Phương pháp nghiên cứu: Nghiên cứu cắt ngang tiền cứu mô tả.. 3 Huyết áp càng cao thỉ tỉ l xảy ra rối lo n nhịp và thiếu máu máu cục bộ ơ càng nhiều.. Đ ƯỢNG V HƯƠNG H 2 1 ối tượng nghi
Trang 1KHẢO SÁT R I LOẠN NH P VÀ THIẾ Ơ RÊN B NH NHÂN ĂNG HUYẾ Ó E G HƯỜNG Q Y BÌNH HƯỜNG BẰNG HOLTER ECG 24 GIỜ
Đào Mỹ Dung, Tr n Minh Trí 1
, Huỳnh Văn Minh 2
1B v Nguyễ rã ,2 rườ g Đ ọ Dượ Huế
Ó Ắ
Mục đích: Để hiểu rõ ơ ì ì rối lo n nhịp với ứng dụ g Hol er đ n tim 24 giờ trong
lâm sàng, chúng tôi tiến hành nghiên cứu đề tài với các mục tiêu sau: (1) Khảo sát tỉ l rối lo n nhịp, thiếu máu cục bộ ơ rê Hol er đ n tim 24 giờ; ( Xá định tỉ l , tần suất rối lo n nhịp trên Holter theo nhịp gày đê
Đối tượng nghiên cứu: B â ă g uyết áp vào khoa tim m ch b nh vi n N guyễn
Trãi từ á g 9/ 009 đế á g 3/ 010 ó đ n tim 12 chuyể đ o bì ường
Phương pháp nghiên cứu: Nghiên cứu cắt ngang tiền cứu mô tả
Kết quả: (1) Tỉ l các ngo i tâm thu thất, ngo i tâm thu trên thấ , ơ ru g ĩ và y đổi
S được phát hi n trên holter 24 giờ khá cao (2) Tỉ l các rối lo n nhịp phức t p, nguy hiểm (ngo i tâm thu thất cặp đôi, nhanh thấ , ơ ru g ĩ k á o, xảy r b đê o ươ g đươ g ban ngày (3) Huyết áp càng cao thỉ tỉ l xảy ra rối lo n nhịp và thiếu máu máu cục bộ ơ càng nhiều
Kết luận: Nghiên cứu nhịp gày đê sẽ giúp phát hi n nhiều rối lo n nhịp ơ và sẽ
giúp sử dụng thuố đ ều trị tố ưu o b â ă g uyết áp
Đ T V N Đ
Rố lo ịp là d g r u ứ g b lý ườ g gặp ro g b Có ều
g ê ứu ro g và goà ướ về rố lo ịp rê á k í k á u, ư g ì
u g á á g ả đều g ậ ỉ l á rố lo ịp gây ê ậu quả ặ g ề đồ g ờ ũ g là guyê â gây ử vo g k á o Đ ườ g quy đo ro g ờ g rấ gắ ê k ô g p á đượ ế á rố lo ịp ro g ều ờ đ ể k á u, ấ là b đê ,… à ờ
đ ể b đê gườ ườ g p á y xảy r độ ử Sự r đờ ủ áy Hol er đ do
á g ả Nor J Hol er p á và ứ g dụ g ừ 19 8, đã g úp o á à g ê ứu, lâ sà g
ểu rõ ơ về s lý b , guyê â , ũ g ư ứ g dụ g ro g đ ều rị dự p ò g b
Để ểu rõ ơ ì ì rố lo ịp vớ ứ g dụ g Hol er đ g ờ ro g lâ sà g,
ú g ô ế à g ê ứu đề à “K ảo sá rố lo ịp và ếu áu ơ rê b
â ă g uyế áp ó đ ườ g quy bì ườ g bằ g Hol er đ g ờ”
ụ êu g ê ứu
- K ảo sá ỉ l rố lo ịp, ếu áu ụ bộ ơ rê Hol er đ g ờ
- Ng ê ứu sự y đổ rố lo ịp rê Hol er eo ịp gày đê
Đ ƯỢNG V HƯƠNG H
2 1 ối tượng nghiên cứu
Tiêu chuẩn nhận bệnh: 123 bệnh nhân tăng huyết áp vào khoa tim mạch 2 bệnh viện
Nguyễn Trãi từ tháng 9/2009 đến tháng 3/2010 có điện tim thường quy bình thường
Tiêu chuẩn loại trừ: Các bệnh mang tính chất cấp tính (Bệnh nhân nhồi máu cơ tim cấp, viêm
màng ngoài tim cấp, tai biến mạch máu não cấp, đợt cấp suy thận mạn, xuất huyết tiêu hoá…)
- Không đồng ý mang máy, mang máy bị rớt điện cực,thời gian mang máy dưới 20 giờ
2.2 hương pháp nghiên cứu g ê ứu ắ g g ề ứu ô ả
ác thông số ghi nhận trên Holter điện tim [3]
1/ Rối loạn nhịp trên thất
- Nhanh xoang tần số 100 lần/phút và đều, chậm xoang tần số <60 lần/phút và đều
- Ngưng xoang 2.5 giây Khi ngủ người bình thường trên 30 tuổi không vượt quá 2 giây, dưới 30 tuổi không vượt quá 2.5 giây
- Ngoại tâm thu nhĩ (đơn, cặp đôi, nhịp đôi, nhịp ba) Các giới hạn trên của bình thường là
Trang 2< 10 NTT nhĩ/ 24 giờ đối với người 20- 40 tuổi
< 100 N ĩ / g ờ đố vớ gườ 0 – 60 uổ
< 1000 N ĩ/ g ờ đố vớ gườ > 60 uổ
- Ru g ĩ đáp ứ g ấ > 100 lầ /p ú , đáp ứ g ấ ậ < 60 lầ / p ú
2/ Rối loạn nhịp thất
- Ngoại tâm thu thất (NTTT) đơn dạng, đa dạng, cặp đôi, nhịp đôi, nhịp ba, R/T
- Cơn nhịp nhanh thất: khi có 3 NTTT đi liền nhau Cơn nhịp nhanh thoáng qua khi thời gian cơn < 30 giây, cơn nhịp nhanh dai d ng khi thời gian cơn 30 giây
iới hạn trên của bình thường:
<100 N / g ờ, < ổ N , k ô g N l ề u ờ gườ < 0 uổ
< 00 N / g ờ, < N l ê ụ , và < N / g ờ ở gườ > 0 uổ
3/ iá trị đoạn ST
Đoạn ST chênh lên 2mm hay chênh xuống 1mm so với đường đ ng điện, rộng 80 miligiây sau điểm J, kéo dài 1 phút và trở về đường đ ng điện 1 phút
Phân độ tăng huyết áp: theo khuyến cáo của hội Tim mạch Việt Nam.2006-2010
hương tiện nghiên cứu: áy đ 3 ầ ủ N ậ áy Hol er đ P l ps
Zy ed Hol er 1810 vers o .9 sà xuấ ă 008
Xử lý ố g kê bằ g p ầ ề SPSS v 17.0
Ế Q Ả
Bả g 1 Đặ đ ể u g ẫu g ê ứu
uổ , ( 51.20±7.69 (56) 73.25±8.80 (67) 63.21±13.78 (123) Nam, n(%) 33/56 (58.93%) 27/67 (40.30%) 60/123 (48.78%)
ỉ l và ữ ươ g đươ g u và uổ ru g bì ủ ẫu là 63 1 uổ
Bả g Đặ đ ể Hol er đ và á p â ó uổ , g ớ í , độ uyế áp
NTTTrT >100/24G§ NTTT>100/24G§ TMCT§§ Cơ Ru g ĩ
- Có k á b ý g ĩ g ữ ó uổ và số lượ g N r , N (§ p < 0.0
- Có k á b ý g ĩ g ớ í và ếu áu ụ bộ rê ol er g (§§ p < 0.0
- ỉ l xảy r RLN và CBC o ở ó HA độ so vớ HA độ 1
Bả g 3 ầ suấ á d g N vớ ịp gày - đê
D g N / g Ban ngày 6g – 20g B đê 0g – 6g
ỉ l N p ứ p xảy r b đê o gầ ươ g đươ g b gày
Bả g ỉ l á N p ứ p eo p â độ HA và ịp gày - đê
Trang 3N ịp b 4 (25.0%) 12 (75.0%) 4 (30.8%) 9 (69.2%)
Đ số á N p ứ p xảy ở ó HA độ b gày và b đê
Bả g ỉ l ơ ru g ĩ eo p â độ HA và ịp gày - đê
Đ số ru g ĩ ơ xảy r ở ó HA độ ả b gày và b đê
V B N ẬN
Hol er đ g là p ươ g p áp k ô g xâ lấ , g úp p ấ ều RLN và ếu
áu ụ bộ ơ ro g gày và đê rê đố ượ g HA guyê p á , á g ả Huỳ Vă
g ậ ỉ l RLN u g là % 3], ô Vă Hả ( 008 ỉ l p á RLN rê đố
ượ g HA b gày là 7 %, b đê là % 2]
4.1 hiếu máu cục bộ cơ tim
ếu áu ơ yê lặ g là b ểu ườ g ấ ủ b do xơ vữ và ,
ế k oả g 30- 0% b â ro g o độ g à g gày 5 Ng ê ứu ú g ô ỉ l
ếu áu ơ rê Hol er đ k á o ( 7 % và gặp ều ở HA độ (bả g Cá
g ê ứu o ấy ếu áu ụ bộ ơ là yếu ố s lo ịp ườ g gặp ấ ro g
HA Ng ê ứu Ze e der 12 ở đố ượ g HA ó sự l ê kế g ữ ầ suấ và độ ặ g ủ
rố lo ịp vớ ếu áu ụ bộ ơ , o ê á ơ ó r u ứ g lâ sà g oặ dướ
lâm sàng
4.2 Ngoại tâm thu thất
Có ỉ l ấ đị xuấ rố lo ịp ày rê Hol er đ ở đố ượ g k oẻ
ư ro g g ê ứu á g ả Huỳ Vă 1][2], Hirofumi Tasaki [6 N ườ g xuấ
ở b â HA và ỉ l ày à g o k ó p ì đ ấ rá 9] Các nghiên ứu dự rê Hol er đ o ấy N ườ g xuấ ro g k oả g ờ g ừ buổ rư đế 6 g ờ sáng [10 Gầ đây, để đá g á í xá ơ ờ đ ể xuấ N , á g ê ứu dự
rê ế bị áy p á ru g ự độ g ấy vào ơ ể và g ậ ờ đ ể xảy r N để áy
p á ru g ũ g ườ g xảy r k oả g ờ g b đê và g ờ ều 8 Ng ê ứu ú g ô
ậ ấy ỉ l N p ứ p k á o, b gày và b đê ươ g đươ g u và ườ g gặp ở
ó b â HA độ (bả g 3, Vậy uyế áp à g o ì guy ơ xảy r á sự k
à g lớ ộ ro g á guyê â gây ê rố lo ịp ấ vào b đê là rố
lo ịp ở ro g k gủ, là d g b lý ườ g kế ợp vớ b â HA, ả đều ó
ể xảy r rê ù g ộ b â , và N ườ g xuấ ở b â ó rố lo ịp ở
k gủ 8 Cầ g ê ứu kỹ vấ đề ày để ó b p áp p ò g gừ
4.3 ơn rung nhĩ
K oả g 3 r u gườ ở ỹ ó ẩ đoá ru g ĩ và ó ể lê đế .6 r u gườ vào
ă 0 0 7 HA là guyê â ườ g gặp ấ , độ lập và là yếu ố guy ơ ó ể b ế
đổ đượ đố vớ ru g ĩ do lượ g g á HA ro g dâ số ế ỉ l o Ng ê ứu ú g ô
ậ ấy ru g ĩ ơ xảy r /1 3 rườ g ợp ( 0.3% , b đê ươ g đươ g b gày và gặp ều ở ó HA độ (bả g Kế quả ày ươ g ự á g ả os k Degu 11],
g ê ứu rê 17 b â ó 338 ơ ru g ĩ kị p á (79 b â ó b ấu
rú vớ 131 ơ ru g ĩ, 138 b â k ô g ó b ấu rú vớ 07 ơ ru g ĩ Nhóm có b ấu rú ơ ru g ĩ xảy r ều vào g ữ đê , sá g sớ và ều ố (p < 0.0 , ó k ô g ó b ấu rú xảy r ơ ru g ĩ vào g ữ đê Kế quả o ấy
qu rọ g v p á ơ ru g ĩ, ấ là b đê
V Ế ẬN
1 ỉ l á go â u ấ , go â u rê ấ , ơ ru g ĩ và y đổ S đượ
p á rê ol er g ờ k á o
/ ỉ l á rố lo ịp p ứ p, guy ể (N ặp đô , ấ , ơ ru g ĩ k á
o, xảy r b đê o ươ g đươ g b gày
Trang 43/ Ng ê ứu kỹ ơ về ịp gày đê , đặ b là rố lo ịp ở ro g k gủ, là guyê â gây HA và là guyê â gây xuấ RLN ều, để ừ đó lự ọ p ươ g
ứ đá g á, sử dụ g uố đ ều rị ố ưu o b â
H HẢ
1 Trần Quốc Anh, Huỳnh Văn Minh (2004) Holter điện tâm đồ liên tục 24 giờ ở người bình
thường lứa tuổi 21-40 ếu các đề t i nghiên cứu hoa học Đại hội Tim mạch miền
trung mở rộng lần II: 170-175
2 Huỳnh Văn Minh (2005) Nghiên cứu rối loạn nhịp tim ở người trên 60 tuổi bằng Holter
điện tim 24 giờ êu ội nghị tim mạch miền Trung m rộng lần thứ ba tháng , tr
12-23
3 Huỳ Vă ( 009 Holter điện tâm đ 4 giờ trong bệnh lý tim mạch N à xuấ
bả đ ọ Huế
4 ô vă Hả và s ( 008 P á á rố lo ịp ở b â ă g uyế áp bằ g
ol er đ l ê ụ g ờ so vớ g đ ườ g quy Kỷ yếu oà vă á đề à
k o ọ Tạp chí nội khoa 1/ 009; tr 278-282
5 C Michael Gibson et al (2007) Diagnostic and prognostic value of ambulatory ECG
(Holter) monitoring in patients with coronary heart disease: a review Journal of
Thrombosis and Thrombolysis.135-145
6 Hirofumi Tasaki et al (2006) Longitudinal Age-Related Changes in 24-Hour Total Heart
Beats and Premature Beats and Their Relationship in Healthy Elderly Subjects nt Heart
J;47: 549-563
7 Kannel WB, Benjamin EJ (2008) Status of the epidemiology of atrial fbrillation
Med Clin North Am; 92(1):17–40, ix
8 Mark A Wooda et al (1995) Circadian pattern of ventricular tachyarrhythmias in
patients with implantable cardioverter-defibrillators Journal of the American College of
Cardiology; Volume 25, Issue 4, Pages 901-907
9 Messerli FH et al(1984) Hypertension and sudden death Increased ventricular ectopic
activity in left ventricular hypertrophy Am J Med ; 77: 18-22
10 Seigel D, Black DM, Seeley DG et al (1992) Circadian variation in ventricular
arrhythmias in hypertensive men Am J Cardiol; 69:344-347
11 Yoshiaki Deguchi, Mari Amino et al (2009) Circadian Distribution of Paroxysmal Atrial Fibrillation in Patients with and without Structural Heart Disease in Untreated State
Annals of Noninvasive Electrocardiology; Volume 14 Issue 3, Pages 280 – 289
12 Zehender M, Meinertz T, Hohnloser S, Geibel A (1992) Prevalence of circadian variations and spontaneous variability of cardiac disorders and ECG changes suggestive
of myocardial ischaemia in systemic arterial hypertension.Circulation; 85: 1808