1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

đánh giá hiệu quả của verapamil và amiodarone điều trị đơn độc hoặc phối hợp qua đường tĩnh mạch trong nhịp nhanh kịch phát trên thất có phức bộ qrs hẹp tại bệnh viện hương trà năm 2010 2011

6 295 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 781,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

riệu chứng lâm sàng nhịp nhanh kịch phát trên thất có phức bộ QRS hẹp Bả g 3.1.

Trang 1

Đ NH G H U QUẢ CỦ VER V D R NE Đ U TR ĐƠN ĐỘC

HO C PH I HỢ Q ĐƯỜNG ĨNH ẠCH TRONG NH P NHANH K CH PHÁT TRÊN TH T CÓ PHỨC BỘ QRS HẸP TẠI B NH VI N HƯƠNG R NĂ 2010 - 2011

Nguyễn Đức Hoàng 1 , Nguyễn Văn Điền 2 , Lê Đình Thao 1

,

Lê Thanh Hải 3 , Tr n Duy Kiến 1 , Huỳnh Văn Minh 2

1

B nh vi Hươ g rà, ừa Thiên Huế; 2 rườ g Đ i họ Dược Huế;

3Bệnh viện đa khoa tỉnh Thừa Thiên Huế

TÓ Ắ

Mục tiêu: Đá g á u quả ủ Ver p l và A od ro e đ ều rị đơ độ y p ố ợp

qu đườ g ĩ ro g ịp kị p á rê ấ ó p ứ bộ QRS ẹp

Đối tượng và phương pháp nghiên cứu: Ng ê ứu rườ g ợp ịp kị p á rên

ấ ó QRS ẹp Đ ều rị đơ độ bằ g Ver p l oặ A od ro e oặ p ố ợp lo uố rê

Kết quả: 100% b â đều ó r u ứ g lâ sà g ồ ộp, gự k vào v , ầ

số ịp à g ă g ro g ịp kị p á rê ấ ó QRS ẹp ì ỷ l (% ắ b

à g g ả

N ịp kị p á rê ấ ó QRS ẹp ế ỷ l 60%, ro g đó QRS ẹp đều ế

ỷ l ,67%; QRS ẹp k ô g đều ế ỷ l ,33% N ịp ó QRS g ã ế ỷ l 0%

Có 3 rườ g ợp (7,67% ịp kị p á rê ấ ó QRS ẹp ó uyế độ g k ô g ổ

đị ( uyế áp ụ kẹp

N ịp kị p á rê ấ ó QRS ẹp g ả dầ eo uổ , đặ b g ả dầ s u 0 uổ

V p ố ợp Ver p l và A od ro e ĩ ro g đ ều rị ịp kị p á rên

ấ ó QRS ẹp ó u quả o và ỷ l k ô g à ô g oặ á p á ấp k á b ó ý

g ĩ ố g kê k đ ều rị đơ độ Ver p l oặ A od ro e (p<0,001

SUMMARY

EFFICIENCY RATING OF VERAPAMIL AND AMIODARONE IN ALONE OR COMBINE TREATMENT BY VEIN IN SUPRA-VENTRICULAR TACHYCARDIA WITH NARROW-QRS COMPLEX AT HUONG TRA HOSPITAL 2010 - 2011 YEAR

Objectives: Efficiency rating of verapamil and amiodarone in alone or combine treatment by

vein in supra-ventricular tachycardia with narrow-QRS complex

Subject and method: We Studied 45 case supra-ventricular tachycardia with narrow-QRS

complex Efficiency rating of verapamil and amiodarone in alone or combine treatment by vein

in supra-ventricular tachycardia with narrow-QRS complex

Results: All patients admited at Huong Tra hospital, whom always signs: thrilling, heart pounding

Supra-ventricular tachycardia with QRS complex have got rate 60%, while narrow-QRS complex regular have rate 54,67%, narrow-narrow-QRS complex irregular have rate 5,33% Supra-ventricular tachycardia with wide-QRS complex have got rate 40% There have got three case (7,67%) supra-ventricular tachycardia with narrow-QRS complex effected blood presure Supra-ventricular tachycardia with narrow-QRS complex have been decreased to come after 40 age Combine verapamil and amiodarone treatment by vein in supra-ventricular tachycardia with narrow-QRS complex had been to high effect when comparison alone treatment verapamil or amiodarone (p<0,001)

Đ V N Đ

N ịp kị p á rê ấ ó p ứ bộ QRS ẹp là rố lo ịp ườ g gặp rê

lâ sà g, ro g ơ rố lo ịp xu g độ g dẫ ruyề đ qu đườ g í ố g để k ử ự

ấ , guyê â ủ yếu ủ rố lo ịp ày đượ g ả í là do ượ g vào l

N ịp kị p á rê ấ ó p ứ bộ QRS ẹp là ộ ấp ứu , đò ỏ â

v ê y ế ầ ó ộ ẩ đoá và í xá qu đ â đồ ừ đó xử lý uố ợp lý;

b â ó k ả ă g oá k ỏ ơ guy kị và ùy eo ì r g ủ b â ó ể uyể lê uyế rê , ếu k ô g sẽ dẫ đế ữ g ử vo g đá g ế ó ể xảy r

Trang 2

Ver p l (Isop e ó á dụ g ố g lo ịp , đặ b đố vớ lo ịp

rê ấ uố kéo dà dẫ ruyề xu g độ g ro g ú ĩ ấ do đó uỳ eo lo lo ịp , p ụ ồ ịp xo g và oặ là ậ ầ số ấ

A od ro e (Cord ro e gắ kế ậ , ư g vớ ộ lượ g lớ vào ô, í k ả dụ g

s ọ y đổ ừ 30% - 80% ùy ừ g b â ( ru g bì là 0% S u k uố g l ều duy

ấ , ồ g độ ố đ ủ uố ro g uyế đ đượ s u ừ 3-7 g ờ

A od ro e đượ ỉ đị đ ều rị á rố lo ịp ặ g, k ô g đáp ứ g vớ á đ ều rị

k á oặ k k ô g ể sử dụ g á đ ều rị k á A od ro e ê ĩ đượ sử dụ g

k ầ ó ộ đáp ứ g , oặ k k ô g ể uố g đượ

B v Hươ g rà ủ ú g ô ro g ữ g ă gầ đây, ỷ l b â bị b gày à g đô g ro g đó, ịp kị p á rê ấ gặp ũ g k á đô g C í vì vậy, ú g ô ế à g ê ứu đề à "Đá g á u quả ủ Ver p l và A od ro e

đ ều rị đơ độ y p ố ợp qu đườ g ĩ ro g ịp kị p á rê ấ ó p ứ

bộ QRS ẹp b v Hươ g rà ă 010 - 011" vớ ụ đí

1 r u ứ g lâ sà g, ỷ l ịp kị p á rê ấ ó p ứ bộ QRS ẹp

Đá g á u quả ủ Ver p l và A od ro e đ ều rị đơ độ y p ố ợp qu đườ g ĩ ro g ịp kị p á rê ấ ó p ứ bộ QRS ẹp

Đ ƯỢNG V HƯƠNG H NGH ÊN Ứ

2.1 Đối tượng

ấ ả b â rê 18 uổ , vào k á b v Hươ g rà vớ lý do ồ ộp,

gự s u k đo đ â đồ đượ ẩ đoá ịp kị p á rê ấ ó p ứ bộ QRS ẹp

ừ ă 010 - 011 đều đư vào g ê ứu

Tiêu chuẩn loại trừ [2],[7]:

- Huyế áp ấp

- Choáng tim

- Suy ặ g

- Block A-V II, III

- Suy ú xo g ư đặ áy o ịp

- N ịp QRS rộ g ro g ộ ứ g WPW

- N ấ

- P ứ bộ QRS rộ g>0,1 s K ô g ê dù g á uố ứ ế dẫ ruyề qu ú ĩ ấ (Ade os , D gox , ứ ế Bê , D l ze , Ver p l , à ê dù g á uố ứ ế dẫ ruyề qu đườ g p ụ ư ó I , Ib, ó III

- N ồ áu ơ ấp ó b ế ứ g, blo k xo g- ĩ, ộ ứ g suy ú xo g

- Suy ấ bù, uyế áp, ru g oặ uồ g độ g ĩ kè ộ ứ g Wolf-Parkinson-

W e ( ộ ứ g ề kí í , ịp ấ , uyế áp

- Dị ứ g vớ ver p l

- K ô g dù g ver p l ê ĩ ù g vớ uố ẹ be -adrenergic

2.2 Nghiên cứu hồi cứu và tiến cứu

Quá rì đ ều rị à 03 ó ( ỗ ó 1 b â

- N ó 1 C ỉ sử dụ g Ver p l (Isop e , ố g ( l/ g

- N ó C ỉ sử dụ g A od ro e (Cord ro e , ố g (1 0 g/3 l

- N ó 3 P ố ợp 0 lo uố rê

Biểu hiện điện tâm đ [2],[8]

- ầ số ừ 1 0- 0 u kì/p ú , QRS ẹp< 0,1 s

- Só g P’ đ s u QRS, ó l ê QRS và P’ eo ỷ l 1 1

- RP’> P’R ếu đườ g p ụ dẫ ruyề ậ , ộ số rườ g ợp RP’=P’R, y RP< P’R

- P’ â (- ở II, III, V và P’ dươ g (+ ở V1, VR QRS ó só g r’ d g rSr’, đườ g p ụ ở

bê rá Ngượ l P’(+ ở II, III, V , P’(- ở V1 đườ g p ụ bê p ả

- ộ số rấ í rườ g ợp só g P’ lẫ ro g QRS là o S ê xuố g

Chẩn đoán phân biệt

- N ịp ĩ kị p á

Trang 3

- N ịp vò g vào l ậ

- Cuồ g ĩ, ru g ĩ (A A r l lu er, Af A r l f br l o

Hì 1 N ịp ro g uồ g ĩ đ ể ì dẫ ruyề ĩ ấ ỷ l 1 1

Hì Ru g ĩ ịp

Triệu chứng lâm sàng

- Cơ xảy r độ gộ , b â ả ấy đập , bồ ồ , ồ ộp, ó ể ó g

ặ , buồ ô , k ó ở, ứ gự

- qu y k ó bắ , ầ số 1 0 – 180 u kỳ/p ú oặ ơ , đều

- Cơ ó ể kéo dà và g ây, và p ú y và g ờ, ế gặp kéo dà ơ và kế ú ũ g

độ gộ

- G đ â đồ ro g ơ ịp đều, á p ứ bộ QRS đều, só g P ườ g k ô g

ì ấy vì ịp quá , đo S ấp

2.3 Điều trị [2],[8]

Điều trị cấp:

Nếu có rối loạn huyết động

- Huyế áp â u< 90 Hg

- C â y l

- ểu u

- Rố lo r g ác

- Sử dụ g Dop e oặ Dobu e eo l ều ướ g dẫ ủ V Họ V N

Không rối loạn huyết động [5],[6]

P ứ bộ QRS ẹp< 0,1 s

- Là lầ lượ á b p áp s u để kí í dây X o đế k ấy ó u quả

- Nuố ộ ế g bá

- Hí vào, ở r

- Ngồ gấp ì r rướ , đầu ú vào g ữ gố

- Ng p áp V ls lv b â ở r ế - í vào ậ sâu - ị ơ rồ rặ ở Là 3

- lầ k ô g kế qủ gư g

- Xo xo g ả

+ Để b â ằ gử , xo y đầu qu rá ếu uố xo bê p ả , xo bê p ả ỉ l

Trang 4

à ô g o ơ

+ Vị rí g y gó à , ặ rướ ơ ứ đò ũ , g y rướ dá , sờ ấy độ g

ả đập

+ ờ g xo 10-15 giây

+ K ô g đượ xo bê ù g lú

+ K ô g là g p áp ày ếu b â ó b độ g ả

+ Ng p áp xo xo g ả goà á dụ g đ ều rị ịp kị p á rê ấ ò ó

á dụ g ro g ẩ đoá p â b

- Nếu ịp kị p á rê ấ ì về xo g

- Nếu uồ g ĩ ì ă g blo

- Nếu ịp xo g ro g k xo xo g ả ỉ ậ l ú í , s u xo ì ịp

rở l

- Dùng thuốc ỗ ó ó 1 b ậ ịp kị p á rê ấ ó QRS ẹp; s u

k â uổ , g ớ và sử dụ g uố ư s u

Nhóm 1, chỉ sử dụ g Verapamil (Isop e ê ĩ ậ ro g -3 p ú , l ều -10

g ó ể ắ l l ều rê s u 1 -30 phút

Nhóm 2, chỉ sử dụ g Amiodarone (Cord ro e ê ĩ 1 0 g ro g 10 p ú S u

đó ĩ ậ 1 g/p ú ro g 6 g ờ đầu, g ờ ứ 7 dù g l ều 0, g/p út

Nhóm 3, sử dụ g phối hợp hai loại thuốc trên

Verapamil (Isop e ê ĩ ậ ro g -3 p ú , l ều -10 g; s u đó sử dụ g duy trì Amiodarone ĩ ậ 1 g/p ú ro g 6 g ờ đầu, g ờ ứ 7 dù g l ều 0, g/p ú

(sử dụ g bơ ê đ

Chúng ô sử dụ g vớ 03 ó uố rê ; s u đó eo dõ lâ sà g và đ â đồ ằ g

g ờ, ằ g gày rê áy or or g Đá g á ỷ l á p á b ro g ờ g đ ều rị

Điều trị tiếp theo

S u k đ ều rị ắ ơ ịp kị p á rê ấ ó p ứ bộ QRS ẹp, ếu á p á ì

p ả uyể lê ru g â C p để ó ẩ đoá xá đị guyê â và ó

b p áp đ ều rị r để

2.4 Xử lý số liệu

eo p ươ g p áp ố g kê ô g ườ g và EPSS.16.0

Ế Q Ả - B N ẬN

3.1 riệu chứng lâm sàng nhịp nhanh kịch phát trên thất có phức bộ QRS hẹp

Bả g 3.1 Hồ ộp, gự ; ầ số ịp

Hồ ộp,

gự

ầ số ịp

ổ g 140-

<160

160-

<180

180-

<200

200-

<220 >220

N ậ xé 100% rườ g ợp b â vào v ó ịp kị p á rê ấ ó QRS

ẹp đều ó r u ứ g ồ ộp, gự , ầ số ịp eo y vă , ầ số ịp

ườ g rê 1 0 lầ /p ú uy ê , ầ số ịp ( ă g rê 1 0 lầ /p ú à g ă g ro g

ịp kị p á rê ấ ó QRS ẹp ì ỷ l (% ắ b à g g ả Ng ê ứu ủ

ú g ô ũ g o kế quả ư g ê ứu ủ á g ả P Quố K á & s ( 00 1

Bả g 3 N ịp ó p ứ bộ QRS ẹp ( ờ g <0,1 0s (đều, k ô g đều , QRS g ã ( ờ g >0,1 0s (đều, k ô g đều

P â lo

N ịp kị p á

rê ấ

Trang 5

ỷ l (% u g 60 40 100

N ậ xé N ịp kị p á rê ấ ó QRS ẹp ế ỷ l 60%, ro g đó QRS ẹp đều ế ỷ l ,67%; QRS ẹp k ô g đều ế ỷ l ,33% N ịp ó QRS g ã ế

ỷ l 0% eo g ê ứu ủ á g ả P Nguyễ V & s ( 003 ; g ê ứu ủ á giả P Quố K á & s ( 00 1 ũ g o ỷ l lầ lượ là 61%, 60% N ư vậy, ịp

kị p á rê ấ ó QRS ẹp ế ỷ l o; ro g đó ịp ó QRS ẹp đều

ế ỷ l o ấ

Bả g 3.3 N ịp kị p á rê ấ ó p ứ bộ QRS ẹp ó uyế độ g ổ đị và uyế độ g k ô g ổ đị

QRS ẹp Có uyế độ g ổ đị Có uyế độ g k ô g ổ đị ổ g

N ậ xé ro g g ê ứu ủ ú g ô ó 3 rườ g ợp (7,67% ịp kị p á

rê ấ ó QRS ẹp ó uyế độ g k ô g ổ đị ( uyế áp ụ kẹp C ú g ô p ả sử dụ g

ê uố vậ (Dop , Dobu ; s u k uyế áp ổ đị ú g ô đ ều rị ịp

kị p á rê ấ ó QRS ẹp eo p á đồ rê

Bả g 3 P â bố eo ó uổ

N ậ xé ro g g ê ứu ủ ú g ô , ó uổ dướ 0 uổ ó ịp kị p á

rê ấ ó QRS ẹp ế ỷ l o ấ 3 , %, ếp đế ó uổ 0-60 (26,67%), nhóm

uổ 60-80 ế ỷ l 0%, ó uổ > 80 uổ ế ỷ l ấp ấ 17,78% N ịp kị

p á rê ấ ó QRS ẹp g ả dầ eo uổ , đặ b g ả dầ s u 0 uổ

3.2 Hiệu quả điều trị

Bả g 3 So sá uổ ru g bì eo 3 ó đ ều rị

Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3 P (Anova) (>0,05)

uổ ru g bì 51,1 + 8,4 51,3 + 8,1 51,2 + 7,9 0,99

N ậ xé K ô g k á b ó ý g ĩ ố g kê (p>0,0 , eo 03 ó đ ều rị s u k

ú g ô u ỉ về uổ và g ớ

Bả g 3.6 H u quả ủ uố ừ g ó uố

H u quả ủ uố /N ó Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3 p (Anova)

N ậ xé eo á g ả Nguyễ ( 001 , ẹ bê oặ ẹ kê x ĩ sử

dụ g để gă ơ á p á ịp kị p á rê ấ A od ro e ĩ ó u quả o

ro g đ ều ỉ ầ số ở b â rơ vớ ẹ kê x oặ ẹ bê 3

Cũ g eo á g ả Nguyễ ( 001 , k so sá le de vớ Ver p l ở b â

ịp kị p á rê ấ b o gồ ả vò g vào l ú ĩ ấ , ó 70% b â dù g

le de và 80% b â dù g Ver p l ó r u ứ g á p á s u 9 á g eo dõ Vớ

ịp dẫ ruyề qu ú ĩ ấ , ĩ ổ go v k ô g đáp ứ g vớ uố

ẹ ĩ ấ , uố ố g lo ịp ó ể dù g đượ ở b â k ô g ó k ả ă g đố bằ g

só g r d o Nguy ơ gây r rố lo ịp ừ á uố ố g lo ịp p ả luô đượ ú ý k

ọ uố o ỗ b â

Nhóm 1, chỉ sử dụ g Verapamil (Isop e ê ĩ ậ ro g -3 p ú , l ều -10

g ó ể ắ l l ều rê s u 1 -30 p ú ỷ l k ô g à ô g oặ á p á là 73,33%

Nhóm 2, chỉ sử dụ g Amiodarone (Cord ro e ê ĩ 1 0 g ro g 10 p ú S u

đó ĩ ậ 1 g/p ú ro g 6 g ờ đầu, g ờ ứ 7 dù g l ều 0, g/p ú ỷ l k ô g à

ô g oặ á p á là 3,33%

Trang 6

Nhóm 3, sử dụ g phối hợp hai loại thuốc Verapamil (Isop e ê ĩ ậ trong 2-3 p ú , l ều -10 g; s u đó sử dụ g duy rì Amiodarone ĩ ậ 1 g/p ú

ro g 6 g ờ đầu, g ờ ứ 7 dù g l ều 0, g/p ú (sử dụ g bơ ê đ ỷ l k ô g à

ô g oặ á p á là 13,33%, ế ỷ l ấp ấ ro g 03 ó và k á b ó ý g ĩ

ố g kê (p<0,001 Do vậy, v p ố ợp Ver p l và A od ro e ĩ ro g đ ều rị

ịp kị p á rê ấ ó QRS ẹp ó u quả o và ỷ l k ô g à ô g oặ á

p á ấp

V Ế ẬN

Qu g ê ứu rườ g ợp ó ịp kị p á rê ấ ó QRS ẹp B V Hươ g rà, ỉ ừ ê Huế C ú g ô rú r kế luậ

100% b â đều ó r u ứ g lâ sà g ồ ộp, gự k vào v , ầ số ịp

à g ă g ro g ịp kị p á rê ấ ó QRS ẹp ì ỷ l (% ắ b à g

g ả

N ịp kị p á rê ấ ó QRS ẹp ế ỷ l 60%, ro g đó QRS ẹp đều ế

ỷ l ,67%; QRS ẹp k ô g đều ế ỷ l ,33% N ịp ó QRS g ã ế ỷ l 0%

Có 3 rườ g ợp (7,67% ịp kị p á rê ấ ó QRS ẹp ó uyế độ g k ô g ổ

đị ( uyế áp ụ kẹp

N ịp kị p á rê ấ ó QRS ẹp g ả dầ eo uổ , đặ b g ả dầ s u 0

uổ

V p ố ợp Ver p l và A od ro e ĩ ro g đ ều rị ịp kị p á rê

ấ ó QRS ẹp ó u quả o và ỷ l k ô g à ô g oặ á p á ấp k á b ó ý

g ĩ ố g kê k đ ều rị đơ độ (p<0,001

V ẾN NGH

- ập uấ , ướ g dẫ bá sĩ k o HSCC à o ECG ở b â ịp kị

p á rê ấ ó QRS ẹp

- r g bị áy or or g, ECG, Ser ger đ và uố Ver p l, A od ro e d g ố g

k o HSCC á b v Huy

H HẢ

1 P Quố K á , rầ Vă Đồ g, Nguyễ Lâ V & s ( 00 , Đ ều rị ịp

do vò g vào l ú ĩ ấ bằ g ă g lượ g só g ó ầ số r d o qu dây ô g đ

ự , Tạp chí tim mạch học Việt Nam, số 9, r g 370-277

2 Huỳ Vă , Nguyễ Vă Đ ề , Hoà g A ế ( 009 , Điện tâm đ từ điện sinh

lý đến chẩn đoán lâm sàng, N à Xuấ Bả Đ Họ Huế, r g 10 -201

3 Nguyễ ( 001 , ột số vấn đề cập nhật trong chẩn đoán và điều trị bệnh tim

mạch, N à xuấ bả ọ , r g 6 -277

4 P Nguyễ V , Hồ Huỳ Qu g rí ( 003 , Chẩn đoán và điều trị một số rối loạn

nhịp tim riêng biệt, N à xuấ bả ọ , r g 1 6-199

5 Poole JE, Bardy GH (2001), Further evidence supporting the concept of T-wave memory:observation in patients having undergone high-energy direct current catheter

ablation of the Wolff-Parkinson-White syndrome, Eur Heart J, pp 801-807

6 Yeh SJ, Wang CC,Wen MS et al (2003), Radiofrequency ablation in multiple accessory

pathways and thephysiologc implication, Am J, Cadiol, pp 1174-1180

7 Fananapazir L, German LD, Galagher JJ, et al (2003), Importance of preexcited QRS morphology during induced atrial fibrillation in the Wolff-Parkinson-White syndrom:

The importatance of the accessory pathway, Am Heart J pp 125:753

8 Podric PJ, Kowey PR (2005), Cardiac arrhythmia: mechanisms, diagnosia and

agagement, Maryland: Williams - Wilkins, pp 847-891

Ngày đăng: 27/09/2015, 19:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w