359)
5 Chun H, Kim S, Sung J, Paek D (2001) Determinants of Heart Rate Variability in General
Korean Population Korean Circ J 31(1):107-113 Korean
6 Diaz A, Bourassa MG, Guertin MC, Tardif JC (2005) Long-term prognostic value of
resting heart rate in patients with suspected or proven coronary artery disease Eur
Heart J ; 26:967-974
7 D Ramaekers, H Ector, A E Aubert, A Rubens and F Van de Werf (1998) Heart rate variability and heart rate in healthy volunteers Is the female autonomic nervous system
cardioprotective? European Heart Journal 19, 1334–1341
8 H Tsuji, FJ Venditti Jr, ES Manders, JC Evans, MG Larson, CL Feldman, and D Levy (1996)
Determinants of heart rate variability J Am Coll Cardiol; 28:1539-1546
9 Jan A Kors, Cees A Swenne,Karin H Greiser (2007) Cardiovascular disease, risk factors,
and heart rate variability in the general population Journal of Electrocardiology 40 S19–
S21
10 Ken Umetani, Donald H Singer, Rollin Mccraty (1998) Twenty-Four Hour Time Domain
Heart Rate Variability and Heart Rate: Relations to Age and Gender Over Nine Decades J
Am Coll Cardiol ;31:593–601
11 Task Force of the European Society of Cardiology and the North American Society of Pacing and Electrophysiology (1996) Heart rate variability Standards of measurement,
physiological interpretation, and clinical use Circulation; 93:1043–65
12 Usman Zulfiqar, Donald A Jurivich, Weihua Gao, Donald H Singer (2010) Relation of
High Heart Rate Variability to Healthy Longevity Am J Cardiol;105:1181–1185
13 Yung-Hsien Chang, Chuang-Chien Chiu, Yan-Hong Chen (2000) Measurement of heart rate variability as an interactive determinant of the autonomic nervous
system:Correlation with Chinese mediacl constitution Mid Taiwan J Med; 5:167-72